Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Quyết định 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022).
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 54/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024);
– Quyết định 22/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Thành phố Hải Phòng mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Phân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau:
– Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận;
– Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.
3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:
Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.
b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.
c) Vị trí 3:
– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã;
– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.
Khu vực 2: là khu vực đất ở nằm ven các đường trục xã, đường trục liên thôn và được phân thành 3 vị trí để xác định giá, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: áp dụng với các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục xã, đường trục liên thôn.
b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường trục xã, đường liên thôn.
c) Vị trí 3:
– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường trục xã và đường liên thôn;
– Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường trục xã và đường liên thôn.
Khu vực 3: là khu vực đất ở còn lại trên địa bàn xã được quy định thành 01 vị trí, không chia tuyến để xác định giá.
3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với vỉa hè đường phố, đoạn đường phố về phía thửa đất;
b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có những điều kiện sau:
Ngõ, ngách, hẻm đoạn nhỏ nhất có chiều rộng hiện trạng từ 3 m trở lên; cách vỉa hè về phía thửa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m.
c) Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có một trong những điều kiện sau:
– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất nhỏ hơn 3m, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m;
– Ngõ, ngách, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất từ 3m trở lên, cách vỉa hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông từ trên 50m đến hết 200m.
d) Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Tiên Lãng – Thành phố Hải Phòng mới nhất
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ – Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Hết chợ Đôi | 21.600.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 5.400.000 | – | Đất ở đô thị |
2 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết Chợ Đôi – Hết ngõ Dốc | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | – | Đất ở đô thị |
3 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Cầu Minh Đức | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.160.000 | 4.560.000 | – | Đất ở đô thị |
4 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Đê Khuể | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất ở đô thị |
5 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đê Khuể – chân Cầu Khuể | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | – | Đất ở đô thị |
6 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chân Cầu Khuể – Bến phà Khuể | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
7 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Huyện đội | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | – | Đất ở đô thị |
8 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện đội – Ngã 3 đường Rồng | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.160.000 | 4.560.000 | – | Đất ở đô thị |
9 | Huyện Tiên Lãng | Đường Rồng (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa – Cầu Ông Đến | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
10 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Trại Cá | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất ở đô thị |
11 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cầu Chè | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 3.750.000 | – | Đất ở đô thị |
12 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Chè – Hết thị trấn | 12.000.000 | 7.250.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất ở đô thị |
13 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Xóm Đoài | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
14 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Trường Tiểu học khu 6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | – | Đất ở đô thị |
15 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Chùa Triều Đông | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
16 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Trường Tiểu học khu 6 – Ngã 3 Gò Công | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | – | Đất ở đô thị |
17 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chùa Triều Đông – Hết Ngõ Dốc | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
18 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Hết chợ Đôi | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 1.900.000 | – | Đất ở đô thị |
19 | Huyện Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết chợ Đôi – Ngã tư huyện | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.300.000 | – | Đất ở đô thị |
20 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
21 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phú Kê (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã tư huyện – Bến Vua | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | – | Đất ở đô thị |
22 | Huyện Tiên Lãng | Đường cổng phía Nam chợ Đôi – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Vào chợ Đôi | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | – | Đất ở đô thị |
23 | Huyện Tiên Lãng | Đường trạm điện (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.600.000 | – | Đất ở đô thị |
24 | Huyện Tiên Lãng | Đường Lò Mổ (ngõ số 88) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | – | Đất ở đô thị |
25 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
26 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
27 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào nhà văn hóa khu 4 – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
28 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 | – | Đất ở đô thị |
29 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | – | Đất ở đô thị |
30 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
31 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | – | Đất ở đô thị |
32 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
33 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
34 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
35 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông số 57 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
36 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
37 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Ông Giẳng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | – | Đất ở đô thị |
38 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu ông Giẳng – Bến Vua | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất ở đô thị |
39 | Huyện Tiên Lãng | Đường Xóm Đoài số 62 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Bến Vua – Cuối đường | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất ở đô thị |
40 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Bình Minh | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
41 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Bình Minh – Đường Điểm Đông | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
42 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường Điểm Đông – Phố Nhữ Văn Lan | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
43 | Huyện Tiên Lãng | Đường trong khu dân cư mới (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
44 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
45 | Huyện Tiên Lãng | Đường trường tiểu học Minh Đức – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phú kê – Cuối đường | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
46 | Huyện Tiên Lãng | Đường nhà văn hóa khu 2 (số 60) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất ở đô thị |
47 | Huyện Tiên Lãng | Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
48 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
49 | Huyện Tiên Lãng | Đường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
50 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
51 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
52 | Huyện Tiên Lãng | Đường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
53 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
54 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
55 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 | – | Đất ở đô thị |
56 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | – | Đất ở đô thị |
57 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | – | Đất ở đô thị |
58 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
59 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | – | Đất ở đô thị |
60 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Hết chợ Đôi | 12.960.000 | 7.780.000 | 5.830.000 | 3.240.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
61 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết Chợ Đôi – Hết ngõ Dốc | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
62 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Cầu Minh Đức | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.900.000 | 2.740.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
63 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Đê Khuể | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.340.000 | 1.800.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
64 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đê Khuể – chân Cầu Khuể | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
65 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chân Cầu Khuể – Bến phà Khuể | 2.520.000 | 1.500.000 | 1.140.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
66 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Huyện đội | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 2.740.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
67 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện đội – Ngã 3 đường Rồng | 10.800.000 | 6.480.000 | 490.000 | 2.740.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
68 | Huyện Tiên Lãng | Đường Rồng (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa – Cầu Ông Đến | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
69 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Trại Cá | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
70 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cầu Chè | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
71 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Chè – Hết thị trấn | 7.200.000 | 4.350.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
72 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Xóm Đoài | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
73 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Trường Tiểu học khu 6 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 600.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
74 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Chùa Triều Đông | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
75 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Trường Tiểu học khu 6 – Ngã 3 Gò Công | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 600.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
76 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chùa Triều Đông – Hết Ngõ Dốc | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
77 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Hết chợ Đôi | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.140.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
78 | Huyện Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết chợ Đôi – Ngã tư huyện | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.460.000 | 1.380.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
79 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 2.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
80 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phú Kê (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã tư huyện – Bến Vua | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
81 | Huyện Tiên Lãng | Đường cổng phía Nam chợ Đôi – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Vào chợ Đôi | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
82 | Huyện Tiên Lãng | Đường trạm điện (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.740.000 | 960.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
83 | Huyện Tiên Lãng | Đường Lò Mổ (ngõ số 88) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
84 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
85 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
86 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào nhà văn hóa khu 4 – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
87 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.680.000 | 1.020.000 | 780.000 | 420.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
88 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 780.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
89 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
90 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 780.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
91 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
92 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
93 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
94 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông số 57 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
95 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
96 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Ông Giẳng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 780.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
97 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu ông Giẳng – Bến Vua | 2.100.000 | 1.260.000 | 960.000 | 540.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
98 | Huyện Tiên Lãng | Đường Xóm Đoài số 62 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Bến Vua – Cuối đường | 2.100.000 | 1.260.000 | 960.000 | 540.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
99 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Bình Minh | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
100 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Bình Minh – Đường Điểm Đông | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
101 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Hết chợ Đôi | 21.600.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 5.400.000 | – | Đất ở đô thị |
102 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết Chợ Đôi – Hết ngõ Dốc | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | – | Đất ở đô thị |
103 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Cầu Minh Đức | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.160.000 | 4.560.000 | – | Đất ở đô thị |
104 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Đê Khuể | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất ở đô thị |
105 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đê Khuể – chân Cầu Khuể | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | – | Đất ở đô thị |
106 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chân Cầu Khuể – Bến phà Khuể | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
107 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Huyện đội | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | – | Đất ở đô thị |
108 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện đội – Ngã 3 đường Rồng | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.160.000 | 4.560.000 | – | Đất ở đô thị |
109 | Huyện Tiên Lãng | Đường Rồng (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa – Cầu Ông Đến | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
110 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Trại Cá | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất ở đô thị |
111 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cầu Chè | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 3.750.000 | – | Đất ở đô thị |
112 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Chè – Hết thị trấn | 12.000.000 | 7.250.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất ở đô thị |
113 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Xóm Đoài | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
114 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Trường Tiểu học khu 6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | – | Đất ở đô thị |
115 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Chùa Triều Đông | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
116 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Trường Tiểu học khu 6 – Ngã 3 Gò Công | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | – | Đất ở đô thị |
117 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chùa Triều Đông – Hết Ngõ Dốc | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
118 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Hết chợ Đôi | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 1.900.000 | – | Đất ở đô thị |
119 | Huyện Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết chợ Đôi – Ngã tư huyện | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.300.000 | – | Đất ở đô thị |
120 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
121 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phú Kê (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã tư huyện – Bến Vua | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | – | Đất ở đô thị |
122 | Huyện Tiên Lãng | Đường cổng phía Nam chợ Đôi – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Vào chợ Đôi | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | – | Đất ở đô thị |
123 | Huyện Tiên Lãng | Đường trạm điện (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.600.000 | – | Đất ở đô thị |
124 | Huyện Tiên Lãng | Đường Lò Mổ (ngõ số 88) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | – | Đất ở đô thị |
125 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
126 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
127 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào nhà văn hóa khu 4 – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
128 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 700.000 | – | Đất ở đô thị |
129 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | – | Đất ở đô thị |
130 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
131 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | – | Đất ở đô thị |
132 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
133 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
134 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
135 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông số 57 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
136 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
137 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Ông Giẳng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | – | Đất ở đô thị |
138 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu ông Giẳng – Bến Vua | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất ở đô thị |
139 | Huyện Tiên Lãng | Đường Xóm Đoài số 62 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Bến Vua – Cuối đường | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất ở đô thị |
140 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Bình Minh | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
141 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Bình Minh – Đường Điểm Đông | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
142 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường Điểm Đông – Phố Nhữ Văn Lan | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất ở đô thị |
143 | Huyện Tiên Lãng | Đường trong khu dân cư mới (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
144 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
145 | Huyện Tiên Lãng | Đường trường tiểu học Minh Đức – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phú kê – Cuối đường | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
146 | Huyện Tiên Lãng | Đường nhà văn hóa khu 2 (số 60) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất ở đô thị |
147 | Huyện Tiên Lãng | Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
148 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
149 | Huyện Tiên Lãng | Đường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
150 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
151 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
152 | Huyện Tiên Lãng | Đường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | – | Đất ở đô thị |
153 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
154 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | – | Đất ở đô thị |
155 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 | – | Đất ở đô thị |
156 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | – | Đất ở đô thị |
157 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | – | Đất ở đô thị |
158 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | – | Đất ở đô thị |
159 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | – | Đất ở đô thị |
160 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Hết chợ Đôi | 12.960.000 | 7.780.000 | 5.830.000 | 3.240.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
161 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết Chợ Đôi – Hết ngõ Dốc | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
162 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Cầu Minh Đức | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.900.000 | 2.740.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
163 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Đê Khuể | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.340.000 | 1.800.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
164 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đê Khuể – chân Cầu Khuể | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
165 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chân Cầu Khuể – Bến phà Khuể | 2.520.000 | 1.500.000 | 1.140.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
166 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Huyện đội | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 2.740.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
167 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện đội – Ngã 3 đường Rồng | 10.800.000 | 6.480.000 | 490.000 | 2.740.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
168 | Huyện Tiên Lãng | Đường Rồng (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa – Cầu Ông Đến | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
169 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Trại Cá | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
170 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cầu Chè | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
171 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Chè – Hết thị trấn | 7.200.000 | 4.350.000 | 3.240.000 | 1.800.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
172 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Xóm Đoài | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
173 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Trường Tiểu học khu 6 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 600.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
174 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Chùa Triều Đông | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
175 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Trường Tiểu học khu 6 – Ngã 3 Gò Công | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 600.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
176 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chùa Triều Đông – Hết Ngõ Dốc | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
177 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Hết chợ Đôi | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.140.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
178 | Huyện Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết chợ Đôi – Ngã tư huyện | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.460.000 | 1.380.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
179 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 2.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
180 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phú Kê (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã tư huyện – Bến Vua | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
181 | Huyện Tiên Lãng | Đường cổng phía Nam chợ Đôi – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Vào chợ Đôi | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
182 | Huyện Tiên Lãng | Đường trạm điện (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.740.000 | 960.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
183 | Huyện Tiên Lãng | Đường Lò Mổ (ngõ số 88) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.920.000 | 1.080.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
184 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
185 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
186 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào nhà văn hóa khu 4 – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
187 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.680.000 | 1.020.000 | 780.000 | 420.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
188 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 780.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
189 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
190 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 780.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
191 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
192 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
193 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
194 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông số 57 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
195 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
196 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Ông Giẳng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 780.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
197 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu ông Giẳng – Bến Vua | 2.100.000 | 1.260.000 | 960.000 | 540.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
198 | Huyện Tiên Lãng | Đường Xóm Đoài số 62 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Bến Vua – Cuối đường | 2.100.000 | 1.260.000 | 960.000 | 540.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
199 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Bình Minh | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
200 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Bình Minh – Đường Điểm Đông | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
201 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường Điểm Đông – Phố Nhữ Văn Lan | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 900.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
202 | Huyện Tiên Lãng | Đường trong khu dân cư mới (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
203 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
204 | Huyện Tiên Lãng | Đường trường tiểu học Minh Đức – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phú kê – Cuối đường | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
205 | Huyện Tiên Lãng | Đường nhà văn hóa khu 2 (số 60) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.100.000 | 1.360.000 | 960.000 | 540.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
206 | Huyện Tiên Lãng | Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
207 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
208 | Huyện Tiên Lãng | Đường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
209 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
210 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
211 | Huyện Tiên Lãng | Đường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 660.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
212 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.500.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
213 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.800.000 | 1.080.000 | 840.000 | 480.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
214 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 2.100.000 | 900.000 | 660.000 | 360.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
215 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
216 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 1.800.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
217 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 900.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
218 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 720.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
219 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Hết chợ Đôi | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 2.700.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
220 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết Chợ Đôi – Hết ngõ Dốc | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
221 | Huyện Tiên Lãng | Phố Minh Đức (Đường 354 khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Cầu Minh Đức | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.080.000 | 2.280.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
222 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Đê Khuể | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
223 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đê Khuể – chân Cầu Khuể | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
224 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đào Linh Quang (Đường 354 khu 5, khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chân Cầu Khuể – Bến phà Khuể | 2.100.000 | 1.250.000 | 950.000 | 550.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
225 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Huyện đội | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
226 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa (đường 354 khu 1, khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện đội – Ngã 3 đường Rồng | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.080.000 | 2.280.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
227 | Huyện Tiên Lãng | Đường Rồng (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phạm Ngọc Đa – Cầu Ông Đến | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
228 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã 3 Bưu điện – Cầu Trại Cá | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 1.880.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
229 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cầu Chè | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 1.880.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
230 | Huyện Tiên Lãng | Phố Nhữ Văn Lan (đường 212) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Chè – Hết thị trấn | 6.000.000 | 3.630.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
231 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 8 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Xóm Đoài | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
232 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Trường Tiểu học khu 6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
233 | Huyện Tiên Lãng | Phố Triều Đông (đường trục thị trấn: khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Triều Đông – Chùa Triều Đông | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 550.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
234 | Huyện Tiên Lãng | Phố Đông Cầu (đường trục thị trấn: khu 6) – Thị Trấn Tiên Lãng | Trường Tiểu học khu 6 – Ngã 3 Gò Công | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
235 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Chùa Triều Đông – Hết Ngõ Dốc | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 550.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
236 | Huyện Tiên Lãng | Phố Trung Lăng (đường trục thị trấn: khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết ngõ Dốc – Hết chợ Đôi | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 950.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
237 | Huyện Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Hết chợ Đôi – Ngã tư huyện | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.050.000 | 1.150.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
238 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
239 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phú Kê (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Ngã tư huyện – Bến Vua | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
240 | Huyện Tiên Lãng | Đường cổng phía Nam chợ Đôi – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Vào chợ Đôi | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
241 | Huyện Tiên Lãng | Đường trạm điện (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.450.000 | 800.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
242 | Huyện Tiên Lãng | Đường Lò Mổ (ngõ số 88) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 900.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
243 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
244 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
245 | Huyện Tiên Lãng | Đường vào nhà văn hóa khu 4 – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Minh Đức | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
246 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6 (ngõ Văng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.400.000 | 850.000 | 650.000 | 350.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
247 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.150.000 | 650.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
248 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
249 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối đường | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.150.000 | 650.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
250 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Minh Đức | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
251 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ 96 (công ty chế biến nông sản cũ khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
252 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (khu 1, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường 25 – Cuối ngõ | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
253 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông số 57 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
254 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm Đông Nam số 37 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu ngõ – Cuối ngõ | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
255 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Ông Giẳng | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.150.000 | 650.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
256 | Huyện Tiên Lãng | Phố Bến Vua (đường bờ kênh khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu ông Giẳng – Bến Vua | 1.750.000 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
257 | Huyện Tiên Lãng | Đường Xóm Đoài số 62 (khu 1) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Bến Vua – Cuối đường | 1.750.000 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
258 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Huyện Đội – Cầu Bình Minh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
259 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Bình Minh – Đường Điểm Đông | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
260 | Huyện Tiên Lãng | Phố Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: khu 2, khu 3, khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đường Điểm Đông – Phố Nhữ Văn Lan | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 750.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
261 | Huyện Tiên Lãng | Đường trong khu dân cư mới (khu 8) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
262 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
263 | Huyện Tiên Lãng | Đường trường tiểu học Minh Đức – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Phú kê – Cuối đường | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
264 | Huyện Tiên Lãng | Đường nhà văn hóa khu 2 (số 60) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.750.000 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
265 | Huyện Tiên Lãng | Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
266 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, khu 2) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Cựu Đôi – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
267 | Huyện Tiên Lãng | Đường Hiệu sách cũ (số 02, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 250.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
268 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Bình (số 34, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
269 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ xóm ông Vinh (số 94, khu 3) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
270 | Huyện Tiên Lãng | Đường ao cá Bác Hồ (ngõ 152 khu 3, ngõ 152A khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 550.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
271 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.250.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
272 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 222 (xóm ông Sơn khu 4) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Trung Lăng – Phố Phạm Đình Nguyên | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
273 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, khu 7) – Thị Trấn Tiên Lãng | Phố Minh Đức – Cuối ngõ | 1.750.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
274 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
275 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 khu 5) – Thị Trấn Tiên Lãng | Cầu Minh Đức – Cuối đường | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
276 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 750.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
277 | Huyện Tiên Lãng | Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên) – Thị Trấn Tiên Lãng | Đầu đường – Cuối đường | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
278 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng – | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
279 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng – | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.280.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
280 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng – đến kênh, vào thôn Lãng Niên | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
281 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | từ kênh vào thôn Lãng Niên – đến cống ông An | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
282 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Cống ông An – Đò Mía – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
283 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đại Thắng | đoạn từ QL 10 – đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | 3.000.000 | 1.790.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
284 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đại Thắng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
285 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đại Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
286 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường – | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
287 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường – | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.280.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
288 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã 4 Hòa Bình – đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
289 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | đoạn từ cầu sông Mới – đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
290 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 cũ – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
291 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
292 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đi Tự Cường – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
293 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | Đường 25 đi Đại Công – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
294 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | Cống ông Ngũ đi đường 10 cũ – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
295 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
296 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Cường | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
297 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tự Cường | – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
298 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đoạn từ Cống ông Nhạc – đến cầu Kim | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
299 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đoạn từ Cống Ba Gian – đến chân đê hữu Văn Úc | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
300 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đường trục thôn – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
301 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tự Cường | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
302 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Tiến | Đoạn từ cầu Ấn – đến cầu sông Mới | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
303 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | Cống Ba Gian – đến cống ông Ngũ | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
304 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | Cổng trụ sở UBND xã – đến cầu Kim – Cẩm La | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
305 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
306 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
307 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn từ cầu Trại Cá – đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
308 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m – đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
309 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | 25 đoạn qua cầu Ngân Cầu 50m – đến hết đất của ông Chu Văn Sơ | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
310 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn từ cầu Ấn – đến cầu sông Mới | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
311 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
312 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Ngân Cầu – đến Nga ba đầu thôn Cổ Duy | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
313 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Phú Cơ – đến UBND xã | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
314 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Ngã tư Phú Cơ về Tất Cầu – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
315 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Từ ngã 3 Cổ Duy đi thôn La Cầu – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
316 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Ấn cũ – đến Chùa Nghiện | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
317 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Ngã ba thôn Nghiện đi qua ngã tư Rỗ 130m – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
318 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
319 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quyết Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
320 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Khởi Nghĩa | Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa – | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
321 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Khởi Nghĩa | – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
322 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Khởi Nghĩa | – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
323 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Khởi Nghĩa | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
324 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Khởi Nghĩa | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
325 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Thanh | Đường liên xã – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
326 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Thanh | – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
327 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Thanh | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
328 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Thanh | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
329 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn đường cầu Đầm – Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến – | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
330 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ cầu ông – Đến đến ngã 4 trạm xá | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
331 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ ngã 4 trạm xá – đến cầu ông Khuynh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
332 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ ngã 4 trạm xá – đến ngã 3 đồng chua | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
333 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Cấp Tiến | Cầu Trạm Xá – đến cầu Kênh Nương | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
334 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Cấp Tiến | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
335 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Cấp Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
336 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn từ cầu Đầm – đến cầu Hàn | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
337 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn đường từ cầu Đầm – Cầu Đăng: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Thiết | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
338 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn đường từ cầu Đầm – Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến – đến UBND xã Kiến Thiết | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
339 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đường cầu Đầm – Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã – đến Cầu phao Đăng | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
340 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Kiến Thiết | – | 2.760.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
341 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Kiến Thiết | – | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
342 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Kiến Thiết | Đất các khu vực còn lại – | 600.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
343 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Giáp đất Bạch Đằng – đến cầu Đầm | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
344 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Từ cuối làng Tuần Tiến – đến Cầu Hàn | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
345 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cầu Đầm – Cầu Đăng – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Đoạn từ ngã 3 đường 354 – đến giáp xã Cấp Tiến | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
346 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Đường liên xã từ đường 354 – đến cầu ông Khuynh (đi Cấp Tiến) | 5.000.000 | 3.010.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
347 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ nhà ông Bạo – đến Cầu Chỗ | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
348 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ Cầu Chỗ – đến ngã tư Tử Đôi | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
349 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Ngã ba Trạm bơm đi thôn Đông Xuyên Ngoại – | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
350 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Ngã ba Tử Đôi – đến Chùa Trắng | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
351 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang – Bạch Đằng – | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
352 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | từ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang – Bạch Đằng | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
353 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | – | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
354 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đoàn Lập | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
355 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Bạch Đằng | Đoạn từ đường Rồng – đến hết địa phận xã Bạch Đằng | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
356 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Bạch Đằng | Ngã 3 đường Rồng – đến cầu ông Đến | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
357 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Bạch Đằng | Đoạn Bạch Đằng – Đoàn Lập – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
358 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ Cổng UBND xã – đến đường 212 | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
359 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ cổng chào – đến UBND xã | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
360 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ UBND xã – đến cầu Xuân Quang | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
361 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ cầu Xuân Quang – đến cầu Bốn Gian | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
362 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Cầu Xuân Quang đi Đoàn Lập – | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
363 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
364 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Bạch Đằng | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
365 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Quang Phục | Đoạn từ giáp đất thị trấn – đến hết địa phận xã Quang Phục | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
366 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Quang Phục | – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
367 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Cầu Chợ – đến đê hữu Văn Úc | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
368 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ Lật Dương đi Kỹ Vỹ Hạ – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
369 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ Bình Huệ đi Kỳ Vỹ Thượng – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
370 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Cầu Sắt đi thôn Lêu – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
371 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
372 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quang Phục | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
373 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Toàn Thắng | Đoạn từ giáp địa phận xã Quang Phục – đến hết địa phận xã Toàn Thắng | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
374 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ cầu Chợ – đến đê hữu sông Văn Úc | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
375 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ cầu Đông Quy – đến Quán Chó | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
376 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ đường 212 – đến Tự Tiên | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
377 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ đình Đốc Hậu – đến đường nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
378 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
379 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Đường trục thôn – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
380 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quang Phục | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
381 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Từ đường 212 – đến ngõ ông Tung | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
382 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Từ đường 212 – đến đê tả Thái Bình | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
383 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Cầu ông Thái – đến cầu ông Tung đến đấu làng Ngọc Khánh | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
384 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Cầu Đông Côn – đến đê tả Thái Bình | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
385 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Cống Đông Côn – đến cống Thần | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
386 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
387 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Minh | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
388 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Tiên Thắng | Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng – đến hết địa phận xã Tiên Thắng | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
389 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Thắng | Đường Cầu Trù – Bến Sứa – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
390 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Thắng | Từ cầu Lộ Đông – đến cửa hàng mua bán HTX cũ | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
391 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Thắng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
392 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
393 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Bắc Hưng | Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng – đến hết địa phận xã Bắc Hưng | 10.000.000 | 6.010.000 | 4.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
394 | Huyện Tiên Lãng | Đường quán Cháy – Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Bắc Hưng | Đoạn Quán cháy – hết địa phận xã Bắc Hưng | 10.000.000 | 6.010.000 | 4.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
395 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ quán Cháy – Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Bắc Hưng | Ngã 4 Chùa – Hết địa phận xã Bắc Hưng – | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
396 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bắc Hưng | – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
397 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Bắc Hưng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
398 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Bắc Hưng | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
399 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ quán Cháy đi Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | Đoạn từ cầu cửa hàng – đến cầu Nam Hưng | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
400 | Huyện Tiên Lãng | Đường quán Cháy đến Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | Đoạn từ cầu cửa hàng – đến phòng khám 4 | 10.000.000 | 6.010.000 | 4.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
401 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | Phòng khám 4 đi cống Dầu – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
402 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | cống Dầu đi cống Thần – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
403 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Nam Hưng | Cầu ông Trội đi cầu ông Giáo – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
404 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Nam Hưng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
405 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Nam Hưng | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
406 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Quán Cháy đi Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 – đến ngã tư đường 8 mét | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
407 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Quán Cháy đi Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Đoạn đường 8 mét – đến đê biển | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
408 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường 8 mét – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
409 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Từ nhà ông Tài đi Tiên Hưng – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
410 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Ngã tư phòng khám 4 đi cống Dầu – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
411 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đông Hưng | Đường trục Sân Phơi – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
412 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đông Hưng | Đường đê Nông trường cũ – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
413 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đông Hưng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
414 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đông Hưng | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
415 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tây Hưng | Đường 8 m đoạn từ cống DT2 (cống Nam) đi Đông Hưng – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
416 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tây Hưng | Đoạn từ cống DT2 đi đê biển – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
417 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tây Hưng | Cống Dầu – đến cống C1 | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
418 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tây Hưng | Cầu ông Hàng – đến đường 8 m | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
419 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tây Hưng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
420 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tây Hưng | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
421 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngã ba Thái Hòa – đê biển – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | Đường ngã ba Thái Hòa – đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng – đến đê biển). | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
422 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | Đường liên xã (Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng – đến ngã 4 Tiên Hưng) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
423 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Ngã ba Tân Thắng đi cống ông Đàng – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
424 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Ngã tư ông Đoàn đi Vinh Quang – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
425 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Ngã tư ông Trưởng đi Vinh Quang – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
426 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Quán bà Tầm đi nhà ông Thế – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
427 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
428 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Hưng | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
429 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng – đến sân vận động xã | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
430 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đoạn từ sân vận động – đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
431 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Từ ngã 3 Thái Hòa – đến hết địa phận xã Hùng Thắng | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
432 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Từ cầu Thái Hòa – đến hết địa phận xã Hùng Thắng | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
433 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đường từ cầu Dương Áo – Phà Dương Áo – | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
434 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đường từ cầu Dương Áo đi cầu Thái Hòa – | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
435 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | Cầu Dương Áo – đến địa phận Bắc Hưng | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
436 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | Đoạn cầu Trữ Khê – đến cầu ông Thọ | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
437 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | Cầu Thái Hòa – đến cầu Đồng Cầm | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
438 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
439 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Hùng Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
440 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Viinh Quang | Từ địa phận xã Vinh Quang – đến cống Rộc xã Vinh Quang | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
441 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngã ba Thái Hòa – đê biển – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | từ địa phận xã Tiên Hưng cũ – đến đê biển | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
442 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | Từ địa phận xã Tiên Hưng cũ giáp xã Đông Hưng – đến ngã 4 Tiên Hưng cũ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
443 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu ông Nước – đến đê biển | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
444 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu ông Nước – đến xóm Nam | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
445 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Cửa Hàng đi đê biển – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
446 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Cửa Hàng đi Tư Sinh – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.035.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
447 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Đen đi đê biển 3 – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
448 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Đen đi Tư Sinh – Thái Ninh – | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
449 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu ông Vững – đến Thái Ninh | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
450 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | – | 900.000 | 540.000 | 405.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
451 | Huyện Tiên Lãng | Đất các Khu vực còn lại – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | – | 500.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
452 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng – | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
453 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng – | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
454 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng – đến kênh, vào thôn Lãng Niên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
455 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | từ kênh vào thôn Lãng Niên – đến cống ông An | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
456 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Cống ông An – Đò Mía – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
457 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đại Thắng | đoạn từ QL 10 – đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | 1.800.000 | 1.070.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
458 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đại Thắng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
459 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đại Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
460 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường – | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
461 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường – | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
462 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã 4 Hòa Bình – đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
463 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | đoạn từ cầu sông Mới – đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
464 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 cũ – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
465 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
466 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đi Tự Cường – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
467 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | Đường 25 đi Đại Công – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
468 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | Cống ông Ngũ đi đường 10 cũ – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
469 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
470 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Cường | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
471 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tự Cường | – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
472 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đoạn từ Cống ông Nhạc – đến cầu Kim | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
473 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đoạn từ Cống Ba Gian – đến chân đê hữu Văn Úc | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
474 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đường trục thôn – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
475 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tự Cường | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
476 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Tiến | Đoạn từ cầu Ấn – đến cầu sông Mới | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
477 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | Cống Ba Gian – đến cống ông Ngũ | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
478 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | Cổng trụ sở UBND xã – đến cầu Kim – Cẩm La | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
479 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
480 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
481 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn từ cầu Trại Cá – đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
482 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m – đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
483 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | đoạn qua cầu Ngân Cầu 50m – đến hết đất của ông Chu Văn Sơ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
484 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn từ cầu Ấn – đến cầu sông Mới | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
485 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
486 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Ngân Cầu – đến Nga ba đầu thôn Cổ Duy | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
487 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Phú Cơ – đến UBND xã | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
488 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Ngã tư Phú Cơ về Tất Cầu – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
489 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Từ ngã 3 Cổ Duy đi thôn La Cầu – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
490 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Ấn cũ – đến Chùa Nghiện | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
491 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Ngã ba thôn Nghiện đi qua ngã tư Rỗ 130m – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
492 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
493 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quyết Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
494 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Khởi Nghĩa | Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa – | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
495 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Khởi Nghĩa | – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
496 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Khởi Nghĩa | – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
497 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Khởi Nghĩa | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
498 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Khởi Nghĩa | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
499 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Thanh | Đường liên xã – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
500 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Thanh | – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
501 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Thanh | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
502 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Thanh | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
503 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn đường cầu Đầm – Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến – | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
504 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ cầu ông – Đến đến ngã 4 trạm xá | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
505 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ ngã 4 trạm xá – đến cầu ông Khuynh | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
506 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ ngã 4 trạm xá – đến ngã 3 đồng chua | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
507 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Cấp Tiến | Cầu Trạm Xá – đến cầu Kênh Nương | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
508 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Cấp Tiến | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
509 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Cấp Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
510 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn từ cầu Đầm – đến cầu Hàn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
511 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn đường từ cầu Đầm – Cầu Đăng: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Thiết | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
512 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn đường từ cầu Đầm – Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến – đến UBND xã Kiến Thiết | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
513 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đường cầu Đầm – Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã – đến Cầu phao Đăng | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
514 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Kiến Thiết | – | 1.660.000 | 1.000.000 | 750.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
515 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Kiến Thiết | – | 650.000 | 390.000 | 290.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
516 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Kiến Thiết | Đất các khu vực còn lại – | 360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
517 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Giáp đất Bạch Đằng – đến cầu Đầm | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
518 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Từ cuối làng Tuần Tiến – đến Cầu Hàn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
519 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cầu Đầm – Cầu Đăng – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Đoạn từ ngã 3 đường 354 – đến giáp xã Cấp Tiến | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
520 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Đường liên xã từ đường 354 – đến cầu ông Khuynh (đi Cấp Tiến) | 3.000.000 | 1.810.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
521 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ nhà ông Bạo – đến Cầu Chỗ | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
522 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ Cầu Chỗ – đến ngã tư Tử Đôi | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
523 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Ngã ba Trạm bơm bơm đi thôn Đông Xuyên Ngoại – | 720.000 | 430.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
524 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Ngã ba Tử Đôi – đến Chùa Trắng | 720.000 | 430.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
525 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang – Bạch Đằng – | 720.000 | 430.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
526 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | từ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang – Bạch Đằng | 1.380.000 | 820.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
527 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | – | 600.000 | 360.000 | 300.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
528 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đoàn Lập | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
529 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Bạch Đằng | Đoạn từ đường Rồng – đến hết địa phận xã Bạch Đằng | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
530 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Bạch Đằng | Ngã 3 đường Rồng – đến cầu ông Đến | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
531 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Bạch Đằng | Đoạn Bạch Đằng – Đoàn Lập – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
532 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ Cổng UBND xã – đến đường 212 | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
533 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ cổng chào – đến UBND xã | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
534 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ UBND xã – đến cầu Xuân Quang | 900.000 | 540.000 | 410.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
535 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Từ cầu Xuân Quang – đến cầu Bốn Gian | 720.000 | 430.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
536 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | Cầu Xuân Quang đi Đoàn Lập – | 720.000 | 430.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
537 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Bạch Đằng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
538 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Bạch Đằng | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
539 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Quang Phục | Đoạn từ giáp đất thị trấn – đến hết địa phận xã Quang Phục | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
540 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Quang Phục | – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
541 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Cầu Chợ – đến đê hữu Văn Úc | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
542 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ Lật Dương đi Kỹ Vỹ Hạ – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
543 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ Bình Huệ đi Kỳ Vỹ Thượng – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
544 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Cầu Sắt đi thôn Lêu – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
545 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
546 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quang Phục | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
547 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Toàn Thắng | Đoạn từ giáp địa phận xã Quang Phục – đến hết địa phận xã Toàn Thắng | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
548 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ cầu Chợ – đến đê hữu sông Văn Úc | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
549 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ cầu Đông Quy – đến Quán Chó | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
550 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ đường 212 – đến Tự Tiên | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
551 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Từ đình Đốc Hậu – đến đường nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
552 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
553 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quang Phục | Đường trục thôn – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
554 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quang Phục | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
555 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Từ đường 212 – đến ngõ ông Tung | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
556 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Từ đường 212 – đến đê tả Thái Bình | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
557 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Cầu ông Thái – đến cầu ông Tung đến đấu làng Ngọc Khánh | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
558 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Cầu Đông Côn – đến đê tả Thái Bình | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
559 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | Cống Đông Côn – đến cống Thần | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
560 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Minh | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
561 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Minh | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
562 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Tiên Thắng | Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng – đến hết địa phận xã Tiên Thắng | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
563 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Thắng | Đường Cầu Trù – Bến Sứa – | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
564 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Thắng | Từ cầu Lộ Đông – đến cửa hàng mua bán HTX cũ | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
565 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Thắng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
566 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
567 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Bắc Hưng | Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng – đến hết địa phận xã Bắc Hưng | 6.000.000 | 3.610.000 | 2.700.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
568 | Huyện Tiên Lãng | Đường quán Cháy – Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Bắc Hưng | Đoạn Quán cháy – hết địa phận xã Bắc Hưng | 6.000.000 | 3.610.000 | 2.700.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
569 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ quán Cháy – Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Bắc Hưng | Ngã 4 Chùa – Hết địa phận xã Bắc Hưng – | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
570 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Bắc Hưng | – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
571 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Bắc Hưng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
572 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Bắc Hưng | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
573 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ quán Cháy đi Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | Đoạn từ cầu cửa hàng – đến cầu Nam Hưng | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
574 | Huyện Tiên Lãng | Đường quán Cháy đến Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | Đoạn từ cầu cửa hàng – đến phòng khám 4 | 6.000.000 | 3.610.000 | 2.700.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
575 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | Phòng khám 4 đi cống Dầu – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
576 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Nam Hưng | cống Dầu đi cống Thần – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
577 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Nam Hưng | Cầu ông Trội đi cầu ông Giáo – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
578 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Nam Hưng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
579 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Nam Hưng | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
580 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Quán Cháy đi Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 – đến ngã tư đường 8 mét | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
581 | Huyện Tiên Lãng | Đường từ Quán Cháy đi Cống C4 – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Đoạn đường 8 mét – đến đê biển | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
582 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường 8 mét – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
583 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Từ nhà ông Tài đi Tiên Hưng – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
584 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Đông Hưng | Ngã tư phòng khám 4 đi cống Dầu – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
585 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đông Hưng | Đường trục Sân Phơi – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
586 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đông Hưng | Đường đê Nông trường cũ – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
587 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đông Hưng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
588 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đông Hưng | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
589 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tây Hưng | Đường 8 m đoạn từ cống DT2 (cống Nam) đi Đông Hưng – | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
590 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tây Hưng | Đoạn từ cống DT2 đi đê biển – | 900.000 | 540.000 | 410.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
591 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tây Hưng | Cống Dầu – đến cống C1 | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
592 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tây Hưng | Cầu ông Hàng – đến đường 8 m | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
593 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tây Hưng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
594 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tây Hưng | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
595 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngã ba Thái Hòa – đê biển – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | Đường ngã ba Thái Hòa – đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng – đến đê biển). | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
596 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | Đường liên xã (Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng – đến ngã 4 Tiên Hưng) | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
597 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Ngã ba Tân Thắng đi cống ông Đàng – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
598 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Ngã tư ông Đoàn đi Vinh Quang – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
599 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Ngã tư ông Trưởng đi Vinh Quang – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
600 | Huyện Tiên Lãng | Tuyến đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | Quán bà Tầm đi nhà ông Thế – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
601 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Hưng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
602 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Hưng | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
603 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng – đến sân vận động xã | 4.320.000 | 2.590.000 | 1.940.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
604 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đoạn từ sân vận động – đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng | 5.760.000 | 3.460.000 | 2.590.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
605 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Từ ngã 3 Thái Hòa – đến hết địa phận xã Hùng Thắng | 4.320.000 | 2.590.000 | 1.940.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
606 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng – Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Từ cầu Thái Hòa – đến hết địa phận xã Hùng Thắng | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
607 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đường từ cầu Dương Áo – Phà Dương Áo – | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
608 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Hùng Thắng | Đường từ cầu Dương Áo đi cầu Thái Hòa – | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
609 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | Cầu Dương Áo – đến địa phận Bắc Hưng | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
610 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | Đoạn cầu Trữ Khê – đến cầu ông Thọ | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
611 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | Cầu Thái Hòa – đến cầu Đồng Cầm | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
612 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Hùng Thắng | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
613 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Hùng Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
614 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 212 – Khu vực 1 – Xã Viinh Quang | Từ địa phận xã Vinh Quang – đến cống Rộc xã Vinh Quang | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
615 | Huyện Tiên Lãng | Đường ngã ba Thái Hòa – đê biển – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | từ địa phận xã Tiên Hưng cũ – đến đê biển | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
616 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Hưng | Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng cũ giáp xã Đông Hưng – đến ngã 4 Tiên Hưng cũ | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
617 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu ông Nước – đến đê biển | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
618 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu ông Nước – đến xóm Nam | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
619 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Cửa Hàng đi đê biển – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
620 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Cửa Hàng đi Tư Sinh – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
621 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Đen đi đê biển 3 – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
622 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu Đen đi Tư Sinh – Thái Ninh – | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
623 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | Cầu ông Vững – đến Thái Ninh | 1.380.000 | 830.000 | 620.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
624 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | – | 540.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
625 | Huyện Tiên Lãng | Đất các Khu vực còn lại – Khu vực 2 – Xã Viinh Quang | – | 300.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
626 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng – | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
627 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng – | 4.750.000 | 2.850.000 | 2.140.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
628 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng – đến kênh, vào thôn Lãng Niên | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
629 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | từ kênh vào thôn Lãng Niên – đến cống ông An | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
630 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Đại Thắng | Cống ông An – Đò Mía – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
631 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đại Thắng | đoạn từ QL 10 – đến đường 25 (qua thôn Trâm Khê) | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
632 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Đại Thắng | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
633 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Đại Thắng | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
634 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường – | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
635 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường – | 4.750.000 | 2.850.000 | 2.140.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
636 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã 4 Hòa Bình – đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
637 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | đoạn từ cầu sông Mới – đến ngã 3 đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường) | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
638 | Huyện Tiên Lãng | Quốc lộ 10 cũ – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
639 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
640 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Cường | từ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đi Tự Cường – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
641 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | Đường 25 đi Đại Công – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
642 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | Cống ông Ngũ đi đường 10 cũ – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
643 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Cường | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
644 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Cường | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
645 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tự Cường | – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
646 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đoạn từ Cống ông Nhạc – đến cầu Kim | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
647 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đoạn từ Cống Ba Gian – đến chân đê hữu Văn Úc | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
648 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tự Cường | Đường trục thôn – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
649 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tự Cường | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
650 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Tiên Tiến | Đoạn từ cầu Ấn – đến cầu sông Mới | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
651 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | Cống Ba Gian – đến cống ông Ngũ | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
652 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | Cổng trụ sở UBND xã – đến cầu Kim – Cẩm La | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
653 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Tiến | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
654 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
655 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn từ cầu Trại Cá – đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
656 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m – đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
657 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | đoạn qua cầu Ngân Cầu 50m – đến hết đất của ông Chu Văn Sơ | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
658 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | Đoạn từ cầu Ấn – đến cầu sông Mới | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
659 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Quyết Tiến | – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
660 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Ngân Cầu – đến Nga ba đầu thôn Cổ Duy | 1.250.000 | 750.000 | 570.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
661 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Phú Cơ – đến UBND xã | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
662 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Ngã tư Phú Cơ về Tất Cầu – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
663 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Từ ngã 3 Cổ Duy đi thôn La Cầu – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
664 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Cầu Ấn cũ – đến Chùa Nghiện | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
665 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | Ngã ba thôn Nghiện đi qua ngã tư Rỗ 130m – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
666 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Quyết Tiến | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
667 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Quyết Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
668 | Huyện Tiên Lãng | Huyện lộ 25 – Khu vực 1 – Xã Khởi Nghĩa | Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
669 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Khởi Nghĩa | – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
670 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Khởi Nghĩa | – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
671 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Khởi Nghĩa | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
672 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Khởi Nghĩa | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
673 | Huyện Tiên Lãng | Đường liên xã – Khu vực 1 – Xã Tiên Thanh | Đường liên xã – | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
674 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Tiên Thanh | – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
675 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Tiên Thanh | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
676 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Tiên Thanh | – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
677 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn đường cầu Đầm – Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến – | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
678 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ cầu ông – Đến đến ngã 4 trạm xá | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
679 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ ngã 4 trạm xá – đến cầu ông Khuynh | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
680 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Cấp Tiến | Đoạn từ ngã 4 trạm xá – đến ngã 3 đồng chua | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
681 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Cấp Tiến | Cầu Trạm Xá – đến cầu Kênh Nương | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
682 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Cấp Tiến | – | 450.000 | 270.000 | 200.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
683 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Cấp Tiến | Đất các khu vực còn lại – | 250.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
684 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn từ cầu Đầm – đến cầu Hàn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
685 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn đường từ cầu Đầm – Cầu Đăng: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Thiết | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
686 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đoạn đường từ cầu Đầm – Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến – đến UBND xã Kiến Thiết | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
687 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Kiến Thiết | Đường cầu Đầm – Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã – đến Cầu phao Đăng | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
688 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Kiến Thiết | – | 1.380.000 | 830.000 | 630.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
689 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục thôn – Khu vực 2 – Xã Kiến Thiết | – | 540.000 | 330.000 | 250.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
690 | Huyện Tiên Lãng | Đất các khu vực còn lại – Khu vực 3 – Xã Kiến Thiết | Đất các khu vực còn lại – | 300.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
691 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Giáp đất Bạch Đằng – đến cầu Đầm | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
692 | Huyện Tiên Lãng | Tỉnh lộ 354 – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Từ cuối làng Tuần Tiến – đến Cầu Hàn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
693 | Huyện Tiên Lãng | Đoạn đường cầu Đầm – Cầu Đăng – Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Đoạn từ ngã 3 đường 354 – đến giáp xã Cấp Tiến | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
694 | Huyện Tiên Lãng | Khu vực 1 – Xã Đoàn Lập | Đường liên xã từ đường 354 – đến cầu ông Khuynh (đi Cấp Tiến) | 2.500.000 | 1.510.000 | 1.130.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
695 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ nhà ông Bạo – đến Cầu Chỗ | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
696 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ Cầu Chỗ – đến ngã tư Tử Đôi | 900.000 | 540.000 | 410.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
697 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Ngã ba Trạm bơm đi thôn Đông Xuyên Ngoại – | 600.000 | 360.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
698 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Ngã ba Tử Đôi – đến Chùa Trắng | 600.000 | 360.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
699 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | Từ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang – Bạch Đằng – | 600.000 | 360.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
700 | Huyện Tiên Lãng | Đường trục xã – Khu vực 2 – Xã Đoàn Lập | từ Đoàn Lập đi cầu Xuân Quang – Bạch Đằng – | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |