Bảng giá đất quận Cái Răng – Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành (được sửa đổi bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND).
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành;
– Quyết định 15/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) do thành phố Cần Thơ ban hành.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất
Theo khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi:
+ Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức;
+ Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

3. Bảng giá đất quận Cái Răng – Thành phố Cần Thơ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1:Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
– Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện ít thuận lợi hơn.
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở:
– Đất ở tại đô thị:
Mỗi tuyến đường phố đô thị được chia thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.
Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:
+ Vị trí 1:Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.
+ Vị trí 2:Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất được quy định cụ thể trong bảng giá đất.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn Vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (Vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm Vị trí 2 và hẻm Vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất Vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
– Đất ở tại nông thôn: Được xác định là đất tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, trong các khu dân cư, khu tái định cư, khu thương mại trên địa bàn các xã.
– Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh, đường đến trung tâm các xã.
– Đất ở còn lại: Được xác định là đất ở không xác định được Vị trí 1, 2, 3, 4, không thuộc các khu dân cư và không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông được quy định trong bảng giá đất, sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m) hoặc sau thâm hậu tính từ mốc lộ giới theo quy định xác định thâm hậu.
b) Đất thương mại, dịch vụ và Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:
Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.
3.2. Bảng giá đất quận Cái Răng – Thành phố Cần Thơ mới nhất
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ – Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
2 | Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) | Đường Số 46 (Khu dân cư 586) – Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
3 | Quận Cái Răng | Duy Tân | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
4 | Quận Cái Răng | Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
5 | Quận Cái Răng | Hàm Nghi | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
6 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Phạm Hùng – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
7 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Sông Cái Răng bé | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
8 | Quận Cái Răng | Hàng Xoài | Phạm Hùng – Sông Cái Răng bé | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
9 | Quận Cái Răng | Hoàng Thế Thiện (Đường B7 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
10 | Quận Cái Răng | Hoàng Văn Thái (Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Lý Thái Tổ – đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
11 | Quận Cái Răng | Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Lê Nhựt Tảo | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
12 | Quận Cái Răng | Lê Bình | Phạm Hùng – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 6.600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
13 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
14 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Nhật Tảo – Chùa Ông Một | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
15 | Quận Cái Răng | Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) | Đường Số 1 (Khu dân cư 586) – Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
16 | Quận Cái Răng | Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
17 | Quận Cái Răng | Lê Thái Tổ | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
18 | Quận Cái Răng | Lê Văn Tưởng (Đường số 47 – khu dân cư Phú An) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 12 – khu dân cư Phú An | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
19 | Quận Cái Răng | Lý Thái Tổ (Đường A1 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A10 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
20 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền – Cầu Cái Răng | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
21 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng – Đại Chủng Viện | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
22 | Quận Cái Răng | Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Sông Hậu | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
23 | Quận Cái Răng | Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
24 | Quận Cái Răng | Nguyễn Chánh (Đường số 12 – khu dân cư Phú An) | Mai Chí Thọ – Nguyễn Thị Sáu | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
25 | Quận Cái Răng | Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường B20 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
26 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
27 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi | Ngô Quyền – Phạm Hùng | 6.600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
28 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
29 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Nhật Tảo – Ngã ba Rạch Ranh | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
30 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
31 | Quận Cái Răng | Nguyễn Việt Dũng | Phạm Hùng – Võ Tánh | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
32 | Quận Cái Răng | Nhật Tảo | Võ Tánh – Lê Hồng Nhi | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
33 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Võ Tánh – Nguyễn Trãi | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
34 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
35 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 7.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
36 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Lê Bình – Hàng Gòn | 6.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
37 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Hàng Gòn – Nút giao IC4 | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
38 | Quận Cái Răng | Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
39 | Quận Cái Răng | Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
40 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé – Cầu Nước Vận | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
41 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Các đoạn còn lại – | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
42 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 8.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
43 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
44 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Lê Bình – Hàng Gòn | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
45 | Quận Cái Răng | Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
46 | Quận Cái Răng | Trần Văn Trà (Đường A3 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A6 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
47 | Quận Cái Răng | Trần Văn Việt (Đường số 7 – Khu dân cư Công an) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 5 – Khu dân cư Công an | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
48 | Quận Cái Răng | Trưng Nữ Vương | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
49 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Phạm Hùng – Đại Chủng Viện | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
50 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Đại Chủng Viện – Nguyễn Việt Dũng | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
51 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Nguyễn Việt Dũng – Vàm Ba Láng | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
52 | Quận Cái Răng | Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
53 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường A – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
54 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường B – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
55 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường A – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
56 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường B – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
57 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Điện lực | Toàn khu – | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
58 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
59 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
60 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục chính – | 3.900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
61 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục phụ – | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
62 | Quận Cái Răng | Khu Novaland Group, phường Hưng Phú | – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
63 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) | Toàn khu – | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
64 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) | Toàn khu – | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
65 | Quận Cái Răng | Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình | – | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
66 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Cầu Lê Bình – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
67 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Cái Tắc | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
68 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Từ cầu Cái Răng Bé – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
69 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng – Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
70 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Thạnh Mỹ | Ranh phường Hưng Thạnh – Ngã ba vàm Nước Vận | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
71 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cần Thơ – Cầu Cái Da | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
72 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cái Da – Quốc lộ 61C | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
73 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi – Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 4.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
74 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ – Rạch Cái Sâu | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
75 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Sâu – Rạch Cái Cui | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
76 | Quận Cái Răng | Đường vào cảng Cái Cui | Võ Nguyên Giáp – Cảng Cái Cui | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
77 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Quốc lộ 1 – Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
78 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh – Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
79 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Quốc lộ 1 – Bến đò số 10 | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
80 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Bến đò số 10 – Giáp đường Lê Hồng Nhi | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
81 | Quận Cái Răng | Lộ Đình Nước Vận | Lê Bình – Cầu Nước Vận | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
82 | Quận Cái Răng | Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) | Toàn tuyến – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
83 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) | Quốc lộ 1 – Trần Hưng Đạo nối dài | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
84 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ – Tân Phú) | Toàn tuyến – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
85 | Quận Cái Răng | Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
86 | Quận Cái Răng | Quang Trung | Cầu Quang Trung – Nút giao thông IC3 | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
87 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 1 | Nút giao IC4 – Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
88 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
89 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng – Ranh huyện Phong Điền | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
90 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Công trường 6 cầu Cần Thơ – Lộ mới 10m | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
91 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Lộ mới 10m – Phần còn lại | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
92 | Quận Cái Răng | Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) | – | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
93 | Quận Cái Răng | Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) | – | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
94 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước vận – Rạch Mù U | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
95 | Quận Cái Răng | Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây | Đường cặp rạch Cái Đôi – Đường cặp Rạch Bàng | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
96 | Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định | Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu – | 750.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
97 | Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định | Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân – | 750.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
98 | Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định | Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) – | 600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
99 | Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
100 | Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) | Đường Số 46 (Khu dân cư 586) – Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
101 | Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
102 | Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) | Đường Số 46 (Khu dân cư 586) – Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
103 | Quận Cái Răng | Duy Tân | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
104 | Quận Cái Răng | Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
105 | Quận Cái Răng | Hàm Nghi | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
106 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Phạm Hùng – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
107 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Sông Cái Răng bé | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
108 | Quận Cái Răng | Hàng Xoài | Phạm Hùng – Sông Cái Răng bé | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
109 | Quận Cái Răng | Hoàng Thế Thiện (Đường B7 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
110 | Quận Cái Răng | Hoàng Văn Thái (Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Lý Thái Tổ – đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
111 | Quận Cái Răng | Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Lê Nhựt Tảo | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
112 | Quận Cái Răng | Lê Bình | Phạm Hùng – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 6.600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
113 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
114 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Nhật Tảo – Chùa Ông Một | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
115 | Quận Cái Răng | Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) | Đường Số 1 (Khu dân cư 586) – Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
116 | Quận Cái Răng | Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
117 | Quận Cái Răng | Lê Thái Tổ | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
118 | Quận Cái Răng | Lê Văn Tưởng (Đường số 47 – khu dân cư Phú An) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 12 – khu dân cư Phú An | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
119 | Quận Cái Răng | Lý Thái Tổ (Đường A1 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A10 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
120 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền – Cầu Cái Răng | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
121 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng – Đại Chủng Viện | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
122 | Quận Cái Răng | Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Sông Hậu | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
123 | Quận Cái Răng | Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
124 | Quận Cái Răng | Nguyễn Chánh (Đường số 12 – khu dân cư Phú An) | Mai Chí Thọ – Nguyễn Thị Sáu | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
125 | Quận Cái Răng | Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường B20 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
126 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
127 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi | Ngô Quyền – Phạm Hùng | 6.600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
128 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
129 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Nhật Tảo – Ngã ba Rạch Ranh | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
130 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
131 | Quận Cái Răng | Nguyễn Việt Dũng | Phạm Hùng – Võ Tánh | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
132 | Quận Cái Răng | Nhật Tảo | Võ Tánh – Lê Hồng Nhi | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
133 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Võ Tánh – Nguyễn Trãi | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
134 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
135 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 7.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
136 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Lê Bình – Hàng Gòn | 6.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
137 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Hàng Gòn – Nút giao IC4 | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
138 | Quận Cái Răng | Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
139 | Quận Cái Răng | Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
140 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé – Cầu Nước Vận | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
141 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Các đoạn còn lại – | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
142 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 8.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
143 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
144 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Lê Bình – Hàng Gòn | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
145 | Quận Cái Răng | Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
146 | Quận Cái Răng | Trần Văn Trà (Đường A3 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A6 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
147 | Quận Cái Răng | Trần Văn Việt (Đường số 7 – Khu dân cư Công an) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 5 – Khu dân cư Công an | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
148 | Quận Cái Răng | Trưng Nữ Vương | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
149 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Phạm Hùng – Đại Chủng Viện | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
150 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Đại Chủng Viện – Nguyễn Việt Dũng | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
151 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Nguyễn Việt Dũng – Vàm Ba Láng | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
152 | Quận Cái Răng | Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
153 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường A – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
154 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường B – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
155 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường A – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
156 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường B – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
157 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Điện lực | Toàn khu – | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
158 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
159 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
160 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục chính – | 3.900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
161 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục phụ – | 3.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
162 | Quận Cái Răng | Khu Novaland Group, phường Hưng Phú | – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
163 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) | Toàn khu – | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
164 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) | Toàn khu – | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
165 | Quận Cái Răng | Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình | – | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
166 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Cầu Lê Bình – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
167 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Cái Tắc | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
168 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Từ cầu Cái Răng Bé – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
169 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng – Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
170 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Thạnh Mỹ | Ranh phường Hưng Thạnh – Ngã ba vàm Nước Vận | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
171 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cần Thơ – Cầu Cái Da | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
172 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cái Da – Quốc lộ 61C | 1.700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
173 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi – Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 4.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
174 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ – Rạch Cái Sâu | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
175 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Sâu – Rạch Cái Cui | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
176 | Quận Cái Răng | Đường vào cảng Cái Cui | Võ Nguyên Giáp – Cảng Cái Cui | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
177 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Quốc lộ 1 – Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
178 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh – Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
179 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Quốc lộ 1 – Bến đò số 10 | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
180 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Bến đò số 10 – Giáp đường Lê Hồng Nhi | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
181 | Quận Cái Răng | Lộ Đình Nước Vận | Lê Bình – Cầu Nước Vận | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
182 | Quận Cái Răng | Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) | Toàn tuyến – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
183 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) | Quốc lộ 1 – Trần Hưng Đạo nối dài | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
184 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ – Tân Phú) | Toàn tuyến – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
185 | Quận Cái Răng | Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
186 | Quận Cái Răng | Quang Trung | Cầu Quang Trung – Nút giao thông IC3 | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
187 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 1 | Nút giao IC4 – Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
188 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 2.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
189 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng – Ranh huyện Phong Điền | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
190 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Công trường 6 cầu Cần Thơ – Lộ mới 10m | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
191 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Lộ mới 10m – Phần còn lại | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
192 | Quận Cái Răng | Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) | – | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
193 | Quận Cái Răng | Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) | – | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
194 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước vận – Rạch Mù U | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
195 | Quận Cái Răng | Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây | Đường cặp rạch Cái Đôi – Đường cặp Rạch Bàng | 900.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
196 | Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định | Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu – | 750.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
197 | Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định | Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân – | 750.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
198 | Quận Cái Răng | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định | Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) – | 600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
199 | Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
200 | Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) | Đường Số 46 (Khu dân cư 586) – Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
201 | Quận Cái Răng | Duy Tân | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
202 | Quận Cái Răng | Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
203 | Quận Cái Răng | Hàm Nghi | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
204 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Phạm Hùng – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
205 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Sông Cái Răng bé | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
206 | Quận Cái Răng | Hàng Xoài | Phạm Hùng – Sông Cái Răng bé | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
207 | Quận Cái Răng | Hoàng Thế Thiện (Đường B7 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
208 | Quận Cái Răng | Hoàng Văn Thái (Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Lý Thái Tổ – đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
209 | Quận Cái Răng | Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Lê Nhựt Tảo | 2.640.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
210 | Quận Cái Răng | Lê Bình | Phạm Hùng – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 5.280.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
211 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
212 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Nhật Tảo – Chùa Ông Một | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
213 | Quận Cái Răng | Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) | Đường Số 1 (Khu dân cư 586) – Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
214 | Quận Cái Răng | Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 | 2.640.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
215 | Quận Cái Răng | Lê Thái Tổ | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
216 | Quận Cái Răng | Lê Văn Tưởng (Đường số 47 – khu dân cư Phú An) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 12 – khu dân cư Phú An | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
217 | Quận Cái Răng | Lý Thái Tổ (Đường A1 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A10 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
218 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền – Cầu Cái Răng | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
219 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng – Đại Chủng Viện | 3.520.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
220 | Quận Cái Răng | Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Sông Hậu | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
221 | Quận Cái Răng | Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
222 | Quận Cái Răng | Nguyễn Chánh (Đường số 12 – khu dân cư Phú An) | Mai Chí Thọ – Nguyễn Thị Sáu | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
223 | Quận Cái Răng | Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường B20 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
224 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
225 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi | Ngô Quyền – Phạm Hùng | 5.280.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
226 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 2.240.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
227 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Nhật Tảo – Ngã ba Rạch Ranh | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
228 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
229 | Quận Cái Răng | Nguyễn Việt Dũng | Phạm Hùng – Võ Tánh | 3.520.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
230 | Quận Cái Răng | Nhật Tảo | Võ Tánh – Lê Hồng Nhi | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
231 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Võ Tánh – Nguyễn Trãi | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
232 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
233 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 6.160.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
234 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Lê Bình – Hàng Gòn | 4.960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
235 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Hàng Gòn – Nút giao IC4 | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
236 | Quận Cái Răng | Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 2.640.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
237 | Quận Cái Răng | Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
238 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé – Cầu Nước Vận | 3.520.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
239 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Các đoạn còn lại – | 3.520.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
240 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 7.040.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
241 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
242 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Lê Bình – Hàng Gòn | 3.520.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
243 | Quận Cái Răng | Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 2.640.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
244 | Quận Cái Răng | Trần Văn Trà (Đường A3 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A6 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
245 | Quận Cái Răng | Trần Văn Việt (Đường số 7 – Khu dân cư Công an) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 5 – Khu dân cư Công an | 2.640.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
246 | Quận Cái Răng | Trưng Nữ Vương | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
247 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Phạm Hùng – Đại Chủng Viện | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
248 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Đại Chủng Viện – Nguyễn Việt Dũng | 3.520.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
249 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Nguyễn Việt Dũng – Vàm Ba Láng | 2.240.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
250 | Quận Cái Răng | Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
251 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường A – | 4.800.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
252 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường B – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
253 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường A – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
254 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường B – | 3.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
255 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Điện lực | Toàn khu – | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
256 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính – | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
257 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
258 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục chính – | 3.120.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
259 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục phụ – | 2.640.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
260 | Quận Cái Răng | Khu Novaland Group, phường Hưng Phú | – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
261 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) | Toàn khu – | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
262 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) | Toàn khu – | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
263 | Quận Cái Răng | Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình | – | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
264 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Cầu Lê Bình – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
265 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Cái Tắc | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
266 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Từ cầu Cái Răng Bé – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
267 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng – Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
268 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Thạnh Mỹ | Ranh phường Hưng Thạnh – Ngã ba vàm Nước Vận | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
269 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cần Thơ – Cầu Cái Da | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
270 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cái Da – Quốc lộ 61C | 1.360.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
271 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi – Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 3.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
272 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ – Rạch Cái Sâu | 4.800.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
273 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Sâu – Rạch Cái Cui | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
274 | Quận Cái Răng | Đường vào cảng Cái Cui | Võ Nguyên Giáp – Cảng Cái Cui | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
275 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Quốc lộ 1 – Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
276 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh – Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | 2.240.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
277 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Quốc lộ 1 – Bến đò số 10 | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
278 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Bến đò số 10 – Giáp đường Lê Hồng Nhi | 1.120.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
279 | Quận Cái Răng | Lộ Đình Nước Vận | Lê Bình – Cầu Nước Vận | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
280 | Quận Cái Răng | Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) | Toàn tuyến – | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
281 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) | Quốc lộ 1 – Trần Hưng Đạo nối dài | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
282 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ – Tân Phú) | Toàn tuyến – | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
283 | Quận Cái Răng | Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 2.240.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
284 | Quận Cái Răng | Quang Trung | Cầu Quang Trung – Nút giao thông IC3 | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
285 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 1 | Nút giao IC4 – Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | 4.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
286 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 1.760.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
287 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng – Ranh huyện Phong Điền | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
288 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Công trường 6 cầu Cần Thơ – Lộ mới 10m | 1.120.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
289 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Lộ mới 10m – Phần còn lại | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
290 | Quận Cái Răng | Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) | – | 720.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
291 | Quận Cái Răng | Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) | – | 720.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
292 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước vận – Rạch Mù U | 720.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
293 | Quận Cái Răng | Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây | Đường cặp rạch Cái Đôi – Đường cặp Rạch Bàng | 720.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
294 | Quận Cái Răng | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu – | 600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
295 | Quận Cái Răng | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của – | 600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
296 | Quận Cái Răng | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) – | 480.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
297 | Quận Cái Răng | Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
298 | Quận Cái Răng | Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) | Đường Số 46 (Khu dân cư 586) – Đường số 61 (Khu dân cư 586) | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
299 | Quận Cái Răng | Duy Tân | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
300 | Quận Cái Răng | Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
301 | Quận Cái Răng | Hàm Nghi | Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
302 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Phạm Hùng – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
303 | Quận Cái Răng | Hàng Gòn | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Sông Cái Răng bé | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
304 | Quận Cái Răng | Hàng Xoài | Phạm Hùng – Sông Cái Răng bé | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
305 | Quận Cái Răng | Hoàng Thế Thiện (Đường B7 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
306 | Quận Cái Răng | Hoàng Văn Thái (Đường A5 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Lý Thái Tổ – đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
307 | Quận Cái Răng | Lâm Văn Phận (Đường Số 9, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Lê Nhựt Tảo | 2.310.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
308 | Quận Cái Răng | Lê Bình | Phạm Hùng – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 4.620.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
309 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
310 | Quận Cái Răng | Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính trị) | Nhật Tảo – Chùa Ông Một | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
311 | Quận Cái Răng | Lê Nhựt Tảo (đường Số 14, Khu dân cư 586) | Đường Số 1 (Khu dân cư 586) – Đường Số 9 (Khu dân cư 586) | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
312 | Quận Cái Răng | Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 15, Khu dân cư Công ty đầu tư và xây dựng số 8 | 2.310.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
313 | Quận Cái Răng | Lê Thái Tổ | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
314 | Quận Cái Răng | Lê Văn Tưởng (Đường số 47 – khu dân cư Phú An) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 12 – khu dân cư Phú An | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
315 | Quận Cái Răng | Lý Thái Tổ (Đường A1 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A10 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
316 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền – Cầu Cái Răng | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
317 | Quận Cái Răng | Lý Thường Kiệt | Cầu Cái Răng – Đại Chủng Viện | 3.080.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
318 | Quận Cái Răng | Mai Chí Thọ (Đường Số 1, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Sông Hậu | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
319 | Quận Cái Răng | Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Trãi | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
320 | Quận Cái Răng | Nguyễn Chánh (Đường số 12 – khu dân cư Phú An) | Mai Chí Thọ – Nguyễn Thị Sáu | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
321 | Quận Cái Răng | Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 – khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường B20 – khu dân cư Hưng Phú 1 | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
322 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Sáu (đường Số 6, Khu dân cư 586) | Võ Nguyên Giáp – Đường Số 15, Khu dân cư 586 | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
323 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi | Ngô Quyền – Phạm Hùng | 4.620.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
324 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Phạm Hùng – Nhật Tảo | 1.960.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
325 | Quận Cái Răng | Nguyễn Trãi nối dài | Nhật Tảo – Ngã ba Rạch Ranh | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
326 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
327 | Quận Cái Răng | Nguyễn Việt Dũng | Phạm Hùng – Võ Tánh | 3.080.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
328 | Quận Cái Răng | Nhật Tảo | Võ Tánh – Lê Hồng Nhi | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
329 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Võ Tánh – Nguyễn Trãi | 3.850.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
330 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 3.850.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
331 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 5.390.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
332 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Lê Bình – Hàng Gòn | 4.340.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
333 | Quận Cái Răng | Phạm Hùng (Quốc lộ 1) | Hàng Gòn – Nút giao IC4 | 3.850.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
334 | Quận Cái Răng | Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 2.310.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
335 | Quận Cái Răng | Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
336 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Cầu Cái Răng Bé – Cầu Nước Vận | 3.080.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
337 | Quận Cái Răng | Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) | Các đoạn còn lại – | 3.080.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
338 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Đinh Tiên Hoàng – Nguyễn Trãi | 6.160.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
339 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi – Lê Bình | 3.850.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
340 | Quận Cái Răng | Trần Hưng Đạo | Lê Bình – Hàng Gòn | 3.080.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
341 | Quận Cái Răng | Trần Văn Sắc (Đường Số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng | 2.310.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
342 | Quận Cái Răng | Trần Văn Trà (Đường A3 – Khu dân cư Hưng Phú 1) | Quang Trung – Đường A6 – Khu dân cư Hưng Phú 1 | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
343 | Quận Cái Răng | Trần Văn Việt (Đường số 7 – Khu dân cư Công an) | Võ Nguyên Giáp – Đường số 5 – Khu dân cư Công an | 2.310.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
344 | Quận Cái Răng | Trưng Nữ Vương | Phạm Hùng – Ngô Quyền | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
345 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Phạm Hùng – Đại Chủng Viện | 3.850.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
346 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Đại Chủng Viện – Nguyễn Việt Dũng | 3.080.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
347 | Quận Cái Răng | Võ Tánh | Nguyễn Việt Dũng – Vàm Ba Láng | 1.960.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
348 | Quận Cái Răng | Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, Khu dân cư Nam Long) | Võ Nguyên Giáp – Giáp dự án khu dân cư Nam Long – Hồng Phát | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
349 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường A – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
350 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ nằm trong giới hạn từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu | Trục đường chính đường B – | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
351 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường A – | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
352 | Quận Cái Răng | Các Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang | Trục đường chính đường B – | 2.800.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
353 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Điện lực | Toàn khu – | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
354 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính – | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
355 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục phụ – | 1.050.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
356 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục chính – | 2.730.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
357 | Quận Cái Răng | Khu dân cư Thường Thạnh | Trục phụ – | 2.310.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
358 | Quận Cái Răng | Khu Novaland Group, phường Hưng Phú | – | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
359 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) | Toàn khu – | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
360 | Quận Cái Răng | Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) | Toàn khu – | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
361 | Quận Cái Răng | Các tuyến đường, hẻm (có độ rộng từ 3m trở lên) phường Lê Bình | – | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
362 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Cầu Lê Bình – Đường dẫn cầu Cần Thơ | 1.750.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
363 | Quận Cái Răng | Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình – Phú Thứ) | Đường dẫn cầu Cần Thơ – Cái Tắc | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
364 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Từ cầu Cái Răng Bé – Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
365 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Yên Hạ | Trường THPT Nguyễn Việt Dũng – Hết ranh Trường THCS Thường Thạnh | 840.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
366 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé – Thạnh Mỹ | Ranh phường Hưng Thạnh – Ngã ba vàm Nước Vận | 840.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
367 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cần Thơ – Cầu Cái Da | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
368 | Quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cái Da – Quốc lộ 61C | 1.190.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
369 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Hưng Lợi – Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 3.150.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
370 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ – Rạch Cái Sâu | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
371 | Quận Cái Răng | Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) | Rạch Cái Sâu – Rạch Cái Cui | 1.050.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
372 | Quận Cái Răng | Đường vào cảng Cái Cui | Võ Nguyên Giáp – Cảng Cái Cui | 840.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
373 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Quốc lộ 1 – Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | 1.750.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
374 | Quận Cái Răng | Lộ Cái Chanh | Giáp ranh Trụ sở UBND phường Thường Thạnh – Giáp ranh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | 1.960.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
375 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Quốc lộ 1 – Bến đò số 10 | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
376 | Quận Cái Răng | Lộ chợ số 10 | Bến đò số 10 – Giáp đường Lê Hồng Nhi | 980.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
377 | Quận Cái Răng | Lộ Đình Nước Vận | Lê Bình – Cầu Nước Vận | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
378 | Quận Cái Răng | Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) | Toàn tuyến – | 840.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
379 | Quận Cái Răng | Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) | Quốc lộ 1 – Trần Hưng Đạo nối dài | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
380 | Quận Cái Răng | Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ – Tân Phú) | Toàn tuyến – | 840.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
381 | Quận Cái Răng | Nguyên Hồng | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 1.960.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
382 | Quận Cái Răng | Quang Trung | Cầu Quang Trung – Nút giao thông IC3 | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
383 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 1 | Nút giao IC4 – Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | 3.850.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
384 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Quốc lộ 1 – Sông Ba Láng | 1.540.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
385 | Quận Cái Răng | Quốc lộ 61C | Sông Ba Láng – Ranh huyện Phong Điền | 840.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
386 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Công trường 6 cầu Cần Thơ – Lộ mới 10m | 980.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
387 | Quận Cái Răng | Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) | Lộ mới 10m – Phần còn lại | 1.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
388 | Quận Cái Răng | Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, phường Tân Phú) | – | 630.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
389 | Quận Cái Răng | Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) | – | 630.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
390 | Quận Cái Răng | Đường cặp sông Cái Răng Bé | Đình Nước vận – Rạch Mù U | 630.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
391 | Quận Cái Răng | Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây | Đường cặp rạch Cái Đôi – Đường cặp Rạch Bàng | 630.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
392 | Quận Cái Răng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu – | 525.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
393 | Quận Cái Răng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân – | 525.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
394 | Quận Cái Răng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) – | 420.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
395 | Quận Cái Răng | Khu công nghiệp, khu chế xuất (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên) | Khu vực 1 (Phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; khu vực Phú Quới phường Thường Thạnh; khu vực Thạnh Hoà, Thạnh Thu – | 448.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD |
396 | Quận Cái Răng | Khu công nghiệp, khu chế xuất (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên) | Khu vực 1 (Phường: Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân – | 448.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD |
397 | Quận Cái Răng | Khu công nghiệp, khu chế xuất (Trừ các vị trí tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông đã được quy định trên) | Khu vực 2 (Phường: Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú và Thường Thạnh) – | 336.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD |
398 | Quận Cái Răng | Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú | – | 140.000 | – | – | – | – | Đất trồng lúa |
399 | Quận Cái Răng | Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú | – | 140.000 | – | – | – | – | Đất trồng cây hàng năm |
400 | Quận Cái Răng | Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú | – | 140.000 | – | – | – | – | Đất nuôi trồng thủy sản |