Bảng giá đất tại Huyện Đan Phượng – Hà Nội

Bảng giá đất Huyện Đan Phượng – Thành phố Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 về thông qua bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Quyết định 20/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

-Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Đan Phượng – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Đan Phượng – Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Nguyên tắc chung

Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

– Vị trí 1 tiếp giáp đường, phố có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi tắt là đường (phố)) có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

– Các vị trí 2, 3 và 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

3.1.2. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này;

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

3.2. Bảng giá đất Huyện Đan Phượng – Hà Nội mới nhất


STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ – Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại
1 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ giáp Hoài Đức – đến ngã ba (Tượng đài) 15.870.000.000 10.157.000.000 8.570.000.000 7.776.000.000 Đất ở đô thị
2 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ Tượng đài – đến hết thị trấn Phùng (Quốc lộ 32 cũ) 15.180.000.000 9.715.000.000 8.197.000.000 7.438.000.000 Đất ở đô thị
3 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn Quốc lộ 32 mới: từ Tượng Đài – đến hết thị trấn Phùng 13.800.000.000 8.970.000.000 7.590.000.000 6.900.000.000 Đất ở đô thị
4 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) – Thị trấn Phùng 12.420.000.000 8.321.000.000 7.079.000.000 6.458.000.000 Đất ở đô thị
5 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội – Thị trấn Phùng Từ đầu đường – đến cuối đường 12.420.000.000 8.321.000.000 7.079.000.000 6.396.000.000 Đất ở đô thị
6 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) – Thị trấn Phùng 15.180.000.000 9.715.000.000 8.197.000.000 7.438.000.000 Đất ở đô thị
7 Huyện Đan Phượng Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng – Thị trấn Phùng 12.420.000.000 8.321.000.000 7.079.000.000 6.396.000.000 Đất ở đô thị
8 Huyện Đan Phượng Phố Phùng Hưng – Thị trấn Phùng 9.890.000.000 6.824.000.000 5.835.000.000 5.341.000.000 Đất ở đô thị
9 Huyện Đan Phượng Phố Phượng Trì – Thị trấn Phùng 10.350.000.000 7.038.000.000 6.003.000.000 5.486.000.000 Đất ở đô thị
10 Huyện Đan Phượng Phố Thụy Ứng – Thị trấn Phùng 10.350.000.000 7.038.000.000 6.003.000.000 5.486.000.000 Đất ở đô thị
11 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m – Khu đất sau huyện ủy 14.030.000.000 9.120.000.000 Đất ở đô thị
12 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Đồng Ông (DIA) 14.030.000.000 9.120.000.000 Đất ở đô thị
13 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Tân Tây Đô 14.490.000.000 9.419.000.000 Đất ở đô thị
14 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ giáp Hoài Đức – đến ngã ba (Tượng đài) 12.751.000.000 7.906.000.000 4.845.000.000 4.080.000.000 Đất TM-DV đô thị
15 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ Tượng đài – đến hết thị trấn Phùng (Quốc lộ 32 cũ) 12.197.000.000 7.562.000.000 4.635.000.000 3.903.000.000 Đất TM-DV đô thị
16 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn Quốc lộ 32 mới: từ Tượng Đài – đến hết thị trấn Phùng 11.088.000.000 6.982.000.000 4.291.000.000 3.621.000.000 Đất TM-DV đô thị
17 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) – Thị trấn Phùng 9.274.000.000 6.212.000.000 3.466.000.000 3.014.000.000 Đất TM-DV đô thị
18 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội – Thị trấn Phùng Từ đầu đường – đến cuối đường 9.274.000.000 6.212.000.000 3.466.000.000 3.014.000.000 Đất TM-DV đô thị
19 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) – Thị trấn Phùng 12.197.000.000 7.562.000.000 4.635.000.000 3.903.000.000 Đất TM-DV đô thị
20 Huyện Đan Phượng Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng – Thị trấn Phùng 9.274.000.000 6.212.000.000 3.466.000.000 3.014.000.000 Đất TM-DV đô thị
21 Huyện Đan Phượng Phố Phùng Hưng – Thị trấn Phùng 5.538.000.000 4.158.000.000 3.098.000.000 2.765.000.000 Đất TM-DV đô thị
22 Huyện Đan Phượng Phố Phượng Trì – Thị trấn Phùng 5.796.000.000 4.290.000.000 3.188.000.000 2.841.000.000 Đất TM-DV đô thị
23 Huyện Đan Phượng Phố Thụy Ứng – Thị trấn Phùng 5.796.000.000 4.290.000.000 3.188.000.000 2.841.000.000 Đất TM-DV đô thị
24 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m – Khu đất sau huyện ủy 5.962.000.000 5.962.000.000 Đất TM-DV đô thị
25 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Đồng Ông (DIA) 5.962.000.000 4.114.000.000 Đất TM-DV đô thị
26 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Tân Tây Đô 6.293.000.000 4.341.000.000 Đất TM-DV đô thị
27 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ giáp Hoài Đức – đến ngã ba (Tượng đài) 9.240.000.000 5.729.000.000 3.511.000.000 2.957.000.000 Đất SX-KD đô thị
28 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ Tượng đài – đến hết thị trấn Phùng (Quốc lộ 32 cũ) 8.838.000.000 5.480.000.000 3.358.000.000 2.828.000.000 Đất SX-KD đô thị
29 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn Quốc lộ 32 mới: từ Tượng Đài – đến hết thị trấn Phùng 8.035.000.000 5.060.000.000 3.110.000.000 2.624.000.000 Đất SX-KD đô thị
30 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) – Thị trấn Phùng 6.720.000.000 4.502.000.000 2.512.000.000 2.184.000.000 Đất SX-KD đô thị
31 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội – Thị trấn Phùng Từ đầu đường – đến cuối đường 6.720.000.000 4.502.000.000 2.512.000.000 2.184.000.000 Đất SX-KD đô thị
32 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) – Thị trấn Phùng 8.838.000.000 5.480.000.000 3.358.000.000 2.828.000.000 Đất SX-KD đô thị
33 Huyện Đan Phượng Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng – Thị trấn Phùng 6.720.000.000 4.502.000.000 2.512.000.000 2.184.000.000 Đất SX-KD đô thị
34 Huyện Đan Phượng Phố Phùng Hưng – Thị trấn Phùng 4.013.000.000 3.014.000.000 2.245.000.000 2.004.000.000 Đất SX-KD đô thị
35 Huyện Đan Phượng Phố Phượng Trì – Thị trấn Phùng 4.200.000.000 3.108.000.000 2.310.000.000 2.058.000.000 Đất SX-KD đô thị
36 Huyện Đan Phượng Phố Thụy Ứng – Thị trấn Phùng 4.200.000.000 3.108.000.000 2.310.000.000 2.058.000.000 Đất SX-KD đô thị
37 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m – Khu đất sau huyện ủy 4.320.000.000 4.320.000.000 Đất SX-KD đô thị
38 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Đồng Ông (DIA) 4.320.000.000 2.981.000.000 Đất SX-KD đô thị
39 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Tân Tây Đô 4.560.000.000 3.146.000.000 Đất SX-KD đô thị
40 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập 14.720.000.000 9.568.000.000 8.096.000.000 7.360.000.000 5.697.000.000 Đất ở nông thôn
41 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập 9.856.000.000 6.801.000.000 5.815.000.000 5.322.000.000 4.169.000.000 Đất ở nông thôn
42 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường trong đê – 7.920.000.000 5.544.000.000 4.752.000.000 4.356.000.000 3.421.000.000 Đất ở nông thôn
43 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường ngoài đê – 7.200.000.000 5.040.000.000 4.320.000.000 3.960.000.000 3.110.000.000 Đất ở nông thôn
44 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung 7.920.000.000 5.544.000.000 4.752.000.000 4.356.000.000 3.421.000.000 Đất ở nông thôn
45 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập 9.240.000.000 6.376.000.000 5.452.000.000 4.990.000.000 3.908.000.000 Đất ở nông thôn
46 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp 10.350.000.000 7.038.000.000 6.003.000.000 5.486.000.000 Đất ở nông thôn
47 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ giáp thị trấn Phùng – đến giáp đê sông Hồng 6.944.000.000 5.000.000.000 4.305.000.000 3.958.000.000 Đất ở nông thôn
48 Huyện Đan Phượng Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng Đoạn từ đê sông Hồng – đến giáp huyện Phúc Thọ 5.040.000.000 3.780.000.000 3.276.000.000 3.024.000.000 Đất ở nông thôn
49 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 8.512.000.000 5.958.000.000 5.107.000.000 4.682.000.000 Đất ở nông thôn
50 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 5.280.000.000 3.907.000.000 3.379.000.000 3.115.000.000 Đất ở nông thôn
51 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 4.180.000.000 3.177.000.000 2.759.000.000 2.550.000.000 Đất ở nông thôn
52 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 3.630.000.000 2.795.000.000 2.432.000.000 2.251.000.000 Đất ở nông thôn
53 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 2.640.000.000 2.086.000.000 1.822.000.000 1.690.000.000 Đất ở nông thôn
54 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn 3 xã thị trấn gồm: thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ Từ nối với đường quốc lộ 32 – đoạn từ Hoài Đức – đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ 8.512.000.000 5.958.000.000 5.107.000.000 4.682.000.000 Đất ở nông thôn
55 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đan Phượng 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
56 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đồng Tháp 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
57 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hạ Mỗ 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
58 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hồng Hà 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
59 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hà 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
60 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hồng 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
61 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Phương Đình 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
62 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Song Phượng 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
63 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Tân Hội 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
64 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ An 1.505.000.000 Đất ở nông thôn
65 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ Xuân 1.505.000.000 Đất ở nông thôn
66 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thượng Mỗ 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
67 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Trung Châu 1.505.000.000 Đất ở nông thôn
68 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập 9.106.000.000 6.739.000.000 5.753.000.000 4.553.000.000 2.910.000.000 Đất TM-DV nông thôn
69 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập 6.209.000.000 4.284.000.000 3.586.000.000 2.999.000.000 2.124.000.000 Đất TM-DV nông thôn
70 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường trong đê – 4.990.000.000 3.493.000.000 2.930.000.000 2.455.000.000 1.742.000.000 Đất TM-DV nông thôn
71 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường ngoài đê – 4.536.000.000 3.175.000.000 2.664.000.000 2.232.000.000 1.584.000.000 Đất TM-DV nông thôn
72 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung 4.990.000.000 3.493.000.000 2.930.000.000 2.455.000.000 1.742.000.000 Đất TM-DV nông thôn
73 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập 5.702.000.000 4.220.000.000 3.604.000.000 2.851.000.000 1.822.000.000 Đất TM-DV nông thôn
74 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp 5.537.000.000 5.029.000.000 4.319.000.000 3.964.000.000 Đất TM-DV nông thôn
75 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ giáp thị trấn Phùng – đến giáp đê sông Hồng 3.715.000.000 3.573.000.000 3.098.000.000 2.860.000.000 Đất TM-DV nông thôn
76 Huyện Đan Phượng Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng Đoạn từ đê sông Hồng – đến giáp huyện Phúc Thọ 2.822.000.000 2.701.000.000 2.356.000.000 2.185.000.000 Đất TM-DV nông thôn
77 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 4.554.000.000 4.258.000.000 3.675.000.000 3.382.000.000 Đất TM-DV nông thôn
78 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 2.904.000.000 2.792.000.000 2.431.000.000 2.251.000.000 Đất TM-DV nông thôn
79 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 2.402.000.000 2.270.000.000 1.984.000.000 1.843.000.000 Đất TM-DV nông thôn
80 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 2.087.000.000 1.998.000.000 1.750.000.000 1.626.000.000 Đất TM-DV nông thôn
81 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 1.612.000.000 1.491.000.000 1.310.000.000 1.221.000.000 Đất TM-DV nông thôn
82 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn 3 xã thị trấn gồm: thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ Từ nối với đường quốc lộ 32 – đoạn từ Hoài Đức – đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ 4.554.000.000 4.258.000.000 3.675.000.000 3.382.000.000 Đất TM-DV nông thôn
83 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đan Phượng 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
84 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đồng Tháp 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
85 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hạ Mỗ 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
86 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hồng Hà 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
87 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hà 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
88 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hồng 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
89 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Phương Đình 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
90 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Song Phượng 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
91 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Tân Hội 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
92 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ An 1.201.000.000 Đất TM-DV nông thôn
93 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ Xuân 1.201.000.000 Đất TM-DV nông thôn
94 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thượng Mỗ 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
95 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Trung Châu 1.201.000.000 Đất TM-DV nông thôn
96 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập 6.598.000.000 4.883.000.000 4.169.000.000 3.299.000.000 2.108.000.000 Đất SX-KD nông thôn
97 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập 4.620.000.000 3.188.000.000 2.668.000.000 2.232.000.000 1.580.000.000 Đất SX-KD nông thôn
98 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường trong đê – 4.158.000.000 2.911.000.000 2.442.000.000 2.046.000.000 1.452.000.000 Đất SX-KD nông thôn
99 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường ngoài đê – 3.780.000.000 2.646.000.000 2.220.000.000 1.860.000.000 1.320.000.000 Đất SX-KD nông thôn
100 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung 3.780.000.000 2.646.000.000 2.220.000.000 1.860.000.000 1.320.000.000 Đất SX-KD nông thôn
101 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ giáp Hoài Đức – đến ngã ba (Tượng đài) 15.870.000.000 10.157.000.000 8.570.000.000 7.776.000.000 Đất ở đô thị
102 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ Tượng đài – đến hết thị trấn Phùng (Quốc lộ 32 cũ) 15.180.000.000 9.715.000.000 8.197.000.000 7.438.000.000 Đất ở đô thị
103 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn Quốc lộ 32 mới: từ Tượng Đài – đến hết thị trấn Phùng 13.800.000.000 8.970.000.000 7.590.000.000 6.900.000.000 Đất ở đô thị
104 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) – Thị trấn Phùng 12.420.000.000 8.321.000.000 7.079.000.000 6.458.000.000 Đất ở đô thị
105 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội – Thị trấn Phùng Từ đầu đường – đến cuối đường 12.420.000.000 8.321.000.000 7.079.000.000 6.396.000.000 Đất ở đô thị
106 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) – Thị trấn Phùng 15.180.000.000 9.715.000.000 8.197.000.000 7.438.000.000 Đất ở đô thị
107 Huyện Đan Phượng Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng – Thị trấn Phùng 12.420.000.000 8.321.000.000 7.079.000.000 6.396.000.000 Đất ở đô thị
108 Huyện Đan Phượng Phố Phùng Hưng – Thị trấn Phùng 9.890.000.000 6.824.000.000 5.835.000.000 5.341.000.000 Đất ở đô thị
109 Huyện Đan Phượng Phố Phượng Trì – Thị trấn Phùng 10.350.000.000 7.038.000.000 6.003.000.000 5.486.000.000 Đất ở đô thị
110 Huyện Đan Phượng Phố Thụy Ứng – Thị trấn Phùng 10.350.000.000 7.038.000.000 6.003.000.000 5.486.000.000 Đất ở đô thị
111 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m – Khu đất sau huyện ủy 14.030.000.000 9.120.000.000 Đất ở đô thị
112 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Đồng Ông (DIA) 14.030.000.000 9.120.000.000 Đất ở đô thị
113 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Tân Tây Đô 14.490.000.000 9.419.000.000 Đất ở đô thị
114 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ giáp Hoài Đức – đến ngã ba (Tượng đài) 12.751.000.000 7.906.000.000 4.845.000.000 4.080.000.000 Đất TM-DV đô thị
115 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ Tượng đài – đến hết thị trấn Phùng (Quốc lộ 32 cũ) 12.197.000.000 7.562.000.000 4.635.000.000 3.903.000.000 Đất TM-DV đô thị
116 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn Quốc lộ 32 mới: từ Tượng Đài – đến hết thị trấn Phùng 11.088.000.000 6.982.000.000 4.291.000.000 3.621.000.000 Đất TM-DV đô thị
117 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) – Thị trấn Phùng 9.274.000.000 6.212.000.000 3.466.000.000 3.014.000.000 Đất TM-DV đô thị
118 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội – Thị trấn Phùng Từ đầu đường – đến cuối đường 9.274.000.000 6.212.000.000 3.466.000.000 3.014.000.000 Đất TM-DV đô thị
119 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) – Thị trấn Phùng 12.197.000.000 7.562.000.000 4.635.000.000 3.903.000.000 Đất TM-DV đô thị
120 Huyện Đan Phượng Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng – Thị trấn Phùng 9.274.000.000 6.212.000.000 3.466.000.000 3.014.000.000 Đất TM-DV đô thị
121 Huyện Đan Phượng Phố Phùng Hưng – Thị trấn Phùng 5.538.000.000 4.158.000.000 3.098.000.000 2.765.000.000 Đất TM-DV đô thị
122 Huyện Đan Phượng Phố Phượng Trì – Thị trấn Phùng 5.796.000.000 4.290.000.000 3.188.000.000 2.841.000.000 Đất TM-DV đô thị
123 Huyện Đan Phượng Phố Thụy Ứng – Thị trấn Phùng 5.796.000.000 4.290.000.000 3.188.000.000 2.841.000.000 Đất TM-DV đô thị
124 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m – Khu đất sau huyện ủy 5.962.000.000 5.962.000.000 Đất TM-DV đô thị
125 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Đồng Ông (DIA) 5.962.000.000 4.114.000.000 Đất TM-DV đô thị
126 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Tân Tây Đô 6.293.000.000 4.341.000.000 Đất TM-DV đô thị
127 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ giáp Hoài Đức – đến ngã ba (Tượng đài) 9.240.000.000 5.729.000.000 3.511.000.000 2.957.000.000 Đất SX-KD đô thị
128 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn từ Tượng đài – đến hết thị trấn Phùng (Quốc lộ 32 cũ) 8.838.000.000 5.480.000.000 3.358.000.000 2.828.000.000 Đất SX-KD đô thị
129 Huyện Đan Phượng Đường Quốc lộ 32 – Thị trấn Phùng Đoạn Quốc lộ 32 mới: từ Tượng Đài – đến hết thị trấn Phùng 8.035.000.000 5.060.000.000 3.110.000.000 2.624.000.000 Đất SX-KD đô thị
130 Huyện Đan Phượng Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) – Thị trấn Phùng 6.720.000.000 4.502.000.000 2.512.000.000 2.184.000.000 Đất SX-KD đô thị
131 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội – Thị trấn Phùng Từ đầu đường – đến cuối đường 6.720.000.000 4.502.000.000 2.512.000.000 2.184.000.000 Đất SX-KD đô thị
132 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) – Thị trấn Phùng 8.838.000.000 5.480.000.000 3.358.000.000 2.828.000.000 Đất SX-KD đô thị
133 Huyện Đan Phượng Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng – Thị trấn Phùng 6.720.000.000 4.502.000.000 2.512.000.000 2.184.000.000 Đất SX-KD đô thị
134 Huyện Đan Phượng Phố Phùng Hưng – Thị trấn Phùng 4.013.000.000 3.014.000.000 2.245.000.000 2.004.000.000 Đất SX-KD đô thị
135 Huyện Đan Phượng Phố Phượng Trì – Thị trấn Phùng 4.200.000.000 3.108.000.000 2.310.000.000 2.058.000.000 Đất SX-KD đô thị
136 Huyện Đan Phượng Phố Thụy Ứng – Thị trấn Phùng 4.200.000.000 3.108.000.000 2.310.000.000 2.058.000.000 Đất SX-KD đô thị
137 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m – Khu đất sau huyện ủy 4.320.000.000 4.320.000.000 Đất SX-KD đô thị
138 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Đồng Ông (DIA) 4.320.000.000 2.981.000.000 Đất SX-KD đô thị
139 Huyện Đan Phượng Mặt cắt đường rộng 7,0m Khu đô thị Tân Tây Đô 4.560.000.000 3.146.000.000 Đất SX-KD đô thị
140 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập 14.720.000.000 9.568.000.000 8.096.000.000 7.360.000.000 5.697.000.000 Đất ở nông thôn
141 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập 9.856.000.000 6.801.000.000 5.815.000.000 5.322.000.000 4.169.000.000 Đất ở nông thôn
142 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường trong đê – 7.920.000.000 5.544.000.000 4.752.000.000 4.356.000.000 3.421.000.000 Đất ở nông thôn
143 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường ngoài đê – 7.200.000.000 5.040.000.000 4.320.000.000 3.960.000.000 3.110.000.000 Đất ở nông thôn
144 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung 7.920.000.000 5.544.000.000 4.752.000.000 4.356.000.000 3.421.000.000 Đất ở nông thôn
145 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập 9.240.000.000 6.376.000.000 5.452.000.000 4.990.000.000 3.908.000.000 Đất ở nông thôn
146 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp 10.350.000.000 7.038.000.000 6.003.000.000 5.486.000.000 Đất ở nông thôn
147 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ giáp thị trấn Phùng – đến giáp đê sông Hồng 6.944.000.000 5.000.000.000 4.305.000.000 3.958.000.000 Đất ở nông thôn
148 Huyện Đan Phượng Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng Đoạn từ đê sông Hồng – đến giáp huyện Phúc Thọ 5.040.000.000 3.780.000.000 3.276.000.000 3.024.000.000 Đất ở nông thôn
149 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 8.512.000.000 5.958.000.000 5.107.000.000 4.682.000.000 Đất ở nông thôn
150 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 5.280.000.000 3.907.000.000 3.379.000.000 3.115.000.000 Đất ở nông thôn
151 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 4.180.000.000 3.177.000.000 2.759.000.000 2.550.000.000 Đất ở nông thôn
152 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 3.630.000.000 2.795.000.000 2.432.000.000 2.251.000.000 Đất ở nông thôn
153 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 2.640.000.000 2.086.000.000 1.822.000.000 1.690.000.000 Đất ở nông thôn
154 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn 3 xã thị trấn gồm: thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ Từ nối với đường quốc lộ 32 – đoạn từ Hoài Đức – đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ 8.512.000.000 5.958.000.000 5.107.000.000 4.682.000.000 Đất ở nông thôn
155 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đan Phượng 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
156 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đồng Tháp 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
157 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hạ Mỗ 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
158 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hồng Hà 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
159 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hà 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
160 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hồng 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
161 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Phương Đình 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
162 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Song Phượng 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
163 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Tân Hội 1.924.000.000 Đất ở nông thôn
164 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ An 1.505.000.000 Đất ở nông thôn
165 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ Xuân 1.505.000.000 Đất ở nông thôn
166 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thượng Mỗ 1.693.000.000 Đất ở nông thôn
167 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Trung Châu 1.505.000.000 Đất ở nông thôn
168 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập 9.106.000.000 6.739.000.000 5.753.000.000 4.553.000.000 2.910.000.000 Đất TM-DV nông thôn
169 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập 6.209.000.000 4.284.000.000 3.586.000.000 2.999.000.000 2.124.000.000 Đất TM-DV nông thôn
170 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường trong đê – 4.990.000.000 3.493.000.000 2.930.000.000 2.455.000.000 1.742.000.000 Đất TM-DV nông thôn
171 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường ngoài đê – 4.536.000.000 3.175.000.000 2.664.000.000 2.232.000.000 1.584.000.000 Đất TM-DV nông thôn
172 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung 4.990.000.000 3.493.000.000 2.930.000.000 2.455.000.000 1.742.000.000 Đất TM-DV nông thôn
173 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập 5.702.000.000 4.220.000.000 3.604.000.000 2.851.000.000 1.822.000.000 Đất TM-DV nông thôn
174 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp 5.537.000.000 5.029.000.000 4.319.000.000 3.964.000.000 Đất TM-DV nông thôn
175 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ giáp thị trấn Phùng – đến giáp đê sông Hồng 3.715.000.000 3.573.000.000 3.098.000.000 2.860.000.000 Đất TM-DV nông thôn
176 Huyện Đan Phượng Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng Đoạn từ đê sông Hồng – đến giáp huyện Phúc Thọ 2.822.000.000 2.701.000.000 2.356.000.000 2.185.000.000 Đất TM-DV nông thôn
177 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà 4.554.000.000 4.258.000.000 3.675.000.000 3.382.000.000 Đất TM-DV nông thôn
178 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội 2.904.000.000 2.792.000.000 2.431.000.000 2.251.000.000 Đất TM-DV nông thôn
179 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng 2.402.000.000 2.270.000.000 1.984.000.000 1.843.000.000 Đất TM-DV nông thôn
180 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ 2.087.000.000 1.998.000.000 1.750.000.000 1.626.000.000 Đất TM-DV nông thôn
181 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu 1.612.000.000 1.491.000.000 1.310.000.000 1.221.000.000 Đất TM-DV nông thôn
182 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn 3 xã thị trấn gồm: thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ Từ nối với đường quốc lộ 32 – đoạn từ Hoài Đức – đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ 4.554.000.000 4.258.000.000 3.675.000.000 3.382.000.000 Đất TM-DV nông thôn
183 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đan Phượng 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
184 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Đồng Tháp 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
185 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hạ Mỗ 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
186 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Hồng Hà 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
187 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hà 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
188 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Liên Hồng 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
189 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Phương Đình 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
190 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Song Phượng 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
191 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Tân Hội 1.470.000.000 Đất TM-DV nông thôn
192 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ An 1.201.000.000 Đất TM-DV nông thôn
193 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thọ Xuân 1.201.000.000 Đất TM-DV nông thôn
194 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Thượng Mỗ 1.386.000.000 Đất TM-DV nông thôn
195 Huyện Đan Phượng Đất khu dân cư nông thôn – Xã Trung Châu 1.201.000.000 Đất TM-DV nông thôn
196 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập 6.598.000.000 4.883.000.000 4.169.000.000 3.299.000.000 2.108.000.000 Đất SX-KD nông thôn
197 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập 4.620.000.000 3.188.000.000 2.668.000.000 2.232.000.000 1.580.000.000 Đất SX-KD nông thôn
198 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường trong đê – 4.158.000.000 2.911.000.000 2.442.000.000 2.046.000.000 1.452.000.000 Đất SX-KD nông thôn
199 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung Đoạn đường ngoài đê – 3.780.000.000 2.646.000.000 2.220.000.000 1.860.000.000 1.320.000.000 Đất SX-KD nông thôn
200 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung 3.780.000.000 2.646.000.000 2.220.000.000 1.860.000.000 1.320.000.000 Đất SX-KD nông thôn
Bài viết liên quan