Bảng giá đất tại huyện Gia Lâm – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Gia Lâm – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Gia Lâm – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên-14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
2Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên-23.100.00013.167.00011.088.0009.828.000-Đất ở đô thị
3Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên-14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
4Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên-14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
5Huyện Gia LâmChính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ-17.600.00011.440.0009.680.0008.800.000-Đất ở đô thị
6Huyện Gia LâmCửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ-18.000.00010.620.0008.820.0007.920.000-Đất ở đô thị
7Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài - đến Tổ dân phố Kiên Thành17.600.00011.440.0009.680.0008.800.000-Đất ở đô thị
8Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn - Thị trấn Trâu Quỳ-17.250.00010.695.0008.970.0008.108.000-Đất ở đô thị
9Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ-20.700.00012.213.00010.143.0009.108.000-Đất ở đô thị
10Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ-22.080.00013.041.00011.316.00010.046.000-Đất ở đô thị
11Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu QuỳTừ Nguyễn Đức Thuận - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
12Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học Nông nghiệp I - Thị trấn Trâu QuỳNối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường Đại học Nông nghiệp I14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
13Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
14Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình (Đoạn qua thị trấn Trâu Quỳ) - Thị trấn Trâu Quỳ-20.700.00012.213.00010.143.0009.108.000-Đất ở đô thị
15Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
16Huyện Gia LâmNguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ-17.600.00011.440.0009.680.0008.800.000-Đất ở đô thị
17Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá - Thị trấn Trâu Quỳ-19.000.00013.110.00011.210.00010.260.000-Đất ở đô thị
18Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 35,0m - Khu đô thị Đặng Xá-22.080.00012.806.000---Đất ở đô thị
19Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 22,0m - Khu đô thị Đặng Xá-20.240.00012.144.000---Đất ở đô thị
20Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Đặng Xá-18.860.00011.505.000---Đất ở đô thị
21Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đặng Xá-17.250.00010.695.000---Đất ở đô thị
22Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Đặng Xá-15.870.00010.157.000---Đất ở đô thị
23Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đặng Xá-14.030.0009.120.000---Đất ở đô thị
24Huyện Gia LâmMặt cắt đường ≤ 30m - Khu đô thị Trâu Quỳ-20.700.00012.213.000---Đất ở đô thị
25Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 22,0m - Khu đô thị Trâu Quỳ-19.200.00011.136.000---Đất ở đô thị
26Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 19m - Khu đô thị Trâu Quỳ-18.400.00010.848.000---Đất ở đô thị
27Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 13,5m - Khu đô thị Trâu Quỳ-17.600.00010.560.000---Đất ở đô thị
28Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên-9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
29Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên-14.515.0009.254.0007.983.0007.076.000-Đất TM-DV đô thị
30Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên-9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
31Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên-9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
32Huyện Gia LâmChính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ-11.151.0006.913.0004.238.0003.568.000-Đất TM-DV đô thị
33Huyện Gia LâmCửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ-11.405.0007.070.0004.334.0003.649.000-Đất TM-DV đô thị
34Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài - đến Tổ dân phố Kiên Thành11.151.0006.913.0004.238.0003.568.000-Đất TM-DV đô thị
35Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn - Thị trấn Trâu Quỳ-10.930.0006.776.0004.154.0003.497.000-Đất TM-DV đô thị
36Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ-13.116.0007.868.0004.809.0004.263.000-Đất TM-DV đô thị
37Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ-13.910.0009.390.0008.148.0007.234.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu QuỳTừ Nguyễn Đức Thuận - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ9.936.0006.608.0003.974.0003.279.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học Nông nghiệp I - Thị trấn Trâu QuỳNối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường Đại học Nông nghiệp I9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình (Đoạn qua thị trấn Trâu Quỳ) - Thị trấn Trâu Quỳ-13.116.0007.868.0004.809.0004.263.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện Gia LâmNguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ-11.151.0006.913.0004.238.0003.568.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá - Thị trấn Trâu Quỳ-12.038.0007.463.0004.575.0003.852.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 35,0m - Khu đô thị Đặng Xá-13.910.0009.390.000---Đất TM-DV đô thị
46Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 22,0m - Khu đô thị Đặng Xá-12.917.0009.041.000---Đất TM-DV đô thị
47Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Đặng Xá-11.923.0008.287.000---Đất TM-DV đô thị
48Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đặng Xá-10.930.0007.750.000---Đất TM-DV đô thị
49Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Đặng Xá-9.936.0007.054.000---Đất TM-DV đô thị
50Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đặng Xá-8.942.0006.439.000---Đất TM-DV đô thị
51Huyện Gia LâmMặt cắt đường ≤ 30m - Khu đô thị Trâu Quỳ-13.116.0008.573.000---Đất TM-DV đô thị
52Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 22,0m - Khu đô thị Trâu Quỳ-12.096.0008.165.000---Đất TM-DV đô thị
53Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 19m - Khu đô thị Trâu Quỳ-11.664.0008.014.000---Đất TM-DV đô thị
54Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 13,5m - Khu đô thị Trâu Quỳ-11.232.0007.862.000---Đất TM-DV đô thị
55Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên-6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
56Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên-11.520.0007.344.0006.336.0005.616.000-Đất SX-KD đô thị
57Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên-6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
58Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên-6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
59Huyện Gia LâmChính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ-8.081.0005.010.0003.071.0002.585.000-Đất SX-KD đô thị
60Huyện Gia LâmCửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ-8.264.0005.123.0003.141.0002.644.000-Đất SX-KD đô thị
61Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài - đến Tổ dân phố Kiên Thành8.081.0005.010.0003.071.0002.585.000-Đất SX-KD đô thị
62Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn - Thị trấn Trâu Quỳ-7.920.0004.910.0003.010.0002.534.000-Đất SX-KD đô thị
63Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ-9.504.0005.702.0003.485.0003.089.000-Đất SX-KD đô thị
64Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ-10.080.0006.804.0005.904.0005.242.000-Đất SX-KD đô thị
65Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu QuỳTừ Nguyễn Đức Thuận - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ7.200.0004.788.0002.880.0002.376.000-Đất SX-KD đô thị
66Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học Nông nghiệp I - Thị trấn Trâu QuỳNối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường Đại học Nông nghiệp I6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
67Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
68Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình (Đoạn qua thị trấn Trâu Quỳ) - Thị trấn Trâu Quỳ-9.504.0005.702.0003.485.0003.089.000-Đất SX-KD đô thị
69Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
70Huyện Gia LâmNguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ-8.081.0005.010.0003.071.0002.585.000-Đất SX-KD đô thị
71Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá - Thị trấn Trâu Quỳ-8.723.0005.408.0003.315.0002.791.000-Đất SX-KD đô thị
72Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 35,0m - Khu đô thị Đặng Xá-10.080.0006.804.000---Đất SX-KD đô thị
73Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 22,0m - Khu đô thị Đặng Xá-9.360.0006.552.000---Đất SX-KD đô thị
74Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Đặng Xá-8.640.0006.005.000---Đất SX-KD đô thị
75Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đặng Xá-7.920.0005.616.000---Đất SX-KD đô thị
76Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Đặng Xá-7.200.0005.112.000---Đất SX-KD đô thị
77Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đặng Xá-6.480.0004.666.000---Đất SX-KD đô thị
78Huyện Gia LâmMặt cắt đường ≤ 30m - Khu đô thị Trâu Quỳ-10.200.0007.000.000---Đất SX-KD đô thị
79Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 22,0m - Khu đô thị Trâu Quỳ-10.080.0006.804.000---Đất SX-KD đô thị
80Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 19m - Khu đô thị Trâu Quỳ-9.720.0006.678.000---Đất SX-KD đô thị
81Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 13,5m - Khu đô thị Trâu Quỳ-9.360.0006.552.000---Đất SX-KD đô thị
82Huyện Gia LâmQuốc lộ 5: Đường Nguyễn Đức Thuận (đoạn qua xã Cổ Bi)-22.080.00013.041.00011.316.00010.046.0007.154.000Đất ở nông thôn
83Huyện Gia LâmQuốc lộ 5 Đường Nguyễn Văn Linh (Đoạn qua xã Cổ Bi)-22.080.00013.041.00011.316.00010.046.0007.154.000Đất ở nông thôn
84Huyện Gia LâmQuốc lộ 1BTừ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -22.080.00013.041.00011.316.00010.046.0007.154.000Đất ở nông thôn
85Huyện Gia LâmĐường gom Cầu Thanh Trì: địa phận xã Đông Dư-10.528.0007.159.0006.397.0005.580.0004.359.000Đất ở nông thôn
86Huyện Gia LâmCổ Bi (dốc Hội-giáp thị trấn Trâu Quỳ)-15.456.0009.892.0008.736.0007.573.0005.842.000Đất ở nông thôn
87Huyện Gia LâmĐường đê Sông HồngĐoạn đường trong đê -12.096.0008.104.0007.204.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
88Huyện Gia LâmĐường đê Sông HồngĐoạn đường ngoài đê -10.800.0007.236.0006.432.0005.616.0004.374.000Đất ở nông thôn
89Huyện Gia LâmĐoạn đường trong đê - Đường Nam đê Sông ĐuốngTừ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi8.960.0006.182.0005.286.0004.838.0003.790.000Đất ở nông thôn
90Huyện Gia LâmĐoạn đường ngoài đê - Đường Nam đê Sông ĐuốngTừ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi8.000.0005.520.0004.720.0004.320.0003.384.000Đất ở nông thôn
91Huyện Gia LâmTuyến đườngTừ Hầm Chui cầu Thanh Trì - đến hết địa phận Gia Lâm6.000.0003.720.0003.120.0002.820.0002.538.000Đất ở nông thôn
92Huyện Gia LâmTuyến đườngTừ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địa15.000.0009.600.0008.478.0007.350.0005.670.000Đất ở nông thôn
93Huyện Gia LâmTuyến đườngTừ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng7.000.0004.830.0004.130.0003.780.0002.646.000Đất ở nông thôn
94Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá-17.000.00010.880.0009.609.0008.330.0006.426.000Đất ở nông thôn
95Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bát Tràng-2.750.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đa Tốn-2.244.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đặng Xá-2.057.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đình Xuyên-2.057.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dương Hà-2.057.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dương Quang-1.238.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên-14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
102Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên-23.100.00013.167.00011.088.0009.828.000-Đất ở đô thị
103Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên-14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
104Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên-14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
105Huyện Gia LâmChính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ-17.600.00011.440.0009.680.0008.800.000-Đất ở đô thị
106Huyện Gia LâmCửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ-18.000.00010.620.0008.820.0007.920.000-Đất ở đô thị
107Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài - đến Tổ dân phố Kiên Thành17.600.00011.440.0009.680.0008.800.000-Đất ở đô thị
108Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn - Thị trấn Trâu Quỳ-17.250.00010.695.0008.970.0008.108.000-Đất ở đô thị
109Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ-20.700.00012.213.00010.143.0009.108.000-Đất ở đô thị
110Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ-22.080.00013.041.00011.316.00010.046.000-Đất ở đô thị
111Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu QuỳTừ Nguyễn Đức Thuận - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
112Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học Nông nghiệp I - Thị trấn Trâu QuỳNối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường Đại học Nông nghiệp I14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
113Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ14.260.0009.269.0007.843.0007.130.000-Đất ở đô thị
114Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình (Đoạn qua thị trấn Trâu Quỳ) - Thị trấn Trâu Quỳ-20.700.00012.213.00010.143.0009.108.000-Đất ở đô thị
115Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
116Huyện Gia LâmNguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ-17.600.00011.440.0009.680.0008.800.000-Đất ở đô thị
117Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá - Thị trấn Trâu Quỳ-19.000.00013.110.00011.210.00010.260.000-Đất ở đô thị
118Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 35,0m - Khu đô thị Đặng Xá-22.080.00012.806.000---Đất ở đô thị
119Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 22,0m - Khu đô thị Đặng Xá-20.240.00012.144.000---Đất ở đô thị
120Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Đặng Xá-18.860.00011.505.000---Đất ở đô thị
121Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đặng Xá-17.250.00010.695.000---Đất ở đô thị
122Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Đặng Xá-15.870.00010.157.000---Đất ở đô thị
123Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đặng Xá-14.030.0009.120.000---Đất ở đô thị
124Huyện Gia LâmMặt cắt đường ≤ 30m - Khu đô thị Trâu Quỳ-20.700.00012.213.000---Đất ở đô thị
125Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 22,0m - Khu đô thị Trâu Quỳ-19.200.00011.136.000---Đất ở đô thị
126Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 19m - Khu đô thị Trâu Quỳ-18.400.00010.848.000---Đất ở đô thị
127Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 13,5m - Khu đô thị Trâu Quỳ-17.600.00010.560.000---Đất ở đô thị
128Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên-9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên-14.515.0009.254.0007.983.0007.076.000-Đất TM-DV đô thị
130Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên-9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
131Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên-9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Gia LâmChính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ-11.151.0006.913.0004.238.0003.568.000-Đất TM-DV đô thị
133Huyện Gia LâmCửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ-11.405.0007.070.0004.334.0003.649.000-Đất TM-DV đô thị
134Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài - đến Tổ dân phố Kiên Thành11.151.0006.913.0004.238.0003.568.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn - Thị trấn Trâu Quỳ-10.930.0006.776.0004.154.0003.497.000-Đất TM-DV đô thị
136Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ-13.116.0007.868.0004.809.0004.263.000-Đất TM-DV đô thị
137Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ-13.910.0009.390.0008.148.0007.234.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu QuỳTừ Nguyễn Đức Thuận - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ9.936.0006.608.0003.974.0003.279.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học Nông nghiệp I - Thị trấn Trâu QuỳNối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường Đại học Nông nghiệp I9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ9.041.0005.812.0003.487.0003.099.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình (Đoạn qua thị trấn Trâu Quỳ) - Thị trấn Trâu Quỳ-13.116.0007.868.0004.809.0004.263.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện Gia LâmNguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ-11.151.0006.913.0004.238.0003.568.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá - Thị trấn Trâu Quỳ-12.038.0007.463.0004.575.0003.852.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 35,0m - Khu đô thị Đặng Xá-13.910.0009.390.000---Đất TM-DV đô thị
146Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 22,0m - Khu đô thị Đặng Xá-12.917.0009.041.000---Đất TM-DV đô thị
147Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Đặng Xá-11.923.0008.287.000---Đất TM-DV đô thị
148Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đặng Xá-10.930.0007.750.000---Đất TM-DV đô thị
149Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Đặng Xá-9.936.0007.054.000---Đất TM-DV đô thị
150Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đặng Xá-8.942.0006.439.000---Đất TM-DV đô thị
151Huyện Gia LâmMặt cắt đường ≤ 30m - Khu đô thị Trâu Quỳ-13.116.0008.573.000---Đất TM-DV đô thị
152Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 22,0m - Khu đô thị Trâu Quỳ-12.096.0008.165.000---Đất TM-DV đô thị
153Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 19m - Khu đô thị Trâu Quỳ-11.664.0008.014.000---Đất TM-DV đô thị
154Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 13,5m - Khu đô thị Trâu Quỳ-11.232.0007.862.000---Đất TM-DV đô thị
155Huyện Gia LâmĐường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên-6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
156Huyện Gia LâmĐường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên-11.520.0007.344.0006.336.0005.616.000-Đất SX-KD đô thị
157Huyện Gia LâmĐường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên-6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
158Huyện Gia LâmĐường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên-6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
159Huyện Gia LâmChính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ-8.081.0005.010.0003.071.0002.585.000-Đất SX-KD đô thị
160Huyện Gia LâmCửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ-8.264.0005.123.0003.141.0002.644.000-Đất SX-KD đô thị
161Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài - đến Tổ dân phố Kiên Thành8.081.0005.010.0003.071.0002.585.000-Đất SX-KD đô thị
162Huyện Gia LâmĐường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn - Thị trấn Trâu Quỳ-7.920.0004.910.0003.010.0002.534.000-Đất SX-KD đô thị
163Huyện Gia LâmĐường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ-9.504.0005.702.0003.485.0003.089.000-Đất SX-KD đô thị
164Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ-10.080.0006.804.0005.904.0005.242.000-Đất SX-KD đô thị
165Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu QuỳTừ Nguyễn Đức Thuận - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ7.200.0004.788.0002.880.0002.376.000-Đất SX-KD đô thị
166Huyện Gia LâmĐường trong trường Đại học Nông nghiệp I - Thị trấn Trâu QuỳNối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường Đại học Nông nghiệp I6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
167Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ6.552.0004.212.0002.527.0002.246.000-Đất SX-KD đô thị
168Huyện Gia LâmĐường Nguyễn Bình (Đoạn qua thị trấn Trâu Quỳ) - Thị trấn Trâu Quỳ-9.504.0005.702.0003.485.0003.089.000-Đất SX-KD đô thị
169Huyện Gia LâmThị trấn Trâu QuỳĐường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
170Huyện Gia LâmNguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ-8.081.0005.010.0003.071.0002.585.000-Đất SX-KD đô thị
171Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá - Thị trấn Trâu Quỳ-8.723.0005.408.0003.315.0002.791.000-Đất SX-KD đô thị
172Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 35,0m - Khu đô thị Đặng Xá-10.080.0006.804.000---Đất SX-KD đô thị
173Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 22,0m - Khu đô thị Đặng Xá-9.360.0006.552.000---Đất SX-KD đô thị
174Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Đặng Xá-8.640.0006.005.000---Đất SX-KD đô thị
175Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đặng Xá-7.920.0005.616.000---Đất SX-KD đô thị
176Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Đặng Xá-7.200.0005.112.000---Đất SX-KD đô thị
177Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đặng Xá-6.480.0004.666.000---Đất SX-KD đô thị
178Huyện Gia LâmMặt cắt đường ≤ 30m - Khu đô thị Trâu Quỳ-10.200.0007.000.000---Đất SX-KD đô thị
179Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 22,0m - Khu đô thị Trâu Quỳ-10.080.0006.804.000---Đất SX-KD đô thị
180Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 19m - Khu đô thị Trâu Quỳ-9.720.0006.678.000---Đất SX-KD đô thị
181Huyện Gia LâmMặt cắt đường rộng ≤ 13,5m - Khu đô thị Trâu Quỳ-9.360.0006.552.000---Đất SX-KD đô thị
182Huyện Gia LâmQuốc lộ 5: Đường Nguyễn Đức Thuận (đoạn qua xã Cổ Bi)-22.080.00013.041.00011.316.00010.046.0007.154.000Đất ở nông thôn
183Huyện Gia LâmQuốc lộ 5 Đường Nguyễn Văn Linh (Đoạn qua xã Cổ Bi)-22.080.00013.041.00011.316.00010.046.0007.154.000Đất ở nông thôn
184Huyện Gia LâmQuốc lộ 1BTừ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -22.080.00013.041.00011.316.00010.046.0007.154.000Đất ở nông thôn
185Huyện Gia LâmĐường gom Cầu Thanh Trì: địa phận xã Đông Dư-10.528.0007.159.0006.397.0005.580.0004.359.000Đất ở nông thôn
186Huyện Gia LâmCổ Bi (dốc Hội-giáp thị trấn Trâu Quỳ)-15.456.0009.892.0008.736.0007.573.0005.842.000Đất ở nông thôn
187Huyện Gia LâmĐường đê Sông HồngĐoạn đường trong đê -12.096.0008.104.0007.204.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
188Huyện Gia LâmĐường đê Sông HồngĐoạn đường ngoài đê -10.800.0007.236.0006.432.0005.616.0004.374.000Đất ở nông thôn
189Huyện Gia LâmĐoạn đường trong đê - Đường Nam đê Sông ĐuốngTừ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi8.960.0006.182.0005.286.0004.838.0003.790.000Đất ở nông thôn
190Huyện Gia LâmĐoạn đường ngoài đê - Đường Nam đê Sông ĐuốngTừ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi8.000.0005.520.0004.720.0004.320.0003.384.000Đất ở nông thôn
191Huyện Gia LâmTuyến đườngTừ Hầm Chui cầu Thanh Trì - đến hết địa phận Gia Lâm6.000.0003.720.0003.120.0002.820.0002.538.000Đất ở nông thôn
192Huyện Gia LâmTuyến đườngTừ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địa15.000.0009.600.0008.478.0007.350.0005.670.000Đất ở nông thôn
193Huyện Gia LâmTuyến đườngTừ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng7.000.0004.830.0004.130.0003.780.0002.646.000Đất ở nông thôn
194Huyện Gia LâmTuyến đường Đông Dư - Dương Xá-17.000.00010.880.0009.609.0008.330.0006.426.000Đất ở nông thôn
195Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bát Tràng-2.750.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đa Tốn-2.244.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đặng Xá-2.057.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đình Xuyên-2.057.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dương Hà-2.057.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Gia LâmĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dương Quang-1.238.000----Đất ở nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận