Bảng giá đất tại Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh

0

Bảng giá đất tại Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Căn cứ khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai 2013, giá đất tính theo giá nhà nước hiện nay gồm bảng giá đất là giá đất cụ thể. Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Nội dung bảng giá đất gồm:

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

– Bảng giá đất rừng sản xuất;

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

– Bảng giá đất làm muối;

– Bảng giá đất ở tại nông thôn;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Bên cạnh bảng giá đất như trên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ban hành chi tiết bảng giá các loại đất theo phân loại đất phù hợp với thực tế tại địa phương.

Từ những phân tích trên có thể hiểu: Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.


3. Bảng giá đất tại Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng câyhàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, cácsở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

Phụ lục Bảng giá đất ở Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN DƯƠNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG  

6.300

2

AO ĐÔI MÃ LÒ QUỐC LỘ 1A

3.800

3

ẤP CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ TÂN KỲ TÂN QUÝ

4.000

4

BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN TÂY LÂN

3.000

5

BÌNH LONG TÂN KỲ TÂN QUÝ NGÃ TƯ BỐN XÃ

7.000

6

BÌNH THÀNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.600

7

BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG  

2.800

8

BÙI HỮU DIÊN NGUYỄN THỨC TỰ CUỐI ĐƯỜNG

5.000

9

BÙI HỮU DIỆN TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

10

BÙI TƯ TOÀN KINH DƯƠNG VƯƠNG RẠCH RUỘT NGỰA

5.400

11

CÁC ĐƯỜNG 1A. 2. 2A. 2B. 2C. 3. 4. 6. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

12

CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A. 1B. 3A. 4B. 6C. 8. 8A. 10. 11. 13. 15. 15A. 17A. 20. 21B. 22. 24. 24A. 24B. 25B. 27. 28. 30. 32. 32A. 33. 34 34A. 36. 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P BTĐB. P AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

13

CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

14

CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A. 4A. 5A. 6. 8. 10. 11. 13. 15. 17. 19. 21. 23. THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

15

CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A. 5A. 6A. 6B. 7A. 8B. 8C. 12. 12A. 12B. 16. 18. 19A. 19B. 19C. 19D. 19E. 19F. 21. 21A. 21E. 23. 25. 25A. 26. 28A. 31 31A. 32B. 33A. 33B. 34B. 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P BTĐ B. P AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

16

CÁC ĐƯỜNG SỐ 1. 2. 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

17

CÁC ĐƯỜNG SỐ 3. 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

18

CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E. 6D. 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

19

CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 4. 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

20

CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

21

CẦU KINH NGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN VĂN CỰ

2.400

22

CÂY CÁM TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

23

CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ QUỐC LỘ 1A

3.000

23

CHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG MÃ LÒ

4.800

24

DƯƠNG BÁ CUNG KINH DƯƠNG VƯƠNG DƯƠNG TỰ QUÁN

5.800

25

DƯƠNG TỰ QUÁN HOÀNG VĂN HỢP CUỐI ĐƯỜNG

5.800

26

ĐẤT MỚI (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) LÊ VĂN QUỚI TỈNH LỘ 10

6.100

27

ĐÌNH NGHI XUÂN. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH LIÊN KHU 5-11-12

4.700

28

ĐÌNH TÂN KHAI. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG

3.600

29

ĐỖ NĂNG TẾ KINH DƯƠNG VƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 17

5.200

30

ĐOÀN PHÚ TỨ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

31

ĐƯỜNG 504. PHƯỜNG AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

32

ĐƯỜNG 532. PHƯỜNG AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

33

ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG TỈNH LỘ 10 LÊ ĐÌNH CẨN

4.500

34

ĐƯỜNG BỜ SÔNG TỈNH LỘ 10 GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO

3.000

35

ĐƯỜNG BỜ TUYẾN TỈNH LỘ 10 GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO

4.300

36

ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI ĐƯỜNG SỐ 3

4.000

37

ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

38

ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG  

6.100

39

ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

8.800

40

ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA QUỐC LỘ 1A PHẠM ĐĂNG GIẢNG

3.000

41

ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 8

4.800

42

ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 16 ĐƯỜNG SỐ 4

3.000

43

ĐƯỜNG SỐ 1. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 18B ĐƯỜNG SỐ 2

3.000

44

ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

45

ĐƯỜNG SỐ 1. KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 CẦU KINH

3.000

46

ĐƯỜNG SỐ 1. KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

47

ĐƯỜNG SỐ 1B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 6

3.000

48

ĐƯỜNG SỐ 1C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 5)  

3.000

49

ĐƯỜNG SỐ 1C. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.200

50

ĐƯỜNG SỐ 1D. KP4-PHƯỜNG AN LẠC A ĐƯỜNG SỐ 4C CUỐI ĐƯỜNG

4.400

51

ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A GÒ XOÀI LIÊN KHU 8-9

3.000

52

ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG

3.600

53

ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MÃ LÒ CUỐI ĐƯỜNG

3.000

54

ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA PHẠM ĐĂNG GIẢNG CUỐI ĐƯỜNG

3.000

55

ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B QUỐC LỘ 1A LIÊN KHU 4-5

3.000

56

ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

57

ĐƯỜNG SỐ 2. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG  

4.200

58

ĐƯỜNG SỐ 2A. 2B. 2C. THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

59

ĐƯỜNG SỐ 2A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A GÒ XOÀI LIÊN KHU 8-9

3.000

60

ĐƯỜNG SỐ 2B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 2C

3.000

61

ĐƯỜNG SỐ 2C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU PHỐ 9) CUỐI ĐƯỜNG

3.000

62

ĐƯỜNG SỐ 2D. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU PHỐ 9) ĐƯỜNG SỐ 2A

3.000

63

ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

64

ĐƯỜNG SỐ 3. KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

65

ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B ĐƯỜNG SỐ 4 ĐƯỜNG SỐ 2

6.200

66

ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

67

ĐƯỜNG SỐ 3A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 5D DỰ ÁN 415

3.000

68

ĐƯỜNG SỐ 3B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 3A DỰ ÁN 415

3.000

69

ĐƯỜNG SỐ 3B. 3C. 3. 5. THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG  

5.800

70

ĐƯỜNG SỐ 3C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 3A DỰ ÁN 415

3.000

71

ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

8.000

72

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

73

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A GÒ XOÀI DỰ ÁN 415

3.000

74

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI DỰ ÁN 415

3.600

75

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B QUỐC LỘ 1A ĐƯỜNG SỐ 8

3.000

76

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG  

4.200

77

ĐƯỜNG SỐ 4C. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

78

ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

8.000

79

ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA HƯƠNG LỘ 3 QUỐC LỘ 1A

3.000

80

ĐƯỜNG SỐ 5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 8

4.800

81

ĐƯỜNG SỐ 5A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A KÊNH NƯỚC ĐEN CUỐI ĐƯỜNG

3.000

82

ĐƯỜNG SỐ 5B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

5.800

83

ĐƯỜNG SỐ 5B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 8

3.000

84

ĐƯỜNG SỐ 5C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 5E DỰ ÁN 415

3.000

85

ĐƯỜNG SỐ 5D. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LIÊN KHU 7-13 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

86

ĐƯỜNG SỐ 5E. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 5C CUỐI ĐƯỜNG

3.000

87

ĐƯỜNG SỐ 5F. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 5D KÊNH NƯỚC ĐEN

3.000

88

ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG  

4.200

89

ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

6.200

90

ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG

3.000

91

ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG

3.600

92

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

6.200

93

ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ). PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

94

ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG TRỌN ĐƯỜNG  

6.300

95

ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG

3.000

96

ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 8

4.500

97

ĐƯỜNG SỐ 7A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A KÊNH NƯỚC ĐEN DỰ ÁN 415

3.000

98

ĐƯỜNG SỐ 7B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

6.200

99

ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA TÂN KỲ TÂN QUÝ HƯƠNG LỘ 3

3.000

100

ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI KÊNH NƯỚC ĐEN

4.200

101

ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B QUỐC LỘ 1A LIÊN KHU 5-6

3.000

102

ĐƯỜNG SỐ 8B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 3 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

103

ĐƯỜNG SỐ 8D. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

104

ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG

3.000

105

ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 9A

4.200

106

ĐƯỜNG SỐ 9A. PHƯỜNG AN LẠC A TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

107

ĐƯỜNG SỐ 9A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A DỰ ÁN 415 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

108

ĐƯỜNG SỐ 9B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

109

ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ĐƯỜNG 26/2 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

110

ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG

3.600

111

ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B QUỐC LỘ 1A LIÊN KHU 5-6

3.000

112

ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ĐƯỜNG 26/2 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

113

ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 17

3.000

114

ĐƯỜNG SỐ 11A. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

115

ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA TÂN KỲ TÂN QUÝ ĐƯỜNG 26/3

3.600

116

ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

117

ĐƯỜNG SỐ 13. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA HƯƠNG LỘ 3 ĐƯỜNG 26/3

3.000

118

ĐƯỜNG SỐ 13. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 17 DỰ ÁN 415

3.000

119

ĐƯỜNG SỐ 13A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 17 DỰ ÁN 415

3.000

120

ĐƯỜNG SỐ 13A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

121

ĐƯỜNG SỐ 13B. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

122

ĐƯỜNG SỐ 13C. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

123

ĐƯỜNG SỐ 14. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

124

ĐƯỜNG SỐ 14. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI DỰ ÁN 415

3.600

125

ĐƯỜNG SỐ 14A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LIÊN KHU 7-13 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

126

ĐƯỜNG SỐ 14B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LIÊN KHU 7-13 ĐƯỜNG SỐ 2

3.000

127

ĐƯỜNG SỐ 15. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ĐƯỜNG 26/3 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

128

ĐƯỜNG SỐ 16. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA LÊ TRỌNG TẤN CUỐI ĐƯỜNG

3.000

129

ĐƯỜNG SỐ 16. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

130

ĐƯỜNG SỐ 16A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU GÒ XOÀI DỰ ÁN 415

3.000

131

ĐƯỜNG SỐ 17. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

132

ĐƯỜNG SỐ 17. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TÂN KỲ-TÂN QUÝ ĐƯỜNG SỐ 19A

3.600

133

ĐƯỜNG SỐ 17A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

134

ĐƯỜNG SỐ 17B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

135

ĐƯỜNG SỐ 17C. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

136

ĐƯỜNG SỐ 18. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA QUỐC LỘ 1A KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH

5.800

137

ĐƯỜNG SỐ 18A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 18B HƯỚNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

3.000

138

ĐƯỜNG 18B. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A QUỐC LỘ 1A GÒ XOÀI

3.600

139

ĐƯỜNG SỐ 18C. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 18B HƯỚNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

3.000

140

ĐƯỜNG SỐ 18D. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

141

ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG 18B TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 1)

3.000

142

ĐƯỜNG SỐ 19. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

143

ĐƯỜNG SỐ 19. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TÂN KỲ-TÂN QUÝ DỰ ÁN 415

3.600

144

ĐƯỜNG SỐ 19A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TÂN KỲ TÂN QUÝ DỰ ÁN 415

3.000

145

ĐƯỜNG SỐ 20. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

146

ĐƯỜNG SỐ 21. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A QUỐC LỘ 1A MÃ LÒ

3.000

147

ĐƯỜNG SỐ 21D. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

148

ĐƯỜNG SỐ 22. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI ĐƯỜNG SỐ 16

4.000

149

ĐƯỜNG SỐ 23A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

150

ĐƯỜNG SỐ 23B. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

151

ĐƯỜNG SỐ 24. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI ĐƯỜNG SỐ 16

4.000

152

ĐƯỜNG SỐ 24A. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG

3.600

153

ĐƯỜNG SỐ 25. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 16 MIẾU GÒ XOÀI

3.000

154

ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ HƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TẤN) CUỐI ĐƯỜNG

3.600

155

ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

6.200

156

ĐƯỜNG SỐ 38. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 6

5.000

157

ĐƯỜNG SỐ 38A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 TỈNH LỘ 10

5.000

158

ĐƯỜNG SỐ 40. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 TỈNH LỘ 10

7.000

159

ĐƯỜNG SỐ 40A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 51

5.000

160

ĐƯỜNG SỐ 40B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49 ĐƯỜNG SỐ 51

4.400

161

ĐƯỜNG SỐ 42. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 51

5.000

162

ĐƯỜNG SỐ 42A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 49B ĐƯỜNG SỐ 51

4.400

163

ĐƯỜNG SỐ 43. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

164

ĐƯỜNG SỐ 44. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 51

5.000

165

ĐƯỜNG SỐ 46. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 CUỐI ĐƯỜNG

6.200

166

ĐƯỜNG SỐ 46A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 CUỐI ĐƯỜNG

5.000

167

ĐƯỜNG SỐ 46B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 ĐƯỜNG SỐ 53A

4.400

168

ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A ĐƯỜNG SỐ 44

4.400

169

ĐƯỜNG SỐ 48. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 CUỐI ĐƯỜNG

5.000

170

ĐƯỜNG SỐ 48A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55B ĐƯỜNG SỐ 55

4.400

171

ĐƯỜNG SỐ 48B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 CUỐI ĐƯỜNG

4.400

172

ĐƯỜNG SỐ 48C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A CUỐI ĐƯỜNG

4.400

173

ĐƯỜNG SỐ 49. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 46 ĐƯỜNG SỐ 40

7.000

174

ĐƯỜNG SỐ 49A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40A ĐƯỜNG SỐ 40B

4.400

175

ĐƯỜNG SỐ 49B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 42

4.400

176

ĐƯỜNG SỐ 49C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 42A ĐƯỜNG SỐ 44

4.400

177

ĐƯỜNG SỐ 50. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 57

5.000

178

ĐƯỜNG SỐ 50A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53 ĐƯỜNG SỐ 55

4.400

179

ĐƯỜNG SỐ 50B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55A ĐƯỜNG SỐ 57

4.400

180

ĐƯỜNG SỐ 50C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 53C

5.000

181

ĐƯỜNG SỐ 50D. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 55 ĐƯỜNG SỐ 57A

4.400

182

ĐƯỜNG SỐ 51. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 40 CUỐI ĐƯỜNG

4.600

183

ĐƯỜNG SỐ 52. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 59

5.000

184

ĐƯỜNG SỐ 52A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 53D ĐƯỜNG SỐ 55

4.400

185

ĐƯỜNG SỐ 52B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57C ĐƯỜNG SỐ 57

4.400

186

ĐƯỜNG S 53. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50C ĐƯỜNG SỐ 46

4.400

187

ĐƯỜNG SỐ 53A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48 ĐƯỜNG SỐ 46A

4.600

188

ĐƯỜNG SỐ 53B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50A ĐƯỜNG SỐ 50C

4.600

189

ĐƯỜNG SỐ 53C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52A ĐƯỜNG SỐ 50A

4.600

190

ĐƯỜNG SỐ 53D. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 52

4.600

191

ĐƯỜNG SỐ 54. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 57

5.000

192

ĐƯỜNG SỐ 54A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 57 ĐƯỜNG SỐ 59

5.000

193

ĐƯỜNG SỐ 55. PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A ĐƯỜNG SỐ 46

6.200

194

ĐƯỜNG SỐ 55A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50D ĐƯỜNG SỐ 48A

4.600

195

ĐƯỜNG SỐ 55B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 48C ĐƯỜNG SỐ 46A

4.600

196

ĐƯỜNG SỐ 57. PHƯỜNG TÂN TẠO QUỐC LỘ 1A ĐƯỜNG SỐ 50

6.200

197

ĐƯỜNG SỐ 57A. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 52B ĐƯỜNG SỐ 50B

4.600

198

ĐƯỜNG SỐ 57B. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 50B ĐƯỜNG SỐ 50D

4.600

199

ĐƯỜNG SỐ 57C. PHƯỜNG TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 52

4.600

200

ĐƯỜNG SỐ 59. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG  

4.600

201

ĐƯỜNG SỐ 59B. PHƯỜNG TÂN TẠO TRỌN ĐƯỜNG  

4.600

202

GÒ XOÀI TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

203

HỒ HỌC LÃM QUỐC LỘ 1A RẠCH CÁT (PHÚ ĐỊNH)

7.900

204

HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TÚ ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)

4.000

204

HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

205

HOÀNG VĂN HỢP KINH DƯƠNG VƯƠNG ĐƯỜNG 1A

5.800

206

HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG  

6.600

207

HƯƠNG LỘ 3 TÂN KỲ TÂN QUÝ ĐƯỜNG SỐ 5

5.600

208

KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ) TRỌN ĐƯỜNG  

2.300

209

KÊNH NƯỚC ĐEN. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG  

5.200

210

KÊNH NƯỚC ĐEN. PHƯỜNG AN LẠC A KINH DƯƠNG VƯƠNG TÊN LỬA

5.800

211

KHIẾU NĂNG TỈNH TRỌN ĐƯỜNG  

5.800

212

KINH DƯƠNG VƯƠNG MŨI TÀU CẦU AN LẠC

14.000

CẦU AN LẠC VÒNG XOAY AN LẠC

9.800

213

LÂM HOÀNH KINH DƯƠNG VƯƠNG SỐ 71 LÂM HOÀNH

5.700

TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH CUỐI ĐƯỜNG

4.500

214

LÊ CƠ KINH DƯƠNG VƯƠNG RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG

4.500

RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG

5.600

215

LÊ CÔNG PHÉP TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

216

LÊ ĐÌNH CẨN QUỐC LỘ 1A TỈNH LỘ 10

4.800

217

LÊ ĐÌNH DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG  

5.900

218

LÊ NGƯNG NGUYỄN CỬU PHÚ VÕ TRẦN CHÍ

2.700

219

LÊ TẤN BÊ TRỌN ĐƯỜNG  

5.600

220

LÊ TRỌNG TẤN CẦU BƯNG QUỐC LỘ 1A

6.300

221

LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG  

8.400

222

LIÊN KHU 1 – 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

223

LIÊN KHU 2 – 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2

5.200

224

LIÊN KHU 2-10. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÔ TƯ GÒ XOÀI

3.000

225

LIÊN KHU 4-5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

226

LIÊN KHU 5-6. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

227

LIÊN KHU 5-11-12. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG ĐÌNH NGHI XUÂN

5.200

228

LIÊN KHU 7-13. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 8B DỰ ÁN 415

3.000

229

LIÊN KHU 8-9. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 16 ĐƯỜNG SỐ 4

3.000

230

LIÊN KHU PHỐ 10-11. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH CUỐI ĐƯỜNG

5.200

231

LIÊN KHU 16  18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

232

LỘ TẺ TRỌN ĐƯỜNG  

4.300

233

LÔ TƯ MÃ LÒ ĐƯỜNG GÒ XOÀI

3.000

234

MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 TÂN KỲ TÂN QUÝ

6.200

235

NGÔ Y LINH AN DƯƠNG VƯƠNG RẠCH RUỘT NGỰA

5.900

236

NGUYỄN CỬU PHÚ TỈNH LỘ 10 GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH

4.000

237

NGUYỄN HỚI KINH DƯƠNG VƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG

6.100

238

NGUYỄN QUÝ YÊM AN DƯƠNG VƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG

5.800

239

NGUYỄN THỊ TÚ QUỐC LỘ 1A VĨNH LỘC

6.000

240

NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG KINH DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN THỨC TỰ

7.200

241

NGUYỄN THỨC TỰ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG HOÀNG VĂN HỢP

5.800

242

NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

243

NGUYỄN TRỌNG TRÍ KINH DƯƠNG VƯƠNG TÊN LỬA

5.800

244

NGUYỄN VĂN CỰ TRỌN ĐƯỜNG  

2.900

245

PHẠM BÀNH NGUYỄN THỨC TỰ PHAN CÁT TỰU

4.000

246

PHẠM ĐĂNG GIANG RANH QUẬN 12 QUỐC LỘ 1A

5.800

247

PHAN CÁT TỰU TRỌN ĐƯỜNG  

3.800

248

PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ TÂN HÒA ĐÔNG

6.800

249

PHAN ĐÌNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

5.200

250

PHÙNG TÁ CHU BÀ HOM KHIẾU NĂNG TỈNH

4.600

251

QUỐC LỘ 1A GIÁP RANH BÌNH CHÁNH GIÁP HUYỆN HÓC MÔN

5.400

252

SINCO TRỌN ĐƯỜNG  

4.500

253

SÔNG SUỐI QUỐC LỘ 1A RANH SÔNG SUỐI

2.900

254

TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG CUỐI ĐƯỜNG

5.200

255

TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG HƯƠNG LỘ 2

6.300

256

TÂN KỲ TÂN QUÝ BÌNH LONG QUỐC LỘ 1A

6.800

257

TẬP ĐOÀN 6B QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG

3.000

258

TÂY LÂN QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG

3.600

259

TÊN LỬA KINH DƯƠNG VƯƠNG RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC

8.800

RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC ĐƯỜNG SỐ 29

8.800

ĐƯỜNG SỐ 29 TỈNH LỘ 10

5.800

260

TỈNH LỘ 10 CÂY DA SÀ QUỐC LỘ 1A

7.000

QUỐC LỘ 1A CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)

5.200

CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) RANH BÌNH CHÁNH

3.400

261

TRẦN ĐẠI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG  

5.800

262

TRẦN THANH MẠI TỈNH LỘ 10 GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO

3.000

263

TRẦN VĂN GIÀU TÊN LỬA QUỐC LỘ 1A

8.800

QUỐC LỘ 1A GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

3.500

264

TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG  

5.000

265

VÀNH ĐAI TRONG KINH DƯƠNG VƯƠNG HƯƠNG LỘ 2 (BÌNH TRỊ ĐÔNG)

9.000

266

VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80) NGUYỄN THỊ TÚ KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC

4.000

267

VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

2.800

268

VŨ HỮU TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG

5.000

269

VƯƠNG VĂN HUỐNG TRỌN ĐƯỜNG  

4.000

270

VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

271

HOÀNG HƯNG NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG CUỐI ĐƯỜNG

4.600

272

VÕ TRẦN CHÍ QUỐC LỘ 1A RANH BÌNH CHÁNH

2.700

273

ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ AN LẠC – PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG TÊN LỬA

8.800

 

     

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận