Bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
2Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
3Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
4Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
5Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
6Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
7Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
8Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
9Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú16.000.0009.760.0008.160.0007.360.000-Đất ở đô thị
10Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
11Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
12Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
13Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
14Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
15Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
16Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
17Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
18Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
19Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
20Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
21Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamNgã ba Phố Vĩnh Hưng - Đê sông Hồng22.040.00012.783.00010.579.0009.477.000-Đất ở đô thị
22Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía có đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai22.040.00012.783.00010.579.0009.477.000-Đất ở đô thị
23Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía đối diện đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
24Quận Hoàng MaiĐường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
25Quận Hoàng MaiĐường nối từ đường Vành đai 3 đến hết khu tái định cư X2A phường Yên SởVành đai 3 - khu tái định cư X2A phường Yên Sở21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
26Quận Hoàng MaiĐường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh Đường - Bằng Liệt30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
27Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânQuốc Lộ 1A - Đường Lĩnh Nam31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
28Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânĐường Lĩnh Nam - Đê sông Hồng30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
29Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
30Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 125.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
31Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1BĐường Pháp Vân - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
32Quận Hoàng MaiĐường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
33Quận Hoàng MaiĐường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
34Quận Hoàng MaiĐường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh - chợ Yên Duyên21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
35Quận Hoàng MaiĐường Vành đai 3Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ34.800.00019.140.00015.660.00013.920.000-Đất ở đô thị
36Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát27.840.00015.869.00013.085.00011.693.000-Đất ở đô thị
37Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
38Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát40.600.00021.924.00017.864.00015.834.000-Đất ở đô thị
39Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
40Quận Hoàng MaiGiáp BátĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
41Quận Hoàng MaiGiáp NhịNgõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
42Quận Hoàng MaiHoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
43Quận Hoàng MaiHoàng MaiĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
44Quận Hoàng MaiHồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
45Quận Hoàng MaiHưng PhúcĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
46Quận Hoàng MaiKim ĐồngĐầu đường - Cuối đường35.650.00019.608.00016.043.00014.260.000-Đất ở đô thị
47Quận Hoàng MaiLinh ĐàmĐặng Xuân Bảng - Đường vành đai 324.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
48Quận Hoàng MaiLinh ĐườngĐầu đường - Cuối đường30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
49Quận Hoàng MaiLương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
50Quận Hoàng MaiMai ĐộngĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
51Quận Hoàng MaiMinh KhaiĐịa phận quận Hoàng Mai -46.800.00025.272.00020.592.00018.252.000-Đất ở đô thị
52Quận Hoàng MaiNam DưĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
53Quận Hoàng MaiNghiêm Xuân YêmĐoạn qua địa phận quận Hoàng Mai -32.200.00018.032.00014.812.00013.202.000-Đất ở đô thị
54Quận Hoàng MaiNgũ NhạcChân đê Thanh Trì - Ngã ba phố Nam Dư18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
55Quận Hoàng MaiNguyễn An NinhĐịa phận quận Hoàng Mai -34.500.00018.975.00015.525.00013.800.000-Đất ở đô thị
56Quận Hoàng MaiNguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 - Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
57Quận Hoàng MaiNguyễn ChínhĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
58Quận Hoàng MaiNguyễn Công TháiSố nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công - Đầu Đầm Sen phường Định Công25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
59Quận Hoàng MaiNguyễn Đức CảnhĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
60Quận Hoàng MaiNguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
61Quận Hoàng MaiNguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
62Quận Hoàng MaiNguyễn XiểnThuộc địa phận quận Hoàng Mai -40.320.00021.773.00017.741.00015.725.000-Đất ở đô thị
63Quận Hoàng MaiSở ThượngĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
64Quận Hoàng MaiTạm TrinhMinh Khai - Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
65Quận Hoàng MaiTạm TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) - Cuối đường30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
66Quận Hoàng MaiTân KhaiĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
67Quận Hoàng MaiTân MaiĐầu đường - Cuối đường35.650.00019.608.00016.043.00014.260.000-Đất ở đô thị
68Quận Hoàng MaiTây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam - Đường vành đai III21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
69Quận Hoàng MaiThanh ĐàmĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
70Quận Hoàng MaiThanh LânSố 75 phố Thanh Đàm - Ngã ba phố Nam Dư18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
71Quận Hoàng MaiThịnh LiệtĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
72Quận Hoàng MaiThúy LĩnhĐê Sông Hồng - Nhà máy nước Nam Dư18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
73Quận Hoàng MaiTrần ĐiềnĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
74Quận Hoàng MaiTrần HòaĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
75Quận Hoàng MaiTrần Nguyên ĐánĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
76Quận Hoàng MaiTrần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
77Quận Hoàng MaiTrịnh Đình CửuĐường vào Phường Định Công - Lê Trọng Tấn25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
78Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhGiáp quận Hai Bà Trưng - Cầu Sét35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
79Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhCầu Sét - Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
80Quận Hoàng MaiTương MaiĐầu đường - Cuối đường31.050.00017.388.00014.283.00012.731.000-Đất ở đô thị
81Quận Hoàng MaiVĩnh HưngĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
82Quận Hoàng MaiYên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh - Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
83Quận Hoàng MaiYên SởĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
84Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
85Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-19.024.00011.605.000---Đất ở đô thị
86Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 25,0m - Khu đô thị Định Công-29.000.00016.240.000---Đất ở đô thị
87Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,0m - Khu đô thị Định Công-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
88Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Định Công-20.416.00012.250.000---Đất ở đô thị
89Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-20.416.00012.250.000---Đất ở đô thị
90Quận Hoàng MaiMặt cắt đường <12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-16.333.0009.800.000---Đất ở đô thị
91Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
92Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TM-DV đô thị
93Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
94Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
95Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
96Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
97Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
98Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
99Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú9.920.0006.630.0005.983.0005.142.000-Đất TM-DV đô thị
100Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai8.928.0006.035.0005.440.0004.675.000-Đất TM-DV đô thị
101Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
102Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
103Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
104Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
105Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
106Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
107Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
108Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
109Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú16.000.0009.760.0008.160.0007.360.000-Đất ở đô thị
110Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
111Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
112Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
113Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
114Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
115Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
116Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
117Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
118Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
119Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
120Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
121Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamNgã ba Phố Vĩnh Hưng - Đê sông Hồng22.040.00012.783.00010.579.0009.477.000-Đất ở đô thị
122Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía có đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai22.040.00012.783.00010.579.0009.477.000-Đất ở đô thị
123Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía đối diện đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
124Quận Hoàng MaiĐường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
125Quận Hoàng MaiĐường nối từ đường Vành đai 3 đến hết khu tái định cư X2A phường Yên SởVành đai 3 - khu tái định cư X2A phường Yên Sở21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
126Quận Hoàng MaiĐường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh Đường - Bằng Liệt30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
127Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânQuốc Lộ 1A - Đường Lĩnh Nam31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
128Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânĐường Lĩnh Nam - Đê sông Hồng30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
129Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
130Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 125.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
131Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1BĐường Pháp Vân - Hết địa phận quận Hoàng Mai31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
132Quận Hoàng MaiĐường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
133Quận Hoàng MaiĐường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
134Quận Hoàng MaiĐường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh - chợ Yên Duyên21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
135Quận Hoàng MaiĐường Vành đai 3Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ34.800.00019.140.00015.660.00013.920.000-Đất ở đô thị
136Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát27.840.00015.869.00013.085.00011.693.000-Đất ở đô thị
137Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
138Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát40.600.00021.924.00017.864.00015.834.000-Đất ở đô thị
139Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
140Quận Hoàng MaiGiáp BátĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
141Quận Hoàng MaiGiáp NhịNgõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
142Quận Hoàng MaiHoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
143Quận Hoàng MaiHoàng MaiĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
144Quận Hoàng MaiHồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
145Quận Hoàng MaiHưng PhúcĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
146Quận Hoàng MaiKim ĐồngĐầu đường - Cuối đường35.650.00019.608.00016.043.00014.260.000-Đất ở đô thị
147Quận Hoàng MaiLinh ĐàmĐặng Xuân Bảng - Đường vành đai 324.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
148Quận Hoàng MaiLinh ĐườngĐầu đường - Cuối đường30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
149Quận Hoàng MaiLương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
150Quận Hoàng MaiMai ĐộngĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
151Quận Hoàng MaiMinh KhaiĐịa phận quận Hoàng Mai -46.800.00025.272.00020.592.00018.252.000-Đất ở đô thị
152Quận Hoàng MaiNam DưĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
153Quận Hoàng MaiNghiêm Xuân YêmĐoạn qua địa phận quận Hoàng Mai -32.200.00018.032.00014.812.00013.202.000-Đất ở đô thị
154Quận Hoàng MaiNgũ NhạcChân đê Thanh Trì - Ngã ba phố Nam Dư18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
155Quận Hoàng MaiNguyễn An NinhĐịa phận quận Hoàng Mai -34.500.00018.975.00015.525.00013.800.000-Đất ở đô thị
156Quận Hoàng MaiNguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 - Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
157Quận Hoàng MaiNguyễn ChínhĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
158Quận Hoàng MaiNguyễn Công TháiSố nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công - Đầu Đầm Sen phường Định Công25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
159Quận Hoàng MaiNguyễn Đức CảnhĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
160Quận Hoàng MaiNguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
161Quận Hoàng MaiNguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
162Quận Hoàng MaiNguyễn XiểnThuộc địa phận quận Hoàng Mai -40.320.00021.773.00017.741.00015.725.000-Đất ở đô thị
163Quận Hoàng MaiSở ThượngĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
164Quận Hoàng MaiTạm TrinhMinh Khai - Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
165Quận Hoàng MaiTạm TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) - Cuối đường30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
166Quận Hoàng MaiTân KhaiĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
167Quận Hoàng MaiTân MaiĐầu đường - Cuối đường35.650.00019.608.00016.043.00014.260.000-Đất ở đô thị
168Quận Hoàng MaiTây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam - Đường vành đai III21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
169Quận Hoàng MaiThanh ĐàmĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
170Quận Hoàng MaiThanh LânSố 75 phố Thanh Đàm - Ngã ba phố Nam Dư18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
171Quận Hoàng MaiThịnh LiệtĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
172Quận Hoàng MaiThúy LĩnhĐê Sông Hồng - Nhà máy nước Nam Dư18.400.00011.224.0009.384.0008.464.000-Đất ở đô thị
173Quận Hoàng MaiTrần ĐiềnĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
174Quận Hoàng MaiTrần HòaĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
175Quận Hoàng MaiTrần Nguyên ĐánĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
176Quận Hoàng MaiTrần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
177Quận Hoàng MaiTrịnh Đình CửuĐường vào Phường Định Công - Lê Trọng Tấn25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
178Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhGiáp quận Hai Bà Trưng - Cầu Sét35.960.00019.778.00016.182.00014.384.000-Đất ở đô thị
179Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhCầu Sét - Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
180Quận Hoàng MaiTương MaiĐầu đường - Cuối đường31.050.00017.388.00014.283.00012.731.000-Đất ở đô thị
181Quận Hoàng MaiVĩnh HưngĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
182Quận Hoàng MaiYên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh - Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
183Quận Hoàng MaiYên SởĐầu đường - Cuối đường21.850.00012.673.00010.488.0009.396.000-Đất ở đô thị
184Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
185Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-19.024.00011.605.000---Đất ở đô thị
186Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 25,0m - Khu đô thị Định Công-29.000.00016.240.000---Đất ở đô thị
187Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,0m - Khu đô thị Định Công-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
188Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Định Công-20.416.00012.250.000---Đất ở đô thị
189Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-20.416.00012.250.000---Đất ở đô thị
190Quận Hoàng MaiMặt cắt đường <12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-16.333.0009.800.000---Đất ở đô thị
191Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
192Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TM-DV đô thị
193Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
194Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
195Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
196Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
197Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
198Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
199Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú9.920.0006.630.0005.983.0005.142.000-Đất TM-DV đô thị
200Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai8.928.0006.035.0005.440.0004.675.000-Đất TM-DV đô thị
201Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú11.408.0006.959.0005.818.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
202Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
203Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
204Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
205Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
206Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì16.445.0009.374.0007.729.0006.907.000-Đất TM-DV đô thị
207Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
208Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
209Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
210Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
211Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamNgã ba Phố Vĩnh Hưng - Đê sông Hồng13.665.0007.926.0006.799.0005.876.000-Đất TM-DV đô thị
212Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía có đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai13.665.0007.926.0006.799.0005.876.000-Đất TM-DV đô thị
213Quận Hoàng MaiĐường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) phía đối diện đường tầuNgã ba Pháp Vân - Giải Phóng - Hết địa phận quận Hoàng Mai19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TM-DV đô thị
214Quận Hoàng MaiĐường nối Quốc lộ 1A - Trương ĐịnhGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
215Quận Hoàng MaiĐường nối từ đường Vành đai 3 đến hết khu tái định cư X2A phường Yên SởVành đai 3 - khu tái định cư X2A phường Yên Sở13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
216Quận Hoàng MaiĐường nối từ phố Linh Đường đến phố Bằng LiệtLinh Đường - Bằng Liệt18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
217Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânQuốc Lộ 1A - Đường Lĩnh Nam19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TM-DV đô thị
218Quận Hoàng MaiĐường Pháp VânĐường Lĩnh Nam - Đê sông Hồng18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
219Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ HiệpĐường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
220Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 115.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
221Quận Hoàng MaiĐường Quốc lộ 1BĐường Pháp Vân - Hết địa phận quận Hoàng Mai19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TM-DV đô thị
222Quận Hoàng MaiĐường sau Làng Yên DuyênThôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
223Quận Hoàng MaiĐường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh TrìPhố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
224Quận Hoàng MaiĐường từ Tam Trinh đến chợ Yên DuyênTam Trinh - chợ Yên Duyên13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
225Quận Hoàng MaiĐường Vành đai 3Cầu Dậu - Nguyễn Hữu Thọ21.576.00011.867.0009.709.0008.630.000-Đất TM-DV đô thị
226Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát17.261.0009.839.0008.113.0007.250.000-Đất TM-DV đô thị
227Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đi qua đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
228Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát25.172.00013.593.00011.076.0009.817.000-Đất TM-DV đô thị
229Quận Hoàng MaiGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân22.295.00012.262.00010.033.0008.918.000-Đất TM-DV đô thị
230Quận Hoàng MaiGiáp BátĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
231Quận Hoàng MaiGiáp NhịNgõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
232Quận Hoàng MaiHoàng LiệtĐầu đường - Cuối đường18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
233Quận Hoàng MaiHoàng MaiĐầu đường - Cuối đường15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
234Quận Hoàng MaiHồng QuangCổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ22.295.00012.262.00010.033.0008.918.000-Đất TM-DV đô thị
235Quận Hoàng MaiHưng PhúcĐầu đường - Cuối đường13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
236Quận Hoàng MaiKim ĐồngĐầu đường - Cuối đường22.103.00012.157.0009.946.0008.841.000-Đất TM-DV đô thị
237Quận Hoàng MaiLinh ĐàmĐặng Xuân Bảng - Đường vành đai 314.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
238Quận Hoàng MaiLinh ĐườngĐầu đường - Cuối đường18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
239Quận Hoàng MaiLương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TM-DV đô thị
240Quận Hoàng MaiMai ĐộngĐầu đường - Cuối đường15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
241Quận Hoàng MaiMinh KhaiĐịa phận quận Hoàng Mai -30.420.00016.427.00013.385.00011.864.000-Đất TM-DV đô thị
242Quận Hoàng MaiNam DưĐầu đường - Cuối đường11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
243Quận Hoàng MaiNghiêm Xuân YêmĐoạn qua địa phận quận Hoàng Mai -19.964.00011.180.0009.183.0008.185.000-Đất TM-DV đô thị
244Quận Hoàng MaiNgũ NhạcChân đê Thanh Trì - Ngã ba phố Nam Dư11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
245Quận Hoàng MaiNguyễn An NinhĐịa phận quận Hoàng Mai -22.425.00012.334.00010.091.0008.970.000-Đất TM-DV đô thị
246Quận Hoàng MaiNguyễn Cảnh DịTòa nhà CTA5 - Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
247Quận Hoàng MaiNguyễn ChínhĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
248Quận Hoàng MaiNguyễn Công TháiSố nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công - Đầu Đầm Sen phường Định Công15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
249Quận Hoàng MaiNguyễn Đức CảnhĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
250Quận Hoàng MaiNguyễn Duy TrinhĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
251Quận Hoàng MaiNguyễn Hữu ThọĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
252Quận Hoàng MaiNguyễn XiểnThuộc địa phận quận Hoàng Mai -24.998.00013.499.00010.999.0009.750.000-Đất TM-DV đô thị
253Quận Hoàng MaiSở ThượngĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
254Quận Hoàng MaiTạm TrinhMinh Khai - Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)22.295.00012.262.00010.033.0008.918.000-Đất TM-DV đô thị
255Quận Hoàng MaiTạm TrinhCầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) - Cuối đường18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
256Quận Hoàng MaiTân KhaiĐầu đường - Cuối đường13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
257Quận Hoàng MaiTân MaiĐầu đường - Cuối đường22.103.00012.157.0009.946.0008.841.000-Đất TM-DV đô thị
258Quận Hoàng MaiTây TràNgõ 532 đường Lĩnh Nam - Đường vành đai III13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
259Quận Hoàng MaiThanh ĐàmĐầu đường - Cuối đường11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
260Quận Hoàng MaiThanh LânSố 75 phố Thanh Đàm - Ngã ba phố Nam Dư11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
261Quận Hoàng MaiThịnh LiệtĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
262Quận Hoàng MaiThúy LĩnhĐê Sông Hồng - Nhà máy nước Nam Dư11.408.0006.959.0005.983.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
263Quận Hoàng MaiTrần ĐiềnĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
264Quận Hoàng MaiTrần HòaĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
265Quận Hoàng MaiTrần Nguyên ĐánĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
266Quận Hoàng MaiTrần Thủ ĐộĐường vành đai III - Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TM-DV đô thị
267Quận Hoàng MaiTrịnh Đình CửuĐường vào Phường Định Công - Lê Trọng Tấn15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
268Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhGiáp quận Hai Bà Trưng - Cầu Sét22.295.00012.262.00010.033.0008.918.000-Đất TM-DV đô thị
269Quận Hoàng MaiTrương ĐịnhCầu Sét - Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TM-DV đô thị
270Quận Hoàng MaiTương MaiĐầu đường - Cuối đường19.251.00010.781.0008.855.0007.893.000-Đất TM-DV đô thị
271Quận Hoàng MaiVĩnh HưngĐầu đường - Cuối đường13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
272Quận Hoàng MaiYên DuyênNgã ba ngõ 885 đường Tam Trinh - Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
273Quận Hoàng MaiYên SởĐầu đường - Cuối đường13.547.0007.857.0006.799.0005.856.000-Đất TM-DV đô thị
274Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 15,0m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-13.809.0008.032.000---Đất TM-DV đô thị
275Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Đền Lừ I, II-11.795.0007.195.000---Đất TM-DV đô thị
276Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 25,0m - Khu đô thị Định Công-17.980.00010.069.000---Đất TM-DV đô thị
277Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,0m - Khu đô thị Định Công-15.822.0009.019.000---Đất TM-DV đô thị
278Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Định Công-12.658.0007.734.000---Đất TM-DV đô thị
279Quận Hoàng MaiMặt cắt đường rộng 12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-12.658.0007.734.000---Đất TM-DV đô thị
280Quận Hoàng MaiMặt cắt đường <12,5m - Khu đô thị Đồng Tàu-10.126.0006.574.000---Đất TM-DV đô thị
281Quận Hoàng MaiBằng LiệtĐầu đường - Cuối đường10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
282Quận Hoàng MaiBùi Huy BíchĐầu đường - Cuối đường13.033.0008.309.0007.168.0006.354.000-Đất SX-KD đô thị
283Quận Hoàng MaiBùi Xương TrạchĐịa phận quận Hoàng Mai -11.403.0007.697.0006.679.0005.929.000-Đất SX-KD đô thị
284Quận Hoàng MaiĐại TừGiải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim11.403.0007.697.0006.679.0005.929.000-Đất SX-KD đô thị
285Quận Hoàng MaiĐặng Xuân BảngNgã ba phố Đại Từ - Công ty Cổ phần kỹ thuật Thăng Long14.661.0009.123.0007.657.0006.924.000-Đất SX-KD đô thị
286Quận Hoàng MaiĐịnh CôngĐịa phận quận Hoàng Mai -14.661.0009.123.0007.657.0006.924.000-Đất SX-KD đô thị
287Quận Hoàng MaiĐịnh Công HạĐịnh Công - Định Công Thượng10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
288Quận Hoàng MaiĐịnh Công ThượngCầu Lủ - Ngõ 2T/Định Công Thượng10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
289Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú7.791.0005.525.0004.986.0004.285.000-Đất SX-KD đô thị
290Quận Hoàng MaiĐoạn đường ngoài đê đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai7.083.0005.029.0004.533.0003.896.000-Đất SX-KD đô thị
291Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú8.960.0006.354.0005.734.0004.928.000-Đất SX-KD đô thị
292Quận Hoàng MaiĐoạn đường trong đê - Đường đê Sông HồngGiáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
293Quận Hoàng MaiĐông ThiênĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
294Quận Hoàng MaiĐường Bằng B - Thanh LiệtThôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt8.960.0006.354.0005.734.0004.928.000-Đất SX-KD đô thị
295Quận Hoàng MaiĐường Đại Kim đi Tân TriềuKim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim8.960.0006.354.0005.734.0004.928.000-Đất SX-KD đô thị
296Quận Hoàng MaiĐường đê Nguyễn Khoái (trong đê)Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì13.033.0008.309.0007.168.0006.354.000-Đất SX-KD đô thị
297Quận Hoàng MaiĐường gom chân đê Sông HồngGiáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
298Quận Hoàng MaiĐường Khuyến LươngĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
299Quận Hoàng MaiĐường Kim GiangĐịa phận quận Hoàng Mai -11.403.0007.697.0006.679.0005.929.000-Đất SX-KD đô thị
300Quận Hoàng MaiĐường Lĩnh NamTam Trinh - Ngã ba Phố Vĩnh Hưng11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận