Bảng giá đất tại Quận Tân Phú – Thành phố Hồ Chí Minh

0

Bảng giá đất tại Quận Tân Phú – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Căn cứ khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai 2013, giá đất tính theo giá nhà nước hiện nay gồm bảng giá đất là giá đất cụ thể. Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Nội dung bảng giá đất gồm:

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

– Bảng giá đất rừng sản xuất;

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

– Bảng giá đất làm muối;

– Bảng giá đất ở tại nông thôn;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Bên cạnh bảng giá đất như trên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ban hành chi tiết bảng giá các loại đất theo phân loại đất phù hợp với thực tế tại địa phương.

Từ những phân tích trên có thể hiểu: Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.


3. Bảng giá đất tại Quận Tân Phú – TP. Hồ Chí Minh

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng câyhàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, cácsở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

Phụ lục Bảng giá đất ở Quận Tân Phú – Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNG  

15.000

2

BÁC ÁI NGUYN XUÂN KHOÁT CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)

9.400

3

BÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

4

BÙI CẦM HỔ LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HÓA

9.700

5

BÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TN CUỐI ĐƯỜNG

5.000

6

CẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNG  

10.400

7

CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH NGUYN XUÂN KHOÁT

10.800

8

CAO VĂN NGỌC KHUÔNG VIỆT KHUÔNG VIỆT

5.400

9

CHÂN LÝ ĐỘC LẬP NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

9.400

10

CHẾ LAN VIÊN TRƯỜNG CHINH CUỐI ĐƯỜNG

9.600

11

CHU THIÊN NGUYỄN MỸ CA TÔ HIỆU

9.400

12

CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT CUỐI ĐƯỜNG

9.400

13

CỘNG HÒA 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN HUYÊN

8.600

14

DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN XUÂN KHOÁT

9.400

15

DÂN TỘC TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

16

DƯƠNG KHUÊ LŨY BÁN BÍCH TÔ HIỆU

10.200

17

DƯƠNG ĐỨC HIỀN LÊ TRỌNG TẤN CHẾ LAN VIÊN

9.600

18

DƯƠNG THIỆU TƯỚC LÝ TUỆ TÂN KỲ TÂN QUÝ

6.400

19

DƯƠNG VĂN DƯƠNG TÂN KỲ TÂN QUÝ Đ THỪA LUÔNG

10.000

20

DIỆP MINH CHÂU TÂN SƠN NHÌ TRƯƠNG VĨNH KÝ

10.800

21

ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

22

ĐẶNG THẾ PHONG ÂU CƠ TRẦN TẤN

7.600

23

ĐINH LIỆT TRỌN ĐƯỜNG  

9.700

24

ĐOÀN HỒNG PHƯỚC TRỊNH ĐÌNH TRỌNG HUỲNH THIỆN LỘC

4.800

25

ĐOÀN GIỎI TRỌN ĐƯỜNG  

7.000

26

ĐOÀN KẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT DIỆP MINH CHÂU

9.400

27

Đ BÍ TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

28

Đ CÔNG TƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

29

ĐÔ ĐỐC CHẤN TRỌN ĐƯỜNG  

6.400

30

ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG  

7.800

31

ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

32

ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG  

6.400

33

ĐỖ ĐỨC DỤC TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

34

ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

35

ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

10.400

36

ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

37

ĐỖ NHUẬN LÊ TRỌNG TẤN CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ

8.600

CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ TÂN KỲ TÂN QUÝ

5.200

38

ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG  

12.000

39

ĐƯỜNG C1 ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C2

4.800

40

ĐƯỜNG C4 ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C7

5.200

41

ĐƯỜNG C4A ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG C1

5.200

42

ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C2

4.800

43

ĐƯỜNG C6 ĐƯỜNG C5 ĐƯỜNG C7

5.000

44

ĐƯỜNG C6A ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG C1

5.000

45

ĐƯỜNG C8 ĐƯỜNG C7 ĐƯỜNG S11

5.200

46

ĐƯỜNG CC1 ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG CC2

6.200

47

ĐƯỜNG CC2 ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1

6.000

48

ĐƯỜNG CC3 ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC2

6.200

49

ĐƯỜNG CC4 ĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1

5.800

50

ĐƯỜNG CC5 ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG CC2

6.200

51

ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 LÊ TRỌNG TẤN

11.000

52

ĐƯỜNG CN6 ĐƯỜNG CN1 ĐƯỜNG CN11

9.600

53

ĐƯỜNG CN11 ĐƯỜNG CN1 TÂY THẠNH

8.800

54

ĐƯỜNG D9 TÂY THẠNH CHẾ LAN VIÊN

7.000

55

ĐƯỜNG D14A ĐƯỜNG D13 ĐƯỜNG D15

6.800

56

ĐƯỜNG DC1 ĐƯỜNG CN1 CUỐI ĐƯỜNG

7.000

57

ĐƯỜNG DC11 ĐƯỜNG CN1 CUỐI ĐƯỜNG

7.000

58

ĐƯỜNG D10 ĐƯỜNG D9 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

59

ĐƯỜNG D11 ĐƯỜNG D10 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

60

ĐƯỜNG D12 ĐƯỜNG D13 ĐƯỜNG D15

4.800

61

ĐƯỜNG D13 TÂY THẠNH CUỐI ĐƯỜNG

4.800

62

ĐƯỜNG D14B ĐƯỜNG D13 ĐƯỜNG D15

4.800

63

ĐƯỜNG D15 ĐƯỜNG D10 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

64

ĐƯỜNG D16 ĐƯỜNG D9 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

65

ĐƯỜNG DC3 ĐƯỜNG CN6 CUỐI ĐƯỜNG

7.400

66

ĐƯỜNG DC4 ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN11

7.400

67

ĐƯỜNG DC5 ĐƯỜNG CN6 CUỐI ĐƯỜNG

7.400

68

ĐƯỜNG DC7 ĐƯỜNG CN6 CUỐI ĐƯỜNG

7.400

69

ĐƯỜNG DC9 ĐƯỜNG CN1 CUỐI ĐƯỜNG

8.000

70

ĐƯỜNG KÊNH 19/5 BÌNH LONG LƯU CHÍ HIU

8.400

71

ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

72

ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNG BÌNH LONG ĐƯỜNG KÊNH 19/5

9.400

73

ĐƯỜNG CÂY KEO LŨY BÁN BÍCH TÔ HIỆU

10.800

74

ĐƯỜNG S5 ĐƯỜNG S2 KÊNH 19/5

4.800

75

ĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 CUỐI ĐƯỜNG

6.600

76

ĐƯỜNG S11 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 TÂY THẠNH

4.800

77

ĐƯỜNG S3 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 ĐƯỜNG S2

4.800

78

ĐƯỜNG S7 ĐƯỜNG S2 ĐƯỜNG KÊNH 19/5

4.800

79

ĐƯỜNG S9 ED ĐƯỜNG KÊNH 19/5

4.800

80

ĐƯỜNG S2

(PHƯỜNG TÂY THẠNH)

ĐƯỜNG S11 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

81

ĐƯỜNG C2

(PHƯỜNG TÂY THẠNH)

ĐƯỜNG S11 LƯU CHÍ HIẾU

6.600

82

ĐƯỜNG S4

(PHƯỜNG TÂY THẠNH)

ĐƯỜNG S1 ĐƯỜNG S11

6.600

83

ĐƯỜNG T3

(PHƯỜNG TÂY THẠNH)

ĐƯỜNG T2 KÊNH 19/5

4.800

84

ĐƯỜNG T5

(PHƯỜNG TÂY THẠNH)

ĐƯỜNG T4A KÊNH 19/5

4.800

85

ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN TỐ

8.000

86

ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN TỐ

8.000

87

ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐEN TRỌN ĐƯỜNG  

6.600

88

ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

89

ĐƯỜNG SỐ 18 (PHƯỜNG TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG  

5.600

90

ĐƯỜNG SỐ 27 (PHƯỜNG SƠN KỲ) TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

91

ĐƯỜNG T1 ĐƯỜNG KÊNH 19/5 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

92

ĐƯỜNG T4A ĐƯỜNG T3 ĐƯỜNG T5

4.800

93

ĐƯỜNG T4B ĐƯỜNG T3 ĐƯỜNG T5

4.800

94

ĐƯỜNG T6 LÊ TRỌNG TẤN ĐƯỜNG S1

6.600

95

GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG  

12.000

96

HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

9.400

97

HIỀN VƯƠNG VĂN CAO PHAN VĂN NĂM

10.800

PHAN VĂN NĂM CUỐI ĐƯỜNG

7.200

98

HỒ ĐẮC DI TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

99

HỒ NGỌC CẨN TRẦN HƯNG ĐẠO THỐNG NHẤT

9.400

100

HOA BẰNG NGUYỄN CỬU ĐÀM CUỐI ĐƯỜNG

9.400

101

HÒA BÌNH KHUÔNG VIỆT LŨY BÁN BÍCH

16.800

LŨY BÁN BÍCH NGÃ TƯ 4 XÃ

12.000

102

HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN LÊ THÚC HOẠCH

10.000

103

HOÀNG THIỀU HOA THẠCH LAM HÒA BÌNH

10.200

104

HOÀNG VĂN HÒE TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

105

HOÀNG XUÂN HOÀNH LŨY BÁN BÍCH CUỐI ĐƯỜNG

7.800

106

HOÀNG XUÂN NHỊ ÂU CƠ KHUÔNG VIỆT

10.800

107

HUỲNH VĂN CHÍNH KHUÔNG VIỆT CHUNG CƯ HUỲNH VĂN CHÍNH 1

10.800

108

HUỲNH VĂN MỘT LŨY BÁN BÍCH TÔ HIỆU

9.400

109

HUỲNH VĂN GẤM TÂN KỲ TÂN QUÝ HỒ ĐẮC DI

5.000

110

HUỲNH THIỆN LỘC LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HOÁ

9.600

111

ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

9.400

112

KHUÔNG VIỆT ÂU CƠ HÒA BÌNH

10.800

113

LÊ CAO LÃNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.300

114

LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

115

LÊ KHÔI TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

116

LÊ LÂM TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

117

LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

118

LÊ LIỄU TRỌN ĐƯỜNG  

8.700

119

LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

120

LÊ LỘ TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

121

LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

122

LÊ NGÃ TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

123

LÊ NIỆM TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

124

LÊ ĐÌNH THÁM TRỌN ĐƯỜNG  

8.200

125

LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI ĐƯỜNG SỐ 1

6.600

126

LÊ QUANG CHIỂU TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

127

LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG  

9.000

128

LÊ SAO TRỌN ĐƯỜNG  

9.100

129

LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG  

9.500

130

LÊ QUÁT LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HÓA

7.800

131

LÊ THẬN LƯƠNG TRÚC ĐÀM CHU THIÊN

7.400

132

LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

133

LÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG  

12.000

134

LÊ TRỌNG TẤN TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

135

LÊ VĂN PHAN TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

136

LÊ VĨNH HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

8.500

137

LƯƠNG MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

138

LƯƠNG ĐẮC BẰNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

139

LƯƠNG THẾ VINH TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

140

LƯƠNG TRÚC ĐÀM TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

141

LƯU CHÍ HIẾU CHẾ LAN VIÊN ĐƯỜNG C2

7.000

ĐƯỜNG C2 KÊNH 19/5

5.000

142

LŨY BÁN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG  

15.600

143

LÝ THÁI TÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

10.200

144

LÝ THÁNH TÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

145

LÝ TUỆ TRỌN ĐƯỜNG  

6.400

146

NGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

147

NGHIÊM TOẢN LŨY BÁN BÍCH CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH

7.800

THOẠI NGỌC HẦU CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦU

6.000

148

NGỤY NHƯ KONTUM THẠCH LAM CUỐI ĐƯỜNG

5.800

149

NGUYỄN BÁ TÒNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.900

150

NGUYỄN CHÍCH TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

151

NGUYỄN CỬU ĐÀM TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

152

NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

153

NGUYỄN ĐỖ CUNG LÊ TRỌNG TẤN PHẠM NGỌC THO

5.000

154

NGUYỄN HÁO VĨNH GÒ DẦU CUỐI ĐƯỜNG

6.000

155

NGUYỄN HẬU TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

156

NGUYỄN HỮU DẬT TRỌN ĐƯỜNG  

8.600

157

NGUYỄN HỮU TIẾN TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

158

NGUYỄN LỘ TRẠCH TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

159

NGUYỄN LÝ TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

160

NGUYỄN MINH CHÂU ÂU CƠ HẺM 25 NGUYỄN MINH CHÂU

10.200

161

NGUYỄN MỸ CA ĐƯỜNG CÂY KEO TRẦN QUANG QUÁ

9.400

162

NGUYỄN NGHIÊM THOẠI NGỌC HẦU CUỐI ĐƯỜNG

6.000

163

NGUYỄN NGỌC NHT TRỌN ĐƯỜNG  

8.200

164

NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN PHÚ THỌ HÒA

10.000

165

NGUYỄN SÁNG LÊ TRỌNG TẤN NGUYỄN ĐỖ CUNG

5.000

166

NGUYỄN SƠN TRỌN ĐƯỜNG  

12.800

167

NGUYỄN SUÝ TRỌN ĐƯỜNG  

10.400

168

NGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY HẺM 20 PHẠM NGỌC

5.600

169

NGUYỄN QUÝ ANH TÂN KỲ TÂN QUÝ HẺM 15 CẦU XÉO

7.200

170

NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG  

10.700

171

NGUYỄN THẾ TRUYỆN TRƯƠNG VĨNH KÝ CUỐI ĐƯỜNG

9.400

172

NGUYỄN THIỆU LÂU TÔ HIỆU LÊ THẬN

7.400

173

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG  

11.600

174

NGUYỄN TRỌNG QUYỀN LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HÓA

7.800

175

NGUYỄN VĂN DƯỠNG TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

176

NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

177

NGUYỄN VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG  

9.900

178

NGUYỄN VĂN SĂNG TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

179

NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

180

NGUYỄN VĂN VỊNH HÒA BÌNH LÝ THÁNH TÔNG

6.000

181

NGUYỄN VĂN YẾN PHAN ANH TÔ HIỆU

5.200

182

NGUYỄN XUÂN KHOÁT TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

183

PHẠM NGỌC TRỌN ĐƯỜNG  

5.600

184

PHẠM NGỌC THẢO DƯƠNG ĐỨC HIỀN NGUYỄN HỮU DẬT

5.000

185

PHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

186

PHẠM VĂN XẢO TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

187

PHẠM QUÝ THÍCH LÊ THÚC HOẠCH TÂN HƯƠNG

8.400

188

PHAN ANH TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

189

PHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

190

PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

191

PHAN VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

192

PHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

193

PHÙNG CHÍ KIÊN TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

194

PHÚ THỌ HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

12.000

195

QUÁCH ĐÌNH BẢO TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

196

QUÁCH VŨ TRỌN ĐƯỜNG  

10.200

197

QUÁCH HỮU NGHIÊM THOẠI NGỌC HẦU CUỐI ĐƯỜNG

8.400

198

SƠN KỲ TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

199

TÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

200

TÂN KỲ TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

201

TÂN QUÝ TRỌN ĐƯỜNG  

8.400

202

TÂN SƠN NHÌ TRỌN ĐƯỜNG  

12.800

203

TÂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG  

12.000

204

TÂY SƠN TRỌN ĐƯỜNG  

7.200

205

TÂY THẠNH TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

206

THẨM MỸ TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

207

THẠCH LAM TRỌN ĐƯỜNG  

11.600

208

THÀNH CÔNG TRỌN ĐƯỜNG  

11.600

209

THOẠI NGỌC HẦU ÂU CƠ LŨY BÁN BÍCH

12.000

LŨY BÁN BÍCH PHAN ANH

9.600

210

THỐNG NHẤT TRỌN ĐƯỜNG  

12.000

211

TÔ HIỆU TRỌN ĐƯỜNG  

10.800

212

TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

213

TỰ QUYẾT NGUYỄN XUÂN KHOÁT CUỐI ĐƯỜNG

9.400

214

TRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG  

13.200

215

TRẦN QUANG CƠ TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

216

TRẦN QUANG QUÁ TÔ HIỆU NGUYỄN MỸ CA

7.400

217

TRẦN TẤN TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

218

TRẦN THỦ ĐỘ VĂN CAO PHAN VĂN NĂM

10.000

219

TRẦN VĂN CẨN LŨY BÁN BÍCH CUỐI ĐƯỜNG

7.800

220

TRẦN VĂN GIÁP LÊ QUANG CHIỂU HẺM THẠCH LAM

8.500

221

TRẦN VĂN ƠN TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

222

TRỊNH LỖI TRỌN ĐƯỜNG  

8.500

223

TRỊNH ĐÌNH THẢO TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

224

TRỊNH ĐÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

225

TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG  

12.200

226

TRƯƠNG VÂN LĨNH TRƯƠNG VĨNH KÝ DÂN TỘC

8.600

227

TRƯỜNG CHINH TRỌN ĐƯỜNG  

15.600

228

VĂN CAO TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

229

VẠN HẠNH TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

230

VÕ CÔNG TỒN TÂN HƯƠNG HẺM 211 TÂN QUÝ

5.400

231

VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG  

8.500

232

VÕ VĂN DŨNG TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

233

VƯỜN LÀI TRỌN ĐƯỜNG  

13.200

234

VŨ TRỌNG PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG  

9.300

235

YÊN Đ TRỌN ĐƯỜNG  

9.400

236

Ỷ LAN TRỌN ĐƯỜNG  

9.900

237

ĐƯỜNG A KHU ADC THOẠI NGỌC HẦU CUỐI ĐƯỜNG

7.800

238

ĐƯỜNG B KHU ADC THOẠI NGỌC HẦU CUỐI ĐƯỜNG

7.800

239

ĐƯỜNG SỐ 41 VƯỜN LÀI KÊNH NƯỚC ĐEN

8.000

240

ĐƯỜNG B1 ĐƯỜNG B4 TÂY THẠNH (CHƯA THÔNG)

4.800

241

ĐƯỜNG B2 ĐƯỜNG B1 HẺM 229 TÂY THẠNH

4.800

242

ĐƯỜNG B3 TÂY THẠNH CUỐI ĐƯỜNG

4.800

243

ĐƯỜNG B4 ĐƯỜNG B1 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

244

ĐƯỜNG T8 ĐƯỜNG T3 CUỐI ĐƯỜNG

4.800

245

ĐƯỜNG DC6 TRỌN ĐƯỜNG  

7.400

246

ĐƯỜNG DC13 TRỌN ĐƯỜNG  

8.000

247

ĐƯỜNG DC8 TRỌN ĐƯỜNG  

8.000

5/5 - (2 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận