Bảng giá đất tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1QuậnThanh XuânBùi Xương TrạchĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
2QuậnThanh XuânChính KinhĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
3QuậnThanh XuânCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
4QuậnThanh XuânCự LộcĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
5QuậnThanh XuânĐịnh CôngĐịa phận quận Thanh Xuân -30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
6QuậnThanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân37.760.00020.768.00016.992.00015.104.000-Đất ở đô thị
7QuậnThanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân55.460.00028.839.00023.293.00020.520.000-Đất ở đô thị
8QuậnThanh XuânGiáp NhấtĐầu đường - Cuối đường27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
9QuậnThanh XuânHạ ĐìnhĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
10QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThànhĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
11QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThúyĐịa phận quận Thanh Xuân -45.240.00024.430.00019.906.00017.644.000-Đất ở đô thị
12QuậnThanh XuânHoàng Minh GiámĐịa phận quận Thanh Xuân -33.640.00018.838.00015.474.00013.792.000-Đất ở đô thị
13QuậnThanh XuânHoàng NgânHoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
14QuậnThanh XuânHoàng NgânLê Văn Lương - Quan Nhân26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
15QuậnThanh XuânHoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
16QuậnThanh XuânKhuất Duy TiếnĐầu đường - Cuối đường45.240.00024.430.00019.906.00017.644.000-Đất ở đô thị
17QuậnThanh XuânKhương ĐìnhĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
18QuậnThanh XuânKhương HạĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
19QuậnThanh XuânKhương TrungĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
20QuậnThanh XuânKim GiangĐịa phận quận Thanh Xuân -26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
21QuậnThanh XuânLê Trọng TấnĐầu đường - Cuối đường32.200.00018.032.00014.812.00013.202.000-Đất ở đô thị
22QuậnThanh XuânLê Văn LươngGiáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến53.360.00027.747.00022.411.00019.743.000-Đất ở đô thị
23QuậnThanh XuânLê Văn ThiêmĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
24QuậnThanh XuânLương Thế VinhĐịa phận quận Thanh Xuân -28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
25QuậnThanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhânphố Quan Nhân - Cuối đường20.700.00012.213.00010.143.0009.108.000-Đất ở đô thị
26QuậnThanh XuânNguỵ Như Kon TumĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
27QuậnThanh XuânNguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
28QuậnThanh XuânNguyễn Ngọc NạiĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
29QuậnThanh XuânNguyễn Quý ĐứcĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
30QuậnThanh XuânNguyễn Thị ĐịnhĐịa phận quận Thanh Xuân -33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
31QuậnThanh XuânNguyễn Thị ThậpĐịa phận quận Thanh Xuân -28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
32QuậnThanh XuânNguyễn TrãiNgã Tư Sở - Cầu mới48.160.00025.525.00020.709.00018.301.000-Đất ở đô thị
33QuậnThanh XuânNguyễn TrãiCầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân39.200.00021.168.00017.248.00015.288.000-Đất ở đô thị
34QuậnThanh XuânNguyễn TuânĐầu đường - Cuối đường32.200.00018.032.00014.812.00013.202.000-Đất ở đô thị
35QuậnThanh XuânNguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
36QuậnThanh XuânNguyễn Viết XuânĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
37QuậnThanh XuânNguyễn XiểnĐịa bàn quận Thanh Xuân -40.320.00021.773.00017.741.00015.725.000-Đất ở đô thị
38QuậnThanh XuânNhân HòaĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
39QuậnThanh XuânPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
40QuậnThanh XuânPhố Nguyễn LânĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
41QuậnThanh XuânPhương LiệtĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
42QuậnThanh XuânQuan NhânĐịa phận quận Thanh Xuân -28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
43QuậnThanh XuânThượng ĐìnhĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
44QuậnThanh XuânTố HữuKhuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân42.920.00023.177.00018.885.00016.739.000-Đất ở đô thị
45QuậnThanh XuânTô Vĩnh DiệnĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
46QuậnThanh XuânTriều KhúcĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
47QuậnThanh XuânTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng49.880.00026.436.00021.448.00018.954.000-Đất ở đô thị
48QuậnThanh XuânTrường ChinhNgã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư Vọng46.400.00024.592.00019.952.00017.632.000-Đất ở đô thị
49QuậnThanh XuânVọngĐịa bàn quận Thanh Xuân -41.760.00022.550.00018.374.00016.286.000-Đất ở đô thị
50QuậnThanh XuânVũ HữuĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
51QuậnThanh XuânVũ Tông PhanĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
52QuậnThanh XuânVũ Trọng PhụngĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
53QuậnThanh XuânVương Thừa VũĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
54QuậnThanh XuânBùi Xương TrạchĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
55QuậnThanh XuânChính KinhĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
56QuậnThanh XuânCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
57QuậnThanh XuânCự LộcĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
58QuậnThanh XuânĐịnh CôngĐịa phận quận Thanh Xuân -18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
59QuậnThanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân23.411.00012.876.00010.535.0009.364.000-Đất TM-DV đô thị
60QuậnThanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân34.385.00017.880.00014.442.00012.722.000-Đất TM-DV đô thị
61QuậnThanh XuânGiáp NhấtĐầu đường - Cuối đường17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TM-DV đô thị
62QuậnThanh XuânHạ ĐìnhĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
63QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThànhĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
64QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThúyĐịa phận quận Thanh Xuân -28.049.00015.146.00012.341.00010.939.000-Đất TM-DV đô thị
65QuậnThanh XuânHoàng Minh GiámĐịa phận quận Thanh Xuân -20.857.00011.680.0009.594.0008.551.000-Đất TM-DV đô thị
66QuậnThanh XuânHoàng NgânHoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
67QuậnThanh XuânHoàng NgânLê Văn Lương - Quan Nhân16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
68QuậnThanh XuânHoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
69QuậnThanh XuânKhuất Duy TiếnĐầu đường - Cuối đường28.049.00015.146.00012.341.00010.939.000-Đất TM-DV đô thị
70QuậnThanh XuânKhương ĐìnhĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
71QuậnThanh XuânKhương HạĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
72QuậnThanh XuânKhương TrungĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
73QuậnThanh XuânKim GiangĐịa phận quận Thanh Xuân -16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
74QuậnThanh XuânLê Trọng TấnĐầu đường - Cuối đường19.964.00011.180.0009.183.0008.185.000-Đất TM-DV đô thị
75QuậnThanh XuânLê Văn LươngGiáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến33.083.00017.203.00013.895.00012.241.000-Đất TM-DV đô thị
76QuậnThanh XuânLê Văn ThiêmĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
77QuậnThanh XuânLương Thế VinhĐịa phận quận Thanh Xuân -17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
78QuậnThanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhânphố Quan Nhân - Cuối đường12.834.0007.572.0006.289.0005.647.000-Đất TM-DV đô thị
79QuậnThanh XuânNguỵ Như Kon TumĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
80QuậnThanh XuânNguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
81QuậnThanh XuânNguyễn Ngọc NạiĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
82QuậnThanh XuânNguyễn Quý ĐứcĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
83QuậnThanh XuânNguyễn Thị ĐịnhĐịa phận quận Thanh Xuân -20.677.00011.579.0009.511.0008.478.000-Đất TM-DV đô thị
84QuậnThanh XuânNguyễn Thị ThậpĐịa phận quận Thanh Xuân -17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
85QuậnThanh XuânNguyễn TrãiNgã Tư Sở - Cầu mới29.859.00015.825.00012.839.00011.346.000-Đất TM-DV đô thị
86QuậnThanh XuânNguyễn TrãiCầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân24.304.00013.124.00010.694.0009.479.000-Đất TM-DV đô thị
87QuậnThanh XuânNguyễn TuânĐầu đường - Cuối đường19.964.00011.180.0009.183.0008.185.000-Đất TM-DV đô thị
88QuậnThanh XuânNguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
89QuậnThanh XuânNguyễn Viết XuânĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
90QuậnThanh XuânNguyễn XiểnĐịa bàn quận Thanh Xuân -24.998.00013.499.00010.999.0009.749.000-Đất TM-DV đô thị
91QuậnThanh XuânNhân HòaĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
92QuậnThanh XuânPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
93QuậnThanh XuânPhố Nguyễn LânĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
94QuậnThanh XuânPhương LiệtĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
95QuậnThanh XuânQuan NhânĐịa phận quận Thanh Xuân -17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
96QuậnThanh XuânThượng ĐìnhĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
97QuậnThanh XuânTố HữuKhuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân26.610.00014.370.00011.709.00010.378.000-Đất TM-DV đô thị
98QuậnThanh XuânTô Vĩnh DiệnĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
99QuậnThanh XuânTriều KhúcĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
100QuậnThanh XuânTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng30.926.00016.391.00013.298.00011.752.000-Đất TM-DV đô thị
101QuậnThanh XuânBùi Xương TrạchĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
102QuậnThanh XuânChính KinhĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
103QuậnThanh XuânCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
104QuậnThanh XuânCự LộcĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
105QuậnThanh XuânĐịnh CôngĐịa phận quận Thanh Xuân -30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
106QuậnThanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân37.760.00020.768.00016.992.00015.104.000-Đất ở đô thị
107QuậnThanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân55.460.00028.839.00023.293.00020.520.000-Đất ở đô thị
108QuậnThanh XuânGiáp NhấtĐầu đường - Cuối đường27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
109QuậnThanh XuânHạ ĐìnhĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
110QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThànhĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
111QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThúyĐịa phận quận Thanh Xuân -45.240.00024.430.00019.906.00017.644.000-Đất ở đô thị
112QuậnThanh XuânHoàng Minh GiámĐịa phận quận Thanh Xuân -33.640.00018.838.00015.474.00013.792.000-Đất ở đô thị
113QuậnThanh XuânHoàng NgânHoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
114QuậnThanh XuânHoàng NgânLê Văn Lương - Quan Nhân26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
115QuậnThanh XuânHoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
116QuậnThanh XuânKhuất Duy TiếnĐầu đường - Cuối đường45.240.00024.430.00019.906.00017.644.000-Đất ở đô thị
117QuậnThanh XuânKhương ĐìnhĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
118QuậnThanh XuânKhương HạĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
119QuậnThanh XuânKhương TrungĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
120QuậnThanh XuânKim GiangĐịa phận quận Thanh Xuân -26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
121QuậnThanh XuânLê Trọng TấnĐầu đường - Cuối đường32.200.00018.032.00014.812.00013.202.000-Đất ở đô thị
122QuậnThanh XuânLê Văn LươngGiáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến53.360.00027.747.00022.411.00019.743.000-Đất ở đô thị
123QuậnThanh XuânLê Văn ThiêmĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
124QuậnThanh XuânLương Thế VinhĐịa phận quận Thanh Xuân -28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
125QuậnThanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhânphố Quan Nhân - Cuối đường20.700.00012.213.00010.143.0009.108.000-Đất ở đô thị
126QuậnThanh XuânNguỵ Như Kon TumĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
127QuậnThanh XuânNguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
128QuậnThanh XuânNguyễn Ngọc NạiĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
129QuậnThanh XuânNguyễn Quý ĐứcĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
130QuậnThanh XuânNguyễn Thị ĐịnhĐịa phận quận Thanh Xuân -33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
131QuậnThanh XuânNguyễn Thị ThậpĐịa phận quận Thanh Xuân -28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
132QuậnThanh XuânNguyễn TrãiNgã Tư Sở - Cầu mới48.160.00025.525.00020.709.00018.301.000-Đất ở đô thị
133QuậnThanh XuânNguyễn TrãiCầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân39.200.00021.168.00017.248.00015.288.000-Đất ở đô thị
134QuậnThanh XuânNguyễn TuânĐầu đường - Cuối đường32.200.00018.032.00014.812.00013.202.000-Đất ở đô thị
135QuậnThanh XuânNguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
136QuậnThanh XuânNguyễn Viết XuânĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
137QuậnThanh XuânNguyễn XiểnĐịa bàn quận Thanh Xuân -40.320.00021.773.00017.741.00015.725.000-Đất ở đô thị
138QuậnThanh XuânNhân HòaĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
139QuậnThanh XuânPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
140QuậnThanh XuânPhố Nguyễn LânĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
141QuậnThanh XuânPhương LiệtĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
142QuậnThanh XuânQuan NhânĐịa phận quận Thanh Xuân -28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
143QuậnThanh XuânThượng ĐìnhĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
144QuậnThanh XuânTố HữuKhuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân42.920.00023.177.00018.885.00016.739.000-Đất ở đô thị
145QuậnThanh XuânTô Vĩnh DiệnĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
146QuậnThanh XuânTriều KhúcĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
147QuậnThanh XuânTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng49.880.00026.436.00021.448.00018.954.000-Đất ở đô thị
148QuậnThanh XuânTrường ChinhNgã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư Vọng46.400.00024.592.00019.952.00017.632.000-Đất ở đô thị
149QuậnThanh XuânVọngĐịa bàn quận Thanh Xuân -41.760.00022.550.00018.374.00016.286.000-Đất ở đô thị
150QuậnThanh XuânVũ HữuĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
151QuậnThanh XuânVũ Tông PhanĐầu đường - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
152QuậnThanh XuânVũ Trọng PhụngĐầu đường - Cuối đường28.750.00016.100.00013.225.00011.788.000-Đất ở đô thị
153QuậnThanh XuânVương Thừa VũĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
154QuậnThanh XuânBùi Xương TrạchĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
155QuậnThanh XuânChính KinhĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
156QuậnThanh XuânCù Chính LanĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
157QuậnThanh XuânCự LộcĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
158QuậnThanh XuânĐịnh CôngĐịa phận quận Thanh Xuân -18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TM-DV đô thị
159QuậnThanh XuânGiải Phóng (đi qua đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân23.411.00012.876.00010.535.0009.364.000-Đất TM-DV đô thị
160QuậnThanh XuânGiải Phóng (phía đối diện đường tàu)Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân34.385.00017.880.00014.442.00012.722.000-Đất TM-DV đô thị
161QuậnThanh XuânGiáp NhấtĐầu đường - Cuối đường17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TM-DV đô thị
162QuậnThanh XuânHạ ĐìnhĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
163QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThànhĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
164QuậnThanh XuânHoàng Đạo ThúyĐịa phận quận Thanh Xuân -28.049.00015.146.00012.341.00010.939.000-Đất TM-DV đô thị
165QuậnThanh XuânHoàng Minh GiámĐịa phận quận Thanh Xuân -20.857.00011.680.0009.594.0008.551.000-Đất TM-DV đô thị
166QuậnThanh XuânHoàng NgânHoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
167QuậnThanh XuânHoàng NgânLê Văn Lương - Quan Nhân16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
168QuậnThanh XuânHoàng Văn TháiĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
169QuậnThanh XuânKhuất Duy TiếnĐầu đường - Cuối đường28.049.00015.146.00012.341.00010.939.000-Đất TM-DV đô thị
170QuậnThanh XuânKhương ĐìnhĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
171QuậnThanh XuânKhương HạĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TM-DV đô thị
172QuậnThanh XuânKhương TrungĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
173QuậnThanh XuânKim GiangĐịa phận quận Thanh Xuân -16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
174QuậnThanh XuânLê Trọng TấnĐầu đường - Cuối đường19.964.00011.180.0009.183.0008.185.000-Đất TM-DV đô thị
175QuậnThanh XuânLê Văn LươngGiáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến33.083.00017.203.00013.895.00012.241.000-Đất TM-DV đô thị
176QuậnThanh XuânLê Văn ThiêmĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
177QuậnThanh XuânLương Thế VinhĐịa phận quận Thanh Xuân -17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
178QuậnThanh XuânNgõ 1 phố Quan Nhânphố Quan Nhân - Cuối đường12.834.0007.572.0006.289.0005.647.000-Đất TM-DV đô thị
179QuậnThanh XuânNguỵ Như Kon TumĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
180QuậnThanh XuânNguyễn Huy TưởngĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
181QuậnThanh XuânNguyễn Ngọc NạiĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
182QuậnThanh XuânNguyễn Quý ĐứcĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
183QuậnThanh XuânNguyễn Thị ĐịnhĐịa phận quận Thanh Xuân -20.677.00011.579.0009.511.0008.478.000-Đất TM-DV đô thị
184QuậnThanh XuânNguyễn Thị ThậpĐịa phận quận Thanh Xuân -17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
185QuậnThanh XuânNguyễn TrãiNgã Tư Sở - Cầu mới29.859.00015.825.00012.839.00011.346.000-Đất TM-DV đô thị
186QuậnThanh XuânNguyễn TrãiCầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân24.304.00013.124.00010.694.0009.479.000-Đất TM-DV đô thị
187QuậnThanh XuânNguyễn TuânĐầu đường - Cuối đường19.964.00011.180.0009.183.0008.185.000-Đất TM-DV đô thị
188QuậnThanh XuânNguyễn Văn TrỗiĐầu đường - Cuối đường17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
189QuậnThanh XuânNguyễn Viết XuânĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
190QuậnThanh XuânNguyễn XiểnĐịa bàn quận Thanh Xuân -24.998.00013.499.00010.999.0009.749.000-Đất TM-DV đô thị
191QuậnThanh XuânNhân HòaĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
192QuậnThanh XuânPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
193QuậnThanh XuânPhố Nguyễn LânĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
194QuậnThanh XuânPhương LiệtĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
195QuậnThanh XuânQuan NhânĐịa phận quận Thanh Xuân -17.825.0009.982.0008.200.0007.308.000-Đất TM-DV đô thị
196QuậnThanh XuânThượng ĐìnhĐầu đường - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
197QuậnThanh XuânTố HữuKhuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân26.610.00014.370.00011.709.00010.378.000-Đất TM-DV đô thị
198QuậnThanh XuânTô Vĩnh DiệnĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
199QuậnThanh XuânTriều KhúcĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
200QuậnThanh XuânTrường ChinhNgã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng30.926.00016.391.00013.298.00011.752.000-Đất TM-DV đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận