Bảng giá đất tại Thị xã Sơn Tây – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại Thị xã Sơn Tây – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại Thị xã Sơn Tây – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Thị xã Sơn TâyBùi Thị XuânĐầu phố - Cuối phố8.280.0005.465.0003.726.0002.898.000-Đất ở đô thị
2Thị xã Sơn TâyCầu TrìĐầu phố - Cuối phố9.545.0006.300.0004.295.0003.341.000-Đất ở đô thị
3Thị xã Sơn TâyChùa ThôngĐầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ14.375.0009.488.0006.469.0005.031.000-Đất ở đô thị
4Thị xã Sơn TâyChùa ThôngCầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây12.420.0008.197.0005.589.0004.347.000-Đất ở đô thị
5Thị xã Sơn TâyĐinh Tiên HoàngĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
6Thị xã Sơn TâyĐốc NgữĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
7Thị xã Sơn TâyĐường Đá Bạc (Thay thế đường tỉnh 414 đoạn từ cuối đường Xuân Khanh đến giáp Ba Vì)Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì5.060.0003.340.0002.277.0001.771.000-Đất ở đô thị
8Thị xã Sơn TâyĐường Phú NhiQuốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi5.750.0003.795.0002.588.0002.013.000-Đất ở đô thị
9Thị xã Sơn TâyĐường Phú ThịnhKm 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh6.325.0004.175.0002.846.0002.214.000-Đất ở đô thị
10Thị xã Sơn TâyĐường Quốc lộ 32Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền9.200.0006.072.0004.140.0003.220.000-Đất ở đô thị
11Thị xã Sơn TâyĐường tỉnh lộ 414 (87A cũ)Học viện Ngân hàng - Đường Xuân Khanh (Ngã ba Vị Thủy)7.130.0004.706.0003.209.0002.496.000-Đất ở đô thị
12Thị xã Sơn TâyĐường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)12.420.0008.197.0005.589.0004.347.000-Đất ở đô thị
13Thị xã Sơn TâyĐường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung12.420.0008.197.0005.589.0004.347.000-Đất ở đô thị
14Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũĐầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)8.280.0005.465.0003.726.0002.898.000-Đất ở đô thị
15Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũTrường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc5.520.0003.643.0002.484.0001.932.000-Đất ở đô thị
16Thị xã Sơn TâyĐường Xuân KhanhGiáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh6.325.0004.175.0002.846.0002.214.000-Đất ở đô thị
17Thị xã Sơn TâyHoàng DiệuĐầu phố - Cuối phố14.720.0009.715.0006.624.0005.152.000-Đất ở đô thị
18Thị xã Sơn TâyHữu NghịĐầu đường - Cuối đường4.140.0002.732.0001.863.0001.449.000-Đất ở đô thị
19Thị xã Sơn TâyLê LaiĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
20Thị xã Sơn TâyLê LợiTrung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 3213.570.0008.956.0006.107.0004.750.000-Đất ở đô thị
21Thị xã Sơn TâyLê LợiNgã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây9.200.0006.072.0004.140.0003.220.000-Đất ở đô thị
22Thị xã Sơn TâyLê Quý ĐônĐầu phố - Cuối phố15.410.00010.171.0006.935.0005.394.000-Đất ở đô thị
23Thị xã Sơn TâyNgô QuyềnĐầu phố - Cuối phố6.900.0004.554.0003.105.0002.415.000-Đất ở đô thị
24Thị xã Sơn TâyNguyễn Thái HọcĐầu phố (sân vận động) - Cuối phố15.410.00010.171.0006.935.0005.394.000-Đất ở đô thị
25Thị xã Sơn TâyPhạm Hồng TháiĐầu phố - Cuối phố16.675.00011.006.0007.504.0005.836.000-Đất ở đô thị
26Thị xã Sơn TâyPhạm Ngũ LãoĐầu phố - Cuối phố19.205.00012.675.0008.642.0006.722.000-Đất ở đô thị
27Thị xã Sơn TâyPhan Chu TrinhĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
28Thị xã Sơn TâyPhố Cầu HangĐường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô4.600.0003.036.0002.070.0001.610.000-Đất ở đô thị
29Thị xã Sơn TâyPhó Đức ChínhĐầu phố - Cuối phố12.765.0008.425.0005.744.0004.468.000-Đất ở đô thị
30Thị xã Sơn TâyPhú HàĐinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 326.900.0004.554.0003.105.0002.415.000-Đất ở đô thị
31Thị xã Sơn TâyPhú HàQuốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà4.600.0003.036.0002.070.0001.610.000-Đất ở đô thị
32Thị xã Sơn TâyPhùng HưngĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
33Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanĐầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)19.205.00012.675.0008.642.0006.722.000-Đất ở đô thị
34Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanSố nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ16.250.00011.154.0007.605.0005.915.000-Đất ở đô thị
35Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký15.410.00010.171.0006.935.0005.394.000-Đất ở đô thị
36Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố12.000.0008.237.0005.616.0004.368.000-Đất ở đô thị
37Thị xã Sơn TâyQuốc Lộ 21Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện9.890.0006.527.0004.451.0003.462.000-Đất ở đô thị
38Thị xã Sơn TâyThanh VỵĐầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc9.890.0006.527.0004.451.0003.462.000-Đất ở đô thị
39Thị xã Sơn TâyThuần NghệĐầu đường - Cuối đường7.475.0004.934.0003.364.0002.616.000-Đất ở đô thị
40Thị xã Sơn TâyTrần Hưng ĐạoĐầu phố - Cuối phố6.900.0004.554.0003.105.0002.415.000-Đất ở đô thị
41Thị xã Sơn TâyTrạng TrìnhĐầu phố - Cuối phố4.830.0003.188.0002.174.0001.691.000-Đất ở đô thị
42Thị xã Sơn TâyTrưng VươngPhạm Ngũ Lão - Quốc lộ 3211.500.0007.590.0005.175.0004.025.000-Đất ở đô thị
43Thị xã Sơn TâyTrưng VươngQuốc lộ 32 - Cuối phố7.705.0005.085.0003.467.0002.697.000-Đất ở đô thị
44Thị xã Sơn TâySơn LộcĐầu phố - Cuối phố4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở đô thị
45Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị-Thiên Mã-4.485.0003.409.000---Đất ở đô thị
46Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m -19,5m - Khu nhà ở Phú Thịnh-4.140.0002.732.000---Đất ở đô thị
47Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m - Khu nhà ở Thuần Nghệ-7.475.0004.934.000---Đất ở đô thị
48Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu nhà ở Đồi Dền-12.765.0008.425.000---Đất ở đô thị
49Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 35m - Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ-12.765.0008.425.000---Đất ở đô thị
50Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 16,5m - Khu nhà ở Sơn Lộc-8.280.0005.465.000---Đất ở đô thị
51Thị xã Sơn TâyBùi Thị XuânĐầu phố - Cuối phố5.328.0003.518.0002.397.0002.137.000-Đất TM-DV đô thị
52Thị xã Sơn TâyCầu TrìĐầu phố - Cuối phố6.142.0004.055.0002.763.0002.463.000-Đất TM-DV đô thị
53Thị xã Sơn TâyChùa ThôngĐầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ9.251.0006.107.0004.162.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
54Thị xã Sơn TâyChùa ThôngCầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây7.993.0005.276.0003.596.0003.206.000-Đất TM-DV đô thị
55Thị xã Sơn TâyĐinh Tiên HoàngĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
56Thị xã Sơn TâyĐốc NgữĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
57Thị xã Sơn TâyĐường Đá Bạc (Thay thế đường tỉnh 414 đoạn từ cuối đường Xuân Khanh đến giáp Ba Vì)Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì3.256.0002.149.0001.465.0001.140.000-Đất TM-DV đô thị
58Thị xã Sơn TâyĐường Phú NhiQuốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi3.701.0002.443.0001.665.0001.296.000-Đất TM-DV đô thị
59Thị xã Sơn TâyĐường Phú ThịnhKm 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh4.070.0002.686.0001.831.0001.633.000-Đất TM-DV đô thị
60Thị xã Sơn TâyĐường Quốc lộ 32Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền5.920.0003.908.0002.663.0002.375.000-Đất TM-DV đô thị
61Thị xã Sơn TâyĐường tỉnh lộ 414 (87A cũ)Học viện Ngân hàng - Đường Xuân Khanh (Ngã ba Vị Thủy)4.589.0003.029.0002.064.0001.840.000-Đất TM-DV đô thị
62Thị xã Sơn TâyĐường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)7.993.0005.276.0003.596.0003.206.000-Đất TM-DV đô thị
63Thị xã Sơn TâyĐường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung7.993.0005.276.0003.596.0003.206.000-Đất TM-DV đô thị
64Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũĐầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)5.328.0003.518.0002.397.0002.137.000-Đất TM-DV đô thị
65Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũTrường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc3.552.0002.345.0001.599.0001.243.000-Đất TM-DV đô thị
66Thị xã Sơn TâyĐường Xuân KhanhGiáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh4.070.0002.686.0001.831.0001.633.000-Đất TM-DV đô thị
67Thị xã Sơn TâyHoàng DiệuĐầu phố - Cuối phố9.473.0006.253.0004.262.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
68Thị xã Sơn TâyHữu NghịĐầu đường - Cuối đường2.665.0001.758.0001.198.000933.000-Đất TM-DV đô thị
69Thị xã Sơn TâyLê LaiĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
70Thị xã Sơn TâyLê LợiTrung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 328.732.0005.765.0003.928.0003.503.000-Đất TM-DV đô thị
71Thị xã Sơn TâyLê LợiNgã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây5.920.0003.908.0002.663.0002.375.000-Đất TM-DV đô thị
72Thị xã Sơn TâyLê Quý ĐônĐầu phố - Cuối phố10.585.0006.985.0004.552.0003.705.000-Đất TM-DV đô thị
73Thị xã Sơn TâyNgô QuyềnĐầu phố - Cuối phố4.440.0002.931.0001.998.0001.781.000-Đất TM-DV đô thị
74Thị xã Sơn TâyNguyễn Thái HọcĐầu phố (sân vận động) - Cuối phố10.585.0006.985.0004.552.0003.705.000-Đất TM-DV đô thị
75Thị xã Sơn TâyPhạm Hồng TháiĐầu phố - Cuối phố13.007.0008.585.0005.594.0004.553.000-Đất TM-DV đô thị
76Thị xã Sơn TâyPhạm Ngũ LãoĐầu phố - Cuối phố14.980.0009.887.0005.992.0005.243.000-Đất TM-DV đô thị
77Thị xã Sơn TâyPhan Chu TrinhĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
78Thị xã Sơn TâyPhố Cầu HangĐường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô2.960.0001.954.0001.332.0001.036.000-Đất TM-DV đô thị
79Thị xã Sơn TâyPhó Đức ChínhĐầu phố - Cuối phố8.214.0005.422.0003.695.0003.295.000-Đất TM-DV đô thị
80Thị xã Sơn TâyPhú HàĐinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 324.440.0002.931.0001.998.0001.781.000-Đất TM-DV đô thị
81Thị xã Sơn TâyPhú HàQuốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà2.960.0001.954.0001.332.0001.036.000-Đất TM-DV đô thị
82Thị xã Sơn TâyPhùng HưngĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
83Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanĐầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)14.980.0009.887.0005.992.0005.243.000-Đất TM-DV đô thị
84Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanSố nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ10.458.0006.903.0004.705.0004.194.000-Đất TM-DV đô thị
85Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký10.585.0006.985.0004.552.0003.705.000-Đất TM-DV đô thị
86Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố7.723.0005.098.0003.474.0003.098.000-Đất TM-DV đô thị
87Thị xã Sơn TâyQuốc Lộ 21Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện6.364.0004.201.0002.864.0002.553.000-Đất TM-DV đô thị
88Thị xã Sơn TâyThanh VỵĐầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc6.364.0004.201.0002.864.0002.553.000-Đất TM-DV đô thị
89Thị xã Sơn TâyThuần NghệĐầu đường - Cuối đường4.810.0003.175.0002.164.0001.930.000-Đất TM-DV đô thị
90Thị xã Sơn TâyTrần Hưng ĐạoĐầu phố - Cuối phố4.440.0002.931.0001.998.0001.781.000-Đất TM-DV đô thị
91Thị xã Sơn TâyTrạng TrìnhĐầu phố - Cuối phố3.108.0002.052.0001.398.0001.088.000-Đất TM-DV đô thị
92Thị xã Sơn TâyTrưng VươngPhạm Ngũ Lão - Quốc lộ 327.400.0004.885.0003.329.0002.968.000-Đất TM-DV đô thị
93Thị xã Sơn TâyTrưng VươngQuốc lộ 32 - Cuối phố4.958.0003.273.0002.231.0001.988.000-Đất TM-DV đô thị
94Thị xã Sơn TâySơn LộcĐầu phố - Cuối phố1.876.0001.530.0001.337.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
95Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị-Thiên Mã-1.820.0001.486.000---Đất TM-DV đô thị
96Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m -19,5m - Khu nhà ở Phú Thịnh-2.665.0001.758.000---Đất TM-DV đô thị
97Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m - Khu nhà ở Thuần Nghệ-4.810.0003.175.000---Đất TM-DV đô thị
98Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu nhà ở Đồi Dền-8.214.0005.422.000---Đất TM-DV đô thị
99Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 35m - Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ-8.214.0005.422.000---Đất TM-DV đô thị
100Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 16,5m - Khu nhà ở Sơn Lộc-5.328.0003.518.000---Đất TM-DV đô thị
101Thị xã Sơn TâyBùi Thị XuânĐầu phố - Cuối phố8.280.0005.465.0003.726.0002.898.000-Đất ở đô thị
102Thị xã Sơn TâyCầu TrìĐầu phố - Cuối phố9.545.0006.300.0004.295.0003.341.000-Đất ở đô thị
103Thị xã Sơn TâyChùa ThôngĐầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ14.375.0009.488.0006.469.0005.031.000-Đất ở đô thị
104Thị xã Sơn TâyChùa ThôngCầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây12.420.0008.197.0005.589.0004.347.000-Đất ở đô thị
105Thị xã Sơn TâyĐinh Tiên HoàngĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
106Thị xã Sơn TâyĐốc NgữĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
107Thị xã Sơn TâyĐường Đá Bạc (Thay thế đường tỉnh 414 đoạn từ cuối đường Xuân Khanh đến giáp Ba Vì)Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì5.060.0003.340.0002.277.0001.771.000-Đất ở đô thị
108Thị xã Sơn TâyĐường Phú NhiQuốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi5.750.0003.795.0002.588.0002.013.000-Đất ở đô thị
109Thị xã Sơn TâyĐường Phú ThịnhKm 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh6.325.0004.175.0002.846.0002.214.000-Đất ở đô thị
110Thị xã Sơn TâyĐường Quốc lộ 32Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền9.200.0006.072.0004.140.0003.220.000-Đất ở đô thị
111Thị xã Sơn TâyĐường tỉnh lộ 414 (87A cũ)Học viện Ngân hàng - Đường Xuân Khanh (Ngã ba Vị Thủy)7.130.0004.706.0003.209.0002.496.000-Đất ở đô thị
112Thị xã Sơn TâyĐường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)12.420.0008.197.0005.589.0004.347.000-Đất ở đô thị
113Thị xã Sơn TâyĐường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung12.420.0008.197.0005.589.0004.347.000-Đất ở đô thị
114Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũĐầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)8.280.0005.465.0003.726.0002.898.000-Đất ở đô thị
115Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũTrường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc5.520.0003.643.0002.484.0001.932.000-Đất ở đô thị
116Thị xã Sơn TâyĐường Xuân KhanhGiáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh6.325.0004.175.0002.846.0002.214.000-Đất ở đô thị
117Thị xã Sơn TâyHoàng DiệuĐầu phố - Cuối phố14.720.0009.715.0006.624.0005.152.000-Đất ở đô thị
118Thị xã Sơn TâyHữu NghịĐầu đường - Cuối đường4.140.0002.732.0001.863.0001.449.000-Đất ở đô thị
119Thị xã Sơn TâyLê LaiĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
120Thị xã Sơn TâyLê LợiTrung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 3213.570.0008.956.0006.107.0004.750.000-Đất ở đô thị
121Thị xã Sơn TâyLê LợiNgã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây9.200.0006.072.0004.140.0003.220.000-Đất ở đô thị
122Thị xã Sơn TâyLê Quý ĐônĐầu phố - Cuối phố15.410.00010.171.0006.935.0005.394.000-Đất ở đô thị
123Thị xã Sơn TâyNgô QuyềnĐầu phố - Cuối phố6.900.0004.554.0003.105.0002.415.000-Đất ở đô thị
124Thị xã Sơn TâyNguyễn Thái HọcĐầu phố (sân vận động) - Cuối phố15.410.00010.171.0006.935.0005.394.000-Đất ở đô thị
125Thị xã Sơn TâyPhạm Hồng TháiĐầu phố - Cuối phố16.675.00011.006.0007.504.0005.836.000-Đất ở đô thị
126Thị xã Sơn TâyPhạm Ngũ LãoĐầu phố - Cuối phố19.205.00012.675.0008.642.0006.722.000-Đất ở đô thị
127Thị xã Sơn TâyPhan Chu TrinhĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
128Thị xã Sơn TâyPhố Cầu HangĐường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô4.600.0003.036.0002.070.0001.610.000-Đất ở đô thị
129Thị xã Sơn TâyPhó Đức ChínhĐầu phố - Cuối phố12.765.0008.425.0005.744.0004.468.000-Đất ở đô thị
130Thị xã Sơn TâyPhú HàĐinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 326.900.0004.554.0003.105.0002.415.000-Đất ở đô thị
131Thị xã Sơn TâyPhú HàQuốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà4.600.0003.036.0002.070.0001.610.000-Đất ở đô thị
132Thị xã Sơn TâyPhùng HưngĐầu phố - Cuối phố10.350.0006.831.0004.658.0003.623.000-Đất ở đô thị
133Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanĐầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)19.205.00012.675.0008.642.0006.722.000-Đất ở đô thị
134Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanSố nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ16.250.00011.154.0007.605.0005.915.000-Đất ở đô thị
135Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký15.410.00010.171.0006.935.0005.394.000-Đất ở đô thị
136Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố12.000.0008.237.0005.616.0004.368.000-Đất ở đô thị
137Thị xã Sơn TâyQuốc Lộ 21Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện9.890.0006.527.0004.451.0003.462.000-Đất ở đô thị
138Thị xã Sơn TâyThanh VỵĐầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc9.890.0006.527.0004.451.0003.462.000-Đất ở đô thị
139Thị xã Sơn TâyThuần NghệĐầu đường - Cuối đường7.475.0004.934.0003.364.0002.616.000-Đất ở đô thị
140Thị xã Sơn TâyTrần Hưng ĐạoĐầu phố - Cuối phố6.900.0004.554.0003.105.0002.415.000-Đất ở đô thị
141Thị xã Sơn TâyTrạng TrìnhĐầu phố - Cuối phố4.830.0003.188.0002.174.0001.691.000-Đất ở đô thị
142Thị xã Sơn TâyTrưng VươngPhạm Ngũ Lão - Quốc lộ 3211.500.0007.590.0005.175.0004.025.000-Đất ở đô thị
143Thị xã Sơn TâyTrưng VươngQuốc lộ 32 - Cuối phố7.705.0005.085.0003.467.0002.697.000-Đất ở đô thị
144Thị xã Sơn TâySơn LộcĐầu phố - Cuối phố4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở đô thị
145Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị-Thiên Mã-4.485.0003.409.000---Đất ở đô thị
146Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m -19,5m - Khu nhà ở Phú Thịnh-4.140.0002.732.000---Đất ở đô thị
147Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m - Khu nhà ở Thuần Nghệ-7.475.0004.934.000---Đất ở đô thị
148Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu nhà ở Đồi Dền-12.765.0008.425.000---Đất ở đô thị
149Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 35m - Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ-12.765.0008.425.000---Đất ở đô thị
150Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 16,5m - Khu nhà ở Sơn Lộc-8.280.0005.465.000---Đất ở đô thị
151Thị xã Sơn TâyBùi Thị XuânĐầu phố - Cuối phố5.328.0003.518.0002.397.0002.137.000-Đất TM-DV đô thị
152Thị xã Sơn TâyCầu TrìĐầu phố - Cuối phố6.142.0004.055.0002.763.0002.463.000-Đất TM-DV đô thị
153Thị xã Sơn TâyChùa ThôngĐầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ9.251.0006.107.0004.162.0003.710.000-Đất TM-DV đô thị
154Thị xã Sơn TâyChùa ThôngCầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây7.993.0005.276.0003.596.0003.206.000-Đất TM-DV đô thị
155Thị xã Sơn TâyĐinh Tiên HoàngĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
156Thị xã Sơn TâyĐốc NgữĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
157Thị xã Sơn TâyĐường Đá Bạc (Thay thế đường tỉnh 414 đoạn từ cuối đường Xuân Khanh đến giáp Ba Vì)Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì3.256.0002.149.0001.465.0001.140.000-Đất TM-DV đô thị
158Thị xã Sơn TâyĐường Phú NhiQuốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi3.701.0002.443.0001.665.0001.296.000-Đất TM-DV đô thị
159Thị xã Sơn TâyĐường Phú ThịnhKm 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh4.070.0002.686.0001.831.0001.633.000-Đất TM-DV đô thị
160Thị xã Sơn TâyĐường Quốc lộ 32Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền5.920.0003.908.0002.663.0002.375.000-Đất TM-DV đô thị
161Thị xã Sơn TâyĐường tỉnh lộ 414 (87A cũ)Học viện Ngân hàng - Đường Xuân Khanh (Ngã ba Vị Thủy)4.589.0003.029.0002.064.0001.840.000-Đất TM-DV đô thị
162Thị xã Sơn TâyĐường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)7.993.0005.276.0003.596.0003.206.000-Đất TM-DV đô thị
163Thị xã Sơn TâyĐường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung7.993.0005.276.0003.596.0003.206.000-Đất TM-DV đô thị
164Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũĐầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)5.328.0003.518.0002.397.0002.137.000-Đất TM-DV đô thị
165Thị xã Sơn TâyĐường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũTrường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc3.552.0002.345.0001.599.0001.243.000-Đất TM-DV đô thị
166Thị xã Sơn TâyĐường Xuân KhanhGiáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh4.070.0002.686.0001.831.0001.633.000-Đất TM-DV đô thị
167Thị xã Sơn TâyHoàng DiệuĐầu phố - Cuối phố9.473.0006.253.0004.262.0003.800.000-Đất TM-DV đô thị
168Thị xã Sơn TâyHữu NghịĐầu đường - Cuối đường2.665.0001.758.0001.198.000933.000-Đất TM-DV đô thị
169Thị xã Sơn TâyLê LaiĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
170Thị xã Sơn TâyLê LợiTrung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 328.732.0005.765.0003.928.0003.503.000-Đất TM-DV đô thị
171Thị xã Sơn TâyLê LợiNgã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây5.920.0003.908.0002.663.0002.375.000-Đất TM-DV đô thị
172Thị xã Sơn TâyLê Quý ĐônĐầu phố - Cuối phố10.585.0006.985.0004.552.0003.705.000-Đất TM-DV đô thị
173Thị xã Sơn TâyNgô QuyềnĐầu phố - Cuối phố4.440.0002.931.0001.998.0001.781.000-Đất TM-DV đô thị
174Thị xã Sơn TâyNguyễn Thái HọcĐầu phố (sân vận động) - Cuối phố10.585.0006.985.0004.552.0003.705.000-Đất TM-DV đô thị
175Thị xã Sơn TâyPhạm Hồng TháiĐầu phố - Cuối phố13.007.0008.585.0005.594.0004.553.000-Đất TM-DV đô thị
176Thị xã Sơn TâyPhạm Ngũ LãoĐầu phố - Cuối phố14.980.0009.887.0005.992.0005.243.000-Đất TM-DV đô thị
177Thị xã Sơn TâyPhan Chu TrinhĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
178Thị xã Sơn TâyPhố Cầu HangĐường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô2.960.0001.954.0001.332.0001.036.000-Đất TM-DV đô thị
179Thị xã Sơn TâyPhó Đức ChínhĐầu phố - Cuối phố8.214.0005.422.0003.695.0003.295.000-Đất TM-DV đô thị
180Thị xã Sơn TâyPhú HàĐinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 324.440.0002.931.0001.998.0001.781.000-Đất TM-DV đô thị
181Thị xã Sơn TâyPhú HàQuốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà2.960.0001.954.0001.332.0001.036.000-Đất TM-DV đô thị
182Thị xã Sơn TâyPhùng HưngĐầu phố - Cuối phố6.661.0004.396.0002.997.0002.671.000-Đất TM-DV đô thị
183Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanĐầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)14.980.0009.887.0005.992.0005.243.000-Đất TM-DV đô thị
184Thị xã Sơn TâyPhùng Khắc KhoanSố nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ10.458.0006.903.0004.705.0004.194.000-Đất TM-DV đô thị
185Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký10.585.0006.985.0004.552.0003.705.000-Đất TM-DV đô thị
186Thị xã Sơn TâyQuang TrungĐường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố7.723.0005.098.0003.474.0003.098.000-Đất TM-DV đô thị
187Thị xã Sơn TâyQuốc Lộ 21Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện6.364.0004.201.0002.864.0002.553.000-Đất TM-DV đô thị
188Thị xã Sơn TâyThanh VỵĐầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc6.364.0004.201.0002.864.0002.553.000-Đất TM-DV đô thị
189Thị xã Sơn TâyThuần NghệĐầu đường - Cuối đường4.810.0003.175.0002.164.0001.930.000-Đất TM-DV đô thị
190Thị xã Sơn TâyTrần Hưng ĐạoĐầu phố - Cuối phố4.440.0002.931.0001.998.0001.781.000-Đất TM-DV đô thị
191Thị xã Sơn TâyTrạng TrìnhĐầu phố - Cuối phố3.108.0002.052.0001.398.0001.088.000-Đất TM-DV đô thị
192Thị xã Sơn TâyTrưng VươngPhạm Ngũ Lão - Quốc lộ 327.400.0004.885.0003.329.0002.968.000-Đất TM-DV đô thị
193Thị xã Sơn TâyTrưng VươngQuốc lộ 32 - Cuối phố4.958.0003.273.0002.231.0001.988.000-Đất TM-DV đô thị
194Thị xã Sơn TâySơn LộcĐầu phố - Cuối phố1.876.0001.530.0001.337.0001.260.000-Đất TM-DV đô thị
195Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị-Thiên Mã-1.820.0001.486.000---Đất TM-DV đô thị
196Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m -19,5m - Khu nhà ở Phú Thịnh-2.665.0001.758.000---Đất TM-DV đô thị
197Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m - Khu nhà ở Thuần Nghệ-4.810.0003.175.000---Đất TM-DV đô thị
198Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu nhà ở Đồi Dền-8.214.0005.422.000---Đất TM-DV đô thị
199Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 35m - Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ-8.214.0005.422.000---Đất TM-DV đô thị
200Thị xã Sơn TâyMặt cắt đường rộng 16,5m - Khu nhà ở Sơn Lộc-5.328.0003.518.000---Đất TM-DV đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận