Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang mới nhất theo Quyết định 72/2021/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 56/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 thông qua bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
– Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông
Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.
Phân vị trí đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.
Đối với đất ở:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao đất) vào sâu đến 20m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 20m vào sâu đến 40m.
– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các phường thuộc thành phố Bắc Giang và các thị trấn thuộc các huyện.
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.
– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ thuộc các xã trên địa bàn tỉnh.
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
3.1.2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
3.2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Giang
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ – Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ – đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) | 26.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
2 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ Ngô Gia Tự – đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) | 28.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
3 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ – đến hết đường Quang Trung | 15.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
4 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Quang Trung – đến hết đường Hùng Vương | 27.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
5 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Hùng Vương – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
6 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | (Bên phía đường sắt) – | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
7 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
8 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc – đến Đường Lý Tử Tấn | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
9 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | ( Bên phía đường sắt) – | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
10 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn – đến hết địa phận TP BG | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
11 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | ( Bên phía đường sắt) – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
12 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 2 | – | 21.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
13 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 4 | – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
14 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quang Trung | Đường Quang Trung – | 35.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
15 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chợ Thương | Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung – đến đường Lý Thái Tổ | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
16 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Quang Trung – đến đường Hùng Vương | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
17 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Hùng Vương – đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
18 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 28.000.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
19 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
20 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
21 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
22 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
23 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
24 | Thành phố Bắc Giang | Phố Yết Kiêu | Phố Yết Kiêu – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
25 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 2 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
26 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 1 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
27 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Đức Luận | – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
28 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Gia Thiều | – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
29 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự | – | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
30 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự 1 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
31 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) | – | 28.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
32 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Lê Lợi | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
33 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang | Đoạn từ đường Lê Lợi – đến đường Huyền Quang | 28.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
34 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ – đến ngã tư đường Hùng Vương | 40.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
35 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương – đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) | 35.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
36 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) – đến hết đường Lê Hồng Phong | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
37 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong – đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). | 25.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
38 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải | – | 17.500.000 | 9.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
39 | Thành phố Bắc Giang | Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | Từ đường Hùng Vương – đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
40 | Thành phố Bắc Giang | Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám – đến đường Phồn Xương | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
41 | Thành phố Bắc Giang | Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | Từ đường Phồn Xương – đến hết đường | 17.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
42 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Huyền Quang | 38.000.000 | 12.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
43 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Huyền Quang – đến Quốc lộ 1A | 30.000.000 | 10.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
44 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
45 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
46 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ – đến đường Ngô Văn Cảnh | 37.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
47 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ Ngô Văn Cảnh – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 50.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
48 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 35.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
49 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Cảnh Vân | – | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
50 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | – | 30.000.000 | 12.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
51 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) – | 21.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
52 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 – | 18.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
53 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Phố Lê Lý 2 – | 17.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
54 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Phố Lê Lý 4 – | 17.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
55 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Lê Lợi | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
56 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Lê Lợi – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
57 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Phố Lê Lý – Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) – | 20.600.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
58 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu – đến đường Ngô Gia Tự | 19.000.000 | 8.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
59 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự – đến đường Nghĩa Long | 17.500.000 | 7.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
60 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Xương Giang – đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
61 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm – đến đường Lều Văn Minh | 10.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
62 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên phải đoạn từ đường Lều Văn Minh – | 7.500.000 | 4.500.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
63 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên Trái đoạn từ đường Lều Văn Minh – | 6.500.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
64 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nghĩa Long | Đường Nghĩa Long – | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
65 | Thành phố Bắc Giang | Đường Á Lữ | Đường Á Lữ – | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
66 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tân Ninh | Đường Tân Ninh – | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
67 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thánh Thiên | Đường Thánh Thiên – | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
68 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huyền Quang | Đường Huyền Quang – | 15.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | – | – | Đất ở đô thị |
69 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Cao | Đường Nguyễn Cao – | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
70 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ – đến hết đường Thánh Thiên | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
71 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ hết đường Thánh Thiên – đến đê sông Thương | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
72 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ Đường Xương Giang – đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
73 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn – đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
74 | Thành phố Bắc Giang | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn – | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
75 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đặng Thị Nho | Đường Đặng Thị Nho – | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
76 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải | Đường Giáp Hải – | 12.500.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
77 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu – thuộc KDC số 2) | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu – thuộc KDC số 2) – | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
78 | Thành phố Bắc Giang | Vi Đức Thăng | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến – đến đường Lê Hồng Phong | 13.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
79 | Thành phố Bắc Giang | Vi Đức Thăng | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong – đến đường Lương Văn Nắm | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
80 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến – đến đường Giáp Văn Phúc | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
81 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích – đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | 14.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
82 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) – | 16.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
83 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên – | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
84 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Công Tài | Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG – | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
85 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Công Tài | Đoạn từ đường Thân Công Tài – đến đất trạm bơm | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
86 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh – đến đường Lê Lợi | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
87 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
88 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân | Đường Nguyễn Đình Tuân – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
89 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
90 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân – đến đường Nguyễn Khuyến | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
91 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
92 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
93 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 2 | Đường Quách Nhẫn 2 – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
94 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 3 | Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
95 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 4 | Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận – đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) | 16.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
96 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) – | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
97 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
98 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Văn Phúc | Đường Giáp Văn Phúc – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
99 | Thành phố Bắc Giang | Phố Đỗ Văn Quýnh | Phố Đỗ Văn Quýnh – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
100 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ tiếp giáp đường Hùng Vương – đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
101 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ – đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) | 26.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
102 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ Ngô Gia Tự – đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) | 28.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
103 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ – đến hết đường Quang Trung | 15.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
104 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Quang Trung – đến hết đường Hùng Vương | 27.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
105 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Hùng Vương – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
106 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | (Bên phía đường sắt) – | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
107 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
108 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc – đến Đường Lý Tử Tấn | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
109 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | ( Bên phía đường sắt) – | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
110 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn – đến hết địa phận TP BG | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
111 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang | ( Bên phía đường sắt) – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
112 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 2 | – | 21.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
113 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 4 | – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
114 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quang Trung | Đường Quang Trung – | 35.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
115 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chợ Thương | Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung – đến đường Lý Thái Tổ | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
116 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Quang Trung – đến đường Hùng Vương | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
117 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Hùng Vương – đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
118 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 28.000.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
119 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
120 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
121 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
122 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
123 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
124 | Thành phố Bắc Giang | Phố Yết Kiêu | Phố Yết Kiêu – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
125 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 2 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
126 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 1 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
127 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Đức Luận | – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
128 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Gia Thiều | – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
129 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự | – | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
130 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự 1 | – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
131 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) | – | 28.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
132 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Lê Lợi | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
133 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang | Đoạn từ đường Lê Lợi – đến đường Huyền Quang | 28.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
134 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ – đến ngã tư đường Hùng Vương | 40.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
135 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương – đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) | 35.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
136 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) – đến hết đường Lê Hồng Phong | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
137 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong – đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). | 25.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
138 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải | – | 17.500.000 | 9.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
139 | Thành phố Bắc Giang | Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | Từ đường Hùng Vương – đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
140 | Thành phố Bắc Giang | Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám – đến đường Phồn Xương | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
141 | Thành phố Bắc Giang | Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | Từ đường Phồn Xương – đến hết đường | 17.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
142 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Huyền Quang | 38.000.000 | 12.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
143 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Huyền Quang – đến Quốc lộ 1A | 30.000.000 | 10.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
144 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
145 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) – | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
146 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ – đến đường Ngô Văn Cảnh | 37.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
147 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ Ngô Văn Cảnh – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 50.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
148 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 35.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
149 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Cảnh Vân | – | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
150 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | – | 30.000.000 | 12.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
151 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) – | 21.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
152 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 – | 18.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
153 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Phố Lê Lý 2 – | 17.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
154 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Phố Lê Lý 4 – | 17.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
155 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Lê Lợi | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
156 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Lê Lợi – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
157 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Phố Lê Lý – Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) – | 20.600.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
158 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu – đến đường Ngô Gia Tự | 19.000.000 | 8.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
159 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự – đến đường Nghĩa Long | 17.500.000 | 7.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
160 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Xương Giang – đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
161 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm – đến đường Lều Văn Minh | 10.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
162 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên phải đoạn từ đường Lều Văn Minh – | 7.500.000 | 4.500.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
163 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên Trái đoạn từ đường Lều Văn Minh – | 6.500.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
164 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nghĩa Long | Đường Nghĩa Long – | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
165 | Thành phố Bắc Giang | Đường Á Lữ | Đường Á Lữ – | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
166 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tân Ninh | Đường Tân Ninh – | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
167 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thánh Thiên | Đường Thánh Thiên – | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
168 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huyền Quang | Đường Huyền Quang – | 15.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | – | – | Đất ở đô thị |
169 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Cao | Đường Nguyễn Cao – | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
170 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ – đến hết đường Thánh Thiên | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
171 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ hết đường Thánh Thiên – đến đê sông Thương | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
172 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ Đường Xương Giang – đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
173 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn – đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
174 | Thành phố Bắc Giang | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn – | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
175 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đặng Thị Nho | Đường Đặng Thị Nho – | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
176 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải | Đường Giáp Hải – | 12.500.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
177 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu – thuộc KDC số 2) | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu – thuộc KDC số 2) – | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
178 | Thành phố Bắc Giang | Vi Đức Thăng | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến – đến đường Lê Hồng Phong | 13.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
179 | Thành phố Bắc Giang | Vi Đức Thăng | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong – đến đường Lương Văn Nắm | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
180 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến – đến đường Giáp Văn Phúc | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
181 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích – đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | 14.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
182 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) – | 16.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
183 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên – | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
184 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Công Tài | Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG – | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
185 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Công Tài | Đoạn từ đường Thân Công Tài – đến đất trạm bơm | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
186 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh – đến đường Lê Lợi | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
187 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
188 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân | Đường Nguyễn Đình Tuân – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
189 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
190 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân – đến đường Nguyễn Khuyến | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
191 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 18.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
192 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
193 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 2 | Đường Quách Nhẫn 2 – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
194 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 3 | Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
195 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 4 | Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận – đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) | 16.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
196 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) – | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
197 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
198 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Văn Phúc | Đường Giáp Văn Phúc – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
199 | Thành phố Bắc Giang | Phố Đỗ Văn Quýnh | Phố Đỗ Văn Quýnh – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
200 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ tiếp giáp đường Hùng Vương – đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
201 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden – đến hết đường | 8.200.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
202 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ – đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ | 15.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | – | – | Đất ở đô thị |
203 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ – đến hết địa phận phường Mỹ Độ | 17.000.000 | 8.500.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
204 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ – đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) | 17.500.000 | 8.800.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
205 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) – đến hết địa phận Thành Phố | 16.000.000 | 8.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
206 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Quách Nhẫn | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
207 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Quách Nhẫn – đến đường Lê Lợi | 18.000.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | – | – | Đất ở đô thị |
208 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 1 | Đường Đào Sư Tích 1 – | 16.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
209 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 2 | Đường Đào Sư Tích 2 – | 16.000.000 | 9.600.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
210 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 4 | Đường Đào Sư Tích 4 – | 16.000.000 | 9.600.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
211 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 | Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
212 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Xương Giang – đến đường Nguyễn Doãn Địch | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
213 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch – đến đường Trần Đăng Tuyển | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất ở đô thị |
214 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển – đến đường Lưu Nhân Chú | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
215 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ đê sông Thương – đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
216 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm – đến ngõ 308 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất ở đô thị |
217 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng – đến đường Cao Kỳ Vân | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở đô thị |
218 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân – đến đường Trần Nguyên Hãn | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
219 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đàm Thuận Huy | Đường Đàm Thuận Huy – | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
220 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải | Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc – | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
221 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải | Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm – | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
222 | Thành phố Bắc Giang | Đường Châu Xuyên | Đường Châu Xuyên – | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
223 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ Cầu sông Thương – đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
224 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) – đến hết đất Chùa Mỹ Độ | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở đô thị |
225 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ – đến ngã ba QL17 – Thân Nhân Trung | 5.000.000 | 3.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
226 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn từ đầu cầu sông Thương – đến hết địa phận phường Đa Mai | 12.000.000 | 9.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
227 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn từ địa phận xã Song Mai – đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải | 15.000.000 | 9.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
228 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải – đến hết địa phận xã Song Mai | 13.000.000 | 7.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
229 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
230 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
231 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
232 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
233 | Thành phố Bắc Giang | Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) | Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
234 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong (khu cống ngóc – bến xe) | Các đường còn lại trong (khu cống ngóc – bến xe) – | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
235 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú | Đoạn từ sau Trạm tăng áp – đến đường Ngô Trang | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
236 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú | Đoạn từ đường Ngô Trang – đến đê Sông Thương | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
237 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Cảnh Phúc | Đường Thân Cảnh Phúc – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
238 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đê Sông Thương – đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
239 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen – đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
240 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Ngô Trang – đến hết đường | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
241 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đê Sông Thương – đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
242 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đường Vương Văn Trà – đến đường Ngô Trang | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
243 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đường Ngô Trang – đến đường Nguyễn Công Hãng | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
244 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) | Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú – đến đường Nguyễn Công Hãng) | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
245 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch | Đoạn từ đường Vương Văn Trà – đến đường Lưu Nhân Chú | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
246 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch | Từ đường Lưu Nhân Chú – đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc | 7.000.000 | 4.200.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
247 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn – đến đường Nguyễn Công Hãng | 6.500.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
248 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng – đến đường ngang khu Hồ điều hòa | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
249 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa – đến đê Sông Thương | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
250 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) | Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) – | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
251 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
252 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ – đến đường Lê Lai | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
253 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đoạn từ Đ.Châu Xuyên – đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
254 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa – đến đường Cô Bắc | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
255 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m – | 14.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
256 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn – đến đường Nguyễn Công Hãng | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
257 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng – đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
258 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ bờ mương Hà Vị – đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
259 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 – đến bờ đê | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
260 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Công Dự | Đường Hồ Công Dự – | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
261 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lai | Đoạn từ đường Lê Lợi – đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu | 15.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
262 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lai | Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu – đến đường Hùng Vương | 16.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
263 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Giang | Đường Cô Giang – | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
264 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến hết sân thể thao | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
265 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê | Đoạn từ hết sân thể thao – đến nhà máy ép dầu | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
266 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bảo Ngọc | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến hết trường tiểu học Đa Mai | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
267 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bảo Ngọc | Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai – đến hết bãi xử lý rác | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
268 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Liêu | Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) – đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) | 3.500.000 | 2.100.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
269 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Liêu | Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm – đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK Hóa chất Hà Bắc | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
270 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Liêu | Đoạn từ cổng 1 – đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
271 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Liêu | Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) – đến đê Sông Thương | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
272 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) | Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng – đến đường Phạm Liêu) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
273 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) | Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu – đến hết địa phận phường Thọ Xương) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
274 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lều Văn Minh | Đường Lều Văn Minh – | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
275 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ – đến hết địa phận thành phố Bắc Giang | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
276 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Mỹ Độ – đến hết địa phận phường Lê Lợi | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
277 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến | Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi – đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến | 3.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
278 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tử Tấn | Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang – đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
279 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tử Tấn | Đoạn từ đường Giáp Hải – đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
280 | Thành phố Bắc Giang | Nguyễn Chí Thanh | Đoạn từ đường Xương Giang – đến nhà máy Đạm | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất ở đô thị |
281 | Thành phố Bắc Giang | Nguyễn Chí Thanh | Đoạn từ đường Xương Giang – đến QL1A | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
282 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) | Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
283 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Công Phụ | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn – đến đường Nguyễn Khắc Nhu | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
284 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Công Phụ | Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu – đến đường Nguyễn Đình Chính | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
285 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
286 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong – đến hết địa phận phường Xương Giang) | 14.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
287 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang | Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
288 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m | Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m – | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
289 | Thành phố Bắc Giang | Nguyễn Huy Bính | Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc – đến đường Lều Văn Minh | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
290 | Thành phố Bắc Giang | Nguyễn Huy Bính | Đoạn từ đường Lều Văn Minh – đến đường vành đai Đông Bắc | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
291 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) | Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) – | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
292 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) | Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
293 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) | Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) – | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
294 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) | Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu – đến đường Phan Đình Phùng) | 10.000.000 | 7.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
295 | Thành phố Bắc Giang | Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội – Bắc Giang); | Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội – Bắc Giang); – | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
296 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) | Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
297 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) | Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
298 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn – đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) | 6.000.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
299 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Nghĩa Lập | Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn – đến đường Trần Bình Trọng | 4.500.000 | 3.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
300 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) | Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) – | 6.000.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
301 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) | Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, – | 6.000.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
302 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết | Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp – đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết | 9.000.000 | 6.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
303 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu | Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết – đến đường Bà Triệu | 9.000.000 | 6.000.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
304 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) | Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao L – | 10.000.000 | 8.500.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
305 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hòa Sơn | Đường Hòa Sơn – | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
306 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; | Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở đô thị |
307 | Thành phố Bắc Giang | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
308 | Thành phố Bắc Giang | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m – | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất ở đô thị |
309 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc | Đoạn từ đường QL1A – đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
310 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng | Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc – đến ngã ba đường đi Yên Dũng | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
311 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường | Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng – đến hết đường | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | – | – | Đất ở đô thị |
312 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga…. điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) – đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phươ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị |
313 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị |
314 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A – đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | – | – | Đất ở đô thị |
315 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên – đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | – | – | Đất ở đô thị |
316 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) | Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang – đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | – | – | Đất ở đô thị |
317 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 – đến hết địa phận TP) | 12.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
318 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn | Đoạn từ Quốc lộ 1A – đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
319 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn – đến hết địa phận xã Tân Tiến | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
320 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) | Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh – đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
321 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) | Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) – | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
322 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) | Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
323 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến đường TL 295B | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
324 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. | Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
325 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) | Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) – đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) | 10.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | – | – | Đất ở đô thị |
326 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) | Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) – đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
327 | Thành phố Bắc Giang | Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) | Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung – đến đường gom Quốc lộ 1A) | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
328 | Thành phố Bắc Giang | Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) | Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
329 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bàng Bá Lân | Đường Bàng Bá Lân – | 17.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
330 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên – | 13.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
331 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. | Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. – | 15.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
332 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt | Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
333 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt | Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
334 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
335 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Toàn Mân | Đường Đào Toàn Mân – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
336 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 | Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 – | 5.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
337 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
338 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn bám đường gom | Đoạn bám đường gom – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
339 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn còn lại | Các đoạn còn lại – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
340 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh | Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A – đến đường Trường Chinh | 23.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
341 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). | Đoạn từ đường Trường Chinh – đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
342 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
343 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m | Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
344 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). | Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
345 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh; MC: 21m | Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh; MC: 21m – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
346 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) | Đoạn từ đường Tây Yên Tử – đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) | 30.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
347 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn còn lại | Đoạn còn lại – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
348 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đường vào thôn An Bình xã Tân Tiến | Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đường vào thôn An Bình xã Tân Tiến – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
349 | Thành phố Bắc Giang | Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường gom QL1 – đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
350 | Thành phố Bắc Giang | Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh | Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng – đến đường Trường Chinh | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
351 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. | Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. – | 13.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
352 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 | Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 – | 13.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
353 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
354 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
355 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
356 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
357 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. | Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. – | 9.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
358 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. | Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
359 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
360 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) | Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
361 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) – | 9.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
362 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) | Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
363 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) | Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) – | 6.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
364 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
365 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) | Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
366 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) | Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
367 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 5,5m | Mặt đường nội bộ 5,5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
368 | Thành phố Bắc Giang | Đường còn lại trong KDC | Đường còn lại trong KDC – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
369 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m | Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
370 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m | Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
371 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 | Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
372 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 24m | Mặt đường 24m – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
373 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 16,5m | Mặt đường 16,5m – | 11.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
374 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
375 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
376 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 9 m | Đường rộng 9 m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
377 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 7 m | Đường rộng 7 m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
378 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung | Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung – | 11.600.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
379 | Thành phố Bắc Giang | Đường còn lại trong KDC | Đường còn lại trong KDC – | 5.300.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
380 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 15m | Mặt đường rộng 15m – | 11.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
381 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
382 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m | Mặt đường rộng 7,5m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
383 | Thành phố Bắc Giang | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
384 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
385 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
386 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10,5m | Mặt đường rộng 10,5m – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
387 | Thành phố Bắc Giang | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
388 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 10.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
389 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10,5m | Mặt đường rộng 10,5m – | 9.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
390 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
391 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
392 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
393 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
394 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
395 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
396 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 29m | Mặt đường rộng 29m – | 22.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
397 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng từ 8m- 9m | Mặt đường rộng từ 8m- 9m – | 11.150.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
398 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
399 | Thành phố Bắc Giang | Mặt dường rộng 7,5m | Mặt dường rộng 7,5m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
400 | Thành phố Bắc Giang | Mặt dường rộng 10,5m | Mặt dường rộng 10,5m – | 13.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
401 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách | Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách – | 13.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
402 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5m | Mặt đường rộng 5m – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
403 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m | Mặt đường rộng 7,5m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
404 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 15m | Mặt đường rộng 15m – | 14.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
405 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo – điểm cuối là đường Thân Khuê | Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo – điểm cuối là đường Thân Khuê – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
406 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 17m | Mặt đường rộng 17m – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
407 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
408 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
409 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
410 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
411 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m) | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m) – | 8.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
412 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
413 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 21m | Mặt đường rộng 21m – | 25.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
414 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) | Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
415 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
416 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 13.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
417 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
418 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 7.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
419 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.0m | Mặt đường rộng 7.0m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
420 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5.5m | Mặt đường rộng 5.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
421 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5.5m | Mặt đường rộng 5.5m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
422 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 11.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
423 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
424 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
425 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
426 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 6m | Mặt đường rộng 6m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
427 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5m | Mặt đường rộng 5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
428 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
429 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
430 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
431 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
432 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
433 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
434 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
435 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 11.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
436 | Thành phố Bắc Giang | Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang | Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị |
437 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ – đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
438 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ Ngô Gia Tự – đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
439 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đườ – đến hết đường Quang Trung | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
440 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương | Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương – đến hết đường Hùng Vương | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
441 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đư – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
442 | Thành phố Bắc Giang | (Bên phía đường sắt) | (Bên phía đường sắt) – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
443 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc – đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
444 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn | Đoạn từ đường rẽ vào đườ – đến Đường Lý Tử Tấn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
445 | Thành phố Bắc Giang | (Bên phía đường sắt) | (Bên phía đường sắt) – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
446 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG | Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG – đến hết địa phận TP BG | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
447 | Thành phố Bắc Giang | (Bên phía đường sắt) | (Bên phía đường sắt) – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
448 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 2 | Đường Xương Giang 2 – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
449 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 4 | Đường Xương Giang 4 – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
450 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quang Trung | Đường Quang Trung – | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
451 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ | Đường Chợ Thương: Từ đường – đến đường Lý Thái Tổ | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
452 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương – đến đường Hùng Vương | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
453 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền – đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
454 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
455 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
456 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
457 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
458 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
459 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
460 | Thành phố Bắc Giang | Phố Yết Kiêu | Phố Yết Kiêu – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
461 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 2 | Yết Kiêu 2 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
462 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 1 | Yết Kiêu 1 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
463 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Đức Luận | Phố Thân Đức Luận – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
464 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Gia Thiều | Đường Nguyễn Gia Thiều – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
465 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
466 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự 1 | Đường Ngô Gia Tự 1 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
467 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực – | 11.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
468 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
469 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến – đến đường Huyền Quang | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
470 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương – đến ngã tư đường Hùng Vương | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
471 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương – đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
472 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong – đến hết đường Lê Hồng Phong | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
473 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). – đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
474 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải | Đường Lương Văn Nắm – | 7.000.000 | 4.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
475 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) | Từ đường Hùng Vương – đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
476 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) | Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương – đến đường Phồn Xương | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
477 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) | Từ đường Phồn Xương đến hết – đến hết đường | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
478 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang – đến đường Huyền Quang | 15.000.000 | 9.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
479 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A – đến Quốc lộ 1A | 12.000.000 | 7.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
480 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
481 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 6, 7 đường Hùng Vương (kh – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
482 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đườ – đến đường Ngô Văn Cảnh | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
483 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 20.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
484 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 14.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
485 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Cảnh Vân | Phố Thân Cảnh Vân – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
486 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Ngô Văn Cảnh – | 12.000.000 | 5.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
487 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) | Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
488 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
489 | Thành phố Bắc Giang | Phố Lê Lý 2 | Phố Lê Lý 2 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
490 | Thành phố Bắc Giang | Phố Lê Lý 4 | Phố Lê Lý 4 – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
491 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
492 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
493 | Thành phố Bắc Giang | Phố Lê Lý – Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) | Phố Lê Lý – Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) – | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
494 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự – đến đường Ngô Gia Tự | 8.000.000 | 3.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
495 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đ – đến đường Nghĩa Long | 7.000.000 | 3.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
496 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Xương Giang đ – đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
497 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh – đến đường Lều Văn Minh | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
498 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên phải đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm – | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
499 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên Trái đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm – | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
500 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nghĩa Long | Đường Nghĩa Long – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
501 | Thành phố Bắc Giang | Đường Á Lữ | Đường Á Lữ – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
502 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tân Ninh | Đường Tân Ninh – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
503 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thánh Thiên | Đường Thánh Thiên – | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
504 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huyền Quang | Đường Huyền Quang – | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
505 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Cao | Đường Nguyễn Cao – | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
506 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên – đến hết đường Thánh Thiên | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
507 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ hết đường Thánh Th – đến đê sông Thương | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
508 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) – đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
509 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu – đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
510 | Thành phố Bắc Giang | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn – | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
511 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đặng Thị Nho | Đường Đặng Thị Nho – | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
512 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải | Đường Giáp Hải – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
513 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu – thuộc KDC số 2) | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
514 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng P – đến đường Lê Hồng Phong | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
515 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lư – đến đường Lương Văn Nắm | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
516 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc – đến đường Giáp Văn Phúc | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
517 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế – đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
518 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
519 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên – | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
520 | Thành phố Bắc Giang | Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG | Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
521 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm | Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm – đến đất trạm bơm | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
522 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
523 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
524 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân | Đường Nguyễn Đình Tuân – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
525 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đ – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
526 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến – đến đường Nguyễn Khuyến | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
527 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
528 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
529 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 2 | Đường Quách Nhẫn 2 – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
530 | Thành phố Bắc Giang | Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) | Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
531 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) | Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) – đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
532 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
533 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
534 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Văn Phúc | Đường Giáp Văn Phúc – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
535 | Thành phố Bắc Giang | Phố Đỗ Văn Quýnh | Phố Đỗ Văn Quýnh – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
536 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden – đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
537 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ hết Khu đô thị mới B – đến hết đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
538 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ – đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
539 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường M – đến hết địa phận phường Mỹ Độ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
540 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) – đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
541 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ Khu dân cư số 4 (C – đến hết địa phận Thành Phố | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
542 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn – đến đường Quách Nhẫn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
543 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
544 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 1 | Đường Đào Sư Tích 1 – | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
545 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 2 | Đường Đào Sư Tích 2 – | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
546 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 4 | Đường Đào Sư Tích 4 – | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
547 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 | Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
548 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Xương Giang đến – đến đường Nguyễn Doãn Địch | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
549 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển – đến đường Trần Đăng Tuyển | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
550 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Trần Đăng – đến đường Lưu Nhân Chú | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
551 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ đê sông Thương đến hết Tr – đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
552 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ hết Trung tâm giớ – đến ngõ 308 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
553 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân – đến đường Cao Kỳ Vân | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
554 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn – đến đường Trần Nguyên Hãn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
555 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đàm Thuận Huy | Đường Đàm Thuận Huy – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
556 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải | Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
557 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải | Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
558 | Thành phố Bắc Giang | Đường Châu Xuyên | Đường Châu Xuyên – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
559 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ Cầu sông Thương – đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
560 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ – đến hết đất Chùa Mỹ Độ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
561 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ – đến ngã ba QL17 – Thân Nhân Trung | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
562 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận p – đến hết địa phận phường Đa Mai | 5.000.000 | 4.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
563 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải – đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải | 6.000.000 | 6.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
564 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai – đến hết địa phận xã Song Mai | 6.000.000 | 6.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
565 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
566 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
567 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
568 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
569 | Thành phố Bắc Giang | Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) | Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
570 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong (khu cống ngóc – bến xe) | Các đường còn lại trong (kh – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
571 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú | Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang – đến đường Ngô Trang | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
572 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú | Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương – đến đê Sông Thương | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
573 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Cảnh Phúc | Đường Thân Cảnh Phúc – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
574 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đê Sông Thương đ – đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
575 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang – đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
576 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Ngô Trang – đến hết đường | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
577 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đê Sông Thương đ – đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
578 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô T – đến đường Ngô Trang | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
579 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng – đến đường Nguyễn Công Hãng | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
580 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) | Đường Ngô Trang (Đoạn từ đườn – đến đường Nguyễn Công Hãng) | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
581 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú – đến đường Lưu Nhân Chú | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
582 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch | Từ đường Lưu Nhân Chú – đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
583 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Trần Nguyên – đến đường Nguyễn Công Hãng | 3.000.000 | 2.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
584 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa – đến đường ngang khu Hồ điều hòa | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
585 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương – đến đê Sông Thương | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
586 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) | Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) – | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
587 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
588 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Thị Sáu – Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai | Đường Võ Thị Sáu – Đoạ – đến đường Lê Lai | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
589 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) – đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
590 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc – đến đường Cô Bắc | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
591 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương; MC ngang 19,5m | Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp g – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
592 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Trần Nguy Hãn – đến đường Nguyễn Công Hãng | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
593 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng – đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị | 3.000.000 | 2.500.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
594 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ bờ mương Hà Vị – đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
595 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê – đến bờ đê | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
596 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Công Dự | Đường Hồ Công Dự – | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
597 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu – đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
598 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương | Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương – đến đường Hùng Vương | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
599 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Giang | Đường Cô Giang – | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
600 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến hết sân thể thao | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
601 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê | Đoạn từ hết sân thể thao đến – đến nhà máy ép dầu | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
602 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bảo Ngọc | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến hết trường tiểu học Đa Mai | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
603 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bảo Ngọc | Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai – đến hết bãi xử lý rác | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
604 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) | Đoạn từ cổng 1 – đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
605 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc | Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đư – đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
606 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) | Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP – đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
607 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương | Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) – đến đê Sông Thương | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
608 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) | Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) – đến đường Phạm Liêu) | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
609 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) | Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) – đến hết địa phận phường Thọ Xương) | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
610 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lều Văn Minh | Đường Lều Văn Minh – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
611 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận – đến hết địa phận thành phố Bắc Giang | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
612 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi – đến hết địa phận phường Lê Lợi | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
613 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến | Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến – đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
614 | Thành phố Bắc Giang | Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang – đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
615 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | Đoạn từ đường Giáp Hải đến – đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
616 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm | Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm – đến nhà máy Đạm | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
617 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A | Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A – đến QL1A | 5.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
618 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) | Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tu – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
619 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu – đến đường Nguyễn Khắc Nhu | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
620 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính | Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đì – đến đường Nguyễn Đình Chính | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
621 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
622 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) – đến hết địa phận phường Xương Giang) | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
623 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang | Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
624 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m | Đường Đông Thành: (Điểm đầu: – | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
625 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh | Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh – đến đường Lều Văn Minh | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
626 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc | Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc – đến đường vành đai Đông Bắc | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
627 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) | Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
628 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) | Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường – | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
629 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) | Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
630 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) | Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) – đến đường Phan Đình Phùng) | 5.000.000 | 3.000.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
631 | Thành phố Bắc Giang | Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội – Bắc Giang); | Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội – Bắc Giang); – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
632 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) | Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
633 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) | Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầ – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
634 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) – đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
635 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng | Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng – đến đường Trần Bình Trọng | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
636 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) | Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
637 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) | Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầ – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
638 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết | Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết – đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
639 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu | Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu – đến đường Bà Triệu | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
640 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) | Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao La – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
641 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hòa Sơn | Đường Hòa Sơn – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
642 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; | Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; – | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
643 | Thành phố Bắc Giang | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
644 | Thành phố Bắc Giang | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
645 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc | Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào – đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
646 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng | Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố – đến ngã ba đường đi Yên Dũng | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
647 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường | Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường – đến hết đường | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
648 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga…. điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công – đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phươ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
649 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
650 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuy – đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
651 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | Đoạn từ giáp cầu L – đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
652 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) | Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang – đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
653 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) | Đường Nguyễn Bỉnh Kh – đến hết địa phận TP) | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
654 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn – đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
655 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến – đến hết địa phận xã Tân Tiến | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
656 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) | Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) – đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
657 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) | Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) – | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.850.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị |
658 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) | Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
659 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B – đến đường TL 295B | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
660 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. | Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tâ – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
661 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) | Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến – đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
662 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) | Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) – đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
663 | Thành phố Bắc Giang | Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) | Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) – đến đường gom Quốc lộ 1A) | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
664 | Thành phố Bắc Giang | Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) | Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
665 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bàng Bá Lân | Đường Bàng Bá Lân – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
666 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
667 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. | Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
668 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt | Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
669 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt | Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
670 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
671 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Toàn Mân | Đường Đào Toàn Mân – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
672 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 | Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
673 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
674 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn bám đường gom | Đoạn bám đường gom – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
675 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn còn lại | Các đoạn còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
676 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh | Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh – đến đường Trường Chinh | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
677 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). – đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
678 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
679 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m | Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
680 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). | Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
681 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh; MC: 21m | Đường Lê Thanh Nghị: Điểm – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
682 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) | Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) – đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
683 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn còn lại | Đoạn còn lại – | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
684 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đường vào thôn An Bình xã Tân Tiến | Đường Lê Thánh Tông: Điể – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
685 | Thành phố Bắc Giang | Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng – đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng | 10.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
686 | Thành phố Bắc Giang | Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh | Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh – đến đường Trường Chinh | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
687 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. | Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
688 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 | Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
689 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
690 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
691 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
692 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
693 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. | Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
694 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. | Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
695 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
696 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) | Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
697 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
698 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) | Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
699 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) | Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
700 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
701 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) | Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
702 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) | Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
703 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 5,5m | Mặt đường nội bộ 5,5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
704 | Thành phố Bắc Giang | Đường còn lại trong KDC | Đường còn lại trong KDC – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
705 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m | Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
706 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m | Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
707 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 | Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
708 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 24m | Mặt đường 24m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
709 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 16,5m | Mặt đường 16,5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
710 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 9 m | Đường rộng 9 m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
711 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 7 m | Đường rộng 7 m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
712 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung | Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
713 | Thành phố Bắc Giang | Đường còn lại trong KDC | Đường còn lại trong KDC – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
714 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 15m | Mặt đường rộng 15m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
715 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
716 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m | Mặt đường rộng 7,5m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
717 | Thành phố Bắc Giang | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
718 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
719 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
720 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10,5m | Mặt đường rộng 10,5m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
721 | Thành phố Bắc Giang | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
722 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
723 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
724 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
725 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
726 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
727 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
728 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.0m | Mặt đường rộng 7.0m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
729 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
730 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 29m | Mặt đường rộng 29m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
731 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng từ 8m- 9m | Mặt đường rộng từ 8m- 9m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
732 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
733 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 17m | Mặt đường rộng 17m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
734 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 4.500.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
735 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 5.100.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
736 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.800.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
737 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) – | 6.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
738 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) – | 5.100.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
739 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.500.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
740 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 21m | Mặt đường rộng 21m – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
741 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) | Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
742 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
743 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
744 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
745 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
746 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.0m | Mặt đường rộng 7.0m – | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
747 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5.5m | Mặt đường rộng 5.5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
748 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5.5m | Mặt đường rộng 5.5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
749 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 6.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
750 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 5.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
751 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 5.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
752 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
753 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 6m | Mặt đường rộng 6m – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
754 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5m | Mặt đường rộng 5m – | 3.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
755 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 5.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
756 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
757 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
758 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
759 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
760 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
761 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
762 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
763 | Thành phố Bắc Giang | Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang | Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị |
764 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ – đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
765 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Thái Tổ | Đoạn từ Ngô Gia Tự – đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
766 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đườ – đến hết đường Quang Trung | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
767 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương | Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương – đến hết đường Hùng Vương | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
768 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đư – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
769 | Thành phố Bắc Giang | (Bên phía đường sắt) | (Bên phía đường sắt) – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
770 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc – đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
771 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn | Đoạn từ đường rẽ vào đườ – đến Đường Lý Tử Tấn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
772 | Thành phố Bắc Giang | (Bên phía đường sắt) | (Bên phía đường sắt) – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
773 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG | Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn đến hết địa phận TP BG – đến hết địa phận TP BG | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
774 | Thành phố Bắc Giang | (Bên phía đường sắt) | (Bên phía đường sắt) – | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
775 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 2 | Đường Xương Giang 2 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
776 | Thành phố Bắc Giang | Đường Xương Giang 4 | Đường Xương Giang 4 – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
777 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quang Trung | Đường Quang Trung – | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
778 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ | Đường Chợ Thương: Từ đường – đến đường Lý Thái Tổ | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
779 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương – đến đường Hùng Vương | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
780 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền – đến đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
781 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu | Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
782 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 | Đường Nguyễn Thị Lưu 1 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
783 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 | Đường Nguyễn Thị Lưu 2 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
784 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 | Đường Nguyễn Thị Lưu 4 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
785 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 | Đường Nguyễn Thị Lưu 6 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
786 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 | Đường Nguyễn Thị Lưu 8 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
787 | Thành phố Bắc Giang | Phố Yết Kiêu | Phố Yết Kiêu – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
788 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 2 | Yết Kiêu 2 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
789 | Thành phố Bắc Giang | Yết Kiêu 1 | Yết Kiêu 1 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
790 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Đức Luận | Phố Thân Đức Luận – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
791 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Gia Thiều | Đường Nguyễn Gia Thiều – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
792 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
793 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự 1 | Đường Ngô Gia Tự 1 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
794 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) | Phố Trần Quốc Toản (Khu vực – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
795 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
796 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến – đến đường Huyền Quang | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
797 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương – đến ngã tư đường Hùng Vương | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
798 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương – đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
799 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong – đến hết đường Lê Hồng Phong | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
800 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Lợi | Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). – đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
801 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải | Đường Lương Văn Nắm – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
802 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) | Từ đường Hùng Vương – đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
803 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) | Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương – đến đường Phồn Xương | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
804 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm) | Từ đường Phồn Xương đến hết – đến hết đường | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
805 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang – đến đường Huyền Quang | 10.000.000 | 6.000.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
806 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A – đến Quốc lộ 1A | 8.000.000 | 4.800.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
807 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
808 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hùng Vương | Dẫy 6, 7 đường Hùng Vương (kh – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
809 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đườ – đến đường Ngô Văn Cảnh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
810 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 13.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
811 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
812 | Thành phố Bắc Giang | Phố Thân Cảnh Vân | Phố Thân Cảnh Vân – | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
813 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh | Đường Ngô Văn Cảnh – | 8.000.000 | 4.800.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
814 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) | Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
815 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 | Đường Nguyễn Đình Tuân 2 – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
816 | Thành phố Bắc Giang | Phố Lê Lý 2 | Phố Lê Lý 2 – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
817 | Thành phố Bắc Giang | Phố Lê Lý 4 | Phố Lê Lý 4 – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
818 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
819 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai – đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
820 | Thành phố Bắc Giang | Phố Lê Lý – Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) | Phố Lê Lý – Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) – | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
821 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự – đến đường Ngô Gia Tự | 5.000.000 | 3.000.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
822 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Văn Mẫn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đ – đến đường Nghĩa Long | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
823 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Xương Giang đ – đến hết Nhà văn hóa Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
824 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh – đến đường Lều Văn Minh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
825 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên phải đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
826 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nguyên Hãn | Bên Trái đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
827 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nghĩa Long | Đường Nghĩa Long – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
828 | Thành phố Bắc Giang | Đường Á Lữ | Đường Á Lữ – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
829 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tân Ninh | Đường Tân Ninh – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
830 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thánh Thiên | Đường Thánh Thiên – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
831 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huyền Quang | Đường Huyền Quang – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
832 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Cao | Đường Nguyễn Cao – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
833 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên – đến hết đường Thánh Thiên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
834 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tiền Giang | Đoạn từ hết đường Thánh Th – đến đê sông Thương | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
835 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) – đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
836 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu – đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
837 | Thành phố Bắc Giang | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn | Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
838 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đặng Thị Nho | Đường Đặng Thị Nho – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
839 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Hải | Đường Giáp Hải – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
840 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu – thuộc KDC số 2) | Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường – | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
841 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng P – đến đường Lê Hồng Phong | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
842 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm | Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lư – đến đường Lương Văn Nắm | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
843 | Thành phố Bắc Giang | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc | Đường Chu Danh Tể – Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc – đến đường Giáp Văn Phúc | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
844 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế – đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
845 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) | Đường Nguyễn Du (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
846 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên | Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên – | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
847 | Thành phố Bắc Giang | Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG | Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
848 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm | Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm – đến đất trạm bơm | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
849 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi | Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
850 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Quốc Việt – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
851 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tuân | Đường Nguyễn Đình Tuân – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
852 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đ – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
853 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân đến đường Nguyễn Khuyến – đến đường Nguyễn Khuyến | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
854 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) – đến đường Giáp Hải (KDC số 2) | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
855 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn | Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) – đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
856 | Thành phố Bắc Giang | Đường Quách Nhẫn 2 | Đường Quách Nhẫn 2 – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
857 | Thành phố Bắc Giang | Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) | Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
858 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) | Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) – đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
859 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) | Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
860 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
861 | Thành phố Bắc Giang | Đường Giáp Văn Phúc | Đường Giáp Văn Phúc – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
862 | Thành phố Bắc Giang | Phố Đỗ Văn Quýnh | Phố Đỗ Văn Quýnh – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
863 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden – đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
864 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thanh Niên | Từ hết Khu đô thị mới B – đến hết đường | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
865 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ – đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
866 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường M – đến hết địa phận phường Mỹ Độ | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
867 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) – đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
868 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Trung | Đoạn từ Khu dân cư số 4 (C – đến hết địa phận Thành Phố | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
869 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn – đến đường Quách Nhẫn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
870 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích | Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi – đến đường Lê Lợi | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
871 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 1 | Đường Đào Sư Tích 1 – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
872 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 2 | Đường Đào Sư Tích 2 – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
873 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Sư Tích 4 | Đường Đào Sư Tích 4 – | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
874 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 | Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
875 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Xương Giang đến – đến đường Nguyễn Doãn Địch | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
876 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển – đến đường Trần Đăng Tuyển | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
877 | Thành phố Bắc Giang | Đường Vương Văn Trà | Đoạn từ đường Trần Đăng – đến đường Lưu Nhân Chú | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
878 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ đê sông Thương đến hết Tr – đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
879 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ hết Trung tâm giớ – đến ngõ 308 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
880 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân – đến đường Cao Kỳ Vân | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
881 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Công Hãng | Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn – đến đường Trần Nguyên Hãn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
882 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đàm Thuận Huy | Đường Đàm Thuận Huy – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
883 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải | Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
884 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Quang Khải | Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
885 | Thành phố Bắc Giang | Đường Châu Xuyên | Đường Châu Xuyên – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
886 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ Cầu sông Thương – đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
887 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ – đến hết đất Chùa Mỹ Độ | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
888 | Thành phố Bắc Giang | Đường Mỹ Độ | Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ – đến ngã ba QL17 – Thân Nhân Trung | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
889 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận p – đến hết địa phận phường Đa Mai | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
890 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải – đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
891 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai – đến hết địa phận xã Song Mai | 4.000.000 | 2.400.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
892 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
893 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
894 | Thành phố Bắc Giang | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) | Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
895 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) | Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
896 | Thành phố Bắc Giang | Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) | Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
897 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong (khu cống ngóc – bến xe) | Các đường còn lại trong (kh – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
898 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú | Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang – đến đường Ngô Trang | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
899 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lưu Nhân Chú | Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương – đến đê Sông Thương | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
900 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Cảnh Phúc | Đường Thân Cảnh Phúc – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
901 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đê Sông Thương đ – đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
902 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang – đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
903 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Nhân Tín | Đoạn từ đường Ngô Trang – đến hết đường | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
904 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đê Sông Thương đ – đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
905 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô T – đến đường Ngô Trang | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
906 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê An | Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng – đến đường Nguyễn Công Hãng | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
907 | Thành phố Bắc Giang | Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) | Đường Ngô Trang (Đoạn từ đườn – đến đường Nguyễn Công Hãng) | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
908 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú – đến đường Lưu Nhân Chú | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
909 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Doãn Địch | Từ đường Lưu Nhân Chú – đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
910 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Trần Nguyên – đến đường Nguyễn Công Hãng | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
911 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa – đến đường ngang khu Hồ điều hòa | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
912 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Đăng Tuyển | Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương – đến đê Sông Thương | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
913 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) | Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
914 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 | Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
915 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Thị Sáu – Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai | Đường Võ Thị Sáu – Đoạ – đến đường Lê Lai | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
916 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) – đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
917 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đồng Cửa | Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc – đến đường Cô Bắc | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
918 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương; MC ngang 19,5m | Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp g – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
919 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Trần Nguy Hãn – đến đường Nguyễn Công Hãng | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
920 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng – đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
921 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ bờ mương Hà Vị – đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
922 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cao Kỳ Vân | Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê – đến bờ đê | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
923 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Công Dự | Đường Hồ Công Dự – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
924 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu – đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
925 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương | Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương – đến đường Hùng Vương | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
926 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cô Giang | Đường Cô Giang – | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
927 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến hết sân thể thao | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
928 | Thành phố Bắc Giang | Đường Thân Khuê | Đoạn từ hết sân thể thao đến – đến nhà máy ép dầu | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
929 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bảo Ngọc | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám – đến hết trường tiểu học Đa Mai | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
930 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bảo Ngọc | Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai – đến hết bãi xử lý rác | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
931 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) | Đoạn từ cổng 1 – đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
932 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc | Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đư – đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
933 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) | Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP – đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
934 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương | Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) – đến đê Sông Thương | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
935 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) | Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) – đến đường Phạm Liêu) | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
936 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) | Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) – đến hết địa phận phường Thọ Xương) | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
937 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lều Văn Minh | Đường Lều Văn Minh – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
938 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận – đến hết địa phận thành phố Bắc Giang | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
939 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi – đến hết địa phận phường Lê Lợi | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
940 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến | Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến – đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
941 | Thành phố Bắc Giang | Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang – đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
942 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | Đoạn từ đường Giáp Hải đến – đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
943 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm | Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm – đến nhà máy Đạm | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
944 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A | Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A – đến QL1A | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
945 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) | Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tu – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
946 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu – đến đường Nguyễn Khắc Nhu | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
947 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đình Chính | Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu đến đường Nguyễn Đì – đến đường Nguyễn Đình Chính | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
948 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
949 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) – đến hết địa phận phường Xương Giang) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
950 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang | Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
951 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m | Đường Đông Thành: (Điểm đầu: – | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
952 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh | Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh – đến đường Lều Văn Minh | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
953 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc | Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc – đến đường vành đai Đông Bắc | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
954 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) | Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) – | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
955 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) | Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
956 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) | Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) – | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
957 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) | Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) – đến đường Phan Đình Phùng) | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
958 | Thành phố Bắc Giang | Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội – Bắc Giang); | Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội – Bắc Giang); – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
959 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) | Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
960 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) | Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầ – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
961 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) – đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
962 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng | Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng – đến đường Trần Bình Trọng | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
963 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) | Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
964 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) | Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầ – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
965 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết | Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết – đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
966 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu | Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu – đến đường Bà Triệu | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
967 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) | Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao La – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
968 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hòa Sơn | Đường Hòa Sơn – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
969 | Thành phố Bắc Giang | Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; | Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
970 | Thành phố Bắc Giang | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
971 | Thành phố Bắc Giang | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
972 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc | Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào – đến lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
973 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng | Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố – đến ngã ba đường đi Yên Dũng | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
974 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường | Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường – đến hết đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
975 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga…. điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công – đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phươ | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
976 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi – | 1.000.000 | 600.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
977 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê | Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lịm Xuy – đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
978 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | Đoạn từ giáp cầu L – đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
979 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) | Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang – đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
980 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) | Đường Nguyễn Bỉnh Kh – đến hết địa phận TP) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị |
981 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn – đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
982 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến | Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến – đến hết địa phận xã Tân Tiến | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
983 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) | Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) – đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
984 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) | Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) – | 2.000.000 | 1.200.000 | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
985 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) | Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
986 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B | Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B – đến đường TL 295B | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
987 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. | Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tâ – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
988 | Thành phố Bắc Giang | Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) | Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến – đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
989 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) | Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) – đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
990 | Thành phố Bắc Giang | Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) | Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) – đến đường gom Quốc lộ 1A) | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
991 | Thành phố Bắc Giang | Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) | Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
992 | Thành phố Bắc Giang | Đường Bàng Bá Lân | Đường Bàng Bá Lân – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
993 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
994 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. | Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
995 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt | Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
996 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt | Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
997 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
998 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Toàn Mân | Đường Đào Toàn Mân – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
999 | Thành phố Bắc Giang | Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 | Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1000 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1001 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn bám đường gom | Đoạn bám đường gom – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1002 | Thành phố Bắc Giang | Các đoạn còn lại | Các đoạn còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1003 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh | Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh – đến đường Trường Chinh | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1004 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). – đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1005 | Thành phố Bắc Giang | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1006 | Thành phố Bắc Giang | Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m | Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1007 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). | Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1008 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh; MC: 21m | Đường Lê Thanh Nghị: Điểm – | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1009 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) | Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) – đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) | 8.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1010 | Thành phố Bắc Giang | Đoạn còn lại | Đoạn còn lại – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1011 | Thành phố Bắc Giang | Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đường vào thôn An Bình xã Tân Tiến | Đường Lê Thánh Tông: Điể – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1012 | Thành phố Bắc Giang | Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng – đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1013 | Thành phố Bắc Giang | Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh | Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh – đến đường Trường Chinh | 5.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1014 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. | Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1015 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 | Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1016 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1017 | Thành phố Bắc Giang | Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1018 | Thành phố Bắc Giang | Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy | Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1019 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1020 | Thành phố Bắc Giang | Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. | Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1021 | Thành phố Bắc Giang | Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. | Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1022 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1023 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) | Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1024 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1025 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) | Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1026 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) | Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1027 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) | Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1028 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) | Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1029 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) | Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1030 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường nội bộ 5,5m | Mặt đường nội bộ 5,5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1031 | Thành phố Bắc Giang | Đường còn lại trong KDC | Đường còn lại trong KDC – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1032 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m | Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1033 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m | Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1034 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 | Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1035 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 24m | Mặt đường 24m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1036 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường 16,5m | Mặt đường 16,5m – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1037 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 9 m | Đường rộng 9 m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1038 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 7 m | Đường rộng 7 m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1039 | Thành phố Bắc Giang | Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung | Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1040 | Thành phố Bắc Giang | Đường còn lại trong KDC | Đường còn lại trong KDC – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1041 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 15m | Mặt đường rộng 15m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1042 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1043 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m | Mặt đường rộng 7,5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1044 | Thành phố Bắc Giang | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1045 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1046 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1047 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10,5m | Mặt đường rộng 10,5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1048 | Thành phố Bắc Giang | Các tuyến đường còn lại | Các tuyến đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1049 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1050 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1051 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1052 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m | Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1053 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1054 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1055 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.0m | Mặt đường rộng 7.0m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1056 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1057 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 29m | Mặt đường rộng 29m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1058 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng từ 8m- 9m | Mặt đường rộng từ 8m- 9m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1059 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1060 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 17m | Mặt đường rộng 17m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1061 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 12m | Mặt đường rộng 12m – | 4.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1062 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 9m | Mặt đường rộng 9m – | 5.100.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1063 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.800.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1064 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) – | 6.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1065 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) | Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) – | 5.100.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1066 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1067 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 21m | Mặt đường rộng 21m – | 15.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1068 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) | Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) – | 12.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1069 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 9.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1070 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 8.700.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1071 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1072 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.5m | Mặt đường rộng 7.5m – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1073 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7.0m | Mặt đường rộng 7.0m – | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1074 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5.5m | Mặt đường rộng 5.5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1075 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5.5m | Mặt đường rộng 5.5m – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1076 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 6.600.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1077 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 5.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1078 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 5.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1079 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1080 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 6m | Mặt đường rộng 6m – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1081 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 5m | Mặt đường rộng 5m – | 3.600.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1082 | Thành phố Bắc Giang | Mặt đường rộng 7m | Mặt đường rộng 7m – | 5.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1083 | Thành phố Bắc Giang | Các đường còn lại | Các đường còn lại – | 4.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1084 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1085 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1086 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1087 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1088 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 15m | Mặt cắt 15m – | 7.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1089 | Thành phố Bắc Giang | Mặt cắt 7.5m | Mặt cắt 7.5m – | 6.000.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1090 | Thành phố Bắc Giang | Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang | Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang – | 4.800.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị |
1091 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến- Xã Trung Du | – | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
1092 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến- Xã Trung Du | – | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
1093 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 1-Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn- Xã Trung Du | – | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
1094 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 2-Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn- Xã Trung Du | – | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | – | – | Đất ở nông thôn |
1095 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến- Xã Trung Du | – | 1.040.000 | 840.000 | 640.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
1096 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến- Xã Trung Du | – | 840.000 | 600.000 | 520.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
1097 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 1-Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn- Xã Trung Du | – | 800.000 | 640.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
1098 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 2-Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn- Xã Trung Du | – | 560.000 | 520.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
1099 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 1-Xã Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến- Xã Trung Du | – | 780.000 | 630.000 | 480.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |
1100 | Thành phố Bắc Giang | Khu vực 2-Xã Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến- Xã Trung Du | – | 630.000 | 450.000 | 390.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |