Bảng giá đất Thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam mới nhất theo Quyết định 12/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
-Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Cách xác định vị trí 1, 2, 3, 4 được quy định chi tiết tại Quyết định 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/05/2020 Quy định về Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
3.2. Bảng giá đất thị xã Duy Tiên – tỉnh Hà Nam
TT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ – Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Thị xã Duy Tiên | Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ đầu cầu Vượt – đến hết phường Đồng Văn | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 mới – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến hết cầu vượt (về phía Đông) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) – đến hết trục đường (trục cảnh quan) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) – đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) – đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 – đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào khu công nghiệp Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH11 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp QL38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – đến giáp phường Tiên Nội | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH10 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị mới – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 – | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa – | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Từ ông Thản thửa 127, PL01 – đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 01 – đến lô số 11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 11 – đến lô số 61 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | – | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ ngân hàng NN&PTNT – đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) – đến giáp xã Trác Văn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp Ngân hàng NN & PTNT | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) – đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 – thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) – | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 đi phường Châu Giang – Khu vực 2 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp QL38 – đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (lô T1) – đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) – đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc – | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường QL 37B – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ UBND thị xã – đến giáp xã Yên Nam | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH03 đi trác Văn – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) – đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | từ Cống I4-15 – đến giáp phường Châu Giang | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Đường từ Chợ Hòa Mạc – đến hết Trung tâm y tế thị xã | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường bờ sông Châu Giang – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp đường ĐH 01 – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp xã Yên Nam | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) – đến giáp xã Trác Văn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành – phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Đường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp xã Tiên Ngoại | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Giáp khu đô thị Đại Học Nam Cao – | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp phường Yên Bắc – đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại – đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Tiên Nội | Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Tiên Nội | Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10 – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường D1, N2 – Khu tái định cư, đất 7% – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | – | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp đường cao tốc – đến giáp phường Duy Minh | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Yên Bắc – đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) – đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) – đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội – đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Bạch Thượng | Các trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp phường Duy Hải | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | nối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 – đến giáp phường Duy Hải | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 11 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) – đến đường ĐH12 – tổ dân phố Ngọc Thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp dốc tổ dân phố Tú | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú – đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) – đến giáp phường Duy Hải | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) – đến đến hết địa phận phường Duy Minh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) – đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) – đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú – đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) – đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị – đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê Sông Nhuệ – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ Đầu tuyến – đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ giáp phường Bạch Thượng – đến Quốc lộ 1A | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp QL 38 – đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Minh | Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn – đến vị trí QH trường tiểu học | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông – Tây) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh – đến giáp huyện Kim Bảng | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) – đến QL38 phường Duy Hải | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến ngã tư giao với QL 38 mới | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu – đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường huyện ĐH 12 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) – đến hết Kho lương thực | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ giáp Kho lương thực – đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ) | 700.000 | 490.000 | 350.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) – đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) – đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Đường trục chính nối từ QL 38 – vào khu đất hỗ trợ 7% | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH12 – Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 – đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Các trục đường tổ dân phố còn lại – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Đồng Văn – đến hết địa phận phường Hoàng Đông | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ đường sắt – đến giáp phường Tiên Nội | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân – đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ đầu cầu Vượt – đến hết phường Đồng Văn | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 mới – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến hết cầu vượt (về phía Đông) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) – đến hết trục đường (trục cảnh quan) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) – đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) – đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 – đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào khu công nghiệp Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH11 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp QL38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – đến giáp phường Tiên Nội | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH10 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị mới – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 – | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa – | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Từ ông Thản thửa 127, PL01 – đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 01 – đến lô số 11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 11 – đến lô số 61 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | – | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ ngân hàng NN&PTNT – đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) – đến giáp xã Trác Văn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp Ngân hàng NN & PTNT | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) – đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 – thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) – | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 đi phường Châu Giang – Khu vực 2 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp QL38 – đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (lô T1) – đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36) | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) – đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc – | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường QL 37B – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ UBND thị xã – đến giáp xã Yên Nam | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH03 đi trác Văn – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) – đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | từ Cống I4-15 – đến giáp phường Châu Giang | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Đường từ Chợ Hòa Mạc – đến hết Trung tâm y tế thị xã | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường bờ sông Châu Giang – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp đường ĐH 01 – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp xã Yên Nam | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) – đến giáp xã Trác Văn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành – phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Đường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp xã Tiên Ngoại | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Giáp khu đô thị Đại Học Nam Cao – | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp phường Yên Bắc – đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại – đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Tiên Nội | Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Tiên Nội | Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10 – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường D1, N2 – Khu tái định cư, đất 7% – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | – | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp đường cao tốc – đến giáp phường Duy Minh | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Yên Bắc – đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) – đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) – đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội – đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Bạch Thượng | Các trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp phường Duy Hải | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | nối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 – đến giáp phường Duy Hải | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 11 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) – đến đường ĐH12 – tổ dân phố Ngọc Thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp dốc tổ dân phố Tú | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú – đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) – đến giáp phường Duy Hải | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) – đến đến hết địa phận phường Duy Minh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) – đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) – đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú – đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) – đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị – đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê Sông Nhuệ – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ Đầu tuyến – đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ giáp phường Bạch Thượng – đến Quốc lộ 1A | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp QL 38 – đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Minh | Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn – đến vị trí QH trường tiểu học | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông – Tây) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh – đến giáp huyện Kim Bảng | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) – đến QL38 phường Duy Hải | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến ngã tư giao với QL 38 mới | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu – đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường huyện ĐH 12 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) – đến hết Kho lương thực | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ giáp Kho lương thực – đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ) | 700.000 | 490.000 | 350.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) – đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) – đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Đường trục chính nối từ QL 38 – vào khu đất hỗ trợ 7% | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH12 – Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 – đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Các trục đường tổ dân phố còn lại – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Đồng Văn – đến hết địa phận phường Hoàng Đông | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ đường sắt – đến giáp phường Tiên Nội | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân – đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Duy Minh – đến Trường tiểu học, trục đường phía tây tổ dân phố Ngọc Động (trục đường thôn cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hết trục tổ dân phố, đường bao vùng quanh tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu – đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ đầu giáp trường tiểu học – đến giáp hộ ông Phụng (PL10 thửa 15), đường phía Tây tổ dân phố Hoàng Thường, đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng (trục đường thôn cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp nhà trẻ – đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 tổ dân phố Hoàng Lý – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê sông Nhuệ – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ Vực Vòng – đến giáp xã Mộc Nam | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH01 – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp QL38 tránh Hòa Mạc | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH14 – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Châu Giang | Trục đường Từ Đài truyền thanh phường – đến ngã ba tổ dân phố Đoài | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Châu Giang | Đoạn đường Từ đầu cầu Chợ Lương – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) (Trục đường xã cũ) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục ĐH14 còn lại – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc – đến giáp đường ĐH01 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Từ giáp QL38 tránh Hòa Mạc – đến giáp ngã ba Đài truyền thanh | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | từ ngã ba tổ dân phố Đoài – đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường từ ngã ba Đài truyền thanh – đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ (Trục đường xã cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường từ ngã ba tổ dân phố Duyên Giang – đến Chùa tổ dân phố Duyên Giang (Trục đường xã cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Hòa Mạc) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành kết nối với đường ĐH01 – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường Từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc tổ dân phố Phúc Thành (giáp Cty TNHH Kim Thành) – đến đường ĐH14 thuộc tổ dân phố Vân Kênh (Trục đường xã cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Châu Giang | Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Từ giáp phường Đồng Văn (Cầu vượt vực vòng) – đến đường ĐH 05 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực còn lại đường QL 38 – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Khu vực còn lại đường QL 38 – | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 mới – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng – đến cầu Nông Giang | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến kênh I481 thửa 53 PL 4 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ giáp đường ĐH05 – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (Trục đường thôn cũ) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (Đê Hoành Uyển) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ hộ ông Chuyền tổ dân phố Chợ lương (PL 03, thửa 38) – đến hộ bà Liền tổ dân phố Bùi (PL 01, thửa 01) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Các trục đường thuộc các tổ dân phố Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ) – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường dọc Kênh I48 – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | nối từ QL 38 – đến giáp phường Tiên Nội | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ lô số 1 – đến lô số 24 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ lô số 24 – đến hết tuyến | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Yên Bắc | Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) – | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường gom Cầu Yên Lệnh – Khu vực 1 – Xã Mộc Nam | Từ chân đê Sông Hồng – đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 13 – Khu vực 1 – Xã Mộc Nam | Từ Cống Mộc Nam – đến Cầu thôn Yên Ninh | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Nam | Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc – đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì | 750.000 | 525.000 | 375.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Mộc Nam | Các trục đường thôn, xóm còn lại – | 500.000 | 350.000 | 300.000 | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 4.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 3.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 2.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.000.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 700.000 | – | – | – | – | Đất ở đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ đầu cầu Vượt – đến hết phường Đồng Văn | 7.600.000 | 5.320.000 | 3.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 mới – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến hết cầu vượt (về phía Đông) | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) – đến hết trục đường (trục cảnh quan) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) – đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) – đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech) | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 – đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn) | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào khu công nghiệp Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH11 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp QL38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – đến giáp phường Tiên Nội | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH10 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | – | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị mới – | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT – | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn – | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 – | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng – | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa – | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Từ ông Thản thửa 127, PL01 – đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 01 – đến lô số 11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 11 – đến lô số 61 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | – | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ ngân hàng NN&PTNT – đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành) | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) – đến giáp xã Trác Văn | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp Ngân hàng NN & PTNT | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) – đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 – thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ) | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) – | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 đi phường Châu Giang – Khu vực 2 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp QL38 – đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (lô T1) – đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36) | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) – đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc – | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường QL 37B – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ UBND thị xã – đến giáp xã Yên Nam | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH03 đi trác Văn – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) – đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | từ Cống I4-15 – đến giáp phường Châu Giang | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Đường từ Chợ Hòa Mạc – đến hết Trung tâm y tế thị xã | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường bờ sông Châu Giang – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp đường ĐH 01 – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp xã Yên Nam | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) – đến giáp xã Trác Văn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% – | 960.000 | 672.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) – | 640.000 | 448.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành – phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Đường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp xã Tiên Ngoại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Giáp khu đô thị Đại Học Nam Cao – | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp phường Yên Bắc – đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại – đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Tiên Nội | Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Tiên Nội | Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10 – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường D1, N2 – Khu tái định cư, đất 7% – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | – | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp đường cao tốc – đến giáp phường Duy Minh | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Yên Bắc – đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) – đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) – đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất – | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ) | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội – đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ) | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Bạch Thượng | Các trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp phường Duy Hải | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | nối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 – đến giáp phường Duy Hải | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 11 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) – đến đường ĐH12 – tổ dân phố Ngọc Thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp dốc tổ dân phố Tú | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú – đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) – đến giáp phường Duy Hải | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) – đến đến hết địa phận phường Duy Minh | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) – đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) – đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú – đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) – đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị – đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê Sông Nhuệ – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ Đầu tuyến – đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ giáp phường Bạch Thượng – đến Quốc lộ 1A | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp QL 38 – đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Minh | Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 640.000 | 448.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn – đến vị trí QH trường tiểu học | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông – Tây) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh – đến giáp huyện Kim Bảng | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) – đến QL38 phường Duy Hải | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến ngã tư giao với QL 38 mới | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu – đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường huyện ĐH 12 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) – đến hết Kho lương thực | 960.000 | 672.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ giáp Kho lương thực – đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ) | 560.000 | 392.000 | 280.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) – đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) – đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Đường trục chính nối từ QL 38 – vào khu đất hỗ trợ 7% | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH12 – Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 – đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Các trục đường tổ dân phố còn lại – | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Đồng Văn – đến hết địa phận phường Hoàng Đông | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ đường sắt – đến giáp phường Tiên Nội | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân – đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Duy Minh – đến Trường tiểu học, trục đường phía tây tổ dân phố Ngọc Động (trục đường thôn cũ) | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hết trục tổ dân phố, đường bao vùng quanh tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu – đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ đầu giáp trường tiểu học – đến giáp hộ ông Phụng (PL10 thửa 15), đường phía Tây tổ dân phố Hoàng Thường, đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng (trục đường thôn cũ) | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp nhà trẻ – đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ) | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 tổ dân phố Hoàng Lý – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê sông Nhuệ – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ Vực Vòng – đến giáp xã Mộc Nam | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH01 – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp QL38 tránh Hòa Mạc | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH14 – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Châu Giang | Trục đường Từ Đài truyền thanh phường – đến ngã ba tổ dân phố Đoài | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Châu Giang | Đoạn đường Từ đầu cầu Chợ Lương – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) (Trục đường xã cũ) | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục ĐH14 còn lại – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc – đến giáp đường ĐH01 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Từ giáp QL38 tránh Hòa Mạc – đến giáp ngã ba Đài truyền thanh | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | từ ngã ba tổ dân phố Đoài – đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường từ ngã ba Đài truyền thanh – đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ (Trục đường xã cũ) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường từ ngã ba tổ dân phố Duyên Giang – đến Chùa tổ dân phố Duyên Giang (Trục đường xã cũ) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Hòa Mạc) – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành kết nối với đường ĐH01 – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường Từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc tổ dân phố Phúc Thành (giáp Cty TNHH Kim Thành) – đến đường ĐH14 thuộc tổ dân phố Vân Kênh (Trục đường xã cũ) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Châu Giang | Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Từ giáp phường Đồng Văn (Cầu vượt vực vòng) – đến đường ĐH 05 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực còn lại đường QL 38 – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Khu vực còn lại đường QL 38 – | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 mới – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng – đến cầu Nông Giang | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến kênh I481 thửa 53 PL 4 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ giáp đường ĐH05 – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (Trục đường thôn cũ) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (Đê Hoành Uyển) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ hộ ông Chuyền tổ dân phố Chợ lương (PL 03, thửa 38) – đến hộ bà Liền tổ dân phố Bùi (PL 01, thửa 01) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Các trục đường thuộc các tổ dân phố Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ) – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường dọc Kênh I48 – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | nối từ QL 38 – đến giáp phường Tiên Nội | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ lô số 1 – đến lô số 24 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ lô số 24 – đến hết tuyến | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Yên Bắc | Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) – | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường gom Cầu Yên Lệnh – Khu vực 1 – Xã Mộc Nam | Từ chân đê Sông Hồng – đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 13 – Khu vực 1 – Xã Mộc Nam | Từ Cống Mộc Nam – đến Cầu thôn Yên Ninh | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Nam | Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc – đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Mộc Nam | Các trục đường thôn, xóm còn lại – | 400.000 | 280.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 3.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 2.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 2.400.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 960.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 2.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 800.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 1.600.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 800.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 560.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phố Nguyễn Hữu Tiến (Quốc lộ 38) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ đầu cầu Vượt – đến hết phường Đồng Văn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A (phố Phạm Văn Đồng) – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 68 m trong Khu nhà ở Công nhân KCN – Khu vực 1 – Phường Đồng Văn | – | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 mới – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến giáp phường Duy Minh | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đoạn đường gom từ Quốc lộ 1A – đến hết cầu vượt (về phía Đông) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường vào Khu đô thị mới Đồng Văn (giáp cầu vượt) – đến hết trục đường (trục cảnh quan) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ khu quy hoạch Đài tưởng niệm (Khu đô thị mới Đồng Văn) – đến đường hết 36m vào sân vận động Đồng Văn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường 22m (hướng Bắc-Nam) nối từ thửa đất số 94, PL30 (đối diện UBND phường) – đến thửa đất số 211, PL31 (hết khu đô thị mới Detech) | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | Đường từ QL38 vào Khu đô thị mới Đồng Văn từ giáp thửa đất số 269, PL12 – đến thửa đất số 57, PL30 (giáp chợ Đồng Văn) | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào khu công nghiệp Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m phía Đông Khu đất sân vận động Đồng Văn (giáp với khu vực Tái định cư tổ dân phố Vực Vòng) – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường 22m vào sân vận động Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường phía Nam khu đất sân vận động Đồng Văn và đường 18m phía Bắc SVĐ Đồng Văn – Khu vực 2 – Phường Đồng Văn | – | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH11 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp QL38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Duy Minh) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – đến giáp phường Tiên Nội | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH10 – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường (giáp phường Bạch Thượng) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường vào xí nghiệp đông lạnh (cũ) – Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | – | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị mới – | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị HDT – | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Đồng Văn | Các đường còn lại trong khu đất Sân vận động Đồng Văn – | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính trong các khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% phục vụ GPMB khu Công nghiệp Đồng Văn 3 – | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đường trục chính tổ dân phố Đồng Văn và Ninh Lão, Phạm Văn Đồng – | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Các trục đường còn lại trong tổ dân phố Đồng Văn, Ninh Lão, Phạm Văn Đồng và trong khu tập thể trại giống lúa – | 780.000 | 546.000 | 390.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục tổ dân phố Sa Lao (Địa phận xã Tiên nội cũ) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Từ ông Thản thửa 127, PL01 – đến chùa Sa Lao và ông Phú, thửa 01, PL 01 (BĐĐC xã Tiên Nội cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 01 – đến lô số 11 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất tái định cư (dự án KCN Đồng Văn I mở rộng) – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | Đoạn từ lô số 11 – đến lô số 61 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục khu đấu giá giáp khu Tái định cư Vực Vòng – Khu vực 4 – Phường Đồng Văn | – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ ngân hàng NN&PTNT – đến hết thửa đất Thửa đất số 31, tờ PL8 (hộ ông Thảo), Thửa đất số 95, tờ PL7 (hộ ông Thành) | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ thửa 63, tờ số 3 (ông Khánh); khu đường gom (tổ dân phố số 4) – đến giáp xã Trác Văn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp Ngân hàng NN & PTNT | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 (địa phận xã Châu Giang cũ) – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ Bà Ngân (đầu cầu Giát, PL27 -thửa 52) – đến hộ ông Kế (giáp xã Chuyên Ngoại), PL27 – thửa 70 (BĐĐC xã Châu Giang cũ) | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Hòa Mạc | từ Vực Vòng (các đoạn giáp phường Yên Bắc và phường Châu Giang) – | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 đi phường Châu Giang – Khu vực 2 – Phường Hòa Mạc | Đoạn từ giáp QL38 – đến hộ ông Cân (PL06, thửa 66) | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (lô T1) – đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36) | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục trong Khu đô thị Hòa Mạc (đường 16m) – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp QL38 (Ngân hàng chính sách) – đến hết trục dọc (hết lô T22 và E11) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường QL 37B – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ UBND thị xã – đến giáp xã Yên Nam | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH03 đi trác Văn – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ hộ ông Sử (PL9, thửa 40) – đến hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | từ Cống I4-15 – đến giáp phường Châu Giang | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Đường từ Chợ Hòa Mạc – đến hết Trung tâm y tế thị xã | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường bờ sông Châu Giang – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp đường ĐH 01 – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Châu Giang) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Khu vực 3 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp phường Yên Bắc – đến giáp xã Yên Nam | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Từ giáp hộ ông Dũng (PL14, thửa 97) – đến giáp xã Trác Văn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường chính của phố còn lại và trục đường chính khu đất hỗ trợ 7% – | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Quan Nha, Trại Quan Nha (chuyển từ xã Yên Bắc cũ sang) – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Các trục đường tổ dân phố Chuyên Mỹ (chuyển từ xã Châu Giang cũ sang) – | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá và đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành – phía Tây đường ĐH01 (giáp phường Châu Giang) – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 4 – Phường Hòa Mạc | Đường trong khu TĐC DA đường tránh QL38 (tổ dân phố trại Lũng Xuyên – xã Yên Bắc cũ) – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp xã Tiên Ngoại | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Giáp khu đô thị Đại Học Nam Cao – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp phường Yên Bắc – đến hết địa phận phường Tiên Nội (giáp phường Hoàng Đông) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trong khu Đô thị Đại học Nam Cao (Đường ĐH 06 cũ) – Đường trục chính 7% – Khu vực 1 – Phường Tiên Nội | Từ đầu đường giáp xã Tiên Ngoại – đến hết địa phận phường Tiên Nội (Giáp phường Hoàng Đông) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Tiên Nội | Các trục đường đô thị (trục đường xã cũ) – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Tiên Nội | Các đường đô thị còn lại (đường thôn cũ) – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10 – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp đường D1 (tổ dân phố Thần Nữ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường D1, N2 – Khu tái định cư, đất 7% – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | – | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp đường cao tốc – đến giáp phường Duy Minh | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê – Khu vực 1 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp phường Yên Bắc – đến hộ bà Hằng (PL 5, thửa 22) tổ dân phố Nhất | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Hượng (PL 10, thửa 29) – đến hộ ông Tuân (PL 9, thửa 213) tổ dân phố Nhất | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (đường xã cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | từ hộ ông Khách (PL15, thửa 86) – đến Đình tổ dân phố Thần Nữ (PL 14, thửa 60) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất – | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ giáp hộ ông Động (PL9, thửa 215) tổ dân phố Nhất – đến hộ ông Học (PL9, thửa 306) tổ dân phố Nhất (đường xã cũ) | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Bạch Thượng | Trục đường Từ hộ bà Lan (PL 1, thửa 37) tổ dân phố Ngũ Nội – đến hộ ông Huy (PL 4, thửa 299) tổ dân phố Nhì (đường xã cũ) | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Bạch Thượng | Các trục đường của tổ dân phố còn lại (đường thôn còn lại cũ) – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp phường Duy Hải | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường 17,5m (hướng Đông- Tây) trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | nối từ điểm giao đường ĐT498C và đường ĐH11 – đến giáp phường Duy Hải | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 11 – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ đường ĐT498C (PL8, thửa 26- giáp phường Đồng Văn) – đến đường ĐH12 – tổ dân phố Ngọc Thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp phường Đồng Văn – đến giáp dốc tổ dân phố Tú | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ dốc tổ dân phố Tú – đến hết địa giới phường Duy Minh giáp TP Hà Nội | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đoạn từ giáp QL1A (Đinh Tiên Hoàng) – đến giáp phường Duy Hải | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ hộ ông Thi tổ dân phố Trịnh (PL8, thửa 26) – đến đến hết địa phận phường Duy Minh | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Đường trục phường Từ hộ ông Lương (PL7, thửa 293) – đến giáp hộ ông Quang-Hoài (PL7, thửa 271) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Mùi (PL7, thửa 143) – đến hộ ông Phương (PL 7, thửa 209) (đường xã cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ ông Quýnh (PL5, thửa 9) tổ dân phố Tú – đến Chùa tổ dân phố Tú (đường xã cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp hộ ông Anh (PL1, thửa 36) – đến Trạm bơm tổ dân phố Ngọc Thị (đường xã cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ hộ bà Thật tổ dân phố Ngọc Thị – đến thửa đất số 56, PL 02 (Đất UB) (đường xã cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đê Sông Nhuệ – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ Đầu tuyến – đến hết địa phận phường Duy Minh giáp phường Hoàng Đông | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 10B – Khu vực 1 – Phường Duy Minh | Từ giáp phường Bạch Thượng – đến Quốc lộ 1A | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Minh | Trục đường Từ giáp QL 38 – đến hết tổ dân phố Động Linh phường Duy Minh (giáp phường Hoàng Đông) (đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Minh | Các trục đường còn lại (thuộc trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 480.000 | 336.000 | 240.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến giáp xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường chính khu Đô thị Đồng Văn Xanh đường 42m – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | đoạn từ Bệnh viện Quốc tế Đồng Văn – đến vị trí QH trường tiểu học | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường trong khu Đô thị Đồng Văn Xanh 17,5m (hướng Đông – Tây) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | nối tiếp đoạn đường giáp phường Duy Minh – đến giáp huyện Kim Bảng | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường đô thị Đồng Văn Xanh – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn nối từ đường ĐT 498C (tổ dân phố Chuông, phường Duy Minh) – đến QL38 phường Duy Hải | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tránh Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp phường Duy Minh – đến ngã tư giao với QL 38 mới | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Đoạn từ giáp xã Nhật Tựu – đến hộ ông Bang giáp xã Đại Cương thửa 5, tờ PL11 | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường huyện ĐH 12 – Khu vực 1 – Phường Duy Hải | Từ hộ ông Thạo (PL13, thửa 70) – đến hết Kho lương thực | 720.000 | 504.000 | 360.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ giáp Kho lương thực – đến hết tuyến đường giáp Đê bối sông Nhuệ (đường xã cũ) | 420.000 | 294.000 | 210.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Trạm điện tổ dân phố Tứ giáp (đầu tuyến đường) – đến hộ ông Đông (PL 7,thửa 109) cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 360.000 | 252.000 | 180.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Trục đường Từ Cổng làng tổ dân phố Nhị Giáp giáp hộ ông Minh (PL 08, thửa 236) – đến hết Nhà Văn hoá tổ dân phố Tam Giáp cuối tuyến đường phường (đường xã cũ) | 360.000 | 252.000 | 180.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Duy Hải | Đường trục chính nối từ QL 38 – vào khu đất hỗ trợ 7% | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH12 – Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Từ cổng kho dự trữ Quôc gia thửa 16, tờ PL12 – đến giáp phường Duy Minh thửa 2, tờ PL03 | 360.000 | 252.000 | 180.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Duy Hải | Các trục đường tổ dân phố còn lại – | 360.000 | 252.000 | 180.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 1A – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Đồng Văn – đến hết địa phận phường Hoàng Đông | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ đường sắt – đến giáp phường Tiên Nội | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường Từ giáp Quốc lộ 1A tổ dân phố An Nhân – đến hộ ông Sơn (PL02 thửa 353 ngã ba tổ dân phố Ngọc Động) (trục đường xã cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 1 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hộ ông Phụng (PL10 thửa 15) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngọc Động – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp phường Duy Minh – đến Trường tiểu học, trục đường phía tây tổ dân phố Ngọc Động (trục đường thôn cũ) | 540.000 | 378.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Bạch Xá – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp Quốc lộ 1A – đến hết trục tổ dân phố, đường bao vùng quanh tổ dân phố Bạch Xá (trục đường thôn cũ) | 540.000 | 378.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Hạ Từ đầu – đến hết trục đường tổ dân phố (trục đường thôn cũ) | 540.000 | 378.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Thượng – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ đầu giáp trường tiểu học – đến giáp hộ ông Phụng (PL10 thửa 15), đường phía Tây tổ dân phố Hoàng Thường, đường trục xóm trại tổ dân phố Hoàng Thượng (trục đường thôn cũ) | 540.000 | 378.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố An Nhân – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | Từ giáp nhà trẻ – đến hết trục tổ dân phố An Nhân, đường vòng ao tổ dân phố An Nhân (trục đường thôn cũ) | 540.000 | 378.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn đường thuộc tổ dân phố Hoàng Lý (trục đường thôn cũ) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 540.000 | 378.000 | 270.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường N1 tổ dân phố Hoàng Lý – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất tái định cư tổ dân phố Bạch Xá – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất 7% (tổ dân phố Bạch Xá) – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất tái định cư, hỗ trợ 7% còn lại – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê sông Nhuệ – Khu vực 2 – Phường Hoàng Đông | – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đoạn tránh Hòa Mạc – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ Vực Vòng – đến giáp xã Mộc Nam | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH01 – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp QL38 tránh Hòa Mạc | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH14 – Khu vực 1 – Phường Châu Giang | từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Châu Giang | Trục đường Từ Đài truyền thanh phường – đến ngã ba tổ dân phố Đoài | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Phường Châu Giang | Đoạn đường Từ đầu cầu Chợ Lương – đến Cầu Nông Giang (giáp phường Hòa Mạc) (Trục đường xã cũ) | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục ĐH14 còn lại – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc – đến giáp đường ĐH01 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Từ giáp QL38 tránh Hòa Mạc – đến giáp ngã ba Đài truyền thanh | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH01 – Khu vực 2 – Phường Châu Giang | từ ngã ba tổ dân phố Đoài – đến hết địa phận phường Châu Giang (giáp xã Mộc Bắc) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường từ ngã ba Đài truyền thanh – đến Cổng nghĩa trang liệt sỹ (Trục đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường từ ngã ba tổ dân phố Duyên Giang – đến Chùa tổ dân phố Duyên Giang (Trục đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Trục đường chính nội bộ khu đất đấu giá phía Đông đường ĐH01 (giáp phường Hòa Mạc) – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Trục đường chính nội bộ khu đất hỗ trợ 7% tổ dân phố Phúc Thành kết nối với đường ĐH01 – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Châu Giang | Đoạn đường Từ giáp đường QL38 tránh Hòa Mạc tổ dân phố Phúc Thành (giáp Cty TNHH Kim Thành) – đến đường ĐH14 thuộc tổ dân phố Vân Kênh (Trục đường xã cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Châu Giang | Các trục đường còn lại (Trục đường xã, thôn còn lại cũ) – | 360.000 | 252.000 | 180.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Từ giáp phường Đồng Văn (Cầu vượt vực vòng) – đến đường ĐH 05 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực còn lại đường QL 38 – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Khu vực còn lại đường QL 38 – | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 mới – Khu vực 1 – Phường Yên Bắc | Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng – đến cầu Nông Giang | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến kênh I481 thửa 53 PL 4 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Kênh I481 (thửa 53 PL 4) – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Hòa Mạc) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 09 – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ giáp Quốc lộ 38 – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường thuộc tổ dân phố Đôn lương – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ giáp đường ĐH05 – đến hết địa phận phường Yên Bắc (giáp phường Tiên Nội) (Trục đường thôn cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục (Đê Hoành Uyển) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ hộ ông Chuyền tổ dân phố Chợ lương (PL 03, thửa 38) – đến hộ bà Liền tổ dân phố Bùi (PL 01, thửa 01) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Các trục đường thuộc các tổ dân phố Vũ Xá; Lương Xá; Chợ Lương (trục đường xã cũ) – | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường dọc Kênh I48 – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | nối từ QL 38 – đến giáp phường Tiên Nội | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ lô số 1 – đến lô số 24 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính trong khu đất TĐC, dịch vụ (tổ dân phố Bùi) – Khu vực 2 – Phường Yên Bắc | Từ lô số 24 – đến hết tuyến | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Phường Yên Bắc | Các trục đường còn lại (trục đường xã còn lại cũ) – | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường gom Cầu Yên Lệnh – Khu vực 1 – Xã Mộc Nam | Từ chân đê Sông Hồng – đến giáp xã Chuyên Ngoại và Từ hộ ông Quảng đến hết hộ bà Hà | 900.000 | 630.000 | 450.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 13 – Khu vực 1 – Xã Mộc Nam | Từ Cống Mộc Nam – đến Cầu thôn Yên Ninh | 600.000 | 420.000 | 300.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Nam | Đường trục xã Từ Cầu thôn Yên Lạc – đến đường xóm Nam, thôn Lảnh Trì | 450.000 | 315.000 | 225.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Mộc Nam | Các trục đường thôn, xóm còn lại – | 300.000 | 210.000 | 180.000 | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 2.400.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.800.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Đồng Văn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 900.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 1.800.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 900.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Phường Hoà Mạc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 720.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 1.500.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 900.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các phường Tiên Nội, Bạch Thượng, Duy Minh, Hoàng Đông, Duy Hải, Châu Giang, Yên Bắc | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 600.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên – | 1.200.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét – | 900.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét – | 600.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Các xã Mộc Nam, Chuyên Ngoại, Trác Văn, Tiên Ngoại, Yên Nam, Tiên Sơn | Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét – | 420.000 | – | – | – | – | Đất SX-KD đô thị | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | Từ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) – đến xã Trác văn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 02 – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | Từ Ngã ba Hàng – đến phà Yên Lệnh cũ | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | – | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Quan Phố – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến nhà văn hóa thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Quan Phố – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16) | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Từ Đài – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26) | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Điện Biên – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) – đến trường trung học cơ sở | 900.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Yên Mỹ – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ đường ĐH 02 – đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ | 750.000 | 600.000 | 450.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Chuyên Ngoại | Các đường trục thôn, xóm còn lại – | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) – Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Từ giáp QL38 – đến đường 24m | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc – | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Đường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 – đến Cống 7 cửa | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH 03 – Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Giáp phường Hoà Mạc – đến hết địa giới xã Trác Văn thuộc thôn Tường Thuỵ 2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH04 – Khu vực 2 – Xã Trác Văn | Từ Nhà Truyền thống – đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh) | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Trác Văn | Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) – | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Trác Văn | Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) – | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Trác Văn | Các trục đường thôn còn lại – | 500.000 | 400.000 | 300.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Trác Văn | Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) – | 500.000 | 400.000 | 300.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 01 – Khu vực 1 – Xã Mộc Bắc | Từ Nhà máy gạch Mộc Bắc – đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang) | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) – đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) – đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) – đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) – đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Mộc Bắc | Các trục đường thôn, xóm còn lại – | 550.000 | 440.000 | 330.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – đến giáp phường Tiên Nội | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Từ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) – đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190) | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1 – Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- khu đô thị Đại học Nam Cao) – | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH06 – Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Từ giáp xã Yên Nam – đến cầu chui thôn Doãn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trong khu đại học Nam Cao – Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Từ nhà thờ Nguyễn Lương – đến giáp phường Tiên Nội | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Tiên Ngoại | Đường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) – đến Trụ sở UBND xã | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Tiên Ngoại | Đường trục xã Từ cống I48 – đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Ngoại | Các trục đường xã thôn còn lại – | 500.000 | 400.000 | 300.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH06 – Khu vực 1 – Xã Yên Nam | Từ đường ĐT493 – đến giáp xã Tiên Ngoại | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Khu vực 1 – Xã Yên Nam | Từ Trạm Bơm Nách Lôm – đến Đình Trắng thôn Thận Y | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 08 – Khu vực 1 – Xã Yên Nam | Từ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) – đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41) | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Yên Nam | Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ – | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Yên Nam | Các trục đường xóm – | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH07 – Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ đường Quốc lộ 37B – Khu Tịch Điền – đến hết thôn Lĩnh Trung | 750.000 | 600.000 | 450.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH07 – Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ giáp thôn Lĩnh Trung – đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê Bắc Châu Giang – Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) – đến Cầu Câu Tử | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) – đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê Bắc châu giang – Khu vực 2 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá – đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) – | 550.000 | 440.000 | 330.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 – đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) – đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) – | 400.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực Cầu giát – Xã Trác Văn | Từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) – đến giáp xã Chuyên Ngoại | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Xã Trác Văn | Đoạn từ giáp phường Hòa Mạc – đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Xã Chuyên Ngoại | Từ giáp xã Trác Văn – đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Xã Chuyên Ngoại | Khu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) – đến giáp xã Mộc Nam | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) – Xã Chuyên Ngoại | Đoạn từ đường ĐH02 – đến giáp xã Trác Văn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) – Xã Trác Văn | Đoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại – đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) – Xã Mộc Nam | Đoạn từ giáp phường Châu Giang – đến Cầu Yên Lệnh | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) – Xã Yên Nam | Từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) | Từ giáp xã Yên Nam – đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) | Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) – đến Cầu Câu Tử | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 492 – Xã Yên Nam | Từ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) – đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 493 – Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) | Từ Cầu Câu Tử – đến giáp thành phố Phủ Lý | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 493 – Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 37B – đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 493B – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 37B – đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | – | – | Đất ở nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | Từ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) – đến xã Trác văn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 02 – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | Từ Ngã ba Hàng – đến phà Yên Lệnh cũ | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | – | 1.840.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Quan Phố – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến nhà văn hóa thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Quan Phố – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Từ Đài – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Điện Biên – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ hộ ông Thi (PL6 thửa 114) – đến trường trung học cơ sở | 720.000 | 576.000 | 432.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Yên Mỹ – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ đường ĐH 02 – đến hộ ông Dương (PL 9 thửa 163) thôn Yên Mỹ | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Chuyên Ngoại | Các đường trục thôn, xóm còn lại – | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Các đường dọc chính vào Khu đô thị Hòa Mạc (đường 20,5m, đường 27m, đường 45) – Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Từ giáp QL38 – đến đường 24m | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Các đường còn lại trong khu Đô thị Hòa Mạc – | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Đường trục xã Từ giáp Quốc lộ 38 – đến Cống 7 cửa | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH 03 – Khu vực 1 – Xã Trác Văn | Giáp phường Hoà Mạc – đến hết địa giới xã Trác Văn thuộc thôn Tường Thuỵ 2 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Trục đường ĐH04 – Khu vực 2 – Xã Trác Văn | Từ Nhà Truyền thống – đến Đê sông Hồng (khu vực Dốc Dinh) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Trác Văn | Đường trục chính khu đất dịch vụ (vị trí giáp khu đô thị Hòa Mạc) – | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Trác Văn | Đường trục chính (Đường N1- vị trí khu đất dịch vụ từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ)- tuyến dọc Kênh I4-15) – | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Trác Văn | Các trục đường thôn còn lại – | 400.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Trác Văn | Các đường nội bộ còn lại trong khu đất dịch vụ (vị trí từ cửa ông Giới xuống khu vực trường cấp 1B cũ) – | 400.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 01 – Khu vực 1 – Xã Mộc Bắc | Từ Nhà máy gạch Mộc Bắc – đến hết địa phận xã Mộc Bắc (giáp phường Châu Giang) | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Dành thôn Hoàn Dương (PL 12, thửa 01) – đến hết tuyến đường xã, hộ ông Chính thôn Yên Bình (PL19, thửa 09) | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Hiệu thôn Yên Bình (PL 14, thửa 216) – đến hết tuyến đường xã, hộ ông Thiệu thôn Yên Hoà (PL16, thửa 29) | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Tài thôn Yên Bình (PL 14, thửa 109) – đến hết tuyến đường xã, hộ bà Tốt thôn Yên Bình (PL13, thửa 29) | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Mộc Bắc | Đường trục xã Từ hộ ông Biên thôn Hoàn Dương (PL 01, thửa 06) – đến hết tuyến đường xã, hộ bà Huệ thôn Hoàn Dương (PL01, thửa 59) | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Mộc Bắc | Các trục đường thôn, xóm còn lại – | 440.000 | 352.000 | 264.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Trục đường Kết nối QL38 với QL21B – đến giáp phường Tiên Nội | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Từ hộ ông Tùng thôn Doãn (PL 7 thửa 244) – đến hộ ông Phẩm (PL7, thửa 190) | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1 – Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Khu đất hỗ trợ 7% (dãy giáp đường D1- khu đô thị Đại học Nam Cao) – | 800.000 | 640.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH06 – Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Từ giáp xã Yên Nam – đến cầu chui thôn Doãn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trong khu đại học Nam Cao – Khu vực 1 – Xã Tiên Ngoại | Từ nhà thờ Nguyễn Lương – đến giáp phường Tiên Nội | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Tiên Ngoại | Đường trục xã Từ thôn Thượng (giáp phường Tiên Nội) – đến Trụ sở UBND xã | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Tiên Ngoại | Đường trục xã Từ cống I48 – đến hết địa phận thôn Yên Bảo (giáp xã Tiên Hiệp) | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Ngoại | Các trục đường xã thôn còn lại – | 400.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH06 – Khu vực 1 – Xã Yên Nam | Từ đường ĐT493 – đến giáp xã Tiên Ngoại | 960.000 | 768.000 | 576.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 05 – Khu vực 1 – Xã Yên Nam | Từ Trạm Bơm Nách Lôm – đến Đình Trắng thôn Thận Y | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 08 – Khu vực 1 – Xã Yên Nam | Từ Hộ bà Tám (PL 01 thửa 286) – đến hộ ông Hạnh thôn Mang Hạ (tờ PL 04 thửa 41) | 960.000 | 768.000 | 576.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Yên Nam | Các trục đường tại bãi thôn Điệp Sơn và bãi Trại Mang nay là bãi thôn Mang Hạ – | 640.000 | 512.000 | 384.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Yên Nam | Các trục đường xóm – | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH07 – Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ đường Quốc lộ 37B – Khu Tịch Điền – đến hết thôn Lĩnh Trung | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH07 – Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ giáp thôn Lĩnh Trung – đến thửa 111; PL 8 thôn An Mông 1 | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê Bắc Châu Giang – Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ trường Tiểu học (xã Tiên Phong cũ) – đến Cầu Câu Tử | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 1 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Đường trục xã Từ hộ ông Vương ( xóm Trung) thôn Trung Thượng (PL01, thửa 09, đầu tuyến đường xã) – đến cuối tuyến đường xã (hộ ông Chắc thôn Trung Thượng (PL01, thửa 149- Bản đồ xã Châu Sơn cũ) | 480.000 | 384.000 | 288.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường đê Bắc châu giang – Khu vực 2 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Từ giáp đường ĐT493B thôn Lê Xá – đến hộ ông Thọ thôn Lê Xá (PL 04; thửa 106- bản đồ xã Châu Sơn cũ) | 440.000 | 352.000 | 264.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 2 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Các trục đường xã, thôn (khu vực xã Đọi Sơn cũ) – | 440.000 | 352.000 | 264.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Các trục đường xã (khu vực xã Châu Sơn cũ) từ thửa 141, PL 4 – đến hết xóm Thượng (thôn Trưng Thượng) | 440.000 | 352.000 | 264.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Đường trục xã Từ nhà ông Sinh thôn An mông 2 (PL 4, thửa 07) – đến hộ bà Yến thôn An Mông 1 (PL 9, thửa 34) | 400.000 | 320.000 | 240.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Khu vực 3 – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn, Châu Sơn, Tiên Phong cũ) | Các trục đường thôn, xóm còn lại (thuộc xã Tiên Phong và Châu Sơn cũ) – | 320.000 | 256.000 | 192.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Khu vực Cầu giát – Xã Trác Văn | Từ hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) – đến giáp xã Chuyên Ngoại | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Xã Trác Văn | Đoạn từ giáp phường Hòa Mạc – đến hộ bà Hương thôn Lạt Hà (PL01, thửa 48) | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Xã Chuyên Ngoại | Từ giáp xã Trác Văn – đến hộ ông Bộ (PL 12, thửa 4) Khu vực cầu Giát | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 – Xã Chuyên Ngoại | Khu vực QL 38 còn lại Từ hộ ông Bộ thôn Quan Phố (PL 12, thửa 4) – đến giáp xã Mộc Nam | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) – Xã Chuyên Ngoại | Đoạn từ đường ĐH02 – đến giáp xã Trác Văn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38B (Đường ĐT 492 cũ) – Xã Trác Văn | Đoạn từ giáp xã Chuyên Ngoại – đến hết địa phận xã Trác Văn giáp huyện Lý Nhân | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 38 mới (Đoạn tránh Hoà Mạc từ Vực Vòng đến cầu Yên Lệnh) – Xã Mộc Nam | Đoạn từ giáp phường Châu Giang – đến Cầu Yên Lệnh | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) – Xã Yên Nam | Từ giáp phường Hòa Mạc – đến giáp xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) | Từ giáp xã Yên Nam – đến hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT 493 cũ) – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ, xã Châu Sơn cũ) | Từ hộ ông Khoa (PL8, thửa 265) thôn Lĩnh Trung (xã Đọi Sơn cũ) – đến Cầu Câu Tử | 960.000 | 672.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 492 – Xã Yên Nam | Từ hộ ông Bích thôn Lộc Châu (PL11 thửa 174) – đến hộ ông Đông thôn Lộc Châu (PL11 thửa 125) | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 493 – Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) | Từ Cầu Câu Tử – đến giáp thành phố Phủ Lý | 960.000 | 672.000 | 480.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 493 – Xã Tiên Sơn (xã Châu Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 37B – đến hộ ông Tiến (PL 9, thửa 211) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐT 493B – Xã Tiên Sơn (xã Đọi Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 37B – đến giáp xã Tiên Hiệp (TP Phủ Lý) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | – | – | Đất TM-DV nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 03 – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | Từ hộ ông Hiền (thửa 178, PL 23) – đến xã Trác văn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường ĐH 02 – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | Từ Ngã ba Hàng – đến phà Yên Lệnh cũ | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục chính khu đất hỗ trợ 7% – Khu vực 1 – Xã Chuyên Ngoại | – | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Quan Phố – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến nhà văn hóa thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Quan Phố – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến hộ ông Phong (PL 13, thửa 16) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn | |
Thị xã Duy Tiên | Đường trục thôn Từ Đài – Khu vực 2 – Xã Chuyên Ngoại | Từ QL 38 – đến hộ ông Trãi (PL 02, thửa 26) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | – | – | Đất SX-KD nông thôn |