Các chất ma túy cấm đầu tư kinh doanh (Phụ lục I)

0

Danh mục các chất ma túy cấm đầu tư kinh doanh (Phụ lục I) Ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2020.


A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

1

Acetorphine 3-O-acetyltetrahydro – 7 – α – (1 – hydroxyl – 1 – methylbutyl) – 6, 14 – endoetheno – oripavine 25333-77-1

2

Acetyl-alpha-methylfenanyl N– [1 – (α – methylphenethyl) – 4 – piperidyl] acetanilide 101860-00-8

3

Alphacetylmethadol α – 3 – acetoxy – 6 – dimethylamino – 4,4 – diphenylheptane 17199-58-5

4

Alpha-methylfentanyl N– [1 – ( α – methylphenethyl) – 4 – peperidyl] propionanilide 79704-88-4

5

Beta-hydroxyfentanyl N– [1- (β – hydroxyphenethyl) – 4 – peperidyl] propionanilide 78995-10-5

6

Beta-hydroxymethyl-3-fentanyl N– [1 – (β – hydroxyphenethyl) – 3 – methyl – 4 – piperidyl] propinonanilide 78995-14-9

7

Desomorphine Dihydrodeoxymorphine 427-00-9

8

Etorphine Tetrahydro –  – (1 – hydroxy – 1 – methylbutyl) – 6,14 – endoetheno – oripavine 14521-96-1

9

Heroine Diacetylmorphine 561-27-3

10

Ketobemidone 4 – meta – hydroxyphenyl – 1 – methyl – 4 – propionylpiperidine 469-79-4

11

3-methylfentanyl N– (3 – methyl – 1 – phenethyl – 4 – piperidyl) propionanilide 42045-86-3

12

3 -methylthiofentanyl N– [3 – methyl -1 [2 – (2 – thienyl) ethyl] – 4 – piperidyl] propionanilide 86052-04-2

13

Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác (5α,6α) – 17 – Methyl – 7,8 – didehydro – 4,5 – epoxymorphinan – 3,6 – diol – bromomethane (1:1) 125-23-5

14

Para-fluorofentanyl 4’ – fluoro – – (1 – phenethyl – 4 – piperidyl) propionanilide 90736-23-5

15

PEPAP 1 – phenethyl – 4 – phenyl – 4 – piperidinol acetate 64-52-8

16

Thiofentanyl N – (1 [2- (2 – thienyl) ethyl] – 4 – piperidyl] – 4 – propionanilide 1165-22-6

B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

17

Brolamphetamine (DOB) 2,5 – dimethoxy – 4 – bromoamphetamine 64638-07-9

18

Cathinone (-) – α – aminopropiophenone 71031-15-7

19

DET N, N – diethyltryptamine 7558-72-7

20

Delta-9-tetrahydrocanabinol (6aR, 10aR) – 6a, 7, 8, 10a – tetrahydro – 6,6,9 – trimethyl – 3 – pentyl – 6– dibenzo [b,d] pyran – 1 – ol 1972-08-3

21

DMA (±) – 2,5 – dimethoxy – α – methylphenylethylamine 2801-68-5

22

DMHP 3 – (1,2 – dimethylheptyl) – 1 – hydroxy – 7, 8, 9, 10 – tetrahydro – 6,6,9 – trimethyl – 6H– dibenzo [b,d] pyran 32904-22-6

23

DMT N, N – dimethyltryptamine 61-50-7

24

DOET (±) – 4 – ethyl – 2,5 – dimethoxy – α – phenethylamine 22004-32-6

25

Eticyclidine N– ethyl – 1 – phenylcylohexylamine 2201-15-2

26

Etryptamine 3 – (2 – aminobuty) indole 2235-90-7

27

MDMA (±) –  α – dimethyl – 3,4 – (methylenedioxy) phenethylamine 42542-10-9

28

Mescalin 3,4,5 – trimethoxyphenethylamine 54-04-6

29

Methcathinone 2 – (methylamino) – 1 – phenylpropan – 1 – one 5650-44-2

30

4-methylaminorex (±) – cis – 2 – amino – 4 – methyl – 5 – phenyl – 2 – oxazoline 3568-94-3

31

MMDA (±) – 5 – methoxy – 3,4 – methylenedioxy – α – methylphenylethylamine 13674-05-0

32

(+)-Lysergide (LSD) 9,10 – didehydro – N, N – diethyl – 6 – methylergoline – 8β carboxamide 50-37-3

33

N-hydroxy MDA (MDOH) (±) – – hydroxy – [α – methyl – 3,4 – (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine 74698-47-8

34

N-ethyl MDA (±) – ethyl – methyl – 3,4 – (methylenedioxy) phenethylamine 82801-81-8

35

Parahexyl 3 – hexyl – 7, 8, 9, 10 – tetrahydro – 6, 6, 9 – trimethyl – 6– dibenzo [b,d] pyran – 1 – ol 117-51-1

36

PMA p – methoxy – α – methylphenethylamine 64-13-1

37

Psilocine, Psilotsin 3 – [2 – (dimetylamino) ethyl] indol – 4 – ol 520-53-6

38

Psilocybine 3 – [2 – dimetylaminoethyl] indol – 4 – yl dihydrogen phosphate 520-52-5

39

Rolicyclidine 1 – (1 – phenylcyclohexy) pyrrolidine 2201-39-0

40

STP, DOM 2,5 – dimethoxy – 4,α – dimethylphenethylamine 15588-95-1

41

Tenamfetamine (MDA) α – methyl – 3,4 – (methylendioxy) phenethylamine 4764-17-4

42

Tenocyclidine (TCP) 1 – [1 – (2 – thienyl) cyclohexyl] piperidine 21500-98-1

43

TMA (+) – 3,4,5 – trimethoxy – α – methylphenylethylamine 1082-88-8

C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

44

MPPP 1 – methyl – 4 – phenyl – 4 – piperidinol propionate (ester) 13147-09-6

D. Các chất sau

STT

Tên chất

Tên khoa học

Mã thông tin CAS

45

Cần sa và các chế phẩm từ cần sa   8063-14-7

46

Lá Khat Lá cây Catha edulis  

47

Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện)    
5/5 - (4 bình chọn)

 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận