Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm (Phụ lục II)

0

Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm (Phụ lục II) ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2020.

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã HS

Mã số CAS

1

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates 2931.00  

Ví dụ: Example:    

• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluoridate 2931.9080 107-44-8

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat 2931.9080 96-64-0

2

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidocyanidat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates 2931.00  

Ví dụ: Example:    

Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat Tabun:O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate 2931.9080 77-81-6

3

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts 2930.90  

Ví dụ: Example:    

O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate 2930.9099 50782-69-9

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: Sulfur mustards:    

• 2-Cloroetylchlorometylsulfit • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide 2930.9099 2625-76-5

• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide 2930.9099 505-60-2

• Bis (2-cloroetylthio) metan • Bis(2-chloroethylthio) methane 2930.9099 63869-13-6

• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan • Sesquimustard: 1,2- Bis(2-chloroethylthio)ethane 2930.9099 3563-36-8

• 1,3-Bis(2- cloroetylthio) -n-propan • 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane 2930.9099 63905-10-2

• 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan • 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane 2930.9099 142868-93-7

• 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan • 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane 2930.9099 142868-94-8

• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete • Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether 2930.9099 63918-90-1

• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether 2930.9099 63918-89-8

5

Các hợp chất Lewisit: Lewisites:    

• Lewisit 1: 2-Clorovinyldicloroarsin • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine 2931.9080 541-25-3

• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine 2931.9080 40334-69-8

• Lewisit 3: Tris (2-chlorovinyl) arsin • Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine 2931.9080 40334-70-1

6

Hơi cay Nitơ: Nitrogen mustards:    

• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin • HN1: Bis(2-chloroethyl)ethylamine 2921.1999 538-07-8

• HN2: Bis(2-chloroetyl) metylamin • HN2: Bis(2-chloroethyl) methylamine 2921.1999 51-75-2

• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin • HN3: Tris(2-chloroethyl)amine 2921.1999 555-77-1

7

Saxitoxin Saxitoxin 3002.90 35523-89-8

8

Ricin Ricin 3002.90 9009-86-3

9

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides    

Ví dụ: Example:    

DF:

Metylphosphonyldiflorit

DF:

Mefhylphosphonyldifluoride

2931.9020 676-99-3

10

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts 2931.00  

Ví dụ: Example:    

QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoetyl metylphosphonit QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite 2931.9080 57856-11-8

11

Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate 2931.9080 1445-76-7

12

Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate 2931.9080 7040-57-5

13

Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) 29041000 27176-87-0

14

Amiăng crocidolit Asbestos crocidolite 2524.10.00 12001-28-4

15

Amiăng amosit Asbestos amosite 2524.90.00 12172-73-5

16

Amiăng anthophyllit Asbestos anthophyllite 2524.90.00 17068-78-9

77536-67-5

17

Amiăng actinolit Asbestos actinolite 2524.90.00 77536-66-4

18

Amiăng tremolit Asbestos tremolite 2524.90.00 77536-68-6
5/5 - (4 bình chọn)

 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại một bình luận

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công khai.