Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nhóm I (Phụ lục III) ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2020.
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
IA
STT |
Tên Việt Nam |
Tên khoa học |
|
LỚP THÔNG |
PINOSIDA |
|
Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae |
1 |
Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis |
2 |
Bách đài loan | Taiwania cryptomerioides |
3 |
Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis |
4 |
Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii |
5 |
Thông nước | Glyptostrobus pensilis |
|
Họ Thông |
Pinaceae |
6 |
Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana |
7 |
Vân sam fan si pang | Abies delavayi subsp. fansipanensis |
|
Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae |
8 |
Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis | Berberis spp. |
|
Họ Mao lương |
Ranunculaceae |
9 |
Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta |
10 |
Hoàng liên bắc | Coptis chinensis |
|
Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae |
11 |
Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) | Panax bipinnatifidus |
12 |
Tam thất hoang | Panax stipuleanatus |
|
LỚP HÀNH |
LILIOPSIDA |
|
Họ lan |
Orchidaceae |
13 |
Lan kim tuyến | Anoectochilus setaceus |
14 |
Lan kim tuyến | Anoectochilus acalcaratus |
15 |
Lan kim tuyến | Anoectochilus calcareus |
16 |
Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense |
17 |
Lan hài vàng | Paphiopedilum villosum |
18 |
Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum |
19 |
Lan hài chai | Paphiopedilum callosum |
20 |
Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum |
21 |
Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae |
22 |
Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum |
23 |
Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense |
24 |
Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum |
25 |
Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum |
26 |
Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum |
27 |
Lan hài đỏ | Paphiopedilum delenatii |
28 |
Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii |
29 |
Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum |
30 |
Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii |
31 |
Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum |
32 |
Lan hài trần tuấn | Paphiopedilum trantuanhii |
33 |
Lan hài đốm | Paphiopedilum concolor |
34 |
Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum |
|
LỚP NGỌC LAN |
MAGNOLIOPSIDA |
|
Họ Dầu |
Dipterocarpaceae |
35 |
Chai lá cong | Shorea falcata |
36 |
Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei |
37 |
Sao hình tim | Hopea cordata |
38 |
Sao mạng cà ná | Hopea reticulata |
|
Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae |
39 |
Sâm ngọc linh | Panax vietnamensis |
IB
STT |
Tên Việt Nam |
Tên khoa học |
|
LỚP THÚ |
MAMMALIA |
|
BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES |
1 |
Cu li lớn | Nycticebus bengalensis |
2 |
Cu li nhỏ | Nycticebus pygmaeus |
3 |
Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes |
4 |
Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus |
5 |
Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea |
6 |
Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini |
7 |
Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita |
8 |
Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus |
9 |
Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi |
10 |
Voọc hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis |
11 |
Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri |
12 |
Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus |
13 |
Voọc xám | Trachypithecus crepusculus |
14 |
Vượn cao vít | Nomascus nasutus |
15 |
Vượn đen tuyền | Nomascus concolor |
16 |
Vượn má hung | Nomascus gabriellae |
17 |
Vượn má trắng | Nomascus leucogenys |
18 |
Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis |
19 |
Vượn siki | Nomascus siki |
|
BỘ THÚ ĂN THỊT |
CARNIVORA |
20 |
Sói đỏ (Chó sói lửa) | Cuon alpinus |
21 |
Gấu chó | Helarctos malayanus |
22 |
Gấu ngựa | Ursus thibetanus |
23 |
Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata |
24 |
Rái cá thường | Lutra lutra |
25 |
Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus |
26 |
Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana |
27 |
Cầy mực | Arctictis binturong |
28 |
Cầy gấm | Prionodon pardicolor |
29 |
Báo gấm | Neofelis nebulosa |
30 |
Báo hoa mai | Panthera pardus |
31 |
Beo lửa | Catopuma temminckii |
32 |
Hổ đông dương | Panthera tigris corbetti |
33 |
Mèo cá | Prionailurus viverrinus |
34 |
Mèo gấm | Pardofelis marmorata |
|
BỘ CÓ VÒI |
PROBOSCIDEA |
35 |
Voi châu á | Elephas maximus |
|
BỘ MÓNG GUỐC LẺ |
PERISSODACTYLA |
36 |
Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus |
|
BỘ MÓNG GUỐC CHẴN |
ARTIODACTYLA |
37 |
Bò rừng | Bos javanicus |
38 |
Bò tót | Bos gaurus |
39 |
Hươu vàng | Axis porcinus annamiticus |
40 |
Hươu xạ | Moschus berezovskii |
41 |
Mang lớn | Megamuntiacus vuquangensis |
42 |
Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis |
43 |
Nai cà tong | Rucervus eldii |
44 |
Sao la | Pseudoryx nghetinhensis |
45 |
Sơn dương | Naemorhedus milneedwardsii |
|
BỘ TÊ TÊ |
PHOLIDOTA |
46 |
Tê tê java | Manis javanica |
47 |
Tê tê vàng | Manis pentadactyla |
|
BỘ THỎ RỪNG |
LAGOMORPHA |
48 |
Thỏ vằn | Nesolagus timminsi |
|
LỚP CHIM |
AVES |
|
BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES |
49 |
Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis |
50 |
Cò thìa | Platalea minor |
51 |
Quắm cánh xanh | Pseudibis davisoni |
52 |
Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Thaumatibis gigantea |
53 |
Vạc hoa | Gorsachius magnificus |
|
BỘ CỔ RẮN |
SULIFORMES |
54 |
Cổ rắn | Anhinga melanogaster |
|
BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES |
55 |
Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes |
|
BỘ HẠC |
CICONIFORMES |
56 |
Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus |
57 |
Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus |
58 |
Hac xám | Mycteria cinerea |
|
BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES |
59 |
Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca |
60 |
Kền kền ấn độ | Gyps indicus |
61 |
Kền kền ben gan | Gyps bengalensis |
|
BỘ CẮT |
FALCONIFORMES |
62 |
Cắt lớn | Falco peregrinus |
|
BỘ CHOẮT |
CHARADRIIFORMES |
63 |
Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer |
|
BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES |
64 |
Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata |
|
BỘ GÀ |
GALLIFORMES |
65 |
Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi |
66 |
Gà lôi tía | Tragopan temminckii |
67 |
Gà lôi trắng | Lophura nycthemera |
68 |
Gà so cổ hung | Arborophila davidi |
69 |
Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini |
70 |
Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum |
71 |
Trĩ sao | Rheinardia ocellata |
|
BỘ SẾU |
GRUIFORMES |
72 |
Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) | Grus antigone |
|
BỘ Ô TÁC |
OTIDIFORMES |
73 |
Ô tác | Honbaropsis bengalensis |
|
BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES |
74 |
Bồ câu ni cô ba | Caloenas nicobarica |
|
BỘ HỒNG HOÀNG |
Bucerotiformes |
75 |
Hồng hoàng | Buceros bicornis |
76 |
Niệc cổ hung | Aceros nipalensis |
77 |
Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus |
78 |
Niệc nâu | Anorrhinus austeni |
|
BỘ SẺ |
PASSERRIFORMES |
79 |
Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense |
|
LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA |
|
BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA |
80 |
Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica |
81 |
Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus |
82 |
Kỳ đà vân | Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) |
83 |
Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah |
|
BỘ RÙA |
TESTUDINES |
84 |
Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis |
85 |
Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) | Cuora bourreti |
86 |
Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) | Cuora picturata |
87 |
Rùa hộp trán vàng miền bắc | Cuora galbinifrons |
88 |
Rùa trung bộ | Mauremys annamensis |
89 |
Rùa đầu to | Platysternon megacephalum |
90 |
Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei |
91 |
Giải | Pelochelys cantorii |
|
BỘ CÁ SẤU |
CROCODILIA |
92 |
Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) | Crocodylus porosus |
93 |
Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) | Crocodylus siamensis |
DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
NHÓM I
STT |
Tên Việt Nam |
Tên khoa học |
I |
LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ |
MAMMALIAS |
1 |
Họ cá heo biển (tất cả các loài, trừ cá heo trắng trung hoa – Sousa chinensis) | Delphinidae |
2 |
Họ cá heo chuột (tất cả các loài) | Phocoenidae |
3 |
Họ cá heo nước ngọt (tất cả các loài) | Platanistidae |
4 |
Họ cá voi lưng gù (tất cả các loài) | Balaenopteridae |
5 |
Họ cá voi mõm khoằm (tất cả các loài) | Ziphiidae |
6 |
Họ cá voi nhỏ (tất cả các loài) | Physeteridae |
II |
LỚP CÁ XƯƠNG |
OSTEICHTHYES |
7 |
Cá chình mun | Anguilla bicolor |
8 |
Cá chình nhật | Anguilla japonica |
9 |
Cá cháy bắc | Tenualosareevesii |
10 |
Cá mòi đường | Albulavulpes |
11 |
Cá đé | Ilishaelongata |
12 |
Cá thát lát khổng lồ | Chitalalopis |
13 |
Cá anh vũ | Semilabeo obscurus |
14 |
Cá chép gốc | Procyprismerus |
15 |
Cá hô | Catlocarpiosiamensis |
16 |
Cá học trò | Balantiocheilosambusticauda |
17 |
Cá lợ thân cao (Cá lợ) | Cyprinus hyperdorsalis |
18 |
Cá lợ thân thấp | Cyprinus muititaeniata |
19 |
Cá măng giả | Luciocyprinuslangsoni |
20 |
Cá may | Gyrinocheilusaymonieri |
21 |
Cá mè huế | Chanodichthysflavpinnis |
22 |
Cá mom (Cá rồng) | Scleropagesformosus |
23 |
Cá pạo (Cá mị) | Sinilabeograffeuilli |
24 |
Cá rai | Neolisochilusbenasi |
25 |
Cá trốc | Acrossocheilusannamensis |
26 |
Cá trữ | Cyprinus dai |
27 |
Cá thơm | Plecoglossusaltivelis |
28 |
Cá niết cúc phương | Pterocryptiscucphuongensis |
29 |
Cá tra đầu | Pangasianodongigas |
30 |
Cá chen bầu | Ompokbimaculatus |
31 |
Cá vồ cờ | Pangasius sanitwongsei |
32 |
Cá sơn đài | Ompokmiostoma |
33 |
Cá bám đá | Gyrinocheiluspennocki |
34 |
Cá trê tối | Clariasmeladerma |
35 |
Cá trê trắng | Clariasbatrachus |
36 |
Cá trèo đồi | Chana asiatica |
37 |
Cá bàng chài vân sóng | Cheilinusundulatus |
38 |
Cá dao cạo | Solenostomus paradoxus |
39 |
Cá dây lưng gù | Cyttopsiscypho |
40 |
Cá kèn trung quốc | Aulostomuschinensis |
41 |
Cá mặt quỷ | Scorpaenopsisdiabolus |
42 |
Cá mặt trăng | Molamola |
43 |
Cá mặt trăng đuôi nhọn | Masturuslanceolatus |
44 |
Cá nòng nọc nhật bản | Ateleopus japonicus |
45 |
Cá ngựa nhật | Hippocampus japonicus |
46 |
Cá đường (Cá sủ giấy) | Otolithoidesbiauratus |
47 |
Cá kẽm chấm vàng | Plectorhynchusflavomaculatus |
48 |
Cá kẽm mép vẩy đen | Plectorhynchusgibbosus |
49 |
Cá song vân giun | Epinephelusundulatostriatus |
50 |
Cá mó đầu u | Bolbometoponmuricatum |
51 |
Cá mú dẹt | Cromileptesaltivelis |
52 |
Cá mú chấm bé | Plectropomusleopardus |
53 |
Cá mú sọc trắng | Anyperodonleucogrammicus |
54 |
Cá hoàng đế | Pomacanthus imperator |
III |
LỚP CÁ SỤN |
CHONDRICHTHYES |
55 |
Các loài cá đuối nạng | Mobula sp. |
56 |
Các loài cá đuối ó mặt quỷ | Manta sp. |
57 |
Cá đuối quạt | Okamejeikenojei |
58 |
Cá giống mõm tròn | Rhinaancylostoma |
59 |
Cá mập đầu bạc | Carcharhinus albimarginatus |
60 |
Cá mập đầu búa hình vỏ sò | Sphyrna lewini |
61 |
Cá mập đầu búa lớn | Sphyrna mokarran |
62 |
Cá mập đầu búa trơn | Sphyrna zygaena |
63 |
Cá mập đầu vây trắng | Carcharhinus longimanus |
64 |
Cá mập đốm đen đỉnh đuôi | Carcharhinus melanopterus |
65 |
Cá mập hiền | Carcharhinus amblyrhynchoides |
66 |
Cá mập lơ cát | Carcharhinus leucas |
67 |
Cá mập lụa | Carcharhinus falciformis |
68 |
Cá mập trắng lớn | Carcharodon carcharias |
69 |
Cá nhám lông nhung | Cephaloscyllium umbratile |
70 |
Cá nhám nâu | Etmopterus lucifer |
71 |
Cá nhám nhu mì | Stegostomafasciatum |
72 |
Cá nhám rang | Rhinzoprionodonacutus |
73 |
Cá nhám thu | Lamna nasus |
74 |
Cá nhám thu/cá mập sâu | Pseudocarchariaskamoharai |
75 |
Cá nhám voi | Rhincodon typus |
76 |
Các loài cá đao | Pristidae spp. |
77 |
Các loài cá mập đuôi dài | Alopias spp. |
IV |
LỚP HAI MẢNH VỎ |
BIVALVIA |
78 |
Trai bầu dục cánh cung | Margaritanopsislaosensis |
79 |
Trai cóc dày | Gibbosulacrassa |
80 |
Trai cóc hình lá | Lamprotulablaisei |
81 |
Trai cóc nhẵn | Cuneopsisdemangei |
82 |
Trai cóc vuông | Protuniomessageri |
83 |
Trai mẫu sơn | Contradensfultoni |
84 |
Trai sông bằng | Pseudobaphiabanggiangensis |
V |
LỚP CHÂN BỤNG |
GASTROPODA |
85 |
Các loài trai tai tượng | Tridacna spp. |
86 |
Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) | Nautilidae |
87 |
Ốc đụn cái | Tectusniloticus |
88 |
Ốc đụn đực | Tectuspyramis |
89 |
Ốc mút vệt nâu | Cremnoconchusmessageri |
90 |
Ốc sứ mắt trĩ | Cypraeaargus |
91 |
Ốc tù và | Charoniatritonis |
92 |
Ốc xà cừ | Turbo marmoratus |
VI |
LỚP SAN HÔ |
ANTHOZOA |
93 |
Bộ san hô đá (tất cả các loài) | Scleractinia |
94 |
Bộ san hô cứng (tất cả các loài) | Stolonifera |
95 |
Bộ san hô đen (tất cả các loài) | Antipatharia |
96 |
Bộ san hô sừng (tất cả các loài) | Gorgonacea |
97 |
Bộ san hô xanh (tất cả các loài) | Helioporacea |
VII |
NGÀNH DA GAI |
ECHINODERMATA |
98 |
Cầu gai đá | Heterocentrotusmammillatus |
99 |
Hải sâm hổ phách | Thelenotaanax |
100 |
Hải sâm lựu | Thelenotaananas |
101 |
Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) | Actinopygamauritiana |
102 |
Hải sâm trắng (Hải sâm cát) | Holothuria (Metriatyla) scabra |
103 |
Hải sâm vú | Microthelenobilis |
VIII |
GIỚI THỰC VẬT |
PLANTAE |
104 |
Cỏ nàn | Halophila beccarii |
105 |
Cỏ xoan đơn | Halophila decipiens |
106 |
Cỏ lăn biển | Syringodiumizoetifolium |
107 |
Rong bắp sú | Kappaphycus striatum |
108 |
Rong bong bóng đỏ | Scinaiaboergesenii |
109 |
Rong câu chân vịt | Hydropuntiaeucheumoides |
110 |
Rong câu cong | Gracilariaarcuata |
111 |
Rong câu dẹp | Gracilariatextorii |
112 |
Rong câu đỏ | Gracilaria rubra |
113 |
Rong câu gậy | Gracilariablodgettii |
114 |
Rong chân vịt nhăn | Cryptonemiaundulata |
115 |
Rong đông gai dày | Hypneaboergesenii |
116 |
Rong đông sao | Hypneacornuta |
117 |
Rong hồng mạc nhăn | Halymeniadilatata |
118 |
Rong hồng mạc trơn | Halymeniamaculata |
119 |
Rong hồng vân | Betaphycusgelatinum |
120 |
Rong hồng vân thỏi | Eucheuma arnoldii |
121 |
Rong kỳ lân | Kappaphycuscottonii |
122 |
Rong mơ | Sargassum quinhonensis |
123 |
Rong mơ mềm | Sargassum tenerrimum |
124 |
Rong nhớt | Helminthodadiaaustralis |
125 |
Rong sụn gai | Eucheuma denticulatum |
126 |
Rong tóc tiên | Bangiafuscopurpurea |