Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp doanh nghiệp tư nhân [Phụ lục I-1]

1

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp doanh nghiệp tư nhân (Mẫu phụ lục I-1) ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.


Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp doanh nghiệp tư nhân

Tải về:  Mẫu phụ lục I-1

Phụ lục I-1
(Ban hành kèm theo Thông tư s 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 ca Bộ trưởng Bộ Kế hoch và Đầu tư)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm

GIY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…….

i[1] (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………….. Giới tính: ………………..

Sinh ngày: …./ …./ ….. Dân tộc: ……………….. Quốc tịch: ………………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

Chứng minh nhân dân

 Căn cước công dân

 Hộ chiếu

 Loại khác (ghi rõ): …………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………..

Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: ……………….. Ngày hết hạn (nếu có):………………..

Địa ch thưng trú: ………………..………………..

Số nhà, ngách, hm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………..………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………..………………..

Quận/Huyện/Thị Xã/Thành phố thuộc tnh: ………………..………………..

Tnh/Thành phố: ………………..………………..

Địa ch liên lạc: ………………..………………..

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/t/xóm/ấp/thôn: ………………..………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………..………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành ph thuộc tỉnh: ………………..………………..

Tỉnh/Thành phố: ………………..………………..

Điện thoại (nếu có): ……………….. Email (nếu): ………………..

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới

Thành lập trên cơ s chuyển đổi từ hộ kinh doanh[2]

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ s bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

2. Tên doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………..

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………..

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………..

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………..

Tnh/Thành phố: ………………..

Điện thoại: ……………….. Fax (nếu có): ………………..

Email (nếu có): ……………….. Website (nếu có): ………………..

– Doanh nghiệp nằm trong (Đánh du X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng địa chỉ trụ sở chính nm trong khu công nghiệp/khu chế xut/khu kinh tế/khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp

Khu chế xuất

Khu kinh tế

Khu công nghệ cao

Doanh nghiệp xã hội (Đánh du X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế ca Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X đ chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn đầu tư:

Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): ………………..

Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): .……………….

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):           

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? ☐        Không

Tài sản góp vốn:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư (bằng số, VNĐ)

Tỷ l

(%)

1

Đng Việt Nam

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mọi loại ngoại tệ)

3

Vàng

4

Quyn sử dụng đất

5

Quyền s hữu trí tuệ

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và g trị còn lại ca mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

Tổng số

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các ch tiêu thông tin đăng ký thuế

6.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ và tên Giám đốc/Tng giám đốc: ………………..

Đin thoi: ………………..

6.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………..

Điện thoi: ………………..

6.3

Địa ch nhận thông báo thuế (ch kê khai nếu địa ch nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

S nhà, ngách, hẻm ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………..

Tnh/Thành phố: ………………..

Điện thoại (nếu có): ………………..Fax (nếu có): ………………..

Email (nếu có): ………………..

6.4

Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp d kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cp Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …/…/…

6.5

Hình thc hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”, Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập mà thuộc đi tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hp nhất”):

Hạch toán độc lập

báo cáo tài chính hợp nhất

Hạch toán phụ thuộc

6.6

Năm tài chính:

Áp dng từ ngày …./….. đến ngày …../…..5

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên đ kế toán)

6.7

Tổng số lao động (dự kiến): ………………..

6.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Không

6.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6:

Khấu trừ

Trc tiếp trên GTGT

Trực tiếp trên doanh số

Không phải nộp thuế GTGT

7. Đăng ký sử dụng hóa đơn7:

Tin hóa đơn

 Đặt in hóa đơn

 Sử dụng hóa đơn điện tử

 Mua hóa đơn của cơ quan thuế

8. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội8:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thc):

 Hàng tháng

 03 tháng một lần

 06 tháng một lần

Lưu ý:

– Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

– Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác; đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

9. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lp doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ………………..

Ngày cấp: …./ …../ ….. Nơi cấp: ………………..

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): ………………..

Địa ch trụ sở hộ kinh doanh: ………………..

Tên chủ hộ kinh doanh: ………………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

 Chứng minh nhân dân

 Căn cước công dân

 Hộ chiếu

 Loại khác (ghi rõ):…

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ………………..

Ngày cấp: …./…./….Nơi cp: ……………….. Ngày hết hạn (nếu ): ………………..

10. Thông tin về cơ s bảo trợ xã hội/qu xã hội/quỹ từ thin được chuyển đi (ch kê khai trong trường hp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/qu xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): ………………..

SGiấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điu lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): …………. Ngày cp: … /… /….. Nơi cấp: …………..

Mã số thuế ca cơ s bo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ t thiện (chỉ kê khai MST 10 s):    

Địa ch trụ sở chính: ………………..

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ………………..

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giy chng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

 Chứng minh nhân dân

 Căn cuớc công dân

 Hộ chiếu

 Loại khác (ghi rõ):…………..

Số giấy tờ pháp lý ca cá nhân (kê khai theo giấy t pháp của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: …….. Ngày hết hạn (nếu ): …/…./….

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

– Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;

– Trụ s doanh nghiệp thuộc quyền s hữu/quyền sdng hợp pháp của tôi và được sử dng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn ca cơ quan thuế theo đúng quy định ca pháp luật9;

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi h tên)10


Căn cứ pháp lý

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp doanh nghiệp tư nhân (Mẫu phụ lục I-1) ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký doanh nghiệp.


Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

[1] Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

[2],3 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh/cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/ Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp trực tiếp bản chính Giấy này tới Phòng Đăng ký kinh doanh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

5 – Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

– Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quỹ; ngày; tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

– Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

6 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

7 Doanh nghiệp có trách nhiệm đảm bảo các điều kiện về việc sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật. Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

8 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

9 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

10 Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

Tải về:  Mẫu phụ lục I-1

Xem thêm: Thủ tục thành lập Doanh nghiệp tư nhân.

5/5 - (34 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
1 bình luận
  1. […] Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (mẫu Phụ lục I-1 ban hành kèm theo Nghị định […]

Để lại bình luận