Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm lý luận về nhà nước

1

Tổng hợp một số câu hỏi trắc nghiệm lý luận về nhà nước cho các bạn tham khảo để ôn tập trong mùa thi nhé.

Bài 1: NGUỒN GỐC CỦA NHÀ NƯỚC 

1. Các quan điểm phi Mácxít KHÔNG chân thực vì chúng:

a/ giải căn cứ khoa học nhưng nhằm che dấu bản chất nnước.

b/ Che dấu bản chất thực của nhà nước và thiếu tính khoa học. 

c/ Thể hiện bản chất thực của nhà nước nhưng chưa căn cứ khoa học

d/ căn cứ khoa học nhằm thể hiện bản chất thực của nhà nước

2. Các quan điểm, học thuyết về nhà nước nhằm:

a/ Giải thích về stồn tại phát triển của nhà nước.

b/ che đậy bản chất giai cấp của nhà nước.

c/ giải một cách thiếu căn cứ khoa học về nhà nước.

d/ bảo vệ nhà nước của giai cấp thống trị.

3. Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân: 

a/ Học thuyết thần quyền

b/ Học thuyết gia trưởng

c/ Hc thuyết Mác nin 

d/ Học thuyết khế ước xã hội 

4. Trong xã hội công xã thị tộc, quyền lực quản lý xuất hiện vì:

a/ Nhu cu xây dựng quản các công trình thủy lợi

b/ Nhu cầu tổ chức chiến tranh chống xâm lược và xâm lược.

c/ Nhu cầu quản lý các công việc chung của thị tộc.

d/ Nhu cầu trấn áp giai cấp bị trị

5. Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời vì:

a/ sự xuất hiện các giai cấp quan hệ giai cấp

b/ sự xuất hiện giai cấp đấu tranh giai cấp

c/ nhu cầu giải quyết mối quan hệ giai cấp

d/ xuất hiện giai cấp bóc lột bị bóc lột

Hình minh họa. Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm lý luận về nhà nước

6. Xét từ tính giai cấp, sự ra đời của nhà nước nhằm:

a/ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b/ bảo vệ trật tự chung của hội.

c/ bảo vệ trước hết lợi ích của giai cấp thống trị

d/ giải quyết quan hmâu thuẫn giai cấp.

7. Nhà nước ra đời xuất phát từ nhu cầu: 

a/ quản lý các công việc chung của xã hội. 

b/ bảo vệ lợi ích chung của giai cấp thống trị bị trị

c/ bảo vệ lợi ích chung của hội

d/ thể hiện ý chí chung của các giai cấp trong hội

8. Quyền lực trong xã hội công xã thị tộc và quyền lực của nhà nước khác nhau ở: 

a/ Nguồn gốc của quyền lực cách thức thực hiện

b/ Nguồn gốc, tính chất mục đích của quyền lực

c/ Tính chất phương thức thực hiện quyền lực

d/ Mục đích phương thức thực hiện quyền lực

9. Những yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến sự ra đời của nhà nước: 

a/ Giai cấp đấu tranh giai cấp

b/ Hoạt động chiến tranh.

c/ Hoạt động trị thủy.

d/ Hoạt động quản kinh tế của nhà ớc.

10. Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước 

a/ Sản xuất phát triển, hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà ớc

b/ Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước

c/ Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước

d/ Ba lần phân ng lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện nhà nước

11. Quá trình hình thành nhà nước là: 

a/ Một quá trình thể hiện tính khách quan của các hình thức quản hội

b/ Sự phản ánh nhu cầu quản hội bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c/ Một quá trình thể hiện ý chí lợi ích của giai cấp thống trị

d/ Sự phản ánh ý chí lợi ích nói chung của toàn bộ hội

12. Nhà nước xuất hiện bởi: 

a/ Sự hình thành phát triển của hữu

b/ Sự hình thành giai cấp đấu tranh giai cấp

c/ Sự phân hóa thành các giai cấp trong hội.

d/ Sự phát triển của sản xuất hình thành giai cấp.

13. Theo quan điểm Mác xít, nhà nước hình thành khi và chỉ khi:

a/ Xuất hiện các giai cấp khác nhau trong hội

b/ Hình thành các hoạt động trị thủy.

c/ Nhu cầu tổ chức chiến tranh chống chiến tranh.

d Hình thành giai cấp đấu tranh giai cấp. 

14. Nội dung nào KHÔNG phù hợp với các con đường hình thành nhà nước trên thực tế. 

a/ Thông qua các cuộc chiến tranh xâm lược, cai trị.

b/ Thông qua các hoạt động xây dựng bảo vệ các công trình trị thủy.

c/ Thông qua quá trình nh thành giai cấp đấu tranh giai cấp

d/ Sự thỏa thuận giữa các công dân trong hội

BÀI 2: BẢN CHẤT CỦA NHÀ NƯỚC 

15. Tìm hiểu bản chất của nhà nước có ý nghĩa: 

a/ Xác định tính chất giai cấp của nhà nước 

b/ Giải thích những hiện tượng về nhà nước

c/ Nhận biết những quan điểm khác nhau về nhà nước

d/ Xây dựng những quy luật tồn tại phát triển của nhà nước 

16. Lựa chọn nào sau đây phù hợp với khái niệm bản chất của nhà nước: 

a/ Yếu tố tác động làm thay đổi chức năng của nhà nước

b/ Yếu tố tác động đến sự ra đời của nhà nước.

c/ Yếu tố tác động đến việc tổ chức thực hiện quyền lực nnước

d/ Yếu tố n trong quyết định xu hướng phát triển cơ bản của nhà nước

17. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện là:

a/ ý chí của giai cấp thống trị.

b/ lợi ích của giai cấp thống trị.

c/ ý chí lợi ích của giai cấp thống trị bị trị.

d/ sự bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị

18. Bản chất giai cấp của nhà nước là: 

a/ Sự xuất hiện các giai cấp đấu tranh giai cấp trong hội.

b/ Quyền lực cai trị của giai cấp thống trị trong bộ máy nhà nước.

c/ Stương c của các quan hệ giai cấp nhà nước.

d/ Quan hệ giữa các giai cấp khác nhau trong việc tổ chức bộ máy nhà nước

19. Muốn xác định tính giai cấp của nhà nước: 

a/ Xác định giai cấp nào giai cấp bóc lột.

b/ Xác định sự thỏa hiệp giữa các giai cấp.

c/ Sự thống nhất giữa lợi ích giữa các giai cấp bóc lột.

d/ cấu tính chất quan hệ giai cấp trong hội.

20. Nội dung nào KHÔNG là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước. 

a/ Giai cấp nguyên nhân ra đời của nhà nước

b/ Nhà nước bộ máy trấn áp giai cấp

c/ Nhà nước quyền lực công cộng đặc biệt tách rời khỏi hội.

d/ Nhà nước tổ chức điều hòanhững mâu thuẫn giai cấp đối kháng

21. Tính xã hội trong bản chất của của nhà nước xuất phát từ: 

a/ các công việc hội nhà nước thực hiện

b/ bị những nhu cầu khách quan để quản hội 

c/ những mục đích mang tính hội của nhà nước 

d/ việc thiết lập trật tự hội

22. Nhà nước có bản chất xã hội vì: 

a/ Nhà ớc xuất hiện bởi nhu cầu quản hội

b/ Nhu cu trấn áp giai cấp để giữ trật tự hội

c/ Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của hội khi trùng với lợi ích giai cấp thống trị

d/ Nhà nước chính một hiện tượng hội

23. Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua; 

a/ Chức năng nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của giai cấp

b/ Những hoạt động bảo vệ trật tự của nhà nước.

c/ Việc không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong hội

d/ Bảo vệ thhiện ý chí lợi ích chung của hội

24. Tính xã hội của nhà nước là:

a/ Sự tương c của những yếu tố hội nhà nước.

b/ Chức năng những nhiệm vụ hội của nhà nước

c/ Vai trò hội của nhà nước

d/ Mục đích lợi ích của hội của nhà nước

25. Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước là: 

a/ Mâu thuẫn giữa tính giai cấp tính hội

b/ Thống nhất giữa tính giai cấp tính hội

c/ hai mặt trong một thể thống nhất

d/ Tính giai cấp luôn mặt chủ yếu, quyết định tính hội

26. Nội dung bản chất của nhà nước là: 

a/ Tính giai cấp của nhà nước 

b/ Tính hội của nhà nước 

c/ Tính giai cấp tính hội của nhà nước.

d/ Sự tương tác giữa tính giai cấp tính hội.

27. Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

a/ Khả năng sử dụng sức mạnh lực.

b/ Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

c/ thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tưởng 

d/ Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền. 

28. Nhà nước độc quyền sử dụng sức mạnh vũ lực vì:

a/ Nnước bộ máy trấn áp giai cấp.

b/ Nhà nước công cụ để quản hội.

c/ Nhà nước nắm giữ bộ máy cưỡng chế

d/ Nhà nước quyền sử dụng sức mạnh cưỡng chế

29. Quyền lực của nhà nước tách rời khỏi xã hội vì: 

a/ Do bộ máy quản quá đsộ

b/ Do nnước phải quản hội rộng lớn

c/ Do sự phân công lao động trong hội.

d/ Do nhu cầu quản bằng quyền lực trong hội

30. Nhà nước thu thuế để 

a/ Bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

b/ Đảm bảo sự công bằng trong hội.

c/ Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước.

d/ Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

31. Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt khỏi xã hội cho nên: 

a/ Nnước quyền lực công cộng đặc biệt

b/ Nhà nước chủ quyền

c/ Nhà nước thu các khoan thuế

d/ Ban hành quản hội bng pháp luật

32. Nhà nước định ra và thu các khoan thuế dưới dạng bắt buộc vì: 

a/ Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình

b/ Nnước thực hiện chức năng quản của mình.

c/ nhà nước chủ quyền quốc gia

d/ Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính

33. Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc; 

a/ Nhà nước buộc các chủ thể trong hội phải đóng thuế.

b/ Nnước kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng thuế.

c/ Dùng lực đối với các nhân tổ chức

d/ Các tổ chức, nhân tự nguyện đóng thuế cho nhà nước.

34. Chủ quyền quốc gia thể hiện: 

a/ Khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quc tế.

b/ Khả năng quyết định của nhà nước lên công dân lãnh thổ.

c/ Vai trò của nhà nước trên trường quốc tế

d/ Sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối ngoại.

35. Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì: 

a/ Nnước quyền lực công cộng đc biệt

b/ Nhà nước chủ quyền

c/ Mỗi nhà nước hệ thống pháp luật riêng

d/ Nhà nước phân chia quản dân của mình theo đơn vị hành chính lãnh thổ

36. Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a/ Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ.

b/ Nhà nước quyền lực.

c/ Nhà nước quyền quyết định trong quốc gia của mình.

d/ Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

37. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thô là: 

a/ Phân chia lãnh thổ thành những đơn vị hành chính nhỏ hơn

b/ Phân chia dân lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau

c/ Chia cư dân thành nhiều nhóm khác nhau

d/ Chia bộ máy thành nhiều đơn vị, cấp nhỏ hơn

38. Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm: 

a/ Thực hiện quyền lực

b/ Thực hiện chức năng

c/ Quản hội.

d/ Trấn áp giai cấp

39. Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên: 

a/ Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước

b/ Những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ

c/ Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

d/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

40. Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện vai trò và mối quan hệ của nhà nước với xã hội. 

a/ quyết định bởi sở kinh tế nhưng sự độc lập nhất định.

b/ trung tâm của hệ thống chính trị.

c/ Ban hành quản hội bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật

d/ Tổ chức và hoạt động phải theo những nguyên tắc chung và thống nhất. 

41. Cơ sở kinh tế quyết định: 

a/ Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước.

b/ Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

c/ Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước

d/ Phương thức tổ chức hoạt động của nhà nước

42. Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế: 

a/ Quyết định nội dung tính chất của sở kinh tế.

b/ tác động trở lại đi với cơ sở kinh tế.

c/ Thúc đẩy sở kinh tế pt triển.

d/ Kng vai trò đối với sở kinh tế

43. Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật: 

a/ Nhà nước xây dựng thực hiện pháp luật nên thể không quản bằng luật

b/ Pháp luật phương tiện quản của nhà nước bởi do nhà nước đặt ra

c/ Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật. 

d/ Pháp luật do nhà nước ban hành nên phương tiện để nhà nước quản 

44. Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị. 

a/ Đảng phái chính trị

b/ Các tổ chức chính trịhội

c/ Nhà nước. 

d/ Các tổ chức hội, hội nghề nghiệp

45. Về vị trí của nhà nước trong hệ thống chính trị, lựa chọn nhận định đúng nhất

a/ Nhà nước chính hệ thống chính trị.

b/ Nhà nước không một tổ chức chính trị.

c/ Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị.

d/ Nhà nước trung tâm của hệ thống chính trị

I 3: CHỨC NĂNG CỦA NHÀ NƯỚC

46. Nhiệm vụ của nhà nước là: 

a/ xuất hiện đồng thời với chức năng

b/ hình thành sau khi chức năng xuất hiện 

c/ quyết định nội dung, tính chất của chức năng 

d/ bị quyết định bởi chức năng của nhà nước 

47. Sự thay đổi nhiệm vụ của nhà nước là: 

a/ Xuất phát từ sự phát triển của hội

b/ Phản ánh nhận thức chủ quan của con người trước sự thay đổi của hội

c/ Phản ánh nhận thức của nhà cầm quyền trước sphát triển của hôi

d/ Xuất phát từ nhận thức chủ quan của con người

48. Sự thay đổi chức năng của nhà nước xuất phát từ:

a/ Sự thay đổi của nhiệm vụ của nhà nước ý chí của giai cấp.

b/ Lợi ích của giai cấp thống trị ý chí chung của hội.

c/ Nhận thức thay đổi trước sthay đổi của nhiệm vụ

d/ Sự thay đổi của nhiệm vụ của nhà nước ý chí của các giai cấp

49. Chức năng của nhà nước là: 

a/ Những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thc hiện công việc của nhà nước

b/ Những công việc mục đích nhà nước cần giải quyết đạt tới

c/ Những loại hoạt động bản của nhà nước

d/ Những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước.

50. Phương pháp thực hiện chức năng của nhà nước KHÔNG là.

a/ Cưỡng chế.

b/ Giáo dục, thuyết phục.

c/ Mang tính pháp .

d/ Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế kết hợp.

51. Sự phân chia chức năng nhà nước nào sau đây trên cơ sở pháp lý.

a/ Chức năng đối nội, đối ngoại

b/ Chức năng kinh tế, giáo dục.

c/ Chức năng của bộ máy nhà nước, quan nhà nước

d/ Chức năng xây dựng, thực hiện bảo vpháp luật.

52. Chức năng trong mối quan hệ với bộ máy nhà nước. 

a/ Bộ máy nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng nhà nước

b/ Chức năng hình thành bởi bộ máy nhà nước

c/ Bộ máy nhà nước là phương thức thực hiện chức năng

d/ Chức năng một loi quan nhà nước

Bài 4: BỘ MÁY NHÀ NƯỚC 

53. Vai trò của Chính phủ là: 

a/ tham gia vào hoạt động lập pháp

b/ thi hành pháp luật 

c/ bổ nhiệm thẩm phán của tòa án 

d/ đóng vai tnguyên thủ quốc gia 

54. Chính phủ là cơ quan: 

a/ được hình thành bởi quan đại diện, quan lập pháp

b/ chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện, quan lập pháp

c/ thực hiện pháp luật do quan lập pháp ban hành

d/ bị bất n nhiệm và giải tán bởi quan đại diện, quan lập pháp

55. Nhận định nào sau đây đúng với cơ quan Lập pháp. 

a/ quan đại diện quan lập pháp

b/ quan lập pháp quan đại diện

c/ quan lập pháp quan đại diện là một

d/ quan lập pháp không quan đại diện

56. Tòa án cần phải độc lập và tuân theo pháp luật vì: 

a/ Tòa án bảo vệ quyền lợi ích của nhân dân

b/ Tòa án quan nhà nước

c/ Tòa án đại diện cho nhân dân

d/ Tòa án bảo vệ pháp luật

57. Sự độc lập của Tòa án được hiểu là: 

a/ Tòa án được hình thành một ch độc lập

b/ Tòa án trong hoạt động của mình không bị ràng buộc

c/ Tòa án chủ động giải quyết theo ý chí của thẩm phán

d/ Tòa án chỉ tuân theo pháp luật, không bị chi phối

58. Tổng thống, Chủ tịch, Nhà vua phù hợp với trường hợp nào sau đây. 

a/ Do quan lập pháp bầu ra

b/ Đứng đầu quan Hành pháp.

c/ Đứng đầu quan pháp.

d/ Nguyên thủ quốc gia.

59. Cơ quan nhà nước nào sau đây đóng vai trò xây dựng pháp luật nhà nước 

a/ quan đại diện

b/ Chính phủ

c/ Nguyên thủ quốc gia

d/ Tòa án

60. Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ pháp luật. 

a/ Quốc hội

b/ Chính phủ

c/ Tòa án. 

d/ Nguyên thủ quốc gia

61. Pháp luật được thực hiện chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây: 

a/ Quốc hội

b/ Chính phủ

c/ Tòa án

d/ Nguyên thủ quốc gia 

62. Nguyên tắc của bộ máy nhà nước là: 

a/ sở cho việc tổ chức hoạt động của bộ máy nhà nước

b/ Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ chức năng của nhà nước

c/ Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước

d/ Xác định tính chặt chẽ của bộ y nhà nước

63. Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi 

a/ các quan nhà nước mối liên hệ chặt chẽ với nhau

b/ được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất

c/ các quan nhà nước địa phương phải tuân thủ các quan trung ương 

d nhà nước bao gồm các quan nhà nước từ trung ương đến địa phương 

64. Khi phân biệt cơ quan nhà nước và các tổ chức xã hội, những dấu hiệu nào sau đây KHÓ có thể phân biệt: 

a/ Tinh tổ chức, chặt chẽ

b/ thẩm quyền (quyền lực nhà nước)

c/ Thành viên những cán bộ, công chức

d/ một bộ phận của bộ máy nhà nước

65. Trình độ tổ chức bộ máy nhà nước phụ thuộc vào: 

a/ Nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước

b/ Chức năng của nhà nước

c/ Sphát triển của hội

d/ Số lượng mối quan hệ giữa các quan nhà nước.

Bài 5: NH THỨC CHÍNH THỂ

66. Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành nguyên thủ quốc gia: 

a/ Do nhân dân bầu ra

b/ Cha truyền con nối 

c/ Được bổ nhiệm.

d/ Do quốc hội bầu ra.

67. Lựa chọn nhận định đúng nhất.

a/ quan dân bầu quan đại diện do vậy quyền lập pháp.

b/ quan đại diện quan dân bầu do vậy quyền lập pháp

c/ quan đại diện quan không do dân bầu do vậy quyền lập pháp

d/ quan dân bầu không quan đại diện do vậy không quyền lập pháp.

68. Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm: 

a/ Ngăn ngừa hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước

b/ Tạo sự thống nhất, tập trung nâng cao hiệu quả quản lý.

c/ Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ.

d/ Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.

69. Nguyên tắc phân quyền trong tổ chức, hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm: 

a/ Hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.

b/ Hạn chế sự phân tán quyền lực nhà nước.

c/ Tạo sự phân chia hợp quyền lực nhà nước

d/ Thực hiện quyền lực nhà nước một cách dân chủ

70. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với nguyên tắc phân quyền trong chế độ cộng hòa tổng thống. 

a/ Hành pháp chịu trách nhiệm trước lập pháp

b/ Ba hệ thống quan nhà nước được hình thành bằng ba con đường khác nhau

c/ Ba hệ thống quan nhà nước kìm chế, đối trọng lẫn nhau

d/ Người đứng đầu hành pháp đồng thời nguyên thủ quốc gia

71. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế độ đại nghị.

a/ Nghị viện thể giải tán Chính ph.

b/ Chính phủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện

c/ nghị sỹ vẫn thể làm bộ trưởng

d/ Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.

72. Nội dung nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính. 

a/ Tổng thống do dân bầu thể giải tán Nghị viện. 

b/ Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện.

c/ Tổng thống không đứng đầu hành pháp.

d/ Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu không thể giải tán Chính phủ.

73. Trình tự nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hòa tổng thống

a/ Dân bầu Nguyên thủ quốc gia.

b/ Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia.

c/ Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia

d/ Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu bổ nhiệm.

74. Tính chất mối quan hệ nào sau đây phù hợp với nguyên tắc phân quyền (tam quyền phân lập). 

a/ Độc lập và chế trớc giữa các cơ quan nhà nước. 

b/ Giám sát chịu trách nhiệm giữa các quan nhà nước

c/ Đồng thuận thống nhất giữa các quan nhà nước.

d/ Các quan phụ thuộc lẫn nhau trong tổ chức hoạt động.

75. Nguyên tắc phân quyền KHÔNG là:

a/ Ba quan được thành lập bằng ba con đường khác nhau.

b/ Các quan được trao ba loại quyền khác nhau.

c/ Các cơ quan nhà nước có thể giải tán lẫn nhau. 

d/ quan pháp độc lập.

76. Nguyên tắc tập quyền được hiểu là: 

a/ Tất cả quyền lực tập trung vào một quan

b/ Quyền lực tập trung vào quan nhà nước trung ương.

c/ Quyền lực nhà nước không phân công, phân chia.

d Quyền lực nhà nước tập trung vào quan đại diện của nhân dân.

77. Nội dung nào KHÔNG phù hợp với hình thức cấu trúc của nhà nước:

a/ Trong một quốc gia những nhà nước nhỏ chủ quyền hạn chế.

b/ Các đơn vị hành chính, không chủ quyền trong một quốc gia thống nhất.

c/ Các quốc gia chủ quyền liên kết rất chặt chẽ với nhau về kinh tế.

d/ Đơn vị hành chính tự chủ nhưng không chủ quyền

78. Chế độ liên bang là:

a/ Sự thể hiện ngun tắc phân quyền.

b/ Thể hiện nguyên tắc tập quyền.

c/ Thể hiện nguyên tắc tập trung quyền lực

d/ Thể hiện sự phân công, phân nhiệm giữa các quan nhà ớc

79. Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế độ quân chủ đại diện. 

a/ Bổ nhiệm các Bộ trưởng

b/ Bầu cử Tổng thống

c/ Bầu cử Nghị viện

d/ Cha truyền, con nối

80. Chế độ chính trị dân chủ KHÔNG tồn tại trong: 

a/ Nnước quân chủ

b/ Nhà nước theo hình thức cộng hòa tổng thống.

c/ Nhà nước theo hình cộng hđại nghị

d/ Nhà nước chuyên chế

81. Dân chủ trong một nhà nước là 

a/ Nhân dân tham gia vào việc tổ chức bộ máy nhà nước.

b/ Nhân dân tham gia vào quá trình vận hành bộ máy nhà nước.

c/ Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân, do dân dân.

d/ Nhân dân được bầu cử trực tiếp.

Bài 6 : KIỂU NHÀ NƯỚC 

82. Phân loại kiểu nhà nước dựa trên. 

a/ Bản chất của nhà nước

b/ Sự thay thế các kiểu nhà nước.

c/ Hình thái kinh tế hội

d/ Phương thức thay thế giữa các kiểu nnước

5/5 - (13 bình chọn)

 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
1 bình luận
  1. Hải Anh

    em cảm ơn rất hữu ích ạ

Để lại bình luận