Thông tư 05/2021/TT-BKHĐT về danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

B K HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 05/2021/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2021

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12; Nghị định 100/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan;

Căn cứ Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/05/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016;

Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Quyết định số 08/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 09/2017/QĐ-TTg ngày 31/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ cộng hòa Bê-la-rút về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư ban hành các danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định về các hàng hóa trong nước đã sản xuất được, áp dụng trong phạm vi cả nước với các đối tượng sau:

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật Thuế giá trị gia tăng.

2.  quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa nhập khẩu.

4. Cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện các quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật Thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 09 Danh mục sau:

1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục I);

2. Danh mục máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong nước đã sản xuất được (Phụ lục II);

3. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được (Phụ lục III);

4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IV);

5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được (Phụ lục V);

6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI);

7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm cho đóng tàu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VII);

8. Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện ngành viễn thông – công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VIII);

9. Danh mục giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật trong nước đã sản xuất được (Phụ lục IX).

Điều 3. Các danh mục hàng hóa quy định tại Điều 2 Thông tư này là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về thuế và không bao gồm hết các hàng hóa khác trong nước đã sản xuất được lưu thông trên thị trường trong nước và quốc tế nhưng chưa được quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2021.

2. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT ngày 30/03/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kinh tế Công nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

 

Nơi nhận:
– Thủ tướng, các PTT Chính phủ (để b/c);
– Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Viện KSNDTC, Tòa án NDTC, Kiểm toán nhà nước;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
– Cơ quan TW của các đoàn thể;
– UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Tổng cục Hải quan, Tổng Cục thuế;
– Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Ban Quản lý các KCN, KCX, KCNC và KKT;
– Công báo, Cổng TTĐT của Chính phủ;
– Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
– Bộ KH&ĐT: Lãnh đạo Bộ, Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT, Cổng TTĐT Bộ KH&ĐT;
– Lưu: VT, Vụ KTCN

BỘ TRƯỞNG

Nguyn Chí Dũng

DANH MỤC

MÁY MÓC, THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(Kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Tàu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn

8601

20

00

TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ5-600AT (TĐ5- 900AT); Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 7,24 kN, tự trọng 5 tấn, khoảng cách trục 900 mm, tốc độ 7km/h – 10 km/h, kích thước bao 3.225x994x1.550 (mm) cho đường 600 mm, 3.225×1.294×1.550 (mm) cho đường 900 mm, tổ hợp ắc quy (48 bình) 02 tổ hợp, điện áp 96V, dung lượng 330Ah.

2

Tàu điện ắc quy phòng nổ 8 tấn

8601

20

00

TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ8-900AT (TĐ8- 600AT); Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600 mm, 900 mm; lực kéo lớn nhất 13kN, tự trọng 8 tấn, khoảng cách trục 1.150 mm, tốc độ 7 km/h-10km/h, kích thước bao: 4.379×1.045×1.600 (mm) cho đường 600 mm, 4.379×1.345×1.600 (mm) cho đường 900 mm, tổ hợp ắc quy (70 bình) 02 tổ hợp, điện áp 140V, dung lượng 4.400 Ah.

3

Tàu điện ắc quy phòng nổ 12 tấn

8601

20

00

TCCS 02:2016/CĐUB. TĐ12-900AT; cỡ đường ray 900 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 680 mm; cương cự 1.220 mm, bán kính đường vòng nhỏ nhất 12.000 mm, tốc độ 8,5km/h – 11km/h, ắc quy tích điện kiểu D-620Ah, điện áp 192V, dung lượng 620Ah, kích thước bao 5.300×1.360×1.650 (mm), tự trọng 12 tấn.

4

Đầu máy diesel truyền động

8602

10

00

QCVN 08:2015/BGTVT, QCVN 15: 2018/BGTVT, QCVN 16:2011/BGTVT. Đầu máy truyền động điện sản xuất lắp ráp CKD.

5

Toa xe

8605

00

00

QCVN 08:2015/BGTVT, QCVN 15: 2018/BGTVT, QCVN 18:2018/BGTVT. Chở khách, công vụ phát điện; tự đổ đến 12 m3; chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác (gồm ghế ngồi cứng, mềm, giường nằm cứng, mềm, toa xe 2 tầng, toa xe B); cao cấp thế hệ 2, dài 20 m; chở ôtô; chở container; chở xi măng rời; chở hành lý; thùng (xi téc) composite chở chất lỏng đến 30 m3. Có giá chuyển hướng, van hãm, đầu đấm, SAB nhập ngoại.

6

Toa xe chở người có giá chuyển hướng

8605

00

00

TCN.GCH.18(8).900(600); TCCS 15:2018/CĐUB; cỡ đường ray 600, 900 mm; vận chuyển đến 18 người; khoảng cách tâm giá chuyển 1.530 mm; 02 cụm giá chuyển hướng, khoảng cách tâm trục 410 mm, đường kính vòng lăn bánh xe 300 mm; số lượng bánh xe/cụm 04 cái; vận tốc trên đường thẳng (max) 7 km/h, vận tốc qua đường cong (max) 3 km/h; mặt ghế, tựa lưng chế tạo bằng inox ≥1,5 mm; chiều cao móc nối 370 mm; đầu đấm: cao su đúc, kích thước bao 4.500×1.315×1.615 (mm); trọng lượng ≥ 2.300 kg.

7

Toa xe chở người lò dốc

8605

00

00

Phương tiện vận tải người trong hầm lò, 28 chỗ ngồi, góc dốc đường lò 10°-30°, bán kính cong đi qua nhỏ nhất 25 m, khoảng cách hoãn xung 1,5 m.

8

Xe goòng chở vật liệu nổ công nghiệp

8606

TCCS 13:2018/CKMK. Dùng chở vật liệu nổ công nghiệp trong hầm lò, cỡ đường ray 900 mm, chiều dài trục cơ sở 1.100 mm, kích thước ngăn chứa 530 x 380 x 600 (mm), số ngăn chứa 14 ngăn.

9

Toa xe xitec

8606

10

00

TCVN 9983:2013. Dung tích đến 12 m3.

10

Toa xe H quá khổ 1435

8606

30

00

Dài 14 m, tải trọng 60 tấn.

11

Xe goòng lò tuynel

8606

30

00

Thiết kế bằng sắt, thép, mặt goòng được xây lớp gạch chịu lửa.

12

Toa xe hàng có mui

8606

91

00

Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B hoán cải.

13

Toa xe thành thấp (N)

8606

99

00

Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B hoán cải.

14

Toa xe M chở container

8606

99

00

Dài 14 m, lắp giá chuyển hướng 34B, Misơn Trung Quốc.

15

Ô tô kéo rơ moóc

8701

95

90

Công suất máy đến 294 kW. Khối lượng kéo lớn nhất là 44 tấn.

16

Ô tô khách đào tạo lái xe

8702

Xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe, thiết bị chấm điểm. Gồm ô tô khách đào tạo lái xe, ô tô khách sát hạch lái xe, ô tô khách tập lái. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

17

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ

8702

Kết cấu xe hai trục, ít nhất bốn bánh xe, vận tốc thiết kế lớn nhất đến 30 km/h, số chỗ ngồi tối đa 15 chỗ (kể cả chỗ ngồi của người lái). Sử dụng động cơ điện, xăng hoặc diesel.

18

Ô tô buýt

8702

10

Chở đến 80 chỗ ngồi. Đã được cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

19

Ô tô chở người trong sân bay

8702

10

71

Chở đến 90 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).

20

Xe minibus

8702

10

89

QCVN 86:2015/BGTVT. Chở đến 19 chỗ.

21

Ô tô khách

8702

10

QCVN 09:2015/BGTVT, QCVN 10:2015/BGTVT. Chở đến 52 chỗ.

22

Ô tô khách (có giường nằm)

8702

10

81

Chở đến 38 người (36 giường nằm, 02 ghế ngồi).

23

Ô tô khách (thành phố)

8702

10

81

Chở đến 80 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).

24

Ô tô khách thành phố, một tầng, không có nóc

8702

10

81

Có 2 khoang: kín và không có nóc, bố trí ghế ưu tiên, khu vực để xe lăn để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng. Số người chở đến 80 người.

25

Ô tô khách thành phố, hai tầng, không có nóc

8702

10

81

Chở đến 80 người, có 2 tầng, không có nóc che toàn bộ sàn tầng 2, có bố trí ghế ưu tiên, khu vực để xe lăn để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng.

26

Ô tô khách thành phố BRT

8702

10

81

Chở đến 90 người (bao gồm cả chỗ ngồi và chỗ đứng).

27

Ô tô tang lễ

8702

10

81

Chở đến 19 người và 01 quan tài.

28

Ô tô con

8703

QCVN 09:2015/BGTVT. Chở đến 9 chỗ ngồi (kể cả lái xe), đã được cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm xe ô tô chống đạn, đặc chủng chuyên dùng an ninh quốc phòng).

29

Ô tô con đào tạo lái xe

8703

Chở đến 9 chỗ ngồi (kể cả lái xe), xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe, thiết bị chấm điểm. Bao gồm ô tô con đào tạo lái xe, ô tô con tập lái, ô tô con sát hạch lái xe. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

30

Ô tô chở phạm nhân

8703

Khối lượng toàn bộ đến 16 tấn. Đã được cấp phép đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

31

Ô tô cứu hộ nâng cầu, ô tô cứu hộ sàn trượt

8704

Khối lượng toàn bộ đến 34 tấn, tải trọng nâng đến 34 tấn.

32

Ô tô bồn nhiên liệu lưu động

8704

Thể tích đến 20 m3, có cơ cấu bơm diesel và lưu lượng kế điện tử.

33

Ô tô tải chở hàng chuyên dùng

8704

Xe có thùng lửng, thùng kín, thùng bạt, thùng gắn cẩu có tổng tải trọng đến 34 tấn.

34

Ô tô chở quân

8704

Số quân đến 33 chỗ người (03 chỗ trong cabin, 30 chỗ trên thùng xe).

35

Ô tô chở rác

8704

21

22

Tải trọng chuyên chở đến 9 tấn có kết cấu & trang bị để chở rác, phế liệu.

36

Ô tô tải đào tạo lái xe

8704

21

29

Tải trọng đến 5 tấn, xe có cơ cấu phanh phụ bố trí chân phanh phụ bên ghế phụ của xe.

37

Ô tô chở kính

8704

21

29

Tải trọng chuyên chở đến 13 tấn, trang bị giá chữ A để chở kính.

38

Ô tô điều chế vật liệu nổ công nghiệp

8704

22

Scania P 360CB6X4EHZ, khối lượng bản thân xe 17.920 kg, tải trọng 17.970 kg.

39

Ô tô tải chở thùng bảo ôn, thùng đông lạnh

8704

22

41

Tải trọng đến 20 tấn, thể tích đến 45 m3; độ lạnh đến -25º C.

40

Ô tô xi téc

8704

22

43

Trọng lượng toàn bộ đến 34 tấn. Dung tích đến 27.000 lít, chở dầu ăn, dầu ăn thực vật, nước, sữa, nước mắm; axít (Acetic, H2SO4, HCl), cồn, dung dịch NaOH 4%; xăng, diesel, ethanol, hexane, khí ga hoá lỏng, LPG, methanol,methyl tertiary butyl ether, toluene, n-butanol, nhiên liệu; mủ cao su, nhựa đường nóng lỏng, nitơ lỏng, ôxy lỏng, COlỏng, NHlỏng, cám, thủy tinh lỏng, nước thủy tinh silicat, phụ gia bê tông, xi măng rời, chất thải; nhiên liệu cho máy bay.

41

Ô tô xi téc phun nước

8704

22

43

Dung tích đến 15.000 lít, sử dụng bơm bánh răng (60 m3/h), súng phun xa đến 50 m (1.800 l/phút).

42

Ô tô chở ô tô

8704

22

51

Tải trọng chuyên chở đến 16 tấn.

43

Ô tô chở pallet

8704

22

51

Tải trọng chở đến 18 tấn tương ứng số lượng pallet chở được, thiết kế phù hợp theo kích thước pallet & linh kiện đặt trên pallet.

44

Ô tô tải tự đổ

8704

23

29

Xe có thùng tự đổ, tổng tải trọng đến 34 tấn.

45

Ô tô tải có cần cẩu

8705

10

00

Tải trọng chở lớn nhất 20,5 tấn. Tải trọng nâng lớn nhất đến 15 tấn. Tầm với lớn nhất 25,3 m.

46

Ô tô tải nâng người làm việc trên cao

8705

90

90

Tổng tải trọng 7,5 tấn. Chiều cao làm việc tối đa 28 m. Bán kính làm việc 16,0 m.

47

Ô tô kéo xe

8705

90

90

Khối lượng hàng chuyên chở đến 5,15 tấn.

48

Ô tô chữa cháy

8705

30

00

ISO 9001:2015. Khối lượng toàn bộ đến 24 tấn, hệ thống chữa cháy gồm xi téc chứa nước (12.300 lít), bồn chứa foam (500 lít), bơm chứa cháy, vòi phun và trang thiết bị chữa cháy thông dụng kèm theo. Xe đã cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

49

Ô tô trộn bê tông

8705

40

00

Xe có chức năng trộn hỗn hợp các vật liệu xi măng, cát, đá, sỏi thành vữa để ép cọc, đổ móng, đổ trần xây nhà.

50

Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế

8705

90

50

Bao gồm xe chụp X-quang lưu động; xe khám, chữa mắt lưu động; xe xét nghiệm lưu động; xe phẫu thuật lưu động; xe lấy máu; xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm và xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm.

51

Xe phun nước phòng chống bạo loạn (xe giải tán đám đông)

8705

90

90

Cải tạo trên xe cơ sở ô tô sát xi tải 6×4, dung tích đến xitec đến 10.000 lít nước, chứa hoá chất, chất cay, trang bị động cơ phụ và bơm, các thiết bị phục vụ việc phun nước phòng chống bạo động.

52

Xe rải dây thép gai

8705

90

90

Xe trang bị hệ thống dây thép gai và hệ thống rải dây, thu dây để lập hàng rào bảo vệ (có hoặc không có cần cẩu gập thủy lực sức nâng lớn nhất 6.000 kg/m), trang bị đèn tìm kiếm, đèn quay còi ủ. Thời gian rải dây tối đa 4 phút, thời gian thu dây tối đa 25 phút. Chiều dài tối đa của hàng rào khi rải lên tới 250 m.

53

Xe cứu hộ cứu nạn

8705

90

90

Tổng trọng tải đến 18 tấn, cần cẩu thuỷ lực 3 tấn và thiết bị đi kèm.

54

Xe đạp điện

8711

QCVN 68:2013/BGTVT. Động cơ điện, công suất lớn nhất 250 W, vận tốc lớn nhất 25 km/h và khối lượng bản thân (cả ắc quy) tối đa 40 kg.

55

Xe gắn máy

8711

QCVN – 41:2016/BGTVT. Động cơ dung tích đến 50 cm3, tốc độ tối đa 50 km/h (gồm xe đạp máy, xe máy điện).

56

Xe mô tô

8711

20

QCVN – 41:2016/BGTVT. Động cơ có dung tích xi lanh đến 250 cc.

57

Xe đạp

8712

00

30

Không lắp động cơ, gồm cả xe xích lô ba bánh.

58

Rơ moóc

8716

39

91 99

QCVN 11:2015/BGTVT. Chở máy phát điện, thiết bị phát sóng di động, hàng siêu trường, siêu trọng, xe và máy chuyên dùng, phục vụ tập lái. Khối lượng toàn bộ đến 57.340 kg.

59

Sơ mi rơ moóc

8716

39

99

QCVN 11:2015/BGTVT. Tải trọng đến 35 tấn, phanh khí nén 2 dòng. Gồm loại chở hàng, ô tô, xe công trình, máy chuyên dụng, container; chở ô tô du lịch (tối đa chở được 06 ô tô); loại có mui, tự đổ, đông lạnh.

60

Dolly (10ft và 20ft)

8716

39

99

TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển ULD, hàng hóa, hành lý, bưu kiện tại sân bay.

61

Moóc chứa hàng hóa rời

8716

39

99

TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, chuyên dùng vận chuyển hàng hóa rời, hành lý, bưu kiện tại sân bay.

62

Sơ mi rơ moóc chuyên dụng

8716

40

QCVN 11:2015/BGTVT. Chở nhiên liệu, chở xi măng rời, chở LPG. Khối lượng toàn bộ đến 48 tấn.

63

Xe băng chuyền

8716

80

90

TCCS 18:2015/CHK. Phương tiện không tự hành, vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay.

64

Thang kéo đẩy tay

8716

80

90

TCCS 18:2015/CHK. Vận chuyển hàng hóa từ dưới đất lên máy bay.

65

Xe gom rác đẩy tay

8716

80

90

Khung xe được làm từ ống tuýp Ø34 sơn chống gỉ chịu cường lực. Thùng xe thiết kế thích hợp với nhiều loại rác thải sinh hoạt. Một bánh xe dẫn hướng phía trước, hai bánh xe chịu tải phía sau. Kích thước khung 1.200×1.050×1.000 (mm). Kích thước thùng chứa: 900x700x650 (mm). 02 bánh xe chịu tải Ф550mm, 01 bánh xe dẫn hướng Ф250 mm. Dung tích 400 lít.

66

Phà

8901

10

Phà vận tải biển chở khách/các xe trọng tải đến 255 tấn. Phà vận tải thủy nội địa trọng tải đến 268 tấn.

67

Tàu khách

8901

10

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 500 khách.

68

Tàu khách

8901

10

Phương tiện hàng hải. Sức chở đến 500 khách. Tàu cao tốc vỏ nhôm.

69

Tàu chở xi măng rời

8901

10

Trọng tải đến 14.600 tấn.

70

Tàu chở hàng

8901

10

Trọng tải đến 56.000 tấn, đạt chất lượng quốc tế, bao gồm cả loại tàu chở ô tô, chở container (sức chứa đến 2.410 TEU), chở hàng đa năng (trọng tải 17.500 tấn). Đối với tàu chở hàng khô đường thủy nội địa (trọng tải đến 23.961 tấn).

71

Tàu chở công nhân

8901

10

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 100 người.

72

Tàu chở hóa chất

8901

20

Trọng tải đến 6.500 tấn.

73

Tàu chở hóa chất nguy hiểm

8901

20

Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 2.580 tấn.

74

Xà lan

8901

10

90

Chiều dài toàn bộ 122,4 m, chiều dài giữ nguyên 2 trụ 119,7 m, chiều rộng thiết kế 44 m, chiều cao mép boong 7,5 m, mớn nước thiết kế 5 m, mớn nước đánh chìm 13m, định biên thuyền viên 8 người, tải trọng giàn khoan P (9500); trọng tải 18.000 tấn.

75

Tàu chở khí hóa lỏng Ethylene

8901

20

Khả năng chuyên chở đến 4.500 m3.

76

Tàu chở dầu

8901

20

Chiều dài toàn bộ 245 m; chiều dài giữ nguyên 2 trụ 236 m; chiều rộng thiết kế 43 m; chiều cao mạn 20 m; mớn nước thiết kế 11,7 m; mớn nước đầy tải 14 m; định biên thuyền viên 27 người; tốc độ khai thác 15 hải lý/h; loại trọng tải đến 104.000 DWT và 105.000 DWT. Đối với tàu chở dầu đường thủy nội địa trọng tải đến 4.880 tấn.

77

Tàu chở dầu/hóa chất

8901

20

Trọng tải đến 50.000 tấn.

78

Tàu chở khí hóa lỏng (LPG)

8901

20

Trọng tải đến 5.000 tấn.

79

Xà lan nhà ở

8901

90

Trọng tải 9.500 tấn, sức chở 150 người.

80

Xà lan chuyên dụng phục vụ dầu khí

8901

90

Trọng tải đến 12.000 tấn.

81

Xà lan chuyên dùng lắp cẩu

8901

90

Sức nâng đến 4.200 tấn.

82

Tàu chở hàng rời

8901

90

Chiều dài toàn bộ 190 m; chiều dài giữ nguyên 2 trụ 183,3 m; chiều rộng thiết kế 32,26 m; chiều cao mạn 17,8 m; mớn nước thiết kế 11,7 m; mớn nước đầy tải 12,8 m; trọng tải đến 54.000 DWT.

83

Tàu tự hành pha sông biển

8901

90

Trọng tải đến 100 tấn.

84

Tàu cần cẩu

8901

90

Phương tiện thủy nội địa. Sức nâng đến 240 tấn.

85

Tàu cá

8902

Loại tàu cá vỏ gỗ, thép, composite đã được cấp phép lưu hành.

86

Tàu kéo biển

8904

00

39

ASD 3212 YN 51235. Tàu có chiều dài 32m, rộng 12m, lắp máy có công suất 6.500 HP, sức kéo 85 tấn, tốc độ đến 14,5 hải lý/giờ.

87

Tàu kéo

8904

00

Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 5.810 HP.

88

Tàu đẩy

8904

00

Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 7.200 HP.

89

Tàu kéo đẩy

8904

00

Phương tiện thủy nội địa. Công suất máy chính đến 3.040 HP.

90

Tàu kéo – đẩy biển

8904

00

Công suất đến 7.000 HP.

91

Tàu hút

8905

10

Phương tiện thủy nội địa. Công suất hút đến 20.000 m3/h.

92

Tàu cuốc

8905

10

Phương tiện thủy nội địa. Công suất cuốc đến 300 m3/h.

93

Tàu cuốc sông và biển

8905

10

00

Phương tiện hàng hải. Chiều sâu cuốc 10- 20m; Công suất đến 3.000 HP.

94

Tàu hút bùn

8905

10

00

Công suất động cơ đến 4.170 HP (5.000 m3/h).

95

Kho nổi chứa xuất dầu – FS05

8905

20

00

Trọng tải 150.000 tấn. Chiều dài 224,22 m, chiều rộng 46,4 m, chiều cao mạn 24 m, chiều chìm 17,48 m.

96

Ụ nổi

8905

90

10

Sức nâng đến 20.000 tấn.

97

Tàu kiểm ngư

8906

Công suất đến 600 CV.

98

Tàu thủy văn

8906

Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 287 tấn.

99

Tàu cứu hộ

8906

Phương tiện thủy nội địa. Trọng tải đến 114 tấn.

100

Tàu huấn luyện

8906

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 20 người.

101

Thân tàu

8906

Thân tàu hợp kim nhôm và thân tàu sông, biển, trọng tải đến 12.500 DWT.

102

Bến nổi

8906

Phương tiện thủy nội địa. Sức chở đến 500 khách.

103

Tàu thả phao

8906

90

Công suất đến 3.000 HP.

104

Tàu AHTS (tàu dịch vụ dầu khí đa năng)

8906

90

90

Công suất đến 16.000 HP.

105

Tàu dịch vụ phục vụ dầu khí

8906

90

90

Chiều dài tổng thể 94,65 m, chiều rộng đúc 21 m, tải trọng toàn phần 4.797 tấn, tải trọng tĩnh 1.911 tấn, công suất máy chính 3 x 2.560 kW, công suất đến 6.082 CV.

106

Tàu tìm kiếm, cứu hộ – cứu nạn

8906

90

90

Công suất đến 6.300 HP.

107

Tàu phục vụ ứng phó sự cố tràn dầu

8906

90

90

Công suất đến 3.500 HP.

108

Cano

8906

90

90

Dài 6 m, rộng 1,71 m, cao 0,55 m; mớn nước 0,25 m, công suất đến 200 HP, sức chở 6 người.

109

Xuồng cứu sinh mạn kín

8906

90

90

Dài 4,9 m, rộng 2,2 m, cao 1 m, mớn nước 0,8 m, sức chở 28 người, công suất đến 29 HP.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Bồn áp lực hình cầu

7309

00

19

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 4.400 m3, áp suất làm việc đến 40 kg/cm3.

2

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang

7309

00

19

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 650 m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3.

3

Thùng phuy đựng phốt pho

7310

10

90

Bằng sắt hoặc thép. Kích thước 500 x 800 mm, áp suất thử kín 30kPa, áp suất thử thuỷ lực 250 kPa, dung tích 157 lít.

4

Bình chứa LPG

7311

00

23

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích đến 99 lít; áp suất thiết kế 17kg/cm2; trọng lượng chứa đến 45 kg; chiều dày max/min: 3mm/2,3mm.

5

Bồn chứa LPG

7311

00

25

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích đến 285 m3, áp suất đến 18 atm.

6

Bồn áp lực hình trụ nằm ngang đặt trên xe chuyên dụng

7311

00

99

Bằng sắt hoặc thép. Dung tích chứa đến 40m3, áp suất làm việc đến 40kg/cm3. Chuyên chứa LPG, NH3, Cl2, O2.

7

Máng cào tải than, đá hầm lò

7325

TCCS 02:2016/CKMK, năng suất đến 150 tấn/giờ, chiều dài vận chuyển 100m, công suất đến 40 kW, xích tải Ф18×64, vận tốc xích 0,88 m/s.

8

Máng tháo tải than trong hầm lò

7325

Chiều dài x rộng 1.500x(600 đến 1.500) (mm); vật liệu SUS 304; D=6mm. Đóng/mở bằng bản lề.

9

Giàn chống mềm GM20/30

7380

40

90

TCCS 12:2018/CKMK. Hành trình chống giữ đến 3.000mm; góc dốc lò chợ 45° – 75°; khoảng cách tâm 2 giàn đến 370mm; áp lực trạm dịch 20Mpa; dung dịch nhũ hóa 5%; chiều cao giàn chống khi làm việc ≥ 1.770mm.

10

Giàn chống mềm GM16/34

7380

40

90

TCCS 12:2018/CKMK. Hành trình chống giữ đến 3.400 mm; góc dốc lò chợ 45°-75°; khoảng cách tâm 2 giàn 350- 390 mm; áp lực trạm dịch 20Mpa; dung dịch nhũ hóa 5%; chiều cao giàn chống khi làm việc ≥ 1.891mm.

11

Các loại lò/nồi hơi cho các nhà máy điện

8402

11

20

Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính của lò hơi; công suất đến 1.000MW; áp suất khí ra đến 246 kg/cm2; nhiệt độ đến 593 °C; nhiên liệu sử dụng than, dầu, gas.

12

Nồi hơi gia nhiệt nước

8402

11

20

Tạo ra hơi nước hoặc hơi khác, công suất hơn 500 tấn/giờ, cấu trúc buồng lửa tầng sôi áp suất cao hoặc tuần hoàn khí.

13

Nồi hơi các loại

8402

12

21

Công suất tới 35 tấn/giờ, áp lực đến 12 kg/cm2; áp suất làm việc tới 30 atm (nguyên liệu đốt: than, gas, dầu, bã mía).

14

Nồi hơi tàu thủy

8402

12

Công suất hơi đến 35 tấn hơi/giờ.

15

Nồi hơi thu hồi nhiệt cho các nhà máy nhiệt điện (Module thu hồi nhiệt)

8402

90

10

Bao gồm bộ phận chịu áp lực và các linh kiện, phụ kiện chính tương ứng; công suất đến 250MW (ống nằm ngang hoặc thẳng đứng).

16

Thiết bị lò hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy điện

8402

90

10

Công suất của một module đến 100MW (cho nhà máy nhiệt điện).

17

Thùng hơi của nồi hơi thu hồi nhiệt cho nhà máy nhiệt điện

8402

90

10

Công suất của một module đến 100MW (cho nhà máy nhiệt điện).

18

Nồi hơi buồng lửa tầng sôi áp suất cao

8402

Bể chứa, bình bồn và những thiết bị tương tự dùng để chứa bất kỳ nguyên liệu nào (trừ khí nén hoặc khí lỏng), bằng sắt hoặc bằng thép, dung tích 300 lít.

19

Hệ thống xử lý khói nồi hơi

8404

10

Công suất 3.500 kg/h; buồng dập khói và bụi kiểu màng nước và vách ngoắt (vách phủ granite), hệ thống bơm tuần hoàn xử lý khói.

20

Động cơ diesel

8408

Công suất đến 50 HP.

21

Động cơ diesel RV145-2 10,8 kw (14,5 mã lực)

8408

Động cơ theo thiết kế mới (loại 4 kỳ, 1 xi lanh nằm ngang).

– Đường kính xi lanh x hành trình piston 400 x 94 (mm); thể tích 738 cm3.

– Công suất cực đại 14,5 mã lực tương đương 144.000 vòng/giờ.

– Công suất danh nghĩa 12,5 mã lực tương đương 132.000 vòng/giờ.

– Suất tiêu hao nhiên liệu ít hơn 195 (g/mã lực.giờ).

– Khối lượng 115 kg; khối lượng/công suất 7.93 kg/kW (14,5 mã lực).

22

Máy bơm nước thuỷ lợi

8413

81

19

Công suất đến 32.000 m3/giờ, chiều cao bơm đến 40 m.

23

Quạt gió lò phòng nổ các loại

8414

59

20

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Quạt đơn công suất từ 5,5 đến 45kW; quạt kép công suất từ 2×5.5 đến 2x45kW, điện áp 660V.

24

Quạt công nghiệp

8414

59

Lưu lượng gió đến 100.000 m3/giờ, công suất đến 2.395 kW; độ ồn<78,5 dBA, độ ẩm không khí <80%. Phục vụ thông gió; chống thấm công nghiệp.

25

Quạt gió cục bộ của dây chuyền thiêu kết

8414

59

Công suất 1.450 kW, điện áp 6 kV.

26

Máy nén khí

8414

80

Áp suất nén đến 32 at, 18 m3/giờ. Trừ máy nén lạnh dùng cho ô tô và điều hòa ô tô.

27

Máy bơm chịu mài mòn cao phục vụ thải tro xỉ

8414

Công suất 185kW. Số vòng quay 58.800 vòng/giờ. Lưu lượng đến 420 m3/giờ. Cột áp đến 65 m. Hiệu suất máy bơm (ɳbmax) đến 55%.

28

Máy điều hòa chuyên dụng

8415

10

90

Công suất đến 24.000 BTU/giờ dùng để làm mát tủ điều khiển, trạm biến áp, trạm phát sóng di động, đầu máy toa xe.

29

Máy điều hòa không khí sử dụng trên toa xe khách

8415

81

29

Công suất đến 36.000 kcal/giờ.

30

Thiết bị thông gió làm mát bằng đường ống

8415

90

Diện tích làm mát 120 m2; đường kính cánh quạt 618 mm; công suất động cơ 1,1 kW; dung tích bồn chứa nước 25 lít; kích thước 985x985x1.070 (mm); trọng lượng 98 kg.

31

Cấp liệu rung

8417

10

00

Sản xuất theo TCCS 09:2016/CKMK, năng suất đến 80 (tấn/giờ), động cơ rung 2×2,2 kW, tần số rung 980 lần/phút.

32

Máy cấp liệu lắc

8417

10

00

Bao gồm các loại:

– Năng suất đến 1.000m3/giờ; tần số lắc 0- 70 lần/phút; hành trình lắc 0-240 mm; công suất động 21-30 kW.

– Năng suất đến 1.250 tấn/h dùng cho ngành khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, vận chuyển và chế biến vật liệu rời.

33

Khe nhiệt

8417

10

00

Đường kính 1.800 mm thuộc máy chính lò quay.

34

Ống gió ba

8417

10

00

Đường kính 2.800 mm thuộc máy chính lò quay.

35

Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt

8417

80

00

QCVN 61-MT:2016/BTNMT. Công suất đến 1.000kg/giờ. Lượng ôxi dư 6-15%, nhiệt độ 180oC.

36

Lò đốt chất thải công nghiệp

8417

80

00

QCVN 30:2012/BTNMT. Công suất đến 1.000 kg/giờ. Dùng để đốt và xử lý các loại rác thải trong y tế, công nghiệp và sinh hoạt. Công nghệ đốt không dùng nhiên liệu phụ trợ, sử dụng năng lượng sẵn có trong rác để gia tăng nhiệt và đốt cháy hoàn toàn.

37

Dây chuyền sản xuất gạch nung các loại

8417

Công suất thiết kế của đơn vị sản xuất đến 20 triệu viên/năm.

38

Lò đốt chất thải rắn y tế

8417

80

00

1. Khí thải đạt TCVN 5939-1995, công suất đốt 3kg/giờ, nhiên liệu LPG. 2. QCVN 02/2012/BTNMT. Công suất đốt 50kg/giờ; nhiên liệu dầu. Kết cấu lò vỏ thép (bộ phận tiếp xúc trực tiếp được làm bằng Inox 316), gạch xếp cách nhiệt, gạch chịu lửa. Đốt một lần, lò hình ovan đốt chụp, nhiệt độ trong lòng lò 1.300ºC, khí thải được hạ nhiệt nhanh. Toàn bộ bụi khói được ức chế hấp thụ vào nước sau đó được lọc qua hệ thống lọc đảm bảo nước đạt tiêu chuẩn TCVN về nước thải. Khí thải được lọc qua hệ thống lọc khí bằng than hoạt tính đảm bảo tiêu chuẩn TCVN về khí thải.

39

Máy làm đá từ nước biển

8418

21

90

Năng suất đến 10 tấn/ngày, công suất làm lạnh đến 32,5 kW; môi chất R404A; điện áp: 220V/50Hz, 380V/3P/50Hz; dòng điện đến 39A; chế độ làm mát bằng nước; áp lực nước cấp đến 0,5 Mpa, đường kính ống nước DN15, điều kiện nhiệt độ môi trường thiết kế 25oC; nhiệt độ nước đầu vào 18oC; độ ồn (cách 2 m) 63 dBA; kích thước (830-1.130) x (660- 1.160) x (755-1.180) (mm).

40

Dây chuyền sản xuất nước đá tinh khiết

8418

10

90

Kích thước viên đá 48×80 mm, sản lượng đến 10 tấn/24 giờ, 1 mẻ 400 kg, điện tiêu thụ 0,085 kWh/kg đá, công suất máy nén 50 HP.

41

Máy làm lạnh nước

8418

69

49

Công suất đến 500 kW.

42

Buồng lạnh

8418

69

90

Trên bờ. Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến 10 m, dung tích đến 20.000 m3.

43

Dàn ngưng tụ

8418

99

10

Dàn nóng. Công suất đến 1.000 kW. Sử dụng cho các kho lạnh công nghiệp, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống làm lạnh nước, hệ thống sản xuất nước đá.

44

Dàn bay hơi

8418

99

10

Dàn lạnh. Công suất đến 500 kW. Sử dụng trong kho bảo quản có nhiệt độ từ – 50oC đến 15oC.

45

Nồi hấp tiệt trùng

8419

20

00

Có dung tích đến 75 lít.

46

Máy phát tia Plasma lạnh điều trị vết thương

8419

20

00

Công suất máy 110W.

47

Máy sấy mụn dừa

8419

31

10

Công suất đến 4 tấn/ngày.

48

Máy sấy tầng sôi

8419

31

40/ 90

Dùng trong công đoạn sản xuất cơm dừa nạo sấy, công suất đến 20 tấn/ngày.

49

Máy sấy phun sương

8419

39

19

Năng suất 2 lít/giờ, nhiệt độ gió vào 180 – 350oC, nhiệt độ gió ra 40 – 80oC, công suất 12 kW, tốc độ phun điều chỉnh vô cấp.

50

Máy sấy và tạo hạt tầng sôi

8419

39

19

Sấy dược liệu, bao phim hạt pellet và tạo hạt tầng sôi. Sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm cho gia súc, năng suất đến 100 kg/giờ, thể tích nồi sấy 400 lít, công suất nhiệt 45 kW, nhiệt độ sấy đến 80°C.

51

Tủ sấy dược phẩm

8419

39

19

Dung tích đến 4.000 lít. Dùng sấy khô các vật phẩm, dược liệu, dược phẩm trong ngành y tế. Phương thức hoạt động: gia nhiệt cưỡng bức, dòng khí điều chỉnh ngang liên tục nhờ quạt đảo nhiệt. Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý tích hợp P.I.D. Dải nhiệt độ sấy từ 5°C đến 120°C. Hiển thị bằng màn hình LED hoặc LCD cho các thông số sấy. Thiết bị hoạt động bằng điện. Trang bị tính năng an toàn cho người sử dụng (quá nhiệt, điện áp không ổn định…).

52

Máy sấy thùng quay

8419

39

Công suất đến 1 tấn/giờ.

53

Tháp chưng cất

8419

40

Dùng để thay đổi thành phần hóa học các nguyên liệu. Đường kính lớn nhất 9,5m. Chiều dài đến 100m. Độ dày lớn nhất 150mm. Khối lượng lớn nhất 700 tấn.

54

Thiết bị khử nước mặn, dạng đa tầng

8419

40

Bằng phương pháp bay hơi hoặc ngưng tụ, công suất đến 10 MIGD (1 MIGD= 4.546.000 lít/ngày).

55

Thiết bị trao đổi nhiệt của lò hơi

8419

50

Đường kính lớn nhất 6,5m. Độ dày lớn nhất 100mm. Khối lượng lớn nhất 200 tấn.

56

Tủ an toàn sinh học cấp 2

8419

89

19

Kích thước 1.000x700x2.000 (mm). Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Chức năng dùng cấy vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.

57

Tủ cấy vi sinh

8419

89

19

Kích thước 1.350x700x1.420 (mm). Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Chức năng dùng nuôi cấy vi sinh, vi khuẩn trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.

58

Tủ sấy bột nhão

8419

Năng suất 15 kg/giờ, độ ẩm vào 50% và ra 14%, công suất điện 20 kW, có thể điều chỉnh nhiệt độ sấy; kích thước 1×1,3×1,5 (m). Sấy bằng phương pháp làm nóng.

59

Bình phân tách hỗn hợp nước và hơi

8419

Dùng để xử lý hóa chất. Đường kính lớn nhất 6 m. Chiều dài đến 30m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 200 tấn. Sấy bằng phương pháp làm nóng.

60

Bình, bồn để chứa và kiểm soát một phản ứng hóa học hoặc để hỗ trợ môi trường hoạt tính sinh học

8419

Đường kính lớn nhất 6,5 m. Chiều dài lớn nhất 70 m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn.

61

Bình, bồn chứa áp lực cao

8419

Dùng để chuyển đổi các thành phần hóa học hoặc vật liệu. Đường kính lớn nhất 9,5 m. Chiều dài lớn nhất 70 m. Độ dày lớn nhất 150 mm. Khối lượng lớn nhất 300 tấn.

62

Máy lọc nước công nghiệp

8421

21

22

Công suất 6 tấn/giờ, công suất điện 25kW.

63

Bộ lọc khí Hepa

8421

39

20

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến H14; hiệu suất đến 99,999%; chất liệu sợi thủy tinh; khung nhựa, gỗ, nhôm, tôn tráng.

64

Máy lọc không khí

8421

39

20

Lưu lượng khí < 150 m3/giờ; UV diệt khuẩn; bộ lọc HEPA H13 (PM0.3), lọc bụi thô, than hoạt tính; lọc bụi mịn 99,95%.

65

Bộ lọc khí thô

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến G4; hiệu suất đến 92%; chất liệu sợi tổng hợp, có thể giặt rửa; khung giấy, nhôm.

66

Bộ lọc khí tinh

8421

39

90

Cấp độ theo tiêu chuẩn Châu Âu (EN- 779) đến F9. Hiệu suất đến 95 %. Chất liệu sợi thủy tinh. Khung nhựa, nhôm.

67

Các loại cyclon, lò nung

8421

39

90

Công suất đến 3,5 m3/giờ; đường kính lò đến 5m, chiều dày tôn đến 50mm.

68

Máy ép gói tự động

8422

40

00

Thực hiện chức năng ép gói 4 cạnh (tối đa 300 gói/phút). Đường cắt thẳng hoặc zích zắc thuận tiện cho người sử dụng dễ xé bằng tay mà không cần dụng cụ; cấp bột bằng phương pháp định lượng thể tích, sai số thấp 1-2%; có thể thay đổi tốc độ và chiều dài gói, khả năng ép tối đa 06 gói/hàng.

69

Máy đóng nang tự động

8422

40

00

– Dùng đóng nang cỡ tiêu chuẩn số 00, 0, 1, 2, 3, 4;

– Dùng đóng nang cỡ đặc biệt số 00, 5, Oel.

70

Cân ô tô điện tử

8423

89

10

Giới hạn cân đến 100 tấn; kích thước bàn cân 3 x (12-18) (mm); cấp chính xác III; số đầu đo tối đa 8; số modul bàn cân tối đa 3; vật liệu bàn cân bằng bê tông/thép; khả năng quá tải 125%.

71

Cân tàu hoả điện tử

8423

89

10

Dùng cho loại đường ray 1.000 mm hoặc 1.435 mm; nhà cung cấp thiết bị điện tử và đầu đo G7, EU; kích thước bàn cân 3,8×1,5 (m); cấp chính xác 1 (sai số <1% theo tiêu chuẩn Quốc tế OIML-R106); giới hạn cân (max) 120 tấn; số đầu đo 4 chiếc; khả năng quá tải 125%. Trọng tải 100 tấn, 120 tấn.

72

Cân tự động điện tử

8423

89

10

Mức cân đến 120 tấn.

73

Máy phun tự động cho bể rửa nước

8424

20

19

Công suất 3,5 kW, điện áp 380 V.

74

Máy phun sương cao áp dập bụi

8424

30

00

Quạt hướng trục hiệu suất cao,

Lượng gió đến 2.473 (m3/phút),

Áp suất (áp lực gió) đến 870MP,

Công suất động cơ quạt đến 150 kW,

Công suất động cơ bơm đến 15 kW,

Lượng nước tiêu hao đến 12 m3/giờ,

Khả năng phun xa đến 180 m.

75

Bình bơm thuốc trừ sâu

8424

49

10

Dung tích đến 30 lít. Trọng lượng khô đến 13 kg.

76

Máy đóng mở cửa cống dùng động cơ điện

8425

11

00

Sức nâng đến 100 tấn.

77

Máy đóng mở cửa cống tay quay

8425

19

00

Sức nâng đến 30 tấn.

78

Tời điện

8425

31

00

TCCS 05:2016/CĐUB; lực kéo 10kN. Chiều dài cáp 400 m, đường kính cáp Ø12,5 mm. Tốc độ cáp min/max (m/s) 0,437/1,13. Tốc độ trung bình 0,73 m/s. Động cơ điện: công suất 11,4 kW; n=1.460vòng/phút; điện áp 380V/660V.

79

Tời kéo TSM

8425

31

00

Lực kéo của tời 170.000 N, công suất động cơ 5,5 kW, tốc độ kéo 750 vòng/phút, khối lượng 680 kg, kích thước 1.250x920x820 (mm).

80

Tời dồn toa DT.30

8425

31

00

Lực kéo của tời 180.000 N, công suất động cơ 22 kW, tốc độ kéo đến 3,16 m/s; khối lượng 3.770 kg, kích thước 4.067×2.250×1.350 (mm).

81

Tời cáp treo vận chuyển người và vật liệu phòng nổ

8425

31

00

Dùng trong các mỏ than hầm lò. Chiều dài vận chuyển đến 2.000 m. Góc dốc đến 23o.

82

Tời hỗ trợ người đi bộ

8425

31

00

– Loại 1: TCCS 03/2016 CKOTUB. Lực kéo tối đa 01 tấn, vận tốc trung bình 0,7- 0,8 m/s, chiều dài vận tải 600 m, công suất 18,5 kW, tốc độ động cơ 1.470 vòng/phút; sử dụng hỗ trợ người đi bộ trên địa hình dốc >15o.

– Loại 2: tốc độ kéo 5,5 m/s; đường kính cáp 12-14 mm; đường kính tang chính 500 mm; tốc độ động cơ 960 vòng/phút, hộp giảm tốc PM-500 (i=40), độ dốc sử dụng max 250o, chiều dài 800 m, số lượng người max 180.

83

Tời cáp treo chở người

8425

31

00

Chiều dài đến 1.000 m; số lượng vận chuyển đến 360 người/giờ; vận tốc cáp 0,3-1,2 m/s; góc dốc lắp đặt 0-230o; công suất động cơ 55 kW.

84

Tời điện phòng nổ

8425

31

00

Thay đổi tốc độ T.BD dùng trong các mỏ than hầm lò. Công suất động cơ dẫn động đến 45 kW, lực kéo đến 90 kN, trọng tải làm việc đến 25 tấn, chiều dài cáp đến 600 m, góc dốc làm việc đến 23o, tốc độ đến 1,2 m/s, công suất đến 75 kW.

85

Giá thủy lực di động

8425

42

90

Dùng chống giữ trong các mỏ than hầm lò. Kiểu chỉnh thể, phân thể hoặc liên kết xích. Lực chống giữ đến 2.000 kN. Chiều cao làm việc đến 2.800 mm.

86

Kích thuỷ lực cho lò tuynen

8425

42

Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6 m.

87

Pa lăng, tời nâng điện

8425

49

10

Loại treo, sức nâng đến 500 tấn.

88

Tời

8425

Sức nâng đến 50 tấn.

89

Giàn cẩu quay chạy ray

8426

11

00

Loại giàn cẩu cao được lắp đặt cố định tại cầu tàu; công suất nâng đến 35 tấn.

90

Giàn cẩu bánh lốp

8426

12

00

Khung nâng di động gắn bánh cao su và chân trụ; cẩu trục của tàu; giàn cẩu; bao gồm giàn cẩu cáp, khung nâng di động, chân trụ và xe tải gắn với một giàn cẩu. Công suất nâng đến 30 tấn.

91

Cẩu bánh lốp cần cứng

8426

12

00

Sức nâng đến 200 tấn.

92

Cẩu bốc dỡ container chạy bằng bánh lốp

8426

12

00

Loại RTGC, chiều cao 26 m, rộng 14-16 m, dài 25-26 m.

93

Cột chống thủy lực di động

8426

19

TCCS 32:2016/VMC. Chiều dài làm việc lớn nhất 2.272 mm; chiều dài làm việc nhỏ nhất 1.491 mm; áp suất làm việc 38,2 MPa; đường kính xi lanh 100 mm.

94

Cột chống thủy lực đơn

8426

19

TCCS 03:2015/VMC.

Áp lực làm việc cao nhất 300 kN, áp suất dung dịch đến 38,2MPa.

Áp lực làm việc thấp nhất 115 kN, áp lực trạm bơm dung dịch đến 20 Mpa.

Độ cao lớn nhất của cột đến 3.500 mm; độ cao nhỏ nhất của cột 1.000 mm; đường kính xi lanh 100 mm.

95

Cột chống thủy lực 2 chiều dùng trong các mỏ than hầm lò

8426

19

TCCS 32:2016/VMC. Chiều dài làm việc đến 2.325 mm; áp suất làm việc đến 40 MPa; đường kính xi lanh 110 mm và 125 mm.

96

Cầu trục

8426

19

20

Loại 1 dầm sức nâng đến 700 tấn, khẩu độ đến 25 m.

Loại 2 dầm sức nâng đến 1.200 tấn, khẩu độ đến 34 m.

97

Cẩu trục chân đế

8426

19

30

Sức nâng đến 350 tấn.

98

Cẩu chân đế

8426

19

30

Sức nâng đến 350 tấn.

99

Cổng trục

8426

19

30

Sức nâng đến 700 tấn.

100

Cẩu bánh xích

8426

19

90

Sức nâng đến 200 tấn.

101

Cẩu container

8426

19

90

Sức nâng đến 50 tấn.

102

Cẩu trên tàu biển, tàu sông

8426

19

90

Sức nâng đến 540 tấn.

103

Cẩu bốc dỡ container chạy ray

8426

19

90

Loại RMQC, chiều cao đến 78 m, rộng đến 28 m, dài đến 145 m.

Loại RMGC, chiều cao 21 m, rộng 24 m, dài 64 m.

104

Cẩu tháp

8426

20

00

Chiều cao nâng tối đa đến 200 m, sử dụng trong công trình xây dựng.

105

Cầu trục loại tháp

8426

20

00

Sức nâng đến 30 tấn, tầm với đến 25 m, dùng cho xây dựng các khu nhà cao tầng.

106

Thanh neo lò

8428

Được lắp đặt phục vụ công tác chống lò để tạo các tiết diện lò theo thiết kế. Căn cứ vào mục đích sử dụng thanh neo được phân loại bao gồm: thanh neo d22x2.340 (mm) (đoạn ren M22x130 + các phụ kiện kèm theo); thanh neo d22x1.850 (mm) (đoạn ren M22x130, các phụ kiện kèm theo); thanh neo d20x2150 (mm) (đoạn ren M20x130 + các phụ kiện kèm theo).

107

Hệ thống vận chuyển vật tư vật liệu dạng ray treo sử dụng khí nén

8428

TCCS 11:2016/CKMK, lực kéo đến 8.000N, lực phanh đến 20.000 N, tốc độ vận chuyển 24 m/phút, áp suất khí sử dụng 0,4-0,6 Mpa, lực nâng 2×2,5(3,2), chiều dài hệ thống 400-800 m.

108

Vận thăng

8428

10

Chiều cao đến 80 m, công suất đến 2.000 kg.

109

Thang máy

8428

10

31/ 39

Chở người tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến 2m/s.

Chở hàng tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến 2 m/s.

110

Thang máy chở người, có tính đến vận chuyển hàng hóa

8428

10

39

Tải trọng đến 1.600 kg, tốc độ đến 150 mét/phút. Bao gồm cả thang máy tải giường bệnh nhân.

111

Vận thăng nâng hạ loại 1 lồng/2 lồng

8428

10

39

Tải trọng nâng đến 2 tấn, sử dụng trong công trình xây dựng.

112

Máy cấp liệu thùng

8428

10

90

Công suất đến 60 m3/giờ.

113

Cẩu bốc dỡ hàng hoá hình thùng

8428

20

90

Thang nâng liên tục tự động và băng chuyền khác, công suất nâng 1.000 tấn/giờ, bốc dỡ hàng hoá liên tục.

114

Băng tải hầm lò

8428

31

00

Tổng công suất động cơ dẫn động đến 2.500 kW, chiều dài vận chuyển đến 4.000 m, năng suất vận chuyển đến 2.500 t/h, góc dốc vận chuyển từ -16(xuống dốc) đến 30(lên dốc).

115

Băng tải xuống dốc

8428

31

00

Chiều rộng dây băng (B) đến 1.200 mm; tốc độ vận chuyển đến 2 m/s; góc dốc – 160o; năng suất vận chuyển đến 500 tấn/giờ; kích thước vật liệu vận chuyển tối đa 200-500 mm/15-20%.

116

Băng tải dốc BTD

8428

31

00

Lòng máng sâu. Kích thước đến 1.200 mm; tốc độ vận chuyển đến 1,5 m/s; góc dốc tối đa 250o; tổng công suất động cơ đến 1.000 kW; kích thước lớn nhất của vật liệu 150-300 mm/15-20%.

117

Gầu (gàu) tải các loại

8428

32

Công suất đến 160 m3/giờ, độ cao nâng đến 105 m.

118

Gầu ngoạm thủy lực điều khiển từ xa

8428

32

TCCS 19:2016/VMC. Dung tích gầu đến 10m3, điều khiển từ xa bằng sóng radio.

119

Gầu xúc trọn bộ dùng cho máy xúc điện, thủy lực

8428

32

TCCS 24:2016/VMC. Dung tích gầu đến 12m3. Vật liệu hợp kim đúc, chịu mài mòn.

120

Băng tải, Băng chuyền

8428

33

90

Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD…). Chiều rộng mặt băng đến 2.400 mm. Năng suất vận chuyển đến 8.000 tấn/giờ. Góc dốc vận chuyển từ -16(xuống dốc) đến 30(lên dốc).

121

Băng tải ống

8428

33

90

Dùng để vận chuyển vật liệu rời (khoáng sản rắn các loại, VLXD, tro và xỉ thải …). Đường kính ống băng đến 600 mm. Năng suất vận chuyển đến 5.000 tấn/giờ. Góc dốc vận chuyển từ -16(xuống dốc) đến 30(lên dốc).

122

Máy lấy sản phẩm nhựa theo phương thẳng đứng

8428

90

90

Kích thước 1.750×1.100 (mm), góc xoay của tay gắp chính 90º (sai số định vị chuyển động ngang ±0,1 mm, sai số lặp tại vị trí phối hợp ±0,1 mm) điều khiển định vị bằng biến tần và công tắc hành trình, lập trình và điều khiển với Control Panel sử dụng vi xử lý họ Atmel 89 C5X kết hợp với màn hình hiển thị dữ liệu LCD.

123

Vít tải các loại

8428

90

90

Đường kính đến 600 mm, dài 30 m.

124

Máy xúc đá hầm lò phòng nổ

8429

51

00

Cấp phòng nổ ExdI, dung tích gầu xúc đến 1 m3; kiểu di chuyển trên ray hoặc bánh xích; cỡ đường ray 600 mm, 750 mm, 900 mm; khoảng cách trục 1.600 mm; chiều rộng băng tải đến 800 mm; tốc độ băng tải đến 1,6 m/s.

125

Máy xúc đá XĐ- 0,32

8429

51

00

TCCS 02/2016/CĐUB. Chiều rộng bánh xe/đường ray 600 mm, 900 mm; chiều rộng băng tải 650 mm; trọng lượng 9.000 kg; cương cự 1.100 mm; tốc độ tiến 0,78 m/s; tốc độ lùi 0,57 m/s; dung tích gầu xúc 0,32 m3; công suất động cơ chính 14 kW; công suất động cơ băng tải 7,5 kW; năng suất máy 1,25 m3/phút.

126

Máy xúc lật hông mini

8429

51

00

Dùng xúc than trong hầm lò có diện tích nhỏ nhất 5,3 m. Loại tự hành.

127

Xe khoan

8430

50

00

TCCS 01-2020/CKOTUB. Năng suất khoan 0,72 m/phút; sử dụng trong hầm lò có tiết diện >9,6 m2.

128

Máy xúc đá thủy lực trong hầm lò

8430

50

00

TCCS 16:2019/CĐUB. Năng suất đến 1,25 m3/phút; cỡ đường ray đến 900 mm; cương cự 1.100 mm; kiểu di chuyển bánh xe chạy trên ray; vận tốc máy đến 1,36 m/s; loại điều khiển thủy lực; dung tích thùng dầu đến 520 lít; dung tích gầu đến 0,32 m3; góc bốc xúc ±350o; chiều rộng băng tải 650 mm; chiều dày băng tải 15 mm; vận tốc băng tải 1,3 m/s. Công suất động cơ điện phòng nổ đến 30 kW; n=1.470 vòng/phút; điện áp 380/660V; hệ thống làm mát dầu thủy lực ≥180 l/p; trọng lượng 6.200-7.300 kg.

129

Máy xúc đá trong hầm lò

8430

50

00

TCCS 15:2016/VMC. Kích thước 4.910 x 1.530 x 2.810 (mm); dung tích gầu xúc đến 0,6 m3; độ cao dỡ tải lớn nhất 1.765 mm; góc quay cần gầu ±250o; khoảng sáng gầm 200 mm; góc dốc làm việc ± 160o; khối lượng máy 8 tấn; lực kéo định mức 35 kN; lực kéo lớn nhất 50 kN; tốc độ di chuyển 2,2 km/giờ; chiều rộng xích 260 mm; áp lực của xích trên nền 0,09 MPa; áp suất động cơ di chuyển 21 MPa; áp suất cơ cấu công tác 16 MPa; động cơ điện công suất 45kW; tốc độ quay 1.470 vòng/phút; dòng điện định mức 84,2/48,6 A.

130

Máy đào chuyển tải đất đá, than trong hầm lò

8430

20

00

Dùng xúc đào than, đá trong hầm lò có diện tích nhỏ nhất là 8,7 m2.

131

Máng cào tải than phòng nổ

8431

39

90

Năng suất từ 80 đến 250 tấn/giờ, chiều dài đến 180 m. Động cơ phòng nổ đến 90 kW. Điện áp 380/660V. Khởi động từ phòng nổ 380V, 80-120A. Nút bấm phòng nổ LA-81-1(2)3. Tốc độ xích kéo 0,65 m/s đến 1,1 m/s.

132

Bộ ống đổ bê tông

8431

43

00

Đường kính đến 273 mm, dài 80 m.

133

Ống thổi rửa

8431

43

00

Đường kính đến 89 mm, dài 80 m.

134

Dầm cầu trục

8431

49

10

Trọng tải nâng đến 150 tấn.

135

Máy gieo hạt chân không 6 trong 1 tự động

8432

39

00

Chức năng của máy: đóng đất tự động vào khay xốp; sàng đất; tạo lỗ; gieo hạt; lấp hạt; xếp khay tự động (8-9 khay/1 lần).

Năng suất đến 360 khay/giờ tương đương 2.880 khay và gieo được 241.920 hạt/ngày (loại khay 84 lỗ).

Năng lượng tiêu thụ 2.0 kW/giờ, điện nguồn 220v, 1 pha.

136

Máy liên hợp trồng mía

8432

31/ 39

00

Rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4 m.

137

Máy tuốt lúa

8433

52

00

Công suất đến 2,5 tấn/giờ.

138

Máy vắt sữa bò

8434

10

Động cơ 1 pha, công suất 1,1 kW, tốc độ 4.450 vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.

139

Dây chuyền chế biến thức ăn chăn nuôi dạng bột và viên

8436

10

10

Công suất đến 15 tấn/giờ điều khiển định lượng, phối trộn tự động bằng máy tính.

140

Máy ấp trứng đà điểu

8436

21

Năng suất đến 252 trứng/mẻ.

141

Máy ép viên thức ăn nổi cho cá

8436

80

Năng suất đến 1.500 kg/giờ, công suất 75 kW, khối lượng 2.600 kg, kích thước 3.000×2.500×3.000 (mm).

142

Dây chuyền chế biến gạo

8437

80

10

Sản xuất gạo đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.

– Năng suất đến 12 tấn thóc/giờ hoặc bội số của năng suất này;

– Tỷ lệ thu hồi gạo nguyên đạt 70 %;

– Tiêu thụ năng lượng 40 kWh/tấn thóc.

143

Máy đánh bóng gạo các loại

8437

80

51

Công suất đến 6 tấn/giờ.

144

Dây chuyền chế biến gạo xuất khẩu

8437

10

Công suất đến 10 tấn/giờ.

145

Máy xay xát gạo

8437

80

Công suất đến 6 tấn/giờ.

146

Máy tách vỏ xanh macca

8437

80

51

Công suất 1HP, năng suất đến 250 kg/giờ.

147

Dây chuyền sản xuất thức ăn nuôi bào ngư

8437

80

59

Bao gồm: Máy nghiền, quạt, cyclone. Kích thước 1x1x2 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 5 kW; máy trộn, kích thước 0,7×0,4×0,4 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 1 HP; máy cắt, kích thước 0,6x1x1 (m), năng suất 2 kg/giờ, công suất 3 kW; băng tải sấy, kích thước 0,6x2x1 m, năng suất 2 kg/giờ, công suất 10 kW.

148

Sàng rung

8437

80

59

– Loại 1: TCCS 04:2016/CKMK, năng suất đến 850 tấn/giờ, công suất đến 44 kW, tần số rung đến 980 lần/phút, gây rung bằng hộp tạo rung cơ khí hoặc trục lệch tâm.

– Loại 2: năng suất 500 tấn/ca, kích thước lưới sàng 4.270 x 1.480 (mm), 2 tầng lưới sàng, biên độ dao động 6 mm, độ dốc 15 độ, tần số 980 vòng/phút, động cơ điện 380 V, 11 kW, kích thước máy 4.310 x 2.470 x 3.010 (mm).

149

Máy đùn nhân bánh

8438

10

10

Năng suất đến 2.400 sản phẩm/giờ, trọng lượng nhân đến 20g (sai số 0,5g).

150

Dây chuyền sản xuất bia

8438

40

00

Công suất đến 90 triệu lít/năm.

151

Máy ép kiện xơ dừa, mụn dừa

8438

80

91

Dùng trong công đoạn sản xuất ép kiện xơ dừa, mụn dừa, công suất đến 12 tấn/ngày.

152

Dây chuyền chế biến bột cá

8438

80

91

Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày.

153

Khuôn nướng bánh walter

8438

90

19

Kích thước 218×200 mm, vật liệu gang xám, khe hở giữa khuôn trên và khuôn dưới là 1,6±0,1mm, lắp lẫn được với khuôn nhập khẩu từ nước ngoài.

154

Dây chuyền sản xuất giấy bao bì, vàng mã (Krap)

8439

20

00

Công suất đến 10.000 tấn/năm.

155

Dây chuyền sản xuất giấy vệ sinh

8439

20

00

Công suất đến 2.000 tấn/năm.

156

Máy sản xuất tấm làm mát đoạn nhiệt

8439

20

00

Vật liệu xenlulo; góc giữa 2 miếng liền nhau 45/45 (tổng cộng 900); bề mặt bay hơi xấp xỉ 460 m2; lưu lượng nước 60 l/m2.

157

Máy in offset, in theo tờ

8443

12

00

Loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm).

158

Máy tước chỉ xơ dừa liên hợp

8445

Công suất đến 12 tấn/ngày.

159

Máy dệt bao PP

8447

90

Năng suất đến 2 m/phút.

160

Máy chống gãy nếp vải dệt kim dạng ống

8448

59

00

Tốc độ đến 40 m/phút.

161

Máy giặt công nghiệp

8450

12

Công suất 4 kW, năng suất 45 kg/mẻ.

162

Máy vắt khô công nghiệp

8450

12

Công suất 5,5 kW, năng suất 45 kg/mẻ.

163

Hệ thống sấy lúa dạng tháp tuần hoàn

8451

10

00

Dung lượng một mẻ 30 tấn, độ ẩm nguyên liệu tối đa, mức giảm ẩm: lúa thường 0,8-1,2% độ ẩm/giờ, lúa thơm 0,6-1% độ ẩm/giờ; nhiệt độ sấy 30-40oC; mức rạn gãy: lúa thơm 0-3%, lúa thường 0-2%; độ ẩm đồng đều qua sấy ±0,5% độ ẩm, độ ẩm đầu ra 13,5-14%; mức tiêu hao điện năng 12-15 kW/tấn lúa tươi, mức tiêu hao trấu/tấn lúa tươi 8-10 kg/tấn.

164

Máy cán trơn

8455

10

Chiều dài 1.000 mm, chiều rộng 800 mm, công suất 20 m3/giờ.

165

Máy cán thô có răng

8455

10

Chiều dài 800 mm, chiều rộng 400 mm, công suất 15 m3/giờ.

166

Dây chuyền cán thép xây dựng

8455

21

00

Công suất đến 30.000 tấn/năm.

167

Dây chuyền cán tôn biên dạng sóng ngói

8455

22

00

Công suất đến 20 HP, trọng lượng 8-12 tấn, kích thước 10×1,5 (m), tốc độ cán đến 5m/phút, độ dày tôn 0,34-0,6 mm.

168

Máy cán xà gồ hình chữ C, Z

8455

22

00

Công suất đến 30 HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước 8×8 (m), tốc độ cán đến 15m/phút, độ dày tôn 1,5-3 mm.

169

Máy tiện vạn năng phổ thông

8458

99

90

Đường kính vật gia công đến 650 mm, chiều dài đến 3.000 mm.

170

Máy khoan cần

8459

29

Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình dài 400 mm.

171

Máy khoan bàn

8459

29

Đường kính đến 13 mm.

172

Máy mài hai đá

8460

90

Đường kính đến 400 mm.

173

Máy bào ngang

8461

20

Hành trình đến 650 mm.

174

Máy búa hơi

8462

10

Sức dập đến 75 kg.

175

Máy thủy lực

8462

91

00

Lực nén đến 500 tấn.

176

Dây chuyền thiết bị đồng bộ sản xuất gạch bê tông

8464

90

10

Công suất thiết kế theo các module. Công suất đến 20 triệu viên/năm.

177

Xi lanh kích chân chống máy khấu than

8466

Đường kính xi lanh đến F160 mm. Chiều dài xi lanh đến 1.000 mm.

178

Xi lanh nâng đầu khấu máy khấu than trong hầm lò

8466

Đường kính xi lanh đến F160 mm. Chiều dài xi lanh đến 1.200 mm.

179

Xi lanh nâng mâm vơ máy khấu than trong hầm lò

8466

Đường kính xi lanh đến F150 mm. Chiều dài xi lanh đến 500 mm.

180

Phụ tùng, vật tư Hệ thống thủy lực giàn mềm.

8466

Xi lanh thủy lực hai chiều đến F200 (mm); van thủy lực điều khiển đến 7 tay; ống mềm thủy lực các loại đến F32 (mm).

181

Choòng khoan than các loại

8466

10

90

Kích thước đến 2.500 mm; chiều dài đuôi choòng 60 mm, đường kính đuôi choòng F18; đường kính choòng F38; độ thẳng ≤ 3 mm; bước xoắn 60 mm.

182

Bộ thu RTK GPS/GNSS độ chính xác cao M.

8471

Bao gồm cả trạm tham chiếu cơ sở Network RTK và phần mềm NTRIP cung cấp dữ liệu cải chính định vị ở định dạng RTC.

– Đa hệ thống: GPS/GLONASS.

– Đa băng tần số: L1 và L2.

– Định dạng dữ liệu: RINEX, RTCM, NMEA.

– Chức năng: trạm tham chiếu (base Station) và bộ thu hiện trường (rover)

– Phương thức định vị: RTK, PPK, PPP.

– Tần suất dữ liệu ra: 1-10 Hz.

– Hỗ trợ giao thức cung cấp dữ liệu cải chính NTRIP. Bao gồm: NTREP Client (tại bộ thu), NTRIP Server (tại trạm tham chiếu) và NTRIP caster (tại trung tâm dữ liệu).

183

Hệ thống thông tin quản lý vận hành lưới điện và nhà máy điện

8471

49

Gồm tủ thu thập dữ liệu, tủ truyền tin, tủ nguồn; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao điện với người dùng; Smart Modem sử dụng trong mạng wireless (2G, 3G, CDMA,…).

184

Hệ thống tích hợp điều khiển bảo vệ và tự động hóa trạm biến áp 110kV, 220kV, 500kV

8471

49

Gồm tủ điều khiển, bảo vệ, đo lường cho trạm biến áp đến 500 kV; phần mềm thu thập dữ liệu, xử lý ứng dụng, lưu trữ dữ liệu và giao diện với người dùng.

185

Thiết bị chuyên dụng cho giao thông Telematics Car

8471

90

90

Telematics Car được thiết kế bao gồm các Module chính:

+ Cảm biến vị trí GPS.

+ Các tính năng tương tác hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu GNSS (Global Navigation Sateilite System) trong đó có GPS (Global Position System).

+ Các tính năng tương tác với Server của Hệ thống Giao thông thông minh ITS nhằm cung cấp các thông tin trực tuyến về quãng đường, sự cố tai nạn, ùn tắc giao thông hoặc thời tiết xấu. Tích hợp với IP Camera trên đường cao tốc.

+ Có khả năng liên kết với hệ thống cảm biến điện từ trên xe ô tô (chẳng hạn như cảm biến phát hiện va chạm).

+ Thực hiện chức năng thông tin liên lạc qua hệ thống GPRS/GSM/3G.

+ Chức năng thu phí mô phỏng sử dụng công nghệ truyền thông không dây.

186

Máy tách cát

8474

10

Công suất đến 50 m3/giờ.

187

Máy đập đá

8474

20

10

Kiểu trục răng, dùng cho chế biến khoáng sản và VLXD, năng suất đến 500 tấn/giờ, cỡ đá lớn nhất trước khi đập 500 mm, cỡ đá lớn nhất sau khi đập dưới 15 mm, độ cứng của đá đến 10 (Mohs).

188

Trạm nghiền sàng đá

8474

20

Công suất 200 tấn/giờ.

189

Máy nghiền bi

8474

20

– Loại đến 6 tấn/giờ, số vòng quay 29,2 vòng/phút;

– Loại đến 8 tấn/giờ, số vòng quay 23,9 vòng/phút.

– Loại đến 14 tấn/giờ, số vòng quay 21,4 vòng/phút; (nguyên liệu vào 0-0,25 mm, sản phẩm ra 0-0,074 mm).

190

Máy nghiền hàm

8474

20

Kích thước 400×600 (mm). Công suất đến 10 m3/giờ.

191

Máy nghiền xa luân

8474

20

Công suất 40 kW, chiều dài trục nghiền d=2.800 mm.

192

Trạm bê tông dự lạnh

8474

31

10

Năng suất đến 180 m3/giờ.

193

Trạm trộn bê tông đầm lăn

8474

31

10

Năng suất đến 180 m3/giờ, số thành phần cốt liệu đến 6, cân cốt liệu đến 10.000 kg, cân xi măng đến 2.000 kg, cân nước đến 1.000 lít.

194

Trạm trộn bê tông thương phẩm

8474

31

10

Năng suất đến 120 m3/giờ, số thành phần cốt liệu đến 6, cân cốt liệu đến 6.000 kg, cân xi măng đến 1.200 kg, cân nước đến 600 lít.

195

Trạm trộn bê tông nhựa nóng

8474

31

Loại trạm bán cơ động.

Kiểu trộn cưỡng bức – chu kỳ – tự động. Công suất động cơ 300 kW, công suất trộn 120 tấn/giờ.

196

Trạm trộn bê tông xi măng

8474

31

Loại trạm bán cơ động.

Kiểu trộn cưỡng bức – chu kỳ – tự động. Công suất động cơ 155 kW, công suất trộn 150 m3/giờ.

197

Máy trộn bê tông cưỡng bức

8474

31

Công suất trộn đến 500 lít/mẻ, công suất động cơ 10 kW.

198

Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do

8474

31

Công suất trộn đến 250 lít/mẻ, công suất động cơ 5,2 kW.

199

Máy nhào đùn liên hợp có hút chân không

8474

39

10

Công suất đến 12 m3/giờ, công suất động cơ 130 kW.

200

Máy nhào hai trục có lưới lọc

8474

39

10

Công suất đến 20 m3/giờ, công suất động cơ 40 kW.

201

Máy ép gạch Block

8474

80

10

Công suất đến 600 viên/giờ, công suất động cơ 13 kW.

202

Thiết bị sản xuất ống nước li tâm và kết cấu thép, cột điện (bê tông cốt thép)

8474

80

10

Kích thước ống đến 1.500 mm; động cơ 75 kW;

Dùng để sản xuất cột điện cho đường dây 110 – 220 kV và 500 kV.

203

Khuôn cơ gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước đến 60 cm, số chu kỳ ép đến 300.000 sản phẩm/bộ.

204

Dây chuyền sản xuất tấm sóng, tấm phẳng không amiăng

8474

JIS A 5430:2004 và ISO 8336:2009. Công suất 3 triệu m2/năm.

205

Dây chuyền sản xuất ống

8477

20

20

Sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có đường kính ống đến 630 (mm).

206

Máy lưu hoá định hình dây cuaroa

8477

40

10

Loại dây bản C chiều dài đến 14 m, số lượng 15 sợi, nhiệt độ khuôn ép 150oC, đường kính thuỷ lực 360 mm, kích thước khuôn 20×36 inch, áp lực 150 kg/cm2, bán tự động.

207

Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép nhựa

8477

90

39

Cấp liệu: nguồn điện 220V, 1 pha, 50Hz; kích thước 540x410x360 (mm), thể tích phễu 6 lít, trọng lượng máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300 kg/giờ. Bộ sấy: nguồn điện 380V, 3 pha, 50 Hz, quạt thổi ly tâm 90 W-1.450 vòng/phút, trọng lượng 45 kg, thể tích hiệu dụng 25 kg. Cung cấp nguyên liệu dạng hạt kích cỡ 1-3 mm.

208

Dây chuyền chế biến mủ cao su

8479

Công suất đến 6 tấn/giờ.

209

Dây chuyền sản xuất phân NPK

8479

Công suất 30.000 tấn/năm.

210

Dây chuyền sản xuất phân vi sinh

8479

Công suất đến 20 tấn/giờ.

211

Máy tự động cuốn dây quạt trần

8479

81

Tốc độ cuốn đến 2.000 vòng/phút, động cơ 2×0,5 HP, 3 pha, 220/380 V, số rãnh cuốn đến 20, vi điều khiển.

212

Máy ổn định nồng độ ion nhôm

8479

89

39

Công suất 15 kW. Điện áp 380 V.

213

Máy tẩy (thu hồi) dầu sơn ED

8479

89

39

Công suất 6,5 kW. Điện áp 380 V.

214

Dây chuyền pha chế tạo hạt kết nối kín

8479

90

39

Làm kín và điều khiển tích hợp toàn bộ các máy tạo thành dây chuyền tạo hạt tích hợp kín (bao gồm các máy: máy trộn và tạo hạt cao tốc; máy sấy và tạo hạt tầng sôi; thiết bị nâng và quay; thiết bị trộn bột khô bằng IBC). Chức năng làm kín chống độc. Quá trình hút cấp liệu, trộn và tạo hạt, sấy, xả liệu, hoàn toàn không sinh bụi.

215

Máy phát điện xoay chiều (trên bờ)

8501

61

Công suất đến 75 kVA.

216

Động cơ điện ba pha xoay chiều (không kín nước)

8501

Công suất đến 1.000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch đến 3.000 vòng/phút.

217

Động cơ điện xoay chiều một pha (không kín nước)

8501

Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rôto ngắn mạch.

218

Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 1.100kVA đến 2.500 kVA

8502

13

90

Điện áp 380/220 V(AC), 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Động cơ Perkins. Đầu phát Leroysomer. Bộ điều khiển Deeepsea. Công suất liên tục đến 2.500 kVA.

219

Máy phát điện trần

8502

11

00

Công suất định mức 8,2 – 17,1kVA/8,2 – 13,68 kW; điện áp – số pha 220V-1 và 220/380V-3; tần số 50Hz; dung tích thùng dầu 47l.

220

Máy phát điện giảm thanh

8502

11

00

Công suất định mức: 8,2 – 33 kVA/8,2 – 26,4kW; điện áp – số pha 220V-1, 220/380V-3; tần số 50Hz.

221

Máy phát điện giảm thanh

8502

12

20

Công suất định mức 250-350 kVA /200- 280 kW; điện áp – số pha 220/380V-3; tần số 50 Hz; dung tích thùng dầu 700 l; độ ồn cách 7m 80 (dBA).

222

Máy phát điện trần

8502

13

90

Công suất định mức 1.250 kVA/1.000 kW; điện áp – số pha 220/380V-3. Tần số 50Hz; kích thước 5.050 x 1.900 x 2.296 (mm); trọng lượng khô 8.280 kg.

223

Máy phát điện chạy dầu (EX)

8502

11

00

Công suất định mức 15kVA/16,5kVA. Điện áp – số pha 220V/230 – 1.

224

Máy phát điện giảm thanh

8502

13

90

Công suất định mức 400 – 1.250 kVA /320 – 1.000 kW; điện áp – số pha 220/380V-3; tần số 50Hz; dung tích thùng dầu đến 1.000 lít. Độ ồn cách 7m đến 85(dBA).

225

Máy phát điện chạy dầu (EXT)

8502

11

00

Công suất định mức: 60kVA/66kVA. Điện áp – số pha: 220V/380 – 3.

226

Máy phát điện chạy dầu (EXT)

8502

12

20

Công suất định mức: 200kVA/220kVA. Điện áp – số pha: 220V/380 – 3

227

Máy phát điện chạy xăng (EKB)

8502

20

10

Công suất định mức: 8kVA/8,8kVA, 8.5kVA/9,5kVA. Điện áp – số pha: 220/230V – 1

228

Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA

8502

12

Điện áp 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Công suất liên tục từ 75 kVA đến 375 kVA. Công suất dự phòng từ 83 kVA đến 413 kVA. Sử dụng động cơ đốt trong.

229

Tổ máy phát điện có công suất liên tục từ 375 kVA đến 1.000 kVA

8502

13

Điện áp 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây. Tần số 50 Hz, tốc độ 1.500 vòng/phút. Công suất liên tục từ 375 kVA đến 1.000 kVA. Công suất dự phòng: 413 kVA đến 1.100 kVA. Sử dụng động cơ đốt trong.

230

Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô ngoài trời

8504

31

13

Điện áp định mức đến 24 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác (0,5;1); tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 28 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

231

Biến điện áp đo lường một pha trung thế khô trong nhà

8504

31

13

Điện áp định mức đến 22 kV; điện áp thứ cấp định mức (60-120) V; cấp chính xác 0,5; tải (10-50) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 31 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

232

Biến dòng điện đo lường một pha khô ngoài trời

8504

31

24

Điện áp định mức đến 32 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác 0,5; tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 25 mm/kV; khối lượng 32 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

233

Biến dòng điện đo lường một pha khô trong nhà

8504

31

24

Điện áp định mức đến 32 kV; dòng điện sơ cấp định mức (2,5-800) A; dòng điện thứ cấp định mức đến 5A; cấp chính xác (0,5; 1); tải (10-30) VA; chiều dài đường rò 15 mm/kV; khối lượng 28 kg; sử dụng trong vùng nhiễm mặn.

234

Biến dòng hạ thế

8504

31

29

Điện áp định mức đến 1.000 V; dòng điện sơ cấp định mức (50-4.000)A; dòng điện thứ cấp định mức 5A; cấp chính xác (0,5; 1); tải (5-15) VA.

235

Giá nạp đèn mỏ

8504

40

TCCS 03:2009/CKUB. Máy biến đổi tĩnh điện, dùng để nạp điện cho các thiết bị sử dụng ắc quy hay pin. Điện áp nguồn 220 V, điện áp nạp 5,3±0,1 V; dòng điện nạp 0,6±0,1 A; số lượng đèn nạp trên giá đến 120 đèn.

Kích thước 1.215x520x1.750 và 2.580x520x1.750 (mm); sử dụng nạp điện cho đèn mỏ ĐM-10K.3.

236

Tủ nạp ắc quy tàu điện

8504

40

TCCS 03:2009/CKUB. Máy biến đổi tĩnh điện; điện áp định mức 380/660 V; điện áp nạp 1 chiều 210 V; dòng điện nạp 1 chiều (max) 90 A và 150 A; kích thước 1,04 x 1,63 x 1,4 (m); trọng lượng 980 kg và 1.050 kg; sử dụng nạp điện ắc quy tầu điện trong mỏ hầm lò.

237

Hệ thống nguồn DC-48V

8504

40

30

Cường độ dòng điện đến 600 A.

238

Tủ nạp ắc quy tàu điện

8504

40

30

Điện áp nguồn 380/660 V; tần số 50 Hz; điện áp nguồn ra 1 chiều đến 280 V; dòng điện ra 1 chiều đến 150 A; sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 3 pha; dòng điện đầu vào 33,4 A/19,2 A.

239

Trạm sạc nhanh cho xe ô tô điện

8504

40

90

Tương thích CHAdeMO/GBT 20234/CCS type 2/Tesla (thông qua adapter). Có khả năng đạt 80% pin trong vòng 30-40 phút. Nguồn cung cấp 380VAC, 3 pha 4 dây. Dòng sạc tối đa 80A. Công suất ra 60kW. Hiệu suất tối thiểu 90%. Hệ số công suất tối thiểu 0,98. Cấp bảo vệ chống bụi & nước IP54. Kích thước 800x600x1.700 (mm). Chức năng bảo vệ: quá áp, quá dòng, mất điện áp pha, mất trung tính, dòng rò đất, ngắn mạch, chống sét,…

240

Máy biến áp khô

8504

Điện áp đến 40,5 kV, công suất đến 10 MVA.

241

Máy biến thế

8504

MBA trung áp và phân phối, điện áp < 66 kV, công suất đến 100 MVA.

242

Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110 kV

8504

Điện áp đến 121 kV, công suất đến 120 MVA.

243

Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 220 kV

8504

Điện áp đến 230 kV, công suất: 1 pha đến 200 MVA, 3 pha đến 600 MVA.

244

Máy biến áp trung gian các loại

8504

Loại 3 pha, dung lượng đến 10 MVA.

245

Trạm biến áp hợp bộ các loại

8504

Điện áp đến 35 kV, công suất đến 4.000 kVA.

246

Trạm biến áp phòng nổ các loại

8504

Dạng bảo vệ nổ ExdlMb; công suất đến 1.600kVA; điện áp sơ cấp 6kV; điện áp thứ cấp 1,2(0,69)kV và 0,69(0,4)kV.

247

Biến áp chiếu sáng phòng nổ các loại

8504

Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; công suất đến 20 kVA; điện áp đến 1.200/220(127) V.

248

Biến áp khoan phòng nổ các loại

8504

Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; công suất đến 4 kVA; điện áp đến 1.200/133 V.

249

Máy biến áp 1 pha, 3 pha có điện áp định mức 500 kV

8504

Điện áp đến 550 kV;

Công suất đến 900 MVA.

250

Máy biến áp các loại có điện áp định mức 110 kV

8504

Điện áp đến 121 kV; công suất đến 120 MVA.

251

Máy biến áp truyền tải

8504

Điện áp đến 500 kV, công suất đến 450 MVA.

252

Máy biến dòng điện

8504

Điện áp từ 6 đến 35 kV; tỷ số biến dòng 10-800/5 A.

253

Máy biến điện áp 1 pha (trên bờ)

8504

Điện áp đến 38,5 kV, loại cảm ứng; công suất 10-150 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P.

254

Máy biến điện áp 3 pha (trên bờ)

8504

Điện áp đến 38,5kV, loại cảm ứng; công suất 10-120 VA; cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1; 3; 3P.

255

Máy biến dòng điện chân sứ điện áp đến 500 kV

8504

Điện áp đến 550 kV. Cấp chính xác (0,2; 0,5; 1; 5P20); công suất 10-50 VA.

256

Máy biến dòng điện chân sứ

8504

Điện áp đến 550 kV, công suất 10-50VA, cấp chính xác 0,2-0,5; 1; 5P20.

257

Máy biến điện áp đo lường trung thế

8504

Đến cấp điện áp 38,5kV; công suất 10- 150VA, cấp chính xác: 0,2; 0,5; 1,3P.

258

Máy biến áp cao thế

8504

Công suất đến 500 kVA.

259

Máy biến áp hạ thế

8504

Công suất đến 220 kVA.

260

Máy biến áp cấp nguồn một pha trung thế khô ngoài trời

8504

Điện áp định mức đến 22 kV, điện áp thứ cấp định mức (100-240) V, công suất (50- 1.500) VA, chiều dài đường rò 31 mm/kV, khối lượng 39 kg.

261

Ắc quy kiềm

8507

TCCS 01:2009/ CKOTUB. Điện áp định mức 2 V, dung lượng đến 350 Ah, sử dụng cho tầu điện trong hầm lò.

262

Ắc quy tầu điện a xít phòng nổ

8507

TCCS 02:2013/CKOTUB. Điện áp 2 V. Dung lượng định mức đến 450 Ah, dung dịch H2SOđến 8 lít. Sử dụng cho tầu điện mỏ hầm lò.

263

Ắc quy a xít

8507

TCCS 02:2013/CKOTUB. Điện áp 2 V; dòng điện tới 56 A, dung lượng tới 560 Ah.

Dung dịch điện giải H2SO4. Sử dụng cho xe nâng điện các loại.

264

Ắc quy axit – chì

8507

20

– Nhóm CP: điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 65 Ah. Nhóm 6FM: Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 230 Ah. Nhóm CG/CGT: Chịu được nhiệt độ ngoài trời, tuổi thọ cao; Điện áp 1 chiều 2 V, dung lượng đến 3.000 Ah (nhóm CG); Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 250 Ah (nhóm CG); Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 180 Ah (nhóm CGT). Nhóm CT: điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 200 Ah. Nhóm CL: điện áp 1 chiều 2 V, dung lượng đến 3.000 Ah. Nhóm HF/HP: Điện áp 1 chiều 12 V, dung lượng đến 230 Ah (nhóm HF), dung lượng đến 20 Ah (nhóm HP).

– Ắc quy PLG: Accu khô kín, loại axit chì, công nghệ GEL 100% chất điện phận ở dạng keo phủ đầy thể tích của bình. Accu không cần bảo dưỡng, vỏ bình bằng chất liệu ABS. Điện áp, dung lượng: 2 V 300 Ah và 12 V 150 Ah.

265

Ắc quy chì axit bản cực ống

8507

20

Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: điện áp 2 V, dung lượng đến 1.000 Ah.

Chuyên dùng cho tàu điện mỏ: điện áp 2 V, dung lượng đến 650 Ah.

Chuyên dùng cho đầu máy xe lửa: điện áp 12 V, dung lượng đến 420 Ah.

Chuyên dùng cho xe điện sân golf, nhà ga, bến cảng,…: dung lượng đến 225 Ah, điện áp đến 12 V.

266

Ắc quy Lithium

8507

60

90

Nhóm V-LFP: Ắc quy Lithium dùng cho viễn thông, điện lực, lưu điện với điện áp 1 chiều 48 V, dung lượng đến 100 Ah.

267

Thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB)

8517

62

59

QCVN47:2015/BTTTT,

QCVN94:2015/BTTTT.

Dùng để ứng dụng cố định trong nhà hoặc di động và xách tay, bao gồm: Các thiết bị vô tuyến độc lập có hoặc không có phần điều khiển kèm theo; Các thiết bị vô tuyến cắm thêm (plug-in) dạng mô- đun được sử dụng để cắm vào các đối tượng thiết bị chủ khác nhau, như máy tính cá nhân, thiết bị đầu cuối cầm tay…; Các thiết bị vô tuyến cắm thêm được dùng trong thiết bị tổ hợp, ví dụ như các modem cáp, set-top box, điểm truy nhập; Thiết bị tổ hợp hoặc tổ hợp của thiết bị vô tuyến cắm thêm và một thiết bị chủ cụ thể; Thiết bị dùng trong các phương tiện đường bộ và đường sắt.

268

Tấm bản cực ắc quy a xít

8507

90

Tấm cực CA-450; L=288; kích thước: tấm cực dương 335x140x10 (mm), tấm cực âm 335x140x3,8 (mm).

Tấm cực CA-560; L=345; kích thước: tấm cực dương 392x140x10 (mm), tấm cực âm 392x140x3,8 (mm).

Sử dụng để lắp ráp bình ắc quy tầu điện và bình ắc quy xe nâng các loại.

269

Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất

8517

QCVN 37:2018/BTTTT,

QCVN 42:2011/BTTTT,

QCVN 43:2011/BTTTT,

QCVN 44:2018/BTTTT,

QCVN 18:2014/BTTTT.

Có ăng ten rời/liền dùng cho truyền số liệu (và thoại); Thiết bị cầm tay vô tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten rời/liền để truyền số liệu và/hoặc thoại.

270

Trạm wifi phòng nổ

8517

62

51

Điện áp làm việc 127/220/380/660 VAC, tần số fmax 50-60 Hz, phủ sóng bán kính đến 150 m, cổng truyền thông Internet đến các thiết bị khác.

271

Thiết bị âm thanh không dây

8518

10

19

QCVN 91:2015/BTTTT.

Dải tần 25 MHz đến 2.000 MHz. Micro không dây, công suất phát vô tuyến dưới 10 mW.

272

Thiết bị camera giám sát tầm gần

8525

80

99

Loại ngày và nhiệt, độ phân giải thấp nhất 640×480.

273

Đài quang điện tử tầm xa trang bị cho tàu biển

8525

80

99

Camera ngày, cảm biến làm lạnh, độ phân giải thấp nhất 640×480, bước sóng MWIR.

274

Camera phòng nổ

8525

80

99

Tầm nhìn đến 80 m, vùng áp dụng Zone 1 và 2.

275

Thiết bị giám sát hành trình tàu cá

8526

91

10

QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT.

1. GPS: tần số trung tâm (CF): 1575,42±3 MHz, độ rộng CF± 5MHz, phân cực RHCP, VSWR < 2 Max, độ lợi 5 dBi (Zenith);

2. Vệ tinh: dải tần số 1616-1626,5 MHz, phân cực RHCP, SWP 1,5 Max, công suất phát 1,6 W (Max), độ lợi 3 dBi (max);

3. Màn hình 7-10 Inch Touch Screen;

4. Nguồn điện đầu vào 13,8 VDC;

5. Dòng điện tiêu thụ đến 1,1A (max);

6. Pin Lithium 3,7 V 20 Ah;

7. Kích thước 205 – 358 x 116 – 217 x 45 (mm);

8. Trọng lượng 1,4; 2,9 kg;

9. Khả năng chống nước IP68.

276

Thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2

8528

QCVN 80:2014/BTTTT.

277

Máy thu hình

8528

72

92

Độ phân giải WXGA 1.366 x 768 điểm ảnh; hệ màu chọn tự động: PAL, SECAM, NTSC 3,58 & 4,43 MHz; độ tương phản 50.000:1; tần số quét 50 Hz hoặc cao hơn; tính năng Full HD.

278

Tụ điện PL trung thế một pha

8532

29

00

Điện áp định mức đến 22 kV; dòng điện đến 30,3 A; công suất đến 200 kVar. Khối lượng 28 – 46 kg.

279

Cầu chì tự rơi FCO 2-1, 100 A – 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

280

Cầu chi tự rơi FCO 2-2, 200 A – 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

281

Cầu chì tự rơi FCO 3-1, 100 A – 38,5 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

282

Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2- 1, 100 A- 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

283

Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 2- 2, 200 A- 27 kV

8535

10

00

Cách điện Polymer hoặc cách điện sứ.

284

Thiết bị điều khiển nguồn và đóng cắt điện sử dụng trong hầm lò

8535

90

90

Nhận lệnh điều khiển đóng/cắt điện từ đầu đo khí. Thực hiện điều khiển đóng cắt các thiết bị điện khi nồng độ khí vượt ngưỡng. Tín hiệu đóng cắt 12 VDC/10 mA. Tiếp điểm đóng cắt rơle. Điện áp cách ly 7 kV. Nguồn cung cấp 127/380/660 VAC. Dạng bảo vệ nổ ExdiaI.

285

Chống sét van LA

8535

40

00

Chống sét van LA 12-10 12 kV; chống sét van LA 18-10, 18 kV; chống sét van LA 21-10, 21 kV; chống sét van LA 24- 10, 24 kV; chống sét van LA 42-10, 42 kV; chống sét van LA 48-10, 48 kV.

286

Áp tô mát phòng nổ các loại

8535/ 8536

Dạng bảo vệ nổ ExdIMb; dòng điện đến 630 A, có điện áp đến 1.200 V.

287

Khởi động từ phòng nổ các loại

8535/ 8536

Dạng bảo vệ nổ Exd[ib]IMb. Dòng điện đến 630 A loại đơn, 2×500 A loại kép; có điện áp đến 1.200 V.

288

Khởi động mềm, tủ biến tần phòng nổ các loại

8535/ 8536

Dạng bảo vệ nổ Exd[ib]IMb. Dòng điện đến 630 A, công suất đến 1.000 kVA, điện áp đến 6.000 V.

289

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha – 1 cực

8536

20

Dòng điện đến 63 A.

290

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 1 pha – 2 cực

8536

20

11/ 12/ 13

Dòng điện đến 63 A.

291

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha – 3 cực

8536

20

11/ 12/ 13

Dòng điện đến 63 A.

292

Máy cắt tự động (MCB) MS100, 3 pha – 4 cực

8536

20

11/ 12/ 13

Dòng điện đến 63 A.

293

Tủ lắp thiết bị ngoài trời

8537

Kích thước 2.050 x 800 x 800 (mm) ± 2mm. Độ dày khung thép 1.5mm; tải trọng chịu đựng 600 kg. Thành tủ 3 lớp, lớp cách nhiệt dày 40 mm. Khóa an toàn kết cấu 3 điểm, khóa phụ kiểu móc; ổ cắm nguồn máy phát: 63 A, 230 V, chuẩn IP67; khung giá lắp thiết bị chuẩn 19″; tải trọng 300 kg; hệ thống làm mát điều hòa công nghiệp DC 1.500 W; thông gió quạt DC; chiếu sáng LED. Giám sát cảnh báo: nhiệt độ môi trường, cháy nổ, cửa mở, ngập nước; nhiệt độ làm việc từ – 20°C đến 70°C; độ ẩm 10% – 95%.

294

Tủ điện các loại (trên bờ)

8537

10

Vỏ tủ bằng sắt sơn tĩnh điện và lắp đặt các thiết bị điện. Điện áp không quá 1.000 V.

295

Tủ điện hạ áp, tủ điều khiển các loại

8537

10

Điện áp đến 600 V, dòng điện đến 2.500 A.

296

Tủ điện trung thế các loại

8537

20

Điện áp đến 40,5 kV, dòng điện đến 2.500 A.

297

Tủ điện trung thế (tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp)

8537

20

90

– Điện áp định mức 24 kV; dòng điện định mức đến 2.500 A;

– Khả năng cắt ngắn mạch 25 kA; Khả năng chịu đựng ngắn mạch 25 kA/3s;

– Khả năng chịu hồ quang bên trong 25 kA/s.

298

Kẹp nối bọc cách điện hạ thế IPC

8546

90

00

Bao gồm các loại có kích thước dây chính: 95-35, 95-35 mm2; 95-70, 95-70 mm2; 95-95, 95-95 mm2; 102-120, 120- 120 mm2; 95-240, 95-240 mm2; 185-150, 185- 150 mm2.

299

Giá khung thủy lực dùng trong các mỏ than hầm lò

8607

TCCS 04:2015/VMC. Chiều cao chống 1.600-2.400 mm; chiều dài 2.900 mm; chiều rộng 960 mm; áp lực làm việc định mức 42 MPa; góc giới hạn dốc lò chợ ≤ 350o.

300

Giá thủy lực di động liên kết xích

8607

TCCS 05:2015/VMC. Gồm các giá thủy lực phân thể/di động dùng trong các mỏ than hầm lò như GK 1600/1.6/2.4/HTD. Bao gồm:

Loại 1: chiều cao chống 1.600 – 2.400 mm; kích thước 2.700 x 40 (mm); áp làm việc định mức 42 MPa.

Loại 2: đường kính xi lanh đến F200 mm, chiều dài xi lanh đến 2.000 mm. Van điều khiển 7 tay.

301

Giá khung thủy lực dùng trong các mỏ than hầm lò

8607

TCCS 06:2015/VMC. Chiều cao chống 1.700 – 2.500 mm; chiều dài 2.260 mm; chiều rộng 644 mm; áp lực nền 0,44 MPa; góc giới hạn dốc lò chợ ≤ 450o.

302

Máy kéo

8701

20

10

Dung tích động cơ dưới 1.100 cc.

303

Máy kéo nông nghiệp

8701

92

10

Công suất không quá 37 kW.

304

Máy kéo cầm tay dùng trong nông nghiệp

8701

10

11

Máy kéo trục đơn. Công suất không quá 22,5 kW.

305

Máy kéo 4 bánh công suất đến 26 mã lực

8701

91/ 92

10

Máy kéo kiểu 4 bánh. Dùng để cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ moóc và các công việc khác. Năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình 2.000 m2/giờ.

306

Máy kéo 2 bánh công suất đến 26 mã lực

8701

91/ 92

10

Máy kéo kiểu 2 bánh. Dùng để cày, bừa, phay, lồng đất, kéo rơ moóc và các công việc khác. Kéo rơ moóc đến 1.000 kg, năng suất cày, bừa, lồng đất trung bình đến 1.800 m2/giờ.

307

Máy kéo nhỏ, máy kéo 4 bánh

8701

91

10

Công suất đến 20 mã lực. Bao gồm cả cày bừa theo sau.

308

Máy bay không người lái thời gian bay 3 giờ, động cơ xăng

8802

20

10

Loại 1:

Sải cánh < 3,5 m; thời gian hoạt động liên tục 03 giờ; vận tốc tối đa 120 km/giờ; bán kính hoạt động 50 km; trần bay 3.000 m; động cơ xăng; tải trọng hữu ích 4 kg; phương pháp cất/hạ cánh bằng đường băng hoặc máy phóng, lưới thu.

Loại 2:

Sải cánh < 3,5 m; thời gian hoạt động liên tục 06 giờ; tốc độ tối đa 120 km/giờ; bán kính hoạt động 70 km; trần bay 3.000 m; động cơ xăng và điện; tải trọng hữu ích 4 kg; phương pháp cất/hạ cánh thẳng đứng.

Loại 3:

Kích thước đường chéo cánh 1,6 m; thời gian hoạt động liên tục 01 giờ; vận tốc tối đa 40 km/giờ; bán kính hoạt động 10 km; trần bay 450 m; sử dụng 4 động cơ điện; tải trọng hữu ích 2 kg; phương pháp cất/hạ cánh thẳng đứng.

311

Máy thả phao

8907

90

90

Sức nâng đến 5 tấn.

312

Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu

9018

19

00

Loại không can thiệp (cầm tay).

313

Máy theo dõi bệnh nhân

9018

19

00

5 thông số, chức năng phân tích và chẩn đoán online.

314

Bơm tiêm tự khoá

9018

31

10

ISO 7886 – 3: 2005, PQS E8/26 – tiêu chuẩn của WHO. Dung tích đến 5 ml kèm kim.

315

Bơm tiêm Insulin sử dụng một lần

9018

31

10

ISO 8537:2007.

316

Bơm tiêm dùng một lần

9018

31

10

ISO 7886-2:1996. Sử dụng bơm tiêm điện đến 50 ml.

317

Bộ dây lọc thận

9018

39

90

Làm bằng chất liệu PVC, có độ đàn hồi tốt, hạn chế bị thắt nút hoặc xoắn. Thành bộ dây trong suốt, mềm dẻo giúp quan sát tốt lượng máu đi qua bộ dây. Đường kính dây bơm: 8 x 12(mm), dài 350 mm hoặc 410 mm. Tiệt trùng bằng khí E.O.

318

Bộ kim AVF 16G

9018

39

90

– Phần dây của kim có độ đàn hồi tốt, dây chống xoắn;

– Kim đầu vát, có back eye;

– Các size 16G (xanh), 17G (đỏ);

– Độ dài kim 2.5 cm;

– Độ dài dây 30 cm;

– Tiệt trùng khí E.O.

319

Máy rửa dụng cụ y tế đa kết hợp

9018

90

30

Có các chức năng siêu âm – phun xoáy dòng áp lực và khử khuẩn bậc cao. Tần số siêu âm nhỏ nhất 35 kHz.

320

Máy sấy dụng cụ y tế

9018

90

30

Dùng để sấy khô các dụng cụ y tế (kim loại, phi kim loại, các ống dây) trước khi đưa vào tiệt khuẩn hoặc sử dụng trực tiếp sau khi dụng cụ đã được rửa sạch.

321

Máy hấp nhiệt độ thấp dụng cụ y tế

9018

90

30

– Sử dụng công nghệ plasma lạnh, đóng gói vô khuẩn tự động.

– Dùng để hấp tiệt trùng các dụng cụ y tế nhạy cảm với nhiệt độ cao.

– Điều khiển hoàn toàn tự động bằng PLC.

– Sử dụng nguồn vào là oxy y tế để tạo ra ozone plasma lạnh ở nhiệt độ thấp (6oC – 10oC), giải phóng oxy nguyên tử là tác nhân tiệt khuẩn.

– Không sử dụng hóa chất để tiệt khuẩn.

322

Máy phun khử khuẩn phòng mổ

9018

90

30

Sử dụng nguồn vào là 20% oxy từ không khí trong phòng để tạo ra ozone plasma nồng độ cao giải phóng oxy nguyên tử để khử khuẩn phòng mổ, phòng chăm sóc đặc biệt ICU, phòng thay đồ bệnh viện, phòng kho sạch trước và sau ca phẫu thuật.

323

Máy rửa siêu âm

9018

90

30

Sử dụng sóng siêu âm tần số 40 kHz kết hợp với dung môi (là nước và chất tẩy rửa chuyên dụng) để làm sạch, khử khuẩn các dụng cụ y tế.

324

Tủ bảo quản rác thải y tế

9018

90

90

Dung tích 300 lít. Bảo quản ở nhiệt độ thấp trước khi đưa đi xử lý. Nhiệt độ bảo quản từ -18°C đến 0°C. Kết cấu: ngăn tủ Inox 304, dàn lạnh nhôm, cấp đông nhanh.

325

Hệ thống xử lý rác thải rắn y tế

9018

90

90

QCVN 55:2013/BTNMT. Công suất đến 1.000 kg/mẻ. Nguyên lý: tiệt trùng bằng hơi nước bão hòa ở nhiệt độ cao kết hợp với nghiền cắt.

326

Hệ thống xử lý nước thải y tế

9018

90

90

Cột A – QCVN 28:2010/BTNMT. Công suất đến 2.000 m3/ngày.

327

Thiết bị hấp vi sinh

9018

90

30

Điều khiển bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LCD. Có các chương trình hấp khác nhau. Có dung tích đến 2.000 lít

328

Thiết bị tiệt trùng trung tâm

9018

90

30

Điều khiển bằng PLC giao diện màn hình cảm ứng hoặc vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc LED; khoang trong khoang tròn hoặc vuông; cửa mở tay quay hoặc cửa trượt tự động (1 hoặc 2 cửa); có các chương trình hấp khác nhau. Dung tích đến 2.000 lít.

329

Tủ ấm (tủ sấy)

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc màn hình LED; có chức năng đặt mật khẩu chọn chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 420 lít.

330

Tủ sấy tĩnh (điện/hơi)

9018

90

30

Thực hiện chức năng sấy tĩnh, sấy đối lưu bằng điện trở hoặc hơi nước để sấy nguyên liệu, chai lọ với nhiệt độ cao, phân bố nhiệt độ đồng đều.

331

Tủ sấy tiệt trùng

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LCD hoặc LED; chức năng sấy liên tục, có chức năng đặt mật khẩu chọn chương trình và tắt, mở máy. Dung tích đến 30.000 lít.

332

Tủ bảo quản hóa chất

9018

90

30

Được thiết kế để bảo vệ người sử dụng và bảo vệ môi trường khỏi các hoá chất độc, hơi độc của dung môi và axít. Dung tích đến 1.000 lít. Không khí bên trong tủ trước khi thải ra ngoài qua được đi qua 2 màng lọc: màng lọc than cacbon hoạt tính và màng lọc than cacbon hoạt tính ở dạng lưới kép. Tốc độ dòng khí lưu thông 0,5 m/s; lưu lượng thông khí 234m3/giờ. Có thể lấy mẫu cho các thử nghiệm về mức độ bão hòa của bộ lọc với mã màu ống phản ứng. Hoạt động bằng điện. Điều khiển các thông số nhiệt độ, dòng khí bằng vi xử lý kỹ thuật số.

333

Tủ bảo quản tài liệu

9018

90

30

Dùng để bảo quản lâu dài các tài liệu, giấy tờ, các thiết bị và dụng cụ quan trọng trong các lĩnh vực liên quan. Nguyên lý hoạt động kiểm soát độ ẩm tự động bằng bộ điều khiển độ ẩm kỹ thuật số chính xác cao. Hoạt động liên tục, tiết kiệm điện, thân thiện môi trường, không gây tiếng ồn.

334

Tủ bảo quản máu

9018

90

30

– Dung tích đến 1.000 lít;

– Nhiệt độ hoạt động từ 2°C đến 8°C;

– Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý có độ chính xác cao.

335

Thiết bị xử lý rác thải phòng thí nghiệm

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý. Hiển thị bằng màn hình LED. Công nghệ NASA, có thể ngăn chặn sự rỏ rỉ cùa khí aerosol; kích thước 350x300x450 (mm). Chức năng an toàn: đặt mật khẩu chọn chương trình. Xử lý rác thải phát sinh trong phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm. Dùng trong y tế, phòng thí nghiệm.

336

Thiết bị Laser He- Ne trị liệu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

337

Thiết bị phẫu thuật điện cao tần 400W

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

338

Thiết bị phẫu thuật Plasma

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

339

Thiết bị vi điểm phẫu thuật Fractional Laser

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

340

Thiết bị siêu âm trị liệu

9018

90

90

Công suất siêu âm từ 1 mW/cm– 4 mW/cm2. Tần số siêu âm đến 2 MHz.

341

Thiết bị laser bán dẫn châm cứu

9018

90

90

Bước sóng 760 nm, sử dụng đến 10 kênh châm.

342

Thiết bị từ trường trị liệu

9018

90

90

Cường độ đến 50 mT.

343

Monitor theo dõi bệnh nhân

9018

90

90

Dùng để theo dõi toàn diện các thông số sinh tồn của bệnh nhân bao gồm xử lý, phân tích và trình bày dữ liệu 5 thông số khác nhau (ECG), số lần đập của tim (HR), NIBP, Sp02, nhiệt độ và 5 dòng khí gây mê cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh. Kích thước 318x270x145 (mm). Trọng lượng 4,4 kg.

344

Hộp hấp dụng cụ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

345

Máy điện châm

9018

90

90

Sử dụng nguồn điện DC 6V-2f-c.

346

Thiết bị phẫu thuật Laser CO2

9018

90

90

Công suất đến 50 W, bước sóng 10,6 μm.

347

Thiết bị trị liệu

9018

90

90

Ứng dụng năng lượng từ trường kết hợp với các tác nhân vật lý khác phục vụ công tác điều trị, trị liệu một số bệnh: đau vai, gáy, cổ, …

348

Thiết bị trị liệu ngoài da kết hợp liệu pháp laser và kỹ thuật tạo áp suất âm

9018

90

90

Được kết hợp hai phương pháp trị liệu trong một máy gồm áp lực âm và laser diode trị liệu.

349

Thiết bị Led điều trị và chăm sóc da

9018

90

90

Sử dụng hiệu ứng ánh sáng phi nhiệt của LED ở các bước sóng trong vùng nhìn thấy màu xanh và màu đỏ để điều trị và chăm sóc da.

350

Thiết bị hủy kim tiêm

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

351

Thiết bị laser bán dẫn hồng ngoại chiếu ngoài

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

352

Máy điện xung

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

353

Máy điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

354

Máy lắc máu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

355

Máy Laser He-Ne trị liệu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

356

Máy nước cất

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

357

Máy sắc thuốc 12 thang

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

358

Nồi hấp bằng hơi nước

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

359

Nồi luộc dụng cụ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

360

Máy trợ thở áp lực dương liên tục

9018

90

30

Tạo ra một áp lực dương liên tục lên đường thở kể cả thời gian hít vào và thở ra để hỗ trợ cho trẻ suy hô hấp tự thở được. Kích thước 50x50x(100-150) (cm).

361

Máy hiệu ứng nhiệt

9018

90

30

TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335- 1:2010). Điện áp danh định 220V. Tần suất danh định 50 – 60 Hz. Công suất danh định 33Wx2. Nhiệt xung 3 mức nhiệt độ từ 50 – 75°C. Tạo nhiệt, tạo xung dùng kết hợp với thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da.

362

Máy vật lý trị liệu

9018

90

30

TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335- 1:2010). Điện áp danh định 220 VAC. Tần suất danh định: 50Hz-60Hz. Công suất danh định 60W. Laser bước sóng từ 600-650 nm. Ion âm điện áp âm từ -340V – 600V. Nhiệt xung 8 mức nhiệt độ từ 56,9 – 115,2oC. Tạo nhiệt, tạo xung, tạo ion, tạo laser dùng kết hợp thuốc thảo dược để tăng khả năng thẩm thấu thuốc qua da.

363

Máy đếm khuẩn lạc

9018

90

30

Điều khiển bằng vi xử lý; hiển thị bằng màn hình LED; bút đếm với bộ cảm biến tiên tiến, nhạy. Chức năng đếm khuẩn lạc. Dùng trong y tế và phòng thí nghiệm.

364

Tủ hút độc

9018

90

30

Sử dụng trong y tế.

365

Máy cứu ngải

9019

90

90

Sử dụng trong y tế. Sử dụng lá ngải.

366

Máy vật lý trị liệu đa năng

9019

90

90

Sử dụng trong y tế.

367

Hệ thống chụp X – quang

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM; ISO: 9001-2008. Loại thường quy cao tần 200 mA.

368

Máy X-quang kỹ thuật số đa năng

9022

14

00

Công suất tối đa 30 kW. Dòng điện chụp tối đa 300 mA. Công nghệ phát tia cao tần và nhận tia bằng cảm biến bản phẳng.

369

Hệ thống mô phỏng đào tạo lái xe

9023

00

00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe ô tô – cabin học lái xe ô tô.

– Mô phỏng đào tạo kỹ thuật lái xe ô tô;

– Số lượng bài tập tối thiểu 04 bài tập lái: sa hình, đồi núi, cao tốc, thành phố;

– Mô phỏng các điều kiện thời gian (ngày/đêm), thời tiết (mưa, nắng, sương mù, tuyết);

– Mô phỏng chuyển động 3 hoặc 6 bậc tự do;

– Mô phỏng các tình huống giao thông bất ngờ.

370

Thiết bị tự động giám sát áp suất chênh lệch

9026

20

Đo lường và hiển thị chênh lệch áp suất tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0 – 10 kPa, sai số ± 2% FS. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5 kHz ÷ 12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; Dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

371

Thiết bị đo tốc độ gió trong hầm mỏ

9026

80

10

Đo lường và hiển thị chênh lệch áp suất tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-15 m/s, sai số ± 0.3 m/s. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp đến 12 VDC/150 mA. Dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 161 x170 x 245 (mm); trọng lượng 1.5 kg.

372

Thiết bị tự động giám sát khí CH4

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí mê – tan tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-100%. Sai số: ± 0.1% cho dải đo (0-2.5 )%; ± 0,3% cho dải đo (2.5-5)%; ± 1% cho dải đo (0-30)%; ± 3% cho dải đo (30-100)%. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5÷12 kHz. Tín hiệu điều khiển cắt điện: I = 50 mA DC, U = 50 VDC. Nguồn cung cấp đến 12 VDC/78 mA. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

373

Thiết bị tự động giám sát khí CO

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí CO tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-1.000 ppm CO, sai số: ± 5 ppm trong dải (0-200) ppm CO; ± 25 ppm trong dải (200-1000) ppm CO. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

374

Thiết bị tự động giám sát khí CO2

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí COtại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-5% CO2, sai số: ± 0.1% CO2. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-10 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

375

Thiết bị tự động giám sát khí H2

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí Htại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-1.000 ppm H2, sai số ± 5 ppm trong dải (0-200) ppm H2; ± 15 ppm trong dải (200-1000) ppm H2. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

376

Thiết bị tự động giám sát nhiệt độ

9026

80

10

Đo lường và hiển thị, cảnh báo nhiệt độ tại khu vực giám sát. Truyền dữ liệu về tủ điều khiển trung tâm bằng tần số. Dải đo 0-70oC, sai số ± 1oC. Hiển thị dữ liệu trên LCD 2×8. Tần số phát trong toàn dải đo 5-12 kHz. Nguồn cung cấp 12 VDC/150 mA max. Pin dự phòng NiMH 12 VDC/400 mA; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 160 x 110 x 80 (mm); trọng lượng 1,5 kg.

377

Máy đo đa thông số môi trường

9026

80

10

Dùng đo, cảnh báo nồng độ 4 loại khí CH4, CO, CO2, O2). Dải đo 0-5% CH4, 0-1.000 ppm CO, 0-5% CO2, 0-30% O2. Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4GHz, IEEE 802.11a/b/g, bán kính thu phát với trạm thu phát không dây 150 m không có vật cản, tầm nhìn thẳng; nhiệt độ môi trường 0-40oC. Hiển thị dữ liệu trên LCD, cảnh báo bằng còi, đèn. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 3.7 VDC/1100 mAh. Độ ẩm môi trường không khí 0- 95%; dạng bảo vệ nổ ExiaI. Kích thước 130 x 60 x 32 (mm).

378

Công tơ điện tử và hệ thống thu thập dữ liệu

9028

30

10

Công tơ điện tử cấp chính xác 1% phù hợp cho hộ gia đình. Có khả năng truyền dữ liệu đi xa qua giao thức PLC hoặc RF . Hệ thống thu thập dữ liệu lấy dữ liệu tối đa lên đến 1.000 công tơ (qua PLC hoặc RF), gửi dữ liệu về server qua SIM.

379

Hệ thống giám sát phổ dải rộng

9030

Có dải tần 6.000 MHz;

Băng thông 40 MHz;

Tính năng phát hiện giám sát tín hiệu; Phân loại tín hiệu AM, FM, SSB, 2-FSK; giải điều chế tín hiệu AM, FM, LSB, USB, CW.

380

Thiết bị giám sát tham số môi trường

9031

Có khả năng kết nối với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth, zigbee), gửi thông tin tham số đo được, tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng. Các tham số đo lường, giám sát: các tham số vật lý nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ bụi mịn, tốc độ gió, tia UV, nồng độ khí CO, khí CO2, nồng độ khí ga, báo khói, báo cháy, đo dòng điện, đo điện áp, đo thông số của đất, của nước.

381

Bộ giám sát và đo lường tự động độ nghiêng (Tilt), góc phương vị (Azimuth)

9031

80

90

Anten tự động và trả kết quả đo về theo ngày; kết quả hiển thị lên thiết bị và trả về server qua GPRS hoặc SMS nếu server bị lỗi. Sử dụng nguồn điện danh định 24 VDC. Dải hoạt động tối thiểu 10- 48 VDC. Thiết bị có khả năng chống ngược cực tới điện áp 60 VDC trong thời gian tối thiểu 30 giây.

382

Thiết bị chuyển đổi nguồn tự động ATS

9032

89

39

Chuyển đổi nguồn tự động giữa điện lưới (nối với mạng điện) và cung cấp điện dự phòng (máy phát điện hoặc các nguồn cấp điện khác). Bao gồm: 3 pha – 160 A; 3 pha – 63 A; 1 pha – 63 A.

383

Hệ thống thông gió lọc bụi

9032

89

39

Điều khiển tốc độ quạt thông gió theo nhiệt độ bên trong, giám sát và điều khiển từ xa.

– Bộ lọc tinh: lọc hơn 50% các hạt bụi có kích thước từ 10 µm trở lên.

– Bộ lọc thô: lọc vật thể có đường kính từ 2 cm trở lên.

384

Cảnh báo nguồn AC-V1

9032

89

39

Kích thước đến 135x55x35 (mm). Phù hợp lắp đặt khi: khoan bắt trên tường, trạm dùng tủ cầu dao đảo chiều, hoặc lắp trong tủ tích hợp.

385

Thiết bị đo khí mê tan tự động cầm tay

9026

80

10

Dải đo 0-3% CH4, sai số 0,1% khi nồng độ CH(0-2%), hiển thị LED 7 đoạn, điện áp nguồn 5 DVC, sử dụng pin sạc Ni-NH.

386

Máy đo kiểm điện tổng hợp

9028

30

90

Đo động cơ điện đến 50 W: đo điện áp và công suất tiêu thụ.

387

Công tơ 1 pha

9028

30

10

Cấp chính xác 1.0. Điện áp 220 VAC. Dòng điện định mức đến 20 A. Dòng điện tối đa đến 80 A. Dòng điện khởi động(Ist) 0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 1.600 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 1 pha 2 dây. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

388

Công tơ 1 pha nhiều biểu giá

9028

30

10

Cấp chính xác đến 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Điện áp 220 VAC. Dòng điện định mức đến 10 A, dòng điện tối đa đến 80 A. Dòng điện khởi động(Ist) 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 5.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 1 pha 2 dây. Bao gồm loại trực tiếp và gián tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

389

Công tơ 3 pha

9028

30

10

Điện áp đến 3 x 230/415 V. Dòng điện định mức đến 3 x 10 A, dòng điện tối đa đến 3 x 100 A. Cấp chính xác đến 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động(Ist) đến 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 5.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 3 pha 4 dây. Bao gồm loại trực tiếp và gián tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

390

Công tơ 3 pha nhiều biểu giá

9028

30

10

Điện áp đến 3×230/415 V. Dòng điện định mức đến 3×10 A, dòng điện tối đa đến 3×100 A. Cấp chính xác: 1,0 (điện năng tác dụng) và 2,0 (điện năng phản kháng). Dòng điện khởi động (Ist) đến 0,4% Ib (CCX 1,0); 0,5% Ib (CCX 2,0). Tần số làm việc 50 Hz. Hằng số công tơ đến 25.000 xung/kWh. Cấp cách điện 2. Sơ đồ đấu dây 3 pha 4 dây, loại trực tiếp. Tích hợp công nghệ truyền chỉ số công tơ từ xa bằng sóng vô tuyến.

391

Tủ đo đếm điện năng phòng nổ các loại

9028

30

10

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Dòng điện đến 400 A, điện áp 690 V.

392

Công tơ điện tử xoay chiều 1 pha

9028

30

10

Điện áp định mức 220 V. Cấp chính xác 1.0. Dòng điện 5(20)A, 10(20)A, 20(80)A. Dòng điện khởi động <0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz. Có khả năng tích hợp các module PLC, RF để truyền dữ liệu từ xa.

393

Công tơ điện tử xoay chiều 3 pha

9028

30

10

Điện áp định mức 230 V/400 V. Cấp chính xác hữu công 1.0. Cấp chính xác vô công 2.0. Dòng điện 50(100) A, 5(6) A. Dòng điện khởi động 0.4%Ib. Tần số làm việc 50 Hz.

394

Thiết bị kiểm định công tơ

9028

30

90

Bao gồm các loại: 1 pha 12 vị trí; 1 pha 40 vị trí.

395

Thiết bị chỉ thị và cảnh báo sự cố trên lưới điện trung thế

9031

80

90

Có khả năng phát hiện các sự cố pha-pha hay pha-đất cho đường dây trên không. Cảnh báo bằng đèn tại thiết bị và cảnh báo từ xa qua tin nhắn SMS. Cho phép cài đặt thay đổi thông số cơ bản về dòng điện và thời gian. Tự động thiết lập sau sự cố (reset) và có chức năng điều khiển từ xa. Điện áp định mức 24 kV. Tần số định mức 50 Hz. Khả năng chịu đựng dòng ngắn mạch 10 kA/170 ms. Mức bảo vệ chống sự xâm nhập từ môi trường bên ngoài IP54.

396

Thiết bị kiểm soát ra vào

9106

10

00

Sử dụng thẻ từ.

397

Tủ thuốc có ngăn thuốc độc

9402

90

10

Sử dụng trong y tế.

398

Hệ thống Scada quan trắc khí mê tan tự động tập trung

Hệ thống đi kèm cả phần mềm quan trắc khí mê tan tự động tập trung. Sử dụng giao diện tiếng Việt, cho phép cập nhật bản đồ hiện trường, chỉ thị và cảnh báo tại các vị trí trên bản đồ. Tủ giám sát trung tâm có khả năng quản lý từ 16 đầu đo trở lên. Đầu đo khí mê tan; dải đo 0- 5% CH4; sai số ±0,1% khi nồng độ CH(0÷2%), ± 0,2% khi nồng độ CH(2÷5%). Đầu đo khí CO dải đo 0-200 ppm CO; sai số ± 5 ppm.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Cát, cát nghiền

2505

QCVN 16:2019/BXD. Dùng cho bê tông và vữa.

2

Cao lanh

2507

00

00

Hàm lượng Al2O21-37%. Fe2O< 1,8%. Độ chịu lửa > 1.750oC. Độ ẩm <35%.

3

Đất sét, bột sét

2508

TCVN 7131:2002.

4

Đá khối, đá tấm marble

2515

12

10/ 20

TCVN 4732:2016.

2516

5

Đá xây dựng

2517

10

00

TCVN 7572-2006. Đá hộc, diện tích chịu lực 1.600 mm2; tải trọng phá hoại 190 kN; cường độ chịu nén 119,96 N/mm2.

6

Sỏi xây dựng

2517

10

00

QCVN 16:2019/BXD.

7

Đôlômít

2518

Dùng để luyện kim, có hàm lượng MgO nhỏ nhất 28%.

8

Đá vôi và bột đá vôi

2521

00

00

TCVN 9191:2012.

9

Vôi tôi

2522

20

00

Làm phụ gia cho công nghiệp luyện thép. Hàm lượng CaO ≥ 88%.

10

Clinker xi măng

2523

10

TCVN 7024:2013.

11

Xi măng puzolan

2523

29

90

TCVN 4033:1995. Bao gồm PCpuz 20, PCpuz 30, PCpuz 40.

12

Ximăng poóclăng, xi măng poóclăng hỗn hợp

2523

29

90

QCVN 16:2019/BXD. Bao gồm: PCB30, PCB40, PCB50, PC30, PC40, PC50.

13

Xi măng bền sunphát

2523

29

90

QCVN 16:2019/BXD. Bao gồm cả xi măng poóclăng bền sunphát, xi măng poóclăng hỗn hợp bền sunphát.

14

Xi măng Class G

2523

TCVN 7445-1:2004.

15

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

2618

00

TCVN 4315:2007; TCVN 11586:2016.

16

Xỉ, xỉ luyện kim, vụn xỉ

2619

00

TCVN 12465:2018, TCVN 12464:2018. Sản phẩm từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

17

Tro xỉ nhiệt điện

2621

90

TCVN 12249:2018; TCVN 10302:2014; TCVN 12660:2019 .

18

Sơn bảo vệ kết cấu thép

3209

90

00

TCVN 8789 : 2011.

19

Sơn tường dạng nhũ tương

3209

90

00

TCVN 8652:2012.

20

Bê tông chịu lửa

3816

00

90

TCVN 11915:2018.

21

Vữa chịu lửa (vữa chịu nhiệt)

3816

00

90

Độ chịu nhiệt đến 1.450oC.

22

Hỗn hợp chịu lửa đầm lò

3816

00

90

Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết (gốm, hữu cơ, hóa học) và các phụ gia, dùng để đầm tạo mới hoặc đắp vá các lò luyện gang, luyện thép, lò trung tần. Thành phần hóa học: bột đầm kiềm tính/ trung tính MgO 20- 90%, Al2O= 5-95%; bột đầm alumino- silicat: Al2O3=50-90%, SiC = 0-85%, C=0-30%.

23

Hỗn hợp chịu lửa dẻo

3816

00

90

TCVN: 9113 – 2012.

24

Bùn bịt lô gang lò cao

3816

00

90

Hỗn hợp trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất liên kết hữu cơ (dầu cốc, nhựa phenol, …) và các phụ gia, được trộn sẵn ở dạng bánh có tính dẻo, dùng để bịt trám lỗ ra gang lỏng của lò cao luyện gang.

Thành phần hóa học Al2O3=10-50%, SiC=5-30%, C=10-30%.

25

Hỗn hợp chịu lửa để phun

3816

00

90

Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu và bột chịu lửa, chất kết dính thủy lực (xi măng chịu lửa) và các phụ gia – thành phần giống bê tông chịu lửa – dùng để thi công bằng phương pháp phun khô hoặc phun ướt cho các lò công nghiệp khác nhau. Thành phần hóa học Al2O= 10- 95%, CaO = 0-30%.

26

Vữa chống cháy, bê tông chống cháy

3816

00

90

Hỗn hợp khô trộn sẵn gồm cốt liệu, xi măng và các phụ gia, có tính chất chống cháy bảo vệ công trình, thiết bị, dùng để thi công bằng phương pháp phun, đổ hoặc trát. Thành phần hóa học: Al2O= 0-20%, SiO= 20-70%, CaO = 5-40%.

27

Bê tông chịu nhiệt

3816

00

90

Đầm trong các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và môi trường axit. Có hàm lượng Al2O≥ 45%; Fe2O3≤2,5%.

28

Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa và bê tông

3824

40

00

TCVN 8826:2011.

29

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co

3824

50

00

TCVN 9204:2012.

30

Vữa tăng cứng sàn trộn sẵn

3824

50

00

Chế tạo từ xi măng, cốt liệu chọn lọc, phụ gia. Dùng để hoàn thiện, tăng khả năng chịu mài mòn của mặt sàn nhà công nghiệp, sàn tầng hầm đỗ xe, bãi đỗ xe.

31

Vữa xây dựng trộn sẵn

3824

50

00

Dùng để xây trát gạch bê tông nhẹ, dùng trong công tác hoàn thiện ngành xây dựng.

32

Ống nhựa xoắn HDPE loại cứng

3917

21

00

Đường kính ngoài: 32 ± 2 ÷ 320 ± 5 (mm) và 25 ± 2 ÷ 250 ± 5 (mm); độ dày thành ống: 1,5 ± 0,3 ÷ 4,5 ± 1,5 (mm); bước ren: 8 ± 0,5 ÷ 70 ± 1,0 (mm).

33

Ống nối, nắp đậy bằng cao su, plastic

3922

90

90

Dùng cho bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự.

34

Cửa sổ, cửa đi bằng nhựa cứng U-PYC

3925

20

00

TCVN 7451:2004.

35

Cửa ngăn cháy

3925

90

00

Cấp chống cháy A60, A0, B15 – Theo tiêu chuẩn hàng hải IMO RES A.754(18) – tại lò thử lửa Fire Insurers Laboratories of Korea (FILK – KOREA). Kích thước: cửa A60 – 950×2.100 (mm), cửa A0, B15 – 984×2.082 (mm).

36

Gioăng cấp nước và thoát nước dân dụng

4016

99

99

Lắp đặt trong đường ống gang, nhựa, bê tông.

37

Các loại đá lát, đá mỹ nghệ

6801

00

00

Bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).

38

Đá nghiền, đá mài hình bánh xe hoặc tương tự

6804

Chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết gốm. Đường kính ngoài đến 900 mm, độ dày đến 300 mm.

39

Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3

6804

Gồm các loại: (1) Đá mài chất kết dính gốm hình khối loại có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3, được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo. Có các hình khối vuông, chữ nhật, dị hình khác; (2) Đá mài bavia, đá cắt kim loại, có cấu tạo hạt mài chứa trên 99% là Al2O3, được chế tạo từ hạt mài corindon nhân tạo, chất liên kết nhựa. Đá hình bánh xe, có đường kính ngoài 100 mm đến 350 mm, dày 1,5 mm đến 5 mm.

40

Gạch, ngói không nung

6810

Được làm từ hỗn hợp cát, bột đá, ximăng,…

41

Gạch Block

6810

11

00

Chế tạo bằng cách nén ép xi măng và cát.

42

Gạch bê tông (xi măng cốt liệu), gạch xi măng

6810

11

00

QCVN 16:2019/BXD. Gạch bê tông 2 lỗ mác 75, kích thước 180x80x40 (mm). Công nghệ sản xuất rung ép.

43

Gạch bê tông đặc

6810

11

00

Mác 100 kích thước 210x100x60 (mm), gạch bê tông 3 vách mác 75 kích thước 390x105x130 (mm), gạch bê tông 4 vách mác 75 kích thước 390x140x130 (mm).

44

Đá ốp lát nhân tạo

6810

19

10

TCVN 8057:2009. Được chế tạo từ cốt liệu đá thiên nhiên, nhân tạo (silica, quartz, granite).

45

Ống cống bê tông cốt thép ly tâm

6810

91

00

TCVN 9113:2012. Đường kính đến 1.500 mm.

46

Cọc bê tông ly tâm ứng suất

6810

91

00

Đường kính tới 1,2 m; chiều dài tới 30 m.

47

Cột điện bê tông ly tâm

6810

91

00

Cho đường dây truyền tải có điện áp đến 35 kV.

48

Gạch đất sét nung

6901

00

00

QCVN 16:2019/BXD. Gạch tuynen; gạch rỗng 4 lỗ mác 50, kích thước 180x80x80 (mm); gạch rỗng 2 lỗ mác 75, kích thước: 180x80x40 (mm); gạch đặc mác 100, kích thước: 180x80x40 (mm).

49

Gạch chịu lửa kiềm tính – ma nhê – spinel (MgO-Al2O3)

6902

10

00

TCVN 5441:2004, ISO và VDZ. Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng, lò luyện thép, lò luyện kẽm… Có hàm lượng MgO≥76%, Al2O3=5-20%, Fe2O3≤0,8%, SiO2≤0,9%. Độ xốp ≤ 18%.

50

Gạch chịu lửa kiềm tính – ma nhê crôm (MgO – Cr2O3)

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò quay xi măng, lò luyện kẽm. Có hàm lượng MgO≥55%, Cr2O3=6- 22%. Độ xốp ≤ 18%.

51

Gạch chịu lửa ma nhê – cácbon (MgO-C)

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong lò luyện thép và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm. Có hàm lượng MgO ≥ 76%, C=10-16%. Độ xốp ≤ 4%.

52

Sạn đầm thùng trung gian

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Đầm lót thùng chứa nước thép có hàm lượng MgO ≥ 90%, Fe2O3≤ 1%.

53

Gạch chịu lửa ma nhê (MgO)

6902

10

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm như lò luyện thép, luyện kẽm… Có hàm lượng MgO ≥ 87%, CaO≤3%, SiO2≤ 1,5%. Độ xốp ≤ 20%.

54

Gạch chịu lửa nhôm – các bon (Al2O3-C)

6902

20

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò luyện gang và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và a xít. Có hàm lượng Al2O3≥ 60%, C=10-16%. Độ xốp ≤ 13%.

55

Gạch chịu lửa nhôm – các bon – SiC (Al2O3-C- SiC )

6902

20

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót lò luyện gang và các lò công nghiệp chịu được môi trường kiềm và a xít. Có hàm lượng Al2O≥ 50%, C=8-10%, SiC ≥ 5%. Độ xốp ≤ 13%.

56

Gạch chịu lửa cao nhôm (Al2O3)

6902

20

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong các lò quay, lò đứng sản xuất clinker xi măng, lò luyện thép và các lò công nghiệp có môi trường trung tính. Có hàm lượng Al2O3=46%-95%, Fe2O≤ 2,5%. Độ xốp ≤ 20%.

57

Gạch chịu lửa cao nhôm – SiC (Al2O3-SiC)

6902

20

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong các lò quay sản xuất clinker xi măng và các lò công nghiệp có môi trường trung tính. Có hàm lượng Al2O≥50%, Fe2O3≤2,5%, SiC=5-18%. Độ xốp ≤ 18%.

58

Gạch chịu lửa Silic (Đi nát)

6902

20

00

TCVN 5441:2004. Sử dụng xây lót trong các lò công nghiệp có môi trường a xít như lò nấu thủy tinh, lò luyện cốc… Có hàm lượng SiO2≥95%, Fe2O3≤ 1%. Độ xốp < 24%.

59

Gạch chịu a xít

6902

20

00

Sử dụng xây lót lò công nghiệp chịu được môi trường a xít. Có hàm lượng Al2O≤ 22%, Fe2O≤ 3%, SiO≤ 65%. Độ xốp ≤ 8%. Độ chịu a xít ≥ 96%.

60

Sericit

6902

20

00

Hàm lượng Al2O≥ 10%.

61

Gạch chịu lửa sa mốt

6902

90

00

TCVN 5441:2004. Bao gồm: SMA; SMB. Xây lót trong các lò công nghiệp có môi trường trung tính như lò nung tuynel nung gạch đỏ, lò đốt rác… Có hàm lượng Al2O3≥30%, Fe2O3≤3%. Độ xốp ≤23%.

62

Gạch chịu lửa Zircon (ZrO2)

6902

90

00

Làm viên dẫn dòng luyện thép. Có hàm lượng ZrO2≥90%, Fe2O3≤0,8%.

63

Gạch xốp cách nhiệt

6902

90

00

TCVN 5441:2004. Bao gồm: HA-BI, HA-B2, HA-C1, HA-C2. Tỷ trọng 06 – 1,23g/cm3. Xây lót lớp cách nhiệt trong các lò công nghiệp. Có hàm lượng Al2O3 ≥ 30%, Fe2O3≤3%. Độ xốp>60%.

64

Ống sứ chịu lửa

6903

90

00

Ống sứ dạng Co, dạng T, dạng thập, dạng thẳng, đường kính đến 190 mm. Độ chịu lửa ≥ 1.750oC. Có hàm lượng Al2O3≥37%, SiO2≤50%, Fe2O≤1,8%.

65

Gạch ốp, lát

6907

Bao gồm: Ceramic, Granit, Cotto, Terrazo, Brestonstone, Terastone. Kích thước viên đến 800x 800 (mm).

66

Gạch Porcelain

6907

Kích cỡ lớn đến 1.000 x 1.000 (mm).

67

Kính phủ phản quang

7005

10

90

TCVN 7528:2005.

68

Kính phủ bức xạ thấp

7005

10

90

TCVN 9808:2013.

69

Kính nổi

7005

21

90

TCVN 7218:2018.

70

Kính màu hấp thụ nhiệt

7005

21

90

QCVN 16:2019/BXD.

71

Kính trắng

7005

29

90

TCVN 7218:2002. Độ dày đến 15 mm.

72

Kính tôi nhiệt an toàn

7007

TCVN 7455:2013. Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường).

73

Kính phẳng tôi nhiệt

7007

19

90

TCVN 7455:2013.

74

Kính dán an toàn nhiều lớp

7007

29

90

TCVN 7364:2004.

75

Kính an toàn

7007

Độ dày đến 12 mm.

76

Kính gương tráng bạc

7009

91

00

TCVN 7219:2002. Chưa có khung.

77

Phôi dẹt (dạng phiến)

7207

Phôi thép không hợp kim

– Loại có hàm lượng carbon từ 0,03% đến 0,25% có mã HS 7207.12.10.

– Loại có hàm lượng carbon từ 0,25% đến 0,28% có mã HS 7207.20.10.

78

Thép không hợp kim, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng

7208

Chiều dày từ 1.5 đến 12 mm, gồm các mã HS: 72083600, 72083700, 72083800, 72083990.

79

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

7213

Gồm các mã HS: 72139110, 72139120, 72139910, 72139920, 72139190, 72139990.

80

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.

7214

Gồm các mã HS: 72142031, 72142039, 72142049, 72142051, 72142059, 72142061, 72142069.

81

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.

7216

Các loại thép hình lớn: H, I (từ 100×100 đến 700×300 mm), U (từ 150×75 đến 380×100 mm), V (từ 100×100 đến 200×200 mm), L (từ 100×75 đến 300×90 mm). Các loại thép hình đến 140 mm.

82

Dây sắt hoặc thép không hợp kim

7217

Gồm các mã HS 72171010, 72172010. Bao gồm cả loại có đường kính 1 mm, dùng để buộc.

83

Thép hợp kim dự ứng lực

7227

20

00

Bằng thép Mangan- Silic, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang tròn, đường kính đến 12,6 mm.

7229

20

00

Bằng thép Silic – Mangan. Dạng dây.

84

Cọc cừ (sheet piling)

7301

10

00

Bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.

85

Các loại ống thép hàn

7306

Đường kính đến 150 mm; độ dày đến 35 mm, mác thép đến X80.

86

Các loại ống thép hàn xoắn cỡ lớn

7305 7306

Đường kính đến 2.600 mm.

87

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác, bằng sắt hoặc thép.

7306

Gồm các mã HS: 73063090, 73065090, 73066100, 73066900, 73069090.

88

Mặt bích

7307

91

90

Dùng để ghép nối cọc ống bê tông bằng thép không hợp kim, loại Q235.

89

Mặt bích bằng thép

7307

93

90

Dạng tròn đường kính đến 1.000 mm.

90

Dầm cầu thép đường bộ và dầm thép đường sắt

7308

Khẩu độ đến 100 m, tải trọng H30 (đường bộ). Khẩu độ đến 100 m tải trọng T26 (đường sắt).

91

Cột điện cao thế bằng thép mạ kẽm

7308

Cho đường dây có điện áp đến 500 kV.

92

Các cấu kiện bằng thép

7308

Bao gồm cả dầm cầu thép đường bộ và khung giá đỡ tấm pin quang điện loại cố định.

93

Khung nhà, khung kho và cấu kiện nhà lắp sẵn bằng thép

7308

Bao gồm cả giàn mái không gian, nhà lắp ghép.

94

Cửa đi, cửa sổ, kiểu bản lề và kiểu trượt

7308

30

Chất liệu bằng hợp kim nhôm.

95

Cáp thép

7312

10

91

Loại bện tao, sử dụng cho bê tông dự ứng lực, đường kính đến 16 mm.

96

Lưới mắt cáo

7314

41/ 42

00

Sử dụng dây thép; dây bọc nhựa hoặc dây mạ kẽm đường kính đến 0,8 mm.

97

Các loại ống và ống dẫn bằng đồng

7411

10/ 21/ 22

00

Bằng đồng tinh luyện, hợp kim đồng – kẽm, đồng kền, đồng – niken – kẽm.

98

Cáp đồng trần

7413

Cho đường dây truyền tải điện hạ áp, trung áp.

99

Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL- (T)ACSR/AS tiết diện từ 270/30 – 420 mm(đường kính nhỏ hơn 25,3 mm)

7614

10

11

– Trung tâm là phần lõi thép bọc nhôm siêu chịu lực (EAS), bên ngoài là lớp nhôm (AL) hoặc hợp kim nhôm chịu nhiệt (TAL).

– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong vận hành bình thường:

+ LL-ACSR/AS 90oC.

+ LL-TACSR/AS 150oC.

– Giảm tổn thất truyền tải từ 10 – 25%.

– Tải trọng tác dụng lên cột tháp gần như dây ACSR truyền thống (do cùng đường kính, cùng độ bền cơ học).

– Chống ăn mòn tốt.

– Có 2 kiểu, phụ thuộc vào mục đích hay yêu cầu của dự án:

+ Kiểu 1: Dây hình tròn và hình thang.

+ Kiểu 2: Tất cả phần nhôm là sợi hình thang; tiết diện phần nhôm đạt tối đa.

– Tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước (%): trên 25%.

100

Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL- (T)ACSR/AS tiết diện từ 420- 490/40 mm2 (đường kính 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm)

7614

10

12

101

Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL- (T)ACSR/AS tiết diện từ 490/40 – 680mm(đường kính lớn hơn 28,28 mm)

7614

10

19

102

Các cấu kiện nhôm định hình

7610

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.

103

Khóa cửa

8301

40

20

Tay khóa bằng hợp kim, inox hoặc đồng; thân khóa bằng thép; ổ khóa then chính then gió và chìa khóa bằng đồng, lắp cho cửa đại sảnh, cửa thông phòng, cửa thép chống cháy, cửa nhựa.

104

Khóa clemon, thanh chốt các loại

8301

40

20

Thân khóa bằng kẽm hoặc đồng, thanh chốt bằng thép, chìa khóa bằng đồng.

105

Khóa điện từ thông minh

8301

Sử dụng 4 cơ chế mở cửa: vân tay, thẻ từ, mã số, chìa cơ; tay ốp khóa hợp kim kẽm hoặc inox.

106

Bản lề

8302

10

00

Bằng đồng, inox hoặc thép.

107

Cáp động lực và chiếu sáng

8544

Điệp áp 0,6/1 kV. Cáp điện tàu thuỷ các loại.

108

Cáp điện một chiều

8544

60

11

Lõi đồng, bọc cách điện bằng nhựa XLPE, tiết diện 4 mm2, điện áp 1.5 kVDC.

109

Cáp hạ thế, trung thế, cao thế bọc cách điện plastic và EPR

8544

Có tiết diện lớn nhất cho 1 pha đến 2.000 mm(phần lõi), điện áp từ 0,6 kV – 170 kV.

110

Cáp ngầm

8544

Điện áp đến 220 kV, lõi đồng, cách điện bằng nhựa XLPE, vỏ nhôm lượn sóng và lớp vỏ ngoài bọc nhựa PVC (hoặc HDPE), có ống quang đo nhiệt độ bên trong cáp. Không bao gồm cáp điện ngầm dưới biển.

111

Sứ biến áp

8546

20

10

Điện áp định mức: 36 kV. Dòng điện định mức: 250 A, chiều dài đường dò: 1.650 mm, trọng lượng 15 kg.

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN, PHỤ TÙNG THAY THẾ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Đông Trùng hạ thảo khô Sa Mù

0604

Được cấp giấy XNCB:063/2017/YTQT- XNCB.

2

Khoai tây

0701

10

00

Khoai tây Rosagold, Markies, KT1.

3

Tỏi đen Winner

0701

Được cấp giấy XNCB:062/2017/YTQT- XNCB.

4

Tỏi đen Nacen

0712

90

10

TCCS: 07/2014/ƯDCN- HCM. Loại đã lên men, sấy khô. Được cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.

5

Nấm Linh chi nguyên quả Đất lửa

0712

Nấm linh chi nguyên quả dạng khô. Được cấp giấy XNCB:069/2017/YTQT-XNCB.

6

Cà phê đã trích caffeine

0901

12/ 22

Độ ẩm từ 10,4 – 12,5%.

7

Tinh bột nghệ Nacen

0901

30

00

TCCS:07/2014/ƯDCN- HCM. Dạng bột mịn màu vàng chanh. Được cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.

8

Cà phê nhân, cà phê hạt Arabica

0901

TCVN 4193:2014.

9

Cà phê Robusta

0901

11/ 12

10

Dạng quả khô.

10

Trà vằng hòa tan TRALAVANG

0903

Được cấp giấy XNCB:019/2017/YTQT- XNCB.

11

Trà Olong

0903

TCVN 12713:2019.

12

Ngô hạt

1005

90

90

Đã qua sơ chế tách hạt.

13

Gạo các loại

1006

30

Đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

14

Tinh bột

1108

11/ 12/ 14

Tinh bột mì, tinh bột ngô, tinh bột sắn.

15

Tinh bột sắn

1108

14

00

Độ ẩm đến 13%, hàm lượng tinh bột thấp nhất 86,07%, độ trắng đến 96,5%, độ dẻo đến 1037 BU, PH 6,46%. Để sản xuất bao bì, giấy, công nghiệp dệt, thực phẩm,…

16

Tinh bột nghệ QT- STAC

1108

19

Được cấp giấy XNCB:031/2017/YTQT-XNCB.

17

Nấm linh chi Nacen

1211

90

16/ 19

TCCS:07/2014/ƯDCN- HCM. Nấm dạng khô, thái lát hoặc còn nguyên tai. Được cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.

18

Lạc

1202

QCVN 01-48:2011/BNNPTNT; TCVN 5280:1990.

19

Cùi dừa khô

1203

00

00

TCVN 9763:2013.

20

Hạt hướng dương

1206

00

00

TCVN 9612:2013, ISO 10565:1998.

21

Củ cải đường

1212

91

00

TCVN 8811:2011.

22

Quả bồ kết

1212

92

00

Loại quả thuốc đa công dụng.

23

Nhựa thông

1301

90

90

Dầu thông.

3806

10

00

Colophan.

24

Dầu cọ

1511

10/ 90

Dầu thô và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

25

Dầu hạt hướng dương

1512

19

20

Đã tinh chế.

26

Dầu dừa

1513

11

00

Bao gồm: Copra và các phân đoạn của dầu dừa.

1513

19

10/ 90

27

Dầu hạt cải

1514

19

20

Giàu hàm lượng a xít eruxic thấp đã tinh chế.

28

Dầu hạt vừng

1515

50

10/ 90

Đã tinh chế.

29

Khô dầu đậu tương

1518

Phụ phẩm sau quá trình chiết suất dầu từ hạt đậu tương, được sử dụng để cung cấp chất đạm trong chăn nuôi.

30

Đường trắng các loại

1701

ISO 22000.

31

Đường mía, đường củ cải, đường sucroza

1701

13

00

Tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.

32

Cà Gai leo-Linh chi hòa tan Cagali

2101

20

Được cấp bản công bố sản phẩm số 4057/2018/ĐKSP.

33

Bã sắn

2303

10

10

Hàm lượng ẩm đến 13%, hàm lượng tinh bột lớn hơn 40%, hàm lượng chất xơ 30 – 35%, hàm lượng tro tổng đến 2%. Được sấy khô. Làm thức ăn cho động vật nhai lại, sản xuất thức ăn chăn nuôi có giá trị cao từ bã sắn, dùng làm phân bón.

34

Cọng thuốc lá

2401

30

10

Đường kính>1,5 mm, độ ẩm 9-10%.

35

Muối ăn (muối thực phẩm)

2501

00

10

QCVN 9-1:2011/BYT. Được bổ sung tăng cường vi chất i-ốt dùng để ăn trực tiếp và dùng trong chế biến thực phẩm.

36

Muối tinh

2501

00

92

TCVN 9639:2013. Đã qua chế biến.

37

Muối công nghiệp

2501

00

99

TCVN 9640:2013. Được sản xuất từ nước biển, dùng trong công nghiệp.

38

Tinh quặng pyrit

2502

00

00

Hàm lượng lưu huỳnh (S) trong quặng ≥33%.

39

Cát tiêu chuẩn

2505

10

00

Dùng để kiểm tra chất lượng xi măng.

40

Cristobalite

2506

10

00

Thành phần chính là SiO2. Kích thước hạt cristobalite từ 0.1-0.5 mm; bột cristobalite ≤ 45 µm.

41

Thạch anh

2506

10

00

Dạng bột màu trắng.

42

Quặng apatít các loại

2510

10/ 20

10

Ca5F(PO4)3. Hàm lượng P2O≥24%. Bao gồm cả loại đã nghiền và chưa nghiền.

43

Diatominte

2512

00

00

Dạng bột.

44

Mica

2525

20

00

Dạng vẩy màu trắng trong, kích cỡ từ 16 mesh đến 100 mesh.

45

Felspat

2529

10

00

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng.

46

Quặng, tinh quặng fluorite

2529

21

10

Hàm lượng CaF≥75%.

47

Quặng sắt, tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung kết

2601

Dạng quặng vê viên.

48

Tinh quặng đồng

2603

00

00

Hàm lượng Cu 18-20% .

49

Tinh quặng chì

2607

00

00

Hàm lượng Pb ≥ 55%.

50

Tinh quặng cromit

2610

00

00

Hàm lượng Cr2O≥ 46%.

51

Tinh quặng vonframit

2611

00

00

Hàm lượng WO≥65%.

52

Tinh quặng ilmenite

2614

00

10

Hàm lượng TiO52-54%.

53

Tinh quặng rutile

2614

00

90

Hàm lượng TiO90%.

54

Tinh quặng zircon

2615

10

00

Hàm lượng ZrO62-65%.

55

Dầu bánh răng công nghiệp

2710

12

ISO 150EP.

56

Dầu thuỷ lực

2710

19

50

Có độ nhớt động học ở 40oC đến 220 cSt.

57

Clo

2801

10

00

Độ tinh khiết ≥ 99.5%. Dạng lỏng.

58

Muội cacbon

2803

Hàm lượng C ≥ 98%.

59

Hydrogen

2804

10

00

Độ tinh khiết >99,999%.

60

Nitrogen

2804

30

00

Độ tinh khiết >99,999%.

61

Nitơ nạp chai

2804

30

00

Độ tinh khiết > 99,95%. Dạng lỏng.

62

Oxygen

2804

40

00

Độ tinh khiết >99,6%.

63

Phốt pho vàng

2804

70

00

Hàm lượng 99,9%; tạp chất 0,1%.

64

Axit sulphuric

2807

00

00

Độ đậm đặc 98%.

65

Axit nitric

2808

00

00

Độ đậm đặc 99%.

66

Axit phosphoric

2809

20

Nồng độ từ 25% đến 52%.

67

Cacbon dioxit

2811

21

00

Độ tinh khiết > 99,6%. Dạng lỏng và rắn.

– Hàm lượng COkhô: 96,6% min.

– Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar…) : 3,4% max.

68

Amoniac

2814

20

00

Hàm lượng nhỏ nhất 99,8%; hàm lượng nước đến 0,2%; hàm lượng dầu đến 5 ppm. Dạng lỏng.

69

NaOH

2815

11

00

Dạng rắn. Sử dụng trong công nghiệp.

70

Sodium hydroxide

2815

12

00

Dạng dung dịch. Dùng điều chỉnh độ pH hoặc được sử dụng như một chất độn.

71

Ô-xit kẽm

2817

00

10

Hàm lượng: 60% Zn, 80-90% ZnO. Dạng bột.

72

Ô-xit nhôm

2818

20

00

Aluminium oxide.

73

Magie cacbonat

2836

99

90

Chất rắn, dạng bở.

74

Hydroxit nhôm

2818

30

00

Hàm lượng Al2O3≥ 63%.

75

Dioxit mangan

2820

10

00

Hàm lượng MnO≥ 68%.

76

Peroxit kim loại khác

2825

90

00

Lithium sắt phốt phát sử dụng làm điện cực cho pin Lithium (LiFePO4).

77

Canxi clorua

2827

20

Dạng bột, màu trắng.

78

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)

2827

39

90

Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:

Natri clorid: 210,68g;

Kali clorid: 5,22g;

Calci clorid.2H2O: 9,00g;

Magnesi clorid.6H2O: 3,56g;

Acid acetic băng: 6,31g;

Dextrose monohydrat: 38,50g;

Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 ml.

79

Poly Aluminum Chloride (PAC)

2827

32

00

Dung dịch lỏng, màu vàng nhạt. Hàm lượng oxit nhôm Al2O9,5-10,5%; hàm lượng kiềm 45-55%; hàm lượng SO2- 4,5%; As đến 1 ppm, Hg đến 0,1 ppm, Pb đến 5 ppm.

80

Nhôm sunphat loại thương phẩm

2833

22

10

Loại 1: Al2(SO4)3.18 H2O (≥15% Al2O3).

Loại 2: Al2(SO4)3.14 H2O (≥17% Al2O3).

81

Dicalcium phosphate (DCP)

2835

25

Độ ẩm đến 5%. Hàm lượng: photspho nhỏ nhất 17%; canxi nhỏ nhất 21%; flouride (F) cao nhất 0,18%; arsenic (As) cao nhất 0,003%; heavy metal cao nhất 0,003%.

82

Lân trắng

2835

25

Hàm lượng P2O5>=20%.

83

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)

2836

30

00

Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:

Natri bicarbonat: 84 g;

Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ 1.000 ml.

84

Canxi cacbonat (CaCO3)

2836

50

Dạng bột hoặc hạt màu trắng.

85

Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic

2836

50

90

Sử dụng trong chế biến cao su, gia công nhựa PVC, mực in, sơn, sành sứ,… có hàm lượng axit béo phủ bề mặt 2,8-3,2%; sản phẩm với hàm lượng chất phủ bề mặt titanat hữu cơ 1% ứng dụng trong sản xuất tấm giả da PVC, dây cáp,… có tác dụng làm giảm độ nhớt quá trình trộn, giúp cho sự hình thành nhanh của sản phẩm.

86

Sodium silicates/Natri silicat (Na2SiO3)

2839

19

10

Dạng thuỷ tinh lỏng, dùng để sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa.

87

Silicat flour

2839

90

00

Dạng bột, màu vàng sáng.

88

Zeolite 4A

2842

10

00

– Công thức hóa học: Na12[(AlO2)12.(SiO2)12].27H2O

– Dùng làm nguyên liệu sản xuất bột giặt, thay thế cho STPP (Sodium tripoly phosphate).

89

Ôxy già công nghiệp

2847

00

10

Nồng độ ion axit (tính theo axit sunfuric) đến 0,04%. Nồng độ chất không bốc hơi đến 0,08%. Độ ổn định ≥ 97%. Nồng độ tổng CO(tính theo C) đến 0,025%. Nồng độ muối của Axit Nitơric (tính theo NO3) đến 0,02%.

90

D-Glucitol (Sorbitol)

2905

44

00

Chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2-diol. Dùng cho thực phẩm. Hàm lượng D-Sorbitol ≥ 90%.

91

Ete etylic

2909

11

00

Có tỷ trọng d=718g/cm3. Tinh khiết về mặt hóa học.

92

Formalin

2912

11

10

Formaldehyde 37 ± 0,5 %, methanol đến 0,4%, axit formic đến 0,03%.

93

Hoạt chất sản xuất thuốc kháng sinh

2941

10

Bao gồm Amoxilin và Ampicilin.

94

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự

3005

10

10

Sử dụng trong y tế.

3005

90

10/ 20/ 90

95

Băng dính vô trùng các loại

3005

10

90

Làm từ vải không dệt hoặc vật liệu không thấm nước (polyurethane), có keo dính vào da, có gạc hoặc không gạc.

96

Chỉ khâu phẫu thuật tổng hợp

3006

10

Tiêu chuẩn QLCL EN ISO 13485:2016 và tiêu chuẩn sản phẩm USP 41.

Bao gồm: Loại phủ chất kháng khuẩn MESIGHT, loại tự tiêu, loại không tiêu MSURE.

97

Gel bôi trơn, Gel siêu âm

3006

70

00

Sử dụng trong y tế.

98

Vật liệu dùng trám bít lỗ ống tủy

3006

10

90

Bao gồm Absorbent Paper Points và Gutta Percha Points. Được làm mềm bằng sức nóng. Sử dụng cho nha khoa.

99

Menfrit

3207

20

10

Phối liệu men thủy tinh có thành phần chính SiO2, Na2O, B2O3, CaO, Al2O3, … dạng mảnh.

100

Nhựa PU dùng cho mực in lụa

3208

90

90

Dùng cho in da giày.

101

Mực in Flexo

3215

11

90

Màu đen. In trên bao bì carton.

102

Mực in Gravure

3215

11

90

Màu đen. In trên màng PP, PE, OPP.

103

Hoa hồi khô, tinh dầu hồi, tinh dầu quế

3301

104

Dung dịch vệ sinh tai- mũi – họng- răng miệng.

3307

Thành phần chính gồm natri clorid, bạc hà, các thành phần thảo dược; dung dịch trong, đồng nhất không có vật lạ.

105

Dung dịch/ gel/ kem dùng ngoài da

3307

Có thành phần chủ yếu là bạc nano, natriclorid, calci clorid, natri metasilicat và các thành phần khác; được đóng gói dạng trong suốt, màu vàng nhạt; không gây kích ứng da.

106

Dung dịch/gel/gói bột/viên đặt phụ khoa, vệ sinh nữ/nam

3307

Có thành phần chủ yếu là muối tinh khiết, lô hội, menthol, cúc la mã, vitamin E và các thành phần khác.

107

Tắm gội trẻ em, người lớn

3307

Dung dịch tắm gội trẻ em, người lớn có thành phần chủ yếu là bạc nano, chiết xuất từ cây sài đất, cây kinh giới và các thành phần khác.

108

Dung dịch/ gói ngâm tay, chân

3307

Được chiết xuất từ các loại thảo dược, dung dịch màu vàng, gói bột màu dược liệu có tác dụng bảo vệ và sát khuẩn, tẩy da chết, làm ấm chân.

109

Collagen

3504

00

00

Trích ly từ da cá da trơn.

110

Keo dán gạch và đá tự nhiên tấm lớn

3506

Để dán gạch tấm lớn có kích thước đến 800×800 (mm).

111

Thuốc nổ đã điều chế

3602

00

00

Thuộc Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam ban hành theo QĐ số 03/2006/QĐ- BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.

112

Thuốc nổ công nghiệp và phụ kiện nổ

3602

00

00

Thuộc Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam ban hành theo QĐ số 03/2006/QĐ- BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.

113

Ngòi nổ, kíp nổ, dây nổ

3603

Thuộc Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất và sử dụng tại Việt Nam ban hành theo QĐ số 03/2006/QĐ- BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.

114

Dung dịch hiện bản

3707

90

90

Gồm các loại: GSP85; GSP100; GSP500; GSP800; GUM.

115

Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế

3808

94

90

Dùng làm sạch dụng cụ y tế (dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nội soi, dụng cụ chịu nhiệt và không chịu nhiệt,…) dựa trên các hoạt tính enzyme và hệ chất hoạt động bề mặt có trong thành phần sản phẩm.

116

Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế

3808

94

90

Dùng làm sạch và khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế (dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nội soi, dụng cụ chịu nhiệt và không chịu nhiệt,…) dựa trên các hoạt tính enzyme, hệ chất hoạt động bề mặt kết hợp với các hợp chất khử khuẩn amin bậc 4 và biguanide có trong thành phần sản phẩm.

117

Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế

3808

94

90

Dùng khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế tái sử dụng (dụng cụ nội soi, dụng cụ không chịu nhiệt) chứa các hoạt chất diệt khuẩn Ortho-Phthalaldehyde và Glutaraldehyde.

118

Corrosion Inhibitor

– Chất ức chế ăn mòn

3811

90

10

Chất lỏng màu hổ phách; pH = 6,05; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) 12,78oC (55oF); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density) 0,822 (23,89oC); tỷ trọng (density) 6,8909; điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): – 40oC (-40oF).

119

Biocide – Chất diệt khuẩn / Thuốc khử trùng

3811

90

90

Thành phần hoạt chất chính là Tetrakishydroxmethyl Phosphonium Sulphate. Chất lỏng, không màu hoặc vàng, vị cay; pH = 3,1-4,5; điểm tan chảy (melting point) <0oC (<32oF); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) > 95oC (> 203oF); mật độ tương đối (relative density) 1,058 to 1072 (16oC); độ nhớt động học – viscosity kinematic (40oC) <10cSt.

120

Demulsifier – Chất phá nhũ tương

3811

90

90

Chất lỏng, màu nâu; điểm tan chảy (melting point) <-35oC (<-31oF); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): >55oC (>131oF); mật độ tương đối (relative density): 0,915 đến 0,985 (16C); độ nhớt động học – viscocity kinematic (40oC): 20cSt.

121

Deoiler – Chất hỗ trợ tách dầu trong nước

3811

90

90

Chất lỏng màu hổ phách, mùi amine; pH = 3,2 đến 4,2; điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup): 21,1oC (70oF); dễ cháy, mật độ hơi (highly flammable, vapor density) > 1; mật độ tương đối (relative density): 1,18 (15,6oC); tỷ trọng (density) 9,83 (lbs/gal); điểm hòa tan, tan chảy (soluble, pour point): -28,9oC (- 20oF).

122

Chất hạ nhiệt độ đông đặc (Pour point depressants)

3811

90

90

Chất lỏng, màu nâu, mùi thơm; điểm tan chảy (melting point) – 7oC (19,4oF); điểm mốc cháy đóng nắp (flash point closed cup) 24oC (75,2oF); mật độ tương đối (relative density) 0,85 đến 0,92 (16oC); độ nhớt động học (viscocity kinematic) tại 40oC là 10cSt.

123

Hợp chất làm mềm dẻo cao su hay plastic

3812

20

00

Chất hoá dẻo DOP.

124

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật

3821

00

10

Sử dụng một lần cho các mục đích xét nghiệm IVD, chỉ được sử dụng trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy các vi sinh vật khác nhau như vi khuẩn, nấm,…

125

Dung dịch nhuộm

3822

00

90

Để nhuộm tế bào vi sinh vật từ mẫu bệnh phẩm.

126

Dụng cụ phát hiện thai sớm

3822

00

90

Sử dụng trong y tế.

127

Dụng cụ phát hiện ngày rụng trứng

3822

00

90

Sử dụng trong y tế.

128

Dụng cụ phát hiện các chất gây nghiện

3822

00

90

Sử dụng trong y tế.

129

Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa và bê tông

3824

40

00

TCVN 8826:2011.

130

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co

3824

50

00

TCVN 9204:2012.

131

Vữa tăng cứng sàn trộn sẵn

3824

50

00

Chế tạo từ xi măng, cốt liệu chọn lọc, phụ gia. Dùng để hoàn thiện, tăng khả năng chịu mài mòn của mặt sàn nhà công nghiệp, sàn tầng hầm đỗ xe, bãi đỗ xe.

132

Sorbitol

3824

60

00

Chất lỏng, không màu, không mùi, vị ngọt, tan trong nước, glyxerol và propan 1,2-diol. Dùng cho mỹ phẩm và các ứng dụng khác. Hàm lượng D-Sorbitol <90%. Trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44.

133

Khí tiệt trùng

3824

81

00

Bao gồm EO và CO2.

134

Hạt nhựa LLDPE

3901

10

92

Dạng nguyên sinh.

135

Hạt nhựa HDPE

3901

20

00

Dạng nguyên sinh.

136

Hạt nhựa tổng hợp

3901

90

90

Dạng nguyên sinh.

137

Hạt nhựa PP

3902

10

30

PolyPropylene dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ bền kéo đạt tiêu chuẩn ISO 527.

138

Polypropylene Homo polymer/ Random copolymer

3902

10

30/ 40/ 90

Polypropylene với hàm lượng Comonomer dưới 5%.

139

Polypropylen Block copolymer

3902

30

30/ 90

Polypropylene với hàm lượng Comonomer từ 5% trở lên.

140

PP Copolymer

3902

30

30/ 90

Dạng nguyên sinh. Trừ loại độ bền va đập đạt tiêu chuẩn ISO 180 tại điều kiện xuống đến -20oC.

141

Hạt nhựa EPS

3903

30

90

Dạng nguyên sinh.

142

Hạt nhựa GPPS

3903

11

10

Dạng nguyên sinh.

143

Hạt nhựa PS

3903

19

20

Dạng nguyên sinh.

144

Hạt nhựa HIPS

3903

19

20

Dạng nguyên sinh.

145

Hạt nhựa ABS

3903

30

Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ cứng đạt tiêu chuẩn ISO 2039, Rockwell.

146

Hạt nhựa PVC

3904

10

91

Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ đàn hồi khi đứt đạt tiêu chuẩn ISO 527.

147

Hạt nhựa PMMA

3906

10

90

Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ trong suốt đạt tiêu chuẩn ASTM D1746.

148

Hạt nhựa POM

3907

10

00

Dạng nguyên sinh. Trừ loại có độ mài mòn đạt tiêu chuẩn ASTM D7027.

149

Hạt nhựa PPE

3907

20

90

Dạng nguyên sinh.

150

Hạt nhựa PC

3907

40

00

Dạng nguyên sinh. Trừ loại có khả năng kháng thời tiết đạt tiêu chuẩn SAE J2527.

151

Hạt nhựa PET

3907

69

10

Dạng nguyên sinh.

152

Hạt nhựa PBT

3907

99

90

Dạng nguyên sinh.

153

Urea Formaldehyde Concentrate 85% (UFC85)

3909

10

90

Hàm lượng Formaldehyde 60 ± 0,5%; hàm lượng Urea 25 ± 0,5%; hàm lượng Methanol đến 0,5 %; hàm lượng Axit formic đến 0,04 %.

154

Ống nước nhựa HDPE loại cứng

3917

21

00

Đường kính đến 110 mm. Có hệ số truyền nhiệt thấp, chịu được ánh sáng mặt trời không bị ion hoá dưới tia cực tím, chịu được nhiệt độ -40oC.

155

Ống nước nhựa PPR

3917

22

00

Đường kính đến 90 mm, chịu nhiệt độ và áp suất cao, độ bền cao, chịu uốn tốt, không gây tiếng ồn và rung khi dòng nước chảy qua.

156

Ống PVC loại cứng

3917

23

00

Đường kính đến 200 mm.

157

Ống bằng nhựa cho xe máy

3917

29

Ống dẫn, ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng, bằng nhựa plastic.

158

Ống bọc chống ăn mòn

3917

39

Chất liệu bọc bằng PE/PP hoặc FBE.

159

A-nốt hy sinh nhôm chống ăn mòn

3917

39

ISO 15589-2-2012. Dạng tấm, trụ thẳng. Dung lượng điện hóa 2.640-2.660 A.h/kg. Tuổi thọ thiết kế 10 năm.

160

Ống nhựa nhôm nhiều lớp

3917

39

Đường kính trong đến 35 mm.

161

Màng nhựa (plastic)

3920

43

90

Dày đến 0,4 mm. Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng.

162

Panel Polyuretan

3921

13

99

Dày đến 200 mm.

163

Bao bì PE

3923

21

99

Tem, túi trùm mủ cao su thành phẩm, tấm ni lông che chén, máng chắn nước mưa. Loại bao vải cuộn, bao bì dệt PP, thổi túi PE, bao bì in tối đa 9 màu và 2 mặt, bao lồng HDPE, tráng phủ 02 mặt trên bao bì PP.

164

Bao bì PP

3923

29

90

Loại bao một lớp, trong tráng màng được dệt sợi bằng màng PP, trọng lượng đựng đến 50 kg.

165

Nút chặn đuôi kim luồn bằng nhựa

3923

50

00

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Nút chặn đuôi kim luồn có hoặc không có cổng tiêm thuốc, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.

166

Xô đựng nước thải có nắp

3926

90

39

Sử dụng trong y tế.

167

Kẹp rốn

3926

90

39

Bằng plastic. Sử dụng trong y tế.

168

Ống hút điều kinh/Ống hút thai

3926

90

39

Bằng plastic. Sử dụng trong y tế.

169

Túi đựng nước thải

3926

90

39

Sử dụng cho y tế.

170

Túi đựng nước tiểu

3926

90

39

Sử dụng cho y tế.

171

Bao tiểu nam

3926

90

39

Sử dụng cho y tế.

172

Kim ống tẩy rửa

3926

90

39

Sử dụng để dẫn dịch tẩy rửa từ bình dịch để rửa vết thương.

173

Dẫn hướng xích cam bằng nhựa

3926

90

99

Bằng plastic, dùng hỗ trợ xích cam hoạt động nhẹ nhàng và chuẩn xác.

174

Cao su RSS 1, RSS 3, RSS 4

4001

21

Tiêu chuẩn Greenbook 1969. Trọng lượng 33,33 kg hoặc 35,0 kg; dài 670 ± 20 mm, rộng 330 mm ± 20 mm, cao 170 mm ± 5 mm. Trọng lượng 111,11 kg; dài 600 ± 20 mm, rộng 500 mm ± 20 mm, cao 400 mm ± 20 mm. Được đánh đông, cán tạo thành tờ có vân sọc, được xông bằng khói củi, có độ cứng chắc đều, có độ đàn hồi và lực kéo đứt cao. Ít bị lão hóa, dùng cho các sản phẩm đòi hỏi tính kháng đứt cao, kháng mòn, độ cứng cao.

175

Cao su Skimblock

4001

22

90

TCVN 3769:2016.

176

Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm (Cao su Latex LA, MA, ULP – LA)

4001

10

21

TCVN 6314:2013; TCCS 107:2012. Hàm lượng NHkhông quá 0,5%. Đóng trong tank hoặc flexibags.

177

Cao su ly tâm có DRC ≥ 60%

4001

10

11

TCVN 6314:2013; TCCS 107:2012. Hàm lượng NHtrên 0,5%. Đóng trong tank hoặc flexibags. Bao gồm cao su Latex HA và ULP – HA.

178

Mủ tờ RSS

4001

21

TCCS 104: 2017/TĐCNCSVN;

TCCS 106: 2012/TĐCNCSVN.

179

Cao su SVR

4001

22

40

TCVN 3769:2016, TCCS 112:2017. Bao gồm: Cao su SVR 10, SVR CV 10, SVR 20, SVR 20CV, SVR CV40, SVR CV50, SVR CV60, SVR CV50, SVR CV60, SVR 10CV50, SVR 10CV60.

180

Ống cao su chịu áp lực các loại

4009

Trừ loại chuyên dùng để sản xuất phụ tùng, bộ phận ô tô. Gồm các mã HS: 40091290, 40092190, 40092290, 40093199, 40093290, 40094100, 40094290.

181

Băng chuyền, băng tải

4010

Gồm các mã HS: 40101200, 40101900, 40103100, 40103200, 40103300, 40103400, 40103500, 40103600, 40103900.

182

Săm xe đạp

4013

20

00

TCVN 1591-2:2006.

183

Săm xe máy

4013

90

20

TCVN 5721-1, JIS6367, DOT, SNI.

184

Găng tay y tế

4015

11/ 19

00

Sử dụng trong y tế.

185

Găng tay cao su gia dụng

4015

19

00

Trọng lượng 90 – 110 gram, chiều dài 320 – 425 mm, bề dày 0,45 – 0,55 mm, độ bền kéo đứt 250 kgf/cm2. Đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm thủy hải sản.

186

Mũ an toàn

4015

Kích thước 285 x 234 x 150 (mm); khối lượng của mũ 460g và 354g; độ đâm xuyên 30 Nm; không chạm đầu, độ giảm chấn ở điều kiện 50oC là 50 Nm (không hư hỏng); độ bền cháy không bắt cháy sau 5s; sử dụng trong hầm lò và ngoài trời.

187

Vòng đệm cao su

4016

93

90

Dung sai quản lý đến 0,01mm, dùng cho bình gas và xe máy.

188

Vòng dây cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

12

Vòng đệm, gioăng, phớt bằng cao su lưu hóa dùng cho các bộ phận của xe. Có tác dụng giữ chặt, bịt kín để tránh rò rỉ, bụi.

189

Giảm chấn bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

12

Tác dụng để giảm rung trong quá trình di chuyển, hoạt động, kéo dài tuổi thọ của xe.

190

Đai bằng cao su lưu hóa cho xe máy

4016

99

12

Dùng giữ bình ắc quy cho xe. Giúp ắc quy được định vị, tăng độ bền đầu cực ắc quy.

191

Thảm cách điện

4016

99

99

Điện áp đến 35 kV.

Kích thước 1×0,64×0,008 (m).

192

Thảm cao su thể dục thể thao

4016

99

99

Kích thước 1 x 0,008 (m).

193

Ủng cách điện, găng tay cách điện

4016

99

99

Điện áp đến 35 kV.

194

Chân đế cao su

4016

99

99

Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh.

195

Nắp đậy cao su

4016

99

99

Cao su đã lưu hóa, không xốp, dùng cho máy ảnh.

196

Tấm đệm cao su

4016

Trừ loại sử dụng cho xe ô tô con dưới 9 chỗ ngồi.

197

Da bò đã thuộc

4104

Không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

198

Dăm gỗ

4401

21/ 22

00

Loại từ cây là kim và loại không từ cây lá kim.

199

Viên gỗ (viên nén năng lượng)

4401

31

00

ISO 9001. Được làm bằng sinh khối (mùn cưa, dăm bào,…) nén lại thành viên dưới áp lực cao.

200

Gỗ dùng kê lót giàn khoan

4407

99

90

Có độ dày trên 6 mm.

201

Ván lạng mỏng

4408

90

90

Có độ dày không quá 6 mm.

202

Thanh gỗ nhỏ

4421

99

20

Để làm diêm.

203

Giấy in báo dạng cuộn hoặc tờ

4801

00

11/ 12/ 13/ 14

Định lượng từ 42-55 g/m2.

204

Giấy, bìa giấy không tráng

4802

Dùng để in, viết, photocopy, làm thẻ, băng đục lỗ, làm đế nến để sản xuất giấy kỹ thuật. Định lượng từ 40-120 g/m2.

205

Giấy bao xi măng

4804

21

10

Giấy kraft, loại chưa tẩy trắng. Định lượng 68-75 g/cm2.

206

Giấy bao gói không tráng có độ bền thấp chưa tẩy trắng

4804

31

90

Để bao gói hàng và sản xuất hộp đựng hàng loại nhỏ.

207

Giấy và bìa không tráng dạng cuộn hoặc tờ

4807

00

00

Loại sóng, thường, Duplex 2 mặt, Duplex 1 mặt trắng 1 mặt xám.

208

Giấy nền đã in cuốn đầu lọc thuốc lá

4813

Định lượng 28-30 g/cm2.

209

Tút đựng thuốc lá

4819

10

00

Kích thước: 366 x 287 (mm) và 376 x 287 (mm). Làm giấy hoặc bìa. Dùng cho loại 200 điếu/20 điếu mỗi bao, bao mềm.

210

Nhãn vỏ bao thuốc lá

4819

10

00

Loại 20 điếu, bao cứng.

211

Hộp an toàn

4819

20

00

Tiêu chuẩn E10/IC.2.

212

Ống giấy

4822

90

90

Rộng 400 mm, dài 1,85 m.

213

Lụa tơ tằm

5007

20

Có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn.

214

Vải áo kimono

5007

20

90

Thêu theo mẫu.

215

Sợi Ne chải thô

5205

13

00

100% cotton. Bao gồm: Ne 28/1 và Ne 30/1.

216

Sợi dệt Ne 30/1 đến Ne 40/1

5205

14

00

Sợi đơn có chuốt sáp dùng cho dệt kim hoặc không có chuốt sáp dùng cho dệt thoi, làm từ 100% bông tự nhiên chải thô/chải kỹ, không tạp chất, không xơ ngoại lai.

217

Sợi cotton (đơn chải thô)

5205

12/ 13/ 14

00

100% cotton, sợi đơn chải thô chi số đến 50. Cho dệt kim và dệt may.

218

Sợi cotton (đơn chải kỹ)

5205

22/ 23/ 24

00

100% cotton, sợi đơn chải kỹ. Chi số 20 – 50. Cho dệt kim và dệt thoi.

219

Sợi cotton (xe chải thô)

5205

32/ 33/ 34

00

100% cotton, sợi xe chải thô.

220

Sợi cotton (xe chải kỹ)

5205

42/ 43/ 44

00

100% cotton, sợi xe chải kỹ.

221

Sợi bông

5205

11/ 12/ 13/ 14/ 22/ 23/ 24/ 32/ 33/ 42/ 43

00

Trừ chỉ khâu.

222

Sợi CVCD các chi số 20 ~24

5206

12

00

60% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim).

223

Ne 20 Tcd (87/13)

5206

12

00

87% PE, 13% cotton chải thô Ne 20/1.

224

Sợi CVCD các chi số 20-24

5206

12

00

60% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim).

225

Sợi CVCD các chi số 30 ~32

5206

13

00

60% cotton, 40% PE (dệt thoi/ dệt kim).

226

Ne 30 CVCd (52/48) W

5206

13

00

48% PE, 52% cotton chải thô Ne 30/1.

227

Ne 30 CVCd (60/40) W

5206

13

00

40% PE, 60% cotton chải thô Ne 30/1.

228

Sợi CVCM (60/40) các chi số 20 ~24

5206

22

00

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi /dệt kim).

229

Ne 26 CVCm (60/40) W

5206

22

00

40% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 26/1.

230

Sợi CVCM (60/40) các chi số 20-24

5206

22

00

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi/dệt kim).

231

Sợi CVCM (60/40) các chi số 30 ~40

5206

23

00

60% cotton, 40% PE chải kỹ (dệt thoi /dệt kim).

232

Ne 30 CVCm (52/48) W

5206

23

00

48% PE, 52% cotton chải kỹ Ne 30/1.

233

Ne 40 CVCm (60/40) W

5206

23

00

40% PE, 60% cotton chải kỹ Ne 30/1.

234

Sợi pha CVC

5206

12/ 13/ 14/ 22/ 23/ 24/ 32/ 33/ 34/ 42/ 43/ 44

00

– 52% cotton, 48% polyester, sợi đơn chải thô

– 60% cotton, 40% polyester, sợi đơn chải kỹ

– 70% cotton, 30% polyester, sợi xe chải thô

– Sợi xe chải kỹ.

235

Vải, vải bông

5208

11/ 12/ 13/ 19

00

Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa tẩy trắng, trọng lượng không quá 200 g/m2.

236

Vải Jean các loại

5209

22

00

100% cotton, cotton polyester, cotton polyester pandex,… trọng lượng từ 7 đến 15OZ, khổ vải 55′ đến 63′, chi số sợi 6 đến 16Ne.

237

Vải dệt thoi từ sợi bông

5209

12

00

Chưa tẩy trắng, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.

238

Vải dệt thoi từ sợi pha (Kate)

5210

11

00

Loại sợi pha (65/35, 83/17) và loại từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2. Chưa tẩy trắng và có vân điểm.

239

Mụn dừa

5305

00

22

240

Chỉ xơ dừa

5308

10

00

Chỉ rối, chỉ suôn.

241

Sợi dún 100% Polyester (sợi DTY)

5402

33

00

0,45<DPF≤5,04. Độ lệch độ mảnh so với quy cách (±2, ±2,5); cường lực tại thời điểm đứt ≥3,9 g/den; độ giãn dài tại thời điểm đứt: ±3,0, ±5,0; độ co trong nước sôi 100oC: ±0,7, ±1,5; độ co nếp gấp: ±3,0, ±5,0; số đốt trên chiều dài 1m: ±10, ±15 (HIM, SIM), độ lên dầu: ±0,5, ±0,8; khối lượng theo thực nghiệm.

242

Sợi monofilament tổng hợp

5404

12/ 19

00

Có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang đến 1 mm; dải và dạng tương tự; từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.

243

Lưới chắn côn trùng

5407

Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (polyethylene), chưa tẩy trắng. Bộ gồm 14 cuộn. Kích thước dày 0.4 mm x rộng 90- 180 cm.

244

Vải dệt polymer

5407

72

00

TCVN 10038:2013.

245

Vải 100% visco

5408

10

90

TCVN 10038:2013.

246

Xơ polyester PSF

5503

20

00

Xơ staple tổng hợp.

247

Xơ polyester tái chế

5503

20

00

83% xơ, 17% polyester.

248

Sợi pha giữa cotton chải kỹ và polyester chi số 20- 50

5506

22/ 23/ 24

00

CVCM Ne20-Ne50 (65% Cotton/35% Polyester), (60% Cotton/40% Polyester), (83% Cotton/17% Polyester), (52% Cotton/48% Polyester).

249

Chỉ khâu

5508

10

Làm từ xơ staple tổng hợp.

250

Sợi polyester

5509

21

00

100% Polyester.

251

Sợi pha TR

5509

51

00

65% Polyester, 35% Viscose và 50% Polyester, 50% Viscose.

252

Sợi pha giữa polyester và cotton

5509

53

00

Bao gồm loại chải thô và chải kỹ. Chi số 20 – 50. Thành phần TCD Ne20-Ne50 (65% Polyester/35% Cotton), (60% Polyester/40% Cotton), (83% Polyester/17% Cotton), (52% Polyester/48% Cotton).

253

Sợi pha TC

5509

53

00

65%-83% Polyester, 17% – 50% Cotton.

254

Sợi pha cotton

5509

53

00

Bao gồm loại 65% và 35% Cotton.

255

Sợi TCD (87/13) các chi số 20 ~30

5509

53

00

87% PE, 13% cotton (dệt thoi/ dệt kim).

256

Sợi TCD/TCM (65/35) các chi số 20 ~46

5509

53

00

65% PE, 35% cotton (dệt thoi/ dệt kim).

257

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

5509

Gồm các mã HS: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55095100, 55095300, 55096200.

258

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

5510

Gồm các mã HS: 55101100, 55103000, 55101200.

259

Vải PE, Tencel

5511

30

00

65% PE, 35% Tencel.

260

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp

5513

23/ 31

00

Có tỷ trọng xơ staple dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.

261

Vải cotton + PE

5514

19/ 23/ 30/ 49

00

Vải 35% cotton + 65% PE trọng lượng >170g/m2, bải 60% cotton + 40% PE trọng lượng > 170g/m2. Bao gồm: vải từ các sợi mầu; vải trắng tiền xử lý; vải nhuộm; vải in hoa.

262

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ staple visco rayon

5515

11

00

Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu.

263

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

5515

13

00

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo.

264

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ visco rayon

5515

19

00

Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo.

265

Vải 100% tencel

5516

11/ 12/ 13/ 14

00

Bao gồm: vải trắng tiền xử lý; vải nhuộm; vải từ các sợi mầu; vải in hoa.

266

Vải 35% cotton + 65% rayon

5516

41/ 42/ 43/ 44

00

Bao gồm: vải trắng tiền xử lý; vải nhuộm; vải từ các sợi mầu; vải in hoa.

267

Vải địa kỹ thuật các loại

5603

94

00

Sử dụng trong xây dựng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng. Trọng lượng trên 150g/m2.

268

Khăn mộc

5802

11

00

Làm từ vải lông các loại, các loại vải dệt thoi tạo vòng lông từ bông, chưa tẩy trắng.

269

Khăn bông các loại

5802

19

00

Dệt thoi tạo vòng bông, 100% cotton, khăn trắng, khăn nhuộm màu (hoạt tính, hòa nguyên), trọng lượng 110-1.000g/m2.

270

Dây đai thun các loại

5806

20

Rộng đến 80mm, dài đến 500m.

271

Nhãn dệt các loại dệt thoi

5807

10

00

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.

272

Vải bạt đã được xử lý

5901

90

20

Vải canvas đã xử lý để vẽ.

273

Vải dệt đã được hồ cứng

5901

90

90

Dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự.

274

Băng dính 2 mặt bằng vải dệt cao su hóa

5906

10

00

Dùng trong văn phòng, thực phẩm, ngành bao bì, điện, điện tử.

275

Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác

5907

00

60

Được tráng chống thấm.

276

Lưới che nắng dùng trong nông nghiệp

6006

31

90

Vải dệt kim từ sợi polyester, đã tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa in, khổ rộng 3,4m dạng cuộn.

277

Vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp

6006

31

90

BA-152SP, 100% polyester khổ 58/60 (inch).

+ DS-71+BA-152SP vải dệt kim 100% polyester khổ 56/58 (inch).

+ BA-152SP in Grey1: vải dệt kim 100% polyester sản xuất trong máy Grey1 khổ 58/60 (inch).

+ BA-152SP in Grey2: vải dệt kim 100% polyester sản xuất trong máy Grey2 khổ 58/60 (inch).

278

Quần áo may sẵn và sản phẩm may

6103

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần sooc (trừ áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

279

Găng tay len

6116

91

00

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn.

280

Áo choàng phẫu thuật

6211

43

10

Sử dụng trong y tế.

281

Bộ săng (khăn) chụp mạch vành/mổ tim hở

6211

43

10

Sử dụng trong y tế.

282

Khẩu trang y tế, quần áo y tế, nón y tế

6307

90

40

Đáp ứng quy định về trang phục y tế do Bộ Y tế ban hành.

283

Các bộ phận của giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự

6406

Mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài; miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận.

284

Đá nhân tạo gốc thạch anh

6803

00

00

Tỷ trọng 2,38-2,45 kg/dm3; cường lực uốn 40÷70 N/mm3; độ hút nước 0,022÷0,038% theo khối lượng.

285

Bột mài (hạt mài) nhân tạo

6805

30

00

Hạt thô và hạt mịn được chế tạo từ quặng bôxít nhôm.

286

Vải dệt kim từ sợi amiăng

6812

80

Từ sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13).

287

Ống thuỷ tinh y tế

7002

30

90

Đường kính đến 32 mm.

288

Ống tiêm rỗng bằng thuỷ tinh đựng thuốc tiêm

7002

30

90

Dung tích đến 10 ml. Đáy bằng, miệng loe, hai đầu nhọn, màu nâu, trắng.

289

Kính không có cốt lưới, phủ màu toàn bộ

7005

21

90

TCVN 7529:2005. Độ dày đến 12 mm.

290

Kính cán hoa

7006

00

90

Dày đến 10 mm.

291

Kính gương

7009

Dày đến 18 mm.

292

Lọ đựng thuốc bằng thuỷ tinh

7010

90

40

Dung tích đến 30 ml.

293

Vỏ bóng đèn huỳnh quang (dạng ống)

7011

10

Đường kính đến 40 mm.

294

Kính Mosaic

7016

10

00

Tạo thành từ thuỷ tinh nóng chảy và dập thành từng viên với kích thước và độ dày phù hợp với yêu cầu của từng công trình. Chịu mài mòn, chịu axit, kiềm muối, chịu ẩm, nước. Bền màu vĩnh cửu, không bám bụi rêu mốc, cách nhiệt tốt.

295

Ống cốt sợi thủy tinh chịu lực

7019

90

Đường kính đến 3.000 mm.

296

Cột điện thanh thép dạng ống

7038

20

19

Điện áp truyền tải đến 220 kV. Bao gồm cột được lắp tại vị trí néo/ lối các đường dây và cột được nắp tại vị trí néo cuối. Vị trí néo của cột tại góc 90 độ giữa 2 đường dây. Theo yêu cầu thiết kế của từng dự án, cột có thể được thiết kế theo chiều cao khác nhau.

297

Kim cương thành phẩm, không phải gia công tiếp

7102

39

00

Kích thước đến 5,4 mm.

298

Đá quý

7103

Bao gồm rubi và saphia.

299

Vàng

7108

13

00

Hàm lượng 99,99% Au. Không phải tiền tệ, dạng bán thành phẩm.

300

Ngọc trai

7116

10

00

Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy.

301

Gang đúc (Gang thỏi)

7201

20

00

Không hợp kim. Dùng cho các nhà máy luyện thép, sản xuất phôi thép.

302

Ferro mangan

7202

11

00

Hàm lượng Fe 65-75%. Hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng

303

Ferro silic

7202

21

00

Hàm lượng Fe ≤45%. Có hàm lượng Silic trên 55% tính theo trọng lượng.

304

Ferro crom

7202

41

00

Hàm lượng Cr 50-65%. Hàm lượng carbon 4 – 10% tính theo trọng lượng.

305

Ferro wolfram

7202

80

00

Hàm lượng W 75%, kích cỡ đến 50 mm.

306

Phôi thép (mặt cắt ngang hình chữ nhật)

7207

11

00

Có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày. Không bao gồm loại dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.

307

Phôi thép (dạng bán thành phẩm)

7207

Sắt hoặc thép không hợp kim. Phôi tiết diện 130×130, 150×150, 165×165 (mm) hàm lượng C<0,60%:

+ Thép Carbon thấp C<0,25%.

+ Thép Carbon trung bình C=0,25-0,60%

– Phôi tấm có tiết diện 87x(900-1.500) và 72x(900-1.500) (mm):

+ Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.

+ Thép Carbon trung bình Cp=0,15- 0,28%.

308

Phôi đúc chính xác, phôi thép hợp kim

7207

Để chế tạo phụ tùng, khuôn, phôi nhôm, đồng dạng định hình và sản phẩm từ máy đúc áp lực. Không bao gồm loại dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.

309

Thép hình cán nóng SVP

7207

TCCS 14:2016/VMC;

TCCS 35:2018/VMC.

Dùng chế tạo vì chống lò trong khai thác than hầm lò. Chiều cao tiết diện thép đến 137 mm, chiều rộng tiết diện thép đến 166 mm.

310

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng

7208

Được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng. Thép cán nóng liên tục dạng cuộn chiều rộng từ 900-1.500 mm, chiều dày 1,5-12,0 mm:

– Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.

– Thép Carbon trung bình Cp=0,15- 0,28%.

Gồm các mã HS: 72082600, 72082790, 72085300, 72085400, 72083600, 72083700.

311

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng

7209

Thép qua cán nguội liên tục hoặc đảo chiều chưa qua phủ, mạ:

– Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.

– Thép Carbon trung bình Cp=0,15-0,28%. Gồm các mã HS: 72091500, 72091600, 72091700, 72091891, 72091899, 72092500, 72092600, 72092700, 72092810, 72092890, 72099090, 72091820, 72091890.

312

Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ rộng >600 mm.

7210

Gồm các mã HS: 72101190, 72101290, 72103011, 72103012, 72103019, 72103091, 72103099, 72104912, 72104913, 72104919, 72104991, 72104999, 72105000, 72104111, 72104112, 72104119, 72104191, 72106111, 72106112, 72106119, 72107010.

313

Tôn mạ màu

7210

Tiêu chuẩn JIS G3312:2013; BS EN10346:2015; ASTM A653/A653-15.

Chiều dày đến 0,8 mm; chiều rộng đến 1.270 mm.

Thép qua cán nguội hoặc không qua cán nguội mạ Zn và được sơn phủ bề mặt:

– Thép Carbon thấp Cp=0,03-0,15%.

– Thép Carbon trung bình Cp=0,15- 0,28%. Gồm các mã HS: 72107010, 72107090, 72109010.

314

Thép dẹt cán nguội rộng từ 600 mm trở lên

7211

17

00

Tiêu chuẩn SAE1006-1017- SAE J403- 2014; SPHC-JIS G3131. Dày từ 0,5 mm đến 1 mm. Thành phần: C < 0,20%, Mn< 0.60%, S< 0.03%, P < 0,035%.

315

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng

7211

Tiêu chuẩn JIS G3312:2013; BS EN10346:2015; ASTM A653/A653-15. Chưa phủ, mạ hoặc tráng. Thành phần: C < 0,20%; Mn< 0.60%; S< 0.03%; P < 0,035%.

Gồm các mã HS: 72111919, 72112320, 72112390, 72112310, 72112330, 72112910, 72112920, 72112930, 72112990.

316

Tôn mạ kim loại và sơn phủ màu khổ hẹp <600 mm

7212

Tiêu chuẩn JIS G3312:2013; BS EN10346:2015; ASTM A653/A653-15.

Gồm các mã HS: 72122010, 72122020, 72122090, 72125029. Thành phần: C < 0,20%; Mn< 0.60%; S< 0.03%, P < 0,035%.

317

Thép cuộn (có răng khía, rãnh, gân )

7213

10

Loại không hợp kim. Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán.

318

Thép cuộn

7213

91

10

Dùng để sản xuất que hàn. Loại không hợp kim, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm.

319

Thép cuộn

7213

91

20

Loại thép cốt bê tông. Loại không hợp kim, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm.

320

Sắt hoặc thép không hợp kim

7213

Dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. Gồm các mã HS: 72139110, 72139120, 72139910, 72139920.

321

Thép thanh

7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán. Dùng làm thép cốt bê tông. Gồm các mã HS: 72142031, 72142041, 72142051, 72142061.

322

Thép thanh, que

7215

50

91

Thép cốt bê tông. Loại không hợp kim, chưa được gia công tạo hình và kết thúc nguội.

323

Thép không hợp kim dạng hình

7216

10/ 21/ 22/ 31/ 32/ 33/ 40

TCVN 7571-15:2019. Hình chữ U, I, L, T hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn.

324

Xà gồ thép

7216

91

00

Chiều cao đến 250 mm.

325

Thép không gỉ

7219

Thép cán nóng liên tục dạng cuộn chiều rộng từ 900-1.500 mm, chiều dày 1,5-12,0 mm:

Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.

Thép Carbon trung bình độ bền cao Cp=0,15-0,28%.

326

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng

7220

Thép cán nóng liên tục dạng cuộn, chiều dày 1.5-12.0 mm:

Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.

Thép Carbon trung bình độ bền cao: Cp=0,15-0,28%.

327

Thép hợp kim khác được cán phẳng

7225

30

90

Có chiều rộng từ 600 mm trở lên. Thép cán nóng liên tục dạng cuộn chiều rộng từ 900-1.500 mm, chiều dày 1,5-12,0 mm:

Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.

Thép Carbon trung bình độ bền cao: Cp=0,15-0,28%.

328

Thép không gỉ chiều rộng không quá 400mm

7226

99

11/ 19

Cán nóng liên tục dạng cuộn chiều dày 1,5-12,0mm:

Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.

Thép Carbon trung bình độ bền cao Cp=0,15-0,28%.

329

Thép không gỉ chiều rộng trên 400 nhưng dưới 600mm

7226

99

91/ 99

Cán nóng liên tục dạng cuộn chiều dày 1,5-12,0 mm:

Thép Carbon thấp độ bền cao Cp=0,03- 0,15%.

Thép Carbon trung bình độ bền cao Cp=0,15-0,28%.

330

Thép cán kéo

7227

90

00

Cán kéo, rút dây hợp kim.

331

Thép hợp kim dạng hình

7228

70

90

Loại SS400, SS540 đến L130; loại Q235 đến C180.

332

Ống và phụ kiện gang

7303

ISO 2531:1998. Chất liệu gang xám, gang cầu. Có đường kính đến 800 mm.

333

Đường ống

7304

31

90

Loại rỗng đúc, bằng sắt hoặc thép được kéo nguội hoặc cán nguội. Bộ phận chính của thiết bị khử mặn.

334

Ống áp lực (theo phân đoạn)

7304

39

20

Sử dụng trong công trình thuỷ điện. Có khả năng chịu áp lực đến 42.000 psi.

335

Ống thép không gỉ

7304

41

00

Bộ phận chính của thiết bị khử mặn. Được kéo nguội hoặc cán nguội.

336

Gối xoay cửa van cung

7304

Sử dụng trong công trình thuỷ điện. Bằng thép đúc nặng đến 17 tấn.

337

Ống thép không hàn

7304

TCVN 11221:2015.

338

Đường ống và hệ thống lắp đặt cho nồi hơi

7306

30

Chịu được áp suất cao, mỏng hơn 150mm.

339

Ống áp lực, cửa van

7306

30

Bằng thép, dùng cho thuỷ điện, dày đến 20 mm.

340

Ống thép chịu lực

7306

30

TCVN 8921:2012.

341

Ống dẫn nồi hơi thu hồi nhiệt

7306

40

TCVN 6158:1996.

342

Ống thép hàn có mặt cắt ngang

7306

30/ 50/ 61

Được hàn có mặt cắt ngang hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật. Không bao gồm loại dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.

343

Cút góc 90°

7307

Loại có mặt bích 1-5/8”; 3-1/8”; loại không mặt bích 1-5/8”; 3-1/8”.

344

Bộ chuyển đổi không mặt bích sang mặt bích

7307

3-1/8” sang mặt bích 1-5/8”; 1-5/8” sang mặt bích 3-1/8”; 3-1/8” sang mặt bích 4- 1/2”; 1-5/8” sang mặt bích 7/8”; 3-1/8” sang mặt bích 1-5/8”; 4-1/2” sang mặt bích 3-1/8”.

345

Bộ ghép thẳng không mặt bích

7307

3-1/8”; 1-5/8”.

346

Đầu nối mặt bích EIA

7307

7/8” dùng cho cáp foam 1/2”; 7/8” dùng cho cáp foam 7/8”; 1-5/8” dùng cho cáp foam 1-5/8”; 3-1/8” dùng cho cáp rỗng 3- 1/8”.

347

Cột thép điện lực đơn thân

7308

20

19

Gồm cột néo đơn thân và cột đỡ đơn thân. Điện áp mà cột truyền tải đến 220kV; mạch điện áp truyền tải đến 2 mạch; số lượng dây chống sét đến 2 dây.

348

Tấm lợp – thép lá mạ kẽm, mạ màu dạng múi

7308

90

99

Dày đến 0,55 mm; dài 3.500 mm.

349

Trụ anten

7308

90

99

Dây néo tam giác 330 cao đến 45 m; dây néo tam giác 660 cao đến 66 m; dây néo tam giác 800 cao đến 100 m; dây néo ống tròn – cao 15 m; rút cơ động – cao 10 m.

350

Cột tháp Turbine gió

7308

90

99

Đường kính cột đến 6.000 mm; chiều dài cột đến 120.000 mm; độ dày thân cột đến 140 mm.

351

Xà thép mạ kẽm nhúng nóng

7308

Cho TBA đến 500 kV.

352

Cáp thép chống xoắn

7312

10

10

Có kết cấu đến 37 sợi; tiết diện đến 170 mm2.

353

Xích di chuyển máy xúc EKG, máy khoan CBIII 250

7315

TCCS 25:2016/VMC. Vật liệu hợp kim đúc, chịu mài mòn.

354

Xích máng cào tải than, đá MC420/22(30)

7315

TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f14x50, lực kéo đứt 23 tấn, lắp thành sợi 3 m bao gồm cả thanh gạt, khóa móc, bu lông. Tương đương SGB420/22(30).

355

Xích máng cào tải than, đá, MC420/30A

7315

TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f18x64, lực kéo đứt 40 tấn, lắp thành sợi 3 m bao gồm cả thanh gạt, khóa móc, bu lông. Tương đương SGB420/30A.

356

Xích máng cào tải than, đá MC520/40, MC620/40

7315

TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f18x64, lực kéo đứt 40 tấn, lắp thành sợi 3 m bao gồm cả thanh gạt, khóa móc, bu lông. Tương đương SGB520/40, SGB620/40.

357

Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f14x50 sợi đến 15 mắt (L=750 mm)

7315

TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f14x50, lực kéo đứt 23 tấn, vật liệu 25MnV.

358

Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f18x64 sợi 15 mắt (L=950 mm)

7315

TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f18x64, lực kéo đứt 40 tấn, vật liệu 25MnV.

359

Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f22x86 sợi 11 mắt (L=950 mm)

7315

TCCS 08:2016/CKMK, loại xích f22x86, lực kéo đứt 53 tấn, vật liệu 23MnNiMoCr54.

360

Xích hàn mắt tròn độ bền cao dùng cho máy mỏ f14x50 sợi 19 mắt (L=950 mm)

7315

TCCS 08:2016/CKMK. Loại xích f14x50, lực kéo đứt 23 tấn, vật liệu 25MnV.

361

Vòng đệm lò xo

7318

21

00

Đường kính đến 48 mm. Lắp cho đường ray xe lửa, cầu, công trình giao thông, kết cấu thép, công trình điện,…

362

Lò xo lá

7320

10

12

Tiêu chuẩn DIN2094:2006. Trừ loại dùng cho sản xuất ô tô.

363

Lò xo cuộn

7320

20

11

Làm từ thép không gỉ, thép hợp kim, đồng,… dùng cho linh kiện xe máy.

364

Bi nghiền

7325

91

00

Bằng thép.

365

Cửa van phẳng, cửa van cong, đường ống áp lực, lưới chắn rác

7325

Dùng cho các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện. Bằng thép dày đến 40 mm.

366

Ống áp lực, cửa van, côn khuỷu sau tuabin

7325

Bằng thép, dùng cho thuỷ điện, dày đến 40mm.

367

Dây điện từ dẹt

7408

11

10

Dây đồng, có kích thước mặt cắt ngang đến 14mm. Tiết diện lớn nhất 50 mm2.

368

Dây đồng tròn

7408

11

90

Dây đồng, có kích thước mặt cắt ngang đến 14mm. Tiết diện đến 630 mm2.

369

Đồng nguyên liệu dạng dây

7408

11

10

Để sản xuất dây cáp điện, đường kính đến 14 mm.

370

Bạc, găng đồng

7411

22

00

Bằng hợp kim đồng. Tiết diện đến 1.500 mm.

371

Phôi nhôm

7604

10

90

Không hợp kim, dạng định hình. Không bao gồm loại phôi nhôm dùng để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô.

372

Cáp nhôm bọc

7605

Cho đường dây hạ áp, trung áp.

373

Lon nhôm

7612

90

90

Loại 02 mảnh sử dụng trong ngành công nghiệp giải khát.

374

Cáp điện

7614

Loại A, AC, ACSR, TK cho đường dây truyền tải điện.

375

Cáp nhôm lõi thép

7614

10

Cho đường dây trung áp, cao áp.

376

Dây điện – cáp nhôm trần lõi thép

7614

10

Tiết diện đến 1.200 mm2.

377

Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL-(T)ACSR/AS tiết diện từ 270/30 – 420 mm(đường kính nhỏ hơn 25,3 mm)

7614

10

11

Trung tâm là phần lõi thép bọc nhôm siêu chịu lực (EAS), bên ngoài là lớp nhôm (AL) hoặc hợp kim nhôm chịu nhiệt (TAL). Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong vận hành bình thường:

+ LL-ACSR/AS: 90oC.

+ LL-TACSR/AS: 150oC.

Giảm tổn thất truyền tải từ 10 – 25%.

Tải trọng tác dụng lên cột tháp gần như dây ACSR truyền thống (do cùng đường kính, cùng độ bền cơ học).

Chống ăn mòn tốt.

Có 2 kiểu, phụ thuộc vào mục đích hay yêu cầu của dự án:

+ Kiểu 1: Dây hình tròn và hình thang.

+ Kiểu 2: Tất cả phần nhôm là sợi hình thang; tiết diện phần nhôm đạt tối đa.

378

Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm

– LL-(T)ACSR/AS tiết diện từ 420- 490/40 mm(đường kính 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm)

7614

10

12

379

Dây tổn thất thấp lõi thép bọc nhôm – LL-(T)ACSR/AS tiết diện từ 490/40 – 680mm(đường kính lớn hơn 28,28 mm)

7614

10

19

380

Dây điện – cáp nhôm trần

7614

90

Tiết diện đến 1.200 mm2.

381

Cáp nhôm trần

7614

90

Cho đường dây trung áp, cao áp.

382

Dây nhôm lõi Composite (ACCC) có đường kính nhỏ hơn 25,3 mm

7614

90

11

– Trung tâm là lõi composite tổng hợp từ cacbon và sợi thủy tinh, bên ngoài là các lớp sợi nhôm mềm hình thang.

– Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất 180oC trong vận hành bình thường.

– Tải dòng điện gấp 2 lần so với dây dẫn truyền thống. Phần lõi nhẹ hơn cho phép tăng phần nhôm thêm 28% vẫn giữ được trọng lượng như dây truyền thống.

– Chịu lực tốt hơn, khả năng tự giảm sốc và chịu mỏi cao cho phép tăng chiều dài khoảng trụ, giảm số lượng cột tháp sử dụng.

– Lõi có khả năng chịu lực cao và nhẹ hơn so với lõi thép thông thường.

– Trong điều kiện tải cân bằng có thêm làm giảm tổn thất trên đường dây từ 30 đến 40% so với dây dẫn có cùng đường kính và trọng lượng. Độ dẫn điện của nhôm là 63% IACS.

383

Dây nhôm lõi Composite (ACCC) có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm

7614

90

12

384

Dây nhôm lõi Composite (ACCC) có đường kính lớn hơn 28,28 mm

7614

90

19

385

Lưới sàng khe thép trắng

7616

91

00

TCCS 12:2017/CKHG-VINACOMIN.

Kích thước (mm): 1.219x486x36x0.5; 608x486x36x0.5; 1.219x587x36x0.5; 608x587x36x0.5; 1.050x1050x20x0.75; 1.220x587x53x0.5; 915x587x53x0.5; 915x468x53x0.5; 1.220x486x53x0.5; 1.220x587x53x0.5; 1.220x890x25x6.

Vật liệu SUS304.

386

Lưới sàng cong

7616

91

00

TCCS 12:2017/CKHG-VINACOMIN.

Vật liệu SUS304.

Kích thước (mm): 2.036Rx2.200×1; 2.036Rx770x1.5; 2.036Rx2.190×1.5; 1.018Rx1.190×1.5.

387

Chì

7801

10

00

Hàm lượng 99,6% Pb.

388

Kẽm

7901

11

00

Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng.

389

Bột, bụi và vảy kẽm (sunfat)

7903

10/ 90

00

Hàm lượng 48-50% Zn.

390

Thiếc

8001

10

00

Hàm lượng 99,75% Sn.

391

Dụng cụ gia công cơ khí

8203

10/ 20/ 30/ 40

00

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự.

392

Biển báo an toàn

8310

00

00

Bằng hỗn hợp chất dẻo tổng hợp và sợi thuỷ tinh.

393

Điện cực hàn wolfram

8311

10

90

Đã được phủ chất trợ dung. Kích thước (mm): 2,4 x 175; 2,4 x150; 3,2 x 175; 3,2 x 150; 1,6x 175; 4x 175.

394

Cánh lọc thép trắng dùng cho máy lọc ép tăng áp

8405

TCCS 23:2017/CKHG-VINACOMIN. Bằng thép không gỉ SUS 304.

395

Tấm âm cực

8451

90

90

Kích thước 500×3.350×2 (mm), bằng thép inox 316L cho bể nhuộm màu.

396

Vanh (Liner) gạch ceramic và granit

8474

90

10

Kích thước đến 60 cm, số chu kỳ ép đến 300.000 sản phẩm/bộ.

397

Van dao điều khiển bằng tay

8481

30

TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400) thân van bằng gang dẻo, đĩa gang dẻo mạ nikel, ti van bằng thép không gỉ SS416.

398

Van dao thép trắng

8481

30

TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400). Bằng thép SUS 304.

399

Van dao tốc độ mở 8 giây/hành trình.

8481

30

TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép chịu mài mòn cao.

400

Van dao không mở bằng khí nén và Van một chiều loại 2 lá lật

8481

30

TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép chịu mài mòn cao.

401

Van một chiều WCB loại không mở cánh

8481

30

TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính ( DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép WCB.

402

Van bướm điều khiến bằng tay loại 4 đến 8 lỗ

8481

30

TCCS 10:2017/CKHG-VINACOMIN. Áp suất PN10-25, đường kính (DN 80, DN 100, DN50, DN 200, DN 250, DN 300, DN 400), bằng thép chịu mài mòn cao.

403

Rọ đồng

8481

30

90

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

404

Van một chiều

8481

30

20

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

405

Vòi vườn

8481

80

50

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

406

Van cửa đồng

8481

80

61

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

407

Van bi đồng

8481

80

63

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

408

Van bi liên hợp đồng

8481

80

63

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

409

Van góc đồng

8481

80

63

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

410

Van góc liên hợp đồng

8481

80

63

Chịu áp lực đến 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc đến 120oC.

411

Các loại trục răng, bánh răng

8483

TCCS 27:2016/VMC. Mô đun từ m30 đến m36, đường kính đến 6.300 mm, khối lượng đến 12.000 kg.

412

Cụm hộp số thuỷ

8483

40

20

Gắn động cơ diesel đến 15 CV.

413

Mô tơ chổi than

8501

10

91

Có công suất không quá 37,5 W. Dùng cho máy in. Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 8415, 8418, 8450, 8509 hoặc 8516.

414

Chấn lưu đèn huỳnh quang dạng ống

8504

10

00

Điện áp đến 220 V – 50 Hz; công suất đến 40 W.

415

Cuộn cảm

8504

50

93

Dùng cho biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh. Có công suất danh định không quá 2.500 kVA.

416

Đèn lò

8513

10

30

Dòng điện đến 10 A.

417

Thẻ từ

8523

21

Dùng cho thiết bị kiểm soát ra, vào.

418

Cầu chì tự rơi

8535

10

00

Điện áp đến 35 kV; dòng điện đến 100 A.

419

Cầu dao cách ly

8535

30

Điện áp đến 220 kV.

420

Cầu dao phụ tải trung áp

8535

30

11

Điện áp đến 36 kV.

421

Cầu dao phụ tải

8535

30

11

Điện áp đến 35 kV. Dòng điện định mức đến 630 A.

422

Cầu dao cao thế

8535

30

Điện áp đến 220 kV. Dòng định mức đến 2.000 A.

423

Cầu chì

8536

10

99

Điện áp đến 1.000 V.

424

Ống cầu chì

8536

10

Điện áp đến 1.000 V. Kích thước 24×32 (mm). Bằng composite.

425

Cầu dao và cầu dao đảo chiều (trên bờ)

8536

50

Điện áp đến 1.000 V. Cường độ dòng điện đến 3.000 A.

426

Ổ cắm các loại

8536

69

99

TCCS Điện Quang: 119:2016/DQC.

427

Khởi động từ (trên bờ)

8536

90

99

Điện áp đến 380V; dòng điện đến 450 A.

428

Hộp bảo vệ công tơ bằng sắt và bằng composite

8537

10

19

Loại đến 6 công tơ 1 pha/hộp và hộp công tơ 3 pha.

429

Bóng đèn điện dây tóc

8539

22

Công suất đến 200 W và điện áp trên 100 V.

430

Bóng đèn tròn các loại

8539

22

33

TCCS Điện quang: 124:2016/ĐQC.

431

Bóng đèn compact

8539

31

30

TCCS Điện quang: 120:2016/ĐQC. Đèn compact 2U, 3U công suất đến 20 W.

432

Bộ đèn Doublewing

8539

31

90

TCCS Điện quang: 117:2016/ĐQC.

433

Bóng đèn huỳnh quang

8539

31

TCCS Điện quang: 109:2016/ĐQC. Loại FHF công suất đến 32 W, loại FLD công suất đến 36 W.

434

Đèn Led các loại

8539

50

00

TCCS Điện quang: 121:2016/ĐQC.

435

Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang (tranzitor)

8541

21

00

Tỷ lệ tiêu tốn năng lượng dưới 1 W.

436

Cáp sơ cấp 5 kV

8544

11

20

Tiêu chuẩn: ICAO, IEC 228, IEC 60502, TCVN 595-1995.

437

Cáp ruột đồng, nhôm, AC bọc cách điện PE, PVC cho đường dây trên không trung thế và hạ thế

8544

Loại 1 hoặc 2 lõi có tiết diện lõi đơn đến 630 mm2.

Loại 3 hoặc 4 lõi có tiết diện lõi đơn đến 400 mm2.

438

Vật tư cách điện

8546

Cho cấp điện áp đến 48 kV.

439

Thanh ray thẳng định hình I155 dùng cho Hệ thống vận chuyển vật tư vật liệu dạng ray treo sử dụng khí nén

8608

00

90

TCCS 11:2016/CKMK. Kết cấu thép cán định hình I155 x 68±1,5 x 13 x 5 (mm) mác thép SJR355 liên kết hàn với tai treo, khóa móc, cá hãm. Dạng thanh cong hoặc thanh thẳng.

440

Ống khuếch đại ánh sáng mờ

9005

80

90

Sử dụng trong lĩnh vực quốc phòng an ninh.

441

Van cầm máu loại trượt

9018

39

90

Đường kính 7F – 9F, kết nối Luer tiêu chuẩn.

442

Đèn tia cực tím

9018

20

00

Sử dụng trong y tế.

443

Bơm tiêm đầu xoắn

9018

31

10

Dung tích đến 10 ml.

444

Bơm cho ăn

9018

31

10

Dung tích đến 50 ml.

445

Bơm tiêm

9018

31

10

Dung tích đến 50 ml.

446

Ống dây cho ăn

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

447

Bộ dây truyền dịch y tế

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

448

Bơm tiêm cản quang dùng trong DSA

9018

31

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Thể tích đến 20 ml, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.

449

Bơm tiêm nhựa tiệt trùng các cỡ

9018

31

90

Sử dụng trong y tế.

450

Kim cong cánh bướm sử dụng một lần

9018

32

00

Loại truyền thống, sử dụng trong y tế.

451

Kim tiêm đế nhựa an toàn

9018

32

00

ISO 23908, ISO 7864, ISO 9626. Đường kính kim đến 30G, có nắp an toàn giảm thiểu rủi ro bị thương tổn do mũi kim sau khi sử dụng.

452

Dây truyền dịch

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

453

Ống đút thức ăn

9018

39

90

Dung tích đến 70 ml.

454

Kim truyền dịch cánh bướm

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

455

Ống lấy máu nhựa sử dụng một lần

9018

39

90

Dung tích đến 20 ml, kết nối Luer tiêu chuẩn.

456

Dây hút dịch

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

457

Dây thông hậu môn

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

458

Bộ (dây) nối dài tiêm tĩnh mạch (EXT)

9018

39

90

Chiều dài hơn 30 cm, đường kính trong đến 4 mm, đường kính ngoài đến 5 mm, kết nối Luer tiêu chuẩn, sử dụng trong y tế.

459

Bộ (dây) nối dài tiêm tĩnh mạch loại cao áp

9018

39

90

Chiều dài đến 30 cm, đường kính trong đến 2.5 mm, đường kính ngoài đến 4.5 mm kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực 250 Psi.

460

Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch dạng chữ T (T- EXT)

9018

39

90

Chiều dài hơn 30 cm, đường kính trong đến 4 mm, đường kính ngoài đến 5 mm, kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực 250 Psi.

461

Van ba hướng

9018

39

90

Loại 2 cổng và 3 cổng, dùng để khóa và mở thêm dòng trong quá trình truyền dịch bơm thuốc.

462

Đầu nối bảo hộ sử dụng một lần

9018

39

90

Tiêu chuẩn lưới 0.2 – 5.0 um.

463

Bộ dây thẩm tách máu

9018

39

90

ISO 8836. Sử dụng trong lọc thận, dạng truyền thống, pump 9.8 mm và 12.0 mm.

464

Kim cánh ống thông sử dụng một lần (AVF)

9018

39

90

Đường kính kim đến 24G, loại truyền thống, cánh cố định và cánh xoay sử dụng trong quá trình lọc thận.

465

Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên

9018

39

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Có cánh, có cổng bơm thuốc, cỏ màng lọc. Sử dụng trong y tế.

466

Bộ dây truyền máu

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

467

Bộ dây truyền tĩnh mạch các loại

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

468

Bốc thụt tháo

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

469

Dây dẫn thức ăn

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

470

Bộ dây nối dài

9018

39

90

Dùng cho bơm tiêm điện, máy truyền dịch.

471

Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên và Nút chặn đuôi kim luồn

9018

39

90

Có cổng bơm thuốc, có màng lọc, ống thông chất liệu PUR/FEP.

472

Dây thở/dẫn oxy

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

473

Dây hút nhớt

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

474

Ống penrose

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

475

Ống thông (dẫn lưu ổ bụng)

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

476

Bộ dây lọc thận

9018

39

90

Được làm bằng chất liệu PVC, có độ đàn hồi tốt, hạn chế bị thắt nút hoặc xoắn. Trong suốt, mềm dẻo, giúp quan sát tốt lượng máu đi qua.

Đường kính dây bơm 8 x 12 (mm), dài 350 mm hoặc 410 mm.

Tiệt trùng bằng khí E.O.

477

Kim chạy thận nhân tạo

9018

39

90

Đầu vát, có back eye;

Các size 16G (xanh), 17G (đỏ);

Độ dài kim: 2,5 cm;

Độ dài dây: 30 cm;

Tiệt trùng bằng khí E.O.

478

Ống thông hậu môn

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

479

Dây truyền dịch cánh bướm

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

480

Ống ăn xông y tế

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

481

Ống hút bơm KARMAN

9018

39

90

Sử dụng trong y tế.

482

Ống thông, ống truyền

9018

39

Thông tiểu, dạ dày, truyền dinh dưỡng.

483

Dao mổ điện cao tần

9018

90

30

Công suất 350 W, tần số làm việc 450 kHz.

484

Đèn hồng ngoại điều trị

9018

90

30

– Dùng điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp, giảm bớt các cơn đau, tác dụng sưởi ấm, tác dụng làm đẹp,…;

– Loại đứng trên sàn, có bánh xe di chuyển;

– Chiều cao đèn đến 1,7 m, có thể điều chỉnh;

– Góc điều chỉnh đầu đèn 30°;

– Công suất đèn tối đa lên 250 W, có thể điều chỉnh.

485

Cao su chì

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

486

Bộ phân phối Hera

9018

90

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Loại 2 cổng và 3 cổng, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.

487

Băng đóng lòng mạch quay Mostar

9018

90

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Chiều dài 22cm. Sử dụng trong y tế.

488

Dây nối áp lực cao

9018

90

90

Tiêu chuẩn 1509001:2015, ISO 13485:2016. Chiều dài 30 cm, kết nối Luer tiêu chuẩn, chịu được áp lực 250 Psi. Sử dụng trong y tế.

489

Van cắt máu loại trượt

9018

90

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Đường kính đến 9 F, kết nối Luer tiêu chuẩn. Sử dụng trong y tế.

490

Bơm áp lực cao

9018

90

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Thể tích 20 ml, áp lực 30 atm. Sử dụng trong y tế.

491

Banh miệng kiểu DINHMAN

9018

90

39

Sử dụng trong y tế.

492

Cần nâng tử cung

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

493

Cốc chia độ cầm tay

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

494

Cốc đựng dung dịch

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

495

Cọc ép xương ren ngược chiều

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

496

Dao mổ cán liền số 12

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

497

Đầu hút dịch

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

498

Đè lưỡi gỗ tiệt trùng

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

499

Đĩa nuôi cấy vi trùng

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

500

Kéo phẫu thuật các loại

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

501

Kẹp y tế

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

502

Khay quả đậu

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

503

Kim châm cứu dùng một lần

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

504

Mỏ vịt khám phụ khoa các loại các cỡ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

505

Nong cổ tử cung các cỡ

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

506

Thìa nạo nhau các loại

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

507

Ống nghiệm EDTA

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

508

Ống nghiệm Serum

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

509

Ống nghiệm Heparine

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

510

Ống nghiệm Citrate

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

511

Ống nghiệm Chimigly

9018

90

90

Sử dụng trong y tế.

512

Túi tiệt trùng

9018

90

99

ISO 11607-1:2006, TCVN 7394-1: 2008. Gồm dạng truyền thống, dạng cuộn dẹt và dạng cuộn phồng.

Trừ những hàng hóa thuộc nhóm 3926.90.39.

513

Bộ phin lọc khí Ventking

9018

90

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Hiệu quả lọc vi khuẩn, virut hơn 99,999%. Sử dụng trong y tế.

514

Bộ dây máy gây mê cao tần Ventking

9018

30

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Đường kính đến 22 mm. Sử dụng trong y tế.

515

Bộ dây máy thở cao tần Ventking

9018

30

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Đường kính đến 22 mm. Sử dụng trong y tế.

516

Bóng giúp thở Ventking

9018

30

90

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Thể tích đến 3 lít. Sử dụng trong y tế.

517

Nẹp chấn thương chỉnh hình

9021

10

00

Sử dụng trong y tế.

518

Nẹp tay chân

9021

10

00

Sử dụng trong y tế. Bằng inox.

519

Thủy tinh thể nhân tạo

9021

39

00

Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, ISO 11979-8: 2017.

– Loại mềm, đơn tiêu cự chất liệu ngậm nước mầu vàng PURETIC;

– Loại mềm, đơn tiêu cự,chất liệu ngậm nước trong suốt PURCYL;

– Loại mềm,đơn tiêu cự không ngậm nước trong suốt MECYL.

520

Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus

9021

90

00

Vật liệu Cobalt-Chromium L605.

521

Stent mạch vành phủ thuốc Paclitaxel

9021

90

00

Vật liệu Cobalt-Chromium L605.

522

Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel

9021

90

00

Sử dụng trong y tế.

523

Bóng nong động mạch vành

9021

90

00

ISO 9001:2015,180 13485:2016. Loại bán đáp ứng hoặc khống đáp ứng, đường kính đến 4.5 mm, sử dụng trong y tế.

524

Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus

9021

90

00

ISO 9001:2015, ISO 13485:2016. Vật liệu Cobalt-Chromium L605.

525

Giá chụp phổi X- quang cơ khí

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM, ISO: 9001-2008.

526

Bàn chụp X – quang

9022

14

00

TCCS 01/2012/SVM, ISO: 9001-2008.

527

Bình xịt hơi cay

9304

00

90

Dung tích đến 2.000 ml.

528

Ghế nha khoa

9402

10

10

Sử dụng trong y tế.

529

Bàn, giường, cáng, tủ, khay, băng ca, xe đẩy hàng, xe tiêm

9402

90

10

Sử dụng trong y tế.

530

Ghế xoay khám bệnh

9402

90

10

Sử dụng trong y tế.

531

Bộ rửa tay vô trùng

9402

90

90

Sử dụng trong y tế.

532

Cáng gập các loại

9402

90

90

Sử dụng trong y tế.

533

Giá đựng vô trùng

9402

90

90

Sử dụng trong y tế.

534

Giá treo bình dịch bằng Inox

9402

90

90

Sử dụng trong y tế.

535

Khay đựng dụng cụ có nắp

9402

90

90

Sử dụng trong y tế.

536

Đèn mỏ

9405

50

50

TCCS 01: 2013/CKOTUB. Sử dụng làm đèn chiếu sáng cá nhân trong hầm lò.

PHỤ LỤC V

DANH MỤC LINH KIỆN, PHỤ TÙNG XE Ô TÔ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

 

Cho xe Ô tô con
(dưới 9 chỗ ngồi)

 

 

 

 

1

Lỗ thoát gió phía sau xe

3917

29

19

Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Innova. Cửa ra thông gió bên trái phía hông sau xe.

2

Băng keo dán kính chắn gió

3919

10

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova. Bằng nhựa, dạng cuộn, chiều rộng < 20 cm.

3

Miếng đệm ba đờ sốc sau, phải.

3919

90

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios. Chất liệu nhựa, tự dính.

4

Tấm ốp chống ồn số 2

3919

90

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Chất liệu nhựa, tự dính.

5

Nhãn tiêu thụ năng lượng

3919

90

99

Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Corolla. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

6

Tem đăng kiểm

3919

90

99

Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Corolla. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

7

Tem nhiên liệu

3919

90

10

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN). Bằng PVC hiển thị thông tin tiêu thụ xăng/100 km các loại đường di chuyển.

Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

8

Tem thảm trải sàn

3919

90

10

Tiêu chuẩn Ford, cho xe EcoSport. SKCN15-5413087-BA.

9

Nắp che điện cực ắc quy

3926

90

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova. Chất liệu nhựa.

10

Biểu tên xe gắn nắp khoang hành lý số 2 và số 4

3926

30

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Chất liệu nhựa, lắp trên thân xe.

11

Miếng ốp cánh gió cản trước (trái, phải)

3926

30

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Chất liệu nhựa.

12

Tấm tăng cứng vị trí lắp dây an toàn (Miếng gia cường chốt đai an toàn)

3926

30

00

Tiêu chuẩn Toyota, cho xe Innova. Chất liệu plastic.

13

Ống cao su bình xăng

4009

11

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Không kèm phụ kiện ghép nối.

14

Ống dẫn tiếp khí nhiên liệu

4009

31

91

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.

15

Ống dẫn xăng số 1

4009

31

91

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.

16

Ống của két làm mát, số 1 và số 2

4009

31

91

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.

17

Ống thông hơi số 2 của máy

4009

31

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.

18

Ống dẫn nước số 1

4009

31

91

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, chất liệu cao su, không kèm phụ kiện ghép nối.

19

Lốp không săm

4011

10

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, 185/60R15. QCVN 34, dùng cho xe Innova, chất liệu cao su. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

20

Miếng đệm biển số sau

4016

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, chất liệu cao su xốp.

21

Tấm cách nhiệt sau

4016

93

20

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova, chất liệu cao su.

22

Cao su chống nước

4016

99

11

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla

23

Tấm cách nhiệt lò xo sau

4016

99

11

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, chất liệu cao su.

24

Tấm cách nhiệt lò xo sau, dưới

4016

99

11

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, chất liệu cao su.

25

Nắp đậy lỗ

4016

99

11

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, chất liệu cao su.

26

Đệm chắn keo kính chắn gió (Băng keo dán kính chắn gió)

4016

99

11

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Bằng nhựa, dạng cuộn, chiều rộng đến 20 cm.

27

Nút bịt sàn xe

4016

99

11

Tiêu chuẩn Ford, nút bịt cao su che lỗ công nghệ. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

28

Túi đựng dụng cụ

4202

92

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Corolla. Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

29

Tem tiêu thụ nhiên liệu

4911

99

90

Tiêu chuẩn Toyota. Loại Fortuner 757 dùng cho xe Fortuner, loại Vios 835 W dùng cho xe Vios.

30

Tem nhãn hàng hóa

4911

99

90

Tiêu chuẩn Toyota. Loại Fortuner 757 W dùng cho xe Fortuner, loại Vios 835 W dùng cho xe Vios.

31

Kính cửa (kính an toàn vỡ vụn)

7007

11

10

Nhãn hiệu, số loại: Halon Glass. Ký hiệu thiết kế: Waw WZ6.20/TM1- 18, Kenbo-KBO.

32

Lò xo

7320

20

11

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

33

Bộ cờ lê và tay công

8204

11

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

34

Cờ lê mở bánh xe

8204

11

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios và Corolla.

35

Ống xăng (kim loại)

8307

99

24

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Ống dẫn của thùng nhiên liệu.

36

Máy điều hòa không khí

8415

20

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Sedona.

37

Nắp đậy kích

8431

10

22

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Chất liệu nhựa.

38

Tay kích

8431

10

22

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios và Corolla.

39

Van chuyển mạch chân không

8481

40

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova, Vios, Fortuner.

40

Gioăng két làm mát

8484

90

00

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

41

Ắc quy

8507

10

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, dung lượng phóng điện 33Ah, cao 22,7 cm. Dùng cho xe Fortuner, Innova, dung lượng phóng điện 60Ah, cao 18,9 cm. Dùng cho xe Corolla (để khởi động động cơ), ắc quy GS axit chì 12 V, dung lượng phóng điện 34 AH, cao 22,7 cm.

42

Đèn hậu (trái, phải)

8512

20

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner. Nhà sản xuất Stanley.

43

Ăng ten

8529

10

30

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Bao gồm bộ lọc của bộ thu phát tín hiệu không dây (radio).

Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

44

Cột Ăng ten (ăng ten roi dùng để thu thanh)

8529

10

30

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Tiêu chuẩn Mitsubishi cho xe Outlander. Tiêu chuẩn Ford, cho xe Ford Ranger đời 2021, JB3T-18812- VE, JB3T-18812-UD.

45

Cuộn dây Ăng ten

8529

10

99

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla.

46

Khối cầu chì

8536

10

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.

47

Dây điện bảng đồng hồ

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

48

Bộ dây điện

8544

30

12

Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic. Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Sedona.

49

Cụm dây điện chính

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

50

Dây điện ba đờ sốc sau

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

51

Dây điện ba đờ sốc trước (trái, phải)

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

52

Dây điện bảng táp lô

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

53

Dây điện cụm vi sai

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

54

Dây điện cửa sau số 1

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

55

Dây điện cửa sau số 2

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

56

Dây điện cửa trước

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

57

Dây điện cửa trước (trái, phải)

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

58

Dây điện đánh lửa động cơ

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

59

Dây điện động cơ

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

60

Dây điện khoang động cơ

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

61

Dây điện khoang hành lý

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

62

Dây điện khoang hành lý số 2

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

63

Dây điện khoang hành lý số 3

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

64

Dây điện khung xe

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

65

Dây điện sàn xe

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

66

Dây điện sàn xe số 3 và số 4

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

67

Dây điện trần

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

68

Dây điện trần xe

8544

30

12

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

69

Dụng cụ tháo vành xe

8607

30

00

Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

70

Nắp chụp lỗ ba đờ sốc trước (trái, phải)

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

71

Ốp giảm chấn cản trước, dưới

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

72

Bộ cản xe (ba đờ sốc)

8708

10

90

Tiêu chuẩn an toàn UN-R42 của Châu Âu và FMVSS-581 của Mỹ. Bộ cản trước, bộ cản sau được lắp ráp từ các linh kiện plastic, sắt thép các loại. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

73

Ốp giảm chấn sau, phía dưới

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

74

Tấm chống đá văng trên cản trước (trái, phải)

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

75

Thanh tăng cường ba đờ sốc trước

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

76

Giá giữ cạnh ba đờ sốc trước (trái, phải)

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

77

Giá giữ ba đờ sốc sau (trái, phải)

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

78

Ốp cạnh ba đờ sốc sau (trái, phải)

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

79

Cản xe (ba đờ sốc)

8708

10

90

Dùng cho xe Kia Cerato. Không bao gồm nắp đậy chụp cản sau, râu cản trước (hay còn gọi là ốp dưới cản trước), xương đỡ cản, bách lắp cảm biến trên cản.

80

Gia cố ba đờ sốc sau

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

81

Nắp chụp ba đờ sốc trước, phải

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

82

Giá đỡ cản trước

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

83

Đệm cạnh ba đờ sốc sau, phải

8708

10

90

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

84

Tựa tay cửa trước và sau (trái, phải)

8708

29

15

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

85

Tựa tay cửa trước, phải

8708

29

15

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

86

Tấm che lỗ cửa trước (trái, phải)

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.

87

Nắp lỗ cửa sau (trái, phải)

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.

88

Tấm ốp cửa hậu, phía ngoài

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

89

Tấm ốp cạnh cửa sau (trái, phải)

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

90

Tấm ốp cửa sau, giữa

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

91

Tấm ốp cửa trước (trái, phải)

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.

92

Tấm ốp cửa sau (trái, phải)

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova.

93

Tấm ốp giá đỡ khung dưới cửa trước, bên phải

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

94

Tấm ốp cửa trước, bên phải

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

95

Nắp lỗ cửa trước, bên phải

8708

29

16

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

96

Giá đỡ ốp cửa

8708

29

16

Giá đỡ ốp cửa trước, giá đỡ ốp cửa sau, bằng plastic các loại, chịu được nhiệt độ từ -30oC đến 85oC. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

97

Nắp đậy tấm ốp điều chỉnh ghế

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

98

Nắp đậy tấm ốp điều chỉnh ghế, phải

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

99

Ốp bảng đồng hồ trên táp lô số 1

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

100

Nắp lỗ đai an toàn

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

101

Nắp bản lề ghế sau

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

102

Vỏ ốp ngoài chân ghế số 2

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

103

Tấm ốp trụ thân xe giữa (trái, phải)

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

104

Tấm ốp đoạn cuối bảng táp lô

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

105

Tấm ốp trụ thân xe góc (trái, phải)

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

106

Tấm ốp trụ thân xe sau, trên (trái, phải)

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

107

Chắn bùn trước và sau (trái, phải)

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

108

Miếng chắn bùn khoang lốp sau, phía trước (trái, phải)

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

109

Tấm ốp đoạn cuối sàn xe sau

8708

29

93

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

110

Bảo vệ cản trước, phía trên (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

111

Bảo vệ tấm ốp sườn trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

112

Bậc cửa

8708

29

95

Tiêu chuẩn Ford, dùng cho xe Everest đời 2006 – A6G51V10B/CM3916450AA, UA6G51V20B/CM3916451AA. Bậc cửa lên xuống thép inox.

113

Bậc lên xuống cửa sau, bên ngoài (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

114

Bậc lên xuống cửa sau, bên trong (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

115

Bậc lên xuống cửa sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

116

Bậc lên xuống ngoài (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

117

Cánh gà tai xe UAZ- 31512

8708

29

95

Tiêu chuẩn 21 TCCS-024: 2002.

118

Cáp điều khiển khoang hành lý

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

119

Cụm dầm sàn

8708

29

95

Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

120

Cụm sàn xe

8708

29

95

Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

121

Cụm táp lô, bảng táp lô

8708

29

95

Đã lắp ráp từ các chi tiết, linh kiện rời bằng plastic các loại. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

122

Chắn nắng, bên phải

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

123

Dẫn hướng gió cạnh trước

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

124

Dây cáp điều khiển khoá nắp ca bô

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Không dẫn điện.

125

Đế giữ miếng đệm khung cabin số 1

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

126

Đế giữ miếng đệm khung cabin số 2

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

127

Giá đỡ hộp để đồ số 1

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

128

Gia cố cạnh trần xe, trong (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

129

Giá đỡ động cơ (tấm phủ trên động cơ)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

130

Giá đỡ hộp để đồ, dưới

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

131

Giá đỡ khối đấu nối

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.

132

Giá đỡ sàn xe giữa

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

133

Giá đỡ sàn xe trước, phải (Thanh giằng sàn xe trước)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

134

Giá đỡ tấm nối sàn

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

135

Khung đỡ sàn

8708

29

95

Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

136

Khung khoang động cơ

8708

29

95

Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

137

Miếng đệm cánh dẫn khí két làm mát (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

138

Miếng gia cường chốt đai an toàn (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

139

Miếng gia cường chốt đai an toàn bên trong, dưới (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

140

Miếng ốp cạnh tản nhiệt (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

141

Nắp đậy rơle

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

142

Nắp đậy rơle trên

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Corolla. Loại cách điện bằng cao su hoặc plastic.

143

Nắp giàn sấy kính có lỗ thoát khí nóng

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios.

144

Nắp hộp kích

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

145

Nẹp đoạn cuối cạnh nóc xe, phía trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios.

146

Nẹp trần xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

147

Phần nối dài tấm ốp chắn gió sườn trước (tấm nối sườn trước)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

148

Tăng cứng cho thanh nối sườn xe, phía trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

149

Tăng cứng đế phanh tay

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

150

Tăng cứng tấm thân xe phía trước

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

151

Tăng cứng trụ góc xe (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

152

Tăng cứng trụ sàn xe, phải

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

153

Tấm bậc lên xuống cửa hậu

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

154

Tấm bậc lên xuống cửa trước, bên trái

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

155

Tấm bậc lên xuống cửa trước, phải

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

156

Tấm cách âm khoang hành lý

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

157

Tấm cách âm trần

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

158

Tấm cách nhiệt nắp ca pô

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Corolla. Phi kim loại.

159

Tấm cách nhiệt sàn cabin ngoài

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Corolla.

160

Tấm cách nhiệt sàn cabin ngoài

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Corolla. Phi kim loại.

161

Tấm cách nhiệt sàn xe cabin

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

162

Tấm cách nhiệt thân xe số 3

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Innova. Phi kim loại.

163

Tấm cách nhiệt thân xe số 4

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Phi kim loại.

164

Tấm cạnh bảng táp lô (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

165

Tấm cạnh sàn sau xe (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

166

Tấm cạnh sàn xe trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

167

Tấm cạnh táp lô số 1

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

168

Tấm cạnh táp lô số 2

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

169

Tấm chặn kính chắn gió

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

170

Tấm che bánh xe dự phòng

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

171

Tấm che khoang động cơ, bên phải (Tấm ốp sàn xe)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

172

Tấm đệm khoang bánh xe, phía trước, trái

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

173

Tấm đỡ chắn bùn sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

174

Tấm gá tai xe trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

175

Tấm lót bảng táp lô số 1, số 2 và số 5.

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

176

Tấm lót cách nhiệt sàn cabin số 2

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Innova. Phi kim loại.

177

Tấm lót khoang hành lý

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

178

Tấm lót sàn, sau

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

179

Tấm lót sàn, trước

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla. Chất liệu nhựa phủ một lớp nhung nỉ.

180

Tấm nối cạnh sàn sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

181

Tấm nối sàn, thanh nối sàn

8708

29

95

Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

182

Tấm nối thân xe sau, phía dưới, số 1 (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

183

Tấm ngăn buồng máy

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

184

Tấm ngăn lốp dự phòng và khoang hành khách

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

185

Tấm ốp cạnh trần xe, bên trong (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

186

Tấm ốp khoang bánh xe, giữa (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

187

Tấm ốp khoang bánh xe, phía sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

188

Tấm ốp khoang bánh xe, phía trong (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

189

Tấm ốp khoang bánh xe, phía trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

190

Tấm ốp nối trần và sườn xe, phía sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

191

Tấm ốp sườn trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

192

Tấm ốp thân xe (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

193

Tấm sàn xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

194

Tấm sàn xe giữa, sau

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Corolla.

195

Tấm sàn xe sau chéo, số 3

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

196

Tấm sàn xe trước

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios, Corolla.

197

Tấm sườn xe sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

198

Tấm sườn xe, bên ngoài (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova, Corolla.

199

Tấm tăng cứng cạnh sàn xe sau, trong, phải

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

200

Tấm tăng cứng sàn sau

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova và Fortuner.

201

Tấm tăng cứng sàn vị trí ghế xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

202

Tấm tăng cứng sàn xe trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Vios.

203

Tấm thân xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm.

204

Tấm thân xe (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova.

205

Tấm thân xe, dưới (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

206

Tấm trượt sàn xe, phía trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

207

Thanh dầm sàn sau xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

208

Thanh dầm sàn xe trước (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

209

Thanh đỡ sàn

8708

29

95

Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

210

Thanh gia cố tấm trần xe giữa

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

211

Thanh gia cố tấm trần xe số 4

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

212

Thanh giằng táp lô số 1

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

213

Thanh nối sườn trước, phía sau (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

214

Thanh nối và tăng cứng

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

215

Thanh nối, tấm sàn sau, phải (Tấm nối cạnh sàn sau)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

216

Thanh tăng cường trần xe giữa

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

217

Trần xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Focus đời 2013, Xe Focus đời 2013 – VE18668030B.

218

Trần xe, tấm trần xe

8708

29

95

Tiêu chuẩn DIN EN 10152 và DIN EN 10346. Hoàn chỉnh, đã hàn điểm từ thép tấm. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

219

Xương gia cố sườn xe (trái, phải)

8708

29

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

220

Giá đỡ cáp phanh tay

8708

30

29

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

221

Móc giá đỡ dây cáp

8708

30

29

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

222

Vành xe Enkei

8708

70

32

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, 185/60R15; cho xe Fortuner, 265/65R17; cho xe Innova, 215/55R17.

223

Vành xe

8708

70

32

Tiêu chuẩn Toyota & QCVN 78, dùng cho xe Corolla.

Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

224

Giảm chấn

8708

80

16

Tiêu chuẩn DIN 50021, DIN EN ISO 898-1 VDA. Chất liệu thép, nhựa, … đã lắp ráp hoàn chỉnh. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

225

Két nước làm mát

8708

91

16

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sedona.

226

Giá đỡ két nước, trên (trái, phải)

8708

91

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

227

Thanh giằng két làm mát phải (Tấm nối bệ đỡ két làm mát)

8708

91

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

228

Lưới che két làm mát, dưới

8708

91

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios

229

Bộ ống xả

8708

92

20

Ống xả và các bộ phận của chúng (trừ ống mềm, bộ xúc tác 3 chức năng, bầu giảm thanh, cao su móc treo). Dùng cho xe Kia Morning, Cerato.

230

Vô lăng

8708

94

95

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

231

Gioăng trần xe ôtô (SIDE R), bảo vệ khung trần xe

8708

99

19

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

232

Tấm hướng luồng khí tản nhiệt

8708

99

50

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

233

Móc trước

8708

99

70

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

234

Thanh hỗ trợ điều khiển tốc độ chân ga

8708

99

70

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

235

Giá đỡ bộ điều khiển động cơ số 3 (giá đỡ bộ điều khiển túi khí)

8708

99

70

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

236

Cáp điều khiển khoá nắp bình xăng

8708

99

70

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

237

Giá đỡ audio

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

238

Cáp điều khiển khoá nắp bình xăng

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova. Không dẫn điện.

239

Nắp che két nước

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

240

Miếng định vị kính góc phía sau (trái, phải)

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

241

Giá đỡ khóa cabô

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

242

Dây cáp điều khiển khoá nắp ca bô

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Innova. Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

243

Giá đỡ lò xo giảm chấn hệ thống treo sau, phải

8708

99

80

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

244

Giá đỡ túi khí

8708

99

80

Giá đỡ túi khí ở bảng táp lô, giá đỡ túi khí sườn xe bằng plastic hoặc sắt thép các loại, chịu được nhiệt độ từ -30 đến 85oC. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

245

Cảm biến chân ga

9032

89

39

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios, Fortuner, Innova, Corolla.

246

Thiết bị tự động hệ thống thân xe

9032

89

39

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios. Bộ vi xử lý tự động điều khiển hệ thống thân xe.

247

Bộ ghế

9401

20

10

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Ecosport đời 2014, Focus đời 2013: AA69A600L05CFW, AA69A600K04CEW, AA69A600L05EGW AA69A600K04EFW;

Ford Focus đời 2013: BM51A600L05AABW, BM51A600L05ABBW, BM51A600M05ABW, BM51A600L05AGBW, BM51A600K04XBW, BM51A600K04YAW, BM51A600K04ACBW, BM51A600K04ADBW, BM51A600K28TAW, BM51A600K28UAW, BM51A600K28YAW, BM51A600K28XAW.

248

Ghế

9401

20

10

Ghế lái, ghế phụ, ghế hành khách dùng cho xe ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống, đã lắp ráp. Dùng cho xe ô tô do Vinfast sản xuất.

249

Bộ ghế

9401

20

10

Tiêu chuẩn Mitsubishi, Outlander (CM3958600B02AA, CM39J600B02AA, CM39A600K05BA CM39A600K04BA,CM3926600B28 BA,CM3958600B02BA,CM39J600B 02BA,CM3926600B28CA,CM39266 00B28DA,CM3958600B02CA, CM3958600B02DA,CM39A600K04 CACM39A600K04DA, CM39A600K05CA, CM39A600K05DA, CM39J600B02CA, CM39J600B02DA).

Tiêu chuẩn Ford, Ecosport đời 2014 (0K28UB35B8,CN15A600K28VB35 B8, CN15A600L04BF35B8, CN15A600L04DF35B8, CN15A600L04EF35B8, CN15A600L04SC35B8, CN15A600L05CE35B8, CN15A600L05FE35B8,CN15A600L 05JF35B8, CN15A600L05NC35B8).

250

Các bộ phận của ghế

9401

20

10

Dùng cho xe Kia Morning, Cerato, Rondo, Sorento, Optima, Sedona. Trừ các bộ phận sau: Khung xương ghế, bộ phận điều khiển, bộ trượt ghế dùng cho xe Kia Rondo, Sedona, Sorento; Bộ phận điều khiển và bộ trượt ghế cho xe Kia Moring, Cerato, Optima.

251

Bộ ghế trước

9401

20

10

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

252

Bộ ghế sau

9401

20

10

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner, Innova.

253

Bộ ghế

9401

20

10

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Vios.

Tiêu chuẩn Honda, cho xe Honda City.

254

Nắp bản lề ghế

9401

90

39

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Innova.

255

Tấm che khóa ghế phía sau

9401

90

39

Tiêu chuẩn Toyota, dùng cho xe Fortuner.

256

Vỏ bọc ghế

9401

90

39

Vỏ bọc ghế lái, ghế phụ, ghế hành khách bằng chất liệu vải nỉ, da hoặc giả da, đã may hoàn thiện. Dùng cho xe do Vinfast sản xuất.

 

Cho xe Ô tô (trên 9 chỗ ngồi)

 

 

 

 

257

Tem nhiên liệu

3919

90

10

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), dùng cho xe ô tô buýt. Tem nhiên liệu bằng PVC tự dính hiển thị thông tin tiêu thụ xăng/100km đường di chuyển.

258

Máy điều hòa không khí

8415

20

10/ 90

Máy điều hòa không khí dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.

259

Bộ phận máy điều hòa không khí

8415

90

14/ 15/ 19

Các bộ phận trừ: máy nén, ruột giàn lạnh, motor quạt, gioăng, đệm, hộp điều khiển, bảng điều khiển, van tiết lưu, phin lọc, tấm lọc gió. Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.

260

Ắc quy axit – chì

8507

20

95

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 DM5T10655AC.

261

Bộ dây điện (trừ dây điện chassis, dây điện động cơ, dây điện thắng ABS, dây điện thắng điện tử)

8544

30

12

Dùng cho xe du lịch Kia Seltos, Cerato, Morning, Soluto, All New Sorento, Sedona; xe tải Kia Frontier, Towner 800; xe bus TB120SL, TB120S, TB79, TB89, TB85S, TW110SE, MB120SL, MB120S, TB120SS do THACO sản xuất. Cách điện bằng plastic.

262

Thân xe hoàn chỉnh

8707

90

29

Toàn bộ khung xương và vách nhôm. Dùng cho xe ô tô do THACO sản xuất.

263

Tay nắm cửa trượt

8708

29

18

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – HC19B24648AA.

264

Tấm chắn bùn

8708

29

96

Tiêu chuẩn Ford, cho xeTransit đời 2013 (7C19V28344CA, 7C19V28345CA).

265

Thanh gia cố mái, sườn xe

8708

29

98

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – (5C19V38XB01AA,5C19V38XB02 AA,5C19V38XB03AA, 5C19V38XB04AA, 5C19v38XB05AA,P9C19V50200B A, P9C19V50200CA, P9C19V50200DA, P9C19V50200EA, P9C19V50200FA, 8C19B31067AA, 9C19B31067BA).

266

Đai giữ bình nhiên liệu

8708

99

24

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – mã linh kiện (HC19-9092- AA, HC19-9092-BA).

267

Giá đỡ trục các đăng (trước/sau)

8708

99

80

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – HC19-4B462-BA, HC19- 4B462-DA.

268

Giá đỡ dây điện IP

8708

99

80

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Transit đời 2013 – FC1900106AA.

269

Bộ dụng cụ (tool kits)

Gồm các mã HS: 82032000, 82041100, 82059000.

 

Cho xe Ô tô tải

 

 

 

 

270

Lốp bias

4011

20

10

QCVN 34: 2011/BGTVT. Bề rộng hông không quá 450 mm.

271

Lốp: trục 1, trục 2, dự phòng

4011

20

10

8.25-16, 5.50-13, 175R13C.

272

Lốp ô tô tải nặng

4011

20

Tải trọng lớn nhất từ 1.750 kg đến 5.525 kg, đường kính ngoài từ 880 mm đến 1.230 mm.

273

Lốp ô tô đặc chủng

4011

Tải trọng lớn nhất từ 2.937 kg đến 61.500 kg, đường kính ngoài từ 1.220 mm đến 3.045 mm.

274

Lốp ô tô tải nhẹ

4011

Tải trọng lớn nhất từ 410 kg đến 3.050 kg, đường kính ngoài từ 475 mm đến 972 mm.

275

Săm ô tô tải nhẹ

4013

10

Đường kính mặt cắt từ 104 mm đến 160 mm, đường kính trong từ 305 mm đến 385 mm.

276

Kính cửa bên; Kính cửa bên cửa trượt

7007

11

10

Kính an toàn vỡ vụn. Xe ô tô tải Van nhãn hiệu KENBO- KBO.65/TV2-18.

277

Kính chắn gió; Kính sau

7007

11

10

Loại kính an toàn 2 lớp. Dùng cho xe ô tô sát xi tải nhãn hiệu KENBO- KB-SX-18; WAW WZ6.20/TM1.

278

Lá lò xo (lá nhíp)

7320

10

11

Có chiều dày dưới 23 mm. Cho xe do THACO sản xuất.

279

Cụm nhíp

7320

10

11

Tiêu chuẩn xe tải Hino. Dùng cho xe Hino sản xuất.

280

Ắc quy

8507

10

95

Bằng axit – chì, loại dùng để khởi động động cơ piston. Điện áp 12V. Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) đến 23 cm. Dùng cho xe Hino sản xuất.

281

Loa ôtô loại đơn, đã lắp vào vỏ loa

8518

21

90

Tiêu chuẩn Ford, cho xe Ranger đời 2021 (JB3T-18808-KA, JB3T- 18808-JA, JB3T-18808-FA, JB3T- 18808-GA).

282

Tấm cản dưới ba đờ sốc

8708

10

90

Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG, FL, FM. Vật liệu composite.

283

Chắn bùn sau

8708

29

96

Tiêu chuẩn Ford. Dùng cho xe Focus đời 2015, xe Ecosport đời 2014, xe Fiesta đời 2014 (1. Xe Focus đời xe 2015- AMJIEJ28370AA (RH), AMJIEJ28371AA (LH), AMJ1EJ286A12AA (Fixing kit). 2. Xe Ecosport đời xe 2014 – AMJN1J 28370AA (RH), AMJN1J28371AA (LH), AMJN1J286A12BA (Fixing kit). 3. Xe Fiesta đời xe 2014 – MJA6J28370AA (RH), AMJA6J28371AA (LH), AMJ1EJ286A12AA (Fixing kit).

284

Nắp che bậc lên xuống, bên phải

8708

29

98

Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG , FL, FM. Vật liệu composite.

285

Khung ô tô (Chassis frame)

8708

99

63

Khung ô tô tải Kia Frontier sản xuất theo phương pháp tán rivet.

286

Giường nằm trong cabin xe ô tô tải

9403

60

90

Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG, FL, FM.

287

Mũ khí động học (vật liệu composite)

9503

00

29

Tiêu chuẩn Hino cho model xe XZU, FC, FG, FL, FM.

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC VẬT TƯ CẦN THIẾT CHO HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Superlub

1518 1516

Dầu thực vật biến tính dùng để làm chất bôi trơn cho hệ dung dịch khoan gốc nước.

2

Bentonite giếng khoan

2508

10

00

NPB600-H, dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt thấp được dùng làm dung dịch khoan thăm dò địa chất và khai thác nước ngầm.

3

Bentonite khoan cọc nhồi

2508

10

00

HPB600-API, dạng bột màu vàng sáng, độ nhớt cao sử dụng làm dung dịch khoan cọc nhồi, khoan thăm dò và khai thác dầu khí.

4

Bentonite khuôn đúc

2508

10

00

Dạng bột màu vàng sáng.

5

Xi măng P300

2523

Xây dựng các công trình biển.

6

Xi măng ít toả nhiệt

2523

TCVN 7712:2013.

7

Xi măng giếng khoan

2523

Dùng trong lĩnh vực khoan dầu khí. Độ tách nước trong 2 giờ <5,9%. Độ bền nén của đá xi măng ở 8h, 1atm, tại 38ºC>2,1 Mpa, tại 60ºC > 10,3 Mpa. Thời gian đặc quánh 90-120 phút. Độ đặc quánh 15-30 phút đầu < 30Bc. Loại: xi măng OWC dùng bơm trám giếng khoan tại nhiệt độ 100ºC, độ sâu -2.600 m, tỉ trọng đến 1,8 g/cm3, áp suất đến 0,0165 Mpa/m.

8

Felspat

2529

10

00

Dạng bột, hạt màu trắng hoặc vàng sáng.

9

Xăng không chì

2710

12

RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì.

10

Xăng E5

2710

12

Xăng nhiên liệu sinh học E5 RON 92.

11

Dung môi hữu cơ dung dịch đệm DMC

2710

12

Loại chất lỏng màu vàng sáng nguồn gốc từ dầu gốc, sử dụng là dung môi hoà tan chất hữu cơ vừa là dung dịch đệm.

12

Dầu công nghiệp

2710

ISO (150EP, 32TL, 37TL, 46TL, 68TL, 100TL).

13

Dầu nhớt bôi trơn

2710

19

43

SAE (30ART, 30GD, 40HDGM, 40GD, 50RT, 30RMX, 40RMX, 15W-40 RMX, 50RMX, 90TDEP, 140TDEP (GL5)).

14

Mỡ bôi trơn

2710

19

44

Mỡ lithium (L2, L3, L4), mỡ cana 1-13, mỡ MC 70.

15

Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jel A-l

2710

19

81

Nhiên liệu động cơ máy bay có độ chớp cháy từ 23°C trở lên.

16

Dầu nhiên liệu

2710

19

79

Dầu FO, nhiên liệu đốt lò.

17

Chế phẩm hóa học tăng cường thu hồi dầu VPI- SURF

2710

19

90

Dạng lỏng; sức căng bề mặt (mN/m), max 1,5; pH (dung dịch 1% trong nước cất) 6,5 – 7,5; độ nhớt động học tại 25°C: 220cSt; nồng độ CMC (%kl) max 0,07; điểm chớp cháy (t°C) min 55; tổng chất rắn hòa tan (g/l) min 45.

18

Propan

2711

12

00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hỏa lỏng (QCVN 8:2019/BKHCN).

19

Butan

2711

13

00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hỏa lỏng (QCVN 8:2019/BKHCN).

20

Argon

2804

21

00

Độ tinh khiết > 99,999%.

21

Axit Clohydric

2806

10

00

HCl (KT) ≥30%; HCl tinh khiết.

22

Axit Sunfuric

2807

00

00

H2SO≥ 97%.

23

Axit Nitric

2808

00

00

Độ đậm đặc 99%.

24

Axit Photphoric

2809

20

H3PO≥ 98%.

25

Amoniac

2814

Dùng trong lĩnh lực dầu khí.

26

Canxi Clorua

2827

20

Dạng bột màu trắng.

27

Barite API

2833

27

00

Dạng bột màu be sáng.

28

Silica Flour

2839

90

00

Dạng bột màu vàng sáng.

29

Axetylen

2901

29

10

Độ thuần > 99,7%.

30

Lưu huỳnh

2802

00

00

Thăng hoa hoặc kết tủa, dạng keo.

31

Biosafe

2912

Dạng chất lỏng hơi sánh, từ màu vàng sáng đến vàng (hỗn hợp lỏng của aldehyt và tinh dầu).

32

Chất tạo bọt

2915

Sử dụng để giảm tỷ trọng dung dịch khoan, khơi dòng sản phẩm dầu khí. Cấu tạo gồm các axit béo.

33

Stearat nhôm

2915

70

30

Muối nhôm của axit stearic (C18H37AlO4). Sử dụng để chống tạo bọt trong dung dịch khoan dầu khí.

34

Sơn hoá học các loại

3208

Các loại sơn trang trí công nghiệp đặc chủng (bao gồm sơn giàn khoan dầu khí và các kết cấu).

35

Chất hoạt tính bề mặt

3402

Sử dụng để giảm sức căng bề mặt trong lỗ khoan dầu khí. Cấu tạo gồm các axit béo.

36

Hoá chất xử lý bề mặt

3403

Sử dụng để xử lý chống ăn mòn. Cấu tạo gồm các axit béo.

37

PolyPropylene

3902

10

90

Hạt nhựa.

38

Propylen

2711

14

90

Khí hỏa lỏng.

39

Bảo ôn cao su

4008

11

20

Dạng tấm, lá, ống. Nhiệt độ làm việc rộng từ -50ºC đến 110ºC. Hệ số thẩm thấu hơi nước 0,16×10-12. Hệ số kháng ẩm µ>15000.

40

Đồ dùng bảo hộ lao động

6216

Quần, áo, giầy, ủng, mũ, yếm, găng tay.

41

Ống chống và ống khai thác dầu khí bằng thép đúc có ren.

7304

Đường kính đến 20 inch; Độ dày đến 30mm, theo tiêu chuẩn API. Gồm các mã HS: 73042200, 73042300, 73042400, 73042900.

42

Ống thép bọc bê tông gia trọng

7304

Đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; chiều dày lớp bọc tối thiểu 35 mm; chiều dày lớp bọc tối đa 150 mm; độ bền nén bê tông với mẫu hình trụ sau 28 ngày 30-40 Mpa; độ bền nén bê tông với mẫu hình khối sau 28 ngày 40-50 Mpa, bê tông có tỷ trọng đến 3040 kg/m3.

43

Hệ thống đường ống biển

7304 7305 7306

Đường kính ngoài 26 inch, dài 362 km, trong đó gồm:

– Mã HS7304: Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép

– Mã HS7305: Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép.

– Mã HS 7306: Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép.

44

Ống thép sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí

7305

11

00

Tiêu chuẩn API 5L, API 2B và các tiêu chuẩn khác theo yêu cầu của khách hàng. Ống thép hàn thẳng, công nghệ 3 – roll bending và hàn hồ quang chìm, dài đến 12,2m, đường kính đến 60 inch, độ dày đến 35 mm, mác thép lên đến X80; công nghệ 3 – roll bending và hàn hồ quang chìm.

45

Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm

7305

Đầu nối đi kèm có đường kính đến 36 inch.

46

Các loại ống thép hàn theo chiều dọc

7305

Đường kính đến 1.524 mm.

47

Các loại ống thép hàn chịu áp lực cao

7305

Đường kính đến 1.524 mm.

48

Ống thép được bọc cách nhiệt

7305

Ống thép được bọc bằng phương pháp phun, đùn 5LPP và MLPP, kích thước ống bọc từ đến 48 inch.

49

Ống thép được bọc chống ăn mòn

7305

Ống thép được bọc bằng phương pháp phun FBE hoặc 3LPE/PP kích thước ống bọc đến 48 inch.

50

Ống thép chịu áp lực cao sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí

7305

Tiêu chuẩn API 5L, API 2B. Hàn thẳng – hồ quang chìm dưới lớp thuốc (LSAW). Mác thép đến X70; đường kính ngoài đến 1.524 mm; chiều dày đến 33,2 mm; chiều dài mỗi ống tối đa 12,2m; chịu áp lực cao.

51

Ống thép bọc chống ăn mòn loại FBE (Funsion Bonded Epoxy)

7305

Đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành tối đa 140°C.

52

Ống thép bọc chống ăn mòn

7305

Loại 3LPE (FBE + Copolymer Adhesive + Polyethylene); đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đường ống đến 80°C.

53

Ống thép bọc chống ăn mòn

7305

Loại 3LPP (FBE + Copolymer adhesive + Polypropylene); đường kính ngoài đến 48 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đường ống đến 140°C.

54

Ống thép bọc cách nhiệt

7305

Loại PU Foam pipe Coating gồm 4 lớp:, FBE (lớp 1); Adhesive (lớp 2); PU Foam (lớp 3); HDPE (lớp 4); Đường kính ngoài đến 24 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đến 140°C; độ sâu nước biển tối đa 300 m; OHTC (“U” Value) < 2,0 W/m2.K (0.352 BTU/hr.ft2.F); K- Value <0-42 W/m.K.

55

Ổng thép bọc cách nhiệt

7305

Loại MLPP gồm 5 lớp: FBE (lớp 1); Adhesive (lớp 2); Solid PP (lớp 3); pp Foam (lớp 4); Top Coat – PP (lớp 5); Đường kính ngoài đến 24 inch; chiều dài ống tối đa 12,7 m; nhiệt độ vận hành đến 140°C; độ sâu nước biển tối đa: 3000 m; OHTC (“U” Value) < 2 W/m2.K (0.264 BTU/hr.ft2.F).

56

Ống chống và ống khai thác dầu khí bằng thép hàn có ren

7306

Đường kính từ 2-3/8 đến 20 inch. Độ dày từ đến 30 mm, theo tiêu chuẩn AP. Gồm các mã HS: 73062100, 73062900.

57

Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối.

7307

Bằng thép, loại có đường kính đến 36 inch.

58

Bồn, bể chứa dầu thô/nước

7310

Hình trụ, hình cầu,… làm bằng thép.

59

Bồn áp lực dạng trụ đứng

7311

00

99

Áp suất max 250 bar; nhiệt độ từ -50°C ÷ 400°C; chiều dài tối đa 50 m; đường kính tối đa 4000 mm; chiều dày tối đa <40 mm; vật liệu C/S; s/s Cladding Steel,.. Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div1.

60

Bồn áp lực

7311

00

99

Loại đứng hoặc ngang; áp suất max 250 bar; nhiệt độ từ -50°C đến 400°C; chiều dài tối đa 50m; đường kính tối đa 4000 mm; chiều dày tối đa < 40 mm; vật liệu C/S; s/s Cladding Steel… Tiêu chuẩn chế tạo: ASME VIII Div1.

61

Bình chịu áp lực và bồn chứa khí nén

7311

Đến 1000 m3, áp suất làm việc đến 100 at, tích số PV <4000.

62

Anot hy sinh nhôm chống ăn mòn

7604

21

90

Dạng tấm, trụ thẳng; Dung lượng điện hóa từ 2.640 – 2.660 A.h/kg; tuổi thọ thiết kế >10 năm; chất lượng bề mặt, độ đồng nhất đạt tiêu chuẩn ISO 15589-2-2012.

63

Biển báo hiệu

8310

00

00

Trên giàn khoan.

64

Giàn cố định trên biển

8430

49

10

Loại giàn khai thác dầu khí đầu giếng (gồm chân đế và giàn thượng tầng). Hoạt động ở vùng biển có độ sâu 120 mét nước. Công nghệ Bunga Orkid B, C, D (phát triển mỏ Bunga Orkid). Bao gồm cả các mã 8905 – Cụm giàn xử lý trung tâm phục vụ công tác khai thác dầu khí, mã 89051300 – cụm giàn khai thác dầu khí đầu giếng, giàn xử lý trung tâm (gồm chân đế và khối thượng tầng của giàn khai thác) và mã 9406 – Khối giàn nhà ở trên biển (Living Quarter), phục vụ công tác khoan và khai thác dầu khí; thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

65

Giàn khoan dầu khí di động

8905

20

00

Loại giàn khoan di động có khả năng thăm dò, khai thác dầu khí tại các vùng nước có độ sâu 400ft.

66

Giàn khoan khai thác dầu giếng

8905

20

00

Công nghệ Bunga Orkid B, C, D (phát triển mỏ Bunga Orkid).

67

Giàn khoan tự nâng

8905

20

00

Loại di động có khả năng khoan thăm dò, khai thác tại các vùng nước có độ sâu 90m nước, việc nâng hạ thân giàn khoan được thực hiện bởi hệ thống nâng hạ và hãm cố định chân. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 được cấp bởi Lloyd’s Register Quality Assurance số VTU 6006599.

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, BÁN THÀNH PHẨM CHO ĐÓNG TÀU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Tấm tường

3925

90

00

BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15).

2

Tấm trần

3925

90

00

CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B- 15).

3

Đệm chống va

4016

94

00

Cho tàu thuyền hoặc ụ tàu.

4

Vật liệu compozit chất lượng cao

7019

90

90

Được chế tạo từ prepreg sợi thuỷ tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu.

5

Xích neo tàu

7315

82

00

Có ngáng cấp 2, đường kính đến 36 mm, ghép nối bằng mối hàn.

6

Que hàn

8311

Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018. Kích thước Ø2,5; Ø3,25; Ø4,0; Ø5,0-Ø5,4 mm.

7

Dây hàn

8311

Loại NAEH14 kích cỡ Ø2,4; Ø3,2;Ø4,0 mm; Loại NA71T-1 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm; Loại NA71T-5 kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm; Loại NA71T-G kích cỡ Ø1,0; Ø1,2; Ø1,6 mm; Loại NA70S kích cỡ Ø0,8- Ø1,6 mm.

8

Hệ trục và chân vịt tàu thuỷ

8410

90

00

Chân vịt đường kính đến 2 m.

9

Vỏ tàu sông biển

8906

Đến 12.500 DWT.

PHỤ LỤC VIII

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN NGÀNH VIỄN THÔNG – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, NỘI DUNG SỐ, PHẦN MỀM TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Hộp, vỏ bao bảo vệ các vật mang tin

4819

Bằng giấy, dùng đóng gói sản phẩm phần mềm.

2

Nhãn sản phẩm điện tử bằng giấy

4911

99

90

Bằng giấy, dùng đóng gói sản phẩm phần mềm.

3

Cột ăng ten vi ba

7308

10

10

Chiều cao đến 150 m.

4

Thiết bị đầu cuối

8471

49

Dùng để truyền tải các dữ liệu giữa các thiết bị người dùng với chuyển mạch mạng vòng hoặc với trung tâm điều khiển; dùng cho các trạm rẽ nhánh, các đường lò khai thác, lò dọc vỉa. Nối thông tin bằng 2 cổng mạng 100MB. Khoảng cách bao phủ không dây 150 m đối với các thiết bị thu phát wifi (điện thoại di động VoIP); khoảng cách 100 m đối với các thiết bị thẻ định vị. Tần số làm việc 2.4GHz. 01 cổng truyền thông nối tiếp SHDSL với khoảng cách 2 km. Nguồn điện cung cấp 127/380/660 VAC. Nguồn dự phòng bằng pin NiMH 12 V/8000 mAh. Cấp bảo vệ nổ Exd[ia]I. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường đến 40oC. Kích thước 510 x 434 x 214 (mm). Trọng lượng 65kg.

5

Hệ thống tính cước thời gian thực (OCS)

8471

49

90

– Tính cước ADSL, VoIP, Mobile (2G, 3G và 4G, 5G), IPTV…; trả trước, trả sau cho các dịch vụ: thoại, tin nhắn, data,…

– Tính sẵn sàng của hệ thống 99,99%.

– Độ trễ nhỏ hơn 10 ms.

6

Hệ thống tổng đài tin nhắn (SMSC)

8471

49

90

Có chức năng gửi, nhận, lưu trữ tin nhắn; chặn tin nhắn Spam.

Độ tin cậy 99,99%.

7

Bộ thu thập dữ liệu Datalogger Centic CT-D3

8471

80

Tự động thu thập, xử lý, định dạng dữ liệu thu được từ các cảm biến đo thông số môi trường, thời tiết và gửi về server. Được ứng dụng trong các hệ thống quan trắc thời tiết, môi trường tại Việt Nam. Cấu hình Core 32 bit M4 MPU, truyền dẫn GSM/GPRS/3G. Thay đổi tần số đo từ xa, không cần thao tác trực tiếp, thay đổi ngưỡng cảnh báo từ xa và các chức năng điều khiển từ xa khác theo yêu cầu. Hoạt động bằng pin mặt trời, bộ lưu điện đủ cho thiết bị hoạt động 15 ngày mà không có nắng. Hoạt động được ở nhiệt độ từ -10oC đến 60oC, hoạt động trong khu vực có sóng GSM/GPRS/3G.

8

Phân trạm phát thanh an toàn tia lửa

8471

80

90

Dùng để truyền thông trao đổi thông tin với trung tâm điều hành và giữa các phân trạm với nhau. Kết nối với các thùng loa âm ly phòng nổ. Tín hiệu truyền thông Ethernet bằng cáp quang hoặc cáp đồng. Phát tín hiệu âm thanh, công suất loa 20 W. Đầu ra audio: Uo=3,6 V; Io=36 mA; nguồn điện cung cấp 12 VDC/900 mA an toàn tia lửa. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0 – 40oC. Dạng bảo vệ nổ Ex[ia]I. Kích thước 380 x 331 x 142 (mm). Trọng lượng 10kg.

9

Hệ thống chuyển mạch cho mạng viễn thông (MSC)

8471

49

90

Quản lý thông tin di động (Mobility Management).

Cung cấp các dịch vụ cơ bản (thoại, tin nhắn) cũng như các dịch vụ nâng cao (chặn cuộc gọi, chuyển tiếp cuộc gọi, dấu số, …).

Độ tin cậy lên đến 99,999%.

10

Hệ thống nhạc chuông chờ cho phép lựa chọn và thay đổi nhạc chờ của cuộc gọi (CRBT)

8471

49

90

Cung cấp tính năng nhạc chờ cơ bản, giới thiệu, nhạc chờ cho thuê bao chủ gọi.

Độ tin cậy và sẵn sàng 99,99%.

Độ trễ tối đa của 1 cuộc gọi 500 ms.

11

Hệ thống chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (EPC)

8471

49

90

Chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (Long Term Evolution).

Độ tin cậy 99,999%.

12

Hệ thống cung cấp các dịch vụ đa phương tiện trên mạng IP (IMS)

8471

49

90

Hỗ trợ mạng di động (4G, 5G), cố định.

Cung cấp các dịch vụ VoLTE, ViLTE, VoWifi.

Độ tin cậy 99,999%.

13

Bộ nắn điện Rectifier

8504

40

30

Điện áp đầu vào đến 290 VAC; điện áp ra danh định 48VDC; công suất đến 3.100W; hiệu suất lớn hơn 95%; có khởi động mềm; có khả năng chia dòng tải; có hot-swap; truyền thông bằng CAN.

14

Thiết bị chuyển đổi dòng điện một chiều do tấm pin năng lượng mặt trời sinh ra thành dòng điện xoay chiều và hòa lưới

8504

40

40

Đầu vào DC, công suất đến 6 kW; dòng điện đến 20 A; điện áp đến 600 VDC; điện áp khởi động 120 VDC; số lượng MPPT/string 2/2.

Đầu ra AC, công suất danh định 5 kW; điện áp danh định 220 VAC /50 Hz; dòng ra đến 24 A; hiệu suất chuyển đổi 98%; tiêu chuẩn chống xâm nhập bụi, nước IP65. Hỗ trợ phần mềm giám sát trên điện thoại cho người sử dụng và hệ thống server quản lý tập trung cho nhà cung cấp.

15

Bộ sạc năng lượng mặt trời (solar charger)

8504

40

90

– Chuyển đổi năng lượng điện từ tấm pin năng lượng mặt trời nạp cho ắc quy và cấp nguồn cho thiết bị viễn thông. Dải điện áp đầu vào đến 150 VDC.

– Công suất 3 kW.

– Hiệu suất chuyển đổi đến 97%.

– Có chức năng MPPT (lấy công suất cực đại từ tấm pin mặt trời).

– Có khả năng lắp lẫn và tích hợp vào hệ thống nguồn DC.

16

Adapter AC-DC (19,5V)

8504

40

30

Chuyển đổi điện áp giữa các thiết bị, điện áp đến 240 VAC xuống 19-20 VDC và dòng điện cực đại đến 3.5 A.

17

Ắc quy Lithium

8507

Dùng cho trạm viễn thông; điện áp 48 V, dung lượng đến 100 Ah.

18

Điện thoại di động thông minh

8517

12

00

QCVN 12:2010/BTTTT, QCVN 15:2010/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 18: 2010/BTTTT.

19

Thiết bị điện thoại feature phone 2G

8517

12

00

Tiêu chuẩn 3GPP.

– Hỗ trợ các băng tần 900 GSM và 1800 DCS.

– Có các tính năng chính như: 2 SIM, màn hình hiển thị LCD, thẻ nhớ, đèn Flash, loa ngoài, tai nghe headphone.

20

Thiết bị trạm gốc công nghệ LTE

8517

61

00

QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 47:2011/BTTTT.

21

Trạm thu phát vô tuyến thế hệ thứ 5 – Microcell gNodeB 5G

8517

61

00

– Dải tần đến 3.8 GHz;

– Băng thông rộng 100 MHz;

– Hỗ trợ MIMO 8TRX;

– Công suất tối đa 8×3 W.

22

Thiết bị truy nhập Wifi – Access point

8517

62

Bộ thu phát không dây ngoài trời chuẩn 802.11 n/ac, cung cấp khả năng kết nối Internet qua mạng Wifi với tốc độ đến 900Mbps nhờ công nghệ MIMO 3×3. Hoạt động ở nhiều chế độ khác nhau : AP Router , Bridge, Repeater, Client modes . Hỗ trợ IPv4/IPv6.

23

Tổng đài nội bộ

8517

62

Dưới 1.000 số.

24

Thiết bị truyền dẫn

8517

62

QCVN 2:2010/BTTTT, QCVN 7:2010/BTTTT. Loại truyền dẫn quang.

25

Thiết bị đầu cuối ADSL

8517

62

TCVN 7189:2009, QCVN 22:2010/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN18:2010/BTTTT. Có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.

26

Thiết bị đầu cuối mạng quang GPON

– ONT

8517

62

TCVN 7189:2009, QCVN 47:2011/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 18: 2014/BTTTT. Có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.

27

Thiết bị đầu cuối ADSL

8517

62

QCVN 22:2010/BTTTT; TCVN 7189:2009; QCVN 18:2010/BTTTT; QCVN 54:2011/BTTTT. Có định tuyến và thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (iGate AW300N).

28

Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến

8517

62

QCVN 47:2015/BTTTT; TCVN 7189; QCVN 18: 2014/BTTTT; QCVN 54:2011/BTTTT. Sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.

29

Thiết bị chuyển mạch mạng (Thiết bị chuyển mạch mạng vòng)

8517

62

Dùng để truyền tải dữ liệu, tín hiệu điều khiển giữa các thiết bị người dùng với trung tâm điều hành, quản lý dữ liệu và thiết lập thành mạng vòng Ethernet cáp quang tốc độ cao trong hầm lò. Các thiết bị được thiết lập thành mạng vòng có tính dự phòng nóng trong trường hợp từng nhánh có sự cố. Tốc độ truyền thông đến 1 Gbps. Có nhiều loại cổng truyền thông cho phép kết nối với nhiều chủng loại thiết bị khác nhau; cổng truyền thông Ethernet: 3 cổng quang 1.000 MB, 7 cổng mạng 100 MB. Khoảng cách bao phủ không dây 150 m đối với các thiết bị thu phát wifi (điện thoại di động VoIP); khoảng cách 100m đối với các thiết bị thẻ định vị Zigbee. Tần số làm việc 2.4 GHz. 01 cổng truyền thông nối tiếp SHDSL với khoảng cách 2 km. Nguồn cung cấp 127/380/660 VAC. Nguồn dự phòng pin NiMH 12 V/8,000 mAh. Cấp bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 530 x 410 x 184 (mm). Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-40oC. Trọng lượng 70 kg.

30

Thiết bị AP Indoor (Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz)

8517

62

59

Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: AP, bridge, repeater. Nhiều khối vô tuyến hoạt động đồng thời, bật tắt độc lập, tốc độ cao. Anten MIMO 2×2 trên băng tần 2.4GHz (802.11b/g/n) và MIMO 4×4 trên băng tần 5 GHz (802.11a/n/ac-wave2) cho phép mở rộng vùng phủ và triển khai. Công nghệ beam forming MU-MIMO cung cấp kết nối tin cậy tốc độ cao cho nhiều người dùng.

Định tuyến và chuyển mạch với 2 cổng 1000 Mb/s. Công nghệ WDS cung cấp kết nối backhaul không dây tốc độ cao. Dễ dàng quản lý từ xa, tập trung qua giao thức CAPWAP.Thiết bị được tích hợp giải pháp chống sét.

31

Thiết bị thu phát vô tuyến

8517

62

QCVN 2014/BTTTT; QCVN 65:2013/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT. Sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz (AP1101IH; Home Gateway)

32

Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

8517

62

59

Tích hợp 3 trong 1 với các tính năng: router NAT, switch 2 cổng và điểm truy cập Wifi. Tốc độ truy cập đến 2.5Gb/s downstream và 1.25Gb/s upstream. Hỗ trợ 2 cổng kết nối Ethernet. Kết nối Wifi chuẩn 802.11b/g/n tốc độ đến 300Mbps. 2 anten Wifi 5dBi công nghệ MIMO.

33

Thiết bị đầu cuối ONT iGATE GW040-H

8517

62

Sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5GHz.

34

Thiết bị phát lặp vô tuyến lưu động mặt đất

8517

62

QCVN 18: 2014/BTTTT, QCVN 47:2015/BTTTT.

35

Thiết bị AP Outdoor (Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz)

8517

62

59

Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: AP, bridge, repeater. Nhiều khối vô tuyến hoạt động đồng thời, bật tắt độc lập, tốc độ cao. Anten MIMO 4×4 trên cả 2 băng tần 2.4GHz (802.11b/g/n) và 5 GHz (802.11a/n/ac-wave2) cho phép mở rộng vùng phủ và triển khai dễ dàng. Hỗ trợ đồng thời giao thức mạng Ipv4 và Ipv6. Công nghệ beam forming MU-MIMO cung cấp kết nối tin cậy tốc độ cao cho nhiều người dùng. Định tuyến và chuyển mạch với 2 cổng 1.000 Mb/s. Công nghệ WDS cung cấp kết nối backhaul không dây tốc độ cao. Dễ dàng quản lý từ xa, tập trung qua giao thức CAPWAP.Thiết bị được tích hợp giải pháp chống sét.

36

Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong bằng tần 2,4GHz

8517

62

59

Tích hợp 4 trong 1 với các tính năng: router NAT, switch 4 cổng, VoIP gateway và điểm truy cập Wifi. Tốc độ truy cập cao: 2.5Gb/s downstream và 1.25Gb/s upstream. Hỗ trợ 4 cổng kết nối Ethernet, 2 cổng thoại POTS. Kết nối Wifi chuẩn 802.11b/g/n tốc độ đến 300Mbps. 2 anten Wifi 5dBi công nghệ MIMO.

37

Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

8517

62

59

CPU Quad core Cortex A5r4. GPU Quad-core Mai 450. Ram DDRIII 2GB. Flash 8GB. Hỗ trợ SD Card Micro SD, hỗ trợ tối đa 128G. Ethernet 01 cổng LAN RJ 45 10/100 Mbps; cổng kết nối: Hdmi, Mini A/V, 2 cổng USB, S/PDIF.

38

Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong bằng tần 2,4GHz

8517

62

59

Tốc độ downstream/dpstream đến 2.5 Gbps/1.25 Gbps. Wifi 802.11 b/g/n standards, tốc độ đến 300 Mbps. 02 ăng ten 5 dBi MIMO 2×2. Cổng kết nối: 01 cổng SC/APC, 04 cổng LAN RJ45 100/1.000 Mbps, 01 cổng USB 2.0. Nguồn cấp 12 V DC – 1.5A.

39

Thiết bị Giải mã tín hiệu truyền hình trong mạng truyền hình IPTV có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.

8517

62

59

CPU Quad-core ARM Cortex A53, GPU Penta Core mali-450, Ram DDRIII 1 GB, Flash 8 GB, không hỗ trợ SD Card, 01 cổng LAN RJ 45 10/100 Mbps, cổng kết nối: Hdmi, Mini A/V, 2 cổng USB, S/PDIF.

40

Thiết bị đầu cuối (Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5 GHz)

8517

62

59

Tích hợp 3 trong 1 với các tính năng: router NAT, switch 4 cổng và điểm truy cập không dây chuẩn b/g/n/ac. Tốc độ truy cập đến 2.488 Gbps chiều tải xuống và 1.244 Gbps chiều tải lên. Hỗ trợ đồng thời giao thức mạng Ipv4 và Ipv6. Mạng không dây chuẩn N tốc độ 300 Mbps và chuẩn AC tốc độ 867 Mbps. Tích hợp tính năng IGMP snooping kết hợp với 802.1QVLAN.

41

Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

8517

62

21

TCVN 7189: 2009, QCVN 54:2011/BTTTT , QCVN 18:2010/BTTTT, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz.

42

Hệ thống trạm thu phát gốc 4G veNodeB

8517

61

00

Được phát triển dựa trên các công nghệ: Software defined radio (SDR); Self-Organizing network (SON); Simulation auto testing system; Suppots C-RAN (Centralized-RAN); Auto tilt azimuth (Electrical).

43

Thiết bị đầu cuối mạng quang GPON, cung cấp trực tiếp dịch vụ (Wifi, LAN, IPTV, VoIP…) cho người dùng cuối (Single band ONT)

8517

62

– Chỉ tiêu đầu vào quang GPON:

+ Tương thích: ITU-T G.984.2. Công suất phát trung bình tại bước sóng 1310 (nm) đạt từ 0,5 đến 5 dBm. Độ nhạy thu trung bình tại bước sóng 1.490 (nm) từ -28 đến -8 dBm.

+ Loại connector quang: SC/APC.

– Wifi: Tương thích các chuẩn IEEE 802.11b/g/n tại băng tần 2.4GHz; hỗ trợ MIMO 2×2 và 4 SSID.

– LAN: 1 cổng Gigabit Ethernet, 3 cổng 10/100 base-TX Ethernet.

– Hỗ trợ tính năng IoP.

– Hỗ trợ IPv4/v6.

44

Bộ định tuyến

8517

62

21

QCVN54:2011/BTTTT, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz.

45

Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại

8517

62

30

TCVN 7189: 2009.

46

Thiết bị mạng nội bộ không dây

8517

62

51

QCVN 47:2011/BTTTT, QCVN 18:2010/BTTTT, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz.

47

Thiết bị thu và khuếch đại sóng điện thoại di động dùng trong nhà và ngoài trời

8517

62

Dùng để thu và khuếch đại sóng điện thoại di động tần số đến 2.100 Mhz; công suất đến + 17 dBm; nhiệt độ hoạt động từ -10°c đến 50°C; nguồn điện 110/220VAC 50-60 Hz.

48

Thiết bị ONT

8517

62

Có chức năng chuyển đổi tín hiệu quang điện để truyền tải nội dung số từ OLT tới thiết bị đầu cuối tại nhà khách hàng. ONT VGH-3IIIG cung cấp 2 dịch vụ trên 1 đường cáp quang: truy cập Internet tốc độ cao qua LAN, Wifi; xem truyền hình số DVB-C, IPTV.

49

Hệ thống tổng đài 4G vEPC

8517

62

Là hệ thống mạng lõi chuyển mạch gói cung cấp dịch vụ (cả thoại và dữ liệu) trên nền tảng mạng di động 4G LTE (Long term evolution). Bao gồm các node mạng chính: Mobility management entity (MME); Serving gateway (SGW); Packet data node gateway (PGW); Element management system (EMS); Self- organizing network (SON).

50

Hệ thống đa phương tiện IP hỗ trợ 4G IMS

8517

62

Là một kiến trúc mạng tạo sự thuận tiện cho sự phát triển và phân phối tập trung các dịch vụ truyền thông đa phương tiện đến người dùng thông qua giao thức SIP và trên nền tảng mạng IP. Cho phép nhiều mạng truy nhập công nghệ khác nhau (di động, cố định, wifi…) có thể kết nối với nhau để cùng cung cấp dịch vụ. Tích hợp dịch vụ (Service Convergence); công nghệ truy nhập (Network Convergence); thiết bị (Device Convergence). Giúp nhà mạng tập trung hóa trong công tác vận hành, triển khai các dịch vụ mới.

51

Thiết bị thu phát vô tuyến, sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

8517

62

QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 54: 2011/BTTTT. Smart Box 2, iGate IP001HD, SmartBox 3, Universal IoT GW.

52

Thiết bị định tuyến có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4/5GHz

8517

62

QCVN 18:2014/BTTTT; QCVN 47:2015/BTTTT; QCVN 65:2013/BTTTT. iGate AP02010H.

53

Hệ thống tổng đài truy nhập

8517

69

00

Bao gồm hai phần chính: khối CT và khối RT.

+ Khối trung tâm CT (Centre terminal) là khối quản lý chính được chia làm 2 modul:

Module xử lý hệ thống có khả năng quản lý đến 4.000 thuê bao.

Module giao tiếp cung cấp 18 luồng E1 để giao tiếp với các khối thuê bao RT của hệ thống.

+ Module thuê bao RT (Remote terminal). Mỗi RT có dung lượng đến 240 thuê bao.

54

Thiết bị giám sát hành trình ô tô V- Tracking

8517

62

– Thu thập, giám sát hành trình và các thông số của xe ô tô gồm vị trí, vận tốc; cảm biến: cửa, khóa điện, điều hòa, vận tốc xung.

– Hỗ trợ giao tiếp với các thiết bị ngoại vi: camera, cảm biến xăng dầu, taxi meter; hỗ trợ quản lý lái xe thông qua đầu đọc thẻ RFID.

– Hỗ trợ cảnh báo khi lái xe vượt quá thời gian, quá tốc độ…

– Giao tiếp với người sử dụng qua SMS.

55

Thiết bị thu phát vô tuyến điện sóng ngắn

8517

62

Dải tần đến 30 MHz;

Công suất đến 400 W;

Tính năng: thoại, truyền số liệu, tin nhắn, định vị.

56

Thiết bị giám sát hành trình và chống trộm xe máy M- Tracking

8517

62

– Thu thập, giám sát hành trình xe máy với các thông số: vị trí, vận tốc.

– Hỗ trợ cảnh báo chống trộm bằng cách ngắt nguồn điện của xe, cảnh báo bằng còi hú.

– Hỗ trợ tìm xe trong bãi thông qua điều khiển từ xa bằng sóng RF.

– Giao tiếp với người sử dụng qua SMS.

57

Thiết bị thu phát vô tuyến điện cầm tay băng tần UHF

8517

62

Dải tần đến 450 MHz;

Công suất 2 W;

Tính năng: thoại, truyền số liệu, định vị.

58

Thiết bị giám sát hành trình

8517

62

Có khả năng kết nối với với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth), gửi thông tin tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng.

59

Thiết bị giám sát sức khỏe cá nhân

8517

62

Có khả năng kết nối với với mạng viễn thông (2G, 3G, 4G, NB-IoT) hoặc kết nối vô tuyến với mạng nội bộ (Wifi, bluetooth, zigbee) gửi thông tin tham số đo được, tọa độ thiết bị về ứng dụng người dùng.

Các tham số đo lường, giám sát: các tham số sức khỏe (nhịp tim, nhiệt độ cơ thể, huyết áp tương đối, nồng độ Oxy trong máu).

60

Thiết bị đấu nối MDF

8517

70

Đến 5.000 đôi.

61

Thiết bị đầu cuối mạng

8517

GPON ONT 2/4 cổng LAN, tùy chọn 2 cổng thoại, Wifi a/b/g/n/ac Modem ADSL 2+AON CPE.

62

OLT

8517

62

IU pizza box OLT, 8/16 cổng PON, 1024 ONT, switching capacity 60/128 Gbps.

63

LTE Router

8517

62

Wifi hotspot cố định/lắp đặt trên ô tô dùng để thu sóng 3G/4G, phát wifi n/ac.

64

Smartphone

8517

12

00

Tiêu chuẩn (CE) RED 2014/53/EU, chứng nhận hợp quy số A0966291118AE01A2).

Loại Smartphone Android, sử dụng bộ ứng dụng độc quyền của VNPT Technology.

65

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất

8517

QCVN 12: 2010/BTTTT, thiết bị đầu cuối trong hệ thống GSM.

66

Thiết bị đầu cuối

8517

62

QCVN 22: 2010/BTTTT, loại thiết bị đầu cuối ADSL.

67

Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

8517

QCVN 19: 2010/BTTTT.

68

Điện thoại cao cấp bảo mật (VIP Phone)

8517

12

00

– Chức năng liên lạc của điện thoại thông thường;

– Thoại và nhắn tin bảo mật;

– Tất cả dữ liệu trên máy được mã hóa riêng;

– Có chip bảo mật riêng để chống hack dữ liệu;

– Không cài được phần mềm của bên thứ 3.

69

Điện thoại cố định ấn phím có màn hình LCD

8517

18

00

– Dùng để liên lạc thoại qua giao diện 2 dây theo chuẩn RJ11.

– Cự ly liên lạc đến 5 km trên đôi dây dã chiến 0,5 mm x 2 hoặc tương đương trong điều kiện kết nối tổng đài tiêu chuẩn.

– Có màn hình LCD hiển thị những thông tin như giờ, ngày, tháng, số gọi đến, số gọi đi.

– Có đèn báo (cuộc gọi đến, khi đang sử dụng), chế độ loa ngoài, quay số tắt, nhạc chờ giữ cuộc gọi.

– Nhớ đến 30 cuộc gọi gần nhất.

70

Trạm thu phát vô tuyến 4G (eNodeB)

8517

61

00

– MIMO 2T2R/4T4R;

– Băng tần đến 2.600 MHz;

– Băng thông rộng 20 MHz;

– Công suất tối đa 4×40 W.

71

Tổng đài nhân công

8517

62

– Kết nối với các điện thoại dã chiến (ở chế độ từ thạch dùng điện riêng)

– Liên lạc hội nghị tối đa 40 máy, liên lạc mạng tối đa 4 nhóm.

– Nguồn pin trực tiếp 6 ± 0,5 VDC.

– Báo hiệu cuộc gọi đến bằng chuông và đèn led báo.

– Có 01 trung kế CO (nhận tín hiệu từ 01 thuê bao của tổng đài kỹ thuật số) cho phép các thuê bao nội bộ (Từ thạch) của tổng đài có thể liên lạc với các thuê bao của tổng đài kỹ thuật số thông qua đấu chuyển của điện thoại viên.

– Có chức năng mở rộng dung lượng bằng cách kết nối 2 tổng đài qua cáp nối tầng.

72

Thẻ di động (Tên khác: Thẻ định vị)

8517

62

Để thu phát tín hiệu với trạm đọc thẻ. Tần số làm việc 2.4GHz. Khoảng cách thu phát tín hiệu với trạm đọc thẻ đến 100m. Nguồn cung cấp Pin 3.3V/1.000mAh. Có chức năng báo tìm gọi (báo rung). Có nút bấm khẩn cấp. Dạng bảo vệ nổ Ex[ia]I. Kích thước 57.5x52x18.9 (mm); trọng lượng 300g.

73

Thiết bị định tuyến lớp truy nhập hỗ trợ công nghệ IP/MPLS trong mạng truyền dẫn Metro (Site Router)

8517

62

21

– Năng lực chuyển mạch 52Gbps;

– Năng lực chuyển tiếp 77 Mpps;

– Hỗ trợ cổng 10GE 4 cổng;

– Hỗ trợ cổng 1GE 12 cổng;

– Thiết bị có thể sử dụng cho các công ty cung cấp dịch vụ viễn thông, internet, truyền hình, … Hoặc sử dụng làm thiết bị định tuyến nội bộ cho doanh nghiệp.

74

Modem Wifi ONT

8517

62

– Hỗ trợ 4 cổng Ethernet tốc độ đến 1000Mbps.

– Hỗ trợ Wifi 2 băng tần 2.4G và 5G.

– Hỗ trợ ăng ten MIMO 2×2.

– Hỗ trợ các giao diện VoIP/USB (tùy chọn).

– Hỗ trợ các giao thức: IPv4/IPv6, WAN (PPPoE/DHCP), NAT, IGMPv2/3, SNMP, TR-069.

– Thiết bị được kết nối vào mạng cáp quang cố định băng rộng của Viettel và cung cấp các dịch vụ internet, wifi, truyền hình qua IP,…

75

Thiết bị thu phát lặp (Thiết bị thu phát lặp không dây)

8517

62

Dùng để lặp tín hiệu wifi, thu phát tín hiệu với thiết bị đầu cuối đa phương tiện (camera không dây). Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4 GHz, IEEE 802.11a/b/g, khoảng cách lặp giữa 2 trạm lên đến 1.000 m; bán kính thu phát với các camera không dây 150 m không có vật cản, tầm nhìn thẳng. Kết nối quang hoặc không dây. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 12 VDC/6000 mAh. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-400C; Dạng bảo vệ nổ ExmiaI. Kích thước 240 x 200 x 100 (mm); trọng lượng 2.5 kg.

76

Thiết bị vi ba số

8517

62

59

Loại: 4×2, 8×2, 16×2 Mbit/s.

77

Máy truyền dẫn dùng cho điện thoại, điện báo vô tuyến

8517

62

Dải tần VHF/UHF 1-14 GHz.

78

Máy truyền dẫn viba dùng trong phát thanh

8517

62

Dải tần VHF/UHF 1-14GHz, công nghệ analog/digital.

79

Bộ giám sát tủ nguồn DAQ

8517

62

– Thu thập dữ liệu từ tủ nguồn và các thiết bị hỗ trợ giao thức Modbus RTU (Ắc quy LIB, máy phát điện, công tơ điện tử, …), chuyển về máy chủ;

– Đẩy cảnh báo qua SNMP;

– Có cổng kết nối với máy tính, tủ nguồn và thiết bị hỗ trợ giao thức Mobus RTU;

– Hỗ trợ giao diện Web nhúng;

– Cho phép nâng cấp firmware từ xa cho thiết bị DAQ hoặc thiết bị khác mà DAQ quản lý (ví dụ: thiết bị thông gió,…).

80

Anten 4G

8517

70

Dùng cho hệ thống trạm eNodeB 4G.

– Dải tần 1.710 – 2.690 MHz;

– VSWR <1,5;

– Công suất tối đa cho mỗi đầu vào 250 W;

– Trở kháng 50 Ω (ohm);

– Phân cực Anten 45o;

– Độ cách ly giữa các cổng >30o;

– Tilt điện 2 – 10o;

– IMD < -150 dBc;

– Vỏ làm bằng nhựa ASA và PC;

– Vật liệu phần tử phát xạ, phản xạ nhôm.

81

Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn

8517

QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 18:2014/BTTTT.

82

Tủ đấu cáp, hộp cáp điện thoại

8517

70

– Dùng để quản lý, bảo vệ mối nối và phân phối đường chuyền tín hiệu.

– Dung lượng và kích thước đến 600×2 (đầu dây thuê bao).

– Nhiệt độ môi trường từ -10°C đến 60°C.

83

Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

8517

62

QCVN 47:2011/BTTTT.

84

Thiết bị giám sát hành trình giao thông

8517

QCVN 18:2014/BTTTT.

85

Loa, không có hộp

8518

29

20

Có dải tần số đến 3.400 Hz, có đường kính đến 50 mm, sử dụng trong viễn thông.

86

Thùng loa âm ly phòng nổ

8518

21

90

Nhận thông tin từ trung tâm điều hành hoặc từ phân trạm phát thanh. Kết nối với các thùng loa âm ly phòng nổ. Tín hiệu truyền thông Ethernet bằng cáp quang hoặc cáp đồng. Phát tín hiệu âm thanh công suất loa 20 W. Đầu ra audio Uo=3,6 V; Io=36 mA; nguồn cung cấp đến 660 VAC. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nguồn dự phòng Pin NiMH 12 V/400 mAh. Nhiệt độ môi trường 0-400C; Dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 440 x 430 x 180 (mm); trọng lượng 35 kg.

87

Micro

8518

10

11

Dải tần số đến 3.400 Hz, với đường kính đến 10 mm và cao đến 3 mm, dùng trong viễn thông.

88

Thiết bị giám sát hành trình V- Tracking

8521

90

99

– Giám sát vị trí thời gian thực.

– Cảnh báo chống trộm.

– Cảnh báo di chuyển quá tốc độ quy định.

– Kiểm tra điện áp nguồn điện của xe.

– Điều khiển thiết bị qua SMS.

– Thiết bị giám sát MTR-01 kết hợp với: SIM + Hệ thống định vị GPS + Hệ thống theo dõi giám sát của Công ty M1 (qua Website hoặc ứng dụng trên smartphone).

89

Camera thông minh (sử dụng trí tuệ nhân tạo)

8525

80

Dải sóng làm việc 380-760 nm. Kết nối 10/100 Ethernet và Wifi. Nhận diện khuôn mặt, đếm người, phát hiện xâm nhập vùng cấm, phát hiện hành vi bất thường, ứng dụng cho smarthome; an ninh tòa nhà văn phòng; giao thông thông minh; quản lý đô thị.

90

Thiết bị phát thanh

8525

50

00

QCVN 70:2013/BTTTT, chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.

91

Máy phát FM

8525

50

00

Công suất đến 10 kW; loại xách tay công suất đến 30 W.

92

Thiết bị đầu cuối đa phương tiện (Thiết bị camera di động dùng trong mỏ than, Thiết bị giám sát hình ảnh Wifi)

8525

80

Dùng để giám sát hình ảnh tại khu vực triển khai cứu hộ, tích hợp tai nghe và micro. Truyền dữ liệu không dây Wifi 2.4GHz, IEEE 802.11a/b/g, bán kính thu phát 150m không có vật cản, tầm nhìn thẳng. Cảm biến CCD 1.3M, độ nhạy sáng 1Lux. Tích hợp đèn lò, cường độ sáng 200Lux. Nguồn cung cấp pin sạc Lithium 12VDC/3000mAh. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%; Trọng lượng 700g. Nhiệt độ môi trường 0-400C; dạng bảo vệ nổ ExmiaI.

93

Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

8525

60

00

QCVN 30:2011/BTTTT. Công suất đến 100 W.

94

Camera ghi hình (IP Camera)

8525

80

39

Loại giám sát trong nhà/ngoài trời, full HD, tính năng an ninh, bảo mật cao. Nằm trong bộ giải pháp IP Camera của VNPT Technology.

95

Máy phát số

8525

50

00

Công suất đến 20w DVB – T Transmitter, thiết bị phát dành cho truyền hình.

96

Thiết bị báo hiệu cứu nạn cá nhân

8526

91

Dải tần 121.5 MHz và 406.040 MHz. Công Suất 5W.

Định vị toàn cầu.

97

Thiết bị giám sát hành trình tàu, truyền/nhận thông tin cảnh báo giữa tàu-bờ, tàu-tàu (S- tracking)

8526

91

– Sử dụng năng lượng mặt trời kết hợp PIN;

– Chống nước tiêu chuẩn IP67;

– Trao đổi tin nhắn 2 chiều tàu-bờ.

98

Thiết bị phát sóng vô tuyến cự ly ngắn

8526

10

90

QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 55:2011/BTTTT.

99

Bộ thu truyền thanh không dây/ có ngả vào micro/ có ngả vào nguồn DC 12V

8527

Kỹ thuật số, mã hóa, điều khiển từ xa; công suất 50w (25w+25w), khuếch đại 2 kênh riêng biệt, gắn card giải mã 8 kênh DD-8 bên trong.

100

Set-top box

8528

71

11

Sử dụng cho OTT/IPTV, hệ điều hành Windows, Linux, Android, độ phân giải full HD/4K;

Bộ ứng dụng độc quyền của VNPT Technology.

101

Đầu thu truyền hình công nghệ IP (IP Set top box)

8528

71

Thu nhận tín hiệu IP và giải mã thành tín hiệu Audio và Video hiển thị trên TV; hỗ trợ: bảo vệ nội dung, dịch vụ xem video theo yêu cầu VOD, xem lại các kênh truyền hình; tính năng: time shift, picture in picture, TV messaging,…

102

Màn hình máy tính

8528

Độ phân giải 1920 x 1080 Pixel; độ sáng (Typ.) 300cd/m2; góc nhìn H(176)-V(176); cổng vào D-sub và HDMI.

103

Thiết bị giải mã tín hiệu

8528

QCVN 63:2012/BTTTT.

104

Máy thu tín hiệu số chuyên dụng

8528

Prof. DVB Receiver dải tần 470-1.000 Mhz/ 250-1.000 Mhz.

105

Đầu thu tín hiệu truyền hình VHF/UHF chuyên dụng

8528

71/ 72

Dải tần 46-870 MHz.

106

Hệ thống anten phát số DVB định hướng

8529

10

QCVN 83:2014/BTTTT.

107

Bộ chia công suất

8529

10

Dải tần FM/UHF/VHF đến 8 đường.

108

Bộ lọc và khuếch đại anten

8529

10

Sử dụng cho dải tần FM/VHF Band- III/ UHF Band-IV/V.

109

Bộ tinh chỉnh điều hướng mặt bích

8529

10

Kích thước 1-5/8”;3-1/8”; 4-1/2”. Dải tần: FM/ VHF/ UHF.

110

Anten các loại dùng cho máy truyền dẫn

8529

10

Dùng trong phát thanh, truyền hình, điện thoại, điện báo vô tuyến, công suất đến 500W/đầu nối.

111

Bộ cộng kênh 2 máy phát FM

8529

90

59

Bao gồm các loại: 2kW + 2kW; 5kW + 5kW; 10kW + 10kW.

112

Bộ cộng kênh 2 máy phát hình VHF

8529

90

59

Bao gồm các loại: 2kW + 2kW; 5kW + 5kW; 10kW + 10kW.

113

Bộ chuyển cổng điện tử

8529

90

99

Bao gồm các loại: 3 cửa 7/8”; 4 cửa 7/8”; 3 cửa 1-5/8”; 4 cửa 1-5/8”; 6 cửa 1-5/8”; 7 cửa 1-5/8”; 3 cửa 3-1/8”; 4 cửa 3-1/8”; 7 cửa 3-1/8”.

114

Bộ cộng hình/ tiếng 5-10 kW

8529

90

99

Dải tần: UHF/VHF Vision/Sound Diplexer with Output Filter.

115

Bộ khuếch đại công suất FM

8529

90

99

Công suất đến 300W.

116

Bộ lọc UHF Output Filter

8529

10

40

Công suất: 500W đầu nối N; 1kW, đầu nối 7/16”; 2kW, đầu nối EIA 7/8”.

117

Bộ lọc VHF Band- Pass Filter/ Notch Filter

8529

10

40

Công suất: 500W đầu nối N; 1kW, đầu nối 7/16”; 2kW, đầu nối EIA 7/8″.

118

Khối công suất

8529

90

99

VHF đến 1,6 kW; UHF đến 2,4 kW, tích hợp bộ cấp nguồn DC.

119

Khối điều chế

8529

90

99

VHF Eciter, UHF Eciter hình tiếng chung/riêng analog. Công suất đến 20W.

120

Khối điều chế FM Stereo Exciter,

8529

90

99

Đầu ra Output 20W, analog.

121

Khối khuếch đại công suất FM

8529

90

99

Tích hợp bộ cấp nguồn DC, làm mát bằng gió, kiểu module cắm rút. Công suất khuếch đại tối đa 1,6kW.

122

Hệ thống cảnh báo cháy không dây (FA-01)

8531

10

20

Hệ thống bao gồm Server quản lý, khối Gateway và các đầu cảm biến khói kết nối không dây thông qua chuẩn kết nối Zigbee.

– Cảnh báo khẩn cấp (bấm nút trên Gateway để phát cảnh báo khẩn cấp), tự động điều chỉnh (calib) Sensor, tự động kiểm tra hoạt động của Sensor, cảnh báo pin yếu (dưới ngưỡng 3.3VDC).

– Thời gian tác động đầu báo cháy nhiệt ≤ 120s.

– Thời gian tác động đầu báo cháy khói ≤ 30s.

– Tác động đầu báo cháy nhiệt khi nhiệt độ tăng > 5oC/phút.

– Cự ly giao tiếp với Sensor tối đa 30m.

123

Thiết bị bảo an ATM

8531

10

Là thiết bị giám sát các trạng thái đóng mở cửa, quá nhiệt, rung lắc, dịch chuyển… tại cây ATM của các ngân hàng, báo động qua 3 phương thức:

– Tại chỗ hú loa đèn;

– Nhắn tin gọi điện;

– Gửi bản tin lên Server.

124

Thiết bị giám sát không dây S- Wireless

8531

10

Bao gồm thiết bị S-Wireless Gateway và thiết bị S-Wireless Node cảm biến. Dùng để giám sát các trạng thái đóng mở cửa, quá nhiệt, nút bấm khẩn cấp, báo khói… cho các cửa hàng, siêu thị, phòng giao dịch…, báo động qua 3 phương thức:

– Tại chỗ hú loa đèn;

– Nhắn tin gọi điện;

– Gửi bản tin lên Server.

125

Thiết bị cảnh báo thiên tai đa mục tiêu

8531

10

– Cảnh báo khẩn cấp đến người dân khi có thiên tai xảy ra như động đất, sóng thần, lũ lụt… thông qua hệ thống loa, đèn, công suất lớn bán kính tác động rộng lớn.

– Được điều khiển trực tiếp từ Viện vật lý địa cầu, cục phòng chống thiên tai tại Bộ, Sở, ban, ngành.

– Sử dụng phần mềm quản lý tập trung trên nền tảng Web.

126

Áp tô mát phòng nổ

8535

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Dòng điện đến 630A, có điện áp đến 1.200V.

127

Khởi động từ phòng nổ

8535

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Dòng điện đến 630A loại đơn, 2x500A loại kép; có điện áp đến 1.200V.

128

Khởi động mềm, tủ biến tần phòng nổ

8535

Dạng bảo vệ nổ ExdI. Dòng điện đến 630A, công suất đến 1.000 kVA, điện áp đến 6.000V.

129

Thiết bị cắt lọc sét

8535

90

90

Dập các xung sét có cường độ đến 200kA.

130

Hệ thống tiếp đất thoát sét

8536

30

Đến 40 cọc.

131

Măng sông cáp quang

8536

90

Là phụ kiện quang để bảo vệ mối hàn cáp quang và tập trung các mối hàn đó. Có thể dùng cho tối đa 48 mối hàn cáp quang; dùng cho điện áp không quá 1.000V.

132

Phiến đấu dây

8536

90

93

Bao gồm: 1 đôi có mỡ (BI-1), 10 đôi có mỡ (BI-10), dây SL10, dây PO-10 (IDC102), dây thuê bao (PO-IDF và PO-ID).

133

Hệ thống tủ nguồn DC cho trạm viễn thông

8537

10

99

– Chuyển đổi từ điện xoay chiều 220V 50Hz thành một chiều 48V DC, cấp nguồn cho thiết bị viễn thông và nạp ắc quy.

– Hiệu suất chuyển đổi đến 98%.

– Công suất đến 27kW.

– Hệ số công suất 99%.

– Độ méo hài dòng điện đến 5%.

– Cho phép tích hợp bộ sạc năng lượng mặt trời và điều khiển máy phát điện.

– Giám sát điều khiển từ xa toàn bộ các thông số.

134

Tủ giám sát và điều khiển trung tâm

8537

10

99

Truyền thông trao đổi dữ liệu với trạm trung tâm và tủ giám sát khu vực. Tín hiệu truyền thông Ethernet bằng cáp quang. Tín hiệu truyền thông RS485 bằng cáp đồng. Nguồn cung cấp đầu vào 380/660VAC. Nguồn cung cấp đầu ra 12VDC/255mA an toàn tia lửa. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0 – 400C. Dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 637 x 605 x 454 (mm); trọng lượng 150kg.

135

Trạm khu vực (Trạm giám sát khu vực)

8537

10

99

Thu phát tín hiệu với thẻ định vị. Tần số làm việc 2.4GHz. Khoảng cách thu phát tín hiệu với thẻ định vị 100m. Kết nối với trạm trung tâm bằng cáp quang đơn mốt hoặc cáp đồng (RS485). Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-400C. Dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 460 x 400 x 340 (mm). Trọng lượng 50kg.

136

Tủ giám sát trung tâm

8537

10

99

Giám sát và cảnh báo nồng độ khí thoát ra trong mỏ (khí CH4, CO, CO2, O2, H2, nhiệt độ, tốc độ gió, hạ áp…) liên tục 24/24. Hiển thị dữ liệu nồng độ các loại khí dưới dạng bảng và đồ thị. Thống kê, lưu trữ trạng thái hoạt động, kết xuất báo cáo, in ấn. Cài đặt, cấu hình cho từng đầu đo: ngưỡng cảnh báo, cắt điện, vị trí lắp đặt, thời điểm lắp đặt, thời gian hiệu chuẩn. Đo lường và hiển thị, cảnh báo nồng độ khí mêtan tại khu vực giám sát. Số lượng kênh đo quản lý và điều khiển đến 40 kênh. Truyền dữ liệu về máy tính chủ giám sát trung tâm. Màn hình hiển thị LCD 22″. Tần số thu trong toàn dải đo 5-12kHz. Tần số phát 0- 2kHz. Tín hiệu ra đến 40 kênh độc lập 39VDC/45mA an toàn tia lửa. Nguồn cung cấp 220VAC. Công suất 600VA. Kích thước 1.800 x 650 x 800 (mm). Trọng lượng 200kg.

137

Tủ giám sát và điều khiển khu vực

8537

10

99

Truyền thông trao đổi dữ liệu với tủ giám sát trung tâm. Kết nối với các thiết bị chấp hành: van điện, các bộ điều khiển. Tín hiệu truyền thông RS485 bằng cáp đồng. Nguồn cung cấp đầu vào 380/660VAC. Nguồn cung cấp đầu ra đến 6 đường ra 12VDC/255mA an toàn tia lửa. Độ ẩm môi trường không khí đến 95%. Nhiệt độ môi trường 0-400C; dạng bảo vệ nổ Exd[ia]I. Kích thước 770 x 247 x 650 (mm); trọng lượng 200kg.

138

Cáp (cable) sợi quang

8544

70

TCVN 8665:2011. Dùng trong mạng viễn thông đường trục, đường nhánh hoặc tới các thuê bao, mạng truyền hình…

– Dung lượng đến 144 sợi quang;

– Bước sóng ánh sáng hoạt động đến 1.625nm;

– Nhiệt độ làm việc -30oC đến +70oC;

– Môi trường sử dụng: treo, chôn ngầm hoặc luồn cống, luồn ống.

139

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

42

11 và 19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V.

140

Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300 mm2

8544

42

19

Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V.

141

Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2

8544

42

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V.

142

Dây dẫn điện bọc plastic

8544

42

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V.

143

Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển

8544

49

31

Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V.

144

Sợi thủy tinh dùng trong thông tin quang G.652D

9001

TCVN – 8665:2011, tiêu chuẩn ITU – T G.652.D.

145

Bộ điều khiển nhận tín hiệu DC low

9032

89

39

– Chuyển đổi điện áp 12VDC (ắc quy đề của máy phát điện) thành 48VDC cấp nguồn cho ATS tại trạm BTS có khoảng cách giữa máy nổ và nhà trạm > 50m;

– Chuyển đổi nguồn 220VAC thành nguồn 12VDC cấp cho bộ chuyển đổi (ưu tiên sử dụng nguồn AC khi có điện AC);

– Chuyển tiếp tín hiệu DClow từ NOCPro qua GSM đến ATS để điều khiển máy phát điện;

– Gửi tin nhắn cho nhân viên vận hành trạm.

146

Bộ chuyển nguồn tự động ATS

9032

89

39

ATS 1 PHA/3 PHA. Điện áp đầu vào đến 250 VAC. Tự động lựa chọn nguồn điện lưới hoặc nguồn điện máy phát để cấp điện cho trạm BTS. Tự động điều khiển và sử dụng nguồn từ máy phát điện khi phát hiện có tín hiệu DC LOW từ tủ nguồn DC của trạm BTS, hoặc điều khiển tự động 2 máy phát điện hoạt động luân phiên. Dòng tải tối đa 60A. Điện áp nguồn nuôi 48VDC. Đo đạc điện áp AC/DC. Chế độ vận hành AUTO/OFF/MANUAL. Chế độ hoạt động: GRID+GEN; GEN1+GEN2. Giao diện LCD/Keyboard/LED/Switch. Đáp ứng khả năng hoạt động độc lập.

PHỤ LỤC IX

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN, PHÂN BÓN, THỨC ĂN CHĂN NUÔI, THUỐC THÚ Y, THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Bò sữa HF

0102

21

00

Bò giống.

2

Bò thịt Brahman

0102

29

19

Bò giống.

3

Trâu nội

0102

31

00

Loại thuần chủng để nhân giống.

4

Lợn cái hậu bị Móng Cái

0103

10

00

Số con đẻ ra còn sống/lứa (min): 11. Số con cai sữa/lứa (min): 9. Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh đạt đến 6 kg. Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt đến 60 kg. Tuổi đẻ lứa đầu (ngày): 315-360. Số lứa nái đẻ/nái/năm: 2.

5

Lợn Hương

0103

10

00

– Đối với lợn nái sinh sản: tuổi đẻ 330 – 360 ngày; số lứa đẻ/nái/năm ≥2,0.

– Đối với lợn đực giống: tỷ lệ thụ thai ≥95%; bình quân số con sơ sinh sống trên ổ ≥9 con; bình quân khối lượng sơ sinh trên con ≥0,45 kg.

6

Lợn cái hậu bị Yorkshire thuần

0103

10

00

TCCS 1:2015/THG;

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 10,5 con;

– Số con cai sữa/lứa: 9,7 con;

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 14,5 kg;

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 80 kg;

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,2.

7

Lợn cái hậu bị Landrace thuần

0103

10

00

TCCS 2:2015/THG;

– Số con đẻ ra còn sống/lứa khoảng 10 con;

– Số con cai sữa/lứa khoảng 9 con;

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 14,5 kg;

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 80 kg;

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,2.

8

Lợn cái hậu bị Duroc thuần

0103

10

00

TCCS 3:2015/THG;

– Số con đẻ ra còn sống/lứa khoảng 9 con;

– Số con cai sữa/lứa khoảng 8 con;

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 13 kg;

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 80 kg;

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,0.

9

Lợn cái hậu bị Yorkshire – Landrace

0103

10

00

TCCS 4:2015/THG;

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 11 con;

– Số con cai sữa/lứa: 10,1 con;

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 15,5 kg;

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đạt 85 kg;

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,25.

10

Lợn cái hậu bị Landrace – Yorkshire

0103

10

00

TCCS 5:2015/THG;

– Số con đẻ ra còn sống/lứa: 11 con;

– Số con cai sữa/lứa khoảng 10 con;

– Số ngày cai sữa: 21-28 ngày;

– Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh: 15,5 kg;

– Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa đến 85 kg;

– Tuổi đẻ lứa đầu: 340-385 ngày;

– Số lứa đẻ/nái/năm: 2,25.

11

Lợn đực hậu bị Yorkshire thuần

0103

9x

TCCS 6:2015/THG;

– Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30- 100kg): 90-100 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800 g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng đạt đến 15 mm.

12

Lợn đực hậu bị Landrace thuần

0103

9x

TCCS 7:2015/THG;

– Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30- 100kg): 90-100 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng đạt đến 15mm.

13

Lợn đực hậu bị Duroc thuần

0103

9x

TCCS 8:2015/THG;

– Thời gian nuôi kiểm tra năng suất (từ 30- 100 kg): 90-100 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 800 g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng đến 15 mm.

14

Lợn giống thương phẩm Yorkshire – Landrace

0103

9x

TCCS 12:2015/THG;

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng đến 15 mm.

15

Lợn giống thương phẩm Landrace – Yorkshire

0103

9x

TCCS 13:2015/THG;

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng: 12-15 mm.

16

Lợn giống thương phẩm Duroc – Yorkshire – Landrace

0103

9x

TCCS 14:2015/THG;

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng: 12 mm.

17

Lợn giống thương phẩm Duroc – Landrace – Yorkshire

0103

9x

TCCS 15:2015/THG;

– Số ngày tuổi đạt 100 kg: 130 ngày;

– Khả năng tăng trọng/ngày tuổi: 756 g/con/ngày;

– Độ dày mỡ lưng đến 15 mm.

18

Lợn đực hậu bị Móng Cái

0103

9x

– Khả năng tăng trọng/ngày (gam): 355;

– Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng (max): 3,0;

– Độ dày mỡ lưng đến 30 mm.

19

Cừu Phan Rang

0104

10

10

Loại thuần chủng để nhân giống.

20

Dê Bách thảo

0104

20

10

Loại thuần chủng để nhân giống.

21

Ngan LH-012

0105

99

Loại siêu nạc, thích nghi ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Tỷ lệ sống 95-96%. Ngan cái đạt đến 3,2 kg (70 ngày tuổi); ngan đực đạt đến 5,7 kg (84 ngày tuổi); FCR 2,0-2,8 kg thức ăn/kg tăng trọng.

22

Vịt LH -013

0105

99

Loại siêu nạc, lông trắng, mỏ và chân màu vàng. Thích nghi ở nhiều vùng sinh thái khác nhau. Tỷ lệ sống: 96-98%. Khối lượng đạt đến 3,7 kg (70 ngày tuổi); FCR 2,2-2,6 kg thức ăn/kg tăng trọng.

23

Vịt biển

0105

13

– Tuổi đẻ ≤23 tuần, số tuần đẻ ≥52 tuần;

– Năng suất trứng/mái/số tuần đẻ ≥170 quả;

– Khối lượng trung bình trứng giống ≥75 g;

– Tỷ lệ ấp trứng nở trung bình/trứng ấp ≥73;

– Tỷ lệ chết, loại/tháng ≤2,0%;

– Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn SS ≤4 kg.

24

Gà chọi LH -009

0105

94

4x

Gà chọi lai 3 màu, lông đa phần mầu đen (giống bố), có một số màu vàng, vàng đốm (giống mẹ). Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng khoảng 2,3 kg (115 ngày tuồi). FCR khoảng 3,1 kg thức ăn/kg tăng trọng.

25

Giống gà Móng thương phẩm

0105

QCVN 01 – 46: 2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định gà giống.

26

Gà ta LH -001

0105

Gà ta chọn tạo, gà trống có màu đỏ thẫm, mào cờ đỏ tươi, chân và da vàng; gà mái có lông màu vàng rơm, có con màu vàng đất, chân da vàng. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đạt đến 2,1 kg (120 ngày tuổi). FCR khoảng 3 kg thức ăn/kg tăng trọng.

27

Gà ta LH -002

0105

Gà ta chọn tạo, lông ôm, mượt màu đỏ sẫm. Chân da vàng, mào cờ đỏ tươi, thân hình bệ vệ, có màu sẫm hơn và trọng lượng nhỉnh hơn so với LH – 001. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đạt đến 2,2 kg (125 ngày tuổi). FCR: khoảng 3 kg thức ăn/kg tăng trọng.

28

Gà ta LH -002S

0105

Gà ta chọn tạo, lông ôm, mượt màu đỏ sẫm. Chân da vàng, mào cờ đỏ tươi, thân hình bệ vệ, có màu sẫm hơn và trọng lượng nhỉnh hơn so với LH – 002. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đạt đến 2,4 kg (125 ngày tuổi). FCR: khoảng 2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.

29

Gà ta LH -003

0105

Gà ta chọn tạo, vóc dáng vừa vặn, xương nhỏ, sức sống cao. Tỷ lệ sống 97-98%. Khối lượng đạt đến 2,1 kg (115 ngày tuổi).

30

Gà ta lai chọi LH -014

0105

Gà ta lai chọi, lông ôm, mã đẹp, thịt thơm ngon, săn chắc. Tỷ lệ sống 96-98%. Khối lượng đến 1,9 kg (mái); 2,6 kg (trống). FCR khoảng 2.8 kg thức ăn/kg tăng trọng.

31

Gà màu LH-010

0105

Gà màu chọn tạo, màu lông đa dạng, vàng đốm đen ở vai, lưng và lông đuôi, lông cổ có màu vàng ánh kim. Tỷ lệ sống 96-97%. Khối lượng trung bình: gà mái 1,8 kg, gà trống 2,8 kg, 70-90 ngày tuổi. FCR khoảng 2,6-2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.

32

Gà ta LH -007

0105

Gà ta lai tạo, vóc dáng vừa vặn, xương nhỏ, lông ôm, thịt thơm ngọt, săn chắc. Tỷ lệ sống 96%. Khối lượng đạt 2,5 kg (100 ngày tuổi). FCR khoảng 2,9 kg thức ăn/kg tăng trọng.

33

Gà Tiên Yên hậu bị

0105

Tỷ lệ nuôi sống ≥ 96%; thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) 19-20 tuần; khối lượng kết thúc hậu bị đối với con trống là đạt đến 2,1 kg, đối với con mái đạt đến 1,5 kg; tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản) khoảng 4kg.

34

Cá chép gấm

0301

93

Cá nước ngọt. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9586:2014 .

35

Cá nước ngọt

0301

99

TCVN 9963:2014, TCVN 9586:2014 về Cá nước ngọt. Gồm: anh vũ, ba sa, bông lau, bông cát, bống cau, bống keo (kèo), bống tượng, chạch, chạch bông, chạch sông, chày (chài), chiên, chuối (sộp), còm (nàng hai, diếc, lăng nha, lăng chấm, lăng đuôi to, lăng vàng, lóc bông, lúi sọc, rầm xanh, mè trắng hoa nam, he, chốt trắng.

36

Cá nuôi nước mặn/lợ.

0301

99

90

Gồm: bống bóp, bơn vỉ, bớp biển (giò), cam, chẽm (vược), đối mục, hồng, hồng bạc, hồng đỏ, tráp vây vàng.

37

Cá chẽm/Cá vược

0301

99

90

QCVN 01:81:2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống, điều kiện VSTY.

38

Cá mú (Cá song)

0301

99

TCVN 10462:2014 “Cá nước mặn – Giống cá song chấm nâu, cá giò – Yêu cầu kỹ thuật”.

39

Cá đối mục

0301

99

90

QCVN 01:81:2011/BNNPTNT- Quy chuấn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống, điều kiện VSTY.

40

Giống cá nước ngọt

0301

99

49

TCVN:10463:2014; QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT về giống cá nước ngọt. Gồm: mè hoa, mè trắng, trôi Mrigal, trôi Ấn Độ, rô phi vằn, trắm cỏ, trắm đen, chim trắng, chép lai, chép, rô phi vằn, rô phi đen, rô đồng, chuối hoa, chuối sộp, tầm Trung Hoa, tầm Xiberi, tầm Nga, thác lác, cá tra, trê vàng, trê đen, trê lai, trôi Ấn Độ, trôi ta, chép Nhật.

41

Nhóm giống cá nuôi nước mặn/lợ.

0301

99

90

Gồm: mú (song) đen chấm nâu, mú (song) chấm gai, mú (song) chấm gai, mú (song) dẹt/chuột, mú (song) hoa nâu/mú cọp, mú (song) nghệ, mú (song) sao, chim vây vàng, dìa, hói.

42

Cua biển

0306

QCVN 01:81:2011/BNNPTNT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản sống, điều kiện VSTY.

43

Tôm rảo

0306

36

29

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/nợ, giống giáp xác

44

Tôm càng xanh

0306

36

23

TCVN 9389:2014 “giống tôm càng xanh- yêu cầu kỹ thuật”.

45

Tôm sú

0306

36

11

TCVN 8399- 2012 “Tôm biển – Tôm sú bố mẹ – Yêu cầu kỹ thuật; TCVN 8398- 2012 Tôm biển – Tôm sú giống PL15 – Yêu cầu kỹ thuật”.

46

Tôm thẻ chân trắng

0306

36

12

TCVN 10257:2014 “Tôm thẻ chân trắng – Tôm giống – Yêu cầu kỹ thuật”.

47

Tôm he Ấn Độ

0306

3x

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác

48

Cua

0306

33

00

Loại: xanh (bùn), cà ra. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác.

49

Ghẹ xanh

0306

33

00

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ, Giống giáp xác.

50

Hàu

0307

11

10

Loại: cửa sông, cửa biển (Thái Bình Dương). Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.

51

Điệp quạt

0307

21

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.

52

Nghêu (ngao)

0307

71

10

Loại: 2 cồi, Dầu, Lụa, Bến Tre. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.

53

Thâng (sò chén)

0307

71

10

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.

54

0307

71

10

Loại: huyết, lông. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.

55

Bào ngư

0307

81

10

Loại: bầu dục, chín lỗ, vành tai. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể.

56

Tinh lợn giống

0511

99

10

TCCS 9:2015/THG. Loại: Móng Cái, Yorkshire, Landrace, Duroc. Tinh nguyên, lượng tinh xuất (V) 150-200 ml. Hoạt lực tinh trùng (A) ≥ 70%. Mật độ tinh trùng (C) 200-350 triệu/ml. Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình < 15%.

Tinh đã pha: Thể tích liều tinh 80 ml. Tổng số tinh trùng hiện diện > 3.000 triệu. Hoạt lực tinh trùng ≥ 70%.

57

Tinh bò, tinh trâu

0511

10

00

TCCS 10:2015/THG.

58

Cây bơ đầu dòng giống 034

0602

10

90

– Giống cây ăn quả thích hợp ở vùng khí hậu nhiệt đới và các tỉnh Tây Nguyên. Khả năng sinh trưởng khỏe, cho quả sớm, năng suất ổn định.

– Trọng lượng quả đạt đến 800g, hình dáng quả thon dài, hạt nhỏ. Chiều dài đến 35 cm.

– Năng suất trung bình đạt đến 200 kg/cây.

– Tỷ lệ thịt quả đạt 85%, thịt quả vàng, vị béo và không có xơ.

59

Cây cà phê đầu dòng

0602

10

90

Giống thiện trường; xanh lùn. Cây sinh trưởng khỏe, tán hình trụ, cánh hơi rũ, Năng suất đạt đến 4,5 tấn nhân/ha.

60

Cây cà phê đầu dòng giống Lá xoài

0602

10

90

Chiều cao trung bình 1,6-1,8m đối với cây hảm đọt, từ 3-4m đối với vườn thả đọt, đường kính tán trung bình 3m, cây sinh trưởng, phát triển tốt, tương đối đồng đều về đặc điểm giống; phân cành cấp 1, 2 mạnh.

61

Cây cà phê chè đầu dòng

0602

10

90

– Giống: Typica; Bourbon. Năm trồng/tuổi cây: 40-45 năm

– Cây sinh trưởng tốt, khỏe mạnh, nhiễm sâu bệnh nhẹ.

– Chiều cao cây đến 350 cm; 03 -05 thân/gốc; đường kính gốc đến 135 mm; dạng tán hình chóp; 6 quả/chùm, quả màu đỏ.

62

Sầu riêng

0602

-10

– 20

– 90

– 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (như: Chín hoá, Ri-6, Monthong/ DONA). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

63

Nhãn

0602

-10

– 20

– 90

– 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (lồng Hưng Yên, tiêu Da bò, xuồng cơm vàng, Edor, PH-M99-1.1, PH-M99- 2.1, HTM-1, HTM-2…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

64

Vải

0602

10/ 20

90/ 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (thiều Thanh Hà, thiều Hùng Long, Yên Hưng, Yên Phú, Phúc Hòa…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

65

Chôm chôm

0602

10/ 20

90/ 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (DONA, Rongrieng, Java, đường, nhãn…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

66

Xoài

0602

10/ 20

90/ 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (cát Hòa Lộc, cát Chu, Đài Loan, Xiêm núm…,). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

67

Cam

0602

10/ 20

90/ 00

TCVN 9302:2013 về cây giống cam, quýt, bưởi. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Bù, Xã Đoài, Đường Canh, Sành, Soàn, Mật, không hạt, BH, CS1, CT36, CT9…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

68

Quýt

0602

10/ 20

90/ 00

TCVN 9302:2013 về cây giống cam, quýt, bưởi. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Đường, đường không hạt, Hồng, PQ11…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

69

Bưởi

0602

10/ 20

90/ 00

TCVN 9302:2013 về cây giống cam, quýt, bưởi. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Năm roi, Thanh Trà, Phúc Trạch, Đoan Hùng, Phú Diễn, Da xanh, hồng Quang Tiến, đường lá cam ít hạt LĐ4…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

70

Thanh long

0602

10/ 20

90

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (ruột đỏ TL4, Bình Thuận, Chợ Gạo, ruột đỏ LĐ1, ruột tím hồng LĐ5…). Cây con, hom sử dụng làm giống.

71

0602

10/ 20

90/ 00

TCVN 9301:2013. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (TA1, Booth7, sáp…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

72

Hồng

0602

10/ 20

90/ 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội (MC1). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

73

0602

10/ 20

90/ 00

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội (Tai Nung). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

74

Chè

0602

10/ 90

90

TCVN 10684-6:2018. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (Kim Tuyên, Thúy Ngọc, Phúc Vân Tiên, TB14, PH11, PH8, PH10…). Cây con, hom sử dụng làm giống.

75

Cà phê

0602

10/ 90

90

TCVN 10684-2:2018. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (TN1, TN2, TR9, TR11, TR12, TR13, TRS1…). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

76

Cao su

0602

10

90

TCVN 10684-7:2018. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (VNg77-2, VNg77-4). Cây con, cành ghép sử dụng làm giống.

77

Sắn

0602

10

90

Cành ghép hoặc giâm làm giống.

78

Lạc tiên/chanh leo

0602

20

00

Đài Nông 1. Cây con để làm giống. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (GL3-1, tiêu hồng, tiêu vừa Phú Thọ).

79

Dứa

0602

20

00

TCVN 9062:2013. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (MD2, Cayen Long Định 2 LĐ2). Cây con/chồi để làm giống.

80

Cây giống Keo lai

0602

90

TCVN11570-2: 2016. Nhân giống bằng phương pháp giâm hom; Tuổi cây đến 4 tháng, Đường kính cổ rễ đến 0,4 cm, chiều cao cây đến 35 cm. Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không bị sâu bệnh; có từ 4 đến 6 lá; rễ cây có ít nhất 2 rễ chính, màu trắng ngà, không bị đứt, gãy.

81

Cây giống Keo lai

0602

90

TCVN11570-2: 2016. Nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô. Tuổi cây đến 5 tháng; đường kính gốc đến 0,4 cm; chiều cao đến 35 cm; Hình thái chung: Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 10 đến 15 lá.

82

Cây giống Keo tai tượng

0602

90

TCVN 11570-1:2016. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; nguồn gốc từ rừng giống chuyển hóa, cây trội. Tuổi cây có 2 tiêu chuẩn: 3 – 5 tháng và 7-8 tháng; Đường kính gốc có 2 tiêu chuẩn > 0,3 cm và 0,7 cm. Cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh hại.

83

Cây giống Bạch đàn lai

0602

90

TCVN 11571-1:2016. Nhân giống bằng phương pháp giâm hom; tuổi cây đến 4 tháng; đường kính cổ rễ đến 0,4 cm; chiều cao đến 30 cm; hình thái chung: cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 14 đến 16 lá. Kích thước bầu tối thiểu là 6 x 10 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu.

84

Cây giống Lim xanh

0602

90

Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt, chiều cao đến 35 cm. Hình thái chung: cây cứng cáp, không cụt ngọn, lá xanh, cây khỏe và không có biểu hiện bị sâu bệnh gây hại, có từ 10 đến 15 lá. Kích thước bầu tối thiểu là 6 x 10 cm. Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của bầu, tuổi cây từ 12 tháng trở lên; đường kính cổ rễ từ 0,6 cm trở lên; chiều cao đến 50 cm.

85

Cây Sao đen

0602

90

Tuổi cây con đến 14 tháng, đường kính cổ rễ trên 5 mm; chiều cây cao trên 50 cm, cây sinh trưởng tốt, thân thẳng, cân đối, không sâu bệnh, cụt ngọn.

86

Cây Thông ba lá

0602

90

90

04TCN-65 2003. Pinus Kesiya Royle. Tuổi cây 6-8 tháng tuổi, chiều cao từ cổ rễ trên 15 cm, đường kính cổ rễ 3 mm trở lên, sinh trưởng bình thường, không nấm bệnh, gãy ngọn, cây cứng khỏe

87

Cây giống Thông nhựa

0602

90

90

12TCN 14:1982. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; tuổi cây đến 18 tháng; đường kính cổ rễ đến 0,8 cm; chiều cao đến 12 cm. Cây không có dấu bệnh sơ nhiễm hoặc điển hình.

88

Sa Mộc

0602

90

04-TCN-66-2002. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; tuổi cây đến 16 tháng, chiều cao >25 cm, đường kính gốc từ 0,4 cm, cây sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh đậm, thân thẳng, đã có 3-4 cành, không sâu bệnh, không cụt ngọn, chưa ra búp non mới.

89

Giổi xanh

0602

90

90

04TCN 130:2006. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt. Tuổi cây từ 8 tháng trở lên; chiều cao ≥ 40 cm; đường kính gốc ≥ 0,4 cm; cây sinh trưởng bình thường, lá xanh, thân thẳng, không sâu bệnh.

90

Quế

0602

90

90

04TCN 23:2000. Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt; Tuổi cây đến 24 tháng; chiều cao cây đến 30 cm; đường kính cổ rễ từ đến 0,5 cm; cây sinh trưởng tốt không bị sâu bệnh.

91

Chuối

0602

20

90

Cây con để làm giống. Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (GL3-1, tiêu hồng, tiêu vừa Phú Thọ).

92

Cây cao su giống

0602

90

50

PB255; RRIV 1; RRIV 5; RRIV 103; RRIV 106; RRIV 107; RRIV 114; RRIV 115; RRIV 120; RRIV 124; RRIV 206; RRIV 209; RRIC 121; IRCA130. Sinh trưởng khỏe, đồng đều; chịu rét, chịu gió tốt; năng suất trung bình từ 1,3 – 4 tấn/ha/năm.

93

Các loại giống cây

0602

90

90

Sơn Tra, thông mã vỹ, tếch, xoan ta. Cây giống từ 6-12 tháng tuổi, đường kính cây từ 0,6-4,0 cm; chiều cao cây từ 35 cm trở lên.

94

Đậu đũa

0713

35

10

10TCN319-2003; TCCS.

95

Hạt mắc ca sấy

0802

61

00

TCVN 12461:2018.

96

Ổi

0804

50

10

TCCS 08-2004.

97

Măng cụt

0804

50

30

10TCN475-2001.

98

Na Thái

0805

29

00

Giao hạt, ghép mắt hoặc ghép cành.

99

Chanh persian

0805

29

00

Giao hạt, ghép mắt hoặc ghép cành.

100

Mận

0809

40

10

TCCS 06-2004.

101

Mít nghệ

0810

90

50

TCCS 01-2004. Loại nghệ, siêu sớm.

102

Nhóm giống ngô

1005

10

00

Loại ngô lai: LVN 10, LVN 885, CS71, LVN 669, NK6101, CS71, HT119, DTC6869, NK6253, 9898C, Pioneer brand P4124, C.P.512, Pioneer brand P4554, C.P.811, PAC139, NK6253, MK668, GL- 787, 9919; Ngô đường: Hi-brix 53,58, Honey 10, Hana 01836; Nếp lai: ADI668, VH686, Sticky 03, Hana 685, Fancy 34.

103

Lúa Khang dân đột biến

1006

10

Xác nhận I.

104

Nhóm giống Lúa thuần

1006

10

10

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT. Gồm các loại: Khang dân, Thiên ưu 8, Nếp 97, Nếp 87, Q5, Xi23, Bắc thơm số 7, Bao thai lùn, BG1, BG6, P15, CR 203, TV 108, C70, Nếp cái hoa vàng, Ải 32, ND502, KD18, PM2, HN6, LVN 10, Hn68, ST25, ST20, Dự hương 8, HDT10, ADI 168, ADI 128, ST5, ST20, ST đỏ, OM6932, OM8928, OM18, OM232, GKG9, OM9921, Lộc trời 2, Lộc trời 3, Lộc trời 4, Lộc trời 5, AN26- 1, ĐTM126, OM9577, OM9582, Nàng Tiên, Kim cương 90, Kim cương 111, ST24, BC15, DT45, HN6, PY2, BT09,DT37, DT45, DT52, CNC11, SHPT3, DT80, LTh31, Nhiệt Đới 15, Hà Phát 3, ĐH-6, hương thơm số 1, Đài Thơm 8, Bắc Xuyên, ST24, QP-5, BQ, J01, J02, TBR27, TBR45, Dự Hương 8, HDT10, DT66, Lam Sơn 8, QR15, CS6-NĐ, ADI 168, ADI 28, Vật tư-NA6, PC6, Bắc Hương 9, Hương biển 3, ĐT100, TBR225, TBR279, 13/2, Đông A1, BC15, Thái xuyên…

105

Giống Lúa

1006

10

10

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT. Gồm thơm ST24; nếp cái hoa vàng; nếp AG, N31; bao thai. Hạt giống.

106

Giống lúa lai

1006

10

10

QCVN 01-50:2011/BNNPTNT. Gồm các loại: Việt Lai 20, SL8H-GS9, DDT34, Lưỡng Quảng 164, Hồng Công 1, Khâm Dục số 2; loại 2 dòng (Nhị Ưu 838, Nghi hương 2308, Q.ưu số 1, PHB 71); loại 3 dòng (GS55, SL8H-GS9, 6129 vàng, LY2099).

107

Giống lúa nguyên chủng, SNC

1006

10

10

Giống xác nhận 1.

108

Giống lúa HC95

1006

10

10

TCVN. Giống nguyên chủng. Màu vàng nhạt. Đặc tính ban đầu của giống: thơm, dẻo, kháng sâu bệnh, chống chịu tốt với điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng của tỉnh Quảng Trị.

109

Giống lúa tẻ râu

1006

10

10

TCN 10TCN 395:2006 Lúa thuần – Quy trình kỹ thuật sản xuất hạt giống. Phục tráng từ nguồn gốc giống bản địa; cấp siêu nguyên chủng, cấp nguyên chủng, cấp xác nhận.

110

Cấp giống nguyên chủng

1006

10

10

TCCS 01/02/03:2015/TTGNN-TLG. Gồm OM5451 NC; OM4900 NC; OM6979 NC. Hạt khác giống có thể phân biệt được ≤0,05%. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg ≤ 5. Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80%. Độ ẩm ≤13,5%.

111

Cấp giống xác nhận

1006

10

10

TCCS 04/5/6/7/9/10:2015/TTGNN-TLG. Độ sạch ≥99%. Gồm OM4900 XN1, OM5451 XN1, OM6976 XN1, OM7347 XN1, Jasmine 85 XN1, OM5451 XN2. Hạt khác giống có thể phân biệt được ≤0,3%. Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg ≤ 10. Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80%. Độ ẩm ≤13,5%.

112

Giống lạc L14

1202

30

00

QCVN 01-48:2011/BNNPTNT.

113

Dưa leo

1209

91

90

10TCN319-2003; TCCS.

114

Rong

1212

29

Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ. Giống nhuyễn thể. Gồm tảo biển, chân vịt, câu chỉ, câu cước, câu thắt, mơ, sụn (đỏ)

115

Mía đường

1212

93

10

Các giống bản địa; giống mới chọn tạo, nhập nội được công nhận phổ biến cho sản xuất (như: ROC26, HB1, QN-01, LK92-11, KK3). TCVN 12369:2018 . Hom để làm giống.

116

Thức ăn chăn nuôi

2303

00

00

QCVN 01 – 190: 2020/BNNPTNT.

117

Thức ăn gia súc dạng viên nén

2303

00

00

Viên nén từ bã mía, thân ngô, vỏ hạt điều lên men

118

Cacbon dioxit

2811

21

0

TCCS 12:2019/PVFCCo. Hàm lượng COkhô: 96,6% min. Tạp chất (CH4, CO, N2, H2, Ar…): 3,4% max.

119

Amoniac lỏng (NH3)

2814

20

00

Theo TCCS 03:2011/PVFCCo. Hàm lượng NH3: 99,8% min. Hàm lượng nước: 0,2% max. Hàm lượng dầu: 5ppm max.

120

Formalin

2912

11

10

Formaldehyde 37 ± 0,5 %. Methanol 0,4% max.

121

Thuốc thú ý

3002

Khoảng 11.000 sản phẩm thuốc thú ý của 73 cơ sở sản xuất được đăng tải công khai tại địa chỉ: http://cucthuy.gov.vn.

122

Phân hữu cơ

3101

00

99

Loại sinh học, vi sinh. Nguồn gốc từ thực vật. Dạng bột mịn hoặc dạng viên, màu đen, tan hoàn toàn trong nước.

123

BM111

3101

00

99

CHC 25%%; Azotobacter sp 1 x 106 CFU/g; Pseudomonas sp 1×106 CFU/g pH: 5; Độ ẩm 30%.

124

Phân bón hữu cơ khoáng BLC 01, 03

3101

– Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.

– Thành phần: chất hữu cơ 15%; đạm tổng số (Nts) 6%; lân hữu hiệu (P2O5hh) 2-4%; kali hữu hiệu (K2Ohh) 3-6%; độ ẩm 25%; pHH2O = 5.

125

Phân bón hữu cơ vi sinh BLC 08

3101

– Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.

– Thành phần: chất hữu cơ 18%; bacillus sp 1 x 106 CFU/g; trichoderma sp 1 x 106 CFU/g; đạm tổng số (Nts): 3%; độ ẩm 30%; pHH2O = 5.

126

Phân bón hữu cơ vi sinh BLC 09

3101

– Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.

– Thành phần: chất hữu cơ 18%; bacillus subtilis 1 x 106 CFU/g; streptomyces spp 1 x 106 CFU/g; trichoderma spp 1 x 106 CFU/g; đạm tổng số (Nts) 2%; lân hữu hiệu (P2O5hh) 2%; độ ẩm 30%; pHH2O = 5.

127

Phân bón hữu cơ khoáng

3101

– BLC Lân hữu cơ đầu trâu. Bón rễ, dạng hạt, viên, bột.

– Thành phần: chất hữu cơ 15%; đạm tổng số (Nts) 2%; lân hữu hiệu (P2O5U1) 6%; độ ẩm 25%; pHH2O=5.

128

GARDEN TBS- F16

3101

00

92

Trichoderma sp 1×108 CFU/g; streptomyces sp 1 x108 CFU/g; bacillus sp 1×108 CFU/g 1×108 CFU/g; độ ẩm 30%; pH = 6.

129

Phân vi sinh

3101

00

99

Thành phần: chất hữu cơ 15%; Nts 2%; N:P:K = 2:4:2. Hàm ẩm 25%.

130

Trichoderma achacoraix

3101

00

99

Dạng bột mịn, màu xám, tan hoàn toàn trong nước.Thành phần: hữu cơ 15%; N 1%; P2O5(hh) 1%; K2O(ht) 4%; độ ẩm 30%; vi sinh vật (N) 1×10Cfu/g; vi sinh vật (p) 1×10Cfu/g; vi sinh vật (Trichoderma sp) 1×10Cfu/g.

131

Trichodenna

3101

00

99

Dạng bột mịn, màu xám, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: hữu cơ 15%; độ ẩm 30%; vi sinh vật (trichoderma sp) 1×109 Cfu/g; phụ gia sinh học đặc hiệu.

132

Phân bón lá Nacen Silic

3101

00

99

Dạng lỏng, màu trắng sữa đục, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: SiOhữu hiệu 15% ; P2O5(hh) 2%; K2O(ht) 5%; phụ gia hoạt tính sinh học; pH 10-12; tỷ trọng 1,3.

133

Phân bón hữu cơ

3101

00

99

Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 20%; tỷ lệ cacbon/nitơ (tỷ lệ C/N) ≤ 12; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.

134

Phân bón hữu cơ khoáng

3101

00

99

Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; hàm lượng hoặc tổng hàm lượng (Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 8%; độ ẩm ≤ 25%; pHH2O ≥ 5.

135

Phân bón hữu cơ vi sinh

3101

00

99

Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; mật độ mỗi loài vi sinh vật có ích ≥ 1×106 CFU/g (ml) hoặc mật độ nấm rễ cộng sinh ≥ 10 IP/g; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.

136

Phân bón hữu cơ sinh học

3101

00

99

Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic (tính theo khối lượng cacbon) ≥ 2% hoặc hàm lượng các chất sinh học khác; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.

137

Phân bón vi sinh

3101

00

99

Mật độ mỗi loài vi sinh vật có ích ≥ 1×108 CFU/g (ml) hoặc mật độ nấm rễ cộng sinh ≥ 102 IP/g; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.

138

Phân bón sinh học

3101

00

99

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic (tính theo khối lượng cacbon) ≥ 2% hoặc các chất sinh học khác; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O ≥ 5.

139

Chế phẩm Nacen – Pac

3101

00

99

Dạng bột, màu trắng mịn, tan hoàn toàn trong nước với thành phần dinh dưỡng như sau: N 15%, P2O5(hh) 30%; K2O(ht) 15%; paclobutrazol 100 ppm; Zn 200ppm; Bo 500ppm.

140

Chế phẩm phân bón lá NACEN NAA 4000

3101

00

99

Chế phẩm dạng lỏng, màu đen, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: axit humic 40; N-P2O5– K2O 2-6-2; NAA 4000; B 400; vitamin B1 500; vitamin C 500; pH 7,5-8; tỷ trọng 1,2.

141

Phân bón lá Nacen nano kẽm

3101

00

99

Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần dinh dưỡng: Zn 80.000 mg/lít; MgO 300 mg/lít; phụ gia sinh học đặc hiệu.

142

Phân bón lá Nacen phoshum

3101

00

99

Chế phẩm dạng lỏng, màu đen, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước; axit hurnic 150g/l; K2O 15g/l; Zn 200mg/l; B 100 mg/l; Fe 100 mg/l và phụ gia sinh học đặc hiệu.

143

Phân bón lá Nacen phosphonate

3101

00

99

Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: P2Odạng phosphonate 155 g/l; potassium (K2O) 105 g/l; phụ gia đặc trị.

144

Phân bón lá Nacen canxi bo

3101

00

99

Chế phẩm dạng lỏng, màu trắng sữa, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: CaO 150.000 mg/l; Bo 17.000 mg/l; phụ gia sinh học đặc hiệu.

145

Phân bón lá Trùn quế

3101

00

99

Chế phẩm dạng lỏng, màu nâu đỏ, không lắng cặn, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: acid amin (aspartic acid; leucine; isoleucine; alanine; arginine; lysine; phenylalanine; valine…) 6.000 ppm; N tổng số 5%; P2O5(hh) 2%; K2O(ht) 3%; Bo 100 ppm, Fe 100 ppm, Zn 200 ppm; Cu 100 ppm; pH 7-8; tỷ trọng 1,1; phụ gia sinh học đặc hiệu.

146

EPNON ZIN, Fuji Power Chyto Vita, HV ZIN-C

3101

90

00

Zn 15.200 mg/l, CHC 4%.

147

BM Start

3101

90

00

CHC 22,7%; MgO 3%; B 20.700 ppm; Mo 200 ppm; pHH2O 7,57-8,07; tỷ trọng 1,226- 1,241.

148

Urê

3102

10

00

Sản phẩm được đóng trong bao bì hai lớp, lớp ngoài pp, lớp trong PE hoặc HDPE/LDPE, khối lượng tịnh 50 kg; nitrogen đến 46,3; Nts ≥ 46%; biuret ≤ 1,2%; độ ẩm ≤ 1%.

149

Phân Urê bổ sung phụ gia

3102

10

00

Phân đạm, dạng phân bón: dạng hạt, dạng bột, một màu, nhiều màu.

150

NP 18-46 SEU 02

3102

10

20

N 18%; P 46%; độ ẩm 5%.

151

MẦM XANH ammonium sunphat+Fe MX:S.SA

3102

21

00

Nts 21%; S 24%; Fe 50 ppm; axit tự do 1%; độ ẩm 1%.

152

Phân bón Con Ó Mùa khô Trung vi lượng

3102

21

00

Nts 21%; S 24%; axit tự do 1%; B 2000 ppm; Zn 1000 ppm; độ ẩm 1%.

153

YOGEN 48

3102

29

00

Nts 44%; axit humic (C) 1,9%; B 50 ppm; Zn 50 ppm; độ ẩm 1%.

154

HI CA NO

3102

29

00

Nts 11%; Mg 9,6%; độ ẩm 10%.

155

AMINO NHẬT

3102

29

00

Axit amin 5.000 g/l; N 10-20 g/l; pH 6; tỷ trọng 1,2.

156

CACA 092

31.02

29

00

N 8,5%; Ca 11,5%; Mg 0,4%; tỷ trọng 1,3; pH = 5.

157

TP- CANXI

3102

90

00

Zn 590 ppm; Fe 640 ppm; Zn 300 ppm; Mn 1.200 ppm; Mo 10 ppm; B 770 ppm; Nts 15%; Ca 16,07%; Mg 1,8%; pHH2O = 6,5; tỷ trọng 1,5.

158

ATM

3102

90

00

N 2%; CaO 18%; B 2.108 ppm; MgO 0,028%; pH = 6; tỷ trọng 1,46.

159

H-GIÀU BO (SU BO)

3102

90

00

B 150 g/l; N 60 g/l; pH = 6,8; tỷ trọng 1,39.

160

Phân NQ-kích rễ

3103

11

90

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P 120 g/l; vitamin C 13 g/l; Zn 1.000 mg/l; B 1.000 mg/l; pH=5; tỷ trọng 1,08.

161

Phân lân nung chảy

3103

90

10

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2Ohữu hiệu ≥15%; Ca ≥ 18,5%; Mg ≥ 8,5%; cỡ hạt qua lỗ sàng vuông ≥ 90%; Cd ≤ 12 ppm hoặc mg/kg; độ ẩm ≤ 1%.

162

Phân khoáng, phân hóa học

3104

30/ 90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Có chứa kali hoặc nguyên tố vi lượng khác như B, Co, Zn.

163

Phân bón rễ NPK

3105

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Dùng để bón lót và bón thúc. Bao gồm: NPK (5:10:3), NPK (10:10:3), NPK (10:20:6), NPK (12:0:6), NPK (12:6:2), NPK (12:18:6), NPK (12:18:6), NPK (13:5:7), NPK (13:13:13),NPK (15:5:10), NPK (15:22:8), NPK (15:6:9), NPK (16:0:9), NPK (16:6:8), NPK (16:12:8), NPK (16:16:8), NPK (17:17:17), NPK (18:0:15), NPK (18:8:15), NPK (19:5:9), NPK (20:0:12), NPK (20:3:6), NPK siêu đạm 30%. NPK (17:5:11), NPK (12:6:8)….

164

Phân bón Silic Silicamon M8 Quả Đào

3105

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Phân bón rễ.

165

Phân supephosphat đơn

3105

10

10

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5hh ≥16%; Cd ≤ 12 ppm hoặc mg/kg; axit tự do quy về P2Otự do ≤ 4%; độ ẩm ≤ 13%.

166

Phân supephosphat kép

3105

10

10

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5hh ≥ 40%; Cd ≤ 12 ppm hoặc mg/kg; axit tự do quy về P2Otự do ≤ 4%; độ ẩm ≤ 5%.

167

Phân supephosphat giàu

3105

10

10

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. P2O5hh ≥ 20%; axit tự do quy về P2Otự do ≤ 4%; độ ẩm ≤ 12%.

168

Phân bón hoá học có chứa N, P, K

3105

10/ 20

00/ 20/ 90

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali.

169

Phân bón vi lượng

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Gồm hỗn hợp các chất hóa học nguyên tố vi lượng cho cây (B, Cl, Co, Fe, Mn, Mo, Zn, Cu), các nguyên tố siêu vi lượng, đất hiếm, chất kích thích sinh trưởng.

170

Phân phức hợp hữu cơ vi sinh Fitohoocmon XIII

3105

20

00

Phân bón màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột; tiêu chuẩn công bố áp dụng: hữu cơ 15%, độ ẩm 30%, N 4%, P2O5 2%, axit humic 0,5%, Cu 0,006%, Zn 0,006%, Mn 0,0038%, B 0,001%, Mo 0,0002%, Fe 0,003%, Azotobacter.sp 1x1x106 Cfu/g; Pseudomonas.sp 1×106 Cfu/g; Streptomyces.sp 1×106 Cfu/g.

171

Phân hữu cơ vi sinh Fitohoocmon 31

3105

20

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột. Tiêu chuẩn: Hữu cơ 15%; độ ẩm 30%; N 1%; p205 1,2%; K20 1%; Axit Humic 0,5%; Azotobacter.sp 1×106 Cfu/g; Bacillus.sp 1×106 Cfu/g; Pseudomonas.sp 1×106 Cfu/g.

172

Phân phức hợp hữu cơ vi sinh Fitohoocmon NPK 3-2-2

3105

20

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột. Tiêu chuẩn: hữu cơ 15%; độ ẩm 30%; N 3%-5%; P2O2%; K2O 2%; axit humic 0,5%; Cu 0,006%; Zn 0,006%; Mn 0,0038%; B 0,001%; Mo 0,0002%; Fe 0,003%; azotobacter.sp 1×106 Cfu/g; pseudomonas.sp 1×106 Cfu/g; streptomyces.sp 1×106 Cfu/g.

173

Phân hữu cơ vi sinh Fitohoocmon 20

3105

20

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Màu nâu đen, mùi hắc, dạng bột. Tiêu chuẩn: hữu cơ 15%, độ ẩm 30%, N 5%, P2O2%, K2O 2%, axit humic 0,5%, mucor 1×106 Cfu/g; streptomyces.sp 1×106 Cfu/g.

174

Phân bón hỗn hợp (NPK, NP, NK, PK)

3105

20

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Tổng hàm lượng: (Nts+P2O5hh+K2Ohh); (Nts+P2O5hh); (Nts+K2Ohh); (Nts+K2Ohh) ≥ 18%; mỗi hàm lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%; độ ẩm ≤ 5%.

175

Phân bón BLC NPK các loại

3105

20

00

– Loại bón rễ; dạng hạt, viên.

– Thành phần: đạm tổng số (Nts) 2-26%; lân hữu hiệu (P2O5U1) 4-18%; kali hữu hiệu (K2Ohh) 4-25%; lưu huỳnh (S) 2-13%; TE; kẽm (Zn) 50-60 ppm; đồng (Cu) 50 ppm; bo (B) 80-210 ppm; mangan (Mn) 70- 140 ppm; độ ẩm 5%.

176

Vitaf-FA3

3105

20

00

Nts 10%; P2O5hh 10%; K2Ohh 15%; Ca 2,86%; Mn 0,3%; B 100 ppm; Zn 500 ppm; Cu 100 ppm; độ ẩm 6%.

177

Vitaf-FA4

3105

20

00

Nts 7%; P2O5hh 5%; K2Ohh 44%; Ca 0,72%; Mg 0,3%; B 50 ppm; Zn 50 ppm; Cu 50 ppm; Fe 50 ppm; Mn 50 ppm; độ ẩm 6%.

178

Vitaf-kabo

3105

20

00

Nts 6%; P2O5hh 30%; K2Ohh 30%; Ca 0,14%; Mg 0,06%; B 50 ppm; Zn 100 ppm; Cu 100 ppm; Fe 50 ppm; Mn 50 ppm; độ ẩm 5%.

179

Phân DAP

3105

30

00

Nts ≥ 15%; P2O5hh ≥ 42%; Cd ≤ 12 mg/kg (ppm); độ ẩm ≤ 2,5%.

180

Phân bón phức hợp MAP

3105

40

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.

181

Vôi trung lượng

3105

90

00

Thành phần: Ca 28,33%; Mg 7,93%; SiO2hh 9,44%; pHH2O = 7; độ ẩm 2%.

182

Phân bón sinh học, Phân hỗn hợp bón rễ

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.

183

Phân bón hữu cơ sinh học

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.

184

Phân bón hữu cơ khoáng

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.

185

Phân bón hữu cơ vi sinh

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.

186

Phân bón trung lượng

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT.

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (Ca, Mg, S, SiO2hh) ≥ 20%; mỗi hàm lượng (Ca, Mg, S, SiO2hh) ≥ 5%; độ ẩm ≤ 4%.

187

Phân bón vi lượng

3105

90

00

QCVN 01-189:2019/BNNPTNT. Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn) ≥ 2.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng; Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng) ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng; độ ẩm ≤ 1%.

188

Phân bón

3105

90

00

Gồm: NPK, NP, NK, PK; NPK, NP, NK, PK bổ sung trung lượng, vi lượng các loại (5-10-3, 6-9-3, 12-5-10, 13-5-9, 16-16-8, 15-9-20…). Phân hỗn hợp bón rễ, dạng hạt, dạng bột, một màu, nhiều màu.

189

Phân bón lá trung vi lượng

3105

90

00

Chế phẩm dạng lỏng.

190

Thuốc trừ sâu

3808

91

Charge 500WP; Acemide 20SC; VK. Sakucin 25WP; Doabin 3.8EC; Imitox 20SL; Tridozole 75WG, 75WP; Sherpa 25 EC; Olicide 9 SL; Dibonin 5 SL, 5WP, 5GR; Asiangold 500SC; Pysone 700WG; Mopride rubi 500WP; Mopride 20WP; Dyman 500WP; Emaben 2.0 EC, 3.6WG; Gold Tress 50WP; Zobin 90WP; Excel basa 50EC; Vi – ĐK 109bào tử/g; Biovip 1.5 x 109 bt/g; Ometar 1.2 x 109 bt/g; Bassa 50EC (trừ rầy).

191

Thuốc trừ bệnh

3808

NLU-Tri; Dibaroten 5WP, 5GR, 5SL; Benita 250WP; Chionil 750WP; Inari 300SC; Tigondiamond 800WP; Tisabe 550 SC; Moneys 325 SC; Hanovil 10SC; Koszon-new 75WP; Batocide 12 WP.

192

Thuốc trừ cỏ

3808

Elipza 300EC; Nisan gold 700WP; Aptramax 800WP; Valux 500 EC; Super- kosphit 300EC.

193

Thuốc trừ cỏ lúa

3808

93

Prefit 300EC; Heco 600EC.

194

Thuốc trừ cỏ bắp

3808

93

Atamex 800WP.

195

Thuốc trừ cỏ mía

3808

93

Aviator Combi 800WP.

196

Thuốc điều hòa sinh trưởng

3808

93

33

Tony 920 40EC; Vipac 88; ViTĐQ 40.

197

Thuốc trị bệnh

3808

99

90

Chế phẩm chuyên dùng trị bệnh loét sọc mặt cạo trên cây cao su.

198

Chất bám dính BDNH2000

3808

TCCS 01:2014/VNCCSVN. Chế phẩm có tác dụng tăng cường khả năng dàn trải, bám dính của thuốc phòng trị bệnh trên bề mặt cây trồng.

199

Thuốc điều hòa sinh trưởng Ric 10WP

3808

93

Hoạt chất Naphthylacetic acid (NAA); Hàm lượng hoạt chất 10 g/kg; loại độc cấp tính của thuốc thành phẩm 5 GHS (nhóm 4 WHO).

200

Tiêu tuyến trùng 18EC

3808

93

Hoạt chất tinh dầu quế. Hàm lượng hoạt chất 18%.

201

Sản phẩm kích thích mủ Stimulatex

3825

90

00

TCCS 02:2014/VNCCS VN. Sản phẩm được dùng để tăng sản lượng mủ cao su.

202

Sản phẩm Nutri- Latex

3825

90

00

TCCS 04:2014/VNCCSVN. Sản phẩm được dùng để tăng sản lượng mủ cao su và cung cấp một số dưỡng chất thiết yếu cho quá trình tái tạo mủ.

203

Urea formaldehyde concentrate 85% (UFC85)

3909

10

90

Hàm lượng Formaldehyde 60 ± 0,5%; hàm lượng urea 25 ± 0,5%; hàm lượng methanol đến 0,5%; hàm lượng axit formic đến 0,04%.
Đánh giá bài viết!

 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Được đóng lại.