Bảng giá đất Huyện Ba Vì – Thành phố Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 về thông qua bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024
– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (sửa đổi tại Quyết định 20/2023/QĐ-UBND ngày 07/9/2023)
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
-Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
-Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
-Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Huyện Ba Vì – Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Nguyên tắc chung
Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
– Vị trí 1 tiếp giáp đường, phố có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi tắt là đường (phố)) có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
– Các vị trí 2, 3 và 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
3.1.2. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này;
– Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
3.2. Bảng giá đất Huyện Ba Vì – Hà Nội mới nhất
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ – Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 – đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 4.025.000.000 | 3.099.000.000 | 2.697.000.000 | 2.496.000.000 | – | Đất ở đô thị |
2 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ UBND thị trấn Tây Đằng – đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
3 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai – đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ | 2.530.000.000 | 2.024.000.000 | 1.771.000.000 | 1.645.000.000 | – | Đất ở đô thị |
4 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến hết Vật tư nông nghiệp | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
5 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Vật tư nông nghiệp – đến bờ Kênh tiêu | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
6 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Kênh tiêu – đến giáp đê Sông Hồng | 2.530.000.000 | 2.024.000.000 | 1.771.000.000 | 1.645.000.000 | – | Đất ở đô thị |
7 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng – đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 4.485.000.000 | 3.409.000.000 | 2.960.000.000 | 2.736.000.000 | – | Đất ở đô thị |
8 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 – đến tiếp giáp xã Vật Lại | 5.175.000.000 | 3.881.000.000 | 3.364.000.000 | 3.105.000.000 | – | Đất ở đô thị |
9 | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
10 | Huyện Ba Vì | Đường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
11 | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì – đến chân Chùa Cao | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
12 | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 158 – đến ngã ba giao cuối đường Chùa Cao tại chân chùa Cao | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
13 | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 280, cạnh trường THPT Quảng Oai – đến ngã ba giao cắt đường Tây Đằng tại đình Tây Đằng | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
14 | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì – đến cầu Cao Nhang | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
15 | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm | Từ ngã tư giao cắt đường Quảng Oai tại Chi cục Thuế huyện Ba Vì, đối diện đường Gò Sóc – đến ngã tư giao cắt đường Quảng Oai, đối diện tỉnh lộ 412 đi Suối Hai | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
16 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 – đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 2.983.000.000 | 2.287.000.000 | 1.592.000.000 | 1.541.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
17 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ UBND thị trấn Tây Đằng – đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
18 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai – đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
19 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến hết Vật tư nông nghiệp | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
20 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Vật tư nông nghiệp – đến bờ Kênh tiêu | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
21 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Kênh tiêu – đến giáp đê Sông Hồng | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
22 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng – đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.478.000.000 | 2.666.000.000 | 1.855.000.000 | 1.796.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
23 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 – đến tiếp giáp xã Vật Lại | 4.057.000.000 | 3.072.000.000 | 2.086.000.000 | 1.912.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
24 | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
25 | Huyện Ba Vì | Đường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
26 | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì – đến chân Chùa Cao | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
27 | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 158 – đến ngã ba giao cuối đường Chùa Cao tại chân chùa Cao | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
28 | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 280, cạnh trường THPT Quảng Oai – đến ngã ba giao cắt đường Tây Đằng tại đình Tây Đằng | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
29 | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì – đến cầu Cao Nhang | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
30 | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm | Từ ngã tư giao cắt đường Quảng Oai tại Chi cục Thuế huyện Ba Vì, đối diện đường Gò Sóc – đến ngã tư giao cắt đường Quảng Oai, đối diện tỉnh lộ 412 đi Suối Hai | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
31 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 – đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 2.983.000.000 | 2.287.000.000 | 1.592.000.000 | 1.541.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
32 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ UBND thị trấn Tây Đằng – đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
33 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai – đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
34 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến hết Vật tư nông nghiệp | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
35 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Vật tư nông nghiệp – đến bờ Kênh tiêu | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
36 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Kênh tiêu – đến giáp đê Sông Hồng | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
37 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng – đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.478.000.000 | 2.666.000.000 | 1.855.000.000 | 1.796.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
38 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 – đến tiếp giáp xã Vật Lại | 4.057.000.000 | 3.072.000.000 | 2.086.000.000 | 1.912.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
39 | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
40 | Huyện Ba Vì | Đường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
41 | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì – đến chân Chùa Cao | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
42 | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 158 – đến ngã ba giao cuối đường Chùa Cao tại chân chùa Cao | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
43 | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 280, cạnh trường THPT Quảng Oai – đến ngã ba giao cắt đường Tây Đằng tại đình Tây Đằng | 2.100.000.000 | 1.610.000.000 | 1.120.000.000 | 1.085.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
44 | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì – đến cầu Cao Nhang | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
45 | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm | Từ ngã tư giao cắt đường Quảng Oai tại Chi cục Thuế huyện Ba Vì, đối diện đường Gò Sóc – đến ngã tư giao cắt đường Quảng Oai, đối diện tỉnh lộ 412 đi Suối Hai | 2.100.000.000 | 1.610.000.000 | 1.120.000.000 | 1.085.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
46 | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | – | 2.760.000.000 | 2.180.000.000 | 1.904.000.000 | 1.766.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
47 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp thị trấn Tây Đằng | 4.025.000.000 | 3.099.000.000 | 2.697.000.000 | 2.496.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
48 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 33 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng – đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 4.025.000.000 | 3.099.000.000 | 2.697.000.000 | 2.496.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
49 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 34 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái – đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
50 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 35 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn – đến hết địa phận huyện Ba Vì | 3.335.000.000 | 2.601.000.000 | 2.268.000.000 | 2.101.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
51 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 – đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 | 2.576.000.000 | 2.035.000.000 | 1.777.000.000 | 1.649.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
52 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 – đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
53 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng | Từ km 0+00 – đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
54 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn | Từ giáp trường THCS Vạn Thắng – đến giáp đê Sông Hồng | 1.680.000.000 | 1.361.000.000 | 1.193.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
55 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 2.576.000.000 | 2.035.000.000 | 1.777.000.000 | 1.649.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
56 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà | Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An – đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
57 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà | Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà – đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
58 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) – đến hết UBND xã Ba Trại | 1.568.000.000 | 1.270.000.000 | 1.113.000.000 | 1.035.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
59 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp UBND xã Ba Trại – đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ | 1.344.000.000 | 1.102.000.000 | 968.000.000 | 900.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
60 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) – Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng Bạt | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến cây Đa Bác Hồ | 3.024.000.000 | 2.389.000.000 | 2.087.000.000 | 1.935.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
61 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) | Từ cây đa Bác Hồ – đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt) | 2.464.000.000 | 1.971.000.000 | 1.725.000.000 | 1.602.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
62 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh – Sơn Tây – đến hết xã Tản Lĩnh | 2.688.000.000 | 2.124.000.000 | 1.855.000.000 | 1.720.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
63 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến đường ĐT 414C | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
64 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến ngã ba Đá Chông | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
65 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+00 – đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
66 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+500 – đến bãi rác Xuân Sơn – Tản Lĩnh | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
67 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại | Nối từ đường ĐT 413 – đến đường ĐT 414C | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
68 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng | Từ Đá Chông xã Minh Quang – đến Chẹ Khánh Thượng | 1.456.000.000 | 1.179.000.000 | 1.034.000.000 | 961.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
69 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 84 cũ | Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài – | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
70 | Huyện Ba Vì | Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | – | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
71 | Huyện Ba Vì | Đường giao thông liên xã Tiên Phong – Thụy An | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An | 2.750.000.000 | 2.173.000.000 | 1.898.000.000 | 1.760.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
72 | Huyện Ba Vì | Đường Suối Ổi | Từ Suối Ổi – đến giáp UBND xã Vân Hòa | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
73 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh – đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
74 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia – đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
75 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Cổng vườn Quốc gia – đến Suối Ổi | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
76 | Huyện Ba Vì | Đường vào khu du lịch Ao Vua | Từ giáp đường ĐT 414 – đến giáp khu du lịch Ao Vua | 1.980.000.000 | 1.584.000.000 | 1.386.000.000 | 1.287.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
77 | Huyện Ba Vì | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: | Từ giáp đường 84 cũ – đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 1.760.000.000 | 1.426.000.000 | 1.250.000.000 | 1.162.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
78 | Huyện Ba Vì | Đường vào Vườn Quốc gia | Từ giáp đường ĐT 414 – đến giáp Vườn Quốc gia | 1.980.000.000 | 1.584.000.000 | 1.386.000.000 | 1.287.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
79 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng | Trong đê – | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
80 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng | Ngoài đê – | 1.400.000.000 | 1.134.000.000 | 994.000.000 | 924.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
81 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | – | 2.576.000.000 | 2.035.000.000 | 1.777.000.000 | 1.649.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
82 | Huyện Ba Vì | Đường Vân Trai | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 – đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong | 2.750.000.000 | 2.173.000.000 | 1.898.000.000 | 1.760.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
83 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Ba Trại | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
84 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Ba Vì | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
85 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cẩm Lĩnh | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
86 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cam Thượng | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
87 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Châu Sơn | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
88 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Chu Minh | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
89 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cổ Đô | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
90 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Đông Quang | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
91 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Đôồng Thái | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
92 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Khánh Thượng | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
93 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Minh Châu | – | 550.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
94 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Minh Quang | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
95 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phong Vân | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
96 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Châu | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
97 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Cường | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
98 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Đông | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
99 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Phương | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
100 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Sơn | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
101 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 – đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 4.025.000.000 | 3.099.000.000 | 2.697.000.000 | 2.496.000.000 | – | Đất ở đô thị |
102 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ UBND thị trấn Tây Đằng – đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
103 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai – đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ | 2.530.000.000 | 2.024.000.000 | 1.771.000.000 | 1.645.000.000 | – | Đất ở đô thị |
104 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến hết Vật tư nông nghiệp | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
105 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Vật tư nông nghiệp – đến bờ Kênh tiêu | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
106 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Kênh tiêu – đến giáp đê Sông Hồng | 2.530.000.000 | 2.024.000.000 | 1.771.000.000 | 1.645.000.000 | – | Đất ở đô thị |
107 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng – đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 4.485.000.000 | 3.409.000.000 | 2.960.000.000 | 2.736.000.000 | – | Đất ở đô thị |
108 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 – đến tiếp giáp xã Vật Lại | 5.175.000.000 | 3.881.000.000 | 3.364.000.000 | 3.105.000.000 | – | Đất ở đô thị |
109 | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
110 | Huyện Ba Vì | Đường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
111 | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì – đến chân Chùa Cao | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
112 | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 158 – đến ngã ba giao cuối đường Chùa Cao tại chân chùa Cao | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
113 | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 280, cạnh trường THPT Quảng Oai – đến ngã ba giao cắt đường Tây Đằng tại đình Tây Đằng | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
114 | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì – đến cầu Cao Nhang | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở đô thị |
115 | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm | Từ ngã tư giao cắt đường Quảng Oai tại Chi cục Thuế huyện Ba Vì, đối diện đường Gò Sóc – đến ngã tư giao cắt đường Quảng Oai, đối diện tỉnh lộ 412 đi Suối Hai | 3.910.000.000 | 3.011.000.000 | 2.620.000.000 | 2.424.000.000 | – | Đất ở đô thị |
116 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 – đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 2.983.000.000 | 2.287.000.000 | 1.592.000.000 | 1.541.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
117 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ UBND thị trấn Tây Đằng – đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
118 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai – đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
119 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến hết Vật tư nông nghiệp | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
120 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Vật tư nông nghiệp – đến bờ Kênh tiêu | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
121 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Kênh tiêu – đến giáp đê Sông Hồng | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
122 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng – đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.478.000.000 | 2.666.000.000 | 1.855.000.000 | 1.796.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
123 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 – đến tiếp giáp xã Vật Lại | 4.057.000.000 | 3.072.000.000 | 2.086.000.000 | 1.912.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
124 | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
125 | Huyện Ba Vì | Đường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
126 | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì – đến chân Chùa Cao | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
127 | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 158 – đến ngã ba giao cuối đường Chùa Cao tại chân chùa Cao | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
128 | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 280, cạnh trường THPT Quảng Oai – đến ngã ba giao cắt đường Tây Đằng tại đình Tây Đằng | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
129 | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì – đến cầu Cao Nhang | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
130 | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm | Từ ngã tư giao cắt đường Quảng Oai tại Chi cục Thuế huyện Ba Vì, đối diện đường Gò Sóc – đến ngã tư giao cắt đường Quảng Oai, đối diện tỉnh lộ 412 đi Suối Hai | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
131 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 – đến hết UBND thị trấn Tây Đằng | 2.983.000.000 | 2.287.000.000 | 1.592.000.000 | 1.541.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
132 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Từ UBND thị trấn Tây Đằng – đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
133 | Huyện Ba Vì | Đường ĐT 412 – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai – đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
134 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến hết Vật tư nông nghiệp | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
135 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Vật tư nông nghiệp – đến bờ Kênh tiêu | 1.778.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
136 | Huyện Ba Vì | Đường Phú Mỹ – Thị trấn Tây Đằng | Từ Kênh tiêu – đến giáp đê Sông Hồng | 1.449.000.000 | 1.185.000.000 | 966.000.000 | 918.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
137 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng – đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 3.478.000.000 | 2.666.000.000 | 1.855.000.000 | 1.796.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
138 | Huyện Ba Vì | Đường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) – Thị trấn Tây Đằng | Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 – đến tiếp giáp xã Vật Lại | 4.057.000.000 | 3.072.000.000 | 2.086.000.000 | 1.912.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
139 | Huyện Ba Vì | Đường Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
140 | Huyện Ba Vì | Đường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng – Thị trấn Tây Đằng | – | 2.898.000.000 | 2.222.000.000 | 1.546.000.000 | 1.497.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
141 | Huyện Ba Vì | Đường Chùa Cao | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì – đến chân Chùa Cao | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
142 | Huyện Ba Vì | Đường Cổng Ải | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 158 – đến ngã ba giao cuối đường Chùa Cao tại chân chùa Cao | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
143 | Huyện Ba Vì | Đường Đông Hưng | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 280, cạnh trường THPT Quảng Oai – đến ngã ba giao cắt đường Tây Đằng tại đình Tây Đằng | 2.100.000.000 | 1.610.000.000 | 1.120.000.000 | 1.085.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
144 | Huyện Ba Vì | Đường Gò Sóc | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì – đến cầu Cao Nhang | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
145 | Huyện Ba Vì | Đường Vũ Lâm | Từ ngã tư giao cắt đường Quảng Oai tại Chi cục Thuế huyện Ba Vì, đối diện đường Gò Sóc – đến ngã tư giao cắt đường Quảng Oai, đối diện tỉnh lộ 412 đi Suối Hai | 2.100.000.000 | 1.610.000.000 | 1.120.000.000 | 1.085.000.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
146 | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | – | 2.760.000.000 | 2.180.000.000 | 1.904.000.000 | 1.766.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
147 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp thị trấn Tây Đằng | 4.025.000.000 | 3.099.000.000 | 2.697.000.000 | 2.496.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
148 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 33 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng – đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 4.025.000.000 | 3.099.000.000 | 2.697.000.000 | 2.496.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
149 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 34 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái – đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 3.105.000.000 | 2.453.000.000 | 2.142.000.000 | 1.987.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
150 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 35 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn – đến hết địa phận huyện Ba Vì | 3.335.000.000 | 2.601.000.000 | 2.268.000.000 | 2.101.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
151 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 – đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 | 2.576.000.000 | 2.035.000.000 | 1.777.000.000 | 1.649.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
152 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 – đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
153 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng | Từ km 0+00 – đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
154 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn | Từ giáp trường THCS Vạn Thắng – đến giáp đê Sông Hồng | 1.680.000.000 | 1.361.000.000 | 1.193.000.000 | 1.109.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
155 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 2.576.000.000 | 2.035.000.000 | 1.777.000.000 | 1.649.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
156 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà | Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An – đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
157 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà | Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà – đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
158 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) – đến hết UBND xã Ba Trại | 1.568.000.000 | 1.270.000.000 | 1.113.000.000 | 1.035.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
159 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp UBND xã Ba Trại – đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ | 1.344.000.000 | 1.102.000.000 | 968.000.000 | 900.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
160 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) – Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng Bạt | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến cây Đa Bác Hồ | 3.024.000.000 | 2.389.000.000 | 2.087.000.000 | 1.935.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
161 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) | Từ cây đa Bác Hồ – đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt) | 2.464.000.000 | 1.971.000.000 | 1.725.000.000 | 1.602.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
162 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh – Sơn Tây – đến hết xã Tản Lĩnh | 2.688.000.000 | 2.124.000.000 | 1.855.000.000 | 1.720.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
163 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến đường ĐT 414C | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
164 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến ngã ba Đá Chông | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
165 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+00 – đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
166 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+500 – đến bãi rác Xuân Sơn – Tản Lĩnh | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
167 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại | Nối từ đường ĐT 413 – đến đường ĐT 414C | 1.792.000.000 | 1.452.000.000 | 1.272.000.000 | 1.183.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
168 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng | Từ Đá Chông xã Minh Quang – đến Chẹ Khánh Thượng | 1.456.000.000 | 1.179.000.000 | 1.034.000.000 | 961.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
169 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 84 cũ | Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài – | 2.128.000.000 | 1.702.000.000 | 1.490.000.000 | 1.383.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
170 | Huyện Ba Vì | Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | – | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
171 | Huyện Ba Vì | Đường giao thông liên xã Tiên Phong – Thụy An | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An | 2.750.000.000 | 2.173.000.000 | 1.898.000.000 | 1.760.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
172 | Huyện Ba Vì | Đường Suối Ổi | Từ Suối Ổi – đến giáp UBND xã Vân Hòa | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
173 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh – đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
174 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia – đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
175 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Cổng vườn Quốc gia – đến Suối Ổi | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
176 | Huyện Ba Vì | Đường vào khu du lịch Ao Vua | Từ giáp đường ĐT 414 – đến giáp khu du lịch Ao Vua | 1.980.000.000 | 1.584.000.000 | 1.386.000.000 | 1.287.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
177 | Huyện Ba Vì | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: | Từ giáp đường 84 cũ – đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 1.760.000.000 | 1.426.000.000 | 1.250.000.000 | 1.162.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
178 | Huyện Ba Vì | Đường vào Vườn Quốc gia | Từ giáp đường ĐT 414 – đến giáp Vườn Quốc gia | 1.980.000.000 | 1.584.000.000 | 1.386.000.000 | 1.287.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
179 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng | Trong đê – | 1.540.000.000 | 1.247.000.000 | 1.093.000.000 | 1.016.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
180 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng | Ngoài đê – | 1.400.000.000 | 1.134.000.000 | 994.000.000 | 924.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
181 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | – | 2.576.000.000 | 2.035.000.000 | 1.777.000.000 | 1.649.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
182 | Huyện Ba Vì | Đường Vân Trai | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 – đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong | 2.750.000.000 | 2.173.000.000 | 1.898.000.000 | 1.760.000.000 | – | Đất ở nông thôn |
183 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Ba Trại | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
184 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Ba Vì | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
185 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cẩm Lĩnh | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
186 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cam Thượng | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
187 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Châu Sơn | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
188 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Chu Minh | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
189 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cổ Đô | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
190 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Đông Quang | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
191 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Đôồng Thái | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
192 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Khánh Thượng | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
193 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Minh Châu | – | 550.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
194 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Minh Quang | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
195 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phong Vân | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
196 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Châu | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
197 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Cường | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
198 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Đông | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
199 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Phương | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
200 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Sơn | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
201 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Sơn Đà | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
202 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tản Hồng | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
203 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tản Lĩnh | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
204 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Thái Hòa | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
205 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Thị trấn Tây Đằng | – | 909.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
206 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Thuần Mỹ | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
207 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Thụy An | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
208 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tiên Phong | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
209 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tòng Bạt | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
210 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Vân Hòa | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
211 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Vạn Thắng | – | 886.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
212 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Vật Lại | – | 726.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
213 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Yên Bài | – | 528.000.000 | – | – | – | – | Đất ở nông thôn |
214 | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | – | 1.581.000.000 | 1.275.000.000 | 1.038.000.000 | 986.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
215 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp thị trấn Tây Đằng | 2.898.000.000 | 2.261.000.000 | 1.623.000.000 | 1.565.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
216 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 33 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng – đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 2.898.000.000 | 2.261.000.000 | 1.623.000.000 | 1.565.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
217 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 34 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái – đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 1.779.000.000 | 1.435.000.000 | 1.168.000.000 | 1.110.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
218 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 35 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn – đến hết địa phận huyện Ba Vì | 2.338.000.000 | 1.848.000.000 | 1.396.000.000 | 1.337.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
219 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 – đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 | 1.475.000.000 | 1.191.000.000 | 970.000.000 | 920.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
220 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 – đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 1.219.000.000 | 996.000.000 | 812.000.000 | 772.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
221 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng | Từ km 0+00 – đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 1.219.000.000 | 996.000.000 | 812.000.000 | 772.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
222 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn | Từ giáp trường THCS Vạn Thắng – đến giáp đê Sông Hồng | 962.000.000 | 796.000.000 | 651.000.000 | 618.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
223 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 1.475.000.000 | 1.191.000.000 | 970.000.000 | 920.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
224 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà | Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An – đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 1.219.000.000 | 996.000.000 | 812.000.000 | 772.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
225 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà | Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà – đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 1.026.000.000 | 849.000.000 | 694.000.000 | 660.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
226 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) – đến hết UBND xã Ba Trại | 898.000.000 | 743.000.000 | 607.000.000 | 578.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
227 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp UBND xã Ba Trại – đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ | 769.000.000 | 645.000.000 | 528.000.000 | 503.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
228 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) – Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng Bạt | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến cây Đa Bác Hồ | 1.733.000.000 | 1.398.000.000 | 1.138.000.000 | 1.081.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
229 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) | Từ cây đa Bác Hồ – đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt) | 1.411.000.000 | 1.154.000.000 | 941.000.000 | 894.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
230 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh – Sơn Tây – đến hết xã Tản Lĩnh | 1.540.000.000 | 1.242.000.000 | 1.011.000.000 | 960.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
231 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến đường ĐT 414C | 1.219.000.000 | 996.000.000 | 812.000.000 | 772.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
232 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+00 – đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 1.219.000.000 | 996.000.000 | 812.000.000 | 772.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
233 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+500 – đến bãi rác Xuân Sơn – Tản Lĩnh | 1.026.000.000 | 849.000.000 | 694.000.000 | 660.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
234 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại | Nối từ đường ĐT 413 – đến đường ĐT 414C | 1.026.000.000 | 849.000.000 | 694.000.000 | 660.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
235 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng | Từ Đá Chông xã Minh Quang – đến Chẹ Khánh Thượng | 834.000.000 | 690.000.000 | 563.000.000 | 536.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
236 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 84 cũ | Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài – | 1.219.000.000 | 996.000.000 | 812.000.000 | 772.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
237 | Huyện Ba Vì | Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | – | 882.000.000 | 729.000.000 | 596.000.000 | 568.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
238 | Huyện Ba Vì | Đường giao thông liên xã Tiên Phong – Thụy An | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An | 1.575.000.000 | 1.271.000.000 | 1.035.000.000 | 982.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
239 | Huyện Ba Vì | Đường Suối Ổi | Từ Suối Ổi – đến giáp UBND xã Vân Hòa | 882.000.000 | 729.000.000 | 596.000.000 | 568.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
240 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh – đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 882.000.000 | 729.000.000 | 596.000.000 | 568.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
241 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia – đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 882.000.000 | 729.000.000 | 596.000.000 | 568.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
242 | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | Đường từ Cổng vườn Quốc gia – đến Suối Ổi | 882.000.000 | 729.000.000 | 596.000.000 | 568.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
243 | Huyện Ba Vì | Đường vào khu du lịch Ao Vua | Từ giáp đường ĐT 414 – đến giáp khu du lịch Ao Vua | 1.134.000.000 | 926.000.000 | 756.000.000 | 718.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
244 | Huyện Ba Vì | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: | Từ giáp đường 84 cũ – đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 1.008.000.000 | 834.000.000 | 682.000.000 | 648.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
245 | Huyện Ba Vì | Đường vào Vườn Quốc gia | Từ giáp đường ĐT 414 – đến giáp Vườn Quốc gia | 1.134.000.000 | 926.000.000 | 756.000.000 | 718.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
246 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng | Trong đê – | 882.000.000 | 729.000.000 | 596.000.000 | 568.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
247 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng | Ngoài đê – | 802.000.000 | 663.000.000 | 542.000.000 | 516.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
248 | Huyện Ba Vì | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | – | 1.475.000.000 | 1.191.000.000 | 970.000.000 | 920.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
249 | Huyện Ba Vì | Đường Vân Trai | Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 – đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong | 1.575.000.000 | 1.271.000.000 | 1.035.000.000 | 982.000.000 | – | Đất TM-DV nông thôn |
250 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Ba Trại | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
251 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Ba Vì | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
252 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cẩm Lĩnh | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
253 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cam Thượng | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
254 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Châu Sơn | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
255 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Chu Minh | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
256 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Cổ Đô | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
257 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Đông Quang | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
258 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Đôồng Thái | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
259 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Khánh Thượng | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
260 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Minh Châu | – | 462.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
261 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Minh Quang | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
262 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phong Vân | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
263 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Châu | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
264 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Cường | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
265 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Đông | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
266 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Phương | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
267 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Phú Sơn | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
268 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Sơn Đà | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
269 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tản Hồng | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
270 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tản Lĩnh | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
271 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Thái Hòa | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
272 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Thị trấn Tây Đằng | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
273 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Thuần Mỹ | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
274 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Thụy An | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
275 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tiên Phong | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
276 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Tòng Bạt | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
277 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Vân Hòa | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
278 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Vạn Thắng | – | 647.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
279 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Vật Lại | – | 517.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
280 | Huyện Ba Vì | Khu dân cư nông thôn – Xã Yên Bài | – | 416.000.000 | – | – | – | – | Đất TM-DV nông thôn |
281 | Huyện Ba Vì | Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài) | – | 1.145.000.000 | 924.000.000 | 753.000.000 | 714.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
282 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 32 | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp thị trấn Tây Đằng | 2.100.000.000 | 1.638.000.000 | 1.176.000.000 | 1.134.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
283 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 33 | Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng – đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái | 2.100.000.000 | 1.638.000.000 | 1.176.000.000 | 1.134.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
284 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 34 | Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái – đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
285 | Huyện Ba Vì | Quốc lộ 35 | Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn – đến hết địa phận huyện Ba Vì | 1.695.000.000 | 1.339.000.000 | 1.012.000.000 | 969.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
286 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 – đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 | 1.098.000.000 | 886.000.000 | 721.000.000 | 685.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
287 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) | Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang – Quốc lộ 32 – đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô | 907.000.000 | 741.000.000 | 605.000.000 | 574.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
288 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng | Từ km 0+00 – đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 907.000.000 | 741.000.000 | 605.000.000 | 574.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
289 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) – Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn | Từ giáp trường THCS Vạn Thắng – đến giáp đê Sông Hồng | 716.000.000 | 592.000.000 | 484.000.000 | 460.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
290 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An | Từ tiếp giáp Sơn Tây – đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An | 1.098.000.000 | 886.000.000 | 721.000.000 | 685.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
291 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà | Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An – đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà | 907.000.000 | 741.000.000 | 605.000.000 | 574.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
292 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) – Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà | Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà – đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà | 764.000.000 | 632.000.000 | 516.000.000 | 491.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
293 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) – đến hết UBND xã Ba Trại | 668.000.000 | 553.000.000 | 452.000.000 | 430.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
294 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414C | Từ giáp UBND xã Ba Trại – đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ | 573.000.000 | 480.000.000 | 393.000.000 | 374.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
295 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) – Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng Bạt | Từ giáp đường Quốc lộ 32 – đến cây Đa Bác Hồ | 1.289.000.000 | 1.040.000.000 | 847.000.000 | 804.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
296 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) | Từ cây đa Bác Hồ – đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt) | 1.050.000.000 | 858.000.000 | 700.000.000 | 665.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
297 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh – Sơn Tây – đến hết xã Tản Lĩnh | 1.145.000.000 | 924.000.000 | 753.000.000 | 714.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
298 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến đường ĐT 414C | 907.000.000 | 741.000.000 | 605.000.000 | 574.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
299 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) | Từ giáp xã Tản Lĩnh – đến ngã ba Đá Chông | 764.000.000 | 632.000.000 | 516.000.000 | 491.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |
300 | Huyện Ba Vì | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) | Từ km 0+00 – đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 907.000.000 | 741.000.000 | 605.000.000 | 574.000.000 | – | Đất SX-KD nông thôn |