Bảng giá đất tại huyện Ba Vì – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Ba Vì – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Ba Vì – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở đô thị
2Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
3Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở đô thị
4Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến hết Vật tư nông nghiệp3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
5Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Vật tư nông nghiệp - đến bờ Kênh tiêu3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
6Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Kênh tiêu - đến giáp đê Sông Hồng2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở đô thị
7Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 4124.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
8Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
9Huyện Ba VìĐường Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
10Huyện Ba VìĐường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
11Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng2.983.0002.287.0001.592.0001.541.000-Đất TM-DV đô thị
12Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất TM-DV đô thị
13Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất TM-DV đô thị
14Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến hết Vật tư nông nghiệp2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Vật tư nông nghiệp - đến bờ Kênh tiêu1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Kênh tiêu - đến giáp đê Sông Hồng1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 4123.478.0002.666.0001.855.0001.796.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại4.057.0003.072.0002.086.0001.912.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Ba VìĐường Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Ba VìĐường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng2.983.0002.287.0001.592.0001.541.000-Đất SX-KD đô thị
22Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất SX-KD đô thị
23Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất SX-KD đô thị
24Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến hết Vật tư nông nghiệp2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất SX-KD đô thị
25Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Vật tư nông nghiệp - đến bờ Kênh tiêu1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất SX-KD đô thị
26Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Kênh tiêu - đến giáp đê Sông Hồng1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất SX-KD đô thị
27Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 4123.478.0002.666.0001.855.0001.796.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại4.057.0003.072.0002.086.0001.912.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Ba VìĐường Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Ba VìĐường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất SX-KD đô thị
31Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)-2.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
32Huyện Ba VìQuốc lộ 32Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Ba VìQuốc lộ 33Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Ba VìQuốc lộ 34Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Ba VìQuốc lộ 35Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì3.335.0002.601.0002.268.0002.101.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 322.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn ThắngTừ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu SơnTừ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng1.680.0001.361.0001.193.0001.109.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy AnTừ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn ĐàTừ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Sơn ĐàTừ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp đường ĐT 414 (đường 414) - đến hết UBND xã Ba Trại1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ1.344.0001.102.000968.000900.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) - Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng BạtTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây Đa Bác Hồ3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ)Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt)2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+00 - đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba TrạiNối từ đường ĐT 413 - đến đường ĐT 414C1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh ThượngTừ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng1.456.0001.179.0001.034.000961.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũTừ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài -2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Ba VìĐường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài-1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Ba VìĐường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy AnTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An2.750.0002.173.0001.898.0001.760.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Ba VìĐường Suối ỔiTừ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Ao VuaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua1.980.0001.584.0001.386.0001.287.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ:Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh1.760.0001.426.0001.250.0001.162.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Ba VìĐường vào Vườn Quốc giaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia1.980.0001.584.0001.386.0001.287.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngTrong đê -1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngNgoài đê -1.400.0001.134.000994.000924.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Ba VìTuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32-2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Trại-528.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Vì-528.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Lĩnh-726.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cam Thượng-726.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Châu Sơn-886.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Chu Minh-886.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cổ Đô-886.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Quang-886.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Đôồng Thái-886.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Khánh Thượng-528.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Châu-550.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Quang-528.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phong Vân-726.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Châu-886.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-886.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Đông-726.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Phương-886.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Sơn-726.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Sơn Đà-726.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tản Hồng-886.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tản Lĩnh-528.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thái Hòa-726.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Thị trấn Tây Đằng-909.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thuần Mỹ-726.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thụy An-726.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tiên Phong-726.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tòng Bạt-726.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vân Hòa-528.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thắng-886.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vật Lại-726.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Bài-528.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)-1.581.0001.275.0001.038.000986.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Ba VìQuốc lộ 32Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng2.898.0002.261.0001.623.0001.565.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Ba VìQuốc lộ 33Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái2.898.0002.261.0001.623.0001.565.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở đô thị
102Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
103Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở đô thị
104Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến hết Vật tư nông nghiệp3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
105Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Vật tư nông nghiệp - đến bờ Kênh tiêu3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
106Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Kênh tiêu - đến giáp đê Sông Hồng2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở đô thị
107Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 4124.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
108Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
109Huyện Ba VìĐường Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
110Huyện Ba VìĐường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
111Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng2.983.0002.287.0001.592.0001.541.000-Đất TM-DV đô thị
112Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất TM-DV đô thị
113Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến hết Vật tư nông nghiệp2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Vật tư nông nghiệp - đến bờ Kênh tiêu1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Kênh tiêu - đến giáp đê Sông Hồng1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 4123.478.0002.666.0001.855.0001.796.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại4.057.0003.072.0002.086.0001.912.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Ba VìĐường Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Ba VìĐường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng2.983.0002.287.0001.592.0001.541.000-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngTừ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất SX-KD đô thị
123Huyện Ba VìĐường ĐT 412 - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất SX-KD đô thị
124Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến hết Vật tư nông nghiệp2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Vật tư nông nghiệp - đến bờ Kênh tiêu1.778.0001.435.0001.168.0001.109.000-Đất SX-KD đô thị
126Huyện Ba VìĐường Phú Mỹ - Thị trấn Tây ĐằngTừ Kênh tiêu - đến giáp đê Sông Hồng1.449.0001.185.000966.000918.000-Đất SX-KD đô thị
127Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 4123.478.0002.666.0001.855.0001.796.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Ba VìĐường Quốc lộ 32 (Đường Quảng Oai) - Thị trấn Tây ĐằngĐoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại4.057.0003.072.0002.086.0001.912.000-Đất SX-KD đô thị
129Huyện Ba VìĐường Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất SX-KD đô thị
130Huyện Ba VìĐường tránh Quốc lộ 32 tại thị trấn Tây Đằng - Thị trấn Tây Đằng-2.898.0002.222.0001.546.0001.497.000-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)-2.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
132Huyện Ba VìQuốc lộ 32Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Ba VìQuốc lộ 33Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Ba VìQuốc lộ 34Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Ba VìQuốc lộ 35Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì3.335.0002.601.0002.268.0002.101.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 322.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn ThắngTừ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu SơnTừ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng1.680.0001.361.0001.193.0001.109.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy AnTừ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn ĐàTừ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Sơn ĐàTừ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp đường ĐT 414 (đường 414) - đến hết UBND xã Ba Trại1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ1.344.0001.102.000968.000900.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) - Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng BạtTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây Đa Bác Hồ3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ)Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt)2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+00 - đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba TrạiNối từ đường ĐT 413 - đến đường ĐT 414C1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh ThượngTừ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng1.456.0001.179.0001.034.000961.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũTừ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài -2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Ba VìĐường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài-1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Ba VìĐường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy AnTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An2.750.0002.173.0001.898.0001.760.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Ba VìĐường Suối ỔiTừ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Ao VuaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua1.980.0001.584.0001.386.0001.287.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ:Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh1.760.0001.426.0001.250.0001.162.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Ba VìĐường vào Vườn Quốc giaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia1.980.0001.584.0001.386.0001.287.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngTrong đê -1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngNgoài đê -1.400.0001.134.000994.000924.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Ba VìTuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32-2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Trại-528.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Vì-528.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Lĩnh-726.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cam Thượng-726.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Châu Sơn-886.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Chu Minh-886.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cổ Đô-886.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Quang-886.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Đôồng Thái-886.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Khánh Thượng-528.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Châu-550.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Quang-528.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phong Vân-726.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Châu-886.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-886.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Đông-726.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Phương-886.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Sơn-726.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Sơn Đà-726.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tản Hồng-886.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tản Lĩnh-528.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thái Hòa-726.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Thị trấn Tây Đằng-909.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thuần Mỹ-726.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thụy An-726.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tiên Phong-726.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tòng Bạt-726.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vân Hòa-528.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thắng-886.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vật Lại-726.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Bài-528.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)-1.581.0001.275.0001.038.000986.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Ba VìQuốc lộ 32Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng2.898.0002.261.0001.623.0001.565.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Ba VìQuốc lộ 33Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái2.898.0002.261.0001.623.0001.565.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Ba VìQuốc lộ 34Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn1.779.0001.435.0001.168.0001.110.000-Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Ba VìQuốc lộ 35Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì2.338.0001.848.0001.396.0001.337.000-Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 321.475.0001.191.000970.000920.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô1.219.000996.000812.000772.000-Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn ThắngTừ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng1.219.000996.000812.000772.000-Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu SơnTừ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng962.000796.000651.000618.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy AnTừ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An1.475.0001.191.000970.000920.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn ĐàTừ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà1.219.000996.000812.000772.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Sơn ĐàTừ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà1.026.000849.000694.000660.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp đường ĐT 414 (đường 414) - đến hết UBND xã Ba Trại898.000743.000607.000578.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ769.000645.000528.000503.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) - Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng BạtTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây Đa Bác Hồ1.733.0001.398.0001.138.0001.081.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ)Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt)1.411.0001.154.000941.000894.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh1.540.0001.242.0001.011.000960.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C1.219.000996.000812.000772.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+00 - đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)1.219.000996.000812.000772.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh1.026.000849.000694.000660.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba TrạiNối từ đường ĐT 413 - đến đường ĐT 414C1.026.000849.000694.000660.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh ThượngTừ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng834.000690.000563.000536.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũTừ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài -1.219.000996.000812.000772.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Ba VìĐường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài-882.000729.000596.000568.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Ba VìĐường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy AnTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An1.575.0001.271.0001.035.000982.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Ba VìĐường Suối ỔiTừ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa882.000729.000596.000568.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)882.000729.000596.000568.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa882.000729.000596.000568.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi882.000729.000596.000568.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Ao VuaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua1.134.000926.000756.000718.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ:Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh1.008.000834.000682.000648.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Ba VìĐường vào Vườn Quốc giaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia1.134.000926.000756.000718.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngTrong đê -882.000729.000596.000568.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngNgoài đê -802.000663.000542.000516.000-Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Ba VìTuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32-1.475.0001.191.000970.000920.000-Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Trại-416.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Vì-416.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Lĩnh-517.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cam Thượng-517.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Châu Sơn-647.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Chu Minh-647.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Cổ Đô-647.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Quang-647.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Đôồng Thái-647.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Khánh Thượng-416.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Châu-462.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Minh Quang-416.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phong Vân-517.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Châu-647.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-647.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Đông-517.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Phương-647.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Sơn-517.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Sơn Đà-517.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tản Hồng-647.000----Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tản Lĩnh-416.000----Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thái Hòa-517.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Thị trấn Tây Đằng-647.000----Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thuần Mỹ-517.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Thụy An-517.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tiên Phong-517.000----Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Tòng Bạt-517.000----Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vân Hòa-416.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thắng-647.000----Đất TM-DV nông thôn
262Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Vật Lại-517.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Yên Bài-416.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Ba VìĐại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)-1.145.000924.000753.000714.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Ba VìQuốc lộ 32Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng2.100.0001.638.0001.176.0001.134.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Ba VìQuốc lộ 33Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái2.100.0001.638.0001.176.0001.134.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Ba VìQuốc lộ 34Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn1.289.0001.040.000847.000804.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Ba VìQuốc lộ 35Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì1.695.0001.339.0001.012.000969.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Đoạn từ giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 321.098.000886.000721.000685.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411 (93 cũ)Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - Quốc lộ 32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô907.000741.000605.000574.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn ThắngTừ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng907.000741.000605.000574.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411B (94 cũ) - Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu SơnTừ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng716.000592.000484.000460.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy AnTừ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An1.098.000886.000721.000685.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn ĐàTừ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà907.000741.000605.000574.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) - Đoạn qua địa phận xã Sơn ĐàTừ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà764.000632.000516.000491.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp đường ĐT 414 (đường 414) - đến hết UBND xã Ba Trại668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414CTừ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ573.000480.000393.000374.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ) - Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn, Tòng BạtTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây Đa Bác Hồ1.289.0001.040.000847.000804.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 411C (92 cũ)Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Tòng Bạt)1.050.000858.000700.000665.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh1.145.000924.000753.000714.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C907.000741.000605.000574.000-Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông764.000632.000516.000491.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+00 - đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)907.000741.000605.000574.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 414B (87B cũ)Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh764.000632.000516.000491.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba TrạiNối từ đường ĐT 413 - đến đường ĐT 414C764.000632.000516.000491.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh ThượngTừ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng620.000513.000420.000399.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Ba VìĐường tỉnh lộ 84 cũTừ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài -907.000741.000605.000574.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Ba VìĐường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài-668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Ba VìĐường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy AnTừ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An1.193.000963.000784.000744.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Ba VìĐường Suối ỔiTừ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Ba VìHuyện Ba VìĐường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Ao VuaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua859.000702.000573.000544.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Ba VìĐường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ:Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh764.000632.000516.000491.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Ba VìĐường vào Vườn Quốc giaTừ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia859.000702.000573.000544.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngTrong đê -735.000608.000497.000473.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Ba VìTuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh ThượngNgoài đê -668.000553.000452.000430.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Ba VìTuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32-1.098.000886.000721.000685.000-Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Ba VìKhu dân cư nông thôn - Xã Ba Trại-315.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận