Bảng giá đất tại Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0.8 của vị trí 3

3.2. Bảng giá đất Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh


STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ – Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại đất
1 Quận 5 Yết Kiêu TRỌN ĐƯỜNG 19.320.000 9.660.000 7.728.000 6.182.400 Đất SX-KD đô thị
2 Quận 5 Yết Kiêu TRỌN ĐƯỜNG 25.760.000 12.880.000 10.304.000 8.243.200 Đất TM-DV đô thị
3 Quận 5 Yết Kiêu TRỌN ĐƯỜNG 32.200.000 16.100.000 12.880.000 10.304.000 Đất ở đô thị
4 Quận 5 Xóm Vôi TRỌN ĐƯỜNG 15.840.000 7.920.000 6.336.000 5.068.800 Đất SX-KD đô thị
5 Quận 5 Xóm Vôi TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất TM-DV đô thị
6 Quận 5 Xóm Vôi TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất ở đô thị
7 Quận 5 Xóm Chỉ TRỌN ĐƯỜNG 10.380.000 5.190.000 4.152.000 3.321.600 Đất SX-KD đô thị
8 Quận 5 Xóm Chỉ TRỌN ĐƯỜNG 13.840.000 6.920.000 5.536.000 4.428.800 Đất TM-DV đô thị
9 Quận 5 Xóm Chỉ TRỌN ĐƯỜNG 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000 Đất ở đô thị
10 Quận 5 Vũ Chí Hiếu TRỌN ĐƯỜNG 22.440.000 11.220.000 8.976.000 7.180.800 Đất SX-KD đô thị
11 Quận 5 Vũ Chí Hiếu TRỌN ĐƯỜNG 29.920.000 14.960.000 11.968.000 9.574.400 Đất TM-DV đô thị
12 Quận 5 Vũ Chí Hiếu TRỌN ĐƯỜNG 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000 Đất ở đô thị
13 Quận 5 Võ Trường Toản TRỌN ĐƯỜNG 14.820.000 7.410.000 5.928.000 4.742.400 Đất SX-KD đô thị
14 Quận 5 Võ Trường Toản TRỌN ĐƯỜNG 19.760.000 9.880.000 7.904.000 6.323.200 Đất TM-DV đô thị
15 Quận 5 Võ Trường Toản TRỌN ĐƯỜNG 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000 Đất ở đô thị
16 Quận 5 Vạn Tượng TRỌN ĐƯỜNG 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
17 Quận 5 Vạn Tượng TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
18 Quận 5 Vạn Tượng TRỌN ĐƯỜNG 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
19 Quận 5 Vạn Kiếp TRỌN ĐƯỜNG 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000 Đất SX-KD đô thị
20 Quận 5 Vạn Kiếp TRỌN ĐƯỜNG 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000 Đất TM-DV đô thị
21 Quận 5 Vạn Kiếp TRỌN ĐƯỜNG 29.000.000 14.500.000 11.600.000 9.280.000 Đất ở đô thị
22 Quận 5 Trịnh Hoài Đức TRỌN ĐƯỜNG 22.440.000 11.220.000 8.976.000 7.180.800 Đất SX-KD đô thị
23 Quận 5 Trịnh Hoài Đức TRỌN ĐƯỜNG 29.920.000 14.960.000 11.968.000 9.574.400 Đất TM-DV đô thị
24 Quận 5 Trịnh Hoài Đức TRỌN ĐƯỜNG 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000 Đất ở đô thị
25 Quận 5 Triệu Quang Phục HỒNG BÀNG – BÀ TRIỆU 18.960.000 9.480.000 7.584.000 6.067.200 Đất SX-KD đô thị
26 Quận 5 Triệu Quang Phục HỒNG BÀNG – BÀ TRIỆU 25.280.000 12.640.000 10.112.000 8.089.600 Đất TM-DV đô thị
27 Quận 5 Triệu Quang Phục HỒNG BÀNG – BÀ TRIỆU 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000 Đất ở đô thị
28 Quận 5 Triệu Quang Phục VÕ VĂN KIỆT – HỒNG BÀNG 18.960.000 9.480.000 7.584.000 6.067.200 Đất SX-KD đô thị
29 Quận 5 Triệu Quang Phục VÕ VĂN KIỆT – HỒNG BÀNG 25.280.000 12.640.000 10.112.000 8.089.600 Đất TM-DV đô thị
30 Quận 5 Triệu Quang Phục VÕ VĂN KIỆT – HỒNG BÀNG 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000 Đất ở đô thị
31 Quận 5 Trang Tử TRỌN ĐƯỜNG 18.960.000 9.480.000 7.584.000 6.067.200 Đất SX-KD đô thị
32 Quận 5 Trang Tử TRỌN ĐƯỜNG – 25.280.000 12.640.000 10.112.000 8.089.600 Đất TM-DV đô thị
33 Quận 5 Trang Tử TRỌN ĐƯỜNG – 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000 Đất ở đô thị
34 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG – 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000 Đất SX-KD đô thị
35 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG – 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000 Đất TM-DV đô thị
36 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG – 25.500.000 12.750.000 10.200.000 8.160.000 Đất ở đô thị
37 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
38 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
39 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) ĐOẠN CÒN LẠI 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
40 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGUYỄN VĂN CỪ – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 22.080.000 11.040.000 8.832.000 7.065.600 Đất SX-KD đô thị
41 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGUYỄN VĂN CỪ – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 29.440.000 14.720.000 11.776.000 9.420.800 Đất TM-DV đô thị
42 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) NGUYỄN VĂN CỪ – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 36.800.000 18.400.000 14.720.000 11.776.000 Đất ở đô thị
43 Quận 5 Trần Tuấn Khải TRỌN ĐƯỜNG – 18.240.000 9.120.000 7.296.000 5.836.800 Đất SX-KD đô thị
44 Quận 5 Trần Tuấn Khải TRỌN ĐƯỜNG – 24.320.000 12.160.000 9.728.000 7.782.400 Đất TM-DV đô thị
45 Quận 5 Trần Tuấn Khải TRỌN ĐƯỜNG – 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000 Đất ở đô thị
46 Quận 5 Trần Tướng Công TRỌN ĐƯỜNG – 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000 Đất SX-KD đô thị
47 Quận 5 Trần Tướng Công TRỌN ĐƯỜNG – 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000 Đất TM-DV đô thị
48 Quận 5 Trần Tướng Công TRỌN ĐƯỜNG – 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000 Đất ở đô thị
49 Quận 5 Trần Phú AN DƯƠNG VƯƠNG – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 20.340.000 10.170.000 8.136.000 6.508.800 Đất SX-KD đô thị
50 Quận 5 Trần Phú AN DƯƠNG VƯƠNG – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 27.120.000 13.560.000 10.848.000 8.678.400 Đất TM-DV đô thị
51 Quận 5 Trần Phú AN DƯƠNG VƯƠNG – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000 Đất ở đô thị
52 Quận 5 Trần Phú NGUYỄN TRÃI – AN DƯƠNG VƯƠNG 23.760.000 11.880.000 9.504.000 7.603.200 Đất SX-KD đô thị
53 Quận 5 Trần Phú NGUYỄN TRÃI – AN DƯƠNG VƯƠNG 31.680.000 15.840.000 12.672.000 10.137.600 Đất TM-DV đô thị
54 Quận 5 Trần Phú NGUYỄN TRÃI – AN DƯƠNG VƯƠNG 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000 Đất ở đô thị
55 Quận 5 Trần Phú TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.587.200 Đất SX-KD đô thị
56 Quận 5 Trần Phú TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI 23.280.000 11.640.000 9.312.000 7.449.600 Đất TM-DV đô thị
57 Quận 5 Trần Phú TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000 Đất ở đô thị
58 Quận 5 TRẦN ĐIỆN TRỌN ĐƯỜNG 15.840.000 7.920.000 6.336.000 5.068.800 Đất SX-KD đô thị
59 Quận 5 TRẦN ĐIỆN TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất TM-DV đô thị
60 Quận 5 TRẦN ĐIỆN TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất ở đô thị
61 Quận 5 Trần Nhân Tôn TRỌN ĐƯỜNG 15.480.000 7.740.000 6.192.000 4.953.600 Đất SX-KD đô thị
62 Quận 5 Trần Nhân Tôn TRỌN ĐƯỜNG 20.640.000 10.320.000 8.256.000 6.604.800 Đất TM-DV đô thị
63 Quận 5 Trần Nhân Tôn TRỌN ĐƯỜNG 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000 Đất ở đô thị
64 Quận 5 Trần Hưng Đạo CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC 28.020.000 14.010.000 11.208.000 8.966.400 Đất SX-KD đô thị
65 Quận 5 Trần Hưng Đạo CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC 37.360.000 18.680.000 14.944.000 11.955.200 Đất TM-DV đô thị
66 Quận 5 Trần Hưng Đạo CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC 46.700.000 23.350.000 18.680.000 14.944.000 Đất ở đô thị
67 Quận 5 Trần Hưng Đạo NGUYỄN TRI PHƯƠNG – CHÂU VĂN LIÊM 23.040.000 11.520.000 9.216.000 7.372.800 Đất SX-KD đô thị
68 Quận 5 Trần Hưng Đạo NGUYỄN TRI PHƯƠNG – CHÂU VĂN LIÊM 30.720.000 15.360.000 12.288.000 9.830.400 Đất TM-DV đô thị
69 Quận 5 Trần Hưng Đạo NGUYỄN TRI PHƯƠNG – CHÂU VĂN LIÊM 38.400.000 19.200.000 15.360.000 12.288.000 Đất ở đô thị
70 Quận 5 Trần Hưng Đạo NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 35.220.000 17.610.000 14.088.000 11.270.400 Đất SX-KD đô thị
71 Quận 5 Trần Hưng Đạo NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 46.960.000 23.480.000 18.784.000 15.027.200 Đất TM-DV đô thị
72 Quận 5 Trần Hưng Đạo NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 58.700.000 29.350.000 23.480.000 18.784.000 Đất ở đô thị
73 Quận 5 TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000 Đất SX-KD đô thị
74 Quận 5 TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000 Đất TM-DV đô thị
75 Quận 5 TRẦN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000 Đất ở đô thị
76 Quận 5 Trần Chánh Chiếu TRỌN ĐƯỜNG 17.160.000 8.580.000 6.864.000 5.491.200 Đất SX-KD đô thị
77 Quận 5 Trần Chánh Chiếu TRỌN ĐƯỜNG 22.880.000 11.440.000 9.152.000 7.321.600 Đất TM-DV đô thị
78 Quận 5 Trần Chánh Chiếu TRỌN ĐƯỜNG 28.600.000 14.300.000 11.440.000 9.152.000 Đất ở đô thị
79 Quận 5 Trần Bình Trọng TRỌN ĐƯỜNG 23.760.000 11.880.000 9.504.000 7.603.200 Đất SX-KD đô thị
80 Quận 5 Trần Bình Trọng TRỌN ĐƯỜNG 31.680.000 15.840.000 12.672.000 10.137.600 Đất TM-DV đô thị
81 Quận 5 Trần Bình Trọng TRỌN ĐƯỜNG 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000 Đất ở đô thị
82 Quận 5 Tống Duy Tân TRỌN ĐƯỜNG 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000 Đất SX-KD đô thị
83 Quận 5 Tống Duy Tân TRỌN ĐƯỜNG 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000 Đất TM-DV đô thị
84 Quận 5 Tống Duy Tân TRỌN ĐƯỜNG 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000 Đất ở đô thị
85 Quận 5 Thuận Kiều TRỌN ĐƯỜNG 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
86 Quận 5 Thuận Kiều TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
87 Quận 5 Thuận Kiều TRỌN ĐƯỜNG 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
88 Quận 5 Tản Đà TRỌN ĐƯỜNG 24.240.000 12.120.000 9.696.000 7.756.800 Đất SX-KD đô thị
89 Quận 5 Tản Đà TRỌN ĐƯỜNG 32.320.000 16.160.000 12.928.000 10.342.400 Đất TM-DV đô thị
90 Quận 5 Tản Đà TRỌN ĐƯỜNG 40.400.000 20.200.000 16.160.000 12.928.000 Đất ở đô thị
91 Quận 5 Tạ Uyên HỒNG BÀNG – NGUYỄN CHÍ THANH 29.040.000 14.520.000 11.616.000 9.292.800 Đất SX-KD đô thị
92 Quận 5 Tạ Uyên HỒNG BÀNG – NGUYỄN CHÍ THANH 38.720.000 19.360.000 15.488.000 12.390.400 Đất TM-DV đô thị
93 Quận 5 Tạ Uyên HỒNG BÀNG – NGUYỄN CHÍ THANH 48.400.000 24.200.000 19.360.000 15.488.000 Đất ở đô thị
94 Quận 5 Tăng Bạt Hổ TRỌN ĐƯỜNG – 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000 Đất SX-KD đô thị
95 Quận 5 Tăng Bạt Hổ TRỌN ĐƯỜNG – 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000 Đất TM-DV đô thị
96 Quận 5 Tăng Bạt Hổ TRỌN ĐƯỜNG – 30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000 Đất ở đô thị
97 Quận 5 Tân Thành TẠ UYÊN – NGUYỄN THỊ NHỎ 18.480.000 9.240.000 7.392.000 5.913.600 Đất SX-KD đô thị
98 Quận 5 Tân Thành TẠ UYÊN – NGUYỄN THỊ NHỎ 24.640.000 12.320.000 9.856.000 7.884.800 Đất TM-DV đô thị
99 Quận 5 Tân Thành TẠ UYÊN – NGUYỄN THỊ NHỎ 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000 Đất ở đô thị
100 Quận 5 Tân Thành ĐỖ NGỌC THẠNH – TẠ UYÊN 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất SX-KD đô thị
101 Quận 5 Tân Thành ĐỖ NGỌC THẠNH – TẠ UYÊN 28.160.000 14.080.000 11.264.000 9.011.200 Đất TM-DV đô thị
102 Quận 5 Tân Thành ĐỖ NGỌC THẠNH – TẠ UYÊN 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000 Đất ở đô thị
103 Quận 5 Tân Thành THUẬN KIỀU – ĐỖ NGỌC THẠNH 18.480.000 9.240.000 7.392.000 5.913.600 Đất SX-KD đô thị
104 Quận 5 Tân Thành THUẬN KIỀU – ĐỖ NGỌC THẠNH 24.640.000 12.320.000 9.856.000 7.884.800 Đất TM-DV đô thị
105 Quận 5 Tân Thành THUẬN KIỀU – ĐỖ NGỌC THẠNH 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000 Đất ở đô thị
106 Quận 5 Tân Hưng TRỌN ĐƯỜNG 16.620.000 8.310.000 6.648.000 5.318.400 Đất SX-KD đô thị
107 Quận 5 Tân Hưng TRỌN ĐƯỜNG 22.160.000 11.080.000 8.864.000 7.091.200 Đất TM-DV đô thị
108 Quận 5 Tân Hưng TRỌN ĐƯỜNG 27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 Đất ở đô thị
109 Quận 5 Tân Hàng TRỌN ĐƯỜNG 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000 Đất SX-KD đô thị
110 Quận 5 Tân Hàng TRỌN ĐƯỜNG 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000 Đất TM-DV đô thị
111 Quận 5 Tân Hàng TRỌN ĐƯỜNG 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000 Đất ở đô thị
112 Quận 5 Sư Vạn Hạnh TRỌN ĐƯỜNG 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.568.000 Đất SX-KD đô thị
113 Quận 5 Sư Vạn Hạnh TRỌN ĐƯỜNG 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000 Đất TM-DV đô thị
114 Quận 5 Sư Vạn Hạnh TRỌN ĐƯỜNG 29.000.000 14.500.000 11.600.000 9.280.000 Đất ở đô thị
115 Quận 5 PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000 Đất SX-KD đô thị
116 Quận 5 PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000 Đất TM-DV đô thị
117 Quận 5 PHÚ ĐINH TRỌN ĐƯỜNG 17.000.000 8.500.000 6.800.000 5.440.000 Đất ở đô thị
118 Quận 5 Phú Hữu TRỌN ĐƯỜNG 18.240.000 9.120.000 7.296.000 5.836.800 Đất SX-KD đô thị
119 Quận 5 Phú Hữu TRỌN ĐƯỜNG 24.320.000 12.160.000 9.728.000 7.782.400 Đất TM-DV đô thị
120 Quận 5 Phú Hữu TRỌN ĐƯỜNG 30.400.000 15.200.000 12.160.000 9.728.000 Đất ở đô thị
121 Quận 5 Phú Giáo TRỌN ĐƯỜNG 15.840.000 7.920.000 6.336.000 5.068.800 Đất SX-KD đô thị
122 Quận 5 Phú Giáo TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất TM-DV đô thị
123 Quận 5 Phú Giáo TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất ở đô thị
124 Quận 5 Phùng Hưng TRỊNH HOÀI ĐỨC – HỒNG BÀNG 22.440.000 11.220.000 8.976.000 7.180.800 Đất SX-KD đô thị
125 Quận 5 Phùng Hưng TRỊNH HOÀI ĐỨC – HỒNG BÀNG 29.920.000 14.960.000 11.968.000 9.574.400 Đất TM-DV đô thị
126 Quận 5 Phùng Hưng TRỊNH HOÀI ĐỨC – HỒNG BÀNG 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000 Đất ở đô thị
127 Quận 5 Phùng Hưng VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – TRỊNH HOÀI ĐỨC 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
128 Quận 5 Phùng Hưng VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – TRỊNH HOÀI ĐỨC 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
129 Quận 5 Phùng Hưng VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – TRỊNH HOÀI ĐỨC 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
130 Quận 5 PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 15.180.000 7.590.000 6.072.000 4.857.600 Đất SX-KD đô thị
131 Quận 5 PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 20.240.000 10.120.000 8.096.000 6.476.800 Đất TM-DV đô thị
132 Quận 5 PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000 Đất ở đô thị
133 Quận 5 Phó Cơ Điều TRỌN ĐƯỜNG 15.480.000 7.740.000 6.192.000 4.953.600 Đất SX-KD đô thị
134 Quận 5 Phó Cơ Điều TRỌN ĐƯỜNG 20.640.000 10.320.000 8.256.000 6.604.800 Đất TM-DV đô thị
135 Quận 5 Phó Cơ Điều TRỌN ĐƯỜNG 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000 Đất ở đô thị
136 Quận 5 Phước Hưng TRỌN ĐƯỜNG 25.080.000 12.540.000 10.032.000 8.025.600 Đất SX-KD đô thị
137 Quận 5 Phước Hưng TRỌN ĐƯỜNG 33.440.000 16.720.000 13.376.000 10.700.800 Đất TM-DV đô thị
138 Quận 5 Phước Hưng TRỌN ĐƯỜNG 41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000 Đất ở đô thị
139 Quận 5 Phan Văn Trị TRỌN ĐƯỜNG 18.960.000 9.480.000 7.584.000 6.067.200 Đất SX-KD đô thị
140 Quận 5 Phan Văn Trị TRỌN ĐƯỜNG 25.280.000 12.640.000 10.112.000 8.089.600 Đất TM-DV đô thị
141 Quận 5 Phan Văn Trị TRỌN ĐƯỜNG 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000 Đất ở đô thị
142 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ TRỌN ĐƯỜNG 12.780.000 6.390.000 5.112.000 4.089.600 Đất SX-KD đô thị
143 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ TRỌN ĐƯỜNG 17.040.000 8.520.000 6.816.000 5.452.800 Đất TM-DV đô thị
144 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ TRỌN ĐƯỜNG 21.300.000 10.650.000 8.520.000 6.816.000 Đất ở đô thị
145 Quận 5 Phan Phú Tiên TRỌN ĐƯỜNG 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000 Đất SX-KD đô thị
146 Quận 5 Phan Phú Tiên TRỌN ĐƯỜNG 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000 Đất TM-DV đô thị
147 Quận 5 Phan Phú Tiên TRỌN ĐƯỜNG 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000 Đất ở đô thị
148 Quận 5 Phan Huy Chú TRỌN ĐƯỜNG 12.360.000 6.180.000 4.944.000 3.955.200 Đất SX-KD đô thị
149 Quận 5 Phan Huy Chú TRỌN ĐƯỜNG 16.480.000 8.240.000 6.592.000 5.273.600 Đất TM-DV đô thị
150 Quận 5 Phan Huy Chú TRỌN ĐƯỜNG 20.600.000 10.300.000 8.240.000 6.592.000 Đất ở đô thị
151 Quận 5 Phạm Đôn TRỌN ĐƯỜNG 14.820.000 7.410.000 5.928.000 4.742.400 Đất SX-KD đô thị
152 Quận 5 Phạm Đôn TRỌN ĐƯỜNG 19.760.000 9.880.000 7.904.000 6.323.200 Đất TM-DV đô thị
153 Quận 5 Phạm Đôn TRỌN ĐƯỜNG 24.700.000 12.350.000 9.880.000 7.904.000 Đất ở đô thị
154 Quận 5 Phạm Hữu Chí THUẬN KIỀU – NGUYỄN THỊ NHỎ 14.340.000 7.170.000 5.736.000 4.588.800 Đất SX-KD đô thị
155 Quận 5 Phạm Hữu Chí THUẬN KIỀU – NGUYỄN THỊ NHỎ 19.120.000 9.560.000 7.648.000 6.118.400 Đất TM-DV đô thị
156 Quận 5 Phạm Hữu Chí THUẬN KIỀU – NGUYỄN THỊ NHỎ 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000 Đất ở đô thị
157 Quận 5 Phạm Hữu Chí TRIỆU QUANG PHỤC – THUẬN KIỀU 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000 Đất SX-KD đô thị
158 Quận 5 Phạm Hữu Chí TRIỆU QUANG PHỤC – THUẬN KIỀU 16.400.000 8.200.000 6.560.000 5.248.000 Đất TM-DV đô thị
159 Quận 5 Phạm Hữu Chí TRIỆU QUANG PHỤC – THUẬN KIỀU 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000 Đất ở đô thị
160 Quận 5 Phạm Hữu Chí NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT 16.440.000 8.220.000 6.576.000 5.260.800 Đất SX-KD đô thị
161 Quận 5 Phạm Hữu Chí NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT 21.920.000 10.960.000 8.768.000 7.014.400 Đất TM-DV đô thị
162 Quận 5 Phạm Hữu Chí NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT 27.400.000 13.700.000 10.960.000 8.768.000 Đất ở đô thị
163 Quận 5 Phạm Bân TRỌN ĐƯỜNG – 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000 Đất SX-KD đô thị
164 Quận 5 Phạm Bân TRỌN ĐƯỜNG – 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000 Đất TM-DV đô thị
165 Quận 5 Phạm Bân TRỌN ĐƯỜNG – 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000 Đất ở đô thị
166 Quận 5 Nhiêu Tâm TRỌN ĐƯỜNG – 22.440.000 11.220.000 8.976.000 7.180.800 Đất SX-KD đô thị
167 Quận 5 Nhiêu Tâm TRỌN ĐƯỜNG – 29.920.000 14.960.000 11.968.000 9.574.400 Đất TM-DV đô thị
168 Quận 5 Nhiêu Tâm TRỌN ĐƯỜNG 37.400.000 18.700.000 14.960.000 11.968.000 Đất ở đô thị
169 Quận 5 Nguyễn Văn Đừng TRỌN ĐƯỜNG – 15.060.000 7.530.000 6.024.000 4.819.200 Đất SX-KD đô thị
170 Quận 5 Nguyễn Văn Đừng TRỌN ĐƯỜNG – 20.080.000 10.040.000 8.032.000 6.425.600 Đất TM-DV đô thị
171 Quận 5 Nguyễn Văn Đừng TRỌN ĐƯỜNG – 25.100.000 12.550.000 10.040.000 8.032.000 Đất ở đô thị
172 Quận 5 Nguyễn Văn Cừ TRẦN HƯNG ĐẠO – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 25.620.000 12.810.000 10.248.000 8.198.400 Đất SX-KD đô thị
173 Quận 5 Nguyễn Văn Cừ TRẦN HƯNG ĐẠO – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 34.160.000 17.080.000 13.664.000 10.931.200 Đất TM-DV đô thị
174 Quận 5 Nguyễn Văn Cừ TRẦN HƯNG ĐẠO – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000 Đất ở đô thị
175 Quận 5 Nguyễn Văn Cừ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 20.160.000 10.080.000 8.064.000 6.451.200 Đất SX-KD đô thị
176 Quận 5 Nguyễn Văn Cừ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 26.880.000 13.440.000 10.752.000 8.601.600 Đất TM-DV đô thị
177 Quận 5 Nguyễn Văn Cừ VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 33.600.000 16.800.000 13.440.000 10.752.000 Đất ở đô thị
178 Quận 5 Nguyễn Tri Phương TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN CHÍ THANH 25.020.000 12.510.000 10.008.000 8.006.400 Đất SX-KD đô thị
179 Quận 5 Nguyễn Tri Phương TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN CHÍ THANH 33.360.000 16.680.000 13.344.000 10.675.200 Đất TM-DV đô thị
180 Quận 5 Nguyễn Tri Phương TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN CHÍ THANH 41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000 Đất ở đô thị
181 Quận 5 Nguyễn Tri Phương VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 13.380.000 6.690.000 5.352.000 4.281.600 Đất SX-KD đô thị
182 Quận 5 Nguyễn Tri Phương VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 17.840.000 8.920.000 7.136.000 5.708.800 Đất TM-DV đô thị
183 Quận 5 Nguyễn Tri Phương VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000 Đất ở đô thị
184 Quận 5 Nguyễn Trãi HỌC LẠC – HỒNG BÀNG 25.080.000 12.540.000 10.032.000 8.025.600 Đất SX-KD đô thị
185 Quận 5 Nguyễn Trãi HỌC LẠC – HỒNG BÀNG 33.440.000 16.720.000 13.376.000 10.700.800 Đất TM-DV đô thị
186 Quận 5 Nguyễn Trãi HỌC LẠC – HỒNG BÀNG 41.800.000 20.900.000 16.720.000 13.376.000 Đất ở đô thị
187 Quận 5 Nguyễn Trãi NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HỌC LẠC 29.040.000 14.520.000 11.616.000 9.292.800 Đất SX-KD đô thị
188 Quận 5 Nguyễn Trãi NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HỌC LẠC 38.720.000 19.360.000 15.488.000 12.390.400 Đất TM-DV đô thị
189 Quận 5 Nguyễn Trãi NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HỌC LẠC 48.400.000 24.200.000 19.360.000 15.488.000 Đất ở đô thị
190 Quận 5 Nguyễn Trãi NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000 Đất SX-KD đô thị
191 Quận 5 Nguyễn Trãi NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000 Đất TM-DV đô thị
192 Quận 5 Nguyễn Trãi NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 66.000.000 33.000.000 26.400.000 21.120.000 Đất ở đô thị
193 Quận 5 Nguyễn Thời Trung TRỌN ĐƯỜNG 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000 Đất SX-KD đô thị
194 Quận 5 Nguyễn Thời Trung TRỌN ĐƯỜNG 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000 Đất TM-DV đô thị
195 Quận 5 Nguyễn Thời Trung TRỌN ĐƯỜNG 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000 Đất ở đô thị
196 Quận 5 Nguyễn Thị Nhỏ TRỌN ĐƯỜNG 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.992.000 Đất SX-KD đô thị
197 Quận 5 Nguyễn Thị Nhỏ TRỌN ĐƯỜNG 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000 Đất TM-DV đô thị
198 Quận 5 Nguyễn Thị Nhỏ TRỌN ĐƯỜNG 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000 Đất ở đô thị
199 Quận 5 Nguyễn Thi TRỌN ĐƯỜNG 19.440.000 9.720.000 7.776.000 6.220.800 Đất SX-KD đô thị
200 Quận 5 Nguyễn Thi TRỌN ĐƯỜNG 25.920.000 12.960.000 10.368.000 8.294.400 Đất TM-DV đô thị
201 Quận 5 Nguyễn Thi TRỌN ĐƯỜNG 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000 Đất ở đô thị
202 Quận 5 Nguyễn Kim TRỌN ĐƯỜNG 14.940.000 7.470.000 5.976.000 4.780.800 Đất SX-KD đô thị
203 Quận 5 Nguyễn Kim TRỌN ĐƯỜNG 19.920.000 9.960.000 7.968.000 6.374.400 Đất TM-DV đô thị
204 Quận 5 Nguyễn Kim TRỌN ĐƯỜNG 24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000 Đất ở đô thị
205 Quận 5 Nguyễn Duy Dương NGUYỄN TRÃI – NGUYỄN CHÍ THANH 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
206 Quận 5 Nguyễn Duy Dương NGUYỄN TRÃI – NGUYỄN CHÍ THANH 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
207 Quận 5 Nguyễn Duy Dương NGUYỄN TRÃI – NGUYỄN CHÍ THANH 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
208 Quận 5 Nguyễn Chí Thanh TRỌN ĐƯỜNG – 21.060.000 10.530.000 8.424.000 6.739.200 Đất SX-KD đô thị
209 Quận 5 Nguyễn Chí Thanh TRỌN ĐƯỜNG – 28.080.000 14.040.000 11.232.000 8.985.600 Đất TM-DV đô thị
210 Quận 5 Nguyễn Chí Thanh TRỌN ĐƯỜNG – 35.100.000 17.550.000 14.040.000 11.232.000 Đất ở đô thị
211 Quận 5 Nguyễn Biểu CAO ĐẠT – VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000 Đất SX-KD đô thị
212 Quận 5 Nguyễn Biểu CAO ĐẠT – VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000 Đất TM-DV đô thị
213 Quận 5 Nguyễn Biểu CAO ĐẠT – VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000 Đất ở đô thị
214 Quận 5 Nguyễn Biểu NGUYỄN TRÃI – CAO ĐẠT 21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.912.000 Đất SX-KD đô thị
215 Quận 5 Nguyễn Biểu NGUYỄN TRÃI – CAO ĐẠT 28.800.000 14.400.000 11.520.000 9.216.000 Đất TM-DV đô thị
216 Quận 5 Nguyễn Biểu NGUYỄN TRÃI – CAO ĐẠT 36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000 Đất ở đô thị
217 Quận 5 Nguyễn Án TRỌN ĐƯỜNG 12.960.000 6.480.000 5.184.000 4.147.200 Đất SX-KD đô thị
218 Quận 5 Nguyễn Án TRỌN ĐƯỜNG 17.280.000 8.640.000 6.912.000 5.529.600 Đất TM-DV đô thị
219 Quận 5 Nguyễn Án TRỌN ĐƯỜNG 21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.912.000 Đất ở đô thị
220 Quận 5 Nguyễn An Khương TRỌN ĐƯỜNG 16.320.000 8.160.000 6.528.000 5.222.400 Đất SX-KD đô thị
221 Quận 5 Nguyễn An Khương TRỌN ĐƯỜNG 21.760.000 10.880.000 8.704.000 6.963.200 Đất TM-DV đô thị
222 Quận 5 Nguyễn An Khương TRỌN ĐƯỜNG 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000 Đất ở đô thị
223 Quận 5 Ngô Quyền AN DƯƠNG VƯƠNG – NGUYỄN CHÍ THANH 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000 Đất SX-KD đô thị
224 Quận 5 Ngô Quyền AN DƯƠNG VƯƠNG – NGUYỄN CHÍ THANH 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000 Đất TM-DV đô thị
225 Quận 5 Ngô Quyền AN DƯƠNG VƯƠNG – NGUYỄN CHÍ THANH 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000 Đất ở đô thị
226 Quận 5 Ngô Quyền TRẦN HƯNG ĐẠO – AN DƯƠNG VƯƠNG 18.060.000 9.030.000 7.224.000 5.779.200 Đất SX-KD đô thị
227 Quận 5 Ngô Quyền TRẦN HƯNG ĐẠO – AN DƯƠNG VƯƠNG 24.080.000 12.040.000 9.632.000 7.705.600 Đất TM-DV đô thị
228 Quận 5 Ngô Quyền TRẦN HƯNG ĐẠO – AN DƯƠNG VƯƠNG 30.100.000 15.050.000 12.040.000 9.632.000 Đất ở đô thị
229 Quận 5 Ngô Quyền VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 14.460.000 7.230.000 5.784.000 4.627.200 Đất SX-KD đô thị
230 Quận 5 Ngô Quyền VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 19.280.000 9.640.000 7.712.000 6.169.600 Đất TM-DV đô thị
231 Quận 5 Ngô Quyền VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000 Đất ở đô thị
232 Quận 5 Ngô Nhân Tịnh TRỌN ĐƯỜNG 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000 Đất SX-KD đô thị
233 Quận 5 Ngô Nhân Tịnh TRỌN ĐƯỜNG 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000 Đất TM-DV đô thị
234 Quận 5 Ngô Nhân Tịnh TRỌN ĐƯỜNG 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000 Đất ở đô thị
235 Quận 5 Ngô Gia Tự TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất SX-KD đô thị
236 Quận 5 Ngô Gia Tự TRỌN ĐƯỜNG 28.160.000 14.080.000 11.264.000 9.011.200 Đất TM-DV đô thị
237 Quận 5 Ngô Gia Tự TRỌN ĐƯỜNG 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000 Đất ở đô thị
238 Quận 5 Nghĩa Thục TRỌN ĐƯỜNG 16.560.000 8.280.000 6.624.000 5.299.200 Đất SX-KD đô thị
239 Quận 5 Nghĩa Thục TRỌN ĐƯỜNG 22.080.000 11.040.000 8.832.000 7.065.600 Đất TM-DV đô thị
240 Quận 5 Nghĩa Thục TRỌN ĐƯỜNG 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 Đất ở đô thị
241 Quận 5 Mạc Thiên Tích TRỌN ĐƯỜNG 16.320.000 8.160.000 6.528.000 5.222.400 Đất SX-KD đô thị
242 Quận 5 Mạc Thiên Tích TRỌN ĐƯỜNG 21.760.000 10.880.000 8.704.000 6.963.200 Đất TM-DV đô thị
243 Quận 5 Mạc Thiên Tích TRỌN ĐƯỜNG 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000 Đất ở đô thị
244 Quận 5 Mạc Cửu TRỌN ĐƯỜNG 18.960.000 9.480.000 7.584.000 6.067.200 Đất SX-KD đô thị
245 Quận 5 Mạc Cửu TRỌN ĐƯỜNG 25.280.000 12.640.000 10.112.000 8.089.600 Đất TM-DV đô thị
246 Quận 5 Mạc Cửu TRỌN ĐƯỜNG 31.600.000 15.800.000 12.640.000 10.112.000 Đất ở đô thị
247 Quận 5 Lý Thường Kiệt TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất SX-KD đô thị
248 Quận 5 Lý Thường Kiệt TRỌN ĐƯỜNG 28.160.000 14.080.000 11.264.000 9.011.200 Đất TM-DV đô thị
249 Quận 5 Lý Thường Kiệt TRỌN ĐƯỜNG 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000 Đất ở đô thị
250 Quận 5 Lưu Xuân Tín TRỌN ĐƯỜNG 12.180.000 6.090.000 4.872.000 3.897.600 Đất SX-KD đô thị
251 Quận 5 Lưu Xuân Tín TRỌN ĐƯỜNG 16.240.000 8.120.000 6.496.000 5.196.800 Đất TM-DV đô thị
252 Quận 5 Lưu Xuân Tín TRỌN ĐƯỜNG 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000 Đất ở đô thị
253 Quận 5 Lương Nhữ Học TRỌN ĐƯỜNG 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000 Đất SX-KD đô thị
254 Quận 5 Lương Nhữ Học TRỌN ĐƯỜNG 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000 Đất TM-DV đô thị
255 Quận 5 Lương Nhữ Học TRỌN ĐƯỜNG 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000 Đất ở đô thị
256 Quận 5 Lê Quang Định TRỌN ĐƯỜNG 17.040.000 8.520.000 6.816.000 5.452.800 Đất SX-KD đô thị
257 Quận 5 Lê Quang Định TRỌN ĐƯỜNG 22.720.000 11.360.000 9.088.000 7.270.400 Đất TM-DV đô thị
258 Quận 5 Lê Quang Định TRỌN ĐƯỜNG 28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 Đất ở đô thị
259 Quận 5 Lê Hồng Phong NGUYỄN TRÃI – TRẦN HƯNG ĐẠO 17.160.000 8.580.000 6.864.000 5.491.200 Đất SX-KD đô thị
260 Quận 5 Lê Hồng Phong NGUYỄN TRÃI – TRẦN HƯNG ĐẠO 22.880.000 11.440.000 9.152.000 7.321.600 Đất TM-DV đô thị
261 Quận 5 Lê Hồng Phong NGUYỄN TRÃI – TRẦN HƯNG ĐẠO 28.600.000 14.300.000 11.440.000 9.152.000 Đất ở đô thị
262 Quận 5 Lê Hồng Phong HÙNG VƯƠNG – NGUYỄN TRÃI 23.760.000 11.880.000 9.504.000 7.603.200 Đất SX-KD đô thị
263 Quận 5 Lê Hồng Phong HÙNG VƯƠNG – NGUYỄN TRÃI 31.680.000 15.840.000 12.672.000 10.137.600 Đất TM-DV đô thị
264 Quận 5 Lê Hồng Phong HÙNG VƯƠNG – NGUYỄN TRÃI 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000 Đất ở đô thị
265 Quận 5 Lão Tử TRỌN ĐƯỜNG 14.580.000 7.290.000 5.832.000 4.665.600 Đất SX-KD đô thị
266 Quận 5 Lão Tử TRỌN ĐƯỜNG 19.440.000 9.720.000 7.776.000 6.220.800 Đất TM-DV đô thị
267 Quận 5 Lão Tử TRỌN ĐƯỜNG 24.300.000 12.150.000 9.720.000 7.776.000 Đất ở đô thị
268 Quận 5 KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 14.760.000 7.380.000 5.904.000 4.723.200 Đất SX-KD đô thị
269 Quận 5 KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 19.680.000 9.840.000 7.872.000 6.297.600 Đất TM-DV đô thị
270 Quận 5 KÝ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 24.600.000 12.300.000 9.840.000 7.872.000 Đất ở đô thị
271 Quận 5 Kim Biên PHAN VĂN KHỎE – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 19.440.000 9.720.000 7.776.000 6.220.800 Đất SX-KD đô thị
272 Quận 5 Kim Biên PHAN VĂN KHỎE – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 25.920.000 12.960.000 10.368.000 8.294.400 Đất TM-DV đô thị
273 Quận 5 Kim Biên PHAN VĂN KHỎE – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000 Đất ở đô thị
274 Quận 5 Kim Biên VÕ VĂN KIỆT – BÃI SẬY 19.440.000 9.720.000 7.776.000 6.220.800 Đất SX-KD đô thị
275 Quận 5 Kim Biên VÕ VĂN KIỆT – BÃI SẬY 25.920.000 12.960.000 10.368.000 8.294.400 Đất TM-DV đô thị
276 Quận 5 Kim Biên VÕ VĂN KIỆT – BÃI SẬY 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000 Đất ở đô thị
277 Quận 5 Huỳnh Mẫn Đạt TRẦN HƯNG ĐẠO – TRẦN PHÚ 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
278 Quận 5 Huỳnh Mẫn Đạt TRẦN HƯNG ĐẠO – TRẦN PHÚ 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
279 Quận 5 Huỳnh Mẫn Đạt TRẦN HƯNG ĐẠO – TRẦN PHÚ 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
280 Quận 5 Huỳnh Mẫn Đạt VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 17.160.000 8.580.000 6.864.000 5.491.200 Đất SX-KD đô thị
281 Quận 5 Huỳnh Mẫn Đạt VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 22.880.000 11.440.000 9.152.000 7.321.600 Đất TM-DV đô thị
282 Quận 5 Huỳnh Mẫn Đạt VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO 28.600.000 14.300.000 11.440.000 9.152.000 Đất ở đô thị
283 Quận 5 Hùng Vương TRỌN ĐƯỜNG 23.760.000 11.880.000 9.504.000 7.603.200 Đất SX-KD đô thị
284 Quận 5 Hùng Vương TRỌN ĐƯỜNG 31.680.000 15.840.000 12.672.000 10.137.600 Đất TM-DV đô thị
285 Quận 5 Hùng Vương TRỌN ĐƯỜNG 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000 Đất ở đô thị
286 Quận 5 Học Lạc TRỌN ĐƯỜNG 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000 Đất SX-KD đô thị
287 Quận 5 Học Lạc TRỌN ĐƯỜNG 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000 Đất TM-DV đô thị
288 Quận 5 Học Lạc TRỌN ĐƯỜNG 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000 Đất ở đô thị
289 Quận 5 Hồng Bàng TRỌN ĐƯỜNG 25.560.000 12.780.000 10.224.000 8.179.200 Đất SX-KD đô thị
290 Quận 5 Hồng Bàng TRỌN ĐƯỜNG 34.080.000 17.040.000 13.632.000 10.905.600 Đất TM-DV đô thị
291 Quận 5 Hồng Bàng TRỌN ĐƯỜNG 42.600.000 21.300.000 17.040.000 13.632.000 Đất ở đô thị
292 Quận 5 Hải Thượng Lãn Ông CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC 27.300.000 13.650.000 10.920.000 8.736.000 Đất SX-KD đô thị
293 Quận 5 Hải Thượng Lãn Ông CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC 36.400.000 18.200.000 14.560.000 11.648.000 Đất TM-DV đô thị
294 Quận 5 Hải Thượng Lãn Ông CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000 Đất ở đô thị
295 Quận 5 Hải Thượng Lãn Ông VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – CHÂU VĂN LIÊM 23.040.000 11.520.000 9.216.000 7.372.800 Đất SX-KD đô thị
296 Quận 5 Hải Thượng Lãn Ông VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – CHÂU VĂN LIÊM 30.720.000 15.360.000 12.288.000 9.830.400 Đất TM-DV đô thị
297 Quận 5 Hải Thượng Lãn Ông VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – CHÂU VĂN LIÊM 38.400.000 19.200.000 15.360.000 12.288.000 Đất ở đô thị
298 Quận 5 Hà Tôn Quyền TRỌN ĐƯỜNG 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
299 Quận 5 Hà Tôn Quyền TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
300 Quận 5 Hà Tôn Quyền TRỌN ĐƯỜNG 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
301 Quận 5 Gò Công TRỌN ĐƯỜNG 15.840.000 7.920.000 6.336.000 5.068.800 Đất SX-KD đô thị
302 Quận 5 Gò Công TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất TM-DV đô thị
303 Quận 5 Gò Công TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất ở đô thị
304 Quận 5 Gia Phú TRỌN ĐƯỜNG 15.360.000 7.680.000 6.144.000 4.915.200 Đất SX-KD đô thị
305 Quận 5 Gia Phú TRỌN ĐƯỜNG 20.480.000 10.240.000 8.192.000 6.553.600 Đất TM-DV đô thị
306 Quận 5 Gia Phú TRỌN ĐƯỜNG 25.600.000 12.800.000 10.240.000 8.192.000 Đất ở đô thị
307 Quận 5 Đỗ Văn Sửu TRỌN ĐƯỜNG 13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000 Đất SX-KD đô thị
308 Quận 5 Đỗ Văn Sửu TRỌN ĐƯỜNG 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000 Đất TM-DV đô thị
309 Quận 5 Đỗ Văn Sửu TRỌN ĐƯỜNG 22.000.000 11.000.000 8.800.000 7.040.000 Đất ở đô thị
310 Quận 5 ĐỒ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG – NGUYỄN CHÍ THANH 20.340.000 10.170.000 8.136.000 6.508.800 Đất SX-KD đô thị
311 Quận 5 ĐỒ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG – NGUYỄN CHÍ THANH 27.120.000 13.560.000 10.848.000 8.678.400 Đất TM-DV đô thị
312 Quận 5 ĐỒ NGỌC THẠNH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG – NGUYỄN CHÍ THANH 33.900.000 16.950.000 13.560.000 10.848.000 Đất ở đô thị
313 Quận 5 Đào Tấn TRỌN ĐƯỜNG 15.840.000 7.920.000 6.336.000 5.068.800 Đất SX-KD đô thị
314 Quận 5 Đào Tấn TRỌN ĐƯỜNG 21.120.000 10.560.000 8.448.000 6.758.400 Đất TM-DV đô thị
315 Quận 5 Đào Tấn TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất ở đô thị
316 Quận 5 Đặng Thái Thân TRỌN ĐƯỜNG 16.320.000 8.160.000 6.528.000 5.222.400 Đất SX-KD đô thị
317 Quận 5 Đặng Thái Thân TRỌN ĐƯỜNG 21.760.000 10.880.000 8.704.000 6.963.200 Đất TM-DV đô thị
318 Quận 5 Đặng Thái Thân TRỌN ĐƯỜNG 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000 Đất ở đô thị
319 Quận 5 Dương Tử Giang TRỌN ĐƯỜNG 20.580.000 10.290.000 8.232.000 6.585.600 Đất SX-KD đô thị
320 Quận 5 Dương Tử Giang TRỌN ĐƯỜNG 27.440.000 13.720.000 10.976.000 8.780.800 Đất TM-DV đô thị
321 Quận 5 Dương Tử Giang TRỌN ĐƯỜNG 34.300.000 17.150.000 13.720.000 10.976.000 Đất ở đô thị
322 Quận 5 Công Trường An Đông TRỌN ĐƯỜNG 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.200 Đất SX-KD đô thị
323 Quận 5 Công Trường An Đông TRỌN ĐƯỜNG 30.880.000 15.440.000 12.352.000 9.881.600 Đất TM-DV đô thị
324 Quận 5 Công Trường An Đông TRỌN ĐƯỜNG 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000 Đất ở đô thị
325 Quận 5 Chiêu Anh Các TRỌN ĐƯỜNG 18.480.000 9.240.000 7.392.000 5.913.600 Đất SX-KD đô thị
326 Quận 5 Chiêu Anh Các TRỌN ĐƯỜNG 24.640.000 12.320.000 9.856.000 7.884.800 Đất TM-DV đô thị
327 Quận 5 Chiêu Anh Các TRỌN ĐƯỜNG 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000 Đất ở đô thị
328 Quận 5 Châu Văn Liêm TRỌN ĐƯỜNG 29.580.000 14.790.000 11.832.000 9.465.600 Đất SX-KD đô thị
329 Quận 5 Châu Văn Liêm TRỌN ĐƯỜNG 39.440.000 19.720.000 15.776.000 12.620.800 Đất TM-DV đô thị
330 Quận 5 Châu Văn Liêm TRỌN ĐƯỜNG 49.300.000 24.650.000 19.720.000 15.776.000 Đất ở đô thị
331 Quận 5 Cao Đạt TRỌN ĐƯỜNG 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
332 Quận 5 Cao Đạt TRỌN ĐƯỜNG 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
333 Quận 5 Cao Đạt TRỌN ĐƯỜNG 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
334 Quận 5 Bùi Hữu Nghĩa TRỌN ĐƯỜNG 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000 Đất SX-KD đô thị
335 Quận 5 Bùi Hữu Nghĩa TRỌN ĐƯỜNG 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000 Đất TM-DV đô thị
336 Quận 5 Bùi Hữu Nghĩa TRỌN ĐƯỜNG 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000 Đất ở đô thị
337 Quận 5 Bãi Sậy TRỌN ĐƯỜNG 12.120.000 6.060.000 4.848.000 3.878.400 Đất SX-KD đô thị
338 Quận 5 Bãi Sậy TRỌN ĐƯỜNG 16.160.000 8.080.000 6.464.000 5.171.200 Đất TM-DV đô thị
339 Quận 5 Bãi Sậy TRỌN ĐƯỜNG 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000 Đất ở đô thị
340 Quận 5 Bà Triệu LÝ THƯỜNG KIỆT – TRIỆU QUANG PHỤC 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.571.200 Đất SX-KD đô thị
341 Quận 5 Bà Triệu LÝ THƯỜNG KIỆT – TRIỆU QUANG PHỤC 14.880.000 7.440.000 5.952.000 4.761.600 Đất TM-DV đô thị
342 Quận 5 Bà Triệu LÝ THƯỜNG KIỆT – TRIỆU QUANG PHỤC 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000 Đất ở đô thị
343 Quận 5 Bà Triệu NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
344 Quận 5 Bà Triệu NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
345 Quận 5 Bà Triệu NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
346 Quận 5 Bạch Vân TRẦN TUẤN KHẢI – AN BÌNH 17.160.000 8.580.000 6.864.000 5.491.200 Đất SX-KD đô thị
347 Quận 5 Bạch Vân TRẦN TUẤN KHẢI – AN BÌNH 22.880.000 11.440.000 9.152.000 7.321.600 Đất TM-DV đô thị
348 Quận 5 Bạch Vân TRẦN TUẤN KHẢI – AN BÌNH 28.600.000 14.300.000 11.440.000 9.152.000 Đất ở đô thị
349 Quận 5 Bạch Vân VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN TUẤN KHẢI 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000 Đất SX-KD đô thị
350 Quận 5 Bạch Vân VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN TUẤN KHẢI 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000 Đất TM-DV đô thị
351 Quận 5 Bạch Vân VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN TUẤN KHẢI 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000 Đất ở đô thị
352 Quận 5 An Điềm TRỌN ĐƯỜNG 14.760.000 7.380.000 5.904.000 4.723.200 Đất SX-KD đô thị
353 Quận 5 An Điềm TRỌN ĐƯỜNG 19.680.000 9.840.000 7.872.000 6.297.600 Đất TM-DV đô thị
354 Quận 5 An Điềm TRỌN ĐƯỜNG 24.600.000 12.300.000 9.840.000 7.872.000 Đất ở đô thị
355 Quận 5 An Dương Vương NGUYỄN TRI PHƯƠNG – NGÔ QUYỀN 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.200 Đất SX-KD đô thị
356 Quận 5 An Dương Vương NGUYỄN TRI PHƯƠNG – NGÔ QUYỀN 23.680.000 11.840.000 9.472.000 7.577.600 Đất TM-DV đô thị
357 Quận 5 An Dương Vương NGUYỄN TRI PHƯƠNG – NGÔ QUYỀN 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000 Đất ở đô thị
358 Quận 5 An Dương Vương NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 34.920.000 17.460.000 13.968.000 11.174.400 Đất SX-KD đô thị
359 Quận 5 An Dương Vương NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 46.560.000 23.280.000 18.624.000 14.899.200 Đất TM-DV đô thị
360 Quận 5 An Dương Vương NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000 Đất ở đô thị
361 Quận 5 An Bình TRỌN ĐƯỜNG 14.340.000 7.170.000 5.736.000 4.588.800 Đất SX-KD đô thị
362 Quận 5 An Bình TRỌN ĐƯỜNG 19.120.000 9.560.000 7.648.000 6.118.400 Đất TM-DV đô thị
363 Quận 5 An Bình TRỌN ĐƯỜNG 23.900.000 11.950.000 9.560.000 7.648.000 Đất ở đô thị
Bài viết liên quan