Bảng giá đất tại huyện An Lão – Hải Phòng

0

Bảng giá đất tại huyện An Lão – Hải Phòng mới nhất theo Quyết định 54/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 54/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024);

– Quyết định 22/2022/QĐ-UBND về điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất tại huyện An Lão – Hải Phòng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Cầu Vàng12.680.00010.140.0007.100.0004.260.000-Đất ở đô thị
2Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoCầu Vàng - Hết địa phận thị trấn8.780.0007.020.0004.910.0002.950.000-Đất ở đô thị
3Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngã 3 Xăng dầu12.680.00010.140.0007.100.0004.260.000-Đất ở đô thị
4Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn10.140.0008.110.0005.680.0003.410.000-Đất ở đô thị
5Huyện An LãoĐường Lê Lợi - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)10.140.0008.110.0005.680.0003.410.000-Đất ở đô thị
6Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - cầu Anh Trỗi10.140.0008.110.0005.680.0003.410.000-Đất ở đô thị
7Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Hết địa phận thị trấn7.020.0005.620.0003.930.0002.360.000-Đất ở đô thị
8Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên4.320.0003.460.0002.420.0001.450.000-Đất ở đô thị
9Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Ra sông Đa Độ4.320.0003.460.0002.420.0001.450.000-Đất ở đô thị
10Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn8.450.0006.760.0004.730.0002.840.000-Đất ở đô thị
11Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An Lãotừ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Huyện đội7.800.0006.240.0004.370.0002.620.000-Đất ở đô thị
12Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoHuyện đội - Hết địa phận thị trấn5.850.0004.680.0003.280.0001.970.000-Đất ở đô thị
13Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Thị trấn An LãoCầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã Quốc Tuấn11.250.0009.000.0006.300.0003.780.000-Đất ở đô thị
14Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) - Trần Thị Trinh5.200.0004.160.0002.910.0001.750.000-Đất ở đô thị
15Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTừ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)2.030.0001.620.0001.140.000680.000-Đất ở đô thị
16Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoĐường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng -2.030.0001.620.0001.140.000680.000-Đất ở đô thị
17Huyện An LãoĐường Trần Tảo - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường2.030.0001.620.0001.140.000680.000-Đất ở đô thị
18Huyện An LãoĐường Lê Khắc Cẩn - Thị trấn An LãoĐầu đường - Hết lối rẽ vào Nhà văn hóa Hoàng Xá1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
19Huyện An LãoĐường Nguyễn Kim - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Kim1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
20Huyện An LãoĐường Nguyễn Đốc Tín - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
21Huyện An LãoĐường Vương Công Hiển - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Vương Công Hiển1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
22Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng một đường từ 3m trở lên - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường1.000.000800.000560.000340.000-Đất ở đô thị
23Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường900.000720.000500.000300.000-Đất ở đô thị
24Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnHết địa phận xã An Thắng - Ngã 3 Lương Khánh Thiện6.000.0003.500.0002.700.0001.700.000-Đất ở đô thị
25Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn8.900.0005.200.0004.100.0003.400.000-Đất ở đô thị
26Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnUBND thị trấn Trường Sơn - Ngã 3 An Tràng12.300.0007.500.0005.900.0004.800.000-Đất ở đô thị
27Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Cống Công ty thủy lợi12.300.0007.500.0005.900.0004.800.000-Đất ở đô thị
28Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnCống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận Kiến An11.000.0006.700.0005.300.0004.300.000-Đất ở đô thị
29Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp6.000.0004.800.0003.360.0002.020.000-Đất ở đô thị
30Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnLối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Hết công ty Trung Thủy5.000.0004.000.0002.800.0001.680.000-Đất ở đô thị
31Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnHết Cty Trung Thủy - Phà Kiều An4.500.0003.600.0002.520.0001.510.000-Đất ở đô thị
32Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnPhà Kiều An - Hết địa phận thị trấn4.000.0003.200.0002.240.0001.340.000-Đất ở đô thị
33Huyện An LãoĐường liên xã - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - Giáp xã Thái Sơn1.500.0001.200.000840.000500.000-Đất ở đô thị
34Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường980.000780.000680.000600.000-Đất ở đô thị
35Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường830.000750.000680.000600.000-Đất ở đô thị
36Huyện An LãoĐường trong khu đấu giá ngã 3 An Tràng - Thị trấn Trường Sơn-4.000.0003.200.0002.400.0002.000.000-Đất ở đô thị
37Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Cầu Vàng7.610.0006.080.0004.260.0002.560.000-Đất TM-DV đô thị
38Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoCầu Vàng - Hết địa phận thị trấn5.270.0004.210.0002.950.0001.770.000-Đất TM-DV đô thị
39Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngã 3 Xăng dầu7.610.0006.080.0004.260.0002.560.000-Đất TM-DV đô thị
40Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn6.080.0004.870.0003.410.0002.050.000-Đất TM-DV đô thị
41Huyện An LãoĐường Lê Lợi - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)6.080.0004.870.0003.410.0002.050.000-Đất TM-DV đô thị
42Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - cầu Anh Trỗi6.080.0004.870.0003.410.0002.050.000-Đất TM-DV đô thị
43Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Hết địa phận thị trấn4.210.0003.370.0002.360.0001.420.000-Đất TM-DV đô thị
44Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên2.590.0002.080.0001.450.000870.000-Đất TM-DV đô thị
45Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Ra sông Đa Độ2.590.0002.080.0001.450.000870.000-Đất TM-DV đô thị
46Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn5.070.0004.060.0002.840.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An Lãotừ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Huyện đội4.680.0003.740.0002.620.0001.570.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoHuyện đội - Hết địa phận thị trấn3.510.0002.810.0001.970.0001.180.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Thị trấn An LãoCầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã Quốc Tuấn6.750.0005.400.0003.780.0002.270.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) - Trần Thị Trinh3.120.0002.500.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTừ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)1.220.000970.000680.000410.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoĐường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng -1.220.000970.000680.000410.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện An LãoĐường Trần Tảo - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường1.220.000970.000680.000410.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện An LãoĐường Lê Khắc Cẩn - Thị trấn An LãoĐầu đường - Hết lối rẽ vào Nhà văn hóa Hoàng Xá1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện An LãoĐường Nguyễn Kim - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Kim1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện An LãoĐường Nguyễn Đốc Tín - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện An LãoĐường Vương Công Hiển - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Vương Công Hiển1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng một đường từ 3m trở lên - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường600.000480.000340.000200.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường540.000430.000300.000180.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnHết địa phận xã An Thắng - Ngã 3 Lương Khánh Thiện3.600.0002.100.0001.620.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn5.340.0003.120.0002.460.0002.040.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnUBND thị trấn Trường Sơn - Ngã 3 An Tràng7.380.0004.500.0003.540.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Cống Công ty thủy lợi7.380.0004.500.0003.540.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnCống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận Kiến An6.600.0004.020.0003.180.0002.580.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp3.600.0002.880.0002.020.0001.210.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnLối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Hết công ty Trung Thủy3.000.0002.400.0001.680.0001.010.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnHết Cty Trung Thủy - Phà Kiều An2.700.0002.160.0001.510.000910.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnPhà Kiều An - Hết địa phận thị trấn2.400.0001.920.0001.340.000800.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện An LãoĐường liên xã - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - Giáp xã Thái Sơn900.000720.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường590.000470.000410.000360.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường500.000450.000410.000360.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện An LãoĐường trong khu đấu giá ngã 3 An Tràng - Thị trấn Trường Sơn-2.400.0001.920.0001.440.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Cầu Vàng6.340.0005.070.0003.550.0002.130.000-Đất SX-KD đô thị
74Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoCầu Vàng - Hết địa phận thị trấn4.390.0003.510.0002.460.0001.480.000-Đất SX-KD đô thị
75Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngã 3 Xăng dầu6.340.0005.070.0003.550.0002.130.000-Đất SX-KD đô thị
76Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn5.070.0004.060.0002.840.0001.710.000-Đất SX-KD đô thị
77Huyện An LãoĐường Lê Lợi - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)5.070.0004.060.0002.840.0001.710.000-Đất SX-KD đô thị
78Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - cầu Anh Trỗi5.070.0004.060.0002.840.0001.710.000-Đất SX-KD đô thị
79Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Hết địa phận thị trấn3.510.0002.810.0001.970.0001.180.000-Đất SX-KD đô thị
80Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên2.160.0001.730.0001.210.000730.000-Đất SX-KD đô thị
81Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Ra sông Đa Độ2.160.0001.730.0001.210.000730.000-Đất SX-KD đô thị
82Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn4.230.0003.380.0002.370.0001.420.000-Đất SX-KD đô thị
83Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An Lãotừ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Huyện đội3.900.0003.120.0002.190.0001.310.000-Đất SX-KD đô thị
84Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoHuyện đội - Hết địa phận thị trấn2.930.0002.340.0001.640.000990.000-Đất SX-KD đô thị
85Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Thị trấn An LãoCầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã Quốc Tuấn5.630.0004.500.0003.150.0001.890.000-Đất SX-KD đô thị
86Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) - Trần Thị Trinh2.600.0002.080.0001.460.000880.000-Đất SX-KD đô thị
87Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTừ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)1.020.000810.000570.000340.000-Đất SX-KD đô thị
88Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoĐường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng -1.020.000810.000570.000340.000-Đất SX-KD đô thị
89Huyện An LãoĐường Trần Tảo - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường1.020.000810.000570.000340.000-Đất SX-KD đô thị
90Huyện An LãoĐường Lê Khắc Cẩn - Thị trấn An LãoĐầu đường - Hết lối rẽ vào Nhà văn hóa Hoàng Xá900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
91Huyện An LãoĐường Nguyễn Kim - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Kim900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
92Huyện An LãoĐường Nguyễn Đốc Tín - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
93Huyện An LãoĐường Vương Công Hiển - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Vương Công Hiển900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
94Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng một đường từ 3m trở lên - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường500.000400.000280.000170.000-Đất SX-KD đô thị
95Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường450.000360.000250.000150.000-Đất SX-KD đô thị
96Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnHết địa phận xã An Thắng - Ngã 3 Lương Khánh Thiện3.000.0001.750.0001.350.000850.000-Đất SX-KD đô thị
97Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn4.450.0002.600.0002.050.0001.700.000-Đất SX-KD đô thị
98Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnUBND thị trấn Trường Sơn - Ngã 3 An Tràng6.150.0003.750.0002.950.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
99Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Cống Công ty thủy lợi6.150.0003.420.0002.690.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
100Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnCống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận Kiến An5.500.0003.350.0002.650.0002.150.000-Đất SX-KD đô thị
101Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Cầu Vàng12.680.00010.140.0007.100.0004.260.000-Đất ở đô thị
102Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoCầu Vàng - Hết địa phận thị trấn8.780.0007.020.0004.910.0002.950.000-Đất ở đô thị
103Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngã 3 Xăng dầu12.680.00010.140.0007.100.0004.260.000-Đất ở đô thị
104Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn10.140.0008.110.0005.680.0003.410.000-Đất ở đô thị
105Huyện An LãoĐường Lê Lợi - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)10.140.0008.110.0005.680.0003.410.000-Đất ở đô thị
106Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - cầu Anh Trỗi10.140.0008.110.0005.680.0003.410.000-Đất ở đô thị
107Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Hết địa phận thị trấn7.020.0005.620.0003.930.0002.360.000-Đất ở đô thị
108Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên4.320.0003.460.0002.420.0001.450.000-Đất ở đô thị
109Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Ra sông Đa Độ4.320.0003.460.0002.420.0001.450.000-Đất ở đô thị
110Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn8.450.0006.760.0004.730.0002.840.000-Đất ở đô thị
111Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An Lãotừ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Huyện đội7.800.0006.240.0004.370.0002.620.000-Đất ở đô thị
112Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoHuyện đội - Hết địa phận thị trấn5.850.0004.680.0003.280.0001.970.000-Đất ở đô thị
113Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Thị trấn An LãoCầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã Quốc Tuấn11.250.0009.000.0006.300.0003.780.000-Đất ở đô thị
114Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) - Trần Thị Trinh5.200.0004.160.0002.910.0001.750.000-Đất ở đô thị
115Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTừ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)2.030.0001.620.0001.140.000680.000-Đất ở đô thị
116Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoĐường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng -2.030.0001.620.0001.140.000680.000-Đất ở đô thị
117Huyện An LãoĐường Trần Tảo - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường2.030.0001.620.0001.140.000680.000-Đất ở đô thị
118Huyện An LãoĐường Lê Khắc Cẩn - Thị trấn An LãoĐầu đường - Hết lối rẽ vào Nhà văn hóa Hoàng Xá1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
119Huyện An LãoĐường Nguyễn Kim - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Kim1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
120Huyện An LãoĐường Nguyễn Đốc Tín - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
121Huyện An LãoĐường Vương Công Hiển - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Vương Công Hiển1.800.0001.440.0001.010.000600.000-Đất ở đô thị
122Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng một đường từ 3m trở lên - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường1.000.000800.000560.000340.000-Đất ở đô thị
123Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường900.000720.000500.000300.000-Đất ở đô thị
124Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnHết địa phận xã An Thắng - Ngã 3 Lương Khánh Thiện6.000.0003.500.0002.700.0001.700.000-Đất ở đô thị
125Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn8.900.0005.200.0004.100.0003.400.000-Đất ở đô thị
126Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnUBND thị trấn Trường Sơn - Ngã 3 An Tràng12.300.0007.500.0005.900.0004.800.000-Đất ở đô thị
127Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Cống Công ty thủy lợi12.300.0007.500.0005.900.0004.800.000-Đất ở đô thị
128Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnCống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận Kiến An11.000.0006.700.0005.300.0004.300.000-Đất ở đô thị
129Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp6.000.0004.800.0003.360.0002.020.000-Đất ở đô thị
130Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnLối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Hết công ty Trung Thủy5.000.0004.000.0002.800.0001.680.000-Đất ở đô thị
131Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnHết Cty Trung Thủy - Phà Kiều An4.500.0003.600.0002.520.0001.510.000-Đất ở đô thị
132Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnPhà Kiều An - Hết địa phận thị trấn4.000.0003.200.0002.240.0001.340.000-Đất ở đô thị
133Huyện An LãoĐường liên xã - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - Giáp xã Thái Sơn1.500.0001.200.000840.000500.000-Đất ở đô thị
134Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường980.000780.000680.000600.000-Đất ở đô thị
135Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường830.000750.000680.000600.000-Đất ở đô thị
136Huyện An LãoĐường trong khu đấu giá ngã 3 An Tràng - Thị trấn Trường Sơn-4.000.0003.200.0002.400.0002.000.000-Đất ở đô thị
137Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Cầu Vàng7.610.0006.080.0004.260.0002.560.000-Đất TM-DV đô thị
138Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoCầu Vàng - Hết địa phận thị trấn5.270.0004.210.0002.950.0001.770.000-Đất TM-DV đô thị
139Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngã 3 Xăng dầu7.610.0006.080.0004.260.0002.560.000-Đất TM-DV đô thị
140Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn6.080.0004.870.0003.410.0002.050.000-Đất TM-DV đô thị
141Huyện An LãoĐường Lê Lợi - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)6.080.0004.870.0003.410.0002.050.000-Đất TM-DV đô thị
142Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - cầu Anh Trỗi6.080.0004.870.0003.410.0002.050.000-Đất TM-DV đô thị
143Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Hết địa phận thị trấn4.210.0003.370.0002.360.0001.420.000-Đất TM-DV đô thị
144Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên2.590.0002.080.0001.450.000870.000-Đất TM-DV đô thị
145Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Ra sông Đa Độ2.590.0002.080.0001.450.000870.000-Đất TM-DV đô thị
146Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn5.070.0004.060.0002.840.0001.700.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An Lãotừ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Huyện đội4.680.0003.740.0002.620.0001.570.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoHuyện đội - Hết địa phận thị trấn3.510.0002.810.0001.970.0001.180.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Thị trấn An LãoCầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã Quốc Tuấn6.750.0005.400.0003.780.0002.270.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) - Trần Thị Trinh3.120.0002.500.0001.750.0001.050.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTừ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)1.220.000970.000680.000410.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoĐường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng -1.220.000970.000680.000410.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện An LãoĐường Trần Tảo - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường1.220.000970.000680.000410.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện An LãoĐường Lê Khắc Cẩn - Thị trấn An LãoĐầu đường - Hết lối rẽ vào Nhà văn hóa Hoàng Xá1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện An LãoĐường Nguyễn Kim - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Kim1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện An LãoĐường Nguyễn Đốc Tín - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện An LãoĐường Vương Công Hiển - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Vương Công Hiển1.080.000860.000610.000360.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng một đường từ 3m trở lên - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường600.000480.000340.000200.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường540.000430.000300.000180.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnHết địa phận xã An Thắng - Ngã 3 Lương Khánh Thiện3.600.0002.100.0001.620.0001.020.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn5.340.0003.120.0002.460.0002.040.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnUBND thị trấn Trường Sơn - Ngã 3 An Tràng7.380.0004.500.0003.540.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Cống Công ty thủy lợi7.380.0004.500.0003.540.0002.880.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnCống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận Kiến An6.600.0004.020.0003.180.0002.580.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp3.600.0002.880.0002.020.0001.210.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnLối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Hết công ty Trung Thủy3.000.0002.400.0001.680.0001.010.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnHết Cty Trung Thủy - Phà Kiều An2.700.0002.160.0001.510.000910.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnPhà Kiều An - Hết địa phận thị trấn2.400.0001.920.0001.340.000800.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện An LãoĐường liên xã - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - Giáp xã Thái Sơn900.000720.000500.000300.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường590.000470.000410.000360.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường500.000450.000410.000360.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện An LãoĐường trong khu đấu giá ngã 3 An Tràng - Thị trấn Trường Sơn-2.400.0001.920.0001.440.0001.200.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Cầu Vàng6.340.0005.070.0003.550.0002.130.000-Đất SX-KD đô thị
174Huyện An LãoĐường Ngô Quyền - Thị trấn An LãoCầu Vàng - Hết địa phận thị trấn4.390.0003.510.0002.460.0001.480.000-Đất SX-KD đô thị
175Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngã 3 Xăng dầu6.340.0005.070.0003.550.0002.130.000-Đất SX-KD đô thị
176Huyện An LãoĐường Trần Tất Văn - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn5.070.0004.060.0002.840.0001.710.000-Đất SX-KD đô thị
177Huyện An LãoĐường Lê Lợi - Thị trấn An LãoNgã 3 Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)5.070.0004.060.0002.840.0001.710.000-Đất SX-KD đô thị
178Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - cầu Anh Trỗi5.070.0004.060.0002.840.0001.710.000-Đất SX-KD đô thị
179Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Hết địa phận thị trấn3.510.0002.810.0001.970.0001.180.000-Đất SX-KD đô thị
180Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên2.160.0001.730.0001.210.000730.000-Đất SX-KD đô thị
181Huyện An LãoĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn An Lãocầu Anh Trỗi - Ra sông Đa Độ2.160.0001.730.0001.210.000730.000-Đất SX-KD đô thị
182Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoNgã 4 thị trấn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn4.230.0003.380.0002.370.0001.420.000-Đất SX-KD đô thị
183Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An Lãotừ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Huyện đội3.900.0003.120.0002.190.0001.310.000-Đất SX-KD đô thị
184Huyện An LãoĐường Nguyễn Chuyên Mỹ - Thị trấn An LãoHuyện đội - Hết địa phận thị trấn2.930.0002.340.0001.640.000990.000-Đất SX-KD đô thị
185Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Thị trấn An LãoCầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã Quốc Tuấn5.630.0004.500.0003.150.0001.890.000-Đất SX-KD đô thị
186Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn) - Trần Thị Trinh2.600.0002.080.0001.460.000880.000-Đất SX-KD đô thị
187Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoTừ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)1.020.000810.000570.000340.000-Đất SX-KD đô thị
188Huyện An LãoĐoạn đường - Thị trấn An LãoĐường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng -1.020.000810.000570.000340.000-Đất SX-KD đô thị
189Huyện An LãoĐường Trần Tảo - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường1.020.000810.000570.000340.000-Đất SX-KD đô thị
190Huyện An LãoĐường Lê Khắc Cẩn - Thị trấn An LãoĐầu đường - Hết lối rẽ vào Nhà văn hóa Hoàng Xá900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
191Huyện An LãoĐường Nguyễn Kim - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Kim900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
192Huyện An LãoĐường Nguyễn Đốc Tín - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
193Huyện An LãoĐường Vương Công Hiển - Thị trấn An LãoĐầu đường - Đến hết đường Vương Công Hiển900.000720.000510.000300.000-Đất SX-KD đô thị
194Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng một đường từ 3m trở lên - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường500.000400.000280.000170.000-Đất SX-KD đô thị
195Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn An LãoĐầu đường - Cuối đường450.000360.000250.000150.000-Đất SX-KD đô thị
196Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnHết địa phận xã An Thắng - Ngã 3 Lương Khánh Thiện3.000.0001.750.0001.350.000850.000-Đất SX-KD đô thị
197Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn4.450.0002.600.0002.050.0001.700.000-Đất SX-KD đô thị
198Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnUBND thị trấn Trường Sơn - Ngã 3 An Tràng6.150.0003.750.0002.950.0002.400.000-Đất SX-KD đô thị
199Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Cống Công ty thủy lợi6.150.0003.420.0002.690.0002.200.000-Đất SX-KD đô thị
200Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Thị trấn Trường SơnCống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận Kiến An5.500.0003.350.0002.650.0002.150.000-Đất SX-KD đô thị
201Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnNgã 3 An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp3.000.0002.400.0001.680.0001.010.000-Đất SX-KD đô thị
202Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnLối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Hết công ty Trung Thủy2.500.0002.000.0001.400.000840.000-Đất SX-KD đô thị
203Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnHết Cty Trung Thủy - Phà Kiều An2.250.0001.800.0001.260.000760.000-Đất SX-KD đô thị
204Huyện An LãoTinh lộ 357 - Thị trấn Trường SơnPhà Kiều An - Hết địa phận thị trấn2.000.0001.600.0001.120.000670.000-Đất SX-KD đô thị
205Huyện An LãoĐường liên xã - Thị trấn Trường SơnNgã 3 Lương Khánh Thiện - Giáp xã Thái Sơn750.000600.000420.000250.000-Đất SX-KD đô thị
206Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường490.000390.000340.000300.000-Đất SX-KD đô thị
207Huyện An LãoĐường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m - Thị trấn Trường SơnĐầu đường - Cuối đường420.000380.000340.000300.000-Đất SX-KD đô thị
208Huyện An LãoĐường trong khu đấu giá ngã 3 An Tràng - Thị trấn Trường Sơn-2.000.0001.600.0001.200.0001.000.000-Đất SX-KD đô thị
209Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Trường ThọTừ giáp xã An Tiến - đến giáp xã Bát Trang5.000.0004.000.0002.800.000--Đất ở nông thôn
210Huyện An LãoĐường H38 - Khu vực 1 - Xã Trường ThọĐiểm nối từ H31 - đến Cầu Cảnh3.000.0002.400.0001.680.000--Đất ở nông thôn
211Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trường Thọ-2.000.0001.600.0001.120.000--Đất ở nông thôn
212Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trường Thọ-1.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
213Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Trường Thọ-800.000----Đất ở nông thôn
214Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ cầu Trạm Bạc - đến hết địa phận xã Trường Thành8.000.0006.400.0004.480.000--Đất ở nông thôn
215Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 - đến giáp xã An Tiến4.000.0003.200.0002.240.000--Đất ở nông thôn
216Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi - đến hết địa phận xã Trường Thành4.000.0003.200.0002.240.000--Đất ở nông thôn
217Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thành TrườngĐường trục xã -4.500.0003.080.0002.160.000--Đất ở nông thôn
218Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thành TrườngĐường liên thôn -1.500.000880.000700.000--Đất ở nông thôn
219Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Thành TrườngĐoạn đường: Từ điểm nối đường H33 - đến Bến phà cũ4.500.0003.080.0002.160.000--Đất ở nông thôn
220Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Thành TrườngĐất các khu vực còn lại -700.000----Đất ở nông thôn
221Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Chiến ThắngĐường 354: Từ đầu địa phận xã - đến cầu Khuể7.000.0005.600.0003.920.000--Đất ở nông thôn
222Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐường trục xã -1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
223Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐường từ bến Phà Khuể cũ - đến giáp chân Cầu Khuể1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
224Huyện An LãoĐoạn trục thôn - Khu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐọạn từ điểm nối 354 - đến trạm bơm Mông Thượng; đoạn từ điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) đến thôn Mông Thượng; đoạn từ điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) đến Cầu2.500.0002.000.0001.400.000--Đất ở nông thôn
225Huyện An LãoCác vị trí đường liên thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Chiến Thắng-700.000560.000390.000--Đất ở nông thôn
226Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Chiến ThắngĐất các khu vực còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
227Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Tân ViênTừ giáp địa phận xã Mỹ Đức - đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên3.000.0002.400.0001.680.000--Đất ở nông thôn
228Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Tân ViênTừ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m - đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)3.600.0002.160.0001.610.000--Đất ở nông thôn
229Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Tân ViênĐường từ tỉnh lộ 362 vào đường trục thôn 200m -800.000640.000448.000--Đất ở nông thôn
230Huyện An LãoĐường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Viên-600.000480.000336.000--Đất ở nông thôn
231Huyện An LãoĐường dân sinh - Khu vực 2 - Xã Tân ViênTừ đoạn ngã 4 xã - đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn600.000480.000336.000--Đất ở nông thôn
232Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Tân ViênĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt cắt đường rộng trên 3m -2.000.0001.600.0001.120.000--Đất ở nông thôn
233Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân ViênĐất các khu vực còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
234Huyện An LãoĐường H39B (đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ) - Khu vực 1 - Xã An ThọĐường H39B (đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ) -1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
235Huyện An LãoĐường H39 - Khu vực 1 - Xã An ThọTừ giáp An Thái - đến trường tiểu học An Thọ1.300.0001.040.000730.000--Đất ở nông thôn
236Huyện An LãoĐường H39 - Khu vực 1 - Xã An ThọTừ trường tiểu học An Thọ - đến đê Cao Mật1.100.000770.000539.000--Đất ở nông thôn
237Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã An ThọĐường H39 qua UBND xã - đến ngõ ông Chinh thôn Văn Khê900.000720.000500.000--Đất ở nông thôn
238Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thọ-550.000440.000400.000--Đất ở nông thôn
239Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Thọ-400.000----Đất ở nông thôn
240Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ giáp Quốc lộ 10 - đến hết 300m6.500.0004.800.0003.360.000--Đất ở nông thôn
241Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ giáp Quốc lộ 10 sau 300m - đến hết UBND xã4.500.0003.360.0002.350.000--Đất ở nông thôn
242Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ hết UBND xã - đến phà Quang Thanh3.000.0002.350.0001.500.000--Đất ở nông thôn
243Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang HưngTừ cây xăng Kim Ngân đi cống Bà Chừ -1.500.0001.000.000560.000--Đất ở nông thôn
244Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Hưng-800.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
245Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Hưng-400.000----Đất ở nông thôn
246Huyện An LãoTỉnh lộ 357 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ trường THPT An Lão - đến Trạm y tế xã An Tiến6.000.0004.800.0003.360.000--Đất ở nông thôn
247Huyện An LãoTỉnh lộ 357 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ trạm y tế xã An Tiến - đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn2.000.0001.600.0001.120.000--Đất ở nông thôn
248Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã An Tiếntừ đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - đến giáp thôn Chi Lai xã Trường Thành2.000.0001.500.0001.200.000--Đất ở nông thôn
249Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An TiếnTừ đường 357 - đến BQL Núi Voi đến QL 105.000.0004.000.0002.800.000--Đất ở nông thôn
250Huyện An LãoHuyện lộ H31 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ ngã 3 Khúc Giản - đến quốc lộ 106.000.0004.800.0003.360.000--Đất ở nông thôn
251Huyện An LãoHuyện lộ H31 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ đầu điểm nối với quốc lộ 10 - đến giáp xã Trường Thọ5.000.0004.000.0002.800.000--Đất ở nông thôn
252Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ hết địa phận thị trấn An Lão - đến giáp địa phận xã An Thắng8.500.0004.050.0003.038.000--Đất ở nông thôn
253Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An TiếnĐường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão - đến đường quốc lộ 108.000.0006.400.0004.480.000--Đất ở nông thôn
254Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ giáp địa phận xã Trường Thành - đến hết địa phận xã An Tiến6.500.0005.200.0003.640.000--Đất ở nông thôn
255Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Tiến-1.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
256Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Tiến-550.000----Đất ở nông thôn
257Huyện An LãoTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Thái SơnTừ hết địa phận Kiến An - đến Cầu Nguyệt10.500.0007.600.0005.320.000--Đất ở nông thôn
258Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơntừ giáp địa phận xã Tân Dân - đến Cầu H101.750.0001.400.000980.000--Đất ở nông thôn
259Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Cầu H10 - đến Trại gà bà Hạnh1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
260Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Trại gà bà Hạnh - đến Trường Tiểu học Trần Tất Văn1.950.0001.560.0001.090.000--Đất ở nông thôn
261Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Trường Tiểu học Trần Tất Văn - đến Đình làng Nguyệt Áng2.700.0002.160.0001.510.000--Đất ở nông thôn
262Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Đình làng Nguyệt Áng - đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt1.750.0001.400.000980.000--Đất ở nông thôn
263Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ hết nhà máy nước Cầu Nguyệt - đến nối vào Tỉnh lộ 3543.500.0002.800.0001.960.000--Đất ở nông thôn
264Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơntừ giáp địa phận Trường Sơn - đến Trường Tiểu học Áng Sơn1.750.0001.400.000980.000--Đất ở nông thôn
265Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thái Sơn-1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
266Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Giao thôn Đoàn Dũng - đến nhà ông Đọ thôn Đoàn Dũng1.050.000840.000590.000--Đất ở nông thôn
267Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Thông thôn Đoàn Dũng - đến nhà bà An thôn Đoàn Dũng950.000760.000530.000--Đất ở nông thôn
268Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ Cống Bậc thôn Phủ Niệm - đến nhà ông Thuật thôn Phủ Niệm1.400.0001.120.000780.000--Đất ở nông thôn
269Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Chinh thôn Phủ Niệm - đến nhà ông Sản thôn Nguyệt Áng1.400.0001.120.000780.000--Đất ở nông thôn
270Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Thường thôn Nguyệt Áng - đến giáp đường ra Phù Lưu1.450.0001.160.000810.000--Đất ở nông thôn
271Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Nam thôn Nguyệt Áng - đến ngã 3 Xuân Dịu thôn Nguyệt Áng1.100.000880.000620.000--Đất ở nông thôn
272Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Tín thôn Nguyệt Áng - đến nhà ông Hân thôn Nguyệt Áng (đường nhà máy nước cũ)1.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
273Huyện An LãoCác vị trí đường liên thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Thái Sơn0 -900.000720.000500.000--Đất ở nông thôn
274Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Thái Sơn-500.000----Đất ở nông thôn
275Huyện An LãoĐường 405 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC)2.000.0001.600.0001.120.000--Đất ở nông thôn
276Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ đầu địa phận xã An Thái - đến Cống Cầm3.840.0003.070.0002.150.000--Đất ở nông thôn
277Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ Cống Cầm - đến giáp Kiến Thụy2.760.0002.210.0001.550.000--Đất ở nông thôn
278Huyện An LãoĐường liên xã: An Thái đi An Thọ - Khu vực 1 - Xã An Thái-1.300.0001.040.000730.000--Đất ở nông thôn
279Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thái-700.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
280Huyện An LãoĐường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Khu vực 2 - Xã An Thái-1.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
281Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An TháiĐất các khu vực còn lại -400.000----Đất ở nông thôn
282Huyện An LãoTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcTỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt - đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m9.000.0005.310.0003.720.000--Đất ở nông thôn
283Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m - đến hết chợ Thái7.500.0004.350.0003.260.000--Đất ở nông thôn
284Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 354: Từ hết chợ Thái - đến hết địa phận xã Mỹ Đức6.000.0004.800.0003.360.000--Đất ở nông thôn
285Huyện An LãoĐường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đứcgiáp đường 354 - đến hết 300m5.400.0004.320.0003.020.000--Đất ở nông thôn
286Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m - đến hết địa phận xã Mỹ Đức3.600.0002.880.0002.020.000--Đất ở nông thôn
287Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcTừ ngã 3 Quán Rẽ - đến giáp địa phận xã An Thái4.200.0002.650.0002.100.000--Đất ở nông thôn
288Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 405 từ đường 354 - đến hết 300 m3.000.0001.800.0001.350.000--Đất ở nông thôn
289Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m - đến giáp địa phận xã An Thái2.000.0001.060.0008.000.000--Đất ở nông thôn
290Huyện An LãoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường liên xã -2.000.0001.220.000970.000--Đất ở nông thôn
291Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường nội bộ trong khu tái định cư thôn Tân Nam mặt đường rộng trên 3m -5.000.0002.800.0001.960.000--Đất ở nông thôn
292Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường nội bộ trong khu tái định cư thôn Minh Khai mặt đường rộng trên 3m -2.000.000860.000600.000--Đất ở nông thôn
293Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức-1.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
294Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức-900.000720.000500.000--Đất ở nông thôn
295Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức-440.000----Đất ở nông thôn
296Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) - đến giáp thị trấn Trường Sơn4.500.0003.600.0002.520.000--Đất ở nông thôn
297Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ giáp thị trấn An Lão - đến cống Đông Cao3.500.0002.800.0001.960.000--Đất ở nông thôn
298Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ cống Đống Cao - đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú2.500.0002.000.0001.400.000--Đất ở nông thôn
299Huyện An LãoĐường 306vTừ nối rẽ đình thôn Trần Phú - đến giáp địa phận xã Tân Dân1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
300Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An ThắngĐường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II - đến giáp xã Tân Dân1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
301Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Thắngtừ Cổng trào - đến ngã 4 thôn Bách Phương1.500.0001.200.000840.000--Đất ở nông thôn
302Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Thắngtừ ngã 4 thôn Bách Phương - đến Chùa Bách Phương1.200.000960.000670.000--Đất ở nông thôn
303Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An ThắngTừ Cổng trào - đến Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)900.000792.000670.000--Đất ở nông thôn
304Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thắng-1.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
305Huyện An LãoĐất các Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An ThắngĐất các Khu vực còn lại -500.000----Đất ở nông thôn
306Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ hết địa phận xã Trường Thọ - đến qua UB xã Bát Trang 200 m4.500.0003.600.0002.520.000--Đất ở nông thôn
307Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ qua UB xã Bát Trang 200 m - đến ngã 4 Quán Trang3.000.0002.400.0001.200.000--Đất ở nông thôn
308Huyện An LãoĐường 301 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ ngã 4 Quán Trang - đến hết địa phận xã Bát Trang1.760.0001.410.000990.000--Đất ở nông thôn
309Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Bát Trang-1.100.000880.000620.000--Đất ở nông thôn
310Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bát Trang-440.000----Đất ở nông thôn
311Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ hết địa phận thị trấn An Lão - đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m11.000.0008.800.0006.160.000--Đất ở nông thôn
312Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấncách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía -11.000.0006.590.0004.940.000--Đất ở nông thôn
313Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấncách ngã 4 Quang Thanh 200 m - đến cách ngã 4 Kênh 100 m8.800.0007.040.0004.928.000--Đất ở nông thôn
314Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m -11.000.0006.600.0004.900.000--Đất ở nông thôn
315Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ ngã 4 Kênh - đến kênh cống Cẩm Văn4.900.0003.920.0002.740.000--Đất ở nông thôn
316Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ kênh cống Cẩm Văn - đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC)3.500.0002.800.0001.960.000--Đất ở nông thôn
317Huyện An LãoĐường H35 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ Tỉnh lộ 362 - đến Tỉnh lộ 3602.500.0002.000.0001.400.000--Đất ở nông thôn
318Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ ngã 4 Quang Thanh - đến hết 200 m10.000.0008.000.0005.600.000--Đất ở nông thôn
319Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấntừ ngã tư Quảng Thanh sau 200m - đến giáp thị trấn An Lão8.800.0007.040.0004.930.000--Đất ở nông thôn
320Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quốc TuấnTừ Tỉnh lộ 362 - đến đường H351.000.000800.000560.000--Đất ở nông thôn
321Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn-700.000560.000400.000--Đất ở nông thôn
322Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quốc TuấnĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m -1.700.0001.360.000950.000--Đất ở nông thôn
323Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Tuấn-400.000----Đất ở nông thôn
324Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungNgã 4 Quang Thanh 200m -13.200.0007.910.0005.930.000--Đất ở nông thôn
325Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungTừ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m - đến cách ngã 4 Kênh 100 m10.560.0007.740.0004.930.000--Đất ở nông thôn
326Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungQuốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m -13.200.0007.910.0005.930.000--Đất ở nông thôn
327Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungTừ cách ngã 4 Kênh 100 m - đến Lô Cốt9.630.0005.590.0004.200.000--Đất ở nông thôn
328Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungtừ Lô Cốt - đến cầu Cựu7.920.0004.740.0003.560.000--Đất ở nông thôn
329Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungkéo dài từ ngã 4 Kênh - đến hết nghĩa trang liệt sĩ4.500.0002.700.0002.030.000--Đất ở nông thôn
330Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungkéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến Đò Sòi2.500.0001.880.0001.500.000--Đất ở nông thôn
331Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungkéo dài từ ngã tư Quang Thanh - đến giáp xã Quang Hưng6.120.0003.670.0002.760.000--Đất ở nông thôn
332Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungtừ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Quang Trung5.400.0004.320.0003.020.000--Đất ở nông thôn
333Huyện An LãoHuyện lộ 34 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungtừ Quốc lộ 10 - đến cống Cơ qua Cầu Chui đến cống Trừ giáp xã Quang Hưng1.500.000960.000670.000--Đất ở nông thôn
334Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang Trung-990.000790.000550.000--Đất ở nông thôn
335Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Trung-750.000600.000450.000--Đất ở nông thôn
336Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quang TrungĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m -1.900.0001.520.0001.060.000--Đất ở nông thôn
337Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quang TrungĐường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng -600.000500.000450.000--Đất ở nông thôn
338Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Trung-450.000----Đất ở nông thôn
339Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Tân DânĐường cách ngã 4 Tân Dân 200 m - đến cống Lò Vôi3.000.0002.400.0001.680.000--Đất ở nông thôn
340Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Tân DânNgã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía -3.000.0002.400.0001.680.000--Đất ở nông thôn
341Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Tân Dântừ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân - đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn1.800.0001.440.0001.010.000--Đất ở nông thôn
342Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Tân Dântừ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m - đến giáp xã An Thắng2.040.0001.630.0001.140.000--Đất ở nông thôn
343Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Tân DânĐoạn từ Cống Lò Vôi - đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 3602.040.0001.630.0001.140.000--Đất ở nông thôn
344Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Dân-1.200.000960.000670.000--Đất ở nông thôn
345Huyện An LãoĐường liên thôn Đại Hoàng 1 - Khu vực 2 - Xã Tân Dân-1.200.000960.000670.000--Đất ở nông thôn
346Huyện An LãoĐường liên thôn các vị trí còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Dân-960.000770.000540.000--Đất ở nông thôn
347Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Dân-600.000----Đất ở nông thôn
348Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Trường ThọTừ giáp xã An Tiến - đến giáp xã Bát Trang3.000.0002.400.0001.680.000--Đất TM-DV nông thôn
349Huyện An LãoĐường H38 - Khu vực 1 - Xã Trường ThọĐiểm nối từ H31 - đến Cầu Cảnh1.800.0001.440.0001.010.000--Đất TM-DV nông thôn
350Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trường Thọ-1.200.000960.000670.000--Đất TM-DV nông thôn
351Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trường Thọ-600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
352Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Trường Thọ-480.000----Đất TM-DV nông thôn
353Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ cầu Trạm Bạc - đến hết địa phận xã Trường Thành4.800.0003.840.0002.690.000--Đất TM-DV nông thôn
354Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 - đến giáp xã An Tiến2.400.0001.920.0001.340.000--Đất TM-DV nông thôn
355Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi - đến hết địa phận xã Trường Thành2.400.0001.920.0001.340.000--Đất TM-DV nông thôn
356Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thành TrườngĐường trục xã -2.700.0001.850.0001.300.000--Đất TM-DV nông thôn
357Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thành TrườngĐường liên thôn -900.000530.000420.000--Đất TM-DV nông thôn
358Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Thành TrườngĐoạn đường: Từ điểm nối đường H33 - đến Bến phà cũ2.700.0001.850.0001.300.000--Đất TM-DV nông thôn
359Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Thành TrườngĐất các khu vực còn lại -420.000----Đất TM-DV nông thôn
360Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Chiến ThắngĐường 354: Từ đầu địa phận xã - đến cầu Khuể4.200.0003.360.0002.350.000--Đất TM-DV nông thôn
361Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐường trục xã -900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
362Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐường từ bến Phà Khuể cũ - đến giáp chân Cầu Khuể900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
363Huyện An LãoĐoạn trục thôn - Khu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐọạn từ điểm nối 354 - đến trạm bơm Mông Thượng; đoạn từ điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) đến thôn Mông Thượng; đoạn từ điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) đến Cầu1.500.0001.200.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
364Huyện An LãoCác vị trí đường liên thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Chiến Thắng-420.000340.000230.000--Đất TM-DV nông thôn
365Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Chiến ThắngĐất các khu vực còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
366Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Tân ViênTừ giáp địa phận xã Mỹ Đức - đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên1.800.0001.440.0001.010.000--Đất TM-DV nông thôn
367Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Tân ViênTừ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m - đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)2.160.0001.300.000970.000--Đất TM-DV nông thôn
368Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Tân ViênĐường từ tỉnh lộ 362 vào đường trục thôn 200m -480.000380.000270.000--Đất TM-DV nông thôn
369Huyện An LãoĐường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Viên-360.000290.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
370Huyện An LãoĐường dân sinh - Khu vực 2 - Xã Tân ViênTừ đoạn ngã 4 xã - đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn360.000290.000200.000--Đất TM-DV nông thôn
371Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Tân ViênĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt cắt đường rộng trên 3m -1.200.000960.000670.000--Đất TM-DV nông thôn
372Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân ViênĐất các khu vực còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
373Huyện An LãoĐường H39B (đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ) - Khu vực 1 - Xã An ThọĐường H39B (đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ) -900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
374Huyện An LãoĐường H39 - Khu vực 1 - Xã An ThọTừ giáp An Thái - đến trường tiểu học An Thọ780.000620.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
375Huyện An LãoĐường H39 - Khu vực 1 - Xã An ThọTừ trường tiểu học An Thọ - đến đê Cao Mật660.000460.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
376Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã An ThọĐường H39 qua UBND xã - đến ngõ ông Chinh thôn Văn Khê540.000430.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
377Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thọ-330.000260.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
378Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Thọ-240.000----Đất TM-DV nông thôn
379Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ giáp Quốc lộ 10 - đến hết 300m3.900.0002.880.0002.020.000--Đất TM-DV nông thôn
380Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ giáp Quốc lộ 10 sau 300m - đến hết UBND xã2.700.0002.020.0001.410.000--Đất TM-DV nông thôn
381Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ hết UBND xã - đến phà Quang Thanh1.800.0001.410.000900.000--Đất TM-DV nông thôn
382Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang HưngTừ cây xăng Kim Ngân đi cống Bà Chừ -900.000600.000420.000--Đất TM-DV nông thôn
383Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Hưng-480.000340.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
384Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Hưng-240.000----Đất TM-DV nông thôn
385Huyện An LãoTỉnh lộ 357 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ trường THPT An Lão - đến Trạm y tế xã An Tiến3.600.0002.880.0002.020.000--Đất TM-DV nông thôn
386Huyện An LãoTỉnh lộ 357 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ trạm y tế xã An Tiến - đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn1.200.000960.000670.000--Đất TM-DV nông thôn
387Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã An Tiếntừ đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - đến giáp thôn Chi Lai xã Trường Thành1.200.000900.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
388Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An TiếnTừ đường 357 - đến BQL Núi Voi đến QL 103.000.0002.400.0001.680.000--Đất TM-DV nông thôn
389Huyện An LãoHuyện lộ H31 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ ngã 3 Khúc Giản - đến quốc lộ 103.600.0002.880.0002.020.000--Đất TM-DV nông thôn
390Huyện An LãoHuyện lộ H31 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ đầu điểm nối với quốc lộ 10 - đến giáp xã Trường Thọ3.000.0002.400.0001.680.000--Đất TM-DV nông thôn
391Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ hết địa phận thị trấn An Lão - đến giáp địa phận xã An Thắng5.100.0002.430.0001.820.000--Đất TM-DV nông thôn
392Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An TiếnĐường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão - đến đường quốc lộ 104.800.0003.840.0002.690.000--Đất TM-DV nông thôn
393Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ giáp địa phận xã Trường Thành - đến hết địa phận xã An Tiến3.900.0003.120.0002.180.000--Đất TM-DV nông thôn
394Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Tiến-600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
395Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Tiến-330.000----Đất TM-DV nông thôn
396Huyện An LãoTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Thái SơnTừ hết địa phận Kiến An - đến Cầu Nguyệt5.700.0004.560.0003.190.000--Đất TM-DV nông thôn
397Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơntừ giáp địa phận xã Tân Dân - đến Cầu H101.050.000840.000590.000--Đất TM-DV nông thôn
398Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Cầu H10 - đến Trại gà bà Hạnh900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
399Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Trại gà bà Hạnh - đến Trường Tiểu học Trần Tất Văn1.170.000940.000650.000--Đất TM-DV nông thôn
400Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Trường Tiểu học Trần Tất Văn - đến Đình làng Nguyệt Áng1.620.0001.300.000910.000--Đất TM-DV nông thôn
401Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Đình làng Nguyệt Áng - đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt1.050.000840.000590.000--Đất TM-DV nông thôn
402Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ hết nhà máy nước Cầu Nguyệt - đến nối vào Tỉnh lộ 3542.100.0001.680.0001.180.000--Đất TM-DV nông thôn
403Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơntừ giáp địa phận Trường Sơn - đến Trường Tiểu học Áng Sơn1.050.000840.000590.000--Đất TM-DV nông thôn
404Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thái Sơn-900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
405Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Giao thôn Đoàn Dũng - đến nhà ông Đọ thôn Đoàn Dũng630.000500.000350.000--Đất TM-DV nông thôn
406Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Thông thôn Đoàn Dũng - đến nhà bà An thôn Đoàn Dũng570.000460.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
407Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ Cống Bậc thôn Phủ Niệm - đến nhà ông Thuật thôn Phủ Niệm840.000670.000470.000--Đất TM-DV nông thôn
408Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Chinh thôn Phủ Niệm - đến nhà ông Sản thôn Nguyệt Áng840.000670.000470.000--Đất TM-DV nông thôn
409Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Thường thôn Nguyệt Áng - đến giáp đường ra Phù Lưu870.000700.000490.000--Đất TM-DV nông thôn
410Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Nam thôn Nguyệt Áng - đến ngã 3 Xuân Dịu thôn Nguyệt Áng660.000530.000370.000--Đất TM-DV nông thôn
411Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Tín thôn Nguyệt Áng - đến nhà ông Hân thôn Nguyệt Áng (đường nhà máy nước cũ)600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
412Huyện An LãoCác vị trí đường liên thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Thái Sơn0 -540.000430.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
413Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Thái Sơn-300.000----Đất TM-DV nông thôn
414Huyện An LãoĐường 405 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC)1.200.000960.000670.000--Đất TM-DV nông thôn
415Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ đầu địa phận xã An Thái - đến Cống Cầm2.300.0001.840.0001.290.000--Đất TM-DV nông thôn
416Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ Cống Cầm - đến giáp Kiến Thụy1.660.0001.330.000930.000--Đất TM-DV nông thôn
417Huyện An LãoĐường liên xã: An Thái đi An Thọ - Khu vực 1 - Xã An Thái-780.000620.000440.000--Đất TM-DV nông thôn
418Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thái-420.000340.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
419Huyện An LãoĐường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Khu vực 2 - Xã An Thái-600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
420Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An TháiĐất các khu vực còn lại -240.000----Đất TM-DV nông thôn
421Huyện An LãoTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcTỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt - đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m5.400.0003.190.0002.230.000--Đất TM-DV nông thôn
422Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m - đến hết chợ Thái4.500.0002.610.0001.960.000--Đất TM-DV nông thôn
423Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 354: Từ hết chợ Thái - đến hết địa phận xã Mỹ Đức3.600.0002.880.0002.020.000--Đất TM-DV nông thôn
424Huyện An LãoĐường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đứcgiáp đường 354 - đến hết 300m3.240.0002.590.0001.810.000--Đất TM-DV nông thôn
425Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m - đến hết địa phận xã Mỹ Đức2.160.0001.730.0001.210.000--Đất TM-DV nông thôn
426Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcTừ ngã 3 Quán Rẽ - đến giáp địa phận xã An Thái2.520.0001.910.0001.510.000--Đất TM-DV nông thôn
427Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 405 từ đường 354 - đến hết 300 m1.800.0001.080.000810.000--Đất TM-DV nông thôn
428Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m - đến giáp địa phận xã An Thái1.200.000640.000480.000--Đất TM-DV nông thôn
429Huyện An LãoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường liên xã -1.200.000730.000580.000--Đất TM-DV nông thôn
430Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường nội bộ trong khu tái định cư thôn Tân Nam mặt đường rộng trên 3m -3.000.0001.680.0001.180.000--Đất TM-DV nông thôn
431Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường nội bộ trong khu tái định cư thôn Minh Khai mặt đường rộng trên 3m -1.200.000520.000360.000--Đất TM-DV nông thôn
432Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức-600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
433Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức-540.000430.000300.000--Đất TM-DV nông thôn
434Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức-260.000----Đất TM-DV nông thôn
435Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) - đến giáp thị trấn Trường Sơn2.700.0002.160.0001.510.000--Đất TM-DV nông thôn
436Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ giáp thị trấn An Lão - đến cống Đông Cao2.100.0001.680.0001.180.000--Đất TM-DV nông thôn
437Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ cống Đống Cao - đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú1.500.0001.200.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
438Huyện An LãoĐường 306vTừ nối rẽ đình thôn Trần Phú - đến giáp địa phận xã Tân Dân900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
439Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An ThắngĐường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II - đến giáp xã Tân Dân900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
440Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Thắngtừ Cổng trào - đến ngã 4 thôn Bách Phương900.000720.000500.000--Đất TM-DV nông thôn
441Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Thắngtừ ngã 4 thôn Bách Phương - đến Chùa Bách Phương720.000580.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
442Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An ThắngTừ Cổng trào - đến Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)540.000480.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
443Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thắng-600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
444Huyện An LãoĐất các Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An ThắngĐất các Khu vực còn lại -300.000----Đất TM-DV nông thôn
445Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ hết địa phận xã Trường Thọ - đến qua UB xã Bát Trang 200 m2.700.0002.160.0001.510.000--Đất TM-DV nông thôn
446Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ qua UB xã Bát Trang 200 m - đến ngã 4 Quán Trang1.800.0001.440.000720.000--Đất TM-DV nông thôn
447Huyện An LãoĐường 301 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ ngã 4 Quán Trang - đến hết địa phận xã Bát Trang1.060.000850.000590.000--Đất TM-DV nông thôn
448Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Bát Trang-660.000530.000370.000--Đất TM-DV nông thôn
449Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bát Trang-260.000----Đất TM-DV nông thôn
450Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ hết địa phận thị trấn An Lão - đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m6.600.0005.280.0003.700.000--Đất TM-DV nông thôn
451Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấncách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía -6.600.0003.950.0002.960.000--Đất TM-DV nông thôn
452Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấncách ngã 4 Quang Thanh 200 m - đến cách ngã 4 Kênh 100 m5.280.0004.220.0002.960.000--Đất TM-DV nông thôn
453Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m -6.600.0003.960.0002.940.000--Đất TM-DV nông thôn
454Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ ngã 4 Kênh - đến kênh cống Cẩm Văn2.940.0002.350.0001.640.000--Đất TM-DV nông thôn
455Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ kênh cống Cẩm Văn - đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC)2.100.0001.680.0001.180.000--Đất TM-DV nông thôn
456Huyện An LãoĐường H35 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ Tỉnh lộ 362 - đến Tỉnh lộ 3601.500.0001.200.000840.000--Đất TM-DV nông thôn
457Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ ngã 4 Quang Thanh - đến hết 200 m6.000.0004.800.0003.360.000--Đất TM-DV nông thôn
458Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấntừ ngã tư Quảng Thanh sau 200m - đến giáp thị trấn An Lão5.280.0004.220.0002.960.000--Đất TM-DV nông thôn
459Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quốc TuấnTừ Tỉnh lộ 362 - đến đường H35600.000480.000340.000--Đất TM-DV nông thôn
460Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn-420.000340.000240.000--Đất TM-DV nông thôn
461Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quốc TuấnĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m -1.020.000820.000570.000--Đất TM-DV nông thôn
462Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quốc Tuấn-240.000----Đất TM-DV nông thôn
463Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungNgã 4 Quang Thanh 200m -7.920.0004.750.0003.560.000--Đất TM-DV nông thôn
464Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungTừ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m - đến cách ngã 4 Kênh 100 m6.340.0004.640.0002.960.000--Đất TM-DV nông thôn
465Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungQuốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m -7.290.0004.750.0003.560.000--Đất TM-DV nông thôn
466Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang TrungTừ cách ngã 4 Kênh 100 m - đến Lô Cốt5.620.0003.350.0002.520.000--Đất TM-DV nông thôn
467Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungtừ Lô Cốt - đến cầu Cựu4.750.0002.840.0002.140.000--Đất TM-DV nông thôn
468Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungkéo dài từ ngã 4 Kênh - đến hết nghĩa trang liệt sĩ2.700.0001.620.0001.220.000--Đất TM-DV nông thôn
469Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungkéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến Đò Sòi1.500.0001.130.000900.000--Đất TM-DV nông thôn
470Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungkéo dài từ ngã tư Quang Thanh - đến giáp xã Quang Hưng3.760.0002.200.0001.660.000--Đất TM-DV nông thôn
471Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungtừ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Quang Trung3.240.0002.590.0001.810.000--Đất TM-DV nông thôn
472Huyện An LãoHuyện lộ 34 - Khu vực 1 - Xã Quang Trungtừ Quốc lộ 10 - đến cống Cơ qua Cầu Chui đến cống Trừ giáp xã Quang Hưng900.000580.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
473Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang Trung-590.000470.000330.000--Đất TM-DV nông thôn
474Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Trung-450.000360.000270.000--Đất TM-DV nông thôn
475Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quang TrungĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m -1.140.000910.000640.000--Đất TM-DV nông thôn
476Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quang TrungĐường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng -360.000300.000270.000--Đất TM-DV nông thôn
477Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Trung-270.000----Đất TM-DV nông thôn
478Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Tân DânĐường cách ngã 4 Tân Dân 200 m - đến cống Lò Vôi1.800.0001.440.0001.010.000--Đất TM-DV nông thôn
479Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Tân DânNgã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía -1.800.0001.440.0001.010.000--Đất TM-DV nông thôn
480Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Tân Dântừ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân - đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn1.080.0001.440.0001.010.000--Đất TM-DV nông thôn
481Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Tân Dântừ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m - đến giáp xã An Thắng1.220.000980.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
482Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Tân DânĐoạn từ Cống Lò Vôi - đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 3601.220.000980.000680.000--Đất TM-DV nông thôn
483Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Tân Dân-720.000580.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
484Huyện An LãoĐường liên thôn Đại Hoàng 1 - Khu vực 2 - Xã Tân Dân-720.000580.000400.000--Đất TM-DV nông thôn
485Huyện An LãoĐường liên thôn các vị trí còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Dân-580.000460.000320.000--Đất TM-DV nông thôn
486Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân Dân-360.000----Đất TM-DV nông thôn
487Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Trường ThọTừ giáp xã An Tiến - đến giáp xã Bát Trang2.500.0002.000.0001.400.000--Đất SX-KD nông thôn
488Huyện An LãoĐường H38 - Khu vực 1 - Xã Trường ThọĐiểm nối từ H31 - đến Cầu Cảnh1.500.0001.200.000840.000--Đất SX-KD nông thôn
489Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Trường Thọ-1.000.000800.000560.000--Đất SX-KD nông thôn
490Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trường Thọ-500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
491Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Trường Thọ-400.000----Đất SX-KD nông thôn
492Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ cầu Trạm Bạc - đến hết địa phận xã Trường Thành4.000.0003.200.0002.240.000--Đất SX-KD nông thôn
493Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 - đến giáp xã An Tiến2.000.0001.600.0001.120.000--Đất SX-KD nông thôn
494Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã Thành TrườngTừ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi - đến hết địa phận xã Trường Thành2.000.0001.600.0001.120.000--Đất SX-KD nông thôn
495Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thành TrườngĐường trục xã -2.250.0001.540.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
496Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thành TrườngĐường liên thôn -750.000440.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
497Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Thành TrườngĐoạn đường: Từ điểm nối đường H33 - đến Bến phà cũ2.250.0001.540.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
498Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Thành TrườngĐất các khu vực còn lại -350.000----Đất SX-KD nông thôn
499Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Chiến ThắngĐường 354: Từ đầu địa phận xã - đến cầu Khuể3.500.0002.800.0001.960.000--Đất SX-KD nông thôn
500Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐường trục xã -750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
501Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐường từ bến Phà Khuể cũ - đến giáp chân Cầu Khuể750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
502Huyện An LãoĐoạn trục thôn - Khu vực 2 - Xã Chiến ThắngĐọạn từ điểm nối 354 - đến trạm bơm Mông Thượng; đoạn từ điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) đến thôn Mông Thượng; đoạn từ điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) đến Cầu1.250.0001.000.000700.000--Đất SX-KD nông thôn
503Huyện An LãoCác vị trí đường liên thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Chiến Thắng-350.000280.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
504Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Chiến ThắngĐất các khu vực còn lại -200.000----Đất SX-KD nông thôn
505Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Tân ViênTừ giáp địa phận xã Mỹ Đức - đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên1.500.0001.200.000840.000--Đất SX-KD nông thôn
506Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Tân ViênTừ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m - đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)1.800.0001.080.000810.000--Đất SX-KD nông thôn
507Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Tân ViênĐường từ tỉnh lộ 362 vào đường trục thôn 200m -400.000320.000220.000--Đất SX-KD nông thôn
508Huyện An LãoĐường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Tân Viên-300.000240.000170.000--Đất SX-KD nông thôn
509Huyện An LãoĐường dân sinh - Khu vực 2 - Xã Tân ViênTừ đoạn ngã 4 xã - đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn300.000240.000170.000--Đất SX-KD nông thôn
510Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Tân ViênĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt cắt đường rộng trên 3m -1.000.000800.000560.000--Đất SX-KD nông thôn
511Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Tân ViênĐất các khu vực còn lại -200.000----Đất SX-KD nông thôn
512Huyện An LãoĐường H39B (đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ) - Khu vực 1 - Xã An ThọĐường H39B (đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ) -750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
513Huyện An LãoĐường H39 - Khu vực 1 - Xã An ThọTừ giáp An Thái - đến trường tiểu học An Thọ650.000520.000370.000--Đất SX-KD nông thôn
514Huyện An LãoĐường H39 - Khu vực 1 - Xã An ThọTừ trường tiểu học An Thọ - đến đê Cao Mật550.000390.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
515Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã An ThọĐường H39 qua UBND xã - đến ngõ ông Chinh thôn Văn Khê450.000360.000250.000--Đất SX-KD nông thôn
516Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thọ-280.000220.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
517Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Thọ-200.000----Đất SX-KD nông thôn
518Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ giáp Quốc lộ 10 - đến hết 300m3.250.0002.400.0001.680.000--Đất SX-KD nông thôn
519Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ giáp Quốc lộ 10 sau 300m - đến hết UBND xã2.250.0001.680.0001.180.000--Đất SX-KD nông thôn
520Huyện An LãoTỉnh lộ 360 (kéo dài) - Khu vực 1 - Xã Quang HưngTừ hết UBND xã - đến phà Quang Thanh1.500.0001.180.000750.000--Đất SX-KD nông thôn
521Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quang HưngTừ cây xăng Kim Ngân đi cống Bà Chừ -750.000500.000350.000--Đất SX-KD nông thôn
522Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quang Hưng-400.000280.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
523Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Quang Hưng-200.000----Đất SX-KD nông thôn
524Huyện An LãoTỉnh lộ 357 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ trường THPT An Lão - đến Trạm y tế xã An Tiến3.000.0002.400.0001.680.000--Đất SX-KD nông thôn
525Huyện An LãoTỉnh lộ 357 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ trạm y tế xã An Tiến - đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn1.000.000800.000560.000--Đất SX-KD nông thôn
526Huyện An LãoHuyện lộ H33 - Khu vực 1 - Xã An Tiếntừ đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - đến giáp thôn Chi Lai xã Trường Thành1.000.000750.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
527Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An TiếnTừ đường 357 - đến BQL Núi Voi đến QL 102.500.0002.000.0001.400.000--Đất SX-KD nông thôn
528Huyện An LãoHuyện lộ H31 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ ngã 3 Khúc Giản - đến quốc lộ 103.000.0002.400.0001.680.000--Đất SX-KD nông thôn
529Huyện An LãoHuyện lộ H31 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ đầu điểm nối với quốc lộ 10 - đến giáp xã Trường Thọ2.500.0002.000.0001.400.000--Đất SX-KD nông thôn
530Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ hết địa phận thị trấn An Lão - đến giáp địa phận xã An Thắng4.250.0002.030.0001.520.000--Đất SX-KD nông thôn
531Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An TiếnĐường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão - đến đường quốc lộ 104.000.0003.200.0002.240.000--Đất SX-KD nông thôn
532Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An TiếnTừ giáp địa phận xã Trường Thành - đến hết địa phận xã An Tiến3.250.0002.600.0001.820.000--Đất SX-KD nông thôn
533Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Tiến-500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
534Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Tiến-280.000----Đất SX-KD nông thôn
535Huyện An LãoTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Thái SơnTừ hết địa phận Kiến An - đến Cầu Nguyệt4.750.0003.800.0002.660.000--Đất SX-KD nông thôn
536Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơntừ giáp địa phận xã Tân Dân - đến Cầu H10880.000700.000490.000--Đất SX-KD nông thôn
537Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Cầu H10 - đến Trại gà bà Hạnh750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
538Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Trại gà bà Hạnh - đến Trường Tiểu học Trần Tất Văn980.000780.000550.000--Đất SX-KD nông thôn
539Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Trường Tiểu học Trần Tất Văn - đến Đình làng Nguyệt Áng1.350.0001.080.000760.000--Đất SX-KD nông thôn
540Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ Đình làng Nguyệt Áng - đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt880.000700.000490.000--Đất SX-KD nông thôn
541Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơnđoạn từ hết nhà máy nước Cầu Nguyệt - đến nối vào Tỉnh lộ 3541.750.0001.400.000980.000--Đất SX-KD nông thôn
542Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã Thái Sơntừ giáp địa phận Trường Sơn - đến Trường Tiểu học Áng Sơn880.000700.000490.000--Đất SX-KD nông thôn
543Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Thái Sơn-750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
544Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Giao thôn Đoàn Dũng - đến nhà ông Đọ thôn Đoàn Dũng530.000420.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
545Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Thông thôn Đoàn Dũng - đến nhà bà An thôn Đoàn Dũng480.000380.000270.000--Đất SX-KD nông thôn
546Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ Cống Bậc thôn Phủ Niệm - đến nhà ông Thuật thôn Phủ Niệm700.000560.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
547Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Chinh thôn Phủ Niệm - đến nhà ông Sản thôn Nguyệt Áng700.000560.000390.000--Đất SX-KD nông thôn
548Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Thường thôn Nguyệt Áng - đến giáp đường ra Phù Lưu730.000580.000410.000--Đất SX-KD nông thôn
549Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Nam thôn Nguyệt Áng - đến ngã 3 Xuân Dịu thôn Nguyệt Áng550.000440.000310.000--Đất SX-KD nông thôn
550Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Thái Sơnđoạn từ nhà ông Tín thôn Nguyệt Áng - đến nhà ông Hân thôn Nguyệt Áng (đường nhà máy nước cũ)500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
551Huyện An LãoCác vị trí đường liên thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Thái Sơn0 -450.000360.000250.000--Đất SX-KD nông thôn
552Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Thái Sơn-250.000----Đất SX-KD nông thôn
553Huyện An LãoĐường 405 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC)1.000.000800.000560.000--Đất SX-KD nông thôn
554Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ đầu địa phận xã An Thái - đến Cống Cầm1.920.0001.540.0001.080.000--Đất SX-KD nông thôn
555Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã An TháiTừ Cống Cầm - đến giáp Kiến Thụy1.380.0001.110.000780.000--Đất SX-KD nông thôn
556Huyện An LãoĐường liên xã: An Thái đi An Thọ - Khu vực 1 - Xã An Thái-650.000520.000370.000--Đất SX-KD nông thôn
557Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thái-350.000280.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
558Huyện An LãoĐường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Khu vực 2 - Xã An Thái-500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
559Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An TháiĐất các khu vực còn lại -200.000----Đất SX-KD nông thôn
560Huyện An LãoTỉnh lộ 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcTỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt - đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m4.500.0002.660.0001.860.000--Đất SX-KD nông thôn
561Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m - đến hết chợ Thái3.750.0002.180.0001.630.000--Đất SX-KD nông thôn
562Huyện An LãoĐường 354 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 354: Từ hết chợ Thái - đến hết địa phận xã Mỹ Đức3.000.0002.400.0001.680.000--Đất SX-KD nông thôn
563Huyện An LãoĐường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m - Khu vực 1 - Xã Mỹ Đứcgiáp đường 354 - đến hết 300m2.700.0002.160.0001.510.000--Đất SX-KD nông thôn
564Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m - đến hết địa phận xã Mỹ Đức1.800.0001.440.0001.010.000--Đất SX-KD nông thôn
565Huyện An LãoTỉnh lộ 362 - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcTừ ngã 3 Quán Rẽ - đến giáp địa phận xã An Thái2.100.0001.590.0001.260.000--Đất SX-KD nông thôn
566Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 405 từ đường 354 - đến hết 300 m1.500.000900.000680.000--Đất SX-KD nông thôn
567Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m - đến giáp địa phận xã An Thái1.000.000530.000400.000--Đất SX-KD nông thôn
568Huyện An LãoĐường liên xã - Khu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường liên xã -1.000.000610.000490.000--Đất SX-KD nông thôn
569Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường nội bộ trong khu tái định cư thôn Tân Nam mặt đường rộng trên 3m -2.500.0001.400.000980.000--Đất SX-KD nông thôn
570Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã Mỹ ĐứcĐường nội bộ trong khu tái định cư thôn Minh Khai mặt đường rộng trên 3m -1.000.000430.000300.000--Đất SX-KD nông thôn
571Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức-500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
572Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Mỹ Đức-450.000360.000250.000--Đất SX-KD nông thôn
573Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Mỹ Đức-220.000----Đất SX-KD nông thôn
574Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) - đến giáp thị trấn Trường Sơn2.250.0001.800.0001.260.000--Đất SX-KD nông thôn
575Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ giáp thị trấn An Lão - đến cống Đông Cao1.750.0001.400.000980.000--Đất SX-KD nông thôn
576Huyện An LãoĐường 306 - Khu vực 1 - Xã An ThắngTừ cống Đống Cao - đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú1.250.0001.000.000700.000--Đất SX-KD nông thôn
577Huyện An LãoĐường 306vTừ nối rẽ đình thôn Trần Phú - đến giáp địa phận xã Tân Dân750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
578Huyện An LãoKhu vực 1 - Xã An ThắngĐường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II - đến giáp xã Tân Dân750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
579Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Thắngtừ Cổng trào - đến ngã 4 thôn Bách Phương750.000600.000420.000--Đất SX-KD nông thôn
580Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Thắngtừ ngã 4 thôn Bách Phương - đến Chùa Bách Phương600.000480.000340.000--Đất SX-KD nông thôn
581Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã An ThắngTừ Cổng trào - đến Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)450.000400.000340.000--Đất SX-KD nông thôn
582Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Thắng-500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
583Huyện An LãoĐất các Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An ThắngĐất các Khu vực còn lại -250.000----Đất SX-KD nông thôn
584Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ hết địa phận xã Trường Thọ - đến qua UB xã Bát Trang 200 m2.250.0001.800.0001.260.000--Đất SX-KD nông thôn
585Huyện An LãoĐường H31 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ qua UB xã Bát Trang 200 m - đến ngã 4 Quán Trang1.500.0001.200.000600.000--Đất SX-KD nông thôn
586Huyện An LãoĐường 301 - Khu vực 1 - Xã Bát TrangTừ ngã 4 Quán Trang - đến hết địa phận xã Bát Trang880.000710.000500.000--Đất SX-KD nông thôn
587Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Bát Trang-550.000440.000310.000--Đất SX-KD nông thôn
588Huyện An LãoĐất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bát Trang-220.000----Đất SX-KD nông thôn
589Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ hết địa phận thị trấn An Lão - đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m5.500.0004.400.0003.080.000--Đất SX-KD nông thôn
590Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấncách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía -5.500.0003.300.0002.470.000--Đất SX-KD nông thôn
591Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấncách ngã 4 Quang Thanh 200 m - đến cách ngã 4 Kênh 100 m4.400.0003.520.0002.460.000--Đất SX-KD nông thôn
592Huyện An LãoQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m -5.500.0003.300.0002.450.000--Đất SX-KD nông thôn
593Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ ngã 4 Kênh - đến kênh cống Cẩm Văn2.450.0001.960.0001.370.000--Đất SX-KD nông thôn
594Huyện An LãoĐường 362 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ kênh cống Cẩm Văn - đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC)1.750.0001.400.000980.000--Đất SX-KD nông thôn
595Huyện An LãoĐường H35 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ Tỉnh lộ 362 - đến Tỉnh lộ 3601.250.0001.000.000700.000--Đất SX-KD nông thôn
596Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quốc TuấnTừ ngã 4 Quang Thanh - đến hết 200 m5.000.0004.000.0002.800.000--Đất SX-KD nông thôn
597Huyện An LãoTỉnh lộ 360 - Khu vực 1 - Xã Quốc Tuấntừ ngã tư Quảng Thanh sau 200m - đến giáp thị trấn An Lão4.400.0003.520.0002.470.000--Đất SX-KD nông thôn
598Huyện An LãoĐường trục xã - Khu vực 2 - Xã Quốc TuấnTừ Tỉnh lộ 362 - đến đường H35500.000400.000280.000--Đất SX-KD nông thôn
599Huyện An LãoĐường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Quốc Tuấn-350.000280.000200.000--Đất SX-KD nông thôn
600Huyện An LãoKhu vực 2 - Xã Quốc TuấnĐường nội bộ trong khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m -850.000680.000480.000--Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (2 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận