Bảng giá đất tại huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh

0

Bảng giá đất tại huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Căn cứ khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai 2013, giá đất tính theo giá nhà nước hiện nay gồm bảng giá đất là giá đất cụ thể. Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Nội dung bảng giá đất gồm:

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

– Bảng giá đất rừng sản xuất;

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

– Bảng giá đất làm muối;

– Bảng giá đất ở tại nông thôn;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Bên cạnh bảng giá đất như trên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ban hành chi tiết bảng giá các loại đất theo phân loại đất phù hợp với thực tế tại địa phương.

Từ những phân tích trên có thể hiểu: Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.


3. Bảng giá đất tại huyện Bình Chánh – TP. Hồ Chí Minh

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng câyhàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, cácsở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

Phụ lục Bảng giá đất ở huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU NGUYỄN VĂN BỨA

1.500

2

AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG QUỐC LỘ 1 CẦU RẠCH GIA

2.400

CẦU RẠCH GIA ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

1.800

3

BÀ CẢ QUỐC LỘ 50 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5

400

4

BÀ THAO NGUYỄN CỬU PHÚ XÃ TÂN NHỰT

1.500

5

BÀU GỐC DƯƠNG ĐÌNH CÚC HƯNG NHƠN

1.500

6

BN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN RANH QUẬN BÌNH TÂN

1.600

7

BÌNH HƯNG QUỐC LỘ 50 NGUYỄN VĂN LINH

3.300

NGUYỄN VĂN LINH ĐỒN ÔNG VĨNH

2.400

8

BÌNH MINH TRẦN VĂN GIÀU THÍCH THIỆN HÒA

1.100

9

BÌNH TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.700

10

BỜ HUỆ QUỐC LỘ 1 ĐƯỜNG NÔNG THÔN ẤP 2

1.300

11

BÔNG VĂN DĨA NGUYỄN CỬU PHÚ SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG

1.600

SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNG RANH TÂN NHỰT

1.600

12

BÙI THANH KHIẾT QUỐC LỘ 1 NGUYỄN HỮU TRÍ

3.000

13

BÙI VĂN SỰ ĐOÀN NGUYỄN TUẤN HƯNG LONG – QUY ĐỨC

800

14

CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ. ĐÁ XANH. XIMĂNG CÒN LẠI TRONG HUYỆN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M  

700

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN  

1.000

15

CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M  

400

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN  

400

16

CÁI TRUNG HƯNG NHƠN TRẦN ĐẠI NGHĨA

1.000

17

CÂY BÀNG HƯNG NHƠN TRẦN ĐẠI NGHĨA

1.000

18

CÂY CÁM (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1. 2. 3 RANH BÌNH TÂN

1.300

19

PHẠM HÙNG RANH QUẬN 8 NGUYỄN VĂN LINH

13.800

NGUYỄN VĂN LINH CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH

9.000

CỐNG ĐỒN ÔNG VĨNH CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM

6.600

CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM RANH HUYỆN NHÀ BÈ

3.600

20

ĐA PHƯỚC QUỐC LỘ 50 SÔNG CẦN GIUỘC

1.300

21

ĐINH ĐỨC THIỆN QUỐC LỘ 1 RANH XÃ BÌNH CHÁNH – XÃ TÂN QUÝ TÂY

3.000

RANH XÃ BÌNH CHÁNH – XÃ TÂN QUÝ TÂY RANH TỈNH LONG AN

2.200

22

TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUẤN) QUỐC LỘ 1 NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

1.800

NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN RANH TỈNH LONG AN

1.800

23

ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT) TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG

1.100

24

ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI) VÕ VĂN VÂN BẾN LỘI

1.800

25

ĐƯỜNG 6A VĨNH LỘC VÕ VĂN VÂN

1.100

26

ĐƯỜNG 11A. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 16 ĐƯỜNG SỐ 14

10.200

27

ĐƯỜNG 13A. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 18 ĐƯỜNG SỐ 20

10.200

28

ĐƯỜNG 18B CHỢ BÌNH CHÁNH ĐINH ĐỨC THIỆN

2.800

29

ĐƯỜNG ẤP 2 (AN PHÚ TÂY) NGUYỄN VĂN LINH AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG

700

30

ĐƯỜNG ẤP 4 (KINH A) TRẦN VĂN GIÀU THÍCH THIỆN HÒA

700

31

ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐỒ QUỐC LỘ 1 NGUYỄN HỮU TRÍ

800

32

DƯƠNG ĐÌNH CÚC QUỐC LỘ 1 CỐNG TÂN KIÊN

2.300

32

DƯƠNG ĐÌNH CÚC CỐNG TÂN KIÊN NGUYỄN CỬU PHÚ

2.000

33

ĐƯỜNG KINH T11 QUỐC LỘ 1 RẠCH CẦU GIA

700

34

ĐƯỜNG KINH T14 ĐINH ĐỨC THIỆN CẦU TÂN QUÝ TÂY

600

35

ĐƯỜNG LÔ 2 KINH C MAI BÁ HƯƠNG

500

36

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI CẦU BÀ TỴ ĐÊ SÁU OÁNH

500

37

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4 TÂN LIÊM NGUYỄN VĂN LINH

500

38

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4.5 ĐOÀN NGUYỄN TUẤN HƯNG LONG-QUY ĐỨC

600

39

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5 ĐA PHƯỚC QUỐC LỘ 50

600

40

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 5. 6 QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC

2.000

VĨNH LỘC THỚI HÒA

1.400

41

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6.2 QUÁCH ĐIÊU KINH TRUNG ƯƠNG

1.900

42

ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 24

8.200

43

ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ GIA HÒA QUỐC LỘ 50 ĐƯỜNG SỐ 5

5.400

44

ĐƯỜNG SỐ 1. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A ĐƯỜNG SỐ 4

10.900

45

ĐƯỜNG SỐ 1A. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1  

5.400

46

ĐƯỜNG SỐ 1. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC NGUYỄN HỮU TRÍ ĐƯỜNG SỐ 6

4.500

47

ĐƯỜNG SỐ 1A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 1

10.000

48

ĐƯỜNG SỐ 1B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 6 ĐƯỜNG SỐ 1C

10.000

49

ĐƯỜNG SỐ 1C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 4A

10.000

50

ĐƯỜNG SỐ 1D. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 6D ĐƯỜNG SỐ 6A

10.000

51

ĐƯỜNG SỐ 1E. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 8A ĐƯỜNG SỐ 7

10.000

52

ĐƯỜNG SỐ 1F. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG  

10.000

53

ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 21

5.800

54

ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1A ĐƯỜNG SỐ 5

5.900

55

ĐƯỜNG SỐ 2. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG 9 A ĐƯỜNG SỐ 4

10.600

56

ĐƯỜNG SỐ 2. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 5 CUỐI ĐƯỜNG

4.500

57

ĐƯỜNG SỐ 2A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 2

10.000

58

ĐƯỜNG SỐ 2B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 2

9.200

59

ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG 4

5.700

60

ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 12

3.300

61

ĐƯỜNG SỐ 3. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 4 ĐƯỜNG SỐ 12

13.300

62

ĐƯỜNG SỐ 3. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC NGUYỄN HỮU TRÍ ĐƯỜNG SỐ 2

3.900

63

ĐƯỜNG SỐ 3A. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 12 ĐƯỜNG SỐ 8

3.300

64

ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 7

5.800

65

ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 5

3.300

66

ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG  

13.500

67

ĐƯỜNG SỐ 4. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 5 CUỐI ĐƯỜNG

3.600

68

ĐƯỜNG SỐ 4A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG 1B

12.600

69

ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG  

600

70

ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG SỐ 4

7.300

71

ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ GIA HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

72

ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B ĐƯỜNG SỐ 6 PHẠM HÙNG

11.700

73

ĐƯỜNG SỐ 5. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 1E

11.100

74

ĐƯỜNG SỐ 5. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 4 CUỐI ĐƯỜNG

3.600

75

ĐƯỜNG SỐ 5 A.B.C. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 6 ĐƯỜNG SỐ 4

5.800

76

ĐƯỜNG SỐ 5A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 6 ĐƯỜNG SỐ 4

9.200

77

ĐƯỜNG SỐ 5B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 8C ĐƯỜNG SỐ 8

9.200

78

ĐƯỜNG SỐ 5C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1E ĐƯỜNG SỐ 10A

9.200

79

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 21

5.800

80

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1A ĐƯỜNG SỐ 5

4.100

81

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ HIM LAM TRỌN ĐƯỜNG  

9.600

82

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A ĐƯỜNG SỐ 1

13.300

83

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 1

3.600

84

ĐƯỜNG SỐ 6A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1A ĐƯỜNG SỐ 3

10.500

85

ĐƯỜNG SỐ 6B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 7

10.500

86

ĐƯỜNG SỐ 6C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 7

10.500

87

ĐƯỜNG SỐ 6D. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1A ĐƯỜNG SỐ 3

10.500

88

ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG SỐ 2

6.300

89

ĐƯỜNG SỐ 7. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 12 ĐƯỜNG SỐ 1C

13.000

90

ĐƯỜNG SỐ 7A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A NGUYỄN VĂN LINH

9.200

91

ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 19

6.300

92

ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 1A ĐƯỜNG SỐ 5

3.600

93

ĐƯỜNG SỐ 8. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 12 ĐƯỜNG SỐ 9A

15.600

94

ĐƯỜNG SỐ 8. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 1

4.500

95

ĐƯỜNG SỐ 8A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 12 ĐƯỜNG SỐ 3

10.500

96

ĐƯỜNG SỐ 8B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 1E ĐƯỜNG SỐ 1F

10.500

97

ĐƯỜNG SỐ 8C. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 5

10.500

98

ĐƯỜNG SỐ 9. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG SỐ 24

6.700

99

ĐƯỜNG SỐ 9. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6B ĐƯỜNG SỐ 6 PHẠM HÙNG

11.700

100

ĐƯỜNG SỐ 9. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 4 ĐƯỜNG SỐ 10

10.900

101

ĐƯỜNG SỐ 9A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN NGUYỄN VĂN LINH CẦU KÊNH XÁNG

16.000

102

ĐƯỜNG SỐ 10. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG QUỐC LỘ 50 RANH XÃ PHONG PHÚ

12.100

103

ĐƯỜNG SỐ 10. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 1A

3.600

104

ĐƯỜNG SỐ 10. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A ĐƯỜNG SỐ 3

12.800

105

ĐƯỜNG SỐ 10. KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TÚC ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 1

4.500

106

ĐƯỜNG SỐ 10A. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 7

12.000

107

ĐƯỜNG SỐ 10B. KHU DÂN CƯ TRUNG SƠN ĐƯỜNG SỐ 9A ĐƯỜNG SỐ 1

12.000

108

ĐƯỜNG SỐ 11. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG SỐ 24

6.600

109

ĐƯỜNG SỐ 11. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A NGUYỄN VĂN LINH ĐƯỜNG SỐ 14

13.800

110

ĐƯỜNG SỐ 12. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 19

5.700

111

ĐƯỜNG SỐ 12. KHU DÂN CƯ GIA HÒA ĐƯỜNG SỐ 3 ĐƯỜNG SỐ 5

4.700

112

ĐƯỜNG SỐ 13. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 24 ĐƯỜNG SỐ 14

5.800

113

ĐƯỜNG SỐ 13. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 14 ĐƯỜNG SỐ 24

12.000

114

ĐƯỜNG SỐ 14. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 15

7.100

115

ĐƯỜNG SỐ 14. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

11.500

116

ĐƯỜNG SỐ 15. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG SỐ 18

5.700

117

ĐƯỜNG SỐ 15. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 26 ĐƯỜNG SỐ 14

9.200

118

ĐƯỜNG SỐ 16. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 21 ĐƯỜNG SỐ 13

5.700

119

ĐƯỜNG SỐ 16. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

12.000

120

ĐƯỜNG SỐ 17. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 22 ĐƯỜNG SỐ 12

5.800

121

ĐƯỜNG SỐ 18. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 19

7.200

122

ĐƯỜNG SỐ 18. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

12.000

123

ĐƯỜNG SỐ 19. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 22

7.700

124

ĐƯỜNG SỐ 20. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 13 ĐƯỜNG SỐ 17

5.800

125

ĐƯỜNG SỐ 20. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

11.500

126

ĐƯỜNG SỐ 21. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 22

7.100

127

ĐƯỜNG SỐ 22. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG ĐƯỜNG SỐ 21 ĐƯỜNG SỐ 1

5.800

128

ĐƯỜNG SỐ 22. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

13.200

129

ĐƯỜNG SỐ 24. KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNG TRỌN ĐƯỜNG  

5.700

130

ĐƯỜNG SỐ 24. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

11.700

131

ĐƯỜNG SỐ 26. KHU DÂN CƯ HIM LAM 6A ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 15

12.000

132

ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16 (ĐA PHƯỚC) QUỐC LỘ 50 LIÊN ẤP 4. 5

700

133

ĐƯỜNG T12 ĐINH ĐỨC THIỆN ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1.3

1.300

134

HOÀNG ĐẠO THÚY QUỐC LỘ 1 RANH QUẬN 8

2.600

135

HOÀNG PHAN THÁI QUỐC LỘ 1 ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG

1.400

135

HOÀNG PHAN THÁI ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG RANH TỈNH LONG AN

1.200

136

HÓC HƯU ĐOÀN NGUYỄN TUẤN QUY ĐỨC

800

137

HƯNG LONG – QUI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

138

HƯNG NHƠN QUỐC LỘ 1 CẦU HƯNG NHƠN

2.300

CẦU HƯNG NHƠN NGUYỄN CỬU PHÚ

2.000

139

HƯƠNG LỘ 11 NGÃ 3 ĐINH ĐỨC THIỆN – TÂN QUÝ TÂY NGÃ 3 HƯƠNG LỘ 11 – ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

1.800

140

HUỲNH BÁ CHÁNH QUỐC LỘ 1 SÔNG CHỢ ĐỆM

2.200

141

HUỲNH VĂN TRÍ QUỐC LỘ 1 ĐINH ĐỨC THIỆN

1.100

142

KHOA ĐÔNG (LÊ MINH XUÂN) TRẦN VĂN GIÀU RANH XÃ TÂN NHỰT

800

143

KHUẤT VĂN BỨT XÓM HỐ TRẦN ĐẠI NGHĨA

700

144

KINH C TRỌN ĐƯỜNG  

500

145

KINH 5 VƯỜN THƠM RANH TỈNH LONG AN

500

146

KINH SỐ 7 NGUYỄN CỬU PHÚ RẠCH TÂN NHỰT

800

147

KINH T12 HUỲNH VĂN TRÍ RANH XÃ TÂN QUÝ TÂY

900

148

KINH LIÊN VÙNG (KINH TRUNG ƯƠNG) VĨNH LỘC RANH QUẬN BÌNH TÂN

1.200

149

LẠI HÙNG CƯỜNG VĨNH LỘC VÕ VĂN VÂN

1.700

150

LÁNG LE-BÀU CÒ TRẦN VĂN GIÀU THẾ LỮ

2.000

151

LÊ BÁ TRINH (KINH 9) SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNG RANH XÃ TÂN NHỰT

800

152

LÊ CHÍNH ĐÁNG KÊNH A- LÊ MINH XUÂN MAI BÁ HƯƠNG

800

153

LÊ ĐÌNH CHI TRẦN VĂN GIÀU THÍCH THIỆN HÒA

800

154

LINH HÒA QUỐC LỘ 50 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5

1.600

155

LƯƠNG NGANG TÂN LONG CẦU BÀ TỴ

800

156

MAI BÁ HƯƠNG CẦU XÁNG NGÃ BA LÝ MẠNH

1.500

157

NGÃ BA CHÚ LƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG  

900

158

NGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN HỮU TRÍ RANH QUẬN BÌNH TÂN

3.000

159

NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CẦU KINH C RANH QUẬN BÌNH TÂN

800

160

NGUYỄN HỮU TRÍ QUỐC LỘ 1 BÙI THANH KHIẾT

3.400

BÙI THANH KHIẾT RANH TỈNH LONG AN

2.400

161

NGUYỄN THỊ TÚ VĨNH LỘC RANH QUẬN BÌNH TÂN

4.400

162

NGUYỄN VĂN BA CẦU LỚN RANH TỈNH LONG AN

1.200

163

NGUYỄN VĂN LINH RANH QUẬN 7 CAO TỐC SÀI GÒN – TRUNG LƯƠNG

6.800

164

NGUYỄN VĂN LONG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN HƯNG LONG-QUI ĐỨC

800

165

DÂN CÔNG HỎA TUYẾN (NỮ DÂN CÔNG) KINH TRUNG ƯƠNG RANH HUYỆN HÓC MÔN

2.000

166

PHẠM TẤN MƯỜI QUỐC LỘ 50 ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

800

167

QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC RANH HUYỆN HÓC MÔN

3.000

168

NGUYỄN VĂN THÊ ĐOÀN NGUYỄN TUẤN RẠCH TRỊ YÊN

800

169

NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN HỐC HƯU

800

170

QUỐC LỘ 1 RANH QUẬN BÌNH TÂN CẦU BÌNH ĐIỀN

6.200

CẦU BÌNH ĐIỀN NGÃ BA QUÁN CHUỐI

4.700

NGÃ BA QUÁN CHUỐI BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH

4.000

BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH RANH TỈNH LONG AN

3.700

171

QUỐC LỘ 50 RANH QUẬN 8 NGUYỄN VĂN LINH

10.800

NGUYỄN VĂN LINH HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ

7.800

HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC

6.300

HẾT RANH XÃ ĐA PHƯỚC CẦU ÔNG THÌN

4.500

CẦU ÔNG THÌN RANH TỈNH LONG AN

3.500

172

TÂN NHIU AN PHÚ TÂY KINH T11

900

173

TÂN LIÊM QUỐC LỘ 50 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3.4

2.000

174

TÂN LIU ĐOÀN NGUYỄN TUẤN HƯNG LONG-QUY ĐỨC

1.200

175

TÂN LONG RANH LONG AN CẦU CHỢ ĐỆM

1.100

176

TÂN TÚC QUỐC LỘ 1 NGUYỄN HỮU TRÍ

2.200

177

THANH NIÊN CẦU XÁNG RANH HUYỆN HÓC MÔN

1.500

178

THẾ LỮ TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

179

THÍCH THIỆN HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

600

180

THIÊN GIANG BÙI THANH KHIẾT NGUYỄN HỮU TRÍ

1.600

181

THỚI HÒA QUÁCH ĐIÊU VĨNH LỘC

2.200

182

TRẦN VĂN GIÀU RANH QUẬN BÌNH TÂN CẦU XÁNG

2.600

CẦU XÁNG RANH TỈNH LONG AN

2.100

183

TRẦN ĐI NGHĨA QUỐC LỘ 1 CẦU KINH B

4.700

CẦU KINH B CẦU KINH A

1.700

CẦU KINH A MAI BÁ HƯƠNG

1.700

184

TRẦN HẢI PHỤNG VĨNH LỘC VÕ VĂN VÂN

900

185

TRỊNH NHƯ KHUÊ TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

186

TRỊNH QUANG NGHỊ RANH QUẬN 8 QUỐC LỘ 50

2.700

187

TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG CẦU BÀ TỴ

800

CẦU BÀ TỴ RANH LONG AN

800

188

VĨNH LỘC KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC TRẦN VĂN GIÀU

2.900

189

VÕ HỮU LỢI TRẦN VĂN GIÀU RANH XÃ TÂN NHỰT

1.100

190

VÕ VĂN VÂN TRẦN VĂN GIÀU VĨNH LỘC

3.100

191

VƯỜN THƠM CẦU XÁNG RANH TỈNH LONG AN

1.500

192

XÓM DẦU BÙI THANH KHIẾT RẠCH ÔNG ĐỒ

1.100

193

XÓM GIỮA CẦU KINH C CẦU CHỢ ĐỆM

500

194

XÓM HỐ DƯƠNG ĐÌNH CÚC NGUYỄN CỬU PHÚ

1.200

195

ĐƯỜNG CHÙA TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

196

ĐƯỜNG BẢY TẤN TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

197

ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ TRỌN ĐƯỜNG  

1.900

198

ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3 TRỌN ĐƯỜNG  

1.600

199

ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁ TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

200

ĐƯỜNG KINH TẬP ĐOÀN 7 TRỌN ĐƯỜNG  

900

201

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1. 2 TRỌN ĐƯỜNG  

1.600

202

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2. 3 TRỌN ĐƯỜNG  

1.600

203

KINH T11 (TÂN NHỰT) TRỌN ĐƯỜNG  

1.100

204

BÀ ĐIỂM TRỌN ĐƯỜNG  

900

205

ĐƯỜNG XÃ HAI TRỌN ĐƯỜNG  

900

206

KINH 9 TRỌN ĐƯỜNG  

900

207

KINH 10 TRỌN ĐƯỜNG  

900

208

KINH 8 TRỌN ĐƯỜNG  

900

209

KINH SÁU OÁNH TRỌN ĐƯỜNG  

900

210

ĐÊ RANH LONG AN TRỌN ĐƯỜNG  

900

211

KINH 7 TRỌN ĐƯỜNG  

900

212

CAO TỐC HỒ CHÍ MINH – TRUNG LƯƠNG RANH LONG AN SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM)

2.500

SÔNG CHỢ ĐỆM (NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM) NGUYỄN VĂN LINH (NÚT GIAO THÔNG BÌNH THUẬN)

2.200

213

ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11 TRỌN ĐƯỜNG  

1.600

214

KÊNH A (TÂN TÚC) TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

215

KÊNH B (TÂN TÚC) TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

216

RẠCH ÔNG CỐM TRỌN ĐƯỜNG  

1.200

217

ĐƯỜNG BỜ XE LAM TRỌN ĐƯỜNG  

1.600

218

ĐƯỜNG ẤP 1 VĨNH LỘC KINH TRUNG ƯƠNG

2.000

219

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 KINH TRUNG ƯƠNG ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2

1.600

220

ĐƯỜNG SƯ 9 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 DÂN CÔNG HỎA TUYẾN

1.600

221

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3-4 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 6-2 RANH HUYỆN HÓC MÔN

1.100

222

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮC ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ)

3.300

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

2.400

ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN KINH TƯ THẾ)

2.400

ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG HƯNG NHƠN ĐẾN KINH TƯ THẾ)

2.400

223

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠO ĐƯỜNG SỐ 4 (TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15)

3.000

ĐƯỜNG SỐ 7 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

2.500

ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 15)

1.700

ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8)

1.700

ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4)

1.700

ĐƯỜNG SỐ 11A (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

1.700

ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

1.700

ĐƯỜNG SỐ 13 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

1.700

ĐƯỜNG SỐ 15 (ĐƯỜNG SỐ 12 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

1.700

224

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOT ĐƯỜNG A (HƯNG NHƠN ĐẾN CUỐI TUYẾN)

2.400

ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG A ĐẾN CUỐI TUYẾN)

1.800

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

1.800

ĐƯỜNG B (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN CUỐI TUYẾN)

1.600

225

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP)

1.300

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN HẠ)

1.300

ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN HẠ)

1.300

ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN HẠ)

1.300

ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG AN HẠ ĐẾN CỤM CÔNG NGHIỆP AN HẠ)

1.300

226

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ CONIC ĐƯỜNG SỐ 12 (VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN RẠCH BÀ TÀNG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 3A (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 3B (ĐƯỜNG SỐ 12 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 18)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 1 (NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN RẠCH BÀ TÀNG)

6.000

ĐƯỜNG SỐ 7 (NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ A)

6.000

ĐƯỜNG SỐ 7F (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

6.000

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG 3A)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 8 (VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 8A (ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 10 (VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 12A (ĐƯỜNG SỐ 3B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 14 (VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

5.000

ĐƯỜNG SỐ 16 (VÀNH ĐAI TRONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

5.000

227

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN BÌNH ĐƯỜNG SỐ 1 (NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 1A (NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 1B (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 1C (ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 1D (ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 1E (ĐƯỜNG SỐ 18 ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG 3A)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG 6)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 3A (ĐƯỜNG SỐ 2. SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 3B (ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 3C (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 18)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG 3A)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 6 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 6A (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 10 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 16 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 14 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

ĐƯỜNG SỐ 18 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN VÀNH ĐAI TRONG)

5.300

228

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

6.000

229

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒNG QUANG ĐƯỜNG SỐ 3 (NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 3A (ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 10 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 1 (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 16 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 16A (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 14E (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14A)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 14A (ĐƯỜNG SỐ 16 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 14C (ĐƯỜNG SỐ 14E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 14D (ĐƯỜNG SỐ 14C ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 14 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 12E (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 12C (ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 12D (ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12C)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 12A (ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12B)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 12B (ĐƯỜNG SỐ 12E ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 1A (ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 6C (ĐƯỜNG SỐ 3A ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3B)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 6D (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 3B (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 6E (ĐƯỜNG SỐ 6D ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 6)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 4B (ĐƯỜNG SỐ 3B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 6B (ĐƯỜNG SỐ 8 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 6)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 6A (ĐƯỜNG SỐ 6B ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 6B)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 4A (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3A)

3.800

ĐƯỜNG SỐ 2D (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 5)

3.800

230

CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY ĐƯỜNG SỐ 13 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.000

ĐƯỜNG SỐ 21 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

3.000

ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN RANH PHÍA TÂY)

3.000

ĐƯỜNG SỐ 14 (ĐƯỜNG SỐ 13 ĐẾN RANH PHÍA TÂY)

3.000

ĐƯỜNG SỐ 24 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN RANH PHÍA TÂY)

3.000

ĐƯỜNG SỐ 1 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 2)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 3 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 10)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 7 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 24)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG SỐ 10 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 16)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 15 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 28)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 17 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 24)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 19 (ĐƯỜNG SỐ 24 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 23 (ĐƯỜNG SỐ 24 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 25 (ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 22)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 27 (ĐƯỜNG SỐ 6 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 12)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 29 (ĐƯỜNG SỐ 2 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 32)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 31 (AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 14)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 6 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 11)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 10 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 29)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 16 (ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 18 (ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 20 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 13)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 22 (ĐƯỜNG SỐ 17 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 26 (ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 19)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 30 (ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

2.300

ĐƯỜNG SỐ 32 (ĐƯỜNG SỐ 15 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 31)

2.300

231

CÂY CÁM 2 (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1-2-3 RANH QUẬN BÌNH TÂN

1.300

232

LIÊN ẤP 1.2 (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG  

1.400

233

ĐƯỜNG 4C (ĐA PHƯỚC) TRỌN ĐƯỜNG  

400

234

KINH TRUNG ƯƠNG VĨNH LỘC RANH HUYỆN HÓC MÔN

1.200

235

ĐƯỜNG KINH 10 GIẢNG BÌNH TRƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁ

1.500

236

KINH 11 (TÂN NHỰT) LÁNG LE – BÀU CÒ KINH C

900

237

ĐÊ SỐ 1 (TÂN NHỰT) TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG

1.100

238

ĐÊ SỐ 3 (TÂN NHỰT) ĐÊ SỐ 2 BÀ TỴ

900

239

ĐÊ SỐ 4 (TÂN NHỰT) ĐÊ SỐ 2 BÀ TỴ

900

240

KINH 3 THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

800

241

KINH 4 THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

800

242

Ổ CU KIẾN VÀNG TRỌN ĐƯỜNG  

800

243

LÁNG CHÀ BÔNG VĂN DĨA NGUYỄN ĐÌNH KIÊN

1.100

244

BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN) TRƯƠNG VĂN ĐA TÂN LONG

1.100

245

BÀ MIÊU LƯƠNG NGANG SÁU OÁNH

800

246

ÔNG ĐỨC ĐÊ SỐ 1 ĐÊ SỐ 2

900

247

KINH TẮC TRỌN ĐƯỜNG  

800

248

VÕ TRẦN CHÍ NÚT GIAO THÔNG CHỢ ĐỆM RANH XÃ TÂN KIÊN- TÂN NHỰT

1.500

RANH XÃ TÂN KIÊN-TÂN NHỰT TRẦN ĐẠI NGHĨA

1.500

249

LIÊN TỔ 5-8 ẤP 2 (TÂN KIÊN) TRẦN ĐẠI NGHĨA KHUẤT VĂN BỨC

3.290

250

NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH KHÚC (TÂN KIÊN) DƯƠNG ĐÌNH KHÚC CỐNG TÂN KIÊN

1.610

251

ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI (AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG RANH XÃ TÂN QUÝ TÂY

1.680

252

ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ (AN PHÚ TÂY) AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂY – 47HA

1.680

253

NHÁNH 11 ĐƯỜNG CHÙA (AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG CHÙA CỤT

840

254

ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM (QUI ĐỨC) QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) LIÊN XÃ TÂN KIM – QUI ĐỨC

560

255

ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU (QUI ĐỨC) QUI ĐỨC (NGUYỄN VĂN THÊ) HỐC HƯU

560

256

LIÊN XÃ TÂN KIM – QUI ĐỨC (QUI ĐỨC) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN RANH XÃ TÂN KIM – CẦN GIUỘC

1.010

257

ĐƯỜNG ÔNG NIỆM (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 CẦU ÔNG NIỆM

5.460

258

ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1 (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 THỬA 48 TỜ 77 (BĐĐC)

5.460

259

ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2 (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 THỬA 81 TỜ 84 (BĐĐC)

5.460

260

HẺM HUY PHONG (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 CỤT

5.460

261

HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5 (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 CỤT

5.460

262

HẺM THÀNH NHÂN (XÃ PHONG PHÚ) QUỐC LỘ 50 CỤT

5.460

263

ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM (BÌNH LỢI) VƯỜN THƠM RANH TỈNH LONG AN

1.050

264

ĐƯỜNG 1B (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN RẠCH CẦU SUỐI

2.170

265

ĐƯỜNG 1C (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN ĐƯỜNG 1A

2.170

266

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2 (VĨNH LỘC B) LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) RẠCH CẦU SUỐI

1.120

267

ĐƯỜNG 6B (VĨNH LỘC B) ĐƯỜNG VĨNH LỘC ĐƯỜNG 6A

2.030

268

ĐƯỜNG 6D (VĨNH LỘC B) LẠI HÙNG CƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG

1.190

269

ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5 (VĨNH LỘC B) VĨNH LỘC ĐƯỜNG 20 ẤP 5

2.030

270

ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN VÕ VĂN VÂN

2.170

271

ĐƯỜNG 5A (VĨNH LỘC B) VĨNH LỘC KINH TRUNG ƯƠNG

2.030

272

ĐƯỜNG 4A (VĨNH LỘC B) VÕ VĂN VÂN RẠCH CẦU SUỐI

2.170

273

ĐƯỜNG TỔ 7 – TỔ 2 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) T 7 ẤP 1 T 2 ẤP 1

910

274

ĐƯỜNG TỔ 15 – TỔ 16. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) T 15 ẤP 1 T 16 ẤP 1

910

275

ĐƯỜNG MƯƠNG 5 SUỐT ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 17 ẤP 1 T 15 ẤP 1

490

276

ĐƯỜNG TỔ 13.14.16 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 13 ẤP 1 TỔ 16 ẤP 1

490

277

ĐƯỜNG TỔ 3 – TỔ 5. ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 3 ẤP 1 TỔ 5 ẤP 1

910

278

ĐƯỜNG SÁU ĐÀO-AN PHÚ TÂY (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 13 ẤP 3 XÃ AN PHÚ TÂY

490

279

HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI) VĨNH LỘC ĐẾN RANH VĨNH LỘC B

2.030

280

HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU ẤP 1-2

1.820

281

HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B. ẤP 2

1.820

282

HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B. ẤP 2

1.820

283

HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B. ẤP 4

1.820

284

HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B. ẤP 5

1.820

285

HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B ẤP 3

1.820

286

HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B ẤP 3

1.820

287

HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI) TRẦN VĂN GIÀU LÔ B ẤP 3

1.820

288

HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

289

HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

290

HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

291

HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

292

HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

293

HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

294

HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

295

HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

296

HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

297

HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN LÔ B ẤP 3

1.050

 

     

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH

5/5 - (2 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận