Bảng giá đất tại huyện Chương Mỹ – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Chương Mỹ – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Chương Mỹ – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
2Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 8978.050.0005.635.0004.830.0004.428.000-Đất ở đô thị
3Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
4Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
5Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
6Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
7Huyện Chương MỹĐường 21A cũ - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
8Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6 cũ - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
9Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
10Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
11Huyện Chương MỹĐường liên khu Tân Bình - Thị trấn Xuân MaiTừ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
12Huyện Chương MỹĐường Hoa Trà - Thị trấn Xuân MaiTừ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm thị trấn Xuân Mai -5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
13Huyện Chương MỹĐường vào trường PTTH Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
14Huyện Chương MỹĐường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
15Huyện Chương MỹĐường liên xã - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
16Huyện Chương MỹĐường liên khu - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
17Huyện Chương MỹĐường vào Lữ đoàn 201 - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
18Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group5.313.0003.959.0003.348.0003.082.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 8976.279.0004.616.0003.956.0003.642.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai5.313.0003.959.0003.348.0003.082.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt6.086.0004.382.0003.834.0003.531.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp6.086.0004.382.0003.834.0003.531.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai4.057.0003.064.0002.435.0002.029.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Chương MỹĐường 21A cũ - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6 cũ - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
26Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
28Huyện Chương MỹĐường liên khu Tân Bình - Thị trấn Xuân MaiTừ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
29Huyện Chương MỹĐường Hoa Trà - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
30Huyện Chương MỹĐường vào trường PTTH Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
31Huyện Chương MỹĐường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
32Huyện Chương MỹĐường liên xã - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
33Huyện Chương MỹĐường liên khu - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
34Huyện Chương MỹĐường vào Lữ đoàn 201 - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
35Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group3.850.0002.869.0002.426.0002.233.000-Đất SX-KD đô thị
36Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 8974.550.0003.345.0002.867.0002.639.000-Đất SX-KD đô thị
37Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai3.850.0002.869.0002.426.0002.233.000-Đất SX-KD đô thị
38Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt4.410.0003.175.0002.778.0002.558.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp4.410.0003.175.0002.778.0002.558.000-Đất SX-KD đô thị
40Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai2.940.0002.220.0001.764.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
41Huyện Chương MỹĐường 21A cũ - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
42Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6 cũ - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
43Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
44Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
45Huyện Chương MỹĐường liên khu Tân Bình - Thị trấn Xuân MaiTừ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
46Huyện Chương MỹĐường Hoa Trà - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
47Huyện Chương MỹĐường vào trường PTTH Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
48Huyện Chương MỹĐường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
49Huyện Chương MỹĐường liên xã - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
50Huyện Chương MỹĐường liên khu - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
51Huyện Chương MỹĐường vào Lữ đoàn 201 - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
52Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Đoạn qua thị trấn Chúc Sơn -11.270.0007.664.0006.537.0005.973.0004.666.000Đất ở nông thôn
53Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Quốc lộ 6A (Bưu điện) - đến Hiệu sách thị trấn Chúc Sơn8.050.0005.635.0004.830.0004.428.0003.478.000Đất ở nông thôn
54Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Ngã tư Ninh - đến Trường trung tâm khuyết tật trên địa bàn thị trấn Chúc Sơn7.616.0005.407.0004.646.0004.265.0003.359.000Đất ở nông thôn
55Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419 (đoạn qua thị trấn Chúc Sơn)-5.712.0004.227.0003.656.0003.370.0002.673.000Đất ở nông thôn
56Huyện Chương MỹĐường Trục huyệntừ Quốc lộ 6A đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm7.616.0005.407.0004.646.0004.265.0003.359.000Đất ở nông thôn
57Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmđoạn từ Quốc lộ 6A qua trụ sở tiếp công dân huyện và Chùa Trầm - đến Chùa Vô Vi tiếp giáp xã Tiên Phương6.800.0004.828.0004.148.0003.808.0002.999.000Đất ở nông thôn
58Huyện Chương MỹĐoạn đường trong đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương7.616.0005.407.0004.646.0004.265.0003.359.000Đất ở nông thôn
59Huyện Chương MỹĐoạn đường ngoài đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương6.800.0004.828.0004.148.0003.808.0002.999.000Đất ở nông thôn
60Huyện Chương MỹĐường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, h-5.390.0003.989.0003.450.0003.180.0002.522.000Đất ở nông thôn
61Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Ngọc Hòa, Tiên Phương, Trường Yên, Đông Phương Yên, Thanh Bình, Đông Sơn -5.405.0004.054.0003.513.0003.243.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Thủy Xuân Tiên, Phú Nghĩa -5.175.0003.881.0003.364.0002.743.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú -3.335.0002.601.0002.268.0002.101.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Tiên Phương - Ngọc Hòa -4.032.0003.105.0002.701.0002.500.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ giáp Quốc lộ 6A - đến Trường mầm non xã Đông Sơn4.032.0003.105.0002.701.0002.500.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn - đến hết thôn Quyết Thượng3.136.0002.446.0002.132.0001.976.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ hết thôn Quyết Thượng - đến hết địa phận xã Đông Sơn2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ cầu Hạ Dục - đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong - đến Trụ sở UBND xã Trần Phú1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú - đến A311.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
74Huyện Chương MỹĐường Anh TrỗiĐoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến đường Hồ Chí Minh2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
75Huyện Chương MỹĐường Đê đáy nổi từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn VõĐoạn đường trong đê -2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Chương MỹĐường Đê đáy nổi từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn VõĐoạn đường ngoài đê -1.900.0001.520.0001.330.0001.235.000-Đất ở nông thôn
77Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmtừ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu - đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương2.912.0002.300.0002.009.0001.864.000-Đất ở nông thôn
78Huyện Chương MỹĐường tỉnh lộ 429đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trần Phú2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Chương MỹĐường Liên xãđoạn từ đường trục huyện đi qua cầu Yên Trình - đến xã Nam Phương Tiến1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
80Huyện Chương MỹĐường từ Anh Trỗi qua UBND xã Hoàng Văn Thụ đến đường Hồ Chí Minh-2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
81Huyện Chương MỹĐường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi-3.600.0002.772.0002.412.0002.232.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Chương MỹĐường đê Bùi đoạntừ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Tốt Động -1.680.0001.361.0001.193.0001.109.000-Đất ở nông thôn
83Huyện Chương MỹĐường liên xã đoạntừ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị - đến chợ Rồng xã Thượng Vực2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
84Huyện Chương MỹĐường từ Quốc lộ 6 qua thôn Xuân Lĩnh đến xã Nhuận Trạch huyện Lương Sơn-3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Chương MỹĐường liên xã Thượng Vực đoạn từ chợ Rồng đi xã Đồng Phú-1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
86Huyện Chương MỹĐường từ Quốc lộ 6 đi qua UBND xã Thủy Xuân Tiên đến đường Hồ Chí Minh-3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
87Huyện Chương MỹĐường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông SơnĐoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6A -4.032.0003.105.0002.701.0002.500.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Chương MỹĐường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Văn Võ-2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
89Huyện Chương MỹĐường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hồng Phong đi xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức-1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
90Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Yên-909.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lạc-844.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Phú-909.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Phương Yên-974.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Sơn-909.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Chính-909.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Diệu-844.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Văn Thụ-844.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hồng Phong-909.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hợp Đồng-909.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hữu Văn-909.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
102Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 8978.050.0005.635.0004.830.0004.428.000-Đất ở đô thị
103Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
104Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
105Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
106Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
107Huyện Chương MỹĐường 21A cũ - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
108Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6 cũ - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
109Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
110Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
111Huyện Chương MỹĐường liên khu Tân Bình - Thị trấn Xuân MaiTừ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
112Huyện Chương MỹĐường Hoa Trà - Thị trấn Xuân MaiTừ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm thị trấn Xuân Mai -5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
113Huyện Chương MỹĐường vào trường PTTH Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
114Huyện Chương MỹĐường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
115Huyện Chương MỹĐường liên xã - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
116Huyện Chương MỹĐường liên khu - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
117Huyện Chương MỹĐường vào Lữ đoàn 201 - Thị trấn Xuân Mai-5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
118Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group5.313.0003.959.0003.348.0003.082.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 8976.279.0004.616.0003.956.0003.642.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai5.313.0003.959.0003.348.0003.082.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt6.086.0004.382.0003.834.0003.531.000-Đất TM-DV đô thị
122Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp6.086.0004.382.0003.834.0003.531.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai4.057.0003.064.0002.435.0002.029.000-Đất TM-DV đô thị
124Huyện Chương MỹĐường 21A cũ - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
125Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6 cũ - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
127Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
128Huyện Chương MỹĐường liên khu Tân Bình - Thị trấn Xuân MaiTừ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Chương MỹĐường Hoa Trà - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
130Huyện Chương MỹĐường vào trường PTTH Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
131Huyện Chương MỹĐường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
132Huyện Chương MỹĐường liên xã - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
133Huyện Chương MỹĐường liên khu - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
134Huyện Chương MỹĐường vào Lữ đoàn 201 - Thị trấn Xuân Mai-4.508.0003.359.0002.663.0002.216.000-Đất TM-DV đô thị
135Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group3.850.0002.869.0002.426.0002.233.000-Đất SX-KD đô thị
136Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 8974.550.0003.345.0002.867.0002.639.000-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Chương MỹQuốc lộ 6A - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai3.850.0002.869.0002.426.0002.233.000-Đất SX-KD đô thị
138Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt4.410.0003.175.0002.778.0002.558.000-Đất SX-KD đô thị
139Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp4.410.0003.175.0002.778.0002.558.000-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai2.940.0002.220.0001.764.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
141Huyện Chương MỹĐường 21A cũ - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
142Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6 cũ - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
143Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
144Huyện Chương MỹTỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
145Huyện Chương MỹĐường liên khu Tân Bình - Thị trấn Xuân MaiTừ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
146Huyện Chương MỹĐường Hoa Trà - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
147Huyện Chương MỹĐường vào trường PTTH Xuân Mai - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
148Huyện Chương MỹĐường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
149Huyện Chương MỹĐường liên xã - Thị trấn Xuân MaiTừ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
150Huyện Chương MỹĐường liên khu - Thị trấn Xuân MaiĐoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
151Huyện Chương MỹĐường vào Lữ đoàn 201 - Thị trấn Xuân Mai-3.267.0002.434.0001.930.0001.606.000-Đất SX-KD đô thị
152Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Đoạn qua thị trấn Chúc Sơn -11.270.0007.664.0006.537.0005.973.0004.666.000Đất ở nông thôn
153Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Quốc lộ 6A (Bưu điện) - đến Hiệu sách thị trấn Chúc Sơn8.050.0005.635.0004.830.0004.428.0003.478.000Đất ở nông thôn
154Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Ngã tư Ninh - đến Trường trung tâm khuyết tật trên địa bàn thị trấn Chúc Sơn7.616.0005.407.0004.646.0004.265.0003.359.000Đất ở nông thôn
155Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419 (đoạn qua thị trấn Chúc Sơn)-5.712.0004.227.0003.656.0003.370.0002.673.000Đất ở nông thôn
156Huyện Chương MỹĐường Trục huyệntừ Quốc lộ 6A đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm7.616.0005.407.0004.646.0004.265.0003.359.000Đất ở nông thôn
157Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmđoạn từ Quốc lộ 6A qua trụ sở tiếp công dân huyện và Chùa Trầm - đến Chùa Vô Vi tiếp giáp xã Tiên Phương6.800.0004.828.0004.148.0003.808.0002.999.000Đất ở nông thôn
158Huyện Chương MỹĐoạn đường trong đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương7.616.0005.407.0004.646.0004.265.0003.359.000Đất ở nông thôn
159Huyện Chương MỹĐoạn đường ngoài đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương6.800.0004.828.0004.148.0003.808.0002.999.000Đất ở nông thôn
160Huyện Chương MỹĐường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, h-5.390.0003.989.0003.450.0003.180.0002.522.000Đất ở nông thôn
161Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Ngọc Hòa, Tiên Phương, Trường Yên, Đông Phương Yên, Thanh Bình, Đông Sơn -5.405.0004.054.0003.513.0003.243.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Thủy Xuân Tiên, Phú Nghĩa -5.175.0003.881.0003.364.0002.743.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú -3.335.0002.601.0002.268.0002.101.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Tiên Phương - Ngọc Hòa -4.032.0003.105.0002.701.0002.500.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ giáp Quốc lộ 6A - đến Trường mầm non xã Đông Sơn4.032.0003.105.0002.701.0002.500.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn - đến hết thôn Quyết Thượng3.136.0002.446.0002.132.0001.976.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ hết thôn Quyết Thượng - đến hết địa phận xã Đông Sơn2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ cầu Hạ Dục - đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong - đến Trụ sở UBND xã Trần Phú1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú - đến A311.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
174Huyện Chương MỹĐường Anh TrỗiĐoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến đường Hồ Chí Minh2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Chương MỹĐường Đê đáy nổi từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn VõĐoạn đường trong đê -2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
176Huyện Chương MỹĐường Đê đáy nổi từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn VõĐoạn đường ngoài đê -1.900.0001.520.0001.330.0001.235.000-Đất ở nông thôn
177Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmtừ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu - đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương2.912.0002.300.0002.009.0001.864.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Chương MỹĐường tỉnh lộ 429đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trần Phú2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
179Huyện Chương MỹĐường Liên xãđoạn từ đường trục huyện đi qua cầu Yên Trình - đến xã Nam Phương Tiến1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
180Huyện Chương MỹĐường từ Anh Trỗi qua UBND xã Hoàng Văn Thụ đến đường Hồ Chí Minh-2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Chương MỹĐường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi-3.600.0002.772.0002.412.0002.232.000-Đất ở nông thôn
182Huyện Chương MỹĐường đê Bùi đoạntừ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Tốt Động -1.680.0001.361.0001.193.0001.109.000-Đất ở nông thôn
183Huyện Chương MỹĐường liên xã đoạntừ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị - đến chợ Rồng xã Thượng Vực2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Chương MỹĐường từ Quốc lộ 6 qua thôn Xuân Lĩnh đến xã Nhuận Trạch huyện Lương Sơn-3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
185Huyện Chương MỹĐường liên xã Thượng Vực đoạn từ chợ Rồng đi xã Đồng Phú-1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
186Huyện Chương MỹĐường từ Quốc lộ 6 đi qua UBND xã Thủy Xuân Tiên đến đường Hồ Chí Minh-3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Chương MỹĐường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông SơnĐoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6A -4.032.0003.105.0002.701.0002.500.000-Đất ở nông thôn
188Huyện Chương MỹĐường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Văn Võ-2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
189Huyện Chương MỹĐường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hồng Phong đi xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức-1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
190Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Yên-909.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lạc-844.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Phú-909.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Phương Yên-974.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Sơn-909.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Chính-909.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Diệu-844.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Văn Thụ-844.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hồng Phong-909.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hợp Đồng-909.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hữu Văn-909.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Lam Điền-909.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Mỹ Lương-844.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Nam Phương Tiến-909.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Hòa-974.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Nam An-909.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Nghĩa-974.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Quảng Bị-909.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Tân Tiến-909.000----Đất ở nông thôn
209Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Thanh Bình-909.000----Đất ở nông thôn
210Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Thượng Vực-844.000----Đất ở nông thôn
211Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Thủy Xuân Tiên-974.000----Đất ở nông thôn
212Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Tiên Phương-974.000----Đất ở nông thôn
213Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Tốt Động-909.000----Đất ở nông thôn
214Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Trần Phú-844.000----Đất ở nông thôn
215Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Trung Hòa-909.000----Đất ở nông thôn
216Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Trường Yên-974.000----Đất ở nông thôn
217Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Văn Võ-844.000----Đất ở nông thôn
218Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Đoạn qua thị trấn Chúc Sơn -7.866.0005.506.0004.720.0003.933.0003.146.000Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Quốc lộ 6A (Bưu điện) - đến Hiệu sách thị trấn Chúc Sơn5.651.0003.956.0002.827.0002.569.0002.261.000Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Ngã tư Ninh - đến Trường trung tâm khuyết tật trên địa bàn thị trấn Chúc Sơn4.516.0003.161.0002.484.0002.258.0001.693.000Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419 (đoạn qua thị trấn Chúc Sơn)-3.871.0002.709.0002.129.0001.935.0001.664.000Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Chương MỹĐường Trục huyệntừ Quốc lộ 6A đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm4.516.0003.161.0002.484.0002.258.0001.693.000Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmđoạn từ Quốc lộ 6A qua trụ sở tiếp công dân huyện và Chùa Trầm - đến Chùa Vô Vi tiếp giáp xã Tiên Phương4.032.0002.822.0002.218.0002.016.0001.512.000Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Chương MỹĐoạn đường trong đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương4.516.0003.161.0002.484.0002.258.0001.693.000Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Chương MỹĐoạn đường ngoài đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương4.032.0002.822.0002.218.0002.016.0001.512.000Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Chương MỹĐường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, h-3.104.0002.329.0001.995.0001.663.0001.612.000Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Ngọc Hòa, Tiên Phương, Trường Yên, Đông Phương Yên, Thanh Bình, Đông Sơn -4.503.0003.361.0002.642.0002.437.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Thủy Xuân Tiên, Phú Nghĩa -4.311.0003.219.0002.529.0002.061.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -3.503.0002.614.0002.054.0001.896.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú -2.703.0002.079.0001.755.0001.648.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Tiên Phương - Ngọc Hòa -3.051.0002.318.0002.015.0001.863.000-Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -2.632.0002.025.0001.709.0001.605.000-Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -1.949.0001.520.0001.325.0001.229.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ giáp Quốc lộ 6A - đến Trường mầm non xã Đông Sơn3.051.0002.318.0002.015.0001.863.000-Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn - đến hết thôn Quyết Thượng2.373.0001.827.0001.590.0001.472.000-Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ hết thôn Quyết Thượng - đến hết địa phận xã Đông Sơn1.864.0001.473.0001.286.0001.194.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ cầu Hạ Dục - đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong1.463.0001.198.0001.053.000995.000-Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong - đến Trụ sở UBND xã Trần Phú1.364.0001.121.000974.000926.000-Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Chương MỹTuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần PhúĐoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú - đến A311.186.000949.000830.000771.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Chương MỹĐường Anh TrỗiĐoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến đường Hồ Chí Minh1.949.0001.520.0001.325.0001.229.000-Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Chương MỹĐường Đê đáy nổi từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn VõĐoạn đường trong đê -1.609.0001.271.0001.111.0001.030.000-Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Chương MỹĐường Đê đáy nổi từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn VõĐoạn đường ngoài đê -1.437.0001.135.000992.000920.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmtừ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu - đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương2.339.0001.801.0001.520.0001.426.000-Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Chương MỹĐường tỉnh lộ 429đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trần Phú1.949.0001.520.0001.325.0001.229.000-Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Chương MỹĐường Liên xãđoạn từ đường trục huyện đi qua cầu Yên Trình - đến xã Nam Phương Tiến1.463.0001.198.0001.053.000995.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Chương MỹĐường từ Anh Trỗi qua UBND xã Hoàng Văn Thụ đến đường Hồ Chí Minh-1.949.0001.520.0001.325.0001.229.000-Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Chương MỹĐường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi-3.050.0002.320.0002.014.0001.863.000-Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Chương MỹĐường đê Bùi đoạntừ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Tốt Động -1.268.0001.073.000926.000878.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Chương MỹĐường liên xã đoạntừ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị - đến chợ Rồng xã Thượng Vực1.949.0001.520.0001.325.0001.229.000-Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Chương MỹĐường từ Quốc lộ 6 qua thôn Xuân Lĩnh đến xã Nhuận Trạch huyện Lương Sơn-2.881.0002.191.0001.902.0001.760.000-Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Chương MỹĐường liên xã Thượng Vực đoạn từ chợ Rồng đi xã Đồng Phú-1.186.000949.000830.000771.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Chương MỹĐường từ Quốc lộ 6 đi qua UBND xã Thủy Xuân Tiên đến đường Hồ Chí Minh-2.881.0002.191.0001.902.0001.760.000-Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Chương MỹĐường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông SơnĐoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6A -3.050.0002.320.0002.014.0001.863.000-Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Chương MỹĐường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Văn Võ-1.864.0001.473.0001.286.0001.194.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Chương MỹĐường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hồng Phong đi xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức-1.463.0001.198.0001.053.000995.000-Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đại Yên-554.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lạc-462.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đồng Phú-554.000----Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Phương Yên-721.000----Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Đông Sơn-721.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hòa Chính-554.000----Đất TM-DV nông thôn
262Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Diệu-462.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Văn Thụ-462.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hồng Phong-554.000----Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hợp Đồng-554.000----Đất TM-DV nông thôn
266Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Hữu Văn-554.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Lam Điền-554.000----Đất TM-DV nông thôn
268Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Mỹ Lương-462.000----Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Nam Phương Tiến-554.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Hòa-721.000----Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Nam An-554.000----Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Phú Nghĩa-721.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Quảng Bị-554.000----Đất TM-DV nông thôn
274Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Tân Tiến-554.000----Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Thanh Bình-554.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Thượng Vực-462.000----Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Thủy Xuân Tiên-721.000----Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Tiên Phương-721.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Tốt Động-554.000----Đất TM-DV nông thôn
280Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Trần Phú-462.000----Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Trung Hòa-554.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Trường Yên-721.000----Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Chương MỹKhu dân cư nông thôn - Xã Văn Võ-462.000----Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Đoạn qua thị trấn Chúc Sơn -5.700.0003.990.0003.420.0002.850.0002.280.000Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Quốc lộ 6A (Bưu điện) - đến Hiệu sách thị trấn Chúc Sơn4.095.0002.867.0002.048.0001.862.0001.638.000Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Chương MỹĐường Quốc lộ 6Quốc lộ 6 cũ từ Ngã tư Ninh - đến Trường trung tâm khuyết tật trên địa bàn thị trấn Chúc Sơn3.763.0002.634.0002.070.0001.882.0001.411.000Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419 (đoạn qua thị trấn Chúc Sơn)-2.880.0002.016.0001.584.0001.440.0001.238.000Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Chương MỹĐường Trục huyệntừ Quốc lộ 6A đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm3.360.0002.352.0001.848.0001.680.0001.260.000Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Chương MỹĐường du lịch Chùa Trầmđoạn từ Quốc lộ 6A qua trụ sở tiếp công dân huyện và Chùa Trầm - đến Chùa Vô Vi tiếp giáp xã Tiên Phương3.360.0002.352.0001.848.0001.680.0001.260.000Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Chương MỹĐoạn đường trong đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương3.763.0002.634.0002.070.0001.882.0001.411.000Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Chương MỹĐoạn đường ngoài đê - Đường đê Đáyđoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn - đến hết địa phận xã Thụy Hương3.360.0002.352.0001.848.0001.680.0001.260.000Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Chương MỹĐường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, h-2.352.0001.764.0001.512.0001.260.0001.221.000Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Ngọc Hòa, Tiên Phương, Trường Yên, Đông Phương Yên, Thanh Bình, Đông Sơn -3.263.0002.436.0001.914.0001.766.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Chương MỹQuốc lộ 6Ađoạn qua các xã Thủy Xuân Tiên, Phú Nghĩa -3.124.0002.332.0001.833.0001.494.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -2.538.0001.894.0001.488.0001.374.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Chương MỹĐường Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú -1.958.0001.507.0001.272.0001.194.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Tiên Phương - Ngọc Hòa -2.270.0001.725.0001.499.0001.386.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -1.958.0001.507.0001.272.0001.194.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Chương MỹTỉnh lộ 419Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -1.450.0001.131.000986.000914.000-Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Chương MỹĐường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc OaiĐoạn từ giáp Quốc lộ 6A - đến Trường mầm non xã Đông Sơn2.270.0001.725.0001.499.0001.386.000-Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận