Bảng giá đất tại huyện Đông Anh – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Đông Anh – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Đông Anh – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
2Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
3Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
4Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
5Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ô tô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
6Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
7Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
8Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
9Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc-15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
10Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
11Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
12Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
13Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
14Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ô tô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc-9.936.0006.608.0005.962.0005.366.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
20Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
21Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
22Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
23Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ô tô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
24Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
25Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
26Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
27Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc-7.200.0004.788.0004.320.0003.888.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn Cầu Đuống-Cầu Đôi -9.430.0006.507.0005.564.0005.092.000-Đất ở nông thôn
29Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê) -9.430.0006.507.0005.564.0005.092.000-Đất ở nông thôn
30Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ -6.555.0004.785.0004.130.0003.802.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Đông AnhQuốc lộ 23Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà Nội4.830.0003.671.0003.188.0002.946.000-Đất ở nông thôn
32Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La-4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Đông AnhĐường 23Bđoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà Nội6.555.0004.785.0004.130.0003.802.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp-5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3-6.555.0004.785.0004.130.0003.802.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt-5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Đông AnhĐường Đông HộiTừ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội - đến đê Sông Đuống4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Đông AnhĐường Cổ LoaTừ ngã ba Quốc lộ 3 - Ngã ba Đống Lủi - đến cuối đường Cao Lỗ6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành đi ga mới Bắc Hồngđoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng -6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Đông AnhĐường Đản Dịtừ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ - đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Đông AnhĐường từ Trung tâm Y tế huyện đi Đền Sái-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Đông AnhĐường từ cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Đông AnhGa Đông AnhĐoạn từ Quốc lộ 3 - đến ngã ba Ấp Tó6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Đông AnhChợ Kim qua Nguyên Khê đi Bắc Hồng-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Đông AnhẤp Tó qua ga Cổ Loa đến UBND xã Dục Tú-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Đông AnhĐường Vân TrìTừ ngã ba chợ Vân Trì, xã Vân Nội - đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Đông AnhĐường từ ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ đi chợ Bỏi-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Đông AnhĐào Duy Tùng-6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Đông AnhNgã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa-4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Đông AnhĐường Nam HàTừ đường kinh tế miền Đông qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục Tú -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) - đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Việt Hùng)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà) - đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) - đến cuối đường Dục Tú (ngã ba sát UBND xã Dục Tú)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Đông AnhChợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Đông AnhGa Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Đông AnhCông ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng)-3.410.0002.660.0002.319.0002.148.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Đông AnhĐường Cao LỗĐoạn thuộc xã Uy Nỗ -8.140.0005.698.0004.884.0004.477.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ xã Uy NỗTừ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long - đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê8.140.0005.698.0004.884.0004.477.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Đông AnhĐường Thụy LâmTừ ngã ba thôn Lương Quy (xã Xuân Nộn) - đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Đông AnhĐường Thư LâmTừ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm) - đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Đông AnhĐường Thụy LộiTừ ngã ba thôn Mạnh Tân - đến Khu di tích lịch sử Đền Sái3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Đông AnhĐường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Đông AnhĐường Dục NộiTừ ngã ba đường Việt Hùng-Cao Lỗ - đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Việt Hùng6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Đông AnhĐường Việt HùngĐoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua đường rẽ vào thôn Ấp Tó xã Uy Lỗ - đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Đông AnhĐường Liên HàĐoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương, đường rẽ vào UBND xã Liên Hà - đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Đông AnhĐường Vân HàĐoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi - đến lối rẽ vào thôn Châu Phong3.960.0003.049.0002.653.0002.455.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Đông AnhĐưòng Dục TúĐoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào đường trục kinh tế miền đông Cũ; phố Lộc Hà xã Mai Lâm - đến ngã ba sát với UBND xã Dục Tú3.960.0003.049.0002.653.0002.455.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ, Việt Hùng-8.140.0005.698.0004.884.0004.477.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Đông AnhĐường Lê Hữu TựuTừ ngã tư Nguyên Khê - Đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Đông AnhĐường Nam HồngTừ ngã ba Quốc lộ 23b - đến ngã ba đường đi xã Bắc Hồng - thôn Tằng My, xã Nam Hồng)3.960.0003.049.0002.653.0002.455.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Đông AnhĐường Hải BốiTừ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Hải Bối (cắt đường 6km đi cầu Thăng Long) - đến đê Sông Hồng4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
74Huyện Đông AnhĐường Phương TrạchTừ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện đường Vân Trì) - đến đê Sông Hồng3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
75Huyện Đông AnhĐường Nguyên KhêTừ Nhà văn hóa thôn Khê Nữ - đến đập Sơn Du4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Đông AnhĐường Xuân CanhTừ ngã ba Dâu - đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
77Huyện Đông AnhĐường Bắc HồngTừ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ - đến ngã ba giao cắt đường đi thôn Thượng Phúc và Quan Âm, xã Bắc Hồng3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
78Huyện Đông AnhĐường Gia LươngTừ cuối đường Dục Nội (giáp Ga cổ Loa) - đến ngã ba giao cắt đường đi vào thôn Thư Cưu, xã Cổ Loa6.270.0004.577.0003.950.0003.606.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Đông AnhĐường Vân NộiTừ ngã ba giao cắt phố Vân Trì - đến đường rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Bắc Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
80Huyện Đông AnhĐường Hoàng Sa-4.704.0003.575.0003.105.0002.869.000-Đất ở nông thôn
81Huyện Đông AnhĐường Trường Sa-4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Đông AnhĐường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Mai Lâm, huyện Đông Anh đi xã Yên Thường, huyện Gia Lâm-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở nông thôn
83Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bắc Hồng-990.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cổ Loa-1.584.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đại Mạch-1.254.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đông Hội-1.584.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Dục Tú-1.122.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hải Bối-1.584.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Chung-1.584.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Nỗ-1.584.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Liên Hà-990.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Mai Lâm-1.584.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Nam Hồng-1.584.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Nguyên Khê-1.584.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tầm Xá-1.584.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thụy Lâm-990.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tiên Dương-1.584.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Uy Nỗ-1.584.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vân Hà-1.254.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vân Nội-1.584.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
102Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
103Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
104Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
105Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ô tô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
106Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
107Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành-14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
108Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
109Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc-15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
110Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
111Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
112Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
113Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ô tô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành-9.315.0006.521.0005.589.0005.030.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc-8.942.0005.633.0003.397.0003.041.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc-9.936.0006.608.0005.962.0005.366.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Đông AnhQuốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
120Huyện Đông AnhĐường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
121Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
123Huyện Đông AnhĐường từ ngã tư nhà máy ô tô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
124Huyện Đông AnhĐường Lâm Tiên-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành-6.750.0004.725.0004.050.0003.645.000-Đất SX-KD đô thị
126Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc-6.480.0004.082.0002.462.0002.203.000-Đất SX-KD đô thị
127Huyện Đông AnhĐường Phúc Lộc-7.200.0004.788.0004.320.0003.888.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn Cầu Đuống-Cầu Đôi -9.430.0006.507.0005.564.0005.092.000-Đất ở nông thôn
129Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê) -9.430.0006.507.0005.564.0005.092.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ -6.555.0004.785.0004.130.0003.802.000-Đất ở nông thôn
131Huyện Đông AnhQuốc lộ 23Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà Nội4.830.0003.671.0003.188.0002.946.000-Đất ở nông thôn
132Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La-4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Đông AnhĐường 23Bđoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà Nội6.555.0004.785.0004.130.0003.802.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp-5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3-6.555.0004.785.0004.130.0003.802.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt-5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Đông AnhĐường Đông HộiTừ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội - đến đê Sông Đuống4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Đông AnhĐường Cổ LoaTừ ngã ba Quốc lộ 3 - Ngã ba Đống Lủi - đến cuối đường Cao Lỗ6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành đi ga mới Bắc Hồngđoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng -6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Đông AnhĐường Đản Dịtừ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ - đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Đông AnhĐường từ Trung tâm Y tế huyện đi Đền Sái-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Đông AnhĐường từ cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Đông AnhGa Đông AnhĐoạn từ Quốc lộ 3 - đến ngã ba Ấp Tó6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Đông AnhChợ Kim qua Nguyên Khê đi Bắc Hồng-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Đông AnhẤp Tó qua ga Cổ Loa đến UBND xã Dục Tú-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Đông AnhĐường Vân TrìTừ ngã ba chợ Vân Trì, xã Vân Nội - đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Đông AnhĐường từ ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ đi chợ Bỏi-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Đông AnhĐào Duy Tùng-6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Đông AnhNgã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa-4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Đông AnhĐường Nam HàTừ đường kinh tế miền Đông qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục Tú -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) - đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Việt Hùng)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà) - đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) - đến cuối đường Dục Tú (ngã ba sát UBND xã Dục Tú)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Đông AnhChợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Đông AnhGa Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Đông AnhCông ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng)-3.410.0002.660.0002.319.0002.148.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Đông AnhĐường Cao LỗĐoạn thuộc xã Uy Nỗ -8.140.0005.698.0004.884.0004.477.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ xã Uy NỗTừ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long - đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê8.140.0005.698.0004.884.0004.477.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Đông AnhĐường Thụy LâmTừ ngã ba thôn Lương Quy (xã Xuân Nộn) - đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Đông AnhĐường Thư LâmTừ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm) - đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Đông AnhĐường Thụy LộiTừ ngã ba thôn Mạnh Tân - đến Khu di tích lịch sử Đền Sái3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Đông AnhĐường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Đông AnhĐường Dục NộiTừ ngã ba đường Việt Hùng-Cao Lỗ - đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Việt Hùng6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Đông AnhĐường Việt HùngĐoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua đường rẽ vào thôn Ấp Tó xã Uy Lỗ - đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Đông AnhĐường Liên HàĐoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương, đường rẽ vào UBND xã Liên Hà - đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà6.270.0004.577.0003.950.0003.637.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Đông AnhĐường Vân HàĐoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi - đến lối rẽ vào thôn Châu Phong3.960.0003.049.0002.653.0002.455.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Đông AnhĐưòng Dục TúĐoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào đường trục kinh tế miền đông Cũ; phố Lộc Hà xã Mai Lâm - đến ngã ba sát với UBND xã Dục Tú3.960.0003.049.0002.653.0002.455.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ, Việt Hùng-8.140.0005.698.0004.884.0004.477.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Đông AnhĐường Lê Hữu TựuTừ ngã tư Nguyên Khê - Đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Đông AnhĐường Nam HồngTừ ngã ba Quốc lộ 23b - đến ngã ba đường đi xã Bắc Hồng - thôn Tằng My, xã Nam Hồng)3.960.0003.049.0002.653.0002.455.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Đông AnhĐường Hải BốiTừ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Hải Bối (cắt đường 6km đi cầu Thăng Long) - đến đê Sông Hồng4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
174Huyện Đông AnhĐường Phương TrạchTừ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện đường Vân Trì) - đến đê Sông Hồng3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Đông AnhĐường Nguyên KhêTừ Nhà văn hóa thôn Khê Nữ - đến đập Sơn Du4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
176Huyện Đông AnhĐường Xuân CanhTừ ngã ba Dâu - đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
177Huyện Đông AnhĐường Bắc HồngTừ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ - đến ngã ba giao cắt đường đi thôn Thượng Phúc và Quan Âm, xã Bắc Hồng3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Đông AnhĐường Gia LươngTừ cuối đường Dục Nội (giáp Ga cổ Loa) - đến ngã ba giao cắt đường đi vào thôn Thư Cưu, xã Cổ Loa6.270.0004.577.0003.950.0003.606.000-Đất ở nông thôn
179Huyện Đông AnhĐường Vân NộiTừ ngã ba giao cắt phố Vân Trì - đến đường rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Bắc Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
180Huyện Đông AnhĐường Hoàng Sa-4.704.0003.575.0003.105.0002.869.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Đông AnhĐường Trường Sa-4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
182Huyện Đông AnhĐường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Mai Lâm, huyện Đông Anh đi xã Yên Thường, huyện Gia Lâm-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở nông thôn
183Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bắc Hồng-990.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cổ Loa-1.584.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đại Mạch-1.254.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đông Hội-1.584.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Dục Tú-1.122.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hải Bối-1.584.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Chung-1.584.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Nỗ-1.584.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Liên Hà-990.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Mai Lâm-1.584.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Nam Hồng-1.584.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Nguyên Khê-1.584.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tầm Xá-1.584.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thụy Lâm-990.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tiên Dương-1.584.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Uy Nỗ-1.584.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vân Hà-1.254.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vân Nội-1.584.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Việt Hùng-1.254.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vĩnh Ngọc-1.584.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Võng La-1.584.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Xuân Canh-1.584.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Xuân Nộn-990.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn Cầu Đuống-Cầu Đôi -6.762.0004.936.0004.260.0003.922.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê) -6.762.0004.936.0004.260.0003.922.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ -4.830.0003.623.0003.043.0002.801.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Đông AnhQuốc lộ 23Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà Nội3.787.0002.878.0002.499.0002.310.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La-3.188.0002.486.0001.912.0001.796.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Đông AnhĐường 23Bđoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà Nội4.830.0003.623.0003.043.0002.801.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp-4.057.0003.043.0002.637.0002.435.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3-4.830.0003.623.0003.043.0002.801.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt-4.057.0003.043.0002.637.0002.435.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Đông AnhĐường Đông HộiTừ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội - đến đê Sông Đuống3.188.0002.486.0001.912.0001.796.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Đông AnhĐường Cổ LoaTừ ngã ba Quốc lộ 3 - Ngã ba Đống Lủi - đến cuối đường Cao Lỗ4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành đi ga mới Bắc Hồngđoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng -4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Đông AnhĐường Đản Dịtừ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ - đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Đông AnhĐường từ Trung tâm Y tế huyện đi Đền Sái-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Đông AnhĐường từ cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Đông AnhGa Đông AnhĐoạn từ Quốc lộ 3 - đến ngã ba Ấp Tó4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Đông AnhChợ Kim qua Nguyên Khê đi Bắc Hồng-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Đông AnhẤp Tó qua ga Cổ Loa đến UBND xã Dục Tú-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Đông AnhĐường Vân TrìTừ ngã ba chợ Vân Trì, xã Vân Nội - đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ3.622.0002.753.0002.390.0002.210.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Đông AnhĐường từ ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ đi chợ Bỏi-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Đông AnhĐào Duy Tùng-4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Đông AnhNgã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa-3.622.0002.753.0002.390.0002.210.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Đông AnhĐường Nam HàTừ đường kinh tế miền Đông qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục Tú -2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) - đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Việt Hùng)2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà) - đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Đông AnhĐường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) - đến cuối đường Dục Tú (ngã ba sát UBND xã Dục Tú)2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Đông AnhChợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Đông AnhGa Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Đông AnhCông ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng)-2.443.0001.905.0001.613.0001.514.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Đông AnhĐường Cao LỗĐoạn thuộc xã Uy Nỗ -5.180.0003.830.0003.210.0002.951.000-Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Đông AnhĐường Uy Nỗ xã Uy NỗTừ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long - đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê5.180.0003.830.0003.210.0002.951.000-Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Đông AnhĐường Thụy LâmTừ ngã ba thôn Lương Quy (xã Xuân Nộn) - đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm)2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Đông AnhĐường Thư LâmTừ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm) - đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Đông AnhĐường Thụy LộiTừ ngã ba thôn Mạnh Tân - đến Khu di tích lịch sử Đền Sái2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Đông AnhĐường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ-2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Đông AnhĐường Dục NộiTừ ngã ba đường Việt Hùng-Cao Lỗ - đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Việt Hùng4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Đông AnhĐường Việt HùngĐoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua đường rẽ vào thôn Ấp Tó xã Uy Lỗ - đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Đông AnhĐường Liên HàĐoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương, đường rẽ vào UBND xã Liên Hà - đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Đông AnhĐường Vân HàĐoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi - đến lối rẽ vào thôn Châu Phong2.864.0002.134.0001.802.0001.691.000-Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Đông AnhĐưòng Dục TúĐoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào đường trục kinh tế miền đông Cũ; phố Lộc Hà xã Mai Lâm - đến ngã ba sát với UBND xã Dục Tú2.864.0002.134.0001.802.0001.691.000-Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Đông AnhĐường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ, Việt Hùng-5.180.0003.830.0003.210.0002.951.000-Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Đông AnhĐường Lê Hữu TựuTừ ngã tư Nguyên Khê - Đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ3.881.0002.911.0002.522.0002.329.000-Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Đông AnhĐường Nam HồngTừ ngã ba Quốc lộ 23b - đến ngã ba đường đi xã Bắc Hồng - thôn Tằng My, xã Nam Hồng)2.864.0002.134.0001.802.0001.691.000-Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Đông AnhĐường Hải BốiTừ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Hải Bối (cắt đường 6km đi cầu Thăng Long) - đến đê Sông Hồng3.881.0002.911.0002.522.0002.329.000-Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Đông AnhĐường Phương TrạchTừ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện đường Vân Trì) - đến đê Sông Hồng2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Đông AnhĐường Nguyên KhêTừ Nhà văn hóa thôn Khê Nữ - đến đập Sơn Du3.622.0002.753.0002.390.0002.210.000-Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Đông AnhĐường Xuân CanhTừ ngã ba Dâu - đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng3.622.0002.753.0002.390.0002.210.000-Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Đông AnhĐường Bắc HồngTừ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ - đến ngã ba giao cắt đường đi thôn Thượng Phúc và Quan Âm, xã Bắc Hồng2.680.0002.064.0001.742.0001.635.000-Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Đông AnhĐường Gia LươngTừ cuối đường Dục Nội (giáp Ga cổ Loa) - đến ngã ba giao cắt đường đi vào thôn Thư Cưu, xã Cổ Loa4.620.0003.465.0002.911.0002.680.000-Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Đông AnhĐường Vân NộiTừ ngã ba giao cắt phố Vân Trì - đến đường rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Bắc Hồng3.622.0002.753.0002.390.0002.210.000-Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Đông AnhĐường Hoàng Sa-3.688.0002.803.0002.434.0002.250.000-Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Đông AnhĐường Trường Sa-3.105.0002.421.0001.863.0001.749.000-Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Đông AnhĐường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Mai Lâm, huyện Đông Anh đi xã Yên Thường, huyện Gia Lâm-4.669.0003.362.0002.895.0002.661.000-Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bắc Hồng-878.000----Đất TM-DV nông thôn
262Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cổ Loa-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đại Mạch-878.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đông Hội-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
265Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Dục Tú-785.000----Đất TM-DV nông thôn
266Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hải Bối-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
267Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Chung-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
268Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Nỗ-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
269Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Liên Hà-693.000----Đất TM-DV nông thôn
270Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Mai Lâm-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
271Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Nam Hồng-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
272Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Nguyên Khê-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
273Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tầm Xá-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
274Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thụy Lâm-693.000----Đất TM-DV nông thôn
275Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tiên Dương-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
276Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Uy Nỗ-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
277Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vân Hà-878.000----Đất TM-DV nông thôn
278Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vân Nội-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
279Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Việt Hùng-878.000----Đất TM-DV nông thôn
280Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Vĩnh Ngọc-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
281Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Võng La-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
282Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Xuân Canh-1.109.000----Đất TM-DV nông thôn
283Huyện Đông AnhĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Xuân Nộn-693.000----Đất TM-DV nông thôn
284Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn Cầu Đuống-Cầu Đôi -4.900.0003.577.0003.087.0002.842.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê) -4.900.0003.577.0003.087.0002.842.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Đông AnhQuốc lộ 3Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ -3.500.0002.625.0002.205.0002.030.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Đông AnhQuốc lộ 23Từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch - đến hết địa phận Hà Nội2.744.0002.085.0001.811.0001.674.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Đông AnhQuốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La-2.310.0001.802.0001.386.0001.302.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Đông AnhĐường 23Bđoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng - đến hết địa phận Hà Nội3.500.0002.625.0002.205.0002.030.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Đông AnhĐường Võ Nguyên Giáp-2.940.0002.205.0001.911.0001.764.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Đông AnhĐường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Hải Bối, xã Vĩnh Ngọc đến Quốc lộ 3-3.500.0002.625.0002.205.0002.030.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Đông AnhĐường Võ Văn Kiệt-2.940.0002.205.0001.911.0001.764.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Đông AnhĐường Đông HộiTừ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội - đến đê Sông Đuống2.310.0001.802.0001.386.0001.302.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Đông AnhĐường Cổ LoaTừ ngã ba Quốc lộ 3 - Ngã ba Đống Lủi - đến cuối đường Cao Lỗ3.500.0002.625.0002.205.0002.030.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Đông AnhĐường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành đi ga mới Bắc Hồngđoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng -3.500.0002.625.0002.205.0002.030.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Đông AnhĐường Đản Dịtừ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ - đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh2.030.0001.563.0001.320.0001.238.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Đông AnhĐường từ Trung tâm Y tế huyện đi Đền Sái-2.030.0001.563.0001.320.0001.238.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Đông AnhĐường từ cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So-2.030.0001.563.0001.320.0001.238.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Đông AnhGa Đông AnhĐoạn từ Quốc lộ 3 - đến ngã ba Ấp Tó3.500.0002.625.0002.205.0002.030.000-Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Đông AnhCầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội-2.030.0001.563.0001.320.0001.238.000-Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận