Bảng giá đất tại huyện Hoài Đức – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Hoài Đức – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Hoài Đức – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32-17.940.00011.123.0009.329.0008.432.000-Đất ở đô thị
2Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
3Huyện Hoài ĐứcĐường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang-8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
4Huyện Hoài ĐứcĐường trục giao thông chính của làng GiangTừ cổng làng Giang - đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở đô thị
5Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 31,0m - Khu đô thị LIDECO-18.860.00011.505.000---Đất ở đô thị
6Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 24m - Khu đô thị LIDECO-17.940.00011.123.000---Đất ở đô thị
7Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,0 m - Khu đô thị LIDECO-17.250.00010.695.000---Đất ở đô thị
8Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 19,0 m - Khu đô thị LIDECO-15.870.00010.157.000---Đất ở đô thị
9Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 13,5 m - Khu đô thị LIDECO-14.030.0009.120.000---Đất ở đô thị
10Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 11,0m -11,5m - Khu đô thị LIDECO-12.420.0008.321.000---Đất ở đô thị
11Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 8,0m - Khu đô thị LIDECO-11.040.0007.507.000---Đất ở đô thị
12Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 30,0 m - Khu đô thị Vân Canh-12.420.0008.321.000---Đất ở đô thị
13Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,5 m - Khu đô thị Vân Canh-10.810.0007.351.000---Đất ở đô thị
14Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 17,5 m - Khu đô thị Vân Canh-9.660.0006.665.000---Đất ở đô thị
15Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m - Khu đô thị Vân Canh-8.970.0006.279.000---Đất ở đô thị
16Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng <12,0m - Khu đô thị Vân Canh-7.625.0005.337.000---Đất ở đô thị
17Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32-11.923.0007.750.0005.962.0005.366.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422-7.949.0005.326.0003.180.0002.782.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Hoài ĐứcĐường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang-5.465.0003.989.0003.006.0002.677.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Hoài ĐứcĐường trục giao thông chính của làng GiangTừ cổng làng Giang - đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi4.140.0003.105.0002.608.0002.070.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 31,0m - Khu đô thị LIDECO-12.917.0009.041.000---Đất TM-DV đô thị
22Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 24m - Khu đô thị LIDECO-11.730.0008.151.000---Đất TM-DV đô thị
23Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,0 m - Khu đô thị LIDECO-10.751.0007.625.000---Đất TM-DV đô thị
24Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 19,0 m - Khu đô thị LIDECO-9.936.0007.054.000---Đất TM-DV đô thị
25Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 13,5 m - Khu đô thị LIDECO-8.798.0006.334.000---Đất TM-DV đô thị
26Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 11,0m -11,5m - Khu đô thị LIDECO-7.819.0005.396.000---Đất TM-DV đô thị
27Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 8,0m - Khu đô thị LIDECO-7.038.0005.121.000---Đất TM-DV đô thị
28Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 30,0 m - Khu đô thị Vân Canh-7.819.0005.396.000---Đất TM-DV đô thị
29Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,5 m - Khu đô thị Vân Canh-6.843.0004.721.000---Đất TM-DV đô thị
30Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 17,5 m - Khu đô thị Vân Canh-5.865.0004.046.000---Đất TM-DV đô thị
31Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m - Khu đô thị Vân Canh-5.465.0003.825.000---Đất TM-DV đô thị
32Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng <12,0m - Khu đô thị Vân Canh-4.645.0003.251.000---Đất TM-DV đô thị
33Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32-8.640.0005.616.0004.320.0003.888.000-Đất SX-KD đô thị
34Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422-5.760.0003.859.0002.304.0002.016.000-Đất SX-KD đô thị
35Huyện Hoài ĐứcĐường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang-3.960.0002.891.0002.178.0001.940.000-Đất SX-KD đô thị
36Huyện Hoài ĐứcĐường trục giao thông chính của làng GiangTừ cổng làng Giang - đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi3.000.0002.250.0001.890.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
37Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 31,0m - Khu đô thị LIDECO-9.360.0006.552.000---Đất SX-KD đô thị
38Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 24m - Khu đô thị LIDECO-8.500.0005.907.000---Đất SX-KD đô thị
39Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,0 m - Khu đô thị LIDECO-7.791.0005.525.000---Đất SX-KD đô thị
40Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 19,0 m - Khu đô thị LIDECO-7.200.0005.112.000---Đất SX-KD đô thị
41Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 13,5 m - Khu đô thị LIDECO-6.375.0004.590.000---Đất SX-KD đô thị
42Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 11,0m -11,5m - Khu đô thị LIDECO-5.666.0003.910.000---Đất SX-KD đô thị
43Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 8,0m - Khu đô thị LIDECO-5.100.0003.711.000---Đất SX-KD đô thị
44Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 30,0 m - Khu đô thị Vân Canh-5.666.0003.910.000---Đất SX-KD đô thị
45Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,5 m - Khu đô thị Vân Canh-4.958.0003.421.000---Đất SX-KD đô thị
46Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 17,5 m - Khu đô thị Vân Canh-4.250.0002.932.000---Đất SX-KD đô thị
47Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m - Khu đô thị Vân Canh-3.960.0002.772.000---Đất SX-KD đô thị
48Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng <12,0m - Khu đô thị Vân Canh-3.366.0002.356.000---Đất SX-KD đô thị
49Huyện Hoài ĐứcĐại lộ Thăng Long (đoạn qua xã An Khánh)-17.600.00010.736.0008.976.0008.096.0006.178.000Đất ở nông thôn
50Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32: Đoạn qua xã Kim Chung-18.400.00011.224.0009.384.0008.464.0006.458.000Đất ở nông thôn
51Huyện Hoài ĐứcĐường Lê Trọng Tấn (đoạn qua xã La Phù, An Khánh)-13.664.0008.882.0007.515.0006.832.0005.288.000Đất ở nông thôn
52Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 70 (đoạn qua xã Vân Canh)-9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
53Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 (đoạn qua xã Kim Chung)-9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
54Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Vân Canh)-13.664.0008.882.0007.515.0006.832.0005.288.000Đất ở nông thôn
55Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Kim Chung, Di Trạch)-12.096.0008.104.0006.895.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
56Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 423 (đoạn qua xã An Khánh)-9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
57Huyện Hoài ĐứcĐường An Khánh đi Lại YênTừ Đại lộ Thăng Long - đến giáp xã Lại Yên12.096.0008.104.0006.895.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
58Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum-Vân CanhTừ giáp xã Lại Yên - đến đường 422B9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
59Huyện Hoài ĐứcĐường từ Đại lộ Thăng Long đến tỉnh lộ 423-12.096.0008.104.0006.895.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
60Huyện Hoài ĐứcĐường Chùa TổngTừ đường 423 qua Đình La Phù - đến giáp xã Đông La8.064.0005.645.0004.838.0004.435.0003.483.000Đất ở nông thôn
61Huyện Hoài ĐứcPhía bên đồng - Đường liên xã đi qua xã Đông La-7.260.0005.155.0004.429.0004.066.0003.201.000Đất ở nông thôn
62Huyện Hoài ĐứcPhía bên bãi - Đường liên xã đi qua xã Đông La-6.600.0004.752.0004.092.0003.762.0002.970.000Đất ở nông thôn
63Huyện Hoài ĐứcĐường quốc lộ 32Đoạn qua địa phận xã Đức Giang, Đức Thượng -11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy14.300.0009.152.0007.722.0007.150.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ đê tả Đáy - đến cầu Sông Đáy9.240.0006.376.0005.452.0004.990.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn qua xã Đức Giang, Sơn Đồng - đến đê tả Đáy6.496.0004.677.0004.028.0003.703.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ đê tả Đáy - đến Sông Đáy4.704.0003.575.0003.105.0002.869.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ Sông Đáy - đến giáp địa phận Sài Sơn Quốc Oai3.584.0002.796.0002.437.0002.258.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422B: Đoạn qua xã Sơn Đồng-8.064.0005.645.0004.838.0004.435.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy6.944.0005.000.0004.305.0003.958.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ đê tả Đáy qua các xã vùng bãi - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai5.152.0003.864.0003.349.0003.091.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Hoài ĐứcĐường Sơn Đồng - Song PhươngTừ ngã Tư Sơn Đồng - đến đê tả Đáy8.736.0006.115.0005.242.0004.838.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ đê tả Đáy - đến ngã tư Phương Bảng4.368.0003.320.0002.883.0002.664.000-Đất ở nông thôn
74Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ ngã tư Phương Bảng - đến ngã ba Cầu Khum6.944.0005.000.0004.305.0003.958.000-Đất ở nông thôn
75Huyện Hoài ĐứcĐường Lại Yên - An KhánhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến tiếp giáp xã An Khánh7.392.0005.248.0004.509.0004.140.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum - Vân CanhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến giáp xã Vân Canh8.736.0006.115.0005.242.0004.838.000-Đất ở nông thôn
77Huyện Hoài ĐứcBên Đồng - Đường ven đê Tả Đáy-5.280.0003.907.0003.379.0003.115.000-Đất ở nông thôn
78Huyện Hoài ĐứcBên Bãi - Đường ven đê Tả Đáy-4.730.0003.548.0003.075.0002.838.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-2.475.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-2.475.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-2.475.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-2.475.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Giang-2.475.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Thượng-2.475.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Lại Yên-2.475.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-2.475.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Sơn Đồng-2.475.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-2.475.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-2.475.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-2.475.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-1.568.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-1.568.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-1.568.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-1.568.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-1.568.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-1.568.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-1.568.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Vân Côn-1.568.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-1.568.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Hoài ĐứcĐại lộ Thăng Long (đoạn qua xã An Khánh)-11.405.0007.603.0006.653.0005.544.0003.049.000Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32-17.940.00011.123.0009.329.0008.432.000-Đất ở đô thị
102Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422-12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
103Huyện Hoài ĐứcĐường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang-8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
104Huyện Hoài ĐứcĐường trục giao thông chính của làng GiangTừ cổng làng Giang - đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở đô thị
105Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 31,0m - Khu đô thị LIDECO-18.860.00011.505.000---Đất ở đô thị
106Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 24m - Khu đô thị LIDECO-17.940.00011.123.000---Đất ở đô thị
107Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,0 m - Khu đô thị LIDECO-17.250.00010.695.000---Đất ở đô thị
108Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 19,0 m - Khu đô thị LIDECO-15.870.00010.157.000---Đất ở đô thị
109Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 13,5 m - Khu đô thị LIDECO-14.030.0009.120.000---Đất ở đô thị
110Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 11,0m -11,5m - Khu đô thị LIDECO-12.420.0008.321.000---Đất ở đô thị
111Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 8,0m - Khu đô thị LIDECO-11.040.0007.507.000---Đất ở đô thị
112Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 30,0 m - Khu đô thị Vân Canh-12.420.0008.321.000---Đất ở đô thị
113Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,5 m - Khu đô thị Vân Canh-10.810.0007.351.000---Đất ở đô thị
114Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 17,5 m - Khu đô thị Vân Canh-9.660.0006.665.000---Đất ở đô thị
115Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m - Khu đô thị Vân Canh-8.970.0006.279.000---Đất ở đô thị
116Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng <12,0m - Khu đô thị Vân Canh-7.625.0005.337.000---Đất ở đô thị
117Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32-11.923.0007.750.0005.962.0005.366.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422-7.949.0005.326.0003.180.0002.782.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Hoài ĐứcĐường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang-5.465.0003.989.0003.006.0002.677.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Hoài ĐứcĐường trục giao thông chính của làng GiangTừ cổng làng Giang - đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi4.140.0003.105.0002.608.0002.070.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 31,0m - Khu đô thị LIDECO-12.917.0009.041.000---Đất TM-DV đô thị
122Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 24m - Khu đô thị LIDECO-11.730.0008.151.000---Đất TM-DV đô thị
123Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,0 m - Khu đô thị LIDECO-10.751.0007.625.000---Đất TM-DV đô thị
124Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 19,0 m - Khu đô thị LIDECO-9.936.0007.054.000---Đất TM-DV đô thị
125Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 13,5 m - Khu đô thị LIDECO-8.798.0006.334.000---Đất TM-DV đô thị
126Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 11,0m -11,5m - Khu đô thị LIDECO-7.819.0005.396.000---Đất TM-DV đô thị
127Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 8,0m - Khu đô thị LIDECO-7.038.0005.121.000---Đất TM-DV đô thị
128Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 30,0 m - Khu đô thị Vân Canh-7.819.0005.396.000---Đất TM-DV đô thị
129Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,5 m - Khu đô thị Vân Canh-6.843.0004.721.000---Đất TM-DV đô thị
130Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 17,5 m - Khu đô thị Vân Canh-5.865.0004.046.000---Đất TM-DV đô thị
131Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m - Khu đô thị Vân Canh-5.465.0003.825.000---Đất TM-DV đô thị
132Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng <12,0m - Khu đô thị Vân Canh-4.645.0003.251.000---Đất TM-DV đô thị
133Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32-8.640.0005.616.0004.320.0003.888.000-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422-5.760.0003.859.0002.304.0002.016.000-Đất SX-KD đô thị
135Huyện Hoài ĐứcĐường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang-3.960.0002.891.0002.178.0001.940.000-Đất SX-KD đô thị
136Huyện Hoài ĐứcĐường trục giao thông chính của làng GiangTừ cổng làng Giang - đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi3.000.0002.250.0001.890.0001.500.000-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 31,0m - Khu đô thị LIDECO-9.360.0006.552.000---Đất SX-KD đô thị
138Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 24m - Khu đô thị LIDECO-8.500.0005.907.000---Đất SX-KD đô thị
139Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,0 m - Khu đô thị LIDECO-7.791.0005.525.000---Đất SX-KD đô thị
140Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 19,0 m - Khu đô thị LIDECO-7.200.0005.112.000---Đất SX-KD đô thị
141Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 13,5 m - Khu đô thị LIDECO-6.375.0004.590.000---Đất SX-KD đô thị
142Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 11,0m -11,5m - Khu đô thị LIDECO-5.666.0003.910.000---Đất SX-KD đô thị
143Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 8,0m - Khu đô thị LIDECO-5.100.0003.711.000---Đất SX-KD đô thị
144Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 30,0 m - Khu đô thị Vân Canh-5.666.0003.910.000---Đất SX-KD đô thị
145Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 21,5 m - Khu đô thị Vân Canh-4.958.0003.421.000---Đất SX-KD đô thị
146Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 17,5 m - Khu đô thị Vân Canh-4.250.0002.932.000---Đất SX-KD đô thị
147Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m - Khu đô thị Vân Canh-3.960.0002.772.000---Đất SX-KD đô thị
148Huyện Hoài ĐứcMặt cắt đường rộng <12,0m - Khu đô thị Vân Canh-3.366.0002.356.000---Đất SX-KD đô thị
149Huyện Hoài ĐứcĐại lộ Thăng Long (đoạn qua xã An Khánh)-17.600.00010.736.0008.976.0008.096.0006.178.000Đất ở nông thôn
150Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32: Đoạn qua xã Kim Chung-18.400.00011.224.0009.384.0008.464.0006.458.000Đất ở nông thôn
151Huyện Hoài ĐứcĐường Lê Trọng Tấn (đoạn qua xã La Phù, An Khánh)-13.664.0008.882.0007.515.0006.832.0005.288.000Đất ở nông thôn
152Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 70 (đoạn qua xã Vân Canh)-9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
153Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 (đoạn qua xã Kim Chung)-9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
154Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Vân Canh)-13.664.0008.882.0007.515.0006.832.0005.288.000Đất ở nông thôn
155Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Kim Chung, Di Trạch)-12.096.0008.104.0006.895.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
156Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 423 (đoạn qua xã An Khánh)-9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
157Huyện Hoài ĐứcĐường An Khánh đi Lại YênTừ Đại lộ Thăng Long - đến giáp xã Lại Yên12.096.0008.104.0006.895.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
158Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum-Vân CanhTừ giáp xã Lại Yên - đến đường 422B9.408.0006.492.0005.551.0005.080.0003.979.000Đất ở nông thôn
159Huyện Hoài ĐứcĐường từ Đại lộ Thăng Long đến tỉnh lộ 423-12.096.0008.104.0006.895.0006.290.0004.899.000Đất ở nông thôn
160Huyện Hoài ĐứcĐường Chùa TổngTừ đường 423 qua Đình La Phù - đến giáp xã Đông La8.064.0005.645.0004.838.0004.435.0003.483.000Đất ở nông thôn
161Huyện Hoài ĐứcPhía bên đồng - Đường liên xã đi qua xã Đông La-7.260.0005.155.0004.429.0004.066.0003.201.000Đất ở nông thôn
162Huyện Hoài ĐứcPhía bên bãi - Đường liên xã đi qua xã Đông La-6.600.0004.752.0004.092.0003.762.0002.970.000Đất ở nông thôn
163Huyện Hoài ĐứcĐường quốc lộ 32Đoạn qua địa phận xã Đức Giang, Đức Thượng -11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy14.300.0009.152.0007.722.0007.150.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ đê tả Đáy - đến cầu Sông Đáy9.240.0006.376.0005.452.0004.990.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn qua xã Đức Giang, Sơn Đồng - đến đê tả Đáy6.496.0004.677.0004.028.0003.703.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ đê tả Đáy - đến Sông Đáy4.704.0003.575.0003.105.0002.869.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ Sông Đáy - đến giáp địa phận Sài Sơn Quốc Oai3.584.0002.796.0002.437.0002.258.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422B: Đoạn qua xã Sơn Đồng-8.064.0005.645.0004.838.0004.435.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy6.944.0005.000.0004.305.0003.958.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ đê tả Đáy qua các xã vùng bãi - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai5.152.0003.864.0003.349.0003.091.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Hoài ĐứcĐường Sơn Đồng - Song PhươngTừ ngã Tư Sơn Đồng - đến đê tả Đáy8.736.0006.115.0005.242.0004.838.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ đê tả Đáy - đến ngã tư Phương Bảng4.368.0003.320.0002.883.0002.664.000-Đất ở nông thôn
174Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ ngã tư Phương Bảng - đến ngã ba Cầu Khum6.944.0005.000.0004.305.0003.958.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Hoài ĐứcĐường Lại Yên - An KhánhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến tiếp giáp xã An Khánh7.392.0005.248.0004.509.0004.140.000-Đất ở nông thôn
176Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum - Vân CanhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến giáp xã Vân Canh8.736.0006.115.0005.242.0004.838.000-Đất ở nông thôn
177Huyện Hoài ĐứcBên Đồng - Đường ven đê Tả Đáy-5.280.0003.907.0003.379.0003.115.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Hoài ĐứcBên Bãi - Đường ven đê Tả Đáy-4.730.0003.548.0003.075.0002.838.000-Đất ở nông thôn
179Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-2.475.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-2.475.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-2.475.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-2.475.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Giang-2.475.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Thượng-2.475.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Lại Yên-2.475.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-2.475.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Sơn Đồng-2.475.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-2.475.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-2.475.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-2.475.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-1.568.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-1.568.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-1.568.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-1.568.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-1.568.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-1.568.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-1.568.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Vân Côn-1.568.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-1.568.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Hoài ĐứcĐại lộ Thăng Long (đoạn qua xã An Khánh)-11.405.0007.603.0006.653.0005.544.0003.049.000Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32: Đoạn qua xã Kim Chung-11.923.0007.949.0006.955.0005.796.0003.188.000Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Hoài ĐứcĐường Lê Trọng Tấn (đoạn qua xã La Phù, An Khánh)-8.709.0006.338.0005.748.0004.964.0002.580.000Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 70 (đoạn qua xã Vân Canh)-5.806.0004.296.0003.669.0002.903.0001.855.000Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 (đoạn qua xã Kim Chung)-5.806.0004.296.0003.669.0002.903.0001.855.000Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Vân Canh)-8.709.0006.338.0005.748.0004.964.0002.580.000Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Kim Chung, Di Trạch)-7.741.0005.710.0005.187.0004.490.0005.468.000Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 423 (đoạn qua xã An Khánh)-5.806.0004.296.0003.669.0002.903.0001.855.000Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Hoài ĐứcĐường An Khánh đi Lại YênTừ Đại lộ Thăng Long - đến giáp xã Lại Yên7.741.0005.710.0005.187.0004.490.0002.468.000Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum-Vân CanhTừ giáp xã Lại Yên - đến đường 422B5.806.0004.296.0003.669.0002.903.0001.855.000Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Hoài ĐứcĐường từ Đại lộ Thăng Long đến tỉnh lộ 423-7.741.0005.710.0005.187.0004.490.0002.468.000Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Hoài ĐứcĐường Chùa TổngTừ đường 423 qua Đình La Phù - đến giáp xã Đông La5.080.0003.556.0002.984.0002.500.0001.774.000Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Hoài ĐứcPhía bên đồng - Đường liên xã đi qua xã Đông La-4.752.0003.421.0002.851.0002.376.0001.703.000Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Hoài ĐứcPhía bên bãi - Đường liên xã đi qua xã Đông La-4.356.0003.180.0002.614.0002.178.0001.612.000Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Hoài ĐứcĐường quốc lộ 32Đoạn qua địa phận xã Đức Giang, Đức Thượng -5.644.0005.405.0004.347.0003.912.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy6.415.0006.120.0005.322.0004.791.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ đê tả Đáy - đến cầu Sông Đáy5.037.0004.058.0003.992.0003.326.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn qua xã Đức Giang, Sơn Đồng - đến đê tả Đáy4.124.0002.886.0002.062.0001.856.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ đê tả Đáy - đến Sông Đáy3.387.0002.574.0001.719.0001.472.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ Sông Đáy - đến giáp địa phận Sài Sơn Quốc Oai2.316.0001.667.0001.407.0001.319.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422B: Đoạn qua xã Sơn Đồng-4.528.0003.597.0003.350.0002.088.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy4.408.0003.086.0002.204.0001.984.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ đê tả Đáy qua các xã vùng bãi - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai3.852.0002.928.0001.960.0001.680.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Hoài ĐứcĐường Sơn Đồng - Song PhươngTừ ngã Tư Sơn Đồng - đến đê tả Đáy4.906.0003.898.0003.629.0002.957.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ đê tả Đáy - đến ngã tư Phương Bảng2.822.0002.173.0001.452.0001.384.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ ngã tư Phương Bảng - đến ngã ba Cầu Khum4.408.0003.086.0002.204.0001.984.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Hoài ĐứcĐường Lại Yên - An KhánhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến tiếp giáp xã An Khánh4.482.0003.137.0002.240.0002.016.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum - Vân CanhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến giáp xã Vân Canh4.906.0003.898.0003.629.0002.957.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Hoài ĐứcBên Đồng - Đường ven đê Tả Đáy-3.947.0002.961.0001.978.0001.694.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Hoài ĐứcBên Bãi - Đường ven đê Tả Đáy-3.696.0002.809.0001.876.0001.606.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Giang-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Thượng-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Lại Yên-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Sơn Đồng-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-2.033.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Vân Côn-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-1.294.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Hoài ĐứcĐại lộ Thăng Long (đoạn qua xã An Khánh)-8.640.0005.760.0005.040.0004.200.0002.310.000Đất SX-KD nông thôn
252Huyện Hoài ĐứcQuốc lộ 32: Đoạn qua xã Kim Chung-8.640.0005.760.0005.040.0004.200.0002.310.000Đất SX-KD nông thôn
253Huyện Hoài ĐứcĐường Lê Trọng Tấn (đoạn qua xã La Phù, An Khánh)-6.480.0004.716.0004.277.0003.694.0001.920.000Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 70 (đoạn qua xã Vân Canh)-4.320.0003.197.0002.730.0002.160.0001.380.000Đất SX-KD nông thôn
255Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 (đoạn qua xã Kim Chung)-4.320.0003.197.0002.730.0002.160.0001.380.000Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Vân Canh)-6.480.0004.716.0004.277.0003.694.0001.920.000Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422 B (đoạn qua xã Kim Chung, Di Trạch)-5.760.0004.248.0003.859.0003.341.0001.837.000Đất SX-KD nông thôn
258Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 423 (đoạn qua xã An Khánh)-4.320.0003.197.0002.730.0002.160.0001.380.000Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Hoài ĐứcĐường An Khánh đi Lại YênTừ Đại lộ Thăng Long - đến giáp xã Lại Yên5.760.0004.248.0003.859.0003.341.0001.837.000Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum-Vân CanhTừ giáp xã Lại Yên - đến đường 422B4.320.0003.197.0002.730.0002.160.0001.380.000Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Hoài ĐứcĐường từ Đại lộ Thăng Long đến tỉnh lộ 423-5.760.0004.248.0003.859.0003.341.0001.837.000Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Hoài ĐứcĐường Chùa TổngTừ đường 423 qua Đình La Phù - đến giáp xã Đông La3.780.0002.646.0002.220.0001.860.0001.320.000Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Hoài ĐứcPhía bên đồng - Đường liên xã đi qua xã Đông La-3.600.0002.592.0002.160.0001.800.0001.290.000Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Hoài ĐứcPhía bên bãi - Đường liên xã đi qua xã Đông La-3.300.0002.409.0001.980.0001.650.0001.221.000Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Hoài ĐứcĐường quốc lộ 32Đoạn qua địa phận xã Đức Giang, Đức Thượng -4.090.0003.917.0003.150.0002.835.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy4.860.0004.637.0004.032.0003.629.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Hoài ĐứcĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ đê tả Đáy - đến cầu Sông Đáy3.816.0003.074.0003.024.0002.520.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn qua xã Đức Giang, Sơn Đồng - đến đê tả Đáy3.068.0002.148.0001.534.0001.381.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ đê tả Đáy - đến Sông Đáy2.520.0001.915.0001.279.0001.095.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422Đoạn từ Sông Đáy - đến giáp địa phận Sài Sơn Quốc Oai1.723.0001.240.0001.047.000982.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 422B: Đoạn qua xã Sơn Đồng-3.369.0002.677.0002.492.0001.553.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ giáp xã An Khánh - đến đê tả Đáy3.280.0002.296.0001.640.0001.476.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Hoài ĐứcĐường tỉnh lộ 424Đoạn từ đê tả Đáy qua các xã vùng bãi - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai2.865.0002.179.0001.458.0001.250.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Hoài ĐứcĐường Sơn Đồng - Song PhươngTừ ngã Tư Sơn Đồng - đến đê tả Đáy3.650.0002.900.0002.700.0002.200.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ đê tả Đáy - đến ngã tư Phương Bảng2.100.0001.617.0001.080.0001.030.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Hoài ĐứcĐường Tiền Yên - Lại YênĐoạn từ ngã tư Phương Bảng - đến ngã ba Cầu Khum3.280.0002.296.0001.640.0001.476.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Hoài ĐứcĐường Lại Yên - An KhánhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến tiếp giáp xã An Khánh3.335.0002.334.0001.667.0001.500.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Hoài ĐứcĐường Cầu Khum - Vân CanhĐoạn từ ngã ba cầu Khum - đến giáp xã Vân Canh3.650.0002.900.0002.700.0002.200.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Hoài ĐứcBên Đồng - Đường ven đê Tả Đáy-2.990.0002.243.0001.498.0001.283.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Hoài ĐứcBên Bãi - Đường ven đê Tả Đáy-2.800.0002.128.0001.421.0001.217.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Giang-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Đức Thượng-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Lại Yên-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Sơn Đồng-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng đồng (trong đê Sông Đáy) - Xã Yên Sở-1.540.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã An Thượng-980.000----Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Cát Quế-980.000----Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Dương Liễu-980.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Đắc Sở-980.000----Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Minh Khai-980.000----Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Song Phương-980.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Tiền Yên-980.000----Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Hoài ĐứcĐất khu dân cư nông thôn - Vùng bãi (ngoài đê Sông Đáy) - Xã Vân Côn-980.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận