Bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
2Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến3.450.0002.691.0002.346.0002.174.000-Đất ở đô thị
3Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Sơn Hà3.220.0002.512.0002.190.0002.029.000-Đất ở đô thị
4Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến sân vận động3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
5Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến Cầu Chui Cao tốc3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
6Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng Bệnh viện3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
7Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên-2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở đô thị
8Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú MinhTừ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở đô thị
9Huyện Phú XuyênThị trấn Phú MinhĐoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
10Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
11Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
12Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm -Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
13Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
14Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến4.057.0003.064.0002.435.0002.029.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến2.705.0002.083.0001.677.0001.406.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Sơn Hà2.512.0001.933.0001.633.0001.381.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến sân vận động3.003.0002.298.0001.952.0001.802.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến Cầu Chui Cao tốc3.003.0002.298.0001.952.0001.802.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng Bệnh viện3.003.0002.298.0001.952.0001.802.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên-1.932.0001.507.0001.313.0001.217.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú MinhTừ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng3.091.0002.366.0002.009.0001.855.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Phú XuyênThị trấn Phú MinhĐoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm -Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
26Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến2.940.0002.220.0001.764.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến1.960.0001.509.0001.215.0001.019.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Sơn Hà1.820.0001.401.0001.183.0001.001.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến sân vận động2.176.0001.665.0001.414.0001.306.000-Đất SX-KD đô thị
31Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến Cầu Chui Cao tốc2.176.0001.665.0001.414.0001.306.000-Đất SX-KD đô thị
32Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng Bệnh viện2.176.0001.665.0001.414.0001.306.000-Đất SX-KD đô thị
33Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên-1.400.0001.092.000952.000882.000-Đất SX-KD đô thị
34Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú MinhTừ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng2.240.0001.714.0001.456.0001.344.000-Đất SX-KD đô thị
35Huyện Phú XuyênThị trấn Phú MinhĐoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
36Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
37Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
38Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm -Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
40Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên4.945.0003.709.0003.214.0002.967.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên3.795.0002.922.0002.543.0002.353.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ3.795.0002.922.0002.543.0002.353.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốcTừ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường 429Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hồng Minh - Đường 429Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường 429Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Yên - Đường 428 aTừ cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường 428 bTừ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tri Thủy - Đường 428 bTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Phú XuyênĐoạn xã Quang Lãng - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân1.344.0001.102.000968.000900.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam1.120.000918.000806.000750.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Phú XuyênĐoạn xã Đại Thắng - Đường liên xãTừ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường liên xãTừ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phượng Dực1.320.0001.082.000950.000884.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Phú XuyênĐoạn xã Văn Hoàng - Đường liên xãTừ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ1.100.000902.000792.000737.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Phong, Thụy Phú - Đường liên xãTừ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái - Đường liên xãTừ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Phú XuyênĐoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tân Dân - Đường liên xãTừ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Phú XuyênĐoạn xã Chuyên Mỹ - Đường liên xãTừ cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng1.100.000902.000792.000737.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hoàng Long - Đường liên xãTừ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc1.320.0001.082.000950.000884.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường liên xãTừ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 4291.320.0001.082.000950.000884.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường liên xãTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái1.870.0001.515.0001.328.0001.234.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Phú XuyênĐoạn xã Khai Thái - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng990.000812.000713.000663.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Phú XuyênĐoạn xã Vân Từ - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ990.000812.000713.000663.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Phú XuyênĐoạn đường Quang Trung - Đường liên xãTừ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng2.860.0002.259.0001.973.0001.830.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Phú XuyênĐoạn qua xã Văn Nhân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân2.310.0001.848.0001.617.0001.502.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Phú XuyênĐường Hồng Minh đi Tri Trung - Đường liên xãTừ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung1.760.0001.426.0001.250.0001.162.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Phú XuyênĐường vào Bệnh viện Phú Xuyênđịa phận xã Phúc Tiến -2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bạch Hạ-594.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Châu Can-792.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chuyên Mỹ-660.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thắng-792.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Xuyên-792.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Long-594.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Minh-660.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Thái-594.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khai Thái-594.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Tân-594.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Phong-792.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Triều-792.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Túc-792.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Yên-792.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phúc Tiến-792.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Dực-660.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Lãng-594.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Trung-660.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Hà-792.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân-594.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thụy Phú-594.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tri Thủy-594.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tri Trung-594.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Hoàng-594.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Nhân-660.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vân Từ-594.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên4.140.0003.146.0002.691.0002.484.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên3.105.0002.392.0002.019.0001.895.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
102Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến3.450.0002.691.0002.346.0002.174.000-Đất ở đô thị
103Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Sơn Hà3.220.0002.512.0002.190.0002.029.000-Đất ở đô thị
104Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến sân vận động3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
105Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến Cầu Chui Cao tốc3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
106Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng Bệnh viện3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
107Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên-2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở đô thị
108Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú MinhTừ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở đô thị
109Huyện Phú XuyênThị trấn Phú MinhĐoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
110Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
111Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
112Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm -Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
113Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh-3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở đô thị
114Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến4.057.0003.064.0002.435.0002.029.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến2.705.0002.083.0001.677.0001.406.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Sơn Hà2.512.0001.933.0001.633.0001.381.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến sân vận động3.003.0002.298.0001.952.0001.802.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến Cầu Chui Cao tốc3.003.0002.298.0001.952.0001.802.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng Bệnh viện3.003.0002.298.0001.952.0001.802.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên-1.932.0001.507.0001.313.0001.217.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú MinhTừ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng3.091.0002.366.0002.009.0001.855.000-Đất TM-DV đô thị
122Huyện Phú XuyênThị trấn Phú MinhĐoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
124Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
125Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm -Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh-2.415.0001.884.0001.571.0001.474.000-Đất TM-DV đô thị
127Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến2.940.0002.220.0001.764.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tàu - Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến1.960.0001.509.0001.215.0001.019.000-Đất SX-KD đô thị
129Huyện Phú XuyênĐoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Sơn Hà1.820.0001.401.0001.183.0001.001.000-Đất SX-KD đô thị
130Huyện Phú XuyênĐường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến sân vận động2.176.0001.665.0001.414.0001.306.000-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Phú XuyênĐường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến Cầu Chui Cao tốc2.176.0001.665.0001.414.0001.306.000-Đất SX-KD đô thị
132Huyện Phú XuyênĐoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú XuyênTừ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng Bệnh viện2.176.0001.665.0001.414.0001.306.000-Đất SX-KD đô thị
133Huyện Phú XuyênĐường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên-1.400.0001.092.000952.000882.000-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Phú XuyênĐường 429 - Thị trấn Phú MinhTừ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng2.240.0001.714.0001.456.0001.344.000-Đất SX-KD đô thị
135Huyện Phú XuyênThị trấn Phú MinhĐoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
136Huyện Phú XuyênĐường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Phú XuyênĐường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
138Huyện Phú XuyênĐường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm -Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
139Huyện Phú XuyênĐường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh-1.750.0001.365.0001.138.0001.068.000-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên4.945.0003.709.0003.214.0002.967.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên3.795.0002.922.0002.543.0002.353.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ3.795.0002.922.0002.543.0002.353.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốcTừ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc3.105.0002.453.0002.142.0001.987.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường 429Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hồng Minh - Đường 429Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường 429Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Yên - Đường 428 aTừ cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường 428 bTừ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến2.128.0001.702.0001.490.0001.383.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tri Thủy - Đường 428 bTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân1.904.0001.542.0001.352.0001.257.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Phú XuyênĐoạn xã Quang Lãng - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân1.344.0001.102.000968.000900.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam1.120.000918.000806.000750.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Phú XuyênĐoạn xã Đại Thắng - Đường liên xãTừ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường liên xãTừ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phượng Dực1.320.0001.082.000950.000884.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Phú XuyênĐoạn xã Văn Hoàng - Đường liên xãTừ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ1.100.000902.000792.000737.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Phong, Thụy Phú - Đường liên xãTừ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái - Đường liên xãTừ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Phú XuyênĐoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tân Dân - Đường liên xãTừ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ1.540.0001.247.0001.093.0001.016.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Phú XuyênĐoạn xã Chuyên Mỹ - Đường liên xãTừ cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng1.100.000902.000792.000737.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hoàng Long - Đường liên xãTừ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc1.320.0001.082.000950.000884.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường liên xãTừ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 4291.320.0001.082.000950.000884.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường liên xãTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái1.870.0001.515.0001.328.0001.234.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Phú XuyênĐoạn xã Khai Thái - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng990.000812.000713.000663.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Phú XuyênĐoạn xã Vân Từ - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ990.000812.000713.000663.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Phú XuyênĐoạn đường Quang Trung - Đường liên xãTừ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng2.860.0002.259.0001.973.0001.830.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Phú XuyênĐoạn qua xã Văn Nhân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân2.310.0001.848.0001.617.0001.502.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Phú XuyênĐường Hồng Minh đi Tri Trung - Đường liên xãTừ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung1.760.0001.426.0001.250.0001.162.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Phú XuyênĐường vào Bệnh viện Phú Xuyênđịa phận xã Phúc Tiến -2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bạch Hạ-594.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Châu Can-792.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chuyên Mỹ-660.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thắng-792.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Xuyên-792.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Long-594.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Minh-660.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Thái-594.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khai Thái-594.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Tân-594.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Phong-792.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Triều-792.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Túc-792.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Yên-792.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phúc Tiến-792.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Dực-660.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Lãng-594.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Trung-660.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Hà-792.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân-594.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thụy Phú-594.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tri Thủy-594.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tri Trung-594.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Hoàng-594.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Nhân-660.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vân Từ-594.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên4.140.0003.146.0002.691.0002.484.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên3.105.0002.392.0002.019.0001.895.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ3.105.0002.392.0002.019.0001.895.000-Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ2.588.0002.019.0001.682.0001.579.000-Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên2.588.0002.019.0001.682.0001.579.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên2.070.0001.656.0001.408.0001.304.000-Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốcTừ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc2.588.0002.019.0001.682.0001.579.000-Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường 429Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh2.520.0001.967.0001.639.0001.538.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hồng Minh - Đường 429Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc2.016.0001.613.0001.371.0001.270.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường 429Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa1.742.0001.393.0001.184.0001.096.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Yên - Đường 428 aTừ cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa2.016.0001.613.0001.371.0001.270.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường 428 bTừ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến1.742.0001.393.0001.184.0001.096.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tri Thủy - Đường 428 bTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân1.512.0001.235.0001.008.000959.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Phú XuyênĐoạn xã Quang Lãng - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng1.176.0001.045.000927.000869.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân1.008.000907.000806.000757.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam840.000756.000672.000631.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Phú XuyênĐoạn xã Đại Thắng - Đường liên xãTừ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi1.155.0001.026.000911.000854.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường liên xãTừ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phượng Dực990.000891.000792.000744.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Phú XuyênĐoạn xã Văn Hoàng - Đường liên xãTừ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ825.000743.000660.000619.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Phong, Thụy Phú - Đường liên xãTừ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng1.155.0001.026.000911.000854.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái - Đường liên xãTừ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều1.155.0001.026.000911.000854.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Phú XuyênĐoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân1.155.0001.026.000911.000854.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tân Dân - Đường liên xãTừ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ1.155.0001.026.000911.000854.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Phú XuyênĐoạn xã Chuyên Mỹ - Đường liên xãTừ cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng825.000743.000660.000619.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hoàng Long - Đường liên xãTừ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc990.000891.000792.000744.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường liên xãTừ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429990.000891.000792.000744.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường liên xãTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái1.485.0001.213.000990.000942.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Phú XuyênĐoạn xã Khai Thái - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng744.000668.000594.000557.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Phú XuyênĐoạn xã Vân Từ - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ744.000668.000594.000557.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Phú XuyênĐoạn đường Quang Trung - Đường liên xãTừ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng2.147.0001.859.0001.645.0001.537.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Phú XuyênĐoạn qua xã Văn Nhân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân1.734.0001.520.0001.348.0001.261.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Phú XuyênĐường Hồng Minh đi Tri Trung - Đường liên xãTừ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung1.321.0001.173.0001.042.000976.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Phú XuyênĐường vào Bệnh viện Phú Xuyênđịa phận xã Phúc Tiến -2.475.0001.932.0001.609.0001.510.000-Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bạch Hạ-462.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Châu Can-554.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chuyên Mỹ-554.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thắng-554.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Xuyên-554.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Long-462.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Minh-554.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Thái-462.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khai Thái-462.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Tân-462.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Phong-554.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Triều-554.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Túc-554.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Yên-554.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phúc Tiến-554.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Dực-554.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Lãng-462.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Trung-554.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Hà-554.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân-462.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thụy Phú-462.000----Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tri Thủy-462.000----Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tri Trung-462.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Hoàng-462.000----Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Nhân-554.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vân Từ-462.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên3.000.0002.280.0001.950.0001.800.000-Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên2.250.0001.733.0001.463.0001.373.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ2.250.0001.733.0001.463.0001.373.000-Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ1.875.0001.463.0001.219.0001.144.000-Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Phú XuyênPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên1.875.0001.463.0001.219.0001.144.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Phú XuyênPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên1.500.0001.200.0001.020.000945.000-Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Phú XuyênĐoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốcTừ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc1.875.0001.463.0001.219.0001.144.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường 429Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh1.875.0001.463.0001.219.0001.144.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hồng Minh - Đường 429Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc1.500.0001.200.0001.020.000945.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường 429Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa1.295.0001.036.000881.000816.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Yên - Đường 428 aTừ cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa1.500.0001.200.0001.020.000945.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường 428 bTừ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến1.295.0001.036.000881.000816.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tri Thủy - Đường 428 bTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân1.125.000919.000750.000713.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Phú XuyênĐoạn xã Quang Lãng - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng875.000778.000690.000647.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân750.000675.000600.000563.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Phú XuyênĐoạn xã Minh Tân - Đường 428 bTừ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam625.000563.000500.000469.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Phú XuyênĐoạn xã Đại Thắng - Đường liên xãTừ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi875.000778.000690.000647.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phượng Dực - Đường liên xãTừ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phượng Dực750.000675.000600.000563.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Phú XuyênĐoạn xã Văn Hoàng - Đường liên xãTừ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ625.000563.000500.000469.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Phong, Thụy Phú - Đường liên xãTừ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng875.000778.000690.000647.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Phú XuyênĐoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái - Đường liên xãTừ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều875.000778.000690.000647.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Phú XuyênĐoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân875.000778.000690.000647.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Phú XuyênĐoạn xã Tân Dân - Đường liên xãTừ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ875.000778.000690.000647.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Phú XuyênĐoạn xã Chuyên Mỹ - Đường liên xãTừ cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng625.000563.000500.000469.000-Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Phú XuyênĐoạn xã Hoàng Long - Đường liên xãTừ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc750.000675.000600.000563.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phú Túc - Đường liên xãTừ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429750.000675.000600.000563.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Phú XuyênĐoạn xã Phúc Tiến - Đường liên xãTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái1.125.000919.000750.000713.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Phú XuyênĐoạn xã Khai Thái - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng563.000506.000450.000422.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Phú XuyênĐoạn xã Vân Từ - Đường liên xãTừ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ563.000506.000450.000422.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Phú XuyênĐoạn đường Quang Trung - Đường liên xãTừ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng1.626.0001.408.0001.246.0001.165.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Phú XuyênĐoạn qua xã Văn Nhân - Đường liên xãTừ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân1.314.0001.152.0001.021.000955.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Phú XuyênĐường Hồng Minh đi Tri Trung - Đường liên xãTừ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung1.001.000889.000789.000739.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Phú XuyênĐường vào Bệnh viện Phú Xuyênđịa phận xã Phúc Tiến -1.875.0001.463.0001.219.0001.144.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bạch Hạ-350.000----Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Châu Can-420.000----Đất TM-DV nông thôn
293Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chuyên Mỹ-420.000----Đất TM-DV nông thôn
294Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thắng-420.000----Đất TM-DV nông thôn
295Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Xuyên-420.000----Đất TM-DV nông thôn
296Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoàng Long-350.000----Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Minh-420.000----Đất TM-DV nông thôn
298Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Thái-350.000----Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khai Thái-350.000----Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Phú XuyênĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Tân-350.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận