Bảng giá đất tại huyện Phúc Thọ – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Phúc Thọ – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Phúc Thọ – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Phúc ThọĐường cụm 3 - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
2Huyện Phúc ThọĐường 419 - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến hết địa phân thị trấn Phúc Thọ5.520.0004.085.0003.533.0003.257.000-Đất ở đô thị
3Huyện Phúc ThọĐường cụm 1 - Thị trấn GạchTừ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía Đông2.300.0001.840.0001.610.0001.495.000-Đất ở đô thị
4Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - Thị trấn Gạch-6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
5Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp xã Trạch Mỹ Lộc6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở đô thị
6Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Đồng Lục - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
7Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kiều Trung - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
8Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc - Thị trấn GạchTừ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấn3.450.0002.691.0002.346.0002.174.000-Đất ở đô thị
9Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở đô thị
10Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - Thị trấn GạchTừ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh Tân3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
11Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch5.060.0003.795.0003.289.0003.036.000-Đất ở đô thị
12Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - Thị trấn GạchTừ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ Gang3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở đô thị
13Huyện Phúc ThọPhố Gạch - Thị trấn Gạch-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở đô thị
14Huyện Phúc ThọĐường cụm 3 - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn2.985.0002.376.0001.896.0001.584.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Phúc ThọĐường 419 - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến hết địa phân thị trấn Phúc Thọ4.444.0003.355.0002.666.0002.222.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Phúc ThọĐường cụm 1 - Thị trấn GạchTừ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía Đông1.739.0001.357.0001.182.0001.096.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - Thị trấn Gạch-5.313.0003.959.0003.348.0003.082.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp xã Trạch Mỹ Lộc4.907.0003.655.0002.898.0002.412.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Đồng Lục - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn2.985.0002.376.0001.896.0001.584.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kiều Trung - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn2.985.0002.376.0001.896.0001.584.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc - Thị trấn GạchTừ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấn2.705.0002.083.0001.677.0001.406.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch4.057.0003.064.0002.435.0002.029.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - Thị trấn GạchTừ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh Tân2.985.0002.376.0001.896.0001.584.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch3.864.0002.937.0002.318.0001.932.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - Thị trấn GạchTừ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ Gang2.985.0002.330.0001.847.0001.542.000-Đất TM-DV đô thị
26Huyện Phúc ThọPhố Gạch - Thị trấn Gạch-4.907.0003.655.0002.898.0002.412.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Phúc ThọĐường cụm 3 - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn2.164.0001.722.0001.374.0001.148.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Phúc ThọĐường 419 - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến hết địa phân thị trấn Phúc Thọ3.220.0002.431.0001.932.0001.610.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Phúc ThọĐường cụm 1 - Thị trấn GạchTừ đầu nhà văn hóa - đến trạm bơm phía Đông1.260.000983.000857.000794.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - Thị trấn Gạch-3.850.0002.869.0002.426.0002.233.000-Đất SX-KD đô thị
31Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418 - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp xã Trạch Mỹ Lộc3.555.0002.648.0002.100.0001.748.000-Đất SX-KD đô thị
32Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Đồng Lục - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn2.164.0001.722.0001.374.0001.148.000-Đất SX-KD đô thị
33Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kiều Trung - Thị trấn GạchTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận thị trấn2.164.0001.722.0001.374.0001.148.000-Đất SX-KD đô thị
34Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc - Thị trấn GạchTừ giáp tỉnh lộ 418 - đến hết địa phận thị trấn1.960.0001.509.0001.215.0001.019.000-Đất SX-KD đô thị
35Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch2.940.0002.220.0001.764.0001.470.000-Đất SX-KD đô thị
36Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân - Thị trấn GạchTừ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Minh Tân2.164.0001.722.0001.374.0001.148.000-Đất SX-KD đô thị
37Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - Thị trấn GạchTừ Quốc lộ 32 - đến đường vành đai quy hoạch2.800.0002.128.0001.680.0001.400.000-Đất SX-KD đô thị
38Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang - Thị trấn GạchTừ giáp đường vành đai quy hoạch - đến hết xóm Mỏ Gang2.164.0001.688.0001.338.0001.118.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Phúc ThọPhố Gạch - Thị trấn Gạch-3.555.0002.648.0002.100.0001.748.000-Đất SX-KD đô thị
40Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấn5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn Tây6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân Phú2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417Đoạn còn lại qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn -2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn Gạch4.256.0003.235.0002.809.0002.596.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên HiệpTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp-2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Phúc ThọHuyện phúc ThọĐường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu Phùng2.640.0002.086.0001.822.0001.690.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam HiệpTừ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng Hiệp3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp ThuậnTừ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp Thuận2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp ThuậnTừ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) - đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Phúc ThọĐường xã Liên HiệpTừ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên Hiệp2.750.0002.173.0001.898.0001.760.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen ChiểuTrong đê -2.200.0001.760.0001.540.0001.430.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen ChiểuNgoài đê -2.000.0001.600.0001.400.0001.300.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát MônTừ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân PhúcTrong đê -2.200.0001.760.0001.540.0001.430.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân PhúcNgoài đê -2.000.0001.600.0001.400.0001.300.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Phúc ThọĐường liên xã Phụng Thượng, Long XuyênTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận xã Phụng Thượng3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Phúc ThọĐường Phúc Hòa - Long XuyênTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận xã Phúc Hòa3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Đình-660.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hát Môn-660.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiệp Thuận-792.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Hiệp-844.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Long Xuyên-660.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Tảo-844.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phúc Hòa-660.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phụng Thượng-844.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phương Độ-660.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sen Chiểu-844.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tam Hiệp-844.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tam Thuấn-660.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Đa-660.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thọ Lộc-844.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thượng Cốc-660.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tích Giang-660.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trạch Mỹ Lộc-660.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vân Hà-550.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vân Nam-660.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vân Phúc-844.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Võng Xuyên-844.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Phúc ThọĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Phú-660.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng - đến giáp thị trấn4.057.0003.043.0002.637.0002.435.000-Đất TM-DV nông thôn
83Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32Từ giáp thị trấn - đến giáp Sơn Tây3.671.0002.790.0002.386.0002.202.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân Phú2.070.0001.655.0001.345.0001.262.000-Đất TM-DV nông thôn
85Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417Đoạn còn lại qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn -1.693.0001.332.0001.151.0001.067.000-Đất TM-DV nông thôn
86Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418Từ giáp đê Võng Xuyên - đến giáp thị trấn Gạch3.154.0002.398.0002.019.0001.893.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418Từ giáp thị trấn Gạch - đến giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây2.501.0001.976.0001.602.0001.501.000-Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421 - Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên HiệpTừ tiếp giáp Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp huyện Quốc Oai2.822.0002.173.0001.835.0001.721.000-Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420 - Địa phận xã Liên Hiệp-1.693.0001.332.0001.151.0001.067.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Phúc ThọHuyện phúc ThọĐường từ Đập tràn - đến phía tây Cầu Phùng2.033.0001.626.0001.321.0001.240.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam HiệpTừ giáp Quốc lộ 32 - đến giáp đình Thượng Hiệp2.772.0002.134.0001.802.0001.691.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp ThuậnTừ giáp trục làng nghề Tam Hiệp - đến giáp xã Hiệp Thuận2.287.0001.829.0001.486.0001.395.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp ThuậnTừ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) - đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)2.772.0002.134.0001.802.0001.691.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Phúc ThọĐường xã Liên HiệpTừ dốc đê Hữu Đáy - đến giáp Trường THCS Liên Hiệp2.118.0001.694.0001.376.0001.291.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen ChiểuTrong đê -1.663.0001.308.0001.131.0001.048.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen ChiểuNgoài đê -1.512.0001.189.0001.028.000953.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát MônTừ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 - đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn2.772.0002.134.0001.802.0001.691.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân PhúcTrong đê -1.663.0001.308.0001.131.0001.048.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Phúc ThọĐường đê đoạn qua xã Vân Nam, Vân PhúcNgoài đê -1.512.0001.189.0001.028.000953.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Phúc ThọĐường liên xã Phụng Thượng, Long XuyênTừ giáp Quốc lộ 32 - đến hết địa phận xã Phụng Thượng2.822.0002.173.0001.835.0001.721.000-Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận