Bảng giá đất tại huyện Quốc Oai – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Quốc Oai – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Quốc Oai – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Quốc OaiĐại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai-7.700.0005.390.0004.620.0004.235.000-Đất ở đô thị
2Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -7.245.0005.216.0003.985.0003.550.000-Đất ở đô thị
3Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở đô thị
4Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai5.600.0004.088.0003.528.0003.248.000-Đất ở đô thị
5Huyện Quốc OaiĐường 419Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
6Huyện Quốc OaiĐường 421AĐoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn6.000.0004.320.0003.720.0003.420.000-Đất ở đô thị
7Huyện Quốc OaiĐường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai-7.590.0005.389.0004.630.0004.250.000-Đất ở đô thị
8Huyện Quốc OaiPhố huyện - Thị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà -7.590.0005.389.0004.630.0004.250.000-Đất ở đô thị
9Huyện Quốc OaiPhố huyệnĐoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp Đại Lộ Thăng Long -6.440.0004.701.0004.057.0003.735.000-Đất ở đô thị
10Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
11Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-7.590.0005.389.000---Đất ở đô thị
12Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-7.130.0005.134.000---Đất ở đô thị
13Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-6.670.0004.802.000---Đất ở đô thị
14Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.865.0004.340.000---Đất ở đô thị
15Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 27m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-7.590.0005.389.000---Đất ở đô thị
16Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-6.670.0004.802.000---Đất ở đô thị
17Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-5.520.0004.085.000---Đất ở đô thị
18Huyện Quốc OaiĐại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai-6.295.0004.488.0003.656.0003.202.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -5.680.0004.147.0003.317.0002.901.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ4.637.0003.501.0003.014.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai4.380.0003.256.0002.670.0002.349.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Quốc OaiĐường 419Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất5.410.0003.949.0003.159.0002.762.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Quốc OaiĐường 421AĐoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn4.704.0003.434.0002.747.0002.402.000-Đất TM-DV đô thị
24Huyện Quốc OaiĐường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai-5.796.0004.290.0003.188.0002.841.000-Đất TM-DV đô thị
25Huyện Quốc OaiPhố huyện - Thị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà -5.796.0004.290.0003.188.0002.841.000-Đất TM-DV đô thị
26Huyện Quốc OaiPhố huyệnĐoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp Đại Lộ Thăng Long -5.037.0003.744.0003.071.0002.701.000-Đất TM-DV đô thị
27Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-5.216.0003.825.0003.130.0002.713.000-Đất TM-DV đô thị
28Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất TM-DV đô thị
29Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.796.0004.290.000---Đất TM-DV đô thị
30Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.445.0004.030.000---Đất TM-DV đô thị
31Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.093.0003.770.000---Đất TM-DV đô thị
32Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-3.974.0002.822.000---Đất TM-DV đô thị
33Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 27m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-5.796.0004.290.000---Đất TM-DV đô thị
34Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-5.093.0003.823.000---Đất TM-DV đô thị
35Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-4.215.0003.251.000---Đất TM-DV đô thị
36Huyện Quốc OaiĐại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai-4.562.0003.253.0002.649.0002.320.000-Đất SX-KD đô thị
37Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -4.116.0003.005.0002.403.0002.102.000-Đất SX-KD đô thị
38Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ3.360.0002.537.0002.184.0001.949.000-Đất SX-KD đô thị
39Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai3.650.0002.714.0002.225.0001.958.000-Đất SX-KD đô thị
40Huyện Quốc OaiĐường 419Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất3.920.0002.862.0002.289.0002.002.000-Đất SX-KD đô thị
41Huyện Quốc OaiĐường 421AĐoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn3.920.0002.862.0002.289.0002.002.000-Đất SX-KD đô thị
42Huyện Quốc OaiĐường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai-4.200.0003.108.0002.310.0002.058.000-Đất SX-KD đô thị
43Huyện Quốc OaiPhố huyện - Thị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà -4.200.0003.108.0002.310.0002.058.000-Đất SX-KD đô thị
44Huyện Quốc OaiPhố huyệnĐoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp Đại Lộ Thăng Long -3.650.0002.714.0002.225.0001.958.000-Đất SX-KD đô thị
45Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-3.780.0002.772.0002.268.0001.966.000-Đất SX-KD đô thị
46Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
47Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-4.200.0003.108.000---Đất ở đô thị
48Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-3.945.0002.920.000---Đất ở đô thị
49Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-3.691.0002.731.000---Đất ở đô thị
50Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-2.880.0002.045.000---Đất ở đô thị
51Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 27m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-4.200.0003.108.000---Đất ở đô thị
52Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-3.691.0002.770.000---Đất ở đô thị
53Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-3.055.0002.356.000---Đất ở đô thị
54Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai7.480.0005.311.0004.563.0004.189.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Quốc OaiĐường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)Đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai4.715.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Cộng hòa - đến hết địa phận Quốc Oai2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm3.520.0002.746.0002.394.0002.218.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát2.750.0002.173.0001.898.0001.760.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)2.860.0002.259.0001.973.0001.830.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát4.510.0003.428.0002.977.0002.751.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai6.160.0004.497.0003.881.0003.573.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
68Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)4.100.0003.116.0002.706.0002.501.000-Đất ở nông thôn
69Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
70Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)4.100.0003.116.0002.706.0002.501.000-Đất ở nông thôn
71Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai6.000.0004.380.0003.780.0003.480.000-Đất ở nông thôn
72Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
73Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
74Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Ngã 3 cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
75Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
76Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Láng Hòa Lạc) - đến Cây xăng Sài Khê3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
77Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B (ngã 3 đường 421A)3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
78Huyện Quốc OaiĐường 422 (đường 79 cũ)Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
79Huyện Quốc OaiĐường 423Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
80Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
81Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
82Huyện Quốc OaiĐường Bắc - NamTừ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu6.000.0004.380.0003.780.0003.480.000-Đất ở nông thôn
83Huyện Quốc OaiĐường Phú Quốc-6.600.0004.752.0004.092.0003.762.000-Đất ở nông thôn
84Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
85Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
86Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
87Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây2.090.0001.672.0001.463.0001.359.000-Đất ở nông thôn
88Huyện Quốc OaiĐường Vành đai khu công nghệ cao Hòa LạcĐoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát4.715.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
89Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu-844.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa-844.000----Đất ở nông thôn
91Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành-660.000----Đất ở nông thôn
92Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang-909.000----Đất ở nông thôn
93Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân (Miền núi)-660.000----Đất ở nông thôn
94Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên (Trung du)-660.000----Đất ở nông thôn
95Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch (Trung du)-660.000----Đất ở nông thôn
96Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết-660.000----Đất ở nông thôn
97Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương-844.000----Đất ở nông thôn
98Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp-909.000----Đất ở nông thôn
99Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ-909.000----Đất ở nông thôn
100Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát (Trung du)-660.000----Đất ở nông thôn
101Huyện Quốc OaiĐại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai-7.700.0005.390.0004.620.0004.235.000-Đất ở đô thị
102Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -7.245.0005.216.0003.985.0003.550.000-Đất ở đô thị
103Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở đô thị
104Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai5.600.0004.088.0003.528.0003.248.000-Đất ở đô thị
105Huyện Quốc OaiĐường 419Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất6.900.0004.968.0004.278.0003.933.000-Đất ở đô thị
106Huyện Quốc OaiĐường 421AĐoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn6.000.0004.320.0003.720.0003.420.000-Đất ở đô thị
107Huyện Quốc OaiĐường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai-7.590.0005.389.0004.630.0004.250.000-Đất ở đô thị
108Huyện Quốc OaiPhố huyện - Thị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà -7.590.0005.389.0004.630.0004.250.000-Đất ở đô thị
109Huyện Quốc OaiPhố huyệnĐoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp Đại Lộ Thăng Long -6.440.0004.701.0004.057.0003.735.000-Đất ở đô thị
110Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
111Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-7.590.0005.389.000---Đất ở đô thị
112Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-7.130.0005.134.000---Đất ở đô thị
113Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-6.670.0004.802.000---Đất ở đô thị
114Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.865.0004.340.000---Đất ở đô thị
115Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 27m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-7.590.0005.389.000---Đất ở đô thị
116Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-6.670.0004.802.000---Đất ở đô thị
117Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-5.520.0004.085.000---Đất ở đô thị
118Huyện Quốc OaiĐại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai-6.295.0004.488.0003.656.0003.202.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -5.680.0004.147.0003.317.0002.901.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ4.637.0003.501.0003.014.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai4.380.0003.256.0002.670.0002.349.000-Đất TM-DV đô thị
122Huyện Quốc OaiĐường 419Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất5.410.0003.949.0003.159.0002.762.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Quốc OaiĐường 421AĐoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn4.704.0003.434.0002.747.0002.402.000-Đất TM-DV đô thị
124Huyện Quốc OaiĐường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai-5.796.0004.290.0003.188.0002.841.000-Đất TM-DV đô thị
125Huyện Quốc OaiPhố huyện - Thị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà -5.796.0004.290.0003.188.0002.841.000-Đất TM-DV đô thị
126Huyện Quốc OaiPhố huyệnĐoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp Đại Lộ Thăng Long -5.037.0003.744.0003.071.0002.701.000-Đất TM-DV đô thị
127Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-5.216.0003.825.0003.130.0002.713.000-Đất TM-DV đô thị
128Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất TM-DV đô thị
129Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.796.0004.290.000---Đất TM-DV đô thị
130Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.445.0004.030.000---Đất TM-DV đô thị
131Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-5.093.0003.770.000---Đất TM-DV đô thị
132Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-3.974.0002.822.000---Đất TM-DV đô thị
133Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 27m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-5.796.0004.290.000---Đất TM-DV đô thị
134Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-5.093.0003.823.000---Đất TM-DV đô thị
135Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-4.215.0003.251.000---Đất TM-DV đô thị
136Huyện Quốc OaiĐại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai-4.562.0003.253.0002.649.0002.320.000-Đất SX-KD đô thị
137Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -4.116.0003.005.0002.403.0002.102.000-Đất SX-KD đô thị
138Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ3.360.0002.537.0002.184.0001.949.000-Đất SX-KD đô thị
139Huyện Quốc OaiThị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai3.650.0002.714.0002.225.0001.958.000-Đất SX-KD đô thị
140Huyện Quốc OaiĐường 419Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất3.920.0002.862.0002.289.0002.002.000-Đất SX-KD đô thị
141Huyện Quốc OaiĐường 421AĐoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn3.920.0002.862.0002.289.0002.002.000-Đất SX-KD đô thị
142Huyện Quốc OaiĐường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai-4.200.0003.108.0002.310.0002.058.000-Đất SX-KD đô thị
143Huyện Quốc OaiPhố huyện - Thị trấn Quốc OaiĐoạn từ giáp xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà -4.200.0003.108.0002.310.0002.058.000-Đất SX-KD đô thị
144Huyện Quốc OaiPhố huyệnĐoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp Đại Lộ Thăng Long -3.650.0002.714.0002.225.0001.958.000-Đất SX-KD đô thị
145Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-3.780.0002.772.0002.268.0001.966.000-Đất SX-KD đô thị
146Huyện Quốc OaiTỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - Thị trấn Quốc Oai-6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
147Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-4.200.0003.108.000---Đất ở đô thị
148Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-3.945.0002.920.000---Đất ở đô thị
149Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-3.691.0002.731.000---Đất ở đô thị
150Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị Ngôi Nhà Mới-2.880.0002.045.000---Đất ở đô thị
151Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 27m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-4.200.0003.108.000---Đất ở đô thị
152Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-3.691.0002.770.000---Đất ở đô thị
153Huyện Quốc OaiMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn-3.055.0002.356.000---Đất ở đô thị
154Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai7.480.0005.311.0004.563.0004.189.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Quốc OaiĐường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)Đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai4.715.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Cộng hòa - đến hết địa phận Quốc Oai2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm3.520.0002.746.0002.394.0002.218.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát2.750.0002.173.0001.898.0001.760.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)2.860.0002.259.0001.973.0001.830.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát4.510.0003.428.0002.977.0002.751.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai6.160.0004.497.0003.881.0003.573.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
168Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)4.100.0003.116.0002.706.0002.501.000-Đất ở nông thôn
169Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
170Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)4.100.0003.116.0002.706.0002.501.000-Đất ở nông thôn
171Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai6.000.0004.380.0003.780.0003.480.000-Đất ở nông thôn
172Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
173Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
174Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Ngã 3 cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
175Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)2.464.0001.971.0001.725.0001.602.000-Đất ở nông thôn
176Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Láng Hòa Lạc) - đến Cây xăng Sài Khê3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
177Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B (ngã 3 đường 421A)3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
178Huyện Quốc OaiĐường 422 (đường 79 cũ)Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
179Huyện Quốc OaiĐường 423Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
180Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
181Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
182Huyện Quốc OaiĐường Bắc - NamTừ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu6.000.0004.380.0003.780.0003.480.000-Đất ở nông thôn
183Huyện Quốc OaiĐường Phú Quốc-6.600.0004.752.0004.092.0003.762.000-Đất ở nông thôn
184Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
185Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
186Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu2.530.0001.999.0001.746.0001.619.000-Đất ở nông thôn
187Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây2.090.0001.672.0001.463.0001.359.000-Đất ở nông thôn
188Huyện Quốc OaiĐường Vành đai khu công nghệ cao Hòa LạcĐoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát4.715.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
189Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu-844.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa-844.000----Đất ở nông thôn
191Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành-660.000----Đất ở nông thôn
192Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang-909.000----Đất ở nông thôn
193Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân (Miền núi)-660.000----Đất ở nông thôn
194Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên (Trung du)-660.000----Đất ở nông thôn
195Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch (Trung du)-660.000----Đất ở nông thôn
196Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết-660.000----Đất ở nông thôn
197Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương-844.000----Đất ở nông thôn
198Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp-909.000----Đất ở nông thôn
199Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ-909.000----Đất ở nông thôn
200Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát (Trung du)-660.000----Đất ở nông thôn
201Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn (Miền núi)-660.000----Đất ở nông thôn
202Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách-909.000----Đất ở nông thôn
203Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn-909.000----Đất ở nông thôn
204Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa-660.000----Đất ở nông thôn
205Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú-660.000----Đất ở nông thôn
206Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán-909.000----Đất ở nông thôn
207Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa-660.000----Đất ở nông thôn
208Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn-909.000----Đất ở nông thôn
209Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai5.359.0003.913.0003.377.0003.109.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai4.250.0003.188.0002.763.0002.550.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Quốc OaiĐường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)Đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai3.671.0002.800.0002.386.0002.202.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Cộng hòa - đến hết địa phận Quốc Oai1.940.0001.580.0001.262.0001.184.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên1.940.0001.580.0001.262.0001.184.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm2.753.0002.120.0001.790.0001.680.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát2.110.0001.717.0001.372.0001.287.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu1.940.0001.580.0001.262.0001.184.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)2.218.0001.774.0001.441.0001.353.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát3.511.0002.679.0002.283.0002.107.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai4.818.0003.582.0002.937.0002.584.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai4.250.0003.188.0002.763.0002.550.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương3.923.0002.953.0002.512.0002.316.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)3.575.0002.727.0002.324.0002.145.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)3.192.0002.435.0002.075.0001.915.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)3.575.0002.727.0002.324.0002.145.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)3.192.0002.435.0002.075.0001.915.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai4.215.0003.161.0002.740.0002.529.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)3.575.0002.727.0002.324.0002.145.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống3.011.0002.313.0001.957.0001.807.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Ngã 3 cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)2.540.0001.956.0001.652.0001.550.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)1.882.0001.467.0001.279.0001.185.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Láng Hòa Lạc) - đến Cây xăng Sài Khê2.540.0001.956.0001.652.0001.550.000-Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B (ngã 3 đường 421A)3.011.0002.313.0001.957.0001.807.000-Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Quốc OaiĐường 422 (đường 79 cũ)Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai2.148.0001.748.0001.397.0001.310.000-Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Quốc OaiĐường 423Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai3.006.0002.448.0001.956.0001.835.000-Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)1.976.0001.608.0001.285.0001.205.000-Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai1.693.0001.383.0001.151.0001.073.000-Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Quốc OaiĐường Bắc - NamTừ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu4.215.0003.161.0002.740.0002.529.000-Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Quốc OaiĐường Phú Quốc-5.174.0003.777.0003.022.0002.642.000-Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch1.940.0001.580.0001.262.0001.184.000-Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa1.940.0001.580.0001.262.0001.184.000-Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu1.940.0001.580.0001.262.0001.184.000-Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây1.109.000998.000887.000832.000-Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Quốc OaiĐường Vành đai khu công nghệ cao Hòa LạcĐoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát3.671.0002.800.0002.386.0002.202.000-Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu-554.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa-554.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành-443.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang-721.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân (Miền núi)-443.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên (Trung du)-443.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch (Trung du)-443.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết-443.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương-554.000----Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp-721.000----Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ-721.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát (Trung du)-443.000----Đất TM-DV nông thôn
256Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn (Miền núi)-443.000----Đất TM-DV nông thôn
257Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách-721.000----Đất TM-DV nông thôn
258Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn-721.000----Đất TM-DV nông thôn
259Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa-443.000----Đất TM-DV nông thôn
260Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú-443.000----Đất TM-DV nông thôn
261Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán-721.000----Đất TM-DV nông thôn
262Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa-443.000----Đất TM-DV nông thôn
263Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn-721.000----Đất TM-DV nông thôn
264Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai4.060.0002.964.0002.558.0002.355.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Quốc OaiĐại Lộ Thăng LongĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai3.220.0002.415.0002.093.0001.932.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Quốc OaiĐường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)Đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai2.660.0002.029.0001.729.0001.596.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Cộng hòa - đến hết địa phận Quốc Oai1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm2.086.0001.606.0001.356.0001.272.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát - Đường địa phươngĐoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát1.598.0001.301.0001.039.000975.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Quốc OaiĐoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 cầu Muống - xã Thạch Thán) - ĐườĐoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)1.680.0001.344.0001.092.0001.025.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát2.660.0002.029.0001.729.0001.596.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai3.650.0002.714.0002.225.0001.958.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai3.220.0002.415.0002.093.0001.932.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Quốc OaiĐường địa phươngĐường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương2.920.0002.198.0001.869.0001.723.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)2.979.0002.272.0001.936.0001.788.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)2.660.0002.029.0001.729.0001.596.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Quốc OaiĐường trong đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)2.979.0002.272.0001.936.0001.788.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Quốc OaiĐường ngoài đê - Đường 421 A (đê 46 cũ)Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long - đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)2.660.0002.029.0001.729.0001.596.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai3.193.0002.395.0002.076.0001.916.000-Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Quốc OaiĐoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ)Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)2.660.0002.029.0001.729.0001.596.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống2.240.0001.721.0001.456.0001.344.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Ngã 3 cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)1.890.0001.455.0001.229.0001.153.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)1.400.0001.092.000952.000882.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Láng Hòa Lạc) - đến Cây xăng Sài Khê1.890.0001.455.0001.229.0001.153.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Quốc OaiĐường 421B (đường 81 cũ)Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B (ngã 3 đường 421A)2.240.0001.721.0001.456.0001.344.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Quốc OaiĐường 422 (đường 79 cũ)Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai1.598.0001.301.0001.039.000975.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Quốc OaiĐường 423Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai2.237.0001.822.0001.455.0001.365.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Quốc OaiĐường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 4 cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc OaĐoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai1.260.0001.029.000857.000798.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Quốc OaiĐường Bắc - NamTừ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu3.193.0002.395.0002.076.0001.916.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Quốc OaiĐường Phú Quốc-3.920.0002.862.0002.289.0002.002.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Quốc OaiĐường địa phươngTừ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu1.470.0001.197.000956.000897.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Quốc OaiĐường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây840.000756.000672.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Quốc OaiĐường Vành đai khu công nghệ cao Hòa LạcĐoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát2.660.0002.029.0001.729.0001.596.000-Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu-420.000----Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Quốc OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa-420.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận