Bảng giá đất tại huyện Sóc Sơn – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Sóc Sơn – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Sóc Sơn – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Sóc SơnĐa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn-7.820.0005.552.0004.770.0004.379.000-Đát ở đô thị
2Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-9.200.0006.348.0005.428.0004.968.000-Đát ở đô thị
3Huyện Sóc SơnĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đát ở đô thị
4Huyện Sóc SơnKhuông Việt - Thị trấn Sóc Sơn-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đát ở đô thị
5Huyện Sóc SơnLưu Nhãn Chú - Thị trấn Sóc Sơn-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đát ở đô thị
6Huyện Sóc SơnNgô Chi Lan - Thị trấn Sóc Sơn-8.000.0005.520.0004.720.0004.320.000-Đát ở đô thị
7Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thị trấn Sóc Sơn-7.820.0005.552.0004.770.0004.379.000-Đát ở đô thị
8Huyện Sóc SơnThân Nhân Chung - Thị trấn Sóc Sơn-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đát ở đô thị
9Huyện Sóc SơnĐa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn-5.966.0004.239.0002.788.0002.450.000-Đát TM-DV đô thị
10Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-6.594.0004.616.0003.297.0002.637.000-Đát TM-DV đô thị
11Huyện Sóc SơnĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-4.521.0003.165.0002.113.0001.856.000-Đát TM-DV đô thị
12Huyện Sóc SơnKhuông Việt - Thị trấn Sóc Sơn-4.830.0003.623.0002.257.0001.983.000-Đát TM-DV đô thị
13Huyện Sóc SơnLưu Nhãn Chú - Thị trấn Sóc Sơn-4.830.0003.623.0002.257.0001.983.000-Đát TM-DV đô thị
14Huyện Sóc SơnNgô Chi Lan - Thị trấn Sóc Sơn-4.960.0003.422.0002.926.0002.678.000-Đát TM-DV đô thị
15Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thị trấn Sóc Sơn-5.966.0004.239.0002.788.0002.450.000-Đát TM-DV đô thị
16Huyện Sóc SơnThân Nhân Chung - Thị trấn Sóc Sơn-4.830.0003.623.0002.257.0001.983.000-Đát TM-DV đô thị
17Huyện Sóc SơnĐa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn-4.323.0003.072.0002.020.0001.775.000-Đát SX-KD đô thị
18Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-4.778.0003.345.0002.389.0001.911.000-Đát SX-KD đô thị
19Huyện Sóc SơnĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-3.276.0002.293.0001.531.0001.345.000-Đát SX-KD đô thị
20Huyện Sóc SơnKhuông Việt - Thị trấn Sóc Sơn-3.500.0002.625.0001.636.0001.437.000-Đát SX-KD đô thị
21Huyện Sóc SơnLưu Nhãn Chú - Thị trấn Sóc Sơn-3.500.0002.625.0001.636.0001.437.000-Đát SX-KD đô thị
22Huyện Sóc SơnNgô Chi Lan - Thị trấn Sóc Sơn-4.238.0003.012.0001.980.0001.740.000-Đát SX-KD đô thị
23Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thị trấn Sóc Sơn-4.323.0003.072.0002.020.0001.775.000-Đát SX-KD đô thị
24Huyện Sóc SơnThân Nhân Chung - Thị trấn Sóc Sơn-3.500.0002.625.0001.636.0001.437.000-Đát SX-KD đô thị
25Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Mai Đường, Quang Tiến, Thanh Xuân -4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
26Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Tiên Dược -4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
27Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh5.290.0003.968.0003.439.0003.174.000-Đất ở nông thôn
29Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Đài -4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
30Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh7.245.0005.141.0004.416.0004.060.000-Đất ở nông thôn
32Huyện Sóc SơnVõ Nguyên Giáp-4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Sóc SơnVõ Văn Kiệt-4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Sóc SơnĐường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đườ-4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Sóc SơnĐường địa phươngĐoạn quốc lộ 2 đi cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân) -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Sóc SơnĐường 131 - Hiền Ninh-3.190.0002.488.0002.169.0002.010.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Sóc SơnĐường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Bắc Sơn -3.080.0002.402.0002.094.0001.940.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Hồng kỳ -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Sóc SơnĐường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ-3.080.0002.402.0002.094.0001.940.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Thanh Trì-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Sóc SơnĐường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú-3.190.0002.488.0002.169.0002.010.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Sóc SơnĐường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 2 đi cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Sóc SơnĐường Quốc Lộ 3 đi Khu CN nội bài nối với đường 131-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại đ-4.500.0003.375.0002.925.0002.700.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Sóc SơnĐường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Sóc SơnĐường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi-1.700.0001.500.0001.300.0001.100.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên-1.400.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên-1.400.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc Lộ 3 đi đền Sóc-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Sóc SơnĐường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa-1.500.0001.170.0001.020.000943.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Sóc SơnĐường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng-2.900.0002.262.0001.972.0001.827.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thá-6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 - Cầu Vát-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Sóc SơnTỉnh lộ 35-5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Sóc SơnTuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí-1.500.0001.170.0001.020.000943.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú-660.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn-660.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân-726.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa-660.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh-660.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ-660.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ-660.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình-909.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú-726.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí-726.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn-660.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-909.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh-909.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ-909.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh-909.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến-844.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân-726.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng-660.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-660.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân-909.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược-909.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã-726.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long-660.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang-660.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu-660.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Mai Đường, Quang Tiến, Thanh Xuân -3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Tiên Dược -3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân4.076.0003.043.0002.391.0001.848.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh4.260.0003.181.0002.499.0001.931.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Đài -3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -4.631.0003.411.0002.675.0002.063.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh5.023.0003.751.0002.946.0002.277.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Sóc SơnVõ Nguyên Giáp-3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Sóc SơnVõ Văn Kiệt-3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Sóc SơnĐường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đườ-3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Sóc SơnĐường địa phươngĐoạn quốc lộ 2 đi cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân) -2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Sóc SơnĐường 131 - Hiền Ninh-2.402.0001.756.0001.386.0001.155.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Sóc SơnĐường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá-2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Sóc SơnĐa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn-7.820.0005.552.0004.770.0004.379.000-Đát ở đô thị
102Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-9.200.0006.348.0005.428.0004.968.000-Đát ở đô thị
103Huyện Sóc SơnĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đát ở đô thị
104Huyện Sóc SơnKhuông Việt - Thị trấn Sóc Sơn-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đát ở đô thị
105Huyện Sóc SơnLưu Nhãn Chú - Thị trấn Sóc Sơn-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đát ở đô thị
106Huyện Sóc SơnNgô Chi Lan - Thị trấn Sóc Sơn-8.000.0005.520.0004.720.0004.320.000-Đát ở đô thị
107Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thị trấn Sóc Sơn-7.820.0005.552.0004.770.0004.379.000-Đát ở đô thị
108Huyện Sóc SơnThân Nhân Chung - Thị trấn Sóc Sơn-6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đát ở đô thị
109Huyện Sóc SơnĐa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn-5.966.0004.239.0002.788.0002.450.000-Đát TM-DV đô thị
110Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-6.594.0004.616.0003.297.0002.637.000-Đát TM-DV đô thị
111Huyện Sóc SơnĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-4.521.0003.165.0002.113.0001.856.000-Đát TM-DV đô thị
112Huyện Sóc SơnKhuông Việt - Thị trấn Sóc Sơn-4.830.0003.623.0002.257.0001.983.000-Đát TM-DV đô thị
113Huyện Sóc SơnLưu Nhãn Chú - Thị trấn Sóc Sơn-4.830.0003.623.0002.257.0001.983.000-Đát TM-DV đô thị
114Huyện Sóc SơnNgô Chi Lan - Thị trấn Sóc Sơn-4.960.0003.422.0002.926.0002.678.000-Đát TM-DV đô thị
115Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thị trấn Sóc Sơn-5.966.0004.239.0002.788.0002.450.000-Đát TM-DV đô thị
116Huyện Sóc SơnThân Nhân Chung - Thị trấn Sóc Sơn-4.830.0003.623.0002.257.0001.983.000-Đát TM-DV đô thị
117Huyện Sóc SơnĐa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn-4.323.0003.072.0002.020.0001.775.000-Đát SX-KD đô thị
118Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-4.778.0003.345.0002.389.0001.911.000-Đát SX-KD đô thị
119Huyện Sóc SơnĐường vành đai thị trấn - Thị trấn Sóc Sơn-3.276.0002.293.0001.531.0001.345.000-Đát SX-KD đô thị
120Huyện Sóc SơnKhuông Việt - Thị trấn Sóc Sơn-3.500.0002.625.0001.636.0001.437.000-Đát SX-KD đô thị
121Huyện Sóc SơnLưu Nhãn Chú - Thị trấn Sóc Sơn-3.500.0002.625.0001.636.0001.437.000-Đát SX-KD đô thị
122Huyện Sóc SơnNgô Chi Lan - Thị trấn Sóc Sơn-4.238.0003.012.0001.980.0001.740.000-Đát SX-KD đô thị
123Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thị trấn Sóc Sơn-4.323.0003.072.0002.020.0001.775.000-Đát SX-KD đô thị
124Huyện Sóc SơnThân Nhân Chung - Thị trấn Sóc Sơn-3.500.0002.625.0001.636.0001.437.000-Đát SX-KD đô thị
125Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Mai Đường, Quang Tiến, Thanh Xuân -4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
126Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Tiên Dược -4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
128Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh5.290.0003.968.0003.439.0003.174.000-Đất ở nông thôn
129Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Đài -4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở nông thôn
131Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh7.245.0005.141.0004.416.0004.060.000-Đất ở nông thôn
132Huyện Sóc SơnVõ Nguyên Giáp-4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Sóc SơnVõ Văn Kiệt-4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Sóc SơnĐường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đườ-4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Sóc SơnĐường địa phươngĐoạn quốc lộ 2 đi cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân) -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Sóc SơnĐường 131 - Hiền Ninh-3.190.0002.488.0002.169.0002.010.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Sóc SơnĐường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Bắc Sơn -3.080.0002.402.0002.094.0001.940.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Hồng kỳ -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Sóc SơnĐường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ-3.080.0002.402.0002.094.0001.940.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Thanh Trì-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Sóc SơnĐường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú-3.190.0002.488.0002.169.0002.010.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Sóc SơnĐường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 2 đi cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Sóc SơnĐường Quốc Lộ 3 đi Khu CN nội bài nối với đường 131-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại đ-4.500.0003.375.0002.925.0002.700.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Sóc SơnĐường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Sóc SơnĐường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi-1.700.0001.500.0001.300.0001.100.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên-1.400.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên-1.400.0001.200.0001.000.000800.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa-3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc Lộ 3 đi đền Sóc-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Sóc SơnĐường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa-1.500.0001.170.0001.020.000943.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Sóc SơnĐường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng-2.900.0002.262.0001.972.0001.827.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thá-6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 - Cầu Vát-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)-4.950.0003.713.0003.218.0002.970.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Sóc SơnTỉnh lộ 35-5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Sóc SơnTuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí-1.500.0001.170.0001.020.000943.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú-660.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn-660.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân-726.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa-660.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh-660.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ-660.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ-660.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình-909.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú-726.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí-726.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn-660.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-909.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh-909.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ-909.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh-909.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến-844.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân-726.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng-660.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-660.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân-909.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược-909.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã-726.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long-660.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang-660.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu-660.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Mai Đường, Quang Tiến, Thanh Xuân -3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Tiên Dược -3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân4.076.0003.043.0002.391.0001.848.000-Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh4.260.0003.181.0002.499.0001.931.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Đài -3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -4.631.0003.411.0002.675.0002.063.000-Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh5.023.0003.751.0002.946.0002.277.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Sóc SơnVõ Nguyên Giáp-3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Sóc SơnVõ Văn Kiệt-3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Sóc SơnĐường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đườ-3.381.0002.524.0001.983.0001.532.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Sóc SơnĐường địa phươngĐoạn quốc lộ 2 đi cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân) -2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Sóc SơnĐường 131 - Hiền Ninh-2.402.0001.756.0001.386.0001.155.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Sóc SơnĐường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá-2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Bắc Sơn -1.848.0001.351.0001.067.000889.000-Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Hồng kỳ -2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Sóc SơnĐường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ-1.848.0001.351.0001.067.000889.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Thanh Trì-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Sóc SơnĐường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú-2.402.0001.756.0001.386.0001.155.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Sóc SơnĐường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 2 đi cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)-2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Sóc SơnĐường Quốc Lộ 3 đi Khu CN nội bài nối với đường 131-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại đ-3.544.0002.646.0002.079.0001.607.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Sóc SơnĐường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Sóc SơnĐường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi-1.054.000930.000806.000682.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên-868.000744.000620.000496.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên-868.000744.000620.000496.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa-2.946.0002.258.0001.781.0001.379.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc Lộ 3 đi đền Sóc-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Sóc SơnĐường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa-930.000725.000632.000585.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Sóc SơnĐường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng-2.184.0001.596.0001.260.0001.050.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thá-4.556.0003.116.0002.435.0002.016.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 - Cầu Vát-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)-3.898.0002.911.0002.287.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Sóc SơnTỉnh lộ 35-3.969.0002.964.0002.328.0001.800.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Sóc SơnTuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí-930.000725.000632.000585.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú-554.000----Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn-554.000----Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân-609.000----Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa-554.000----Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh-554.000----Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ-554.000----Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ-554.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình-763.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú-609.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí-609.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn-554.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-763.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh-763.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ-763.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh-763.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến-708.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân-609.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng-554.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-554.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân-763.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược-763.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã-609.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long-554.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang-554.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu-554.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Mai Đường, Quang Tiến, Thanh Xuân -2.450.0001.829.0001.437.0001.110.000-Đất SX-KD nông thôn
252Huyện Sóc SơnĐường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)Đoạn qua xã Tiên Dược -2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD nông thôn
253Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
254Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh3.087.0002.305.0001.811.0001.399.000-Đất SX-KD nông thôn
255Huyện Sóc SơnQuốc lộ 2Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Đài -2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -3.355.0002.472.0001.938.0001.495.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh3.640.0002.718.0002.135.0001.650.000-Đất SX-KD nông thôn
258Huyện Sóc SơnVõ Nguyên Giáp-2.450.0001.829.0001.437.0001.110.000-Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Sóc SơnVõ Văn Kiệt-2.450.0001.829.0001.437.0001.110.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Sóc SơnĐường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đườ-2.450.0001.829.0001.437.0001.110.000-Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Sóc SơnĐường địa phươngĐoạn quốc lộ 2 đi cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân) -2.231.0001.710.0001.349.0001.045.000-Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Sóc SơnĐường 131 - Hiền Ninh-1.820.0001.330.0001.050.000875.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Sóc SơnĐường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá-2.231.0001.710.0001.349.0001.045.000-Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Bắc Sơn -1.400.0001.023.000808.000673.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Sóc SơnĐường 35 đi Bắc SơnĐoạn qua xã Hồng kỳ -2.231.0001.710.0001.349.0001.045.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Sóc SơnĐường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ-1.400.0001.023.000808.000673.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Sóc SơnĐường đền Sóc đi hồ Thanh Trì-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Sóc SơnĐường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú-1.820.0001.330.0001.050.000875.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Sóc SơnĐường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 2 đi cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)-2.231.0001.710.0001.349.0001.045.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Sóc SơnĐường Quốc Lộ 3 đi Khu CN nội bài nối với đường 131-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại đ-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Sóc SơnĐường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Sóc SơnĐường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Sóc SơnĐường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi-986.000870.000754.000638.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên-812.000696.000580.000464.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Sóc SơnĐường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên-812.000696.000580.000464.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa-2.231.0001.710.0001.349.0001.045.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Sóc SơnĐường từ Quốc Lộ 3 đi đền Sóc-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Sóc SơnĐường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa-870.000679.000592.000547.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Sóc SơnĐường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng-1.820.0001.330.0001.050.000875.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Sóc SơnNúi Đôi - Thá-3.452.0002.361.0001.845.0001.528.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 - Cầu Vát-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Sóc SơnQuốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Sóc SơnTỉnh lộ 35-2.953.0002.205.0001.733.0001.339.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Sóc SơnTuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí-870.000679.000592.000547.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú-420.000----Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn-420.000----Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân-462.000----Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa-420.000----Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh-420.000----Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ-420.000----Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ-420.000----Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình-578.000----Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú-462.000----Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí-462.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn-420.000----Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Sóc SơnĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường-578.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận