Bảng giá đất tại huyện Thạch Thất – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Thạch Thất – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Thạch Thất – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị trấn Liên QuanĐoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
2Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị trấn Liên Quantừ giáp xã Kim Quan - đến đường 4194.945.0003.709.0003.214.0002.967.000-Đất ở đô thị
3Huyện Thạch ThấtThị trấn Liên QuanĐoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
4Huyện Thạch ThấtĐường đê - Thị trấn Liên QuanTừ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)2.300.0001.840.0001.610.0001.495.000-Đất ở đô thị
5Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị trấn Liên QuanĐoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)5.216.0003.808.0003.130.0002.713.000-Đất TM-DV đô thị
6Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị trấn Liên Quantừ giáp xã Kim Quan - đến đường 4193.864.0002.937.0002.318.0001.947.000-Đất TM-DV đô thị
7Huyện Thạch ThấtThị trấn Liên QuanĐoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)5.216.0003.808.0003.130.0002.713.000-Đất TM-DV đô thị
8Huyện Thạch ThấtĐường đê - Thị trấn Liên QuanTừ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)1.739.0001.357.0001.182.0001.096.000-Đất TM-DV đô thị
9Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 50m trở lên - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.990.000----Đất TM-DV đô thị
10Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 42m đến dưới 50m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.890.000----Đất TM-DV đô thị
11Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 34m đến dưới 42m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.790.000----Đất TM-DV đô thị
12Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 29m đến dưới 34m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.690.000----Đất TM-DV đô thị
13Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 21,5m đến dưới 29m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.590.000----Đất TM-DV đô thị
14Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường dưới 21,5m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.490.000----Đất TM-DV đô thị
15Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị trấn Liên QuanĐoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)3.780.0002.759.0002.268.0001.966.000-Đất SX-KD đô thị
16Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị trấn Liên Quantừ giáp xã Kim Quan - đến đường 4192.800.0002.128.0001.680.0001.411.000-Đất SX-KD đô thị
17Huyện Thạch ThấtThị trấn Liên QuanĐoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)3.780.0002.759.0002.268.0001.966.000-Đất SX-KD đô thị
18Huyện Thạch ThấtĐường đê - Thị trấn Liên QuanTừ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)1.260.000983.000857.000794.000-Đất SX-KD đô thị
19Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 50m trở lên - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.490.000----Đất SX-KD đô thị
20Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 42m đến dưới 50m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.390.000----Đất SX-KD đô thị
21Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 34m đến dưới 42m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.290.000----Đất SX-KD đô thị
22Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 29m đến dưới 34m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.190.000----Đất SX-KD đô thị
23Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 21,5m đến dưới 29m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.090.000----Đất SX-KD đô thị
24Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường dưới 21,5m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-1.990.000----Đất SX-KD đô thị
25Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
26Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn địa phận xã Thạch Hòa -5.060.0003.795.0003.289.0003.036.000-Đất ở nông thôn
27Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
28Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn qua xã Yên Bình -2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
29Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21AĐoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
30Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21ATừ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
31Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng)-4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
32Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -4.256.0003.235.0002.809.0002.596.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai6.160.0004.497.0003.881.0003.573.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn qua xã Kim Quan -3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ2.912.0002.300.0002.009.0001.864.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung1.232.0001.010.000887.000825.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn quạ xã Lại Thượng -2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419Đoan từ đường 419 qua xã Thạch Xá -4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 420Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420Đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu4.368.0003.320.0002.883.0002.664.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânĐoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia -1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânTừ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới -1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)1.344.0001.102.000968.000900.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo đài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài1.120.000918.000806.000750.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên TrungĐoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài1.120.000918.000806.000750.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan-3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
61Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa BìnhĐoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung -3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
62Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh NậuĐoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu -4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
63Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan -3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
64Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị NậuĐoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng -4.368.0003.320.0002.883.0002.664.000-Đất ở nông thôn
65Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân XãĐoạn qua địa phận xã Tân Xá -3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
66Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân XãĐoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã -3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
67Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Phú-935.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Yên-825.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên-715.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm-825.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu-825.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn-1.045.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng-825.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu-825.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc-825.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng-825.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải-880.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng-1.045.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Quan-825.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng-825.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Liên Quan-880.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Phú Kim-825.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá-1.045.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tân Xã-825.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa-825.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá-825.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân-605.000----Đất ở nông thôn
88Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Yên Bình-528.000----Đất ở nông thôn
89Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Yên Trung-495.000----Đất ở nông thôn
90Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng4.657.0003.493.0002.329.0002.097.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn địa phận xã Thạch Hòa -4.074.0003.087.0002.097.0001.922.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình2.911.0002.272.0001.630.0001.572.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn qua xã Yên Bình -2.329.0001.862.0001.397.0001.340.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21AĐoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)3.551.0002.769.0001.988.0001.816.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21ATừ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất3.348.0002.677.0001.826.0001.730.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng)-3.551.0002.769.0001.988.0001.816.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -2.489.0002.042.0001.398.0001.327.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -3.260.0002.607.0001.779.0001.684.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn3.459.0002.697.0001.936.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú3.951.0002.992.0002.032.0001.863.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị trấn Liên QuanĐoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
102Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị trấn Liên Quantừ giáp xã Kim Quan - đến đường 4194.945.0003.709.0003.214.0002.967.000-Đất ở đô thị
103Huyện Thạch ThấtThị trấn Liên QuanĐoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)6.670.0004.802.0004.135.0003.802.000-Đất ở đô thị
104Huyện Thạch ThấtĐường đê - Thị trấn Liên QuanTừ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)2.300.0001.840.0001.610.0001.495.000-Đất ở đô thị
105Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị trấn Liên QuanĐoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)5.216.0003.808.0003.130.0002.713.000-Đất TM-DV đô thị
106Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị trấn Liên Quantừ giáp xã Kim Quan - đến đường 4193.864.0002.937.0002.318.0001.947.000-Đất TM-DV đô thị
107Huyện Thạch ThấtThị trấn Liên QuanĐoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)5.216.0003.808.0003.130.0002.713.000-Đất TM-DV đô thị
108Huyện Thạch ThấtĐường đê - Thị trấn Liên QuanTừ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)1.739.0001.357.0001.182.0001.096.000-Đất TM-DV đô thị
109Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 50m trở lên - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.990.000----Đất TM-DV đô thị
110Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 42m đến dưới 50m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.890.000----Đất TM-DV đô thị
111Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 34m đến dưới 42m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.790.000----Đất TM-DV đô thị
112Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 29m đến dưới 34m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.690.000----Đất TM-DV đô thị
113Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 21,5m đến dưới 29m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.590.000----Đất TM-DV đô thị
114Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường dưới 21,5m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.490.000----Đất TM-DV đô thị
115Huyện Thạch ThấtĐường 419 - Thị trấn Liên QuanĐoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)3.780.0002.759.0002.268.0001.966.000-Đất SX-KD đô thị
116Huyện Thạch ThấtĐoạn đường 420 - Thị trấn Liên Quantừ giáp xã Kim Quan - đến đường 4192.800.0002.128.0001.680.0001.411.000-Đất SX-KD đô thị
117Huyện Thạch ThấtThị trấn Liên QuanĐoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)3.780.0002.759.0002.268.0001.966.000-Đất SX-KD đô thị
118Huyện Thạch ThấtĐường đê - Thị trấn Liên QuanTừ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)1.260.000983.000857.000794.000-Đất SX-KD đô thị
119Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 50m trở lên - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.490.000----Đất SX-KD đô thị
120Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 42m đến dưới 50m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.390.000----Đất SX-KD đô thị
121Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 34m đến dưới 42m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.290.000----Đất SX-KD đô thị
122Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 29m đến dưới 34m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.190.000----Đất SX-KD đô thị
123Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường từ 21,5m đến dưới 29m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-2.090.000----Đất SX-KD đô thị
124Huyện Thạch ThấtMặt cắt đường dưới 21,5m - Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất - Quốc Oai)-1.990.000----Đất SX-KD đô thị
125Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng6.050.0004.417.0003.812.0003.509.000-Đất ở nông thôn
126Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn địa phận xã Thạch Hòa -5.060.0003.795.0003.289.0003.036.000-Đất ở nông thôn
127Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
128Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn qua xã Yên Bình -2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
129Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21AĐoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
130Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21ATừ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở nông thôn
131Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng)-4.600.0003.496.0003.036.0002.806.000-Đất ở nông thôn
132Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -3.248.0002.533.0002.209.0002.046.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -4.256.0003.235.0002.809.0002.596.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai6.160.0004.497.0003.881.0003.573.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn qua xã Kim Quan -3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ2.912.0002.300.0002.009.0001.864.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung1.232.0001.010.000887.000825.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -2.576.0002.035.0001.777.0001.649.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn quạ xã Lại Thượng -2.240.0001.792.0001.568.0001.456.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419Đoan từ đường 419 qua xã Thạch Xá -4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 420Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420Đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu4.368.0003.320.0002.883.0002.664.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânĐoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia -1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânTừ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới -1.792.0001.452.0001.272.0001.183.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)1.344.0001.102.000968.000900.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo đài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)1.568.0001.270.0001.113.0001.035.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài1.120.000918.000806.000750.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên TrungĐoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài1.120.000918.000806.000750.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan-3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
161Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa BìnhĐoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung -3.024.0002.389.0002.087.0001.935.000-Đất ở nông thôn
162Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh NậuĐoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu -4.480.0003.405.0002.957.0002.733.000-Đất ở nông thôn
163Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan -3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
164Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị NậuĐoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng -4.368.0003.320.0002.883.0002.664.000-Đất ở nông thôn
165Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân XãĐoạn qua địa phận xã Tân Xá -3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
166Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân XãĐoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã -3.472.0002.708.0002.361.0002.187.000-Đất ở nông thôn
167Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Phú-935.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Yên-825.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên-715.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm-825.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu-825.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn-1.045.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng-825.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu-825.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc-825.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng-825.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải-880.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng-1.045.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Quan-825.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng-825.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Liên Quan-880.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Phú Kim-825.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá-1.045.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tân Xã-825.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa-825.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá-825.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân-605.000----Đất ở nông thôn
188Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Yên Bình-528.000----Đất ở nông thôn
189Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Yên Trung-495.000----Đất ở nông thôn
190Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng4.657.0003.493.0002.329.0002.097.000-Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn địa phận xã Thạch Hòa -4.074.0003.087.0002.097.0001.922.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình2.911.0002.272.0001.630.0001.572.000-Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn qua xã Yên Bình -2.329.0001.862.0001.397.0001.340.000-Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21AĐoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)3.551.0002.769.0001.988.0001.816.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21ATừ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất3.348.0002.677.0001.826.0001.730.000-Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng)-3.551.0002.769.0001.988.0001.816.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -2.489.0002.042.0001.398.0001.327.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -3.260.0002.607.0001.779.0001.684.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn3.459.0002.697.0001.936.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú3.951.0002.992.0002.032.0001.863.000-Đất TM-DV nông thôn
201Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai4.742.0003.556.0002.371.0002.135.000-Đất TM-DV nông thôn
202Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -3.459.0002.697.0001.936.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
203Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn qua xã Kim Quan -2.964.0002.313.0001.660.0001.600.000-Đất TM-DV nông thôn
204Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -2.371.0001.896.0001.422.0001.364.000-Đất TM-DV nông thôn
205Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ2.258.0001.807.0001.355.0001.298.000-Đất TM-DV nông thôn
206Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân1.613.0001.434.0001.272.0001.192.000-Đất TM-DV nông thôn
207Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình1.129.0001.016.000903.000847.000-Đất TM-DV nông thôn
208Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung847.000762.000678.000636.000-Đất TM-DV nông thôn
209Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -1.693.0001.383.0001.129.0001.073.000-Đất TM-DV nông thôn
210Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn quạ xã Lại Thượng -1.613.0001.434.0001.272.0001.192.000-Đất TM-DV nông thôn
211Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long2.568.0002.055.0001.541.0001.477.000-Đất TM-DV nông thôn
212Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)2.568.0002.055.0001.541.0001.477.000-Đất TM-DV nông thôn
213Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419Đoan từ đường 419 qua xã Thạch Xá -3.459.0002.697.0001.936.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
214Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 420Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -2.964.0002.313.0001.660.0001.600.000-Đất TM-DV nông thôn
215Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng3.459.0002.697.0001.936.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
216Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn2.964.0002.313.0001.660.0001.600.000-Đất TM-DV nông thôn
217Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420Đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu3.387.0002.653.0001.807.0001.749.000-Đất TM-DV nông thôn
218Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânĐoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia -1.394.0001.145.000828.000802.000-Đất TM-DV nông thôn
219Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânTừ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới -1.394.0001.145.000828.000802.000-Đất TM-DV nông thôn
220Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)1.046.000869.000629.000610.000-Đất TM-DV nông thôn
221Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo đài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)1.129.0001.016.000903.000847.000-Đất TM-DV nông thôn
222Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài564.000508.000451.000423.000-Đất TM-DV nông thôn
223Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên TrungĐoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài564.000508.000451.000423.000-Đất TM-DV nông thôn
224Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân2.911.0002.272.0001.630.0001.572.000-Đất TM-DV nông thôn
225Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan-2.568.0002.055.0001.541.0001.477.000-Đất TM-DV nông thôn
226Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa BìnhĐoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung -2.371.0001.896.0001.422.0001.364.000-Đất TM-DV nông thôn
227Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh NậuĐoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu -3.459.0002.697.0001.936.0001.768.000-Đất TM-DV nông thôn
228Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan -2.568.0002.055.0001.541.0001.477.000-Đất TM-DV nông thôn
229Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị NậuĐoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng -3.387.0002.653.0001.807.0001.749.000-Đất TM-DV nông thôn
230Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân XãĐoạn qua địa phận xã Tân Xá -2.568.0002.055.0001.541.0001.477.000-Đất TM-DV nông thôn
231Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân XãĐoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã -2.568.0002.055.0001.541.0001.477.000-Đất TM-DV nông thôn
232Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Phú-739.000----Đất TM-DV nông thôn
233Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Yên-647.000----Đất TM-DV nông thôn
234Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên-554.000----Đất TM-DV nông thôn
235Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm-647.000----Đất TM-DV nông thôn
236Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu-647.000----Đất TM-DV nông thôn
237Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn-832.000----Đất TM-DV nông thôn
238Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng-647.000----Đất TM-DV nông thôn
239Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu-647.000----Đất TM-DV nông thôn
240Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc-647.000----Đất TM-DV nông thôn
241Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng-647.000----Đất TM-DV nông thôn
242Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải-693.000----Đất TM-DV nông thôn
243Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng-832.000----Đất TM-DV nông thôn
244Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Kim Quan-647.000----Đất TM-DV nông thôn
245Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng-647.000----Đất TM-DV nông thôn
246Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Liên Quan-693.000----Đất TM-DV nông thôn
247Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Phú Kim-647.000----Đất TM-DV nông thôn
248Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá-832.000----Đất TM-DV nông thôn
249Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tân Xã-647.000----Đất TM-DV nông thôn
250Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa-647.000----Đất TM-DV nông thôn
251Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá-647.000----Đất TM-DV nông thôn
252Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân-462.000----Đất TM-DV nông thôn
253Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Yên Bình-416.000----Đất TM-DV nông thôn
254Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Yên Trung-370.000----Đất TM-DV nông thôn
255Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng3.528.0002.646.0001.764.0001.588.000-Đất SX-KD nông thôn
256Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn địa phận xã Thạch Hòa -3.087.0002.338.0001.588.0001.456.000-Đất SX-KD nông thôn
257Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình2.205.0001.721.0001.235.0001.191.000-Đất SX-KD nông thôn
258Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongĐoạn qua xã Yên Bình -1.764.0001.411.0001.058.0001.015.000-Đất SX-KD nông thôn
259Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21AĐoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
260Huyện Thạch ThấtĐường Quốc lộ 21ATừ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất2.426.0001.940.0001.323.0001.253.000-Đất SX-KD nông thôn
261Huyện Thạch ThấtĐường QL 32 (qua xã Đại Đồng)-2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
262Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -1.851.0001.519.0001.040.000988.000-Đất SX-KD nông thôn
263Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -2.426.0001.940.0001.323.0001.253.000-Đất SX-KD nông thôn
264Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
265Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú2.940.0002.226.0001.512.0001.386.000-Đất SX-KD nông thôn
266Huyện Thạch ThấtĐường tỉnh lộ 419Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai3.528.0002.646.0001.764.0001.588.000-Đất SX-KD nông thôn
267Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
268Huyện Thạch ThấtĐoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420Đoạn qua xã Kim Quan -2.205.0001.721.0001.235.0001.191.000-Đất SX-KD nông thôn
269Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -1.764.0001.411.0001.058.0001.015.000-Đất SX-KD nông thôn
270Huyện Thạch ThấtĐoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 420Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ1.680.0001.344.0001.008.000966.000-Đất SX-KD nông thôn
271Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân1.200.0001.067.000946.000886.000-Đất SX-KD nông thôn
272Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình840.000756.000672.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
273Huyện Thạch ThấtĐường 446Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung630.000567.000504.000473.000-Đất SX-KD nông thôn
274Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -1.260.0001.029.000840.000798.000-Đất SX-KD nông thôn
275Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn quạ xã Lại Thượng -1.200.0001.067.000946.000886.000-Đất SX-KD nông thôn
276Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long1.911.0001.529.0001.147.0001.099.000-Đất SX-KD nông thôn
277Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)1.911.0001.529.0001.147.0001.099.000-Đất SX-KD nông thôn
278Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419Đoan từ đường 419 qua xã Thạch Xá -2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
279Huyện Thạch ThấtTừ đường 419 qua xã Thạch Xa, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 420Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -2.205.0001.721.0001.235.0001.191.000-Đất SX-KD nông thôn
280Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
281Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 419Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn2.205.0001.721.0001.235.0001.191.000-Đất SX-KD nông thôn
282Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 420Đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu2.520.0001.974.0001.344.0001.302.000-Đất SX-KD nông thôn
283Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânĐoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia -1.038.000852.000616.000597.000-Đất SX-KD nông thôn
284Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Tiến XuânTừ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới -1.038.000852.000616.000597.000-Đất SX-KD nông thôn
285Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)778.000647.000468.000454.000-Đất SX-KD nông thôn
286Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo đài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)840.000756.000672.000630.000-Đất SX-KD nông thôn
287Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên BìnhĐoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài420.000378.000336.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
288Huyện Thạch ThấtĐường nhánh của đường 446 - Xã Yên TrungĐoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài420.000378.000336.000315.000-Đất SX-KD nông thôn
289Huyện Thạch ThấtĐại Lộ Thăng LongTừ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân2.205.0001.721.0001.235.0001.191.000-Đất SX-KD nông thôn
290Huyện Thạch ThấtĐường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan-1.911.0001.529.0001.147.0001.099.000-Đất SX-KD nông thôn
291Huyện Thạch ThấtĐường cao tốc Hòa lạc - Hòa BìnhĐoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung -1.764.0001.411.0001.058.0001.015.000-Đất SX-KD nông thôn
292Huyện Thạch ThấtĐường Thạch Xá - Canh NậuĐoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu -2.573.0002.007.0001.441.0001.316.000-Đất SX-KD nông thôn
293Huyện Thạch ThấtĐường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan -1.911.0001.529.0001.147.0001.099.000-Đất SX-KD nông thôn
294Huyện Thạch ThấtĐường 19: Hữu Bằng - Dị NậuĐoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng -2.520.0001.974.0001.344.0001.302.000-Đất SX-KD nông thôn
295Huyện Thạch ThấtĐường trục Tân XãĐoạn qua địa phận xã Tân Xá -1.911.0001.529.0001.147.0001.099.000-Đất SX-KD nông thôn
296Huyện Thạch ThấtĐường nối Hạ Bằng - Tân XãĐoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã -1.911.0001.529.0001.147.0001.099.000-Đất SX-KD nông thôn
297Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Phú-560.000----Đất SX-KD nông thôn
298Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Bình Yên-490.000----Đất SX-KD nông thôn
299Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên-420.000----Đất SX-KD nông thôn
300Huyện Thạch ThấtĐất vùng dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm-490.000----Đất SX-KD nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận