Bảng giá đất tại huyện Thanh Oai – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Thanh Oai – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Thanh Oai – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Thanh OaiĐường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn Kim Bài-8.050.0005.635.0004.830.0004.428.000-Đất ở đô thị
2Huyện Thanh OaiĐường vào bệnh viện huyện Thanh Oai - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở đô thị
3Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
4Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
5Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Bài - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
6Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm - đến thôn Kim Lâm5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
7Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện - đến thôn Kim Lâm5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở đô thị
8Huyện Thanh OaiĐường vào xóm lẻ Kim Lâm - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến xóm lẻ Kim Lâm5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
9Huyện Thanh OaiĐường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn Kim Bài-6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
10Huyện Thanh OaiĐường vào bệnh viện huyện Thanh Oai - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
11Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
12Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
13Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Bài - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
14Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm - đến thôn Kim Lâm3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện - đến thôn Kim Lâm3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Thanh OaiĐường vào xóm lẻ Kim Lâm - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến xóm lẻ Kim Lâm3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Thanh OaiĐường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn Kim Bài-4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
18Huyện Thanh OaiĐường vào bệnh viện huyện Thanh Oai - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
19Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
20Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
21Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Bài - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
22Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm - đến thôn Kim Lâm2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
23Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện - đến thôn Kim Lâm2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
24Huyện Thanh OaiĐường vào xóm lẻ Kim Lâm - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến xóm lẻ Kim Lâm2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
25Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa -9.660.0006.665.0005.699.0005.216.0004.086.000Đất ở nông thôn
26Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên5.610.0004.151.0003.590.0003.310.0002.917.000Đất ở nông thôn
27Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa7.150.0005.077.0004.362.0004.004.0003.504.000Đất ở nông thôn
28Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ5.830.0004.256.0003.673.0003.381.0002.973.000Đất ở nông thôn
29Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa7.150.0005.077.0004.362.0004.004.0003.504.000Đất ở nông thôn
30Huyện Thanh OaiĐường Cao Viên đi Thanh CaoTừ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao4.180.0003.177.0002.759.0002.550.0002.257.000Đất ở nông thôn
31Huyện Thanh OaiĐường địa phươngTừ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê4.730.0003.548.0003.075.0002.838.0002.507.000Đất ở nông thôn
32Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài7.590.0005.389.0004.630.0004.250.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Thanh OaiĐường 427Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Dân Hòa (Phố Vác)4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp xã Dân Hòa - đến Dốc Mọc xã Cao Dương3.220.0002.512.0002.190.0002.029.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Thanh OaiĐường Đìa MuỗiĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 4274.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu.3.565.0002.781.0002.424.0002.246.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ Động:Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn - đến quán Cháo, thôn đồng Giã, xã Đỗ Động1.725.0001.397.0001.225.0001.139.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết Trường PTTH Thanh Oai A2.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp Trường PTTH Thanh Oai A - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn2.185.0001.748.0001.530.0001.420.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Thanh OaiĐường Liên Châu - Tân ƯớcĐoạn từ trụ sở UBND xã Liên Châu - đến giáp đường trục Vác - Thanh Văn.2.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Thanh OaiĐường Tam Hưng - Mỹ HưngĐoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng4.255.0003.276.0002.851.0002.638.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Thanh OaiĐường Tam Hưng - Mỹ Hưng:Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quang Minh, xã Mỹ Hưng3.220.0002.512.0002.190.0002.029.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Thanh OaiĐường Thanh Cao - Cao ViênĐoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên2.645.0002.090.0001.825.0001.693.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Thanh OaiĐường trục xã Bình MinhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến chợ mới thôn Minh Kha (rộng 3m)4.715.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Thanh OaiĐường trục xã Hồng DươngĐoạn giáp ngã ba thôn Đỗ Động - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị3.450.0002.691.0002.346.0002.174.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Thanh OaiĐường trục xã Hồng DươngĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Đỗ Động - Mạch Kỳ5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Thanh OaiĐường trục xã Phương TrungĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy5.405.0004.000.0003.459.0003.189.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Thanh OaiĐường trục xã Tam HưngĐoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến trụ sở UBND xã Tam Hưng.4.255.0003.276.0002.851.0002.638.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh CaoĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh5.405.0004.000.0003.459.0003.189.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh CaoTừ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh MaiĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai5.405.0004.000.0003.459.0003.189.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh MaiĐoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Thanh OaiĐường Vác - Thanh VănĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Dân Hòa4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Thanh OaiĐường Vác - Thanh VănĐoạn giáp xã Dân Hòa - đến hết xã Tân Ước3.565.0002.781.0002.424.0002.246.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Thanh OaiĐường Vác - Thanh VănĐoạn giáp xã Tân Ước - đến giáp tỉnh lộ 4272.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
60Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bích Hòa-1.227.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bình Minh-1.038.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Dương-792.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Viên-1.227.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cự Khê-1.227.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dân Hòa-909.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đỗ Động-726.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Dương-792.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim An-726.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Thư-792.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Châu-726.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Mỹ Hưng-792.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phương Trung-792.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tam Hưng-792.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Ước-726.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Cao-792.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Mai-792.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Thùy-792.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Văn-726.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Dương-726.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa -6.955.0005.216.0004.729.0004.104.0002.234.000Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên3.654.0002.285.0001.917.0001.540.0001.396.000Đất TM-DV nông thôn
82Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa4.657.0002.794.0002.329.0001.862.0001.676.000Đất TM-DV nông thôn
83Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ3.797.0002.343.0001.961.0001.573.0001.422.000Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa4.657.0002.794.0002.329.0001.862.0001.676.000Đất TM-DV nông thôn
85Huyện Thanh OaiĐường Cao Viên đi Thanh CaoTừ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao2.723.0001.749.0001.473.0001.186.0001.080.000Đất TM-DV nông thôn
86Huyện Thanh OaiĐường địa phươngTừ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê3.081.0001.953.0001.641.0001.320.0001.199.000Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài5.796.0003.651.0002.551.0002.086.000-Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương4.654.0003.015.0002.115.0001.735.000-Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Thanh OaiĐường 427Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy3.575.0002.236.0001.876.0001.506.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Dân Hòa (Phố Vác)2.846.0001.828.0001.539.0001.240.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp xã Dân Hòa - đến Dốc Mọc xã Cao Dương2.043.0001.346.0001.139.000920.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương1.605.0001.085.000921.000746.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thanh OaiĐường Đìa MuỗiĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 4272.795.0001.795.0001.511.0001.218.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương2.795.0001.795.0001.511.0001.218.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu.2.222.0001.464.0001.239.0001.000.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ Động:Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn - đến quán Cháo, thôn đồng Giã, xã Đỗ Động1.075.000736.000626.000507.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết Trường PTTH Thanh Oai A1.720.0001.148.000972.000787.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp Trường PTTH Thanh Oai A - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn1.362.000921.000781.000633.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thanh OaiĐường Liên Châu - Tân ƯớcĐoạn từ trụ sở UBND xã Liên Châu - đến giáp đường trục Vác - Thanh Văn.1.720.0001.148.000972.000787.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Thanh OaiĐường Tam Hưng - Mỹ HưngĐoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng2.651.0001.726.0001.456.0001.175.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Thanh OaiĐường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn Kim Bài-8.050.0005.635.0004.830.0004.428.000-Đất ở đô thị
102Huyện Thanh OaiĐường vào bệnh viện huyện Thanh Oai - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở đô thị
103Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
104Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
105Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Bài - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
106Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm - đến thôn Kim Lâm5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
107Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện - đến thôn Kim Lâm5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở đô thị
108Huyện Thanh OaiĐường vào xóm lẻ Kim Lâm - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến xóm lẻ Kim Lâm5.750.0004.255.0003.680.0003.393.000-Đất ở đô thị
109Huyện Thanh OaiĐường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn Kim Bài-6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
110Huyện Thanh OaiĐường vào bệnh viện huyện Thanh Oai - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
111Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
112Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
113Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Bài - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm - đến thôn Kim Lâm3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện - đến thôn Kim Lâm3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Thanh OaiĐường vào xóm lẻ Kim Lâm - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến xóm lẻ Kim Lâm3.284.0002.513.0002.134.0001.971.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Thanh OaiĐường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn Kim Bài-4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
118Huyện Thanh OaiĐường vào bệnh viện huyện Thanh Oai - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
119Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
120Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Cát Động - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
121Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Bài - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm - đến thôn Kim Lâm2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
123Huyện Thanh OaiĐường vào thôn Kim Lâm - thị trấn Kim BàiTừ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện - đến thôn Kim Lâm2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
124Huyện Thanh OaiĐường vào xóm lẻ Kim Lâm - thị trấn Kim BàiĐoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến xóm lẻ Kim Lâm2.380.0001.821.0001.547.0001.428.000-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa -9.660.0006.665.0005.699.0005.216.0004.086.000Đất ở nông thôn
126Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên5.610.0004.151.0003.590.0003.310.0002.917.000Đất ở nông thôn
127Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa7.150.0005.077.0004.362.0004.004.0003.504.000Đất ở nông thôn
128Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ5.830.0004.256.0003.673.0003.381.0002.973.000Đất ở nông thôn
129Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa7.150.0005.077.0004.362.0004.004.0003.504.000Đất ở nông thôn
130Huyện Thanh OaiĐường Cao Viên đi Thanh CaoTừ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao4.180.0003.177.0002.759.0002.550.0002.257.000Đất ở nông thôn
131Huyện Thanh OaiĐường địa phươngTừ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê4.730.0003.548.0003.075.0002.838.0002.507.000Đất ở nông thôn
132Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài7.590.0005.389.0004.630.0004.250.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương6.095.0004.449.0003.840.0003.535.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Thanh OaiĐường 427Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Dân Hòa (Phố Vác)4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp xã Dân Hòa - đến Dốc Mọc xã Cao Dương3.220.0002.512.0002.190.0002.029.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương2.530.0002.024.0001.771.0001.645.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Thanh OaiĐường Đìa MuỗiĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 4274.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu.3.565.0002.781.0002.424.0002.246.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ Động:Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn - đến quán Cháo, thôn đồng Giã, xã Đỗ Động1.725.0001.397.0001.225.0001.139.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết Trường PTTH Thanh Oai A2.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp Trường PTTH Thanh Oai A - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn2.185.0001.748.0001.530.0001.420.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Thanh OaiĐường Liên Châu - Tân ƯớcĐoạn từ trụ sở UBND xã Liên Châu - đến giáp đường trục Vác - Thanh Văn.2.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Thanh OaiĐường Tam Hưng - Mỹ HưngĐoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng4.255.0003.276.0002.851.0002.638.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Thanh OaiĐường Tam Hưng - Mỹ Hưng:Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quang Minh, xã Mỹ Hưng3.220.0002.512.0002.190.0002.029.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Thanh OaiĐường Thanh Cao - Cao ViênĐoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên2.645.0002.090.0001.825.0001.693.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Thanh OaiĐường trục xã Bình MinhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến chợ mới thôn Minh Kha (rộng 3m)4.715.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Thanh OaiĐường trục xã Hồng DươngĐoạn giáp ngã ba thôn Đỗ Động - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị3.450.0002.691.0002.346.0002.174.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Thanh OaiĐường trục xã Hồng DươngĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Đỗ Động - Mạch Kỳ5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Thanh OaiĐường trục xã Phương TrungĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy5.405.0004.000.0003.459.0003.189.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Thanh OaiĐường trục xã Tam HưngĐoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến trụ sở UBND xã Tam Hưng.4.255.0003.276.0002.851.0002.638.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh CaoĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh5.405.0004.000.0003.459.0003.189.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh CaoTừ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy3.910.0003.011.0002.620.0002.424.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh MaiĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai5.405.0004.000.0003.459.0003.189.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Thanh OaiĐường trục xã Thanh MaiĐoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy4.025.0003.099.0002.697.0002.496.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Thanh OaiĐường Vác - Thanh VănĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Dân Hòa4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Thanh OaiĐường Vác - Thanh VănĐoạn giáp xã Dân Hòa - đến hết xã Tân Ước3.565.0002.781.0002.424.0002.246.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Thanh OaiĐường Vác - Thanh VănĐoạn giáp xã Tân Ước - đến giáp tỉnh lộ 4272.760.0002.180.0001.904.0001.766.000-Đất ở nông thôn
160Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bích Hòa-1.227.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Bình Minh-1.038.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Dương-792.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Viên-1.227.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cự Khê-1.227.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dân Hòa-909.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đỗ Động-726.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Dương-792.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim An-726.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Thư-792.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Châu-726.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Mỹ Hưng-792.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phương Trung-792.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tam Hưng-792.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Ước-726.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Cao-792.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Mai-792.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Thùy-792.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Văn-726.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Thanh OaiĐất khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Dương-726.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa -6.955.0005.216.0004.729.0004.104.0002.234.000Đất TM-DV nông thôn
181Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên3.654.0002.285.0001.917.0001.540.0001.396.000Đất TM-DV nông thôn
182Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cao ViênTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa4.657.0002.794.0002.329.0001.862.0001.676.000Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ3.797.0002.343.0001.961.0001.573.0001.422.000Đất TM-DV nông thôn
184Huyện Thanh OaiĐường Bích Hòa - Cự KhêTừ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa4.657.0002.794.0002.329.0001.862.0001.676.000Đất TM-DV nông thôn
185Huyện Thanh OaiĐường Cao Viên đi Thanh CaoTừ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao2.723.0001.749.0001.473.0001.186.0001.080.000Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Thanh OaiĐường địa phươngTừ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê3.081.0001.953.0001.641.0001.320.0001.199.000Đất TM-DV nông thôn
187Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài5.796.0003.651.0002.551.0002.086.000-Đất TM-DV nông thôn
188Huyện Thanh OaiQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương4.654.0003.015.0002.115.0001.735.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Thanh OaiĐường 427Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy3.575.0002.236.0001.876.0001.506.000-Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Dân Hòa (Phố Vác)2.846.0001.828.0001.539.0001.240.000-Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp xã Dân Hòa - đến Dốc Mọc xã Cao Dương2.043.0001.346.0001.139.000920.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thanh OaiĐường 429Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương1.605.0001.085.000921.000746.000-Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Thanh OaiĐường Đìa MuỗiĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 4272.795.0001.795.0001.511.0001.218.000-Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương2.795.0001.795.0001.511.0001.218.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thanh OaiĐường Hồng Dương - Liên ChâuĐoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu.2.222.0001.464.0001.239.0001.000.000-Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ Động:Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn - đến quán Cháo, thôn đồng Giã, xã Đỗ Động1.075.000736.000626.000507.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết Trường PTTH Thanh Oai A1.720.0001.148.000972.000787.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thanh OaiĐường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn giáp Trường PTTH Thanh Oai A - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn1.362.000921.000781.000633.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Thanh OaiĐường Liên Châu - Tân ƯớcĐoạn từ trụ sở UBND xã Liên Châu - đến giáp đường trục Vác - Thanh Văn.1.720.0001.148.000972.000787.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Thanh OaiĐường Tam Hưng - Mỹ HưngĐoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng2.651.0001.726.0001.456.0001.175.000-Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận