Bảng giá đất tại huyện Thường Tín – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Thường Tín – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Thường Tín – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
2Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn giáp từ Quốc lộ 1A - đến giáp cửa hàng lương thực huyện8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
3Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
4Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
5Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
6Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
7Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
8Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
9Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
10Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
11Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
12Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn giáp từ Quốc lộ 1A - đến giáp cửa hàng lương thực huyện6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
13Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
14Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi9.274.0006.212.0003.710.0003.245.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
22Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn giáp từ Quốc lộ 1A - đến giáp cửa hàng lương thực huyện4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
23Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
24Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
25Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
26Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
27Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.720.0004.502.0002.688.0002.352.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
31Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.9.660.0006.665.0005.699.0005.216.000-Đất ở nông thôn
32Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở nông thôn
33Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.9.200.0006.348.0005.428.0004.968.000-Đất ở nông thôn
34Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên7.360.0005.226.0004.490.0004.122.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo6.160.0004.497.0003.881.0003.573.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Phú - Đường 427BTừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Thường TínĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường 427BTừ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên5.152.0003.864.0003.349.0003.091.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh5.152.0003.864.0003.349.0003.091.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B6.380.0004.594.0003.956.0003.637.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Thường TínĐoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Thường TínĐoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân4.180.0003.177.0002.759.0002.550.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Thường TínĐoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình3.190.0002.488.0002.169.0002.010.000-Đất ở nông thôn
48Huyện Thường TínĐoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
49Huyện Thường TínĐoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
50Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
51Huyện Thường TínĐoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi2.420.0001.936.0001.694.0001.573.000-Đất ở nông thôn
52Huyện Thường TínĐường qua xã Thắng LợiTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B5.060.0003.795.0003.289.0003.036.000-Đất ở nông thôn
53Huyện Thường TínĐường qua xã Lê LợiTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng3.850.0002.965.0002.580.0002.387.000-Đất ở nông thôn
54Huyện Thường TínĐường qua các xã Thắng Lợi, Dũng TiếnTừ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
55Huyện Thường TínĐường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì3.520.0002.746.0002.394.0002.218.000-Đất ở nông thôn
56Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất6.380.0004.594.0003.956.0003.637.000-Đất ở nông thôn
57Huyện Thường TínĐoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
58Huyện Thường TínĐường liên xã Quất Động - Chương DươngTừ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động2.420.0001.936.0001.694.0001.573.000-Đất ở nông thôn
59Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chương Dương-660.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dũng Tiến-792.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Duyên Thái-1.038.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hà Hồi-1.038.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Giang-792.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Bình-792.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Vân-792.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khánh Hà-792.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lê Lợi-660.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Phương-1.038.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Cường-1.038.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghiêm Xuyên-660.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nguyễn Trãi-660.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nhị Khê-1.038.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ninh Sở-1.038.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quất Động-909.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-660.000----Đất ở nông thôn
76Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thắng Lợi-792.000----Đất ở nông thôn
77Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thống Nhất-660.000----Đất ở nông thôn
78Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thư Phú-792.000----Đất ở nông thôn
79Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiền Phong-909.000----Đất ở nông thôn
80Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tô Hiệu-1.038.000----Đất ở nông thôn
81Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tự Nhiên-792.000----Đất ở nông thôn
82Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Bình-1.038.000----Đất ở nông thôn
83Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Điểm-1.038.000----Đất ở nông thôn
84Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Phú-1.038.000----Đất ở nông thôn
85Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tảo-792.000----Đất ở nông thôn
86Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tự-792.000----Đất ở nông thôn
87Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.520.0005.147.0004.173.0003.478.000-Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.4.637.0003.478.0003.014.0002.782.000-Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.479.0004.796.0004.139.0003.284.000-Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.4.637.0003.478.0003.014.0002.782.000-Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.086.0004.091.0003.531.0003.250.000-Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên4.057.0003.043.0002.637.0002.435.000-Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo4.570.0003.591.0003.118.0002.882.000-Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân3.031.0002.304.0002.000.0001.849.000-Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Phú - Đường 427BTừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú3.951.0002.964.0002.568.0002.371.000-Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Thường TínĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường 427BTừ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai2.540.0001.956.0001.652.0001.550.000-Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên4.039.0003.030.0002.625.0002.424.000-Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên2.615.0002.013.0001.700.0001.595.000-Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh4.039.0003.030.0002.625.0002.424.000-Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B4.542.0003.728.0003.242.0003.000.000-Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
102Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn giáp từ Quốc lộ 1A - đến giáp cửa hàng lương thực huyện8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
103Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
104Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
105Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
106Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
107Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
108Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi12.420.0008.321.0007.079.0006.458.000-Đất ở đô thị
109Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi8.970.0006.279.0005.382.0004.934.000-Đất ở đô thị
110Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn6.325.0004.617.0003.985.0003.669.000-Đất ở đô thị
111Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
112Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn giáp từ Quốc lộ 1A - đến giáp cửa hàng lương thực huyện6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
113Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi9.274.0006.212.0003.710.0003.245.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.376.0004.655.0003.506.0003.125.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn3.623.0002.705.0002.125.0001.642.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Thường TínĐường 427A - Thị trấn Thường TínTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Văn Bình4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
122Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn giáp từ Quốc lộ 1A - đến giáp cửa hàng lương thực huyện4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
123Huyện Thường TínĐường 427b - Thị trấn Thường TínĐoạn từ cửa hàng lương thực huyện - đến giáp xã Văn Phú2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
124Huyện Thường TínThị trấn Thường TínĐường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ giáp đường 427B - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
126Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
127Huyện Thường TínĐường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường TínĐoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi6.720.0004.502.0002.688.0002.352.000-Đất SX-KD đô thị
129Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư - Quốc Lộ 1ATừ giáp xã Văn Bình - đến giáp xã Hà Hồi4.620.0003.373.0002.541.0002.264.000-Đất SX-KD đô thị
130Huyện Thường TínThị trấn Thường TínTừ đường 427 qua tiểu khu Nguyễn Du (phía tây) - đến hết phạm vi thị trấn2.625.0001.960.0001.540.0001.190.000-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.9.660.0006.665.0005.699.0005.216.000-Đất ở nông thôn
132Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở nông thôn
133Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.9.200.0006.348.0005.428.0004.968.000-Đất ở nông thôn
134Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.865.0004.340.0003.754.0003.460.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên7.360.0005.226.0004.490.0004.122.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.175.0003.881.0003.364.0003.105.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo6.160.0004.497.0003.881.0003.573.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân4.592.0003.490.0003.031.0002.801.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Phú - Đường 427BTừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú5.040.0003.780.0003.276.0003.024.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Thường TínĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường 427BTừ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai3.808.0002.932.0002.551.0002.361.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên5.152.0003.864.0003.349.0003.091.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh5.152.0003.864.0003.349.0003.091.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B6.380.0004.594.0003.956.0003.637.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Thường TínĐoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Thường TínĐoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân4.180.0003.177.0002.759.0002.550.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Thường TínĐoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình3.190.0002.488.0002.169.0002.010.000-Đất ở nông thôn
148Huyện Thường TínĐoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BTừ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
149Huyện Thường TínĐoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
150Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong2.970.0002.346.0002.049.0001.901.000-Đất ở nông thôn
151Huyện Thường TínĐoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn TrãiTừ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi2.420.0001.936.0001.694.0001.573.000-Đất ở nông thôn
152Huyện Thường TínĐường qua xã Thắng LợiTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B5.060.0003.795.0003.289.0003.036.000-Đất ở nông thôn
153Huyện Thường TínĐường qua xã Lê LợiTừ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng3.850.0002.965.0002.580.0002.387.000-Đất ở nông thôn
154Huyện Thường TínĐường qua các xã Thắng Lợi, Dũng TiếnTừ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -3.740.0002.880.0002.506.0002.319.000-Đất ở nông thôn
155Huyện Thường TínĐường liên xã Vân Tảo-Ninh SởĐoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì3.520.0002.746.0002.394.0002.218.000-Đất ở nông thôn
156Huyện Thường TínĐoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất6.380.0004.594.0003.956.0003.637.000-Đất ở nông thôn
157Huyện Thường TínĐoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng4.620.0003.511.0003.049.0002.818.000-Đất ở nông thôn
158Huyện Thường TínĐường liên xã Quất Động - Chương DươngTừ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động2.420.0001.936.0001.694.0001.573.000-Đất ở nông thôn
159Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Chương Dương-660.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Dũng Tiến-792.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Duyên Thái-1.038.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hà Hồi-1.038.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Giang-792.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Bình-792.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Vân-792.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Khánh Hà-792.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lê Lợi-660.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Phương-1.038.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Cường-1.038.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nghiêm Xuyên-660.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nguyễn Trãi-660.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Nhị Khê-1.038.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Ninh Sở-1.038.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quất Động-909.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh-660.000----Đất ở nông thôn
176Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thắng Lợi-792.000----Đất ở nông thôn
177Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thống Nhất-660.000----Đất ở nông thôn
178Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Thư Phú-792.000----Đất ở nông thôn
179Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tiền Phong-909.000----Đất ở nông thôn
180Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tô Hiệu-1.038.000----Đất ở nông thôn
181Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tự Nhiên-792.000----Đất ở nông thôn
182Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Bình-1.038.000----Đất ở nông thôn
183Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Điểm-1.038.000----Đất ở nông thôn
184Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Phú-1.038.000----Đất ở nông thôn
185Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tảo-792.000----Đất ở nông thôn
186Huyện Thường TínĐất khu dân cư nông thôn - Xã Văn Tự-792.000----Đất ở nông thôn
187Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.5.520.0005.147.0004.173.0003.478.000-Đất TM-DV nông thôn
188Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp huyện Thanh Trì - đến giáp thị trấn Thường Tín.4.637.0003.478.0003.014.0002.782.000-Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.5.479.0004.796.0004.139.0003.284.000-Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp thị trấn Thường Tín - đến giáp xã Quất Động.4.637.0003.478.0003.014.0002.782.000-Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Thường TínPhía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên5.086.0004.091.0003.531.0003.250.000-Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Thường TínPhía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp xã Hà Hồi - đến giáp huyện Phú Xuyên4.057.0003.043.0002.637.0002.435.000-Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo - Đường 427ATừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Tảo4.570.0003.591.0003.118.0002.882.000-Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Thường TínĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427ATừ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân3.031.0002.304.0002.000.0001.849.000-Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Thường TínĐoạn xã Văn Phú - Đường 427BTừ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Vân Phú3.951.0002.964.0002.568.0002.371.000-Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Thường TínĐoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường 427BTừ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai2.540.0001.956.0001.652.0001.550.000-Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Thường TínĐoạn xã Tô Hiệu - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên4.039.0003.030.0002.625.0002.424.000-Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Thường TínĐoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429Từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên2.615.0002.013.0001.700.0001.595.000-Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Thường TínĐoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh4.039.0003.030.0002.625.0002.424.000-Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Thường TínĐoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh SởTừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B4.542.0003.728.0003.242.0003.000.000-Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận