Bảng giá đất tại huyện Ứng Hòa – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại huyện Ứng Hòa – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại huyện Ứng Hòa – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động5.980.0004.425.0003.827.0003.528.000-Đất ở đô thị
2Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình8.050.0005.635.0004.830.0004.428.000-Đất ở đô thị
3Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở đô thị
4Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
5Huyện Ứng HòaĐường 428 đoạn qua thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Hậu Xá5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở đô thị
6Huyện Ứng HòaĐường đê - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở đô thị
7Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
8Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
9Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở đô thị
10Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá4.255.0003.276.0002.851.0002.638.000-Đất ở đô thị
11Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn3.036.0002.398.0002.095.0001.943.000-Đất ở đô thị
12Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động5.023.0003.666.0003.165.0002.913.000-Đất TM-DV đô thị
13Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình4.936.0004.260.0003.922.0003.335.000-Đất TM-DV đô thị
14Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn4.637.0003.501.0003.014.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
15Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá3.767.0002.824.0002.447.0002.259.000-Đất TM-DV đô thị
16Huyện Ứng HòaĐường 428 đoạn qua thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Hậu Xá4.637.0003.501.0003.014.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
17Huyện Ứng HòaĐường đê - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
18Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình3.690.0002.862.0002.474.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
19Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình3.767.0002.824.0002.447.0002.259.000-Đất TM-DV đô thị
20Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
21Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá1.932.0001.507.0001.313.0001.217.000-Đất TM-DV đô thị
22Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn1.774.0001.403.0001.224.0001.136.000-Đất TM-DV đô thị
23Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động3.640.0002.657.0002.293.0002.111.000-Đất SX-KD đô thị
24Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình3.577.0003.087.0002.842.0002.616.000-Đất SX-KD đô thị
25Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn3.360.0002.537.0002.184.0001.949.000-Đất SX-KD đô thị
26Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá2.730.0002.047.0001.773.0001.637.000-Đất SX-KD đô thị
27Huyện Ứng HòaĐường 428 đoạn qua thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Hậu Xá3.360.0002.537.0002.184.0001.949.000-Đất SX-KD đô thị
28Huyện Ứng HòaĐường đê - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
29Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình2.674.0002.074.0001.793.0001.604.000-Đất SX-KD đô thị
30Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình2.730.0002.047.0001.773.0001.637.000-Đất SX-KD đô thị
31Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
32Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá1.400.0001.092.000952.000882.000-Đất SX-KD đô thị
33Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn1.320.0001.043.000911.000845.000-Đất SX-KD đô thị
34Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình6.000.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
35Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam6.000.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
36Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa5.000.0002.870.0002.502.0002.318.000-Đất ở nông thôn
37Huyện Ứng HòaĐường 428AĐoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
38Huyện Ứng HòaĐường 432Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
39Huyện Ứng HòaĐường 426Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
40Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành3.584.0002.796.0002.437.0002.258.000-Đất ở nông thôn
41Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
42Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa3.136.0002.446.0002.132.0001.976.000-Đất ở nông thôn
43Huyện Ứng HòaĐường 429AĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa3.584.0002.796.0002.437.0002.258.000-Đất ở nông thôn
44Huyện Ứng HòaĐường 424Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
45Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân QuangĐoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
46Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại CườngĐoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
47Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành-594.000----Đất ở nông thôn
48Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường-594.000----Đất ở nông thôn
49Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng-594.000----Đất ở nông thôn
50Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình-594.000----Đất ở nông thôn
51Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ-594.000----Đất ở nông thôn
52Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân-726.000----Đất ở nông thôn
53Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến-594.000----Đất ở nông thôn
54Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm-594.000----Đất ở nông thôn
55Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam-726.000----Đất ở nông thôn
56Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú-594.000----Đất ở nông thôn
57Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn-726.000----Đất ở nông thôn
58Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá-726.000----Đất ở nông thôn
59Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang-594.000----Đất ở nông thôn
60Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường-594.000----Đất ở nông thôn
61Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt-844.000----Đất ở nông thôn
62Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng-594.000----Đất ở nông thôn
63Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức-594.000----Đất ở nông thôn
64Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu-594.000----Đất ở nông thôn
65Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú-726.000----Đất ở nông thôn
66Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu-844.000----Đất ở nông thôn
67Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công-594.000----Đất ở nông thôn
68Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn-594.000----Đất ở nông thôn
69Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng-594.000----Đất ở nông thôn
70Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú-726.000----Đất ở nông thôn
71Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh-844.000----Đất ở nông thôn
72Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái-726.000----Đất ở nông thôn
73Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Viên An-594.000----Đất ở nông thôn
74Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội-594.000----Đất ở nông thôn
75Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình2.829.0002.151.0001.868.0001.726.000-Đất TM-DV nông thôn
76Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam2.829.0002.151.0001.868.0001.726.000-Đất TM-DV nông thôn
77Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.208.0001.723.0001.502.0001.392.000-Đất TM-DV nông thôn
78Huyện Ứng HòaĐường 428AĐoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.352.0001.811.0001.576.0001.458.000-Đất TM-DV nông thôn
79Huyện Ứng HòaĐường 432Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
80Huyện Ứng HòaĐường 426Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
81Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành2.150.0001.678.0001.463.0001.355.000-Đất TM-DV nông thôn
82Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
83Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa1.882.0001.467.0001.279.0001.185.000-Đất TM-DV nông thôn
84Huyện Ứng HòaĐường 429AĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.150.0001.678.0001.463.0001.355.000-Đất TM-DV nông thôn
85Huyện Ứng HòaĐường 424Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
86Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân QuangĐoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình1.613.0001.275.0001.113.0001.033.000-Đất TM-DV nông thôn
87Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại CườngĐoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa1.613.0001.275.0001.113.0001.033.000-Đất TM-DV nông thôn
88Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành-416.000----Đất TM-DV nông thôn
89Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường-416.000----Đất TM-DV nông thôn
90Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng-416.000----Đất TM-DV nông thôn
91Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình-416.000----Đất TM-DV nông thôn
92Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ-416.000----Đất TM-DV nông thôn
93Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân-508.000----Đất TM-DV nông thôn
94Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến-416.000----Đất TM-DV nông thôn
95Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm-416.000----Đất TM-DV nông thôn
96Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam-508.000----Đất TM-DV nông thôn
97Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú-416.000----Đất TM-DV nông thôn
98Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn-508.000----Đất TM-DV nông thôn
99Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá-508.000----Đất TM-DV nông thôn
100Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang-416.000----Đất TM-DV nông thôn
101Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động5.980.0004.425.0003.827.0003.528.000-Đất ở đô thị
102Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình8.050.0005.635.0004.830.0004.428.000-Đất ở đô thị
103Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở đô thị
104Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
105Huyện Ứng HòaĐường 428 đoạn qua thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Hậu Xá5.635.0004.170.0003.606.0003.325.000-Đất ở đô thị
106Huyện Ứng HòaĐường đê - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở đô thị
107Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
108Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình4.485.0003.409.0002.960.0002.736.000-Đất ở đô thị
109Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch4.370.0003.321.0002.884.0002.666.000-Đất ở đô thị
110Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá4.255.0003.276.0002.851.0002.638.000-Đất ở đô thị
111Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn3.036.0002.398.0002.095.0001.943.000-Đất ở đô thị
112Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động5.023.0003.666.0003.165.0002.913.000-Đất TM-DV đô thị
113Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình4.936.0004.260.0003.922.0003.335.000-Đất TM-DV đô thị
114Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn4.637.0003.501.0003.014.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
115Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá3.767.0002.824.0002.447.0002.259.000-Đất TM-DV đô thị
116Huyện Ứng HòaĐường 428 đoạn qua thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Hậu Xá4.637.0003.501.0003.014.0002.690.000-Đất TM-DV đô thị
117Huyện Ứng HòaĐường đê - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
118Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình3.690.0002.862.0002.474.0002.214.000-Đất TM-DV đô thị
119Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình3.767.0002.824.0002.447.0002.259.000-Đất TM-DV đô thị
120Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch3.671.0002.790.0002.313.0002.019.000-Đất TM-DV đô thị
121Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá1.932.0001.507.0001.313.0001.217.000-Đất TM-DV đô thị
122Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn1.774.0001.403.0001.224.0001.136.000-Đất TM-DV đô thị
123Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động3.640.0002.657.0002.293.0002.111.000-Đất SX-KD đô thị
124Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình3.577.0003.087.0002.842.0002.616.000-Đất SX-KD đô thị
125Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn3.360.0002.537.0002.184.0001.949.000-Đất SX-KD đô thị
126Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá2.730.0002.047.0001.773.0001.637.000-Đất SX-KD đô thị
127Huyện Ứng HòaĐường 428 đoạn qua thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Hậu Xá3.360.0002.537.0002.184.0001.949.000-Đất SX-KD đô thị
128Huyện Ứng HòaĐường đê - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
129Huyện Ứng HòaĐường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình2.674.0002.074.0001.793.0001.604.000-Đất SX-KD đô thị
130Huyện Ứng HòaĐường Quang Trung - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình2.730.0002.047.0001.773.0001.637.000-Đất SX-KD đô thị
131Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch2.660.0002.022.0001.676.0001.463.000-Đất SX-KD đô thị
132Huyện Ứng HòaĐường hai bên sông Nhuệ - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá1.400.0001.092.000952.000882.000-Đất SX-KD đô thị
133Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân Quang - Thị trấn Vân ĐìnhĐoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn1.320.0001.043.000911.000845.000-Đất SX-KD đô thị
134Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình6.000.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
135Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam6.000.0003.583.0003.112.0002.876.000-Đất ở nông thôn
136Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa5.000.0002.870.0002.502.0002.318.000-Đất ở nông thôn
137Huyện Ứng HòaĐường 428AĐoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa3.920.0003.018.0002.626.0002.430.000-Đất ở nông thôn
138Huyện Ứng HòaĐường 432Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
139Huyện Ứng HòaĐường 426Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
140Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành3.584.0002.796.0002.437.0002.258.000-Đất ở nông thôn
141Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
142Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa3.136.0002.446.0002.132.0001.976.000-Đất ở nông thôn
143Huyện Ứng HòaĐường 429AĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa3.584.0002.796.0002.437.0002.258.000-Đất ở nông thôn
144Huyện Ứng HòaĐường 424Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu2.800.0002.212.0001.932.0001.792.000-Đất ở nông thôn
145Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân QuangĐoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
146Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại CườngĐoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.688.0002.124.0001.855.0001.720.000-Đất ở nông thôn
147Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành-594.000----Đất ở nông thôn
148Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường-594.000----Đất ở nông thôn
149Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng-594.000----Đất ở nông thôn
150Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình-594.000----Đất ở nông thôn
151Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ-594.000----Đất ở nông thôn
152Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân-726.000----Đất ở nông thôn
153Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến-594.000----Đất ở nông thôn
154Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm-594.000----Đất ở nông thôn
155Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam-726.000----Đất ở nông thôn
156Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú-594.000----Đất ở nông thôn
157Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn-726.000----Đất ở nông thôn
158Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá-726.000----Đất ở nông thôn
159Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang-594.000----Đất ở nông thôn
160Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường-594.000----Đất ở nông thôn
161Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt-844.000----Đất ở nông thôn
162Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng-594.000----Đất ở nông thôn
163Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức-594.000----Đất ở nông thôn
164Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu-594.000----Đất ở nông thôn
165Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú-726.000----Đất ở nông thôn
166Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu-844.000----Đất ở nông thôn
167Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công-594.000----Đất ở nông thôn
168Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn-594.000----Đất ở nông thôn
169Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng-594.000----Đất ở nông thôn
170Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú-726.000----Đất ở nông thôn
171Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh-844.000----Đất ở nông thôn
172Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái-726.000----Đất ở nông thôn
173Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Viên An-594.000----Đất ở nông thôn
174Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội-594.000----Đất ở nông thôn
175Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình2.829.0002.151.0001.868.0001.726.000-Đất TM-DV nông thôn
176Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam2.829.0002.151.0001.868.0001.726.000-Đất TM-DV nông thôn
177Huyện Ứng HòaQuốc lộ 21BĐoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.208.0001.723.0001.502.0001.392.000-Đất TM-DV nông thôn
178Huyện Ứng HòaĐường 428AĐoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.352.0001.811.0001.576.0001.458.000-Đất TM-DV nông thôn
179Huyện Ứng HòaĐường 432Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
180Huyện Ứng HòaĐường 426Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
181Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành2.150.0001.678.0001.463.0001.355.000-Đất TM-DV nông thôn
182Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
183Huyện Ứng HòaĐường 429BĐoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa1.882.0001.467.0001.279.0001.185.000-Đất TM-DV nông thôn
184Huyện Ứng HòaĐường 429AĐoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa2.150.0001.678.0001.463.0001.355.000-Đất TM-DV nông thôn
185Huyện Ứng HòaĐường 424Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu1.680.0001.327.0001.159.0001.075.000-Đất TM-DV nông thôn
186Huyện Ứng HòaĐường Cần Thơ - Xuân QuangĐoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình1.613.0001.275.0001.113.0001.033.000-Đất TM-DV nông thôn
187Huyện Ứng HòaĐường Minh Đức - Đại CườngĐoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa1.613.0001.275.0001.113.0001.033.000-Đất TM-DV nông thôn
188Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành-416.000----Đất TM-DV nông thôn
189Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường-416.000----Đất TM-DV nông thôn
190Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng-416.000----Đất TM-DV nông thôn
191Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình-416.000----Đất TM-DV nông thôn
192Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ-416.000----Đất TM-DV nông thôn
193Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân-508.000----Đất TM-DV nông thôn
194Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến-416.000----Đất TM-DV nông thôn
195Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm-416.000----Đất TM-DV nông thôn
196Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam-508.000----Đất TM-DV nông thôn
197Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú-416.000----Đất TM-DV nông thôn
198Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn-508.000----Đất TM-DV nông thôn
199Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá-508.000----Đất TM-DV nông thôn
200Huyện Ứng HòaĐất khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang-416.000----Đất TM-DV nông thôn
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận