Bảng giá đất Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;
+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại
3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0.8 của vị trí 3
3.2. Bảng giá đất Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ – Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Quận 5 | Yết Kiêu | TRỌN ĐƯỜNG | 19.320.000 | 9.660.000 | 7.728.000 | 6.182.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
2 | Quận 5 | Yết Kiêu | TRỌN ĐƯỜNG | 25.760.000 | 12.880.000 | 10.304.000 | 8.243.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
3 | Quận 5 | Yết Kiêu | TRỌN ĐƯỜNG | 32.200.000 | 16.100.000 | 12.880.000 | 10.304.000 | – | Đất ở đô thị |
4 | Quận 5 | Xóm Vôi | TRỌN ĐƯỜNG | 15.840.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | 5.068.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
5 | Quận 5 | Xóm Vôi | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
6 | Quận 5 | Xóm Vôi | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất ở đô thị |
7 | Quận 5 | Xóm Chỉ | TRỌN ĐƯỜNG | 10.380.000 | 5.190.000 | 4.152.000 | 3.321.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
8 | Quận 5 | Xóm Chỉ | TRỌN ĐƯỜNG | 13.840.000 | 6.920.000 | 5.536.000 | 4.428.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
9 | Quận 5 | Xóm Chỉ | TRỌN ĐƯỜNG | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 | – | Đất ở đô thị |
10 | Quận 5 | Vũ Chí Hiếu | TRỌN ĐƯỜNG | 22.440.000 | 11.220.000 | 8.976.000 | 7.180.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
11 | Quận 5 | Vũ Chí Hiếu | TRỌN ĐƯỜNG | 29.920.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | 9.574.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
12 | Quận 5 | Vũ Chí Hiếu | TRỌN ĐƯỜNG | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | – | Đất ở đô thị |
13 | Quận 5 | Võ Trường Toản | TRỌN ĐƯỜNG | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
14 | Quận 5 | Võ Trường Toản | TRỌN ĐƯỜNG | 19.760.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | 6.323.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
15 | Quận 5 | Võ Trường Toản | TRỌN ĐƯỜNG | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | – | Đất ở đô thị |
16 | Quận 5 | Vạn Tượng | TRỌN ĐƯỜNG | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
17 | Quận 5 | Vạn Tượng | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
18 | Quận 5 | Vạn Tượng | TRỌN ĐƯỜNG | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
19 | Quận 5 | Vạn Kiếp | TRỌN ĐƯỜNG | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
20 | Quận 5 | Vạn Kiếp | TRỌN ĐƯỜNG | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
21 | Quận 5 | Vạn Kiếp | TRỌN ĐƯỜNG | 29.000.000 | 14.500.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | – | Đất ở đô thị |
22 | Quận 5 | Trịnh Hoài Đức | TRỌN ĐƯỜNG | 22.440.000 | 11.220.000 | 8.976.000 | 7.180.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
23 | Quận 5 | Trịnh Hoài Đức | TRỌN ĐƯỜNG | 29.920.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | 9.574.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
24 | Quận 5 | Trịnh Hoài Đức | TRỌN ĐƯỜNG | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | – | Đất ở đô thị |
25 | Quận 5 | Triệu Quang Phục | HỒNG BÀNG – BÀ TRIỆU | 18.960.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | 6.067.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
26 | Quận 5 | Triệu Quang Phục | HỒNG BÀNG – BÀ TRIỆU | 25.280.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | 8.089.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
27 | Quận 5 | Triệu Quang Phục | HỒNG BÀNG – BÀ TRIỆU | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | – | Đất ở đô thị |
28 | Quận 5 | Triệu Quang Phục | VÕ VĂN KIỆT – HỒNG BÀNG | 18.960.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | 6.067.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
29 | Quận 5 | Triệu Quang Phục | VÕ VĂN KIỆT – HỒNG BÀNG | 25.280.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | 8.089.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
30 | Quận 5 | Triệu Quang Phục | VÕ VĂN KIỆT – HỒNG BÀNG | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | – | Đất ở đô thị |
31 | Quận 5 | Trang Tử | TRỌN ĐƯỜNG | 18.960.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | 6.067.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
32 | Quận 5 | Trang Tử | TRỌN ĐƯỜNG – | 25.280.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | 8.089.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
33 | Quận 5 | Trang Tử | TRỌN ĐƯỜNG – | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | – | Đất ở đô thị |
34 | Quận 5 | TRẦN XUÂN HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG – | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
35 | Quận 5 | TRẦN XUÂN HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG – | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
36 | Quận 5 | TRẦN XUÂN HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG – | 25.500.000 | 12.750.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | – | Đất ở đô thị |
37 | Quận 5 | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) | ĐOẠN CÒN LẠI | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
38 | Quận 5 | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) | ĐOẠN CÒN LẠI | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
39 | Quận 5 | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) | ĐOẠN CÒN LẠI | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
40 | Quận 5 | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) | NGUYỄN VĂN CỪ – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | 22.080.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | 7.065.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
41 | Quận 5 | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) | NGUYỄN VĂN CỪ – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | 29.440.000 | 14.720.000 | 11.776.000 | 9.420.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
42 | Quận 5 | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) | NGUYỄN VĂN CỪ – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | 36.800.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | 11.776.000 | – | Đất ở đô thị |
43 | Quận 5 | Trần Tuấn Khải | TRỌN ĐƯỜNG – | 18.240.000 | 9.120.000 | 7.296.000 | 5.836.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
44 | Quận 5 | Trần Tuấn Khải | TRỌN ĐƯỜNG – | 24.320.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | 7.782.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
45 | Quận 5 | Trần Tuấn Khải | TRỌN ĐƯỜNG – | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | – | Đất ở đô thị |
46 | Quận 5 | Trần Tướng Công | TRỌN ĐƯỜNG – | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
47 | Quận 5 | Trần Tướng Công | TRỌN ĐƯỜNG – | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
48 | Quận 5 | Trần Tướng Công | TRỌN ĐƯỜNG – | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | – | Đất ở đô thị |
49 | Quận 5 | Trần Phú | AN DƯƠNG VƯƠNG – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.508.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
50 | Quận 5 | Trần Phú | AN DƯƠNG VƯƠNG – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ | 27.120.000 | 13.560.000 | 10.848.000 | 8.678.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
51 | Quận 5 | Trần Phú | AN DƯƠNG VƯƠNG – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ | 33.900.000 | 16.950.000 | 13.560.000 | 10.848.000 | – | Đất ở đô thị |
52 | Quận 5 | Trần Phú | NGUYỄN TRÃI – AN DƯƠNG VƯƠNG | 23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
53 | Quận 5 | Trần Phú | NGUYỄN TRÃI – AN DƯƠNG VƯƠNG | 31.680.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | 10.137.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
54 | Quận 5 | Trần Phú | NGUYỄN TRÃI – AN DƯƠNG VƯƠNG | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | – | Đất ở đô thị |
55 | Quận 5 | Trần Phú | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI | 17.460.000 | 8.730.000 | 6.984.000 | 5.587.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
56 | Quận 5 | Trần Phú | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI | 23.280.000 | 11.640.000 | 9.312.000 | 7.449.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
57 | Quận 5 | Trần Phú | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 | – | Đất ở đô thị |
58 | Quận 5 | TRẦN ĐIỆN | TRỌN ĐƯỜNG | 15.840.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | 5.068.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
59 | Quận 5 | TRẦN ĐIỆN | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
60 | Quận 5 | TRẦN ĐIỆN | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất ở đô thị |
61 | Quận 5 | Trần Nhân Tôn | TRỌN ĐƯỜNG | 15.480.000 | 7.740.000 | 6.192.000 | 4.953.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
62 | Quận 5 | Trần Nhân Tôn | TRỌN ĐƯỜNG | 20.640.000 | 10.320.000 | 8.256.000 | 6.604.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
63 | Quận 5 | Trần Nhân Tôn | TRỌN ĐƯỜNG | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 | – | Đất ở đô thị |
64 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC | 28.020.000 | 14.010.000 | 11.208.000 | 8.966.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
65 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC | 37.360.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | 11.955.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
66 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 | – | Đất ở đô thị |
67 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – CHÂU VĂN LIÊM | 23.040.000 | 11.520.000 | 9.216.000 | 7.372.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
68 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – CHÂU VĂN LIÊM | 30.720.000 | 15.360.000 | 12.288.000 | 9.830.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
69 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – CHÂU VĂN LIÊM | 38.400.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | 12.288.000 | – | Đất ở đô thị |
70 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 35.220.000 | 17.610.000 | 14.088.000 | 11.270.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
71 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 46.960.000 | 23.480.000 | 18.784.000 | 15.027.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
72 | Quận 5 | Trần Hưng Đạo | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 58.700.000 | 29.350.000 | 23.480.000 | 18.784.000 | – | Đất ở đô thị |
73 | Quận 5 | TRẦN HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
74 | Quận 5 | TRẦN HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
75 | Quận 5 | TRẦN HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | – | Đất ở đô thị |
76 | Quận 5 | Trần Chánh Chiếu | TRỌN ĐƯỜNG | 17.160.000 | 8.580.000 | 6.864.000 | 5.491.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
77 | Quận 5 | Trần Chánh Chiếu | TRỌN ĐƯỜNG | 22.880.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | 7.321.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
78 | Quận 5 | Trần Chánh Chiếu | TRỌN ĐƯỜNG | 28.600.000 | 14.300.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | – | Đất ở đô thị |
79 | Quận 5 | Trần Bình Trọng | TRỌN ĐƯỜNG | 23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
80 | Quận 5 | Trần Bình Trọng | TRỌN ĐƯỜNG | 31.680.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | 10.137.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
81 | Quận 5 | Trần Bình Trọng | TRỌN ĐƯỜNG | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | – | Đất ở đô thị |
82 | Quận 5 | Tống Duy Tân | TRỌN ĐƯỜNG | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
83 | Quận 5 | Tống Duy Tân | TRỌN ĐƯỜNG | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
84 | Quận 5 | Tống Duy Tân | TRỌN ĐƯỜNG | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | – | Đất ở đô thị |
85 | Quận 5 | Thuận Kiều | TRỌN ĐƯỜNG | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
86 | Quận 5 | Thuận Kiều | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
87 | Quận 5 | Thuận Kiều | TRỌN ĐƯỜNG | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
88 | Quận 5 | Tản Đà | TRỌN ĐƯỜNG | 24.240.000 | 12.120.000 | 9.696.000 | 7.756.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
89 | Quận 5 | Tản Đà | TRỌN ĐƯỜNG | 32.320.000 | 16.160.000 | 12.928.000 | 10.342.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
90 | Quận 5 | Tản Đà | TRỌN ĐƯỜNG | 40.400.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.928.000 | – | Đất ở đô thị |
91 | Quận 5 | Tạ Uyên | HỒNG BÀNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 29.040.000 | 14.520.000 | 11.616.000 | 9.292.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
92 | Quận 5 | Tạ Uyên | HỒNG BÀNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 38.720.000 | 19.360.000 | 15.488.000 | 12.390.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
93 | Quận 5 | Tạ Uyên | HỒNG BÀNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 48.400.000 | 24.200.000 | 19.360.000 | 15.488.000 | – | Đất ở đô thị |
94 | Quận 5 | Tăng Bạt Hổ | TRỌN ĐƯỜNG – | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
95 | Quận 5 | Tăng Bạt Hổ | TRỌN ĐƯỜNG – | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
96 | Quận 5 | Tăng Bạt Hổ | TRỌN ĐƯỜNG – | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | – | Đất ở đô thị |
97 | Quận 5 | Tân Thành | TẠ UYÊN – NGUYỄN THỊ NHỎ | 18.480.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | 5.913.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
98 | Quận 5 | Tân Thành | TẠ UYÊN – NGUYỄN THỊ NHỎ | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | 7.884.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
99 | Quận 5 | Tân Thành | TẠ UYÊN – NGUYỄN THỊ NHỎ | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | – | Đất ở đô thị |
100 | Quận 5 | Tân Thành | ĐỖ NGỌC THẠNH – TẠ UYÊN | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
101 | Quận 5 | Tân Thành | ĐỖ NGỌC THẠNH – TẠ UYÊN | 28.160.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | 9.011.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
102 | Quận 5 | Tân Thành | ĐỖ NGỌC THẠNH – TẠ UYÊN | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | – | Đất ở đô thị |
103 | Quận 5 | Tân Thành | THUẬN KIỀU – ĐỖ NGỌC THẠNH | 18.480.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | 5.913.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
104 | Quận 5 | Tân Thành | THUẬN KIỀU – ĐỖ NGỌC THẠNH | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | 7.884.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
105 | Quận 5 | Tân Thành | THUẬN KIỀU – ĐỖ NGỌC THẠNH | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | – | Đất ở đô thị |
106 | Quận 5 | Tân Hưng | TRỌN ĐƯỜNG | 16.620.000 | 8.310.000 | 6.648.000 | 5.318.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
107 | Quận 5 | Tân Hưng | TRỌN ĐƯỜNG | 22.160.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | 7.091.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
108 | Quận 5 | Tân Hưng | TRỌN ĐƯỜNG | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 | – | Đất ở đô thị |
109 | Quận 5 | Tân Hàng | TRỌN ĐƯỜNG | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
110 | Quận 5 | Tân Hàng | TRỌN ĐƯỜNG | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
111 | Quận 5 | Tân Hàng | TRỌN ĐƯỜNG | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | – | Đất ở đô thị |
112 | Quận 5 | Sư Vạn Hạnh | TRỌN ĐƯỜNG | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.568.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
113 | Quận 5 | Sư Vạn Hạnh | TRỌN ĐƯỜNG | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
114 | Quận 5 | Sư Vạn Hạnh | TRỌN ĐƯỜNG | 29.000.000 | 14.500.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | – | Đất ở đô thị |
115 | Quận 5 | PHÚ ĐINH | TRỌN ĐƯỜNG | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
116 | Quận 5 | PHÚ ĐINH | TRỌN ĐƯỜNG | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
117 | Quận 5 | PHÚ ĐINH | TRỌN ĐƯỜNG | 17.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | – | Đất ở đô thị |
118 | Quận 5 | Phú Hữu | TRỌN ĐƯỜNG | 18.240.000 | 9.120.000 | 7.296.000 | 5.836.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
119 | Quận 5 | Phú Hữu | TRỌN ĐƯỜNG | 24.320.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | 7.782.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
120 | Quận 5 | Phú Hữu | TRỌN ĐƯỜNG | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 | – | Đất ở đô thị |
121 | Quận 5 | Phú Giáo | TRỌN ĐƯỜNG | 15.840.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | 5.068.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
122 | Quận 5 | Phú Giáo | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
123 | Quận 5 | Phú Giáo | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất ở đô thị |
124 | Quận 5 | Phùng Hưng | TRỊNH HOÀI ĐỨC – HỒNG BÀNG | 22.440.000 | 11.220.000 | 8.976.000 | 7.180.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
125 | Quận 5 | Phùng Hưng | TRỊNH HOÀI ĐỨC – HỒNG BÀNG | 29.920.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | 9.574.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
126 | Quận 5 | Phùng Hưng | TRỊNH HOÀI ĐỨC – HỒNG BÀNG | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | – | Đất ở đô thị |
127 | Quận 5 | Phùng Hưng | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – TRỊNH HOÀI ĐỨC | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
128 | Quận 5 | Phùng Hưng | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – TRỊNH HOÀI ĐỨC | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
129 | Quận 5 | Phùng Hưng | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – TRỊNH HOÀI ĐỨC | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
130 | Quận 5 | PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG | 15.180.000 | 7.590.000 | 6.072.000 | 4.857.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
131 | Quận 5 | PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG | 20.240.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | 6.476.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
132 | Quận 5 | PHÙ ĐỒNG THIÊN VƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | – | Đất ở đô thị |
133 | Quận 5 | Phó Cơ Điều | TRỌN ĐƯỜNG | 15.480.000 | 7.740.000 | 6.192.000 | 4.953.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
134 | Quận 5 | Phó Cơ Điều | TRỌN ĐƯỜNG | 20.640.000 | 10.320.000 | 8.256.000 | 6.604.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
135 | Quận 5 | Phó Cơ Điều | TRỌN ĐƯỜNG | 25.800.000 | 12.900.000 | 10.320.000 | 8.256.000 | – | Đất ở đô thị |
136 | Quận 5 | Phước Hưng | TRỌN ĐƯỜNG | 25.080.000 | 12.540.000 | 10.032.000 | 8.025.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
137 | Quận 5 | Phước Hưng | TRỌN ĐƯỜNG | 33.440.000 | 16.720.000 | 13.376.000 | 10.700.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
138 | Quận 5 | Phước Hưng | TRỌN ĐƯỜNG | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 | – | Đất ở đô thị |
139 | Quận 5 | Phan Văn Trị | TRỌN ĐƯỜNG | 18.960.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | 6.067.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
140 | Quận 5 | Phan Văn Trị | TRỌN ĐƯỜNG | 25.280.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | 8.089.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
141 | Quận 5 | Phan Văn Trị | TRỌN ĐƯỜNG | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | – | Đất ở đô thị |
142 | Quận 5 | PHAN VĂN KHOẺ | TRỌN ĐƯỜNG | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.112.000 | 4.089.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
143 | Quận 5 | PHAN VĂN KHOẺ | TRỌN ĐƯỜNG | 17.040.000 | 8.520.000 | 6.816.000 | 5.452.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
144 | Quận 5 | PHAN VĂN KHOẺ | TRỌN ĐƯỜNG | 21.300.000 | 10.650.000 | 8.520.000 | 6.816.000 | – | Đất ở đô thị |
145 | Quận 5 | Phan Phú Tiên | TRỌN ĐƯỜNG | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
146 | Quận 5 | Phan Phú Tiên | TRỌN ĐƯỜNG | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
147 | Quận 5 | Phan Phú Tiên | TRỌN ĐƯỜNG | 19.500.000 | 9.750.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | – | Đất ở đô thị |
148 | Quận 5 | Phan Huy Chú | TRỌN ĐƯỜNG | 12.360.000 | 6.180.000 | 4.944.000 | 3.955.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
149 | Quận 5 | Phan Huy Chú | TRỌN ĐƯỜNG | 16.480.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | 5.273.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
150 | Quận 5 | Phan Huy Chú | TRỌN ĐƯỜNG | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 | – | Đất ở đô thị |
151 | Quận 5 | Phạm Đôn | TRỌN ĐƯỜNG | 14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
152 | Quận 5 | Phạm Đôn | TRỌN ĐƯỜNG | 19.760.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | 6.323.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
153 | Quận 5 | Phạm Đôn | TRỌN ĐƯỜNG | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 | – | Đất ở đô thị |
154 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | THUẬN KIỀU – NGUYỄN THỊ NHỎ | 14.340.000 | 7.170.000 | 5.736.000 | 4.588.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
155 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | THUẬN KIỀU – NGUYỄN THỊ NHỎ | 19.120.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | 6.118.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
156 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | THUẬN KIỀU – NGUYỄN THỊ NHỎ | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | – | Đất ở đô thị |
157 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | TRIỆU QUANG PHỤC – THUẬN KIỀU | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
158 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | TRIỆU QUANG PHỤC – THUẬN KIỀU | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | 5.248.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
159 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | TRIỆU QUANG PHỤC – THUẬN KIỀU | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | – | Đất ở đô thị |
160 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT | 16.440.000 | 8.220.000 | 6.576.000 | 5.260.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
161 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT | 21.920.000 | 10.960.000 | 8.768.000 | 7.014.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
162 | Quận 5 | Phạm Hữu Chí | NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT | 27.400.000 | 13.700.000 | 10.960.000 | 8.768.000 | – | Đất ở đô thị |
163 | Quận 5 | Phạm Bân | TRỌN ĐƯỜNG – | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
164 | Quận 5 | Phạm Bân | TRỌN ĐƯỜNG – | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
165 | Quận 5 | Phạm Bân | TRỌN ĐƯỜNG – | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | – | Đất ở đô thị |
166 | Quận 5 | Nhiêu Tâm | TRỌN ĐƯỜNG – | 22.440.000 | 11.220.000 | 8.976.000 | 7.180.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
167 | Quận 5 | Nhiêu Tâm | TRỌN ĐƯỜNG – | 29.920.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | 9.574.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
168 | Quận 5 | Nhiêu Tâm | TRỌN ĐƯỜNG | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | – | Đất ở đô thị |
169 | Quận 5 | Nguyễn Văn Đừng | TRỌN ĐƯỜNG – | 15.060.000 | 7.530.000 | 6.024.000 | 4.819.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
170 | Quận 5 | Nguyễn Văn Đừng | TRỌN ĐƯỜNG – | 20.080.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | 6.425.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
171 | Quận 5 | Nguyễn Văn Đừng | TRỌN ĐƯỜNG – | 25.100.000 | 12.550.000 | 10.040.000 | 8.032.000 | – | Đất ở đô thị |
172 | Quận 5 | Nguyễn Văn Cừ | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ | 25.620.000 | 12.810.000 | 10.248.000 | 8.198.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
173 | Quận 5 | Nguyễn Văn Cừ | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ | 34.160.000 | 17.080.000 | 13.664.000 | 10.931.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
174 | Quận 5 | Nguyễn Văn Cừ | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 | – | Đất ở đô thị |
175 | Quận 5 | Nguyễn Văn Cừ | VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 20.160.000 | 10.080.000 | 8.064.000 | 6.451.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
176 | Quận 5 | Nguyễn Văn Cừ | VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.752.000 | 8.601.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
177 | Quận 5 | Nguyễn Văn Cừ | VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 | – | Đất ở đô thị |
178 | Quận 5 | Nguyễn Tri Phương | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN CHÍ THANH | 25.020.000 | 12.510.000 | 10.008.000 | 8.006.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
179 | Quận 5 | Nguyễn Tri Phương | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN CHÍ THANH | 33.360.000 | 16.680.000 | 13.344.000 | 10.675.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
180 | Quận 5 | Nguyễn Tri Phương | TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN CHÍ THANH | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 | – | Đất ở đô thị |
181 | Quận 5 | Nguyễn Tri Phương | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 13.380.000 | 6.690.000 | 5.352.000 | 4.281.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
182 | Quận 5 | Nguyễn Tri Phương | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 17.840.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | 5.708.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
183 | Quận 5 | Nguyễn Tri Phương | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 | – | Đất ở đô thị |
184 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | HỌC LẠC – HỒNG BÀNG | 25.080.000 | 12.540.000 | 10.032.000 | 8.025.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
185 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | HỌC LẠC – HỒNG BÀNG | 33.440.000 | 16.720.000 | 13.376.000 | 10.700.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
186 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | HỌC LẠC – HỒNG BÀNG | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 | – | Đất ở đô thị |
187 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HỌC LẠC | 29.040.000 | 14.520.000 | 11.616.000 | 9.292.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
188 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HỌC LẠC | 38.720.000 | 19.360.000 | 15.488.000 | 12.390.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
189 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – HỌC LẠC | 48.400.000 | 24.200.000 | 19.360.000 | 15.488.000 | – | Đất ở đô thị |
190 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
191 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
192 | Quận 5 | Nguyễn Trãi | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 66.000.000 | 33.000.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | – | Đất ở đô thị |
193 | Quận 5 | Nguyễn Thời Trung | TRỌN ĐƯỜNG | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
194 | Quận 5 | Nguyễn Thời Trung | TRỌN ĐƯỜNG | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
195 | Quận 5 | Nguyễn Thời Trung | TRỌN ĐƯỜNG | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | – | Đất ở đô thị |
196 | Quận 5 | Nguyễn Thị Nhỏ | TRỌN ĐƯỜNG | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.992.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
197 | Quận 5 | Nguyễn Thị Nhỏ | TRỌN ĐƯỜNG | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
198 | Quận 5 | Nguyễn Thị Nhỏ | TRỌN ĐƯỜNG | 26.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | – | Đất ở đô thị |
199 | Quận 5 | Nguyễn Thi | TRỌN ĐƯỜNG | 19.440.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | 6.220.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
200 | Quận 5 | Nguyễn Thi | TRỌN ĐƯỜNG | 25.920.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | 8.294.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
201 | Quận 5 | Nguyễn Thi | TRỌN ĐƯỜNG | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | – | Đất ở đô thị |
202 | Quận 5 | Nguyễn Kim | TRỌN ĐƯỜNG | 14.940.000 | 7.470.000 | 5.976.000 | 4.780.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
203 | Quận 5 | Nguyễn Kim | TRỌN ĐƯỜNG | 19.920.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | 6.374.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
204 | Quận 5 | Nguyễn Kim | TRỌN ĐƯỜNG | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 | – | Đất ở đô thị |
205 | Quận 5 | Nguyễn Duy Dương | NGUYỄN TRÃI – NGUYỄN CHÍ THANH | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
206 | Quận 5 | Nguyễn Duy Dương | NGUYỄN TRÃI – NGUYỄN CHÍ THANH | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
207 | Quận 5 | Nguyễn Duy Dương | NGUYỄN TRÃI – NGUYỄN CHÍ THANH | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
208 | Quận 5 | Nguyễn Chí Thanh | TRỌN ĐƯỜNG – | 21.060.000 | 10.530.000 | 8.424.000 | 6.739.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
209 | Quận 5 | Nguyễn Chí Thanh | TRỌN ĐƯỜNG – | 28.080.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | 8.985.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
210 | Quận 5 | Nguyễn Chí Thanh | TRỌN ĐƯỜNG – | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | – | Đất ở đô thị |
211 | Quận 5 | Nguyễn Biểu | CAO ĐẠT – VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
212 | Quận 5 | Nguyễn Biểu | CAO ĐẠT – VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
213 | Quận 5 | Nguyễn Biểu | CAO ĐẠT – VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | – | Đất ở đô thị |
214 | Quận 5 | Nguyễn Biểu | NGUYỄN TRÃI – CAO ĐẠT | 21.600.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.912.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
215 | Quận 5 | Nguyễn Biểu | NGUYỄN TRÃI – CAO ĐẠT | 28.800.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | 9.216.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
216 | Quận 5 | Nguyễn Biểu | NGUYỄN TRÃI – CAO ĐẠT | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 | – | Đất ở đô thị |
217 | Quận 5 | Nguyễn Án | TRỌN ĐƯỜNG | 12.960.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | 4.147.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
218 | Quận 5 | Nguyễn Án | TRỌN ĐƯỜNG | 17.280.000 | 8.640.000 | 6.912.000 | 5.529.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
219 | Quận 5 | Nguyễn Án | TRỌN ĐƯỜNG | 21.600.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.912.000 | – | Đất ở đô thị |
220 | Quận 5 | Nguyễn An Khương | TRỌN ĐƯỜNG | 16.320.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | 5.222.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
221 | Quận 5 | Nguyễn An Khương | TRỌN ĐƯỜNG | 21.760.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | 6.963.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
222 | Quận 5 | Nguyễn An Khương | TRỌN ĐƯỜNG | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | – | Đất ở đô thị |
223 | Quận 5 | Ngô Quyền | AN DƯƠNG VƯƠNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
224 | Quận 5 | Ngô Quyền | AN DƯƠNG VƯƠNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
225 | Quận 5 | Ngô Quyền | AN DƯƠNG VƯƠNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | – | Đất ở đô thị |
226 | Quận 5 | Ngô Quyền | TRẦN HƯNG ĐẠO – AN DƯƠNG VƯƠNG | 18.060.000 | 9.030.000 | 7.224.000 | 5.779.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
227 | Quận 5 | Ngô Quyền | TRẦN HƯNG ĐẠO – AN DƯƠNG VƯƠNG | 24.080.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | 7.705.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
228 | Quận 5 | Ngô Quyền | TRẦN HƯNG ĐẠO – AN DƯƠNG VƯƠNG | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 | – | Đất ở đô thị |
229 | Quận 5 | Ngô Quyền | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 14.460.000 | 7.230.000 | 5.784.000 | 4.627.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
230 | Quận 5 | Ngô Quyền | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 19.280.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | 6.169.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
231 | Quận 5 | Ngô Quyền | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 24.100.000 | 12.050.000 | 9.640.000 | 7.712.000 | – | Đất ở đô thị |
232 | Quận 5 | Ngô Nhân Tịnh | TRỌN ĐƯỜNG | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
233 | Quận 5 | Ngô Nhân Tịnh | TRỌN ĐƯỜNG | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
234 | Quận 5 | Ngô Nhân Tịnh | TRỌN ĐƯỜNG | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | – | Đất ở đô thị |
235 | Quận 5 | Ngô Gia Tự | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
236 | Quận 5 | Ngô Gia Tự | TRỌN ĐƯỜNG | 28.160.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | 9.011.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
237 | Quận 5 | Ngô Gia Tự | TRỌN ĐƯỜNG | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | – | Đất ở đô thị |
238 | Quận 5 | Nghĩa Thục | TRỌN ĐƯỜNG | 16.560.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | 5.299.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
239 | Quận 5 | Nghĩa Thục | TRỌN ĐƯỜNG | 22.080.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | 7.065.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
240 | Quận 5 | Nghĩa Thục | TRỌN ĐƯỜNG | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.040.000 | 8.832.000 | – | Đất ở đô thị |
241 | Quận 5 | Mạc Thiên Tích | TRỌN ĐƯỜNG | 16.320.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | 5.222.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
242 | Quận 5 | Mạc Thiên Tích | TRỌN ĐƯỜNG | 21.760.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | 6.963.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
243 | Quận 5 | Mạc Thiên Tích | TRỌN ĐƯỜNG | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | – | Đất ở đô thị |
244 | Quận 5 | Mạc Cửu | TRỌN ĐƯỜNG | 18.960.000 | 9.480.000 | 7.584.000 | 6.067.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
245 | Quận 5 | Mạc Cửu | TRỌN ĐƯỜNG | 25.280.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | 8.089.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
246 | Quận 5 | Mạc Cửu | TRỌN ĐƯỜNG | 31.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | 10.112.000 | – | Đất ở đô thị |
247 | Quận 5 | Lý Thường Kiệt | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
248 | Quận 5 | Lý Thường Kiệt | TRỌN ĐƯỜNG | 28.160.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | 9.011.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
249 | Quận 5 | Lý Thường Kiệt | TRỌN ĐƯỜNG | 35.200.000 | 17.600.000 | 14.080.000 | 11.264.000 | – | Đất ở đô thị |
250 | Quận 5 | Lưu Xuân Tín | TRỌN ĐƯỜNG | 12.180.000 | 6.090.000 | 4.872.000 | 3.897.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
251 | Quận 5 | Lưu Xuân Tín | TRỌN ĐƯỜNG | 16.240.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | 5.196.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
252 | Quận 5 | Lưu Xuân Tín | TRỌN ĐƯỜNG | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 | – | Đất ở đô thị |
253 | Quận 5 | Lương Nhữ Học | TRỌN ĐƯỜNG | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
254 | Quận 5 | Lương Nhữ Học | TRỌN ĐƯỜNG | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
255 | Quận 5 | Lương Nhữ Học | TRỌN ĐƯỜNG | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | – | Đất ở đô thị |
256 | Quận 5 | Lê Quang Định | TRỌN ĐƯỜNG | 17.040.000 | 8.520.000 | 6.816.000 | 5.452.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
257 | Quận 5 | Lê Quang Định | TRỌN ĐƯỜNG | 22.720.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | 7.270.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
258 | Quận 5 | Lê Quang Định | TRỌN ĐƯỜNG | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 | – | Đất ở đô thị |
259 | Quận 5 | Lê Hồng Phong | NGUYỄN TRÃI – TRẦN HƯNG ĐẠO | 17.160.000 | 8.580.000 | 6.864.000 | 5.491.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
260 | Quận 5 | Lê Hồng Phong | NGUYỄN TRÃI – TRẦN HƯNG ĐẠO | 22.880.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | 7.321.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
261 | Quận 5 | Lê Hồng Phong | NGUYỄN TRÃI – TRẦN HƯNG ĐẠO | 28.600.000 | 14.300.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | – | Đất ở đô thị |
262 | Quận 5 | Lê Hồng Phong | HÙNG VƯƠNG – NGUYỄN TRÃI | 23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
263 | Quận 5 | Lê Hồng Phong | HÙNG VƯƠNG – NGUYỄN TRÃI | 31.680.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | 10.137.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
264 | Quận 5 | Lê Hồng Phong | HÙNG VƯƠNG – NGUYỄN TRÃI | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | – | Đất ở đô thị |
265 | Quận 5 | Lão Tử | TRỌN ĐƯỜNG | 14.580.000 | 7.290.000 | 5.832.000 | 4.665.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
266 | Quận 5 | Lão Tử | TRỌN ĐƯỜNG | 19.440.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | 6.220.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
267 | Quận 5 | Lão Tử | TRỌN ĐƯỜNG | 24.300.000 | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | – | Đất ở đô thị |
268 | Quận 5 | KÝ HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG | 14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
269 | Quận 5 | KÝ HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG | 19.680.000 | 9.840.000 | 7.872.000 | 6.297.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
270 | Quận 5 | KÝ HOÀ | TRỌN ĐƯỜNG | 24.600.000 | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.872.000 | – | Đất ở đô thị |
271 | Quận 5 | Kim Biên | PHAN VĂN KHỎE – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | 19.440.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | 6.220.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
272 | Quận 5 | Kim Biên | PHAN VĂN KHỎE – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | 25.920.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | 8.294.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
273 | Quận 5 | Kim Biên | PHAN VĂN KHỎE – HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | – | Đất ở đô thị |
274 | Quận 5 | Kim Biên | VÕ VĂN KIỆT – BÃI SẬY | 19.440.000 | 9.720.000 | 7.776.000 | 6.220.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
275 | Quận 5 | Kim Biên | VÕ VĂN KIỆT – BÃI SẬY | 25.920.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | 8.294.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
276 | Quận 5 | Kim Biên | VÕ VĂN KIỆT – BÃI SẬY | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 | – | Đất ở đô thị |
277 | Quận 5 | Huỳnh Mẫn Đạt | TRẦN HƯNG ĐẠO – TRẦN PHÚ | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
278 | Quận 5 | Huỳnh Mẫn Đạt | TRẦN HƯNG ĐẠO – TRẦN PHÚ | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
279 | Quận 5 | Huỳnh Mẫn Đạt | TRẦN HƯNG ĐẠO – TRẦN PHÚ | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
280 | Quận 5 | Huỳnh Mẫn Đạt | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 17.160.000 | 8.580.000 | 6.864.000 | 5.491.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
281 | Quận 5 | Huỳnh Mẫn Đạt | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 22.880.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | 7.321.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
282 | Quận 5 | Huỳnh Mẫn Đạt | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ CŨ) – TRẦN HƯNG ĐẠO | 28.600.000 | 14.300.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | – | Đất ở đô thị |
283 | Quận 5 | Hùng Vương | TRỌN ĐƯỜNG | 23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
284 | Quận 5 | Hùng Vương | TRỌN ĐƯỜNG | 31.680.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | 10.137.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
285 | Quận 5 | Hùng Vương | TRỌN ĐƯỜNG | 39.600.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | 12.672.000 | – | Đất ở đô thị |
286 | Quận 5 | Học Lạc | TRỌN ĐƯỜNG | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
287 | Quận 5 | Học Lạc | TRỌN ĐƯỜNG | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
288 | Quận 5 | Học Lạc | TRỌN ĐƯỜNG | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | – | Đất ở đô thị |
289 | Quận 5 | Hồng Bàng | TRỌN ĐƯỜNG | 25.560.000 | 12.780.000 | 10.224.000 | 8.179.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
290 | Quận 5 | Hồng Bàng | TRỌN ĐƯỜNG | 34.080.000 | 17.040.000 | 13.632.000 | 10.905.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
291 | Quận 5 | Hồng Bàng | TRỌN ĐƯỜNG | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 | – | Đất ở đô thị |
292 | Quận 5 | Hải Thượng Lãn Ông | CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
293 | Quận 5 | Hải Thượng Lãn Ông | CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC | 36.400.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | 11.648.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
294 | Quận 5 | Hải Thượng Lãn Ông | CHÂU VĂN LIÊM – HỌC LẠC | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | – | Đất ở đô thị |
295 | Quận 5 | Hải Thượng Lãn Ông | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – CHÂU VĂN LIÊM | 23.040.000 | 11.520.000 | 9.216.000 | 7.372.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
296 | Quận 5 | Hải Thượng Lãn Ông | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – CHÂU VĂN LIÊM | 30.720.000 | 15.360.000 | 12.288.000 | 9.830.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
297 | Quận 5 | Hải Thượng Lãn Ông | VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU CŨ) – CHÂU VĂN LIÊM | 38.400.000 | 19.200.000 | 15.360.000 | 12.288.000 | – | Đất ở đô thị |
298 | Quận 5 | Hà Tôn Quyền | TRỌN ĐƯỜNG | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
299 | Quận 5 | Hà Tôn Quyền | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
300 | Quận 5 | Hà Tôn Quyền | TRỌN ĐƯỜNG | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
301 | Quận 5 | Gò Công | TRỌN ĐƯỜNG | 15.840.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | 5.068.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
302 | Quận 5 | Gò Công | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
303 | Quận 5 | Gò Công | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất ở đô thị |
304 | Quận 5 | Gia Phú | TRỌN ĐƯỜNG | 15.360.000 | 7.680.000 | 6.144.000 | 4.915.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
305 | Quận 5 | Gia Phú | TRỌN ĐƯỜNG | 20.480.000 | 10.240.000 | 8.192.000 | 6.553.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
306 | Quận 5 | Gia Phú | TRỌN ĐƯỜNG | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 | – | Đất ở đô thị |
307 | Quận 5 | Đỗ Văn Sửu | TRỌN ĐƯỜNG | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
308 | Quận 5 | Đỗ Văn Sửu | TRỌN ĐƯỜNG | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.632.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
309 | Quận 5 | Đỗ Văn Sửu | TRỌN ĐƯỜNG | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | – | Đất ở đô thị |
310 | Quận 5 | ĐỒ NGỌC THẠNH | HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 20.340.000 | 10.170.000 | 8.136.000 | 6.508.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
311 | Quận 5 | ĐỒ NGỌC THẠNH | HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 27.120.000 | 13.560.000 | 10.848.000 | 8.678.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
312 | Quận 5 | ĐỒ NGỌC THẠNH | HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG – NGUYỄN CHÍ THANH | 33.900.000 | 16.950.000 | 13.560.000 | 10.848.000 | – | Đất ở đô thị |
313 | Quận 5 | Đào Tấn | TRỌN ĐƯỜNG | 15.840.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | 5.068.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
314 | Quận 5 | Đào Tấn | TRỌN ĐƯỜNG | 21.120.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | 6.758.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
315 | Quận 5 | Đào Tấn | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất ở đô thị |
316 | Quận 5 | Đặng Thái Thân | TRỌN ĐƯỜNG | 16.320.000 | 8.160.000 | 6.528.000 | 5.222.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
317 | Quận 5 | Đặng Thái Thân | TRỌN ĐƯỜNG | 21.760.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | 6.963.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
318 | Quận 5 | Đặng Thái Thân | TRỌN ĐƯỜNG | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | – | Đất ở đô thị |
319 | Quận 5 | Dương Tử Giang | TRỌN ĐƯỜNG | 20.580.000 | 10.290.000 | 8.232.000 | 6.585.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
320 | Quận 5 | Dương Tử Giang | TRỌN ĐƯỜNG | 27.440.000 | 13.720.000 | 10.976.000 | 8.780.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
321 | Quận 5 | Dương Tử Giang | TRỌN ĐƯỜNG | 34.300.000 | 17.150.000 | 13.720.000 | 10.976.000 | – | Đất ở đô thị |
322 | Quận 5 | Công Trường An Đông | TRỌN ĐƯỜNG | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
323 | Quận 5 | Công Trường An Đông | TRỌN ĐƯỜNG | 30.880.000 | 15.440.000 | 12.352.000 | 9.881.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
324 | Quận 5 | Công Trường An Đông | TRỌN ĐƯỜNG | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 | – | Đất ở đô thị |
325 | Quận 5 | Chiêu Anh Các | TRỌN ĐƯỜNG | 18.480.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | 5.913.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
326 | Quận 5 | Chiêu Anh Các | TRỌN ĐƯỜNG | 24.640.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | 7.884.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
327 | Quận 5 | Chiêu Anh Các | TRỌN ĐƯỜNG | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | – | Đất ở đô thị |
328 | Quận 5 | Châu Văn Liêm | TRỌN ĐƯỜNG | 29.580.000 | 14.790.000 | 11.832.000 | 9.465.600 | – | Đất SX-KD đô thị |
329 | Quận 5 | Châu Văn Liêm | TRỌN ĐƯỜNG | 39.440.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | 12.620.800 | – | Đất TM-DV đô thị |
330 | Quận 5 | Châu Văn Liêm | TRỌN ĐƯỜNG | 49.300.000 | 24.650.000 | 19.720.000 | 15.776.000 | – | Đất ở đô thị |
331 | Quận 5 | Cao Đạt | TRỌN ĐƯỜNG | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
332 | Quận 5 | Cao Đạt | TRỌN ĐƯỜNG | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
333 | Quận 5 | Cao Đạt | TRỌN ĐƯỜNG | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
334 | Quận 5 | Bùi Hữu Nghĩa | TRỌN ĐƯỜNG | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
335 | Quận 5 | Bùi Hữu Nghĩa | TRỌN ĐƯỜNG | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
336 | Quận 5 | Bùi Hữu Nghĩa | TRỌN ĐƯỜNG | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | – | Đất ở đô thị |
337 | Quận 5 | Bãi Sậy | TRỌN ĐƯỜNG | 12.120.000 | 6.060.000 | 4.848.000 | 3.878.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
338 | Quận 5 | Bãi Sậy | TRỌN ĐƯỜNG | 16.160.000 | 8.080.000 | 6.464.000 | 5.171.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
339 | Quận 5 | Bãi Sậy | TRỌN ĐƯỜNG | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 | – | Đất ở đô thị |
340 | Quận 5 | Bà Triệu | LÝ THƯỜNG KIỆT – TRIỆU QUANG PHỤC | 11.160.000 | 5.580.000 | 4.464.000 | 3.571.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
341 | Quận 5 | Bà Triệu | LÝ THƯỜNG KIỆT – TRIỆU QUANG PHỤC | 14.880.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | 4.761.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
342 | Quận 5 | Bà Triệu | LÝ THƯỜNG KIỆT – TRIỆU QUANG PHỤC | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 | – | Đất ở đô thị |
343 | Quận 5 | Bà Triệu | NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
344 | Quận 5 | Bà Triệu | NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
345 | Quận 5 | Bà Triệu | NGUYỄN KIM – LÝ THƯỜNG KIỆT | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
346 | Quận 5 | Bạch Vân | TRẦN TUẤN KHẢI – AN BÌNH | 17.160.000 | 8.580.000 | 6.864.000 | 5.491.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
347 | Quận 5 | Bạch Vân | TRẦN TUẤN KHẢI – AN BÌNH | 22.880.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | 7.321.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
348 | Quận 5 | Bạch Vân | TRẦN TUẤN KHẢI – AN BÌNH | 28.600.000 | 14.300.000 | 11.440.000 | 9.152.000 | – | Đất ở đô thị |
349 | Quận 5 | Bạch Vân | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN TUẤN KHẢI | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 | – | Đất SX-KD đô thị |
350 | Quận 5 | Bạch Vân | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN TUẤN KHẢI | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 | – | Đất TM-DV đô thị |
351 | Quận 5 | Bạch Vân | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) – TRẦN TUẤN KHẢI | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | – | Đất ở đô thị |
352 | Quận 5 | An Điềm | TRỌN ĐƯỜNG | 14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
353 | Quận 5 | An Điềm | TRỌN ĐƯỜNG | 19.680.000 | 9.840.000 | 7.872.000 | 6.297.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
354 | Quận 5 | An Điềm | TRỌN ĐƯỜNG | 24.600.000 | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.872.000 | – | Đất ở đô thị |
355 | Quận 5 | An Dương Vương | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – NGÔ QUYỀN | 17.760.000 | 8.880.000 | 7.104.000 | 5.683.200 | – | Đất SX-KD đô thị |
356 | Quận 5 | An Dương Vương | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – NGÔ QUYỀN | 23.680.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | 7.577.600 | – | Đất TM-DV đô thị |
357 | Quận 5 | An Dương Vương | NGUYỄN TRI PHƯƠNG – NGÔ QUYỀN | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | – | Đất ở đô thị |
358 | Quận 5 | An Dương Vương | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 34.920.000 | 17.460.000 | 13.968.000 | 11.174.400 | – | Đất SX-KD đô thị |
359 | Quận 5 | An Dương Vương | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 46.560.000 | 23.280.000 | 18.624.000 | 14.899.200 | – | Đất TM-DV đô thị |
360 | Quận 5 | An Dương Vương | NGUYỄN VĂN CỪ – NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 | – | Đất ở đô thị |
361 | Quận 5 | An Bình | TRỌN ĐƯỜNG | 14.340.000 | 7.170.000 | 5.736.000 | 4.588.800 | – | Đất SX-KD đô thị |
362 | Quận 5 | An Bình | TRỌN ĐƯỜNG | 19.120.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | 6.118.400 | – | Đất TM-DV đô thị |
363 | Quận 5 | An Bình | TRỌN ĐƯỜNG | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 | – | Đất ở đô thị |