Bảng giá đất tại Quận 9 – Thành phố Hồ Chí Minh

0

Bảng giá đất tại Quận 9 – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Căn cứ khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai 2013, giá đất tính theo giá nhà nước hiện nay gồm bảng giá đất là giá đất cụ thể. Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Nội dung bảng giá đất gồm:

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

– Bảng giá đất rừng sản xuất;

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

– Bảng giá đất làm muối;

– Bảng giá đất ở tại nông thôn;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Bên cạnh bảng giá đất như trên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ban hành chi tiết bảng giá các loại đất theo phân loại đất phù hợp với thực tế tại địa phương.

Từ những phân tích trên có thể hiểu: Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.


3. Bảng giá đất tại Quận 9 – TP. Hồ Chí Minh

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng câyhàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, cácsở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

Phụ lục Bảng giá đất ở Quận 9 – Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BÙI QUỐC KHÁI NGUYỄN VĂN TĂNG CUỐI ĐƯỜNG

1.800

2

BƯNG ÔNG THOÀN TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

3

CẦU ĐÌNH GIAO ĐƯỜNG LONG PHƯỚC SÔNG ĐỒNG NAI

1.500

4

CẦU XÂY 1 ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) CUỐI TUYẾN NAM CAO

2.800

5

CẦU XÂY 2 ĐẦU TUYẾN NAM CAO CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY 1)

2.800

6

DÂN CHỦ,

PHƯỜNG HIỆP PHÚ

HAI BÀ TRƯNG ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO

4.800

7

DƯƠNG ĐÌNH HỘI Đ XUÂN HỢP NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN

3.400

8

ĐẠI LỘ 2,

PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG  

6.000

9

ĐẠI LỘ 3,

PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG  

5.400

10

ĐÌNH PHONG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

11

Đ XUÂN HỢP NGÃ 4 BÌNH THÁI CẦU NĂM LÝ

7.000

CẦU NĂM LÝ NGUYỄN DUY TRINH

5.400

12

ĐƯỜNG 100, KHU PHỐ 6,

PHƯỜNG TÂN PHÚ

CẦU XÂY 1 ĐƯỜNG 671

2.400

13

ĐƯỜNG 100,

KHU PHỐ 1, PHƯỜNG TÂN PHÚ

QUỐC LỘ 1A CỔNG 1 SUỐI TIÊN

3.600

CỔNG 1 SUỐI TIÊN NAM CAO

2.400

14

ĐƯỜNG 109PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

15

ĐƯỜNG 11 NGUYỄN VĂN TĂNG HÀNG TRE

2.100

16

ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRƯƠNG VĂN HẢI ĐƯỜNG 8

2.400

17

ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B QUANG TRUNG ĐƯỜNG 11

2.400

18

ĐƯỜNG 1-20, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

19

ĐƯỜNG 120, PHƯỜNG TÂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

2.700

20

ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

2.700

21

ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ XA LỘ HÀ NỘI ĐƯỜNG 138

3.000

22

ĐƯỜNG 147PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

23

ĐƯỜNG 15 NGUYỄN VĂN TĂNG CUỐI ĐƯỜNG

1.800

24

ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG LONG BÌNH XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

3.000

25

ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÃ XUÂN OAI CUỐI ĐƯỜNG

2.400

26

ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ HOÀNG HỮU NAM TÁI ĐỊNH CƯ CẦU XÂY

2.800

27

ĐƯỜNG 185, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

28

ĐƯỜNG 18A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG SỐ 6A ĐƯỜNG SỐ 9

3.600

29

ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐẠI LỘ 2 ĐƯỜNG SỐ 6D

3.600

30

ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ HOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNG

2.700

31

ĐƯỜNG 21, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

32

ĐƯỜNG 215PHƯỜNG TÂN PHÚ HOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNG

2.400

33

ĐƯỜNG 22PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.300

34

ĐƯỜNG 22-25. PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

35

ĐƯỜNG 23 NGUYỄN XIN CUỐI ĐƯỜNG

1.500

36

ĐƯỜNG 24 NGUYỄN XIN CUỐI ĐƯỜNG

1.800

37

ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ HOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNG

2.400

38

ĐƯỜNG 29 NGUYỄN XIN CUỐI ĐƯỜNG

1.500

39

ĐƯỜNG 297, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

40

ĐƯỜNG 339, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

41

ĐƯỜNG 359, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B ĐỖ XUÂN HỢP DƯƠNG ĐÌNH HỘI

3.000

42

ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ QUỐC LỘ 1A HOÀNG HỮU NAM

3.600

43

ĐƯỜNG 442, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT LÃ XUÂN OAI

2.400

44

ĐƯỜNG 475, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

45

ĐƯỜNG TRẦN THỊ ĐIỆU,

PHƯỜNG PHƯỚC LONG B

Đ XUÂN HỢP NGÃ 4 ĐƯỜNG 79

3.000

NGÃ 4 ĐƯỜNG 79 TĂNG NHƠN PHÚ

3.800

46

ĐƯỜNG 671PHƯỜNG TÂN PHÚ LÊ VĂN VIỆT ĐƯỜNG 100

3.000

47

ĐƯỜNG 6A, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG SỐ 18 ĐƯỜNG 18B

3.600

48

ĐƯỜNG 6B, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A ĐƯỜNG 18B

3.600

49

ĐƯỜNG 6C, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A ĐƯỜNG 18B

3.600

50

ĐƯỜNG 6D, PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH ĐƯỜNG 18A ĐƯỜNG SỐ 21

3.600

51

ĐƯỜNG 79, PHƯỜNG PHƯỚC LONG B TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

52

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ TRỌN ĐƯỜNG  

2.100

53

ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

3.800

54

ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

55

HỒ THỊ TƯ LÊ VĂN VIỆT NGÔ QUYỀN

5.400

56

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ HOÀNG HỮU NAM CUỐI ĐƯỜNG

2.100

57

ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

58

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG BÌNH LONG SƠN CUỐI ĐƯỜNG

2.100

59

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ NGUYỄN VĂN TĂNG CUỐI ĐƯỜNG

2.100

60

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TAM ĐA SÔNG TẮC

2.100

61

ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG BÌNH XA LỘ HÀ NỘI ĐƯỜNG SỐ 11

2.100

62

ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ NGUYỄN VĂN TĂNG CUỐI ĐƯỜNG

1.800

63

ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG LONG BÌNH HOÀNG HỮU NAM CUỐI ĐƯỜNG

1.800

64

ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG LONG BÌNH XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

2.400

65

ĐƯỜNG SỐ 154, TÂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

66

ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ NGUYỄN VĂN TĂNG CUỐI ĐƯỜNG

2.400

67

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ HOÀNG HỮU NAM CUỐI ĐƯỜNG

2.400

68

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

69

ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ HOÀNG HỮU NAM CUỐI ĐƯỜNG

2.400

70

ĐƯỜNG SỐ 207, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

3.900

71

ĐƯỜNG SỐ 236, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A NGÃ 3

TRƯƠNG VĂN THÀNH

ĐÌNH TĂNG PHÚ

2.400

72

ĐƯỜNG SỐ 265, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT MAN THIỆN

3.600

73

ĐƯỜNG SỐ 275, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT ĐƯỜNG SỐ 265

3.600

74

ĐƯỜNG SỐ 311, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT ĐƯỜNG SỐ 265

3.600

75

ĐƯỜNG SỐ 379, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) CUỐI ĐƯỜNG

3.900

76

ĐƯỜNG SỐ 385, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT (ĐOẠN II) CUỐI ĐƯỜNG

3.900

77

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ HOÀNG HỮU NAM CUỐI ĐƯỜNG

1.800

78

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

79

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LONG BÌNH NGUYỄN XIỄN SÔNG ĐỒNG NAI

1.500

80

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU NHÀ SỐ 22, ĐƯỜNG SỐ 6 (thửa 11.12 tờ bản đồ số 7)

2.400

81

ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU DỰ ÁN ĐÔNG TĂNG LONG

1.800

82

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

83

ĐƯỜNG SỐ 68, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT NGÔ QUYỀN

4.800

84

ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU CUỐI ĐƯỜNG

2.400

85

ĐƯỜNG SỐ 8 NGUYỄN VĂN TĂNG HÀNG TRE

1.500

86

ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

87

ĐƯỜNG SỐ 85, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT TÂN LẬP I

3.600

88

ĐƯỜNG SỐ 904, PHƯỜNG HIỆP PHÚ QUỐC LỘ 22 TÂN HÒA II

3.600

89

ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ LONG HÒA NGUYỄN XIN CUỐI ĐƯỜNG

1.800

90

GÒ CÁT TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

91

GÒ NI TRỌN ĐƯỜNG  

2.100

92

HAI BÀ TRƯNG TRỌN ĐƯỜNG  

4.500

93

HÀNG TRE LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

2.100

94

HỒ BÁ PHẤN TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

95

HOÀNG HỮU NAM TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

96

HỒNG SẾN ĐẦU TUYẾN (BÙI QUỐC KHÁI) CUỐI ĐƯỜNG (ĐƯỜNG 24)

1.500

97

HUỲNH THÚC KHÁNG NGÔ QUYỀN KHỔNG TỬ

4.500

98

ÍCH THẠNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

99

KHỔNG TỬ HAI BÀ TRƯNG NGÔ QUYỀN

4.500

100

LÃ XUÂN OAI NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT

(LÃ XUÂN OAI)

CẦU TĂNG LONG

6.000

CẦU TĂNG LONG NGÃ BA LONG TRƯỜNG

4.500

101

LÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNG  

6.000

102

LÊ VĂN VIỆT NGÃ 4 THỦ ĐỨC NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI

13.500

NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI CẦU BẾN NỌC

9.000

CẦU BẾN NỌC NGÃ 3 MỸ THÀNH

5.400

103

LÒ LU TRỌN ĐƯỜNG  

3.800

104

LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

105

LONG SƠN TRỌN ĐƯỜNG  

2.100

106

LONG THUẬN TRỌN ĐƯỜNG  

1.800

107

MẠC HIỂN TÍCH TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

108

MAN THIỆN TRỌN ĐƯỜNG  

4.800

109

NAM CAO TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

110

NAM HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

3.800

111

NGÔ QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG  

5.400

112

NGUYỄN CÔNG TRỨ HAI BÀ TRƯNG TRẦN HƯNG ĐẠO

4.400

113

NGUYỄN DUY TRINH TRỌN ĐƯỜNG  

4.200

114

NGUYỄN THÁI HỌC HAI BÀ TRƯNG TRN QUỐC TOẢN

4.200

115

NGUYỄN VĂN TĂNG TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

116

NGUYỄN VĂN THẠNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.100

117

NGUYỄN XIN TRỌN ĐƯỜNG  

2.700

118

PHAN CHU TRINH TRỌN ĐƯỜNG  

5.100

119

PHAN ĐẠT ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG  

1.800

120

PHAN ĐÌNH PHÙNG KHỔNG TỬ LÊ LỢI

4.200

121

PHƯỚC THIỆN TRỌN ĐƯỜNG  

2.600

122

QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG  

6.000

123

QUANG TRUNG (NỐI DÀI) ĐƯỜNG 12 CUỐI TUYẾN

4.400

124

TAM ĐA NGUYỄN DUY TRINH CẦU HAI TÝ

2.600

CẦU HAI TÝ RẠCH MƯƠNG

2.400

RẠCH MƯƠNG SÔNG TẮC (ĐOẠN THEO HƯỚNG TUYẾN MỚI)

1.500

125

TÂN HÒA II TRƯƠNG VĂN THÀNH MAN THIỆN

4.200

126

TÂN LẬP I, PHƯỜNG HIỆP PHÚ LÊ VĂN VIỆT QUỐC LỘ 50

4.500

127

TÂN LẬP II TRỌN ĐƯỜNG  

4.500

128

TĂNG NHƠN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

129

TÂY HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

6.000

130

TRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG  

6.000

131

TRẦN QUỐC TOẢN KHỔNG TỬ LÊ LỢI

4.200

132

TRẦN TRỌNG KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

133

TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG  

5.200

134

TRƯƠNG HANH TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

135

TRƯỜNG LƯU TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

136

TRƯƠNG VĂN HẢI TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

137

TRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG  

4.400

138

TÚ XƯƠNG PHAN CHU TRINH CUỐI ĐƯỜNG

4.400

139

VÕ VĂN HÁT TRỌN ĐƯỜNG  

2.700

140

XA LỘ HÀ NỘI CẦU RẠCH CHIẾC NGÃ 4 THỦ ĐỨC

5.700

NGÃ 4 THỦ ĐỨC NGHĨA TRANG LIỆT SĨ

4.500

141

VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA CẦU PHÚ HỮU

4.200

142

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

143

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)

2.400

144

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU NHÀ SỐ 48 (THỬA 04, TỜ 07)

2.400

145

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

146

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

147

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

148

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

149

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

150

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

151

ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

152

ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

153

ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

154

ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

155

ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

156

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG  

1.500

157

ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ HOÀNG HỮU NAM ĐƯỜNG SỐ 154

2.700

158

ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

2.700

159

ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT PHƯỜNG HIỆP PHÚ

3.900

160

ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A MAN THIỆN ĐƯỜNG 379

2.400

161

ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT ĐƯỜNG 385

3.900

162

ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

2.400

163

ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

2.400

164

ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

2.400

165

ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

3.900

166

ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

2.400

167

ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT CUỐI ĐƯỜNG

2.400

168

ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÃ XUÂN OAI CUỐI ĐƯỜNG

2.400

169

ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÃ XUÂN OAI CUỐI ĐƯỜNG

2.400

170

ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT

( XUÂN OAI)

HM SỐ 32

3.900

HM SỐ 32 NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ

2.400

171

ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A – PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT

(LàXUÂN OAI)

CUỐI ĐƯỜNG

2.400

172

ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B LÊ VĂN VIỆT ĐƯỜNG 2

2.000

173

ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG  

2.000

174

ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRƯƠNG VĂN HẢI ĐƯỜNG 5

2.400

175

ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

176

ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B ĐƯỜNG 8 ĐƯỜNG 10

2.400

177

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B ĐƯỜNG 8 ĐƯỜNG 6

2.400

178

ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TRƯƠNG VĂN THÀNH TÂN HÒA 2

3.600

179

ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TÂN LẬP 2 XA LỘ HÀ NỘI

3.600

180

TỰ DOPHƯỜNG HIỆP PHÚ DÂN CHỦ CUỐI ĐƯỜNG

5.200

181

ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

4.200

182

ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

4.500

5/5 - (3 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận