Bảng giá đất tại Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Quận Bắc Từ LiêmĐình QuánĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
2Quận Bắc Từ LiêmĐỗ NhuậnĐầu đường - Cuối đường31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
3Quận Bắc Từ LiêmĐường 70Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
4Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Trong đê -33.063.00018.846.00015.539.00013.886.000-Đất ở đô thị
5Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Ngoài đê -28.750.00016.388.00013.513.00012.075.000-Đất ở đô thị
6Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Cầu Diễn - Đường sắt33.640.00018.838.00015.474.00013.792.000-Đất ở đô thị
7Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Đường sắt - Văn Tiến Dũng30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
8Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Văn Tiến Dũng - Nhổn23.200.00013.224.00011.136.0009.744.000-Đất ở đô thị
9Quận Bắc Từ LiêmĐường Cổ NhuếĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
10Quận Bắc Từ LiêmĐường Đặng Thùy TrâmĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
11Quận Bắc Từ LiêmĐường Đông NgạcĐầu đường - Cuối đường21.160.00012.484.00010.368.0009.310.000-Đất ở đô thị
12Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức DiễnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
13Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
14Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -17.538.00011.399.0009.936.0008.769.000-Đất ở đô thị
15Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -15.250.0009.913.0008.640.0007.625.000-Đất ở đô thị
16Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú DiễnĐường Cầu Diễn - Ga Phú Diễn23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
17Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú MinhĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
18Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú Minh đi Yên NộiPhú Minh - Yên Nội10.810.0007.351.0006.270.0005.729.000-Đất ở đô thị
19Quận Bắc Từ LiêmĐường Phúc DiễnĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
20Quận Bắc Từ LiêmĐường Quốc lộ 32Nhổn - Giáp Hoài Đức19.952.00011.971.00010.510.0008.978.000-Đất ở đô thị
21Quận Bắc Từ LiêmĐường Sùng KhangNgã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)10.440.0007.099.0006.055.0005.533.000-Đất ở đô thị
22Quận Bắc Từ LiêmĐường Tân NhuệĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
23Quận Bắc Từ LiêmĐường Tây TựuĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
24Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -14.175.0009.639.0008.222.0007.513.000-Đất ở đô thị
25Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -12.220.0008.310.0007.088.0006.477.000-Đất ở đô thị
26Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương - Thượng CátCống Liên Mạc - Đường 70 xã Thượng Cát8.584.0006.009.0005.150.0004.721.000-Đất ở đô thị
27Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -17.538.00011.399.0009.936.0008.769.000-Đất ở đô thị
28Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -15.250.0009.913.0008.640.0007.625.000-Đất ở đô thị
29Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sátCổ Nhuế - Học viện Cảnh sát16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
30Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Học viện CS đi đường 70Học viện Cảnh sát - Đường 7012.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
31Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyênPhạm Văn Đồng - Đường Vành khuyên23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
32Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sátSông Pheo - Đường từ học viện cảnh sát đi đường 7012.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
33Quận Bắc Từ LiêmĐường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
34Quận Bắc Từ LiêmĐường Vành KhuyênNút giao thông Nam cầu Thăng Long -23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
35Quận Bắc Từ LiêmĐường vào trại gàGa Phú Diễn - Sông Pheo16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
36Quận Bắc Từ LiêmĐường Võ Quý HuânĐầu đường - Cuối đường17.250.00010.764.0009.715.0008.349.000-Đất ở đô thị
37Quận Bắc Từ LiêmĐường Xuân La - Xuân ĐỉnhPhạm Văn Đồng - Giáp quận Tây Hồ27.840.00015.869.00013.085.00011.693.000-Đất ở đô thị
38Quận Bắc Từ LiêmĐường Yên NộiĐầu đường - Cuối đường10.440.0007.099.0006.055.0005.533.000-Đất ở đô thị
39Quận Bắc Từ LiêmHồ Tùng MậuĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -37.120.00020.416.00016.704.00014.848.000-Đất ở đô thị
40Quận Bắc Từ LiêmHoàng Công ChấtĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
41Quận Bắc Từ LiêmHoàng Quốc ViệtĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -42.920.00023.177.00018.885.00016.739.000-Đất ở đô thị
42Quận Bắc Từ LiêmHoàng Tăng BíĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
43Quận Bắc Từ LiêmKẻ VẽĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
44Quận Bắc Từ LiêmLê Văn HiếnĐầu đường - Cuối đường17.250.00010.764.0009.715.0008.349.000-Đất ở đô thị
45Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Đình TứĐầu đường - Cuối đường31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
46Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Hoàng TônĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
47Quận Bắc Từ LiêmNguyên XáĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
48Quận Bắc Từ LiêmNhật TảoĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
49Quận Bắc Từ LiêmPhạm Tuấn TàiĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
50Quận Bắc Từ LiêmPhạm Văn ĐồngĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -38.280.00021.054.00017.226.00015.312.000-Đất ở đô thị
51Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhHoàng Công Chất - Giáp phường Cổ Nhuế27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
52Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhĐịa phận phường Cổ Nhuế -25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
53Quận Bắc Từ LiêmPhố Châu ĐàiĐầu đường - Cuối đường9.744.0006.723.0005.749.0005.262.000-Đất ở đô thị
54Quận Bắc Từ LiêmPhố ĐămĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
55Quận Bắc Từ LiêmPhố Hoàng LiênĐầu đường - Cuối đường10.440.0007.099.0006.055.0005.533.000-Đất ở đô thị
56Quận Bắc Từ LiêmPhố Kiều MaiĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
57Quận Bắc Từ LiêmPhố Kỳ VũĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
58Quận Bắc Từ LiêmPhố LộcĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
59Quận Bắc Từ LiêmPhố Mạc XáĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.452.000-Đất ở đô thị
60Quận Bắc Từ LiêmPhố Ngọa LongĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
61Quận Bắc Từ LiêmPhố Phú KiềuĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
62Quận Bắc Từ LiêmPhố Phúc MinhĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
63Quận Bắc Từ LiêmPhố Tây ĐamĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
64Quận Bắc Từ LiêmPhố Thanh LâmĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
65Quận Bắc Từ LiêmPhố Trung TựuĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.452.000-Đất ở đô thị
66Quận Bắc Từ LiêmPhố Văn TrìĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
67Quận Bắc Từ LiêmPhố ViênĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
68Quận Bắc Từ LiêmTân DânĐầu đường - Cuối đường13.800.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
69Quận Bắc Từ LiêmTân PhongĐầu đường - Cuối đường10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
70Quận Bắc Từ LiêmTân XuânĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
71Quận Bắc Từ LiêmTôn Quang PhiệtĐầu đường - Cuối đường31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
72Quận Bắc Từ LiêmTrần CungĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
73Quận Bắc Từ LiêmTrung KiênĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
74Quận Bắc Từ LiêmVăn HộiĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
75Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị Nam Thăng Long-33.640.00018.838.000---Đất ở đô thị
76Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 27,0m đến 30,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
77Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 27,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
78Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 15m - Khu đô thị Nam Thăng Long-20.033.00011.419.000---Đất ở đô thị
79Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 36,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
80Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
81Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
82Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-22.736.00013.187.000---Đất ở đô thị
83Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
84Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-21.112.00012.456.000---Đất ở đô thị
85Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
86Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-17.596.00010.910.000---Đất ở đô thị
87Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-16.508.00010.565.000---Đất ở đô thị
88Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-16.008.00010.245.000---Đất ở đô thị
89Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 6m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-13.920.0009.048.000---Đất ở đô thị
90Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-11.136.0007.572.000---Đất ở đô thị
91Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-9.744.0006.723.000---Đất ở đô thị
92Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
93Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-17.596.00010.910.000---Đất ở đô thị
94Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-16.008.00010.245.000---Đất ở đô thị
95Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-13.920.0009.048.000---Đất ở đô thị
96Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
97Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-16.008.00010.245.000---Đất ở đô thị
98Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-14.152.0009.199.000---Đất ở đô thị
99Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu đô thị thành phố giao lưu-33.640.00018.838.000---Đất ở đô thị
100Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị thành phố giao lưu-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
101Quận Bắc Từ LiêmĐình QuánĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
102Quận Bắc Từ LiêmĐỗ NhuậnĐầu đường - Cuối đường31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
103Quận Bắc Từ LiêmĐường 70Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
104Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Trong đê -33.063.00018.846.00015.539.00013.886.000-Đất ở đô thị
105Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Ngoài đê -28.750.00016.388.00013.513.00012.075.000-Đất ở đô thị
106Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Cầu Diễn - Đường sắt33.640.00018.838.00015.474.00013.792.000-Đất ở đô thị
107Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Đường sắt - Văn Tiến Dũng30.160.00016.890.00013.874.00012.366.000-Đất ở đô thị
108Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Văn Tiến Dũng - Nhổn23.200.00013.224.00011.136.0009.744.000-Đất ở đô thị
109Quận Bắc Từ LiêmĐường Cổ NhuếĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
110Quận Bắc Từ LiêmĐường Đặng Thùy TrâmĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
111Quận Bắc Từ LiêmĐường Đông NgạcĐầu đường - Cuối đường21.160.00012.484.00010.368.0009.310.000-Đất ở đô thị
112Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức DiễnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
113Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
114Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -17.538.00011.399.0009.936.0008.769.000-Đất ở đô thị
115Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -15.250.0009.913.0008.640.0007.625.000-Đất ở đô thị
116Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú DiễnĐường Cầu Diễn - Ga Phú Diễn23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
117Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú MinhĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
118Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú Minh đi Yên NộiPhú Minh - Yên Nội10.810.0007.351.0006.270.0005.729.000-Đất ở đô thị
119Quận Bắc Từ LiêmĐường Phúc DiễnĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
120Quận Bắc Từ LiêmĐường Quốc lộ 32Nhổn - Giáp Hoài Đức19.952.00011.971.00010.510.0008.978.000-Đất ở đô thị
121Quận Bắc Từ LiêmĐường Sùng KhangNgã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)10.440.0007.099.0006.055.0005.533.000-Đất ở đô thị
122Quận Bắc Từ LiêmĐường Tân NhuệĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
123Quận Bắc Từ LiêmĐường Tây TựuĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
124Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -14.175.0009.639.0008.222.0007.513.000-Đất ở đô thị
125Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -12.220.0008.310.0007.088.0006.477.000-Đất ở đô thị
126Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương - Thượng CátCống Liên Mạc - Đường 70 xã Thượng Cát8.584.0006.009.0005.150.0004.721.000-Đất ở đô thị
127Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -17.538.00011.399.0009.936.0008.769.000-Đất ở đô thị
128Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -15.250.0009.913.0008.640.0007.625.000-Đất ở đô thị
129Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sátCổ Nhuế - Học viện Cảnh sát16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
130Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Học viện CS đi đường 70Học viện Cảnh sát - Đường 7012.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
131Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyênPhạm Văn Đồng - Đường Vành khuyên23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
132Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sátSông Pheo - Đường từ học viện cảnh sát đi đường 7012.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
133Quận Bắc Từ LiêmĐường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
134Quận Bắc Từ LiêmĐường Vành KhuyênNút giao thông Nam cầu Thăng Long -23.000.00013.110.00011.040.0009.660.000-Đất ở đô thị
135Quận Bắc Từ LiêmĐường vào trại gàGa Phú Diễn - Sông Pheo16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
136Quận Bắc Từ LiêmĐường Võ Quý HuânĐầu đường - Cuối đường17.250.00010.764.0009.715.0008.349.000-Đất ở đô thị
137Quận Bắc Từ LiêmĐường Xuân La - Xuân ĐỉnhPhạm Văn Đồng - Giáp quận Tây Hồ27.840.00015.869.00013.085.00011.693.000-Đất ở đô thị
138Quận Bắc Từ LiêmĐường Yên NộiĐầu đường - Cuối đường10.440.0007.099.0006.055.0005.533.000-Đất ở đô thị
139Quận Bắc Từ LiêmHồ Tùng MậuĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -37.120.00020.416.00016.704.00014.848.000-Đất ở đô thị
140Quận Bắc Từ LiêmHoàng Công ChấtĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
141Quận Bắc Từ LiêmHoàng Quốc ViệtĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -42.920.00023.177.00018.885.00016.739.000-Đất ở đô thị
142Quận Bắc Từ LiêmHoàng Tăng BíĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
143Quận Bắc Từ LiêmKẻ VẽĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
144Quận Bắc Từ LiêmLê Văn HiếnĐầu đường - Cuối đường17.250.00010.764.0009.715.0008.349.000-Đất ở đô thị
145Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Đình TứĐầu đường - Cuối đường31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
146Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Hoàng TônĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
147Quận Bắc Từ LiêmNguyên XáĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
148Quận Bắc Từ LiêmNhật TảoĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
149Quận Bắc Từ LiêmPhạm Tuấn TàiĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
150Quận Bắc Từ LiêmPhạm Văn ĐồngĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -38.280.00021.054.00017.226.00015.312.000-Đất ở đô thị
151Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhHoàng Công Chất - Giáp phường Cổ Nhuế27.600.00015.732.00012.972.00011.592.000-Đất ở đô thị
152Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhĐịa phận phường Cổ Nhuế -25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
153Quận Bắc Từ LiêmPhố Châu ĐàiĐầu đường - Cuối đường9.744.0006.723.0005.749.0005.262.000-Đất ở đô thị
154Quận Bắc Từ LiêmPhố ĐămĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
155Quận Bắc Từ LiêmPhố Hoàng LiênĐầu đường - Cuối đường10.440.0007.099.0006.055.0005.533.000-Đất ở đô thị
156Quận Bắc Từ LiêmPhố Kiều MaiĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
157Quận Bắc Từ LiêmPhố Kỳ VũĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
158Quận Bắc Từ LiêmPhố LộcĐầu đường - Cuối đường29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
159Quận Bắc Từ LiêmPhố Mạc XáĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.452.000-Đất ở đô thị
160Quận Bắc Từ LiêmPhố Ngọa LongĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
161Quận Bắc Từ LiêmPhố Phú KiềuĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
162Quận Bắc Từ LiêmPhố Phúc MinhĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
163Quận Bắc Từ LiêmPhố Tây ĐamĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
164Quận Bắc Từ LiêmPhố Thanh LâmĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
165Quận Bắc Từ LiêmPhố Trung TựuĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.452.000-Đất ở đô thị
166Quận Bắc Từ LiêmPhố Văn TrìĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
167Quận Bắc Từ LiêmPhố ViênĐầu đường - Cuối đường12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
168Quận Bắc Từ LiêmTân DânĐầu đường - Cuối đường13.800.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
169Quận Bắc Từ LiêmTân PhongĐầu đường - Cuối đường10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
170Quận Bắc Từ LiêmTân XuânĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.351.00010.143.000-Đất ở đô thị
171Quận Bắc Từ LiêmTôn Quang PhiệtĐầu đường - Cuối đường31.320.00017.539.00014.407.00012.841.000-Đất ở đô thị
172Quận Bắc Từ LiêmTrần CungĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
173Quận Bắc Từ LiêmTrung KiênĐầu đường - Cuối đường14.950.0009.568.0008.410.0007.326.000-Đất ở đô thị
174Quận Bắc Từ LiêmVăn HộiĐầu đường - Cuối đường15.870.00010.157.0008.570.0007.776.000-Đất ở đô thị
175Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị Nam Thăng Long-33.640.00018.838.000---Đất ở đô thị
176Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 27,0m đến 30,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
177Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 27,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
178Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 15m - Khu đô thị Nam Thăng Long-20.033.00011.419.000---Đất ở đô thị
179Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 36,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
180Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
181Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
182Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-22.736.00013.187.000---Đất ở đô thị
183Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
184Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-21.112.00012.456.000---Đất ở đô thị
185Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
186Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-17.596.00010.910.000---Đất ở đô thị
187Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-16.508.00010.565.000---Đất ở đô thị
188Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-16.008.00010.245.000---Đất ở đô thị
189Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 6m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-13.920.0009.048.000---Đất ở đô thị
190Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-11.136.0007.572.000---Đất ở đô thị
191Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-9.744.0006.723.000---Đất ở đô thị
192Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
193Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-17.596.00010.910.000---Đất ở đô thị
194Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-16.008.00010.245.000---Đất ở đô thị
195Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-13.920.0009.048.000---Đất ở đô thị
196Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
197Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-16.008.00010.245.000---Đất ở đô thị
198Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-14.152.0009.199.000---Đất ở đô thị
199Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu đô thị thành phố giao lưu-33.640.00018.838.000---Đất ở đô thị
200Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị thành phố giao lưu-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
201Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị thành phố giao lưu-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
202Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
203Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu đô thị thành phố giao lưu-23.860.00013.600.000---Đất ở đô thị
204Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-23.500.00013.395.000---Đất ở đô thị
205Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-23.200.00013.224.000---Đất ở đô thị
206Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu đô thị thành phố giao lưu-22.572.00013.092.000---Đất ở đô thị
207Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
208Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-21.112.00012.456.000---Đất ở đô thị
209Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đấu giá 3ha-12.136.0008.252.000---Đất ở đô thị
210Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đấu giá 3ha-11.136.0007.572.000---Đất ở đô thị
211Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đấu giá 3ha-9.744.0006.723.000---Đất ở đô thị
212Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá 3ha-9.280.0006.403.000---Đất ở đô thị
213Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-30.160.00016.890.000---Đất ở đô thị
214Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 25m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
215Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
216Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-23.200.00013.224.000---Đất ở đô thị
217Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-22.736.00013.187.000---Đất ở đô thị
218Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 60m - Khu Đoàn Ngoại Giao-34.800.00019.140.000---Đất ở đô thị
219Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu Đoàn Ngoại Giao-33.640.00018.838.000---Đất ở đô thị
220Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu Đoàn Ngoại Giao-32.480.00018.189.000---Đất ở đô thị
221Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu Đoàn Ngoại Giao-31.320.00017.539.000---Đất ở đô thị
222Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21m - Khu Đoàn Ngoại Giao-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
223Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu Đoàn Ngoại Giao-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
224Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu Đoàn Ngoại Giao-23.200.00013.224.000---Đất ở đô thị
225Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 13,5m - Khu Đoàn Ngoại Giao-18.212.00010.381.000---Đất ở đô thị
226Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Nghĩa Đô-20.200.00012.069.000---Đất ở đô thị
227Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Nghĩa Đô-15.300.0009.772.000---Đất ở đô thị
228Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Nghĩa Đô-13.900.0008.883.000---Đất ở đô thị
229Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 60m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-34.800.00019.140.000---Đất ở đô thị
230Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-33.640.00018.838.000---Đất ở đô thị
231Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-32.480.00018.189.000---Đất ở đô thị
232Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-29.000.00016.240.000---Đất ở đô thị
233Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-25.520.00014.546.000---Đất ở đô thị
234Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
235Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-23.200.00013.224.000---Đất ở đô thị
236Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 13,5m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-18.212.00010.381.000---Đất ở đô thị
237Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
238Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-18.096.00011.220.000---Đất ở đô thị
239Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 8,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-15.312.0009.800.000---Đất ở đô thị
240Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-14.848.0009.651.000---Đất ở đô thị
241Quận Bắc Từ LiêmĐình QuánĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
242Quận Bắc Từ LiêmĐỗ NhuậnĐầu đường - Cuối đường19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TMDV đô thị
243Quận Bắc Từ LiêmĐường 70Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -9.269.0005.932.0005.214.0004.542.000-Đất TMDV đô thị
244Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Trong đê -20.499.00011.684.0009.634.0008.609.000-Đất TMDV đô thị
245Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Ngoài đê -17.825.00010.160.0008.378.0007.487.000-Đất TMDV đô thị
246Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Cầu Diễn - Đường sắt20.857.00011.680.0009.594.0008.551.000-Đất TMDV đô thị
247Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Đường sắt - Văn Tiến Dũng18.699.00010.472.0008.602.0007.667.000-Đất TMDV đô thị
248Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Văn Tiến Dũng - Nhổn14.384.0008.199.0006.904.0006.041.000-Đất TMDV đô thị
249Quận Bắc Từ LiêmĐường Cổ NhuếĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TMDV đô thị
250Quận Bắc Từ LiêmĐường Đặng Thùy TrâmĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TMDV đô thị
251Quận Bắc Từ LiêmĐường Đông NgạcĐầu đường - Cuối đường13.119.0007.740.0006.428.0005.772.000-Đất TMDV đô thị
252Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức DiễnĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.928.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
253Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
254Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -10.873.0007.068.0006.160.0005.437.000-Đất TMDV đô thị
255Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -9.455.0006.146.0005.357.0004.728.000-Đất TMDV đô thị
256Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú DiễnĐường Cầu Diễn - Ga Phú Diễn14.260.0008.128.0006.845.0005.989.000-Đất TMDV đô thị
257Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú MinhĐầu đường - Cuối đường7.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TMDV đô thị
258Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú Minh đi Yên NộiPhú Minh - Yên Nội6.702.0004.557.0003.887.0003.552.000-Đất TMDV đô thị
259Quận Bắc Từ LiêmĐường Phúc DiễnĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -14.260.0008.128.0006.845.0005.989.000-Đất TMDV đô thị
260Quận Bắc Từ LiêmĐường Quốc lộ 32Nhổn - Giáp Hoài Đức12.370.0007.422.0006.516.0005.567.000-Đất TMDV đô thị
261Quận Bắc Từ LiêmĐường Sùng KhangNgã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)6.473.0004.402.0003.754.0003.431.000-Đất TMDV đô thị
262Quận Bắc Từ LiêmĐường Tân NhuệĐầu đường - Cuối đường7.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TMDV đô thị
263Quận Bắc Từ LiêmĐường Tây TựuĐầu đường - Cuối đường9.269.0005.932.0005.214.0004.542.000-Đất TMDV đô thị
264Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -8.789.0005.976.0005.097.0004.658.000-Đất TMDV đô thị
265Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -7.576.0005.152.0004.394.0004.015.000-Đất TMDV đô thị
266Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương - Thượng CátCống Liên Mạc - Đường 70 xã Thượng Cát5.322.0003.725.0003.436.0003.150.000-Đất TMDV đô thị
267Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -10.873.0007.068.0006.160.0005.437.000-Đất TMDV đô thị
268Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -9.455.0006.146.0005.357.0004.728.000-Đất TMDV đô thị
269Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sátCổ Nhuế - Học viện Cảnh sát10.267.0006.468.0005.573.0004.928.000-Đất TMDV đô thị
270Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Học viện CS đi đường 70Học viện Cảnh sát - Đường 707.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TMDV đô thị
271Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyênPhạm Văn Đồng - Đường Vành khuyên14.260.0008.128.0006.845.0005.989.000-Đất TMDV đô thị
272Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sátSông Pheo - Đường từ học viện cảnh sát đi đường 707.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TMDV đô thị
273Quận Bắc Từ LiêmĐường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TMDV đô thị
274Quận Bắc Từ LiêmĐường Vành KhuyênNút giao thông Nam cầu Thăng Long -14.260.0008.128.0006.845.0005.989.000-Đất TMDV đô thị
275Quận Bắc Từ LiêmĐường vào trại gàGa Phú Diễn - Sông Pheo10.267.0006.468.0005.573.0004.928.000-Đất TMDV đô thị
276Quận Bắc Từ LiêmĐường Võ Quý HuânĐầu đường - Cuối đường10.695.0006.674.0006.023.0005.176.000-Đất TMDV đô thị
277Quận Bắc Từ LiêmĐường Xuân La - Xuân ĐỉnhPhạm Văn Đồng - Giáp quận Tây Hồ17.261.0009.839.0008.113.0007.250.000-Đất TMDV đô thị
278Quận Bắc Từ LiêmĐường Yên NộiĐầu đường - Cuối đường6.473.0004.402.0003.754.0003.431.000-Đất TMDV đô thị
279Quận Bắc Từ LiêmHồ Tùng MậuĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -23.014.00012.658.00010.356.0009.206.000-Đất TMDV đô thị
280Quận Bắc Từ LiêmHoàng Công ChấtĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TMDV đô thị
281Quận Bắc Từ LiêmHoàng Quốc ViệtĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -26.610.00014.370.00011.709.00010.378.000-Đất TMDV đô thị
282Quận Bắc Từ LiêmHoàng Tăng BíĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.928.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
283Quận Bắc Từ LiêmKẻ VẽĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.928.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
284Quận Bắc Từ LiêmLê Văn HiếnĐầu đường - Cuối đường10.695.0006.674.0006.023.0005.176.000-Đất TMDV đô thị
285Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Đình TứĐầu đường - Cuối đường19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TMDV đô thị
286Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Hoàng TônĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TMDV đô thị
287Quận Bắc Từ LiêmNguyên XáĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
288Quận Bắc Từ LiêmNhật TảoĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.928.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
289Quận Bắc Từ LiêmPhạm Tuấn TàiĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TMDV đô thị
290Quận Bắc Từ LiêmPhạm Văn ĐồngĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -23.734.00013.053.00010.680.0009.493.000-Đất TMDV đô thị
291Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhHoàng Công Chất - Giáp phường Cổ Nhuế17.112.0009.754.0008.043.0007.187.000-Đất TMDV đô thị
292Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhĐịa phận phường Cổ Nhuế -15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TMDV đô thị
293Quận Bắc Từ LiêmPhố Châu ĐàiĐầu đường - Cuối đường6.041.0004.168.0003.564.0003.262.000-Đất TMDV đô thị
294Quận Bắc Từ LiêmPhố ĐămĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
295Quận Bắc Từ LiêmPhố Hoàng LiênĐầu đường - Cuối đường6.473.0004.402.0003.754.0003.431.000-Đất TMDV đô thị
296Quận Bắc Từ LiêmPhố Kiều MaiĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
297Quận Bắc Từ LiêmPhố Kỳ VũĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
298Quận Bắc Từ LiêmPhố LộcĐầu đường - Cuối đường18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TMDV đô thị
299Quận Bắc Từ LiêmPhố Mạc XáĐầu đường - Cuối đường7.767.0005.204.0004.427.0004.000.000-Đất TMDV đô thị
300Quận Bắc Từ LiêmPhố Ngọa LongĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
301Quận Bắc Từ LiêmPhố Phú KiềuĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
302Quận Bắc Từ LiêmPhố Phúc MinhĐầu đường - Cuối đường9.269.0005.932.0005.214.0004.542.000-Đất TMDV đô thị
303Quận Bắc Từ LiêmPhố Tây ĐamĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
304Quận Bắc Từ LiêmPhố Thanh LâmĐầu đường - Cuối đường9.269.0005.932.0005.214.0004.542.000-Đất TMDV đô thị
305Quận Bắc Từ LiêmPhố Trung TựuĐầu đường - Cuối đường7.767.0005.204.0004.427.0004.000.000-Đất TMDV đô thị
306Quận Bắc Từ LiêmPhố Văn TrìĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
307Quận Bắc Từ LiêmPhố ViênĐầu đường - Cuối đường7.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TMDV đô thị
308Quận Bắc Từ LiêmTân DânĐầu đường - Cuối đường8.556.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TMDV đô thị
309Quận Bắc Từ LiêmTân PhongĐầu đường - Cuối đường6.760.0004.597.0003.921.0003.583.000-Đất TMDV đô thị
310Quận Bắc Từ LiêmTân XuânĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.037.0006.289.000-Đất TMDV đô thị
311Quận Bắc Từ LiêmTôn Quang PhiệtĐầu đường - Cuối đường19.418.00010.874.0008.932.0007.962.000-Đất TMDV đô thị
312Quận Bắc Từ LiêmTrần CungĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TMDV đô thị
313Quận Bắc Từ LiêmTrung KiênĐầu đường - Cuối đường9.269.0005.932.0005.214.0004.542.000-Đất TMDV đô thị
314Quận Bắc Từ LiêmVăn HộiĐầu đường - Cuối đường9.839.0006.297.0005.507.0004.821.000-Đất TMDV đô thị
315Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị Nam Thăng Long-20.857.00011.680.000---Đất TMDV đô thị
316Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 27,0m đến 30,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-18.699.00010.472.000---Đất TMDV đô thị
317Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 27,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-15.822.0009.019.000---Đất TMDV đô thị
318Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 15m - Khu đô thị Nam Thăng Long-12.421.0007.099.000---Đất TMDV đô thị
319Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 36,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-18.699.00010.472.000---Đất TMDV đô thị
320Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-15.822.0009.019.000---Đất TMDV đô thị
321Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-15.103.0008.609.000---Đất TMDV đô thị
322Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-14.096.0008.335.000---Đất TMDV đô thị
323Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-13.809.0008.165.000---Đất TMDV đô thị
324Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-13.089.0007.873.000---Đất TMDV đô thị
325Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-11.232.0007.862.000---Đất TMDV đô thị
326Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-10.922.0007.645.000---Đất TMDV đô thị
327Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-10.235.0006.550.000---Đất TMDV đô thị
328Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-9.925.0006.352.000---Đất TMDV đô thị
329Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 6m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-8.640.0006.134.000---Đất TMDV đô thị
330Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-6.912.0004.769.000---Đất TMDV đô thị
331Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-6.041.0004.168.000---Đất TMDV đô thị
332Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-11.232.0007.862.000---Đất TMDV đô thị
333Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-10.922.0007.645.000---Đất TMDV đô thị
334Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-9.925.0006.947.000---Đất TMDV đô thị
335Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-8.640.0006.134.000---Đất TMDV đô thị
336Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-11.232.0007.862.000---Đất TMDV đô thị
337Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-9.925.0006.352.000---Đất TMDV đô thị
338Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-8.774.0005.703.000---Đất TMDV đô thị
339Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu đô thị thành phố giao lưu-20.857.00011.680.000---Đất TMDV đô thị
340Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị thành phố giao lưu-18.699.00010.472.000---Đất TMDV đô thị
341Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị thành phố giao lưu-15.822.0009.019.000---Đất TMDV đô thị
342Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-15.103.0008.609.000---Đất TMDV đô thị
343Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu đô thị thành phố giao lưu-14.793.0008.432.000---Đất TMDV đô thị
344Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-14.570.0008.332.000---Đất TMDV đô thị
345Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-14.384.0008.226.000---Đất TMDV đô thị
346Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu đô thị thành phố giao lưu-13.995.0008.200.000---Đất TMDV đô thị
347Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-13.809.0008.165.000---Đất TMDV đô thị
348Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-13.089.0007.873.000---Đất TMDV đô thị
349Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đấu giá 3ha-7.533.0005.197.000---Đất TMDV đô thị
350Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đấu giá 3ha-6.912.0004.769.000---Đất TMDV đô thị
351Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đấu giá 3ha-6.041.0004.168.000---Đất TMDV đô thị
352Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá 3ha-5.754.0003.970.000---Đất TMDV đô thị
353Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-18.699.00010.472.000---Đất TMDV đô thị
354Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 25m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-15.822.0009.019.000---Đất TMDV đô thị
355Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-15.103.0008.609.000---Đất TMDV đô thị
356Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-14.384.0008.226.000---Đất TMDV đô thị
357Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-14.096.0008.176.000---Đất TMDV đô thị
358Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 60m - Khu Đoàn Ngoại Giao-21.576.00011.867.000---Đất TMDV đô thị
359Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu Đoàn Ngoại Giao-20.857.00011.680.000---Đất TMDV đô thị
360Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu Đoàn Ngoại Giao-20.138.00011.277.000---Đất TMDV đô thị
361Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu Đoàn Ngoại Giao-19.418.00010.874.000---Đất TMDV đô thị
362Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21m - Khu Đoàn Ngoại Giao-15.822.0009.019.000---Đất TMDV đô thị
363Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu Đoàn Ngoại Giao-15.103.0008.609.000---Đất TMDV đô thị
364Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu Đoàn Ngoại Giao-14.384.0008.199.000---Đất TMDV đô thị
365Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 13,5m - Khu Đoàn Ngoại Giao-11.291.0006.436.000---Đất TMDV đô thị
366Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Nghĩa Đô-12.524.0007.483.000---Đất TMDV đô thị
367Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Nghĩa Đô-9.486.0006.059.000---Đất TMDV đô thị
368Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị Nghĩa Đô-8.618.0005.508.000---Đất TMDV đô thị
369Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 60m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-21.576.00011.867.000---Đất TMDV đô thị
370Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-20.857.00011.680.000---Đất TMDV đô thị
371Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-20.138.00011.277.000---Đất TMDV đô thị
372Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-17.980.00010.069.000---Đất TMDV đô thị
373Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-15.822.0009.019.000---Đất TMDV đô thị
374Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-15.103.0008.609.000---Đất TMDV đô thị
375Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-14.384.0008.199.000---Đất TMDV đô thị
376Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 13,5m - Khu đô thị Tây Hồ Tây-11.291.0006.436.000---Đất TMDV đô thị
377Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-13.809.0008.165.000---Đất TMDV đô thị
378Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-11.232.0007.862.000---Đất TMDV đô thị
379Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 8,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-9.493.0006.076.000---Đất TMDV đô thị
380Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu nhà ở và Công trình công cộng-9.206.0005.984.000---Đất TMDV đô thị
381Quận Bắc Từ LiêmĐình QuánĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
382Quận Bắc Từ LiêmĐỗ NhuậnĐầu đường - Cuối đường15.611.0009.531.0007.969.0007.230.000-Đất SX-KD đô thị
383Quận Bắc Từ LiêmĐường 70Địa bàn quận Bắc Từ Liêm -7.636.0005.345.0004.963.0004.247.000-Đất SX-KD đô thị
384Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Trong đê -12.626.0008.126.0007.006.0006.232.000-Đất SX-KD đô thị
385Quận Bắc Từ LiêmĐường An Dương Vương (Địa bàn quận Bắc Từ Liêm)Ngoài đê -10.979.0007.066.0006.092.0005.419.000-Đất SX-KD đô thị
386Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Cầu Diễn - Đường sắt17.254.00010.271.0008.627.0007.723.000-Đất SX-KD đô thị
387Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Đường sắt - Văn Tiến Dũng14.789.0009.202.0007.723.0006.984.000-Đất SX-KD đô thị
388Quận Bắc Từ LiêmĐường Cầu Diễn (Quốc lộ 32)Văn Tiến Dũng - Nhổn10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
389Quận Bắc Từ LiêmĐường Cổ NhuếĐầu đường - Cuối đường12.218.0007.942.0006.843.0006.109.000-Đất SX-KD đô thị
390Quận Bắc Từ LiêmĐường Đặng Thùy TrâmĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -15.477.0009.448.0007.901.0007.168.000-Đất SX-KD đô thị
391Quận Bắc Từ LiêmĐường Đông NgạcĐầu đường - Cuối đường9.775.0006.883.0006.150.0005.279.000-Đất SX-KD đô thị
392Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức DiễnĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
393Quận Bắc Từ LiêmĐường Đức ThắngĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
394Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
395Quận Bắc Từ LiêmĐường Liên Mạc (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -6.375.0004.590.0004.080.0003.506.000-Đất SX-KD đô thị
396Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú DiễnĐường Cầu Diễn - Ga Phú Diễn10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
397Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú MinhĐầu đường - Cuối đường6.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
398Quận Bắc Từ LiêmĐường Phú Minh đi Yên NộiPhú Minh - Yên Nội5.702.0003.934.0003.176.0002.737.000-Đất SX-KD đô thị
399Quận Bắc Từ LiêmĐường Phúc DiễnĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
400Quận Bắc Từ LiêmĐường Quốc lộ 32Nhổn - Giáp Hoài Đức9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
401Quận Bắc Từ LiêmĐường Sùng KhangNgã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ - Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)5.341.0003.739.0002.975.0002.564.000-Đất SX-KD đô thị
402Quận Bắc Từ LiêmĐường Tân NhuệĐầu đường - Cuối đường6.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
403Quận Bắc Từ LiêmĐường Tây TựuĐầu đường - Cuối đường7.636.0005.345.0004.963.0004.247.000-Đất SX-KD đô thị
404Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -5.751.0003.968.0003.204.0002.761.000-Đất SX-KD đô thị
405Quận Bắc Từ LiêmĐường Thượng Cát (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -4.958.0003.421.0002.762.0002.380.000-Đất SX-KD đô thị
406Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương - Thượng CátCống Liên Mạc - Đường 70 xã Thượng Cát4.382.0003.199.0002.728.0002.350.000-Đất SX-KD đô thị
407Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Trong đê -7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
408Quận Bắc Từ LiêmĐường Thụy Phương (Đầu đường đến cuối đường)Ngoài đê -6.375.0004.590.0004.080.0003.506.000-Đất SX-KD đô thị
409Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sátCổ Nhuế - Học viện Cảnh sát8.349.0005.926.0005.341.0004.593.000-Đất SX-KD đô thị
410Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Học viện CS đi đường 70Học viện Cảnh sát - Đường 706.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
411Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyênPhạm Văn Đồng - Đường Vành khuyên10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
412Quận Bắc Từ LiêmĐường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sátSông Pheo - Đường từ học viện cảnh sát đi đường 706.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
413Quận Bắc Từ LiêmĐường Văn Tiến DũngĐầu đường - Cuối đường8.960.0006.354.0005.734.0004.928.000-Đất SX-KD đô thị
414Quận Bắc Từ LiêmĐường Vành KhuyênNút giao thông Nam cầu Thăng Long -10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
415Quận Bắc Từ LiêmĐường vào trại gàGa Phú Diễn - Sông Pheo8.349.0005.926.0005.341.0004.593.000-Đất SX-KD đô thị
416Quận Bắc Từ LiêmĐường Võ Quý HuânĐầu đường - Cuối đường8.553.0006.069.0005.468.0004.705.000-Đất SX-KD đô thị
417Quận Bắc Từ LiêmĐường Xuân La - Xuân ĐỉnhPhạm Văn Đồng - Giáp quận Tây Hồ13.146.0008.381.0007.230.0006.409.000-Đất SX-KD đô thị
418Quận Bắc Từ LiêmĐường Yên NộiĐầu đường - Cuối đường5.341.0003.739.0002.975.0002.564.000-Đất SX-KD đô thị
419Quận Bắc Từ LiêmHồ Tùng MậuĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -18.898.00010.927.0009.202.0008.216.000-Đất SX-KD đô thị
420Quận Bắc Từ LiêmHoàng Công ChấtĐầu đường - Cuối đường14.661.0009.123.0007.657.0006.924.000-Đất SX-KD đô thị
421Quận Bắc Từ LiêmHoàng Quốc ViệtĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -22.184.00012.571.00010.353.0009.202.000-Đất SX-KD đô thị
422Quận Bắc Từ LiêmHoàng Tăng BíĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
423Quận Bắc Từ LiêmKẻ VẽĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
424Quận Bắc Từ LiêmLê Văn HiếnĐầu đường - Cuối đường8.553.0006.069.0005.468.0004.705.000-Đất SX-KD đô thị
425Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Đình TứĐầu đường - Cuối đường15.611.0009.531.0007.969.0007.230.000-Đất SX-KD đô thị
426Quận Bắc Từ LiêmNguyễn Hoàng TônĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -13.033.0008.309.0007.168.0006.354.000-Đất SX-KD đô thị
427Quận Bắc Từ LiêmNguyên XáĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
428Quận Bắc Từ LiêmNhật TảoĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
429Quận Bắc Từ LiêmPhạm Tuấn TàiĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -15.477.0009.448.0007.901.0007.168.000-Đất SX-KD đô thị
430Quận Bắc Từ LiêmPhạm Văn ĐồngĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -19.719.00011.338.0009.408.0008.381.000-Đất SX-KD đô thị
431Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhHoàng Công Chất - Giáp phường Cổ Nhuế13.033.0008.309.0007.168.0006.354.000-Đất SX-KD đô thị
432Quận Bắc Từ LiêmPhan Bá VànhĐịa phận phường Cổ Nhuế -12.218.0007.942.0006.843.0006.109.000-Đất SX-KD đô thị
433Quận Bắc Từ LiêmPhố Châu ĐàiĐầu đường - Cuối đường4.930.0003.401.0002.662.0002.366.000-Đất SX-KD đô thị
434Quận Bắc Từ LiêmPhố ĐămĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
435Quận Bắc Từ LiêmPhố Hoàng LiênĐầu đường - Cuối đường5.341.0003.739.0002.975.0002.564.000-Đất SX-KD đô thị
436Quận Bắc Từ LiêmPhố Kiều MaiĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
437Quận Bắc Từ LiêmPhố Kỳ VũĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
438Quận Bắc Từ LiêmPhố LộcĐầu đường - Cuối đường14.661.0009.123.0007.657.0006.924.000-Đất SX-KD đô thị
439Quận Bắc Từ LiêmPhố Mạc XáĐầu đường - Cuối đường6.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
440Quận Bắc Từ LiêmPhố Ngọa LongĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
441Quận Bắc Từ LiêmPhố Phú KiềuĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
442Quận Bắc Từ LiêmPhố Phúc MinhĐầu đường - Cuối đường7.636.0005.345.0004.963.0004.247.000-Đất SX-KD đô thị
443Quận Bắc Từ LiêmPhố Tây ĐamĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
444Quận Bắc Từ LiêmPhố Thanh LâmĐầu đường - Cuối đường7.636.0005.345.0004.963.0004.247.000-Đất SX-KD đô thị
445Quận Bắc Từ LiêmPhố Trung TựuĐầu đường - Cuối đường6.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
446Quận Bắc Từ LiêmPhố Văn TrìĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
447Quận Bắc Từ LiêmPhố ViênĐầu đường - Cuối đường6.573.0004.536.0003.739.0003.286.000-Đất SX-KD đô thị
448Quận Bắc Từ LiêmTân DânĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
449Quận Bắc Từ LiêmTân PhongĐầu đường - Cuối đường5.751.0003.968.0003.204.0002.761.000-Đất SX-KD đô thị
450Quận Bắc Từ LiêmTân XuânĐầu đường - Cuối đường11.403.0007.697.0006.679.0005.929.000-Đất SX-KD đô thị
451Quận Bắc Từ LiêmTôn Quang PhiệtĐầu đường - Cuối đường15.611.0009.531.0007.969.0007.230.000-Đất SX-KD đô thị
452Quận Bắc Từ LiêmTrần CungĐịa bàn quận Bắc Từ Liêm -14.661.0009.123.0007.657.0006.924.000-Đất SX-KD đô thị
453Quận Bắc Từ LiêmTrung KiênĐầu đường - Cuối đường7.636.0005.345.0004.963.0004.247.000-Đất SX-KD đô thị
454Quận Bắc Từ LiêmVăn HộiĐầu đường - Cuối đường8.248.0005.855.0005.277.0004.537.000-Đất SX-KD đô thị
455Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị Nam Thăng Long-15.698.0009.584.000---Đất SX-KD đô thị
456Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 27,0m đến 30,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-15.611.0009.531.000---Đất SX-KD đô thị
457Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 27,0m - Khu đô thị Nam Thăng Long-13.146.0008.381.000---Đất SX-KD đô thị
458Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường < 15m - Khu đô thị Nam Thăng Long-10.764.0006.862.000---Đất SX-KD đô thị
459Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 36,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-15.611.0009.531.000---Đất SX-KD đô thị
460Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-13.146.0008.381.000---Đất SX-KD đô thị
461Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-12.324.0008.219.000---Đất SX-KD đô thị
462Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-11.936.0008.057.000---Đất SX-KD đô thị
463Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-11.693.0007.893.000---Đất SX-KD đô thị
464Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 5,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh-11.084.0007.611.000---Đất SX-KD đô thị
465Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-10.858.0007.600.000---Đất SX-KD đô thị
466Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-10.558.0007.390.000---Đất SX-KD đô thị
467Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-8.613.0006.115.000---Đất SX-KD đô thị
468Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-8.482.0006.023.000---Đất SX-KD đô thị
469Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 6m - Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)-8.352.0005.930.000---Đất SX-KD đô thị
470Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-6.682.0004.610.000---Đất SX-KD đô thị
471Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)-4.930.0003.401.000---Đất SX-KD đô thị
472Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-10.858.0007.600.000---Đất SX-KD đô thị
473Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-10.558.0007.390.000---Đất SX-KD đô thị
474Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-9.455.0006.660.000---Đất SX-KD đô thị
475Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7m - Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)-8.352.0005.930.000---Đất SX-KD đô thị
476Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-10.858.0007.600.000---Đất SX-KD đô thị
477Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-8.352.0005.930.000---Đất SX-KD đô thị
478Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 10,5m - Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)-7.395.0005.324.000---Đất SX-KD đô thị
479Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu đô thị thành phố giao lưu-17.254.00010.271.000---Đất SX-KD đô thị
480Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị thành phố giao lưu-15.611.0009.531.000---Đất SX-KD đô thị
481Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 30m - Khu đô thị thành phố giao lưu-13.146.0008.381.000---Đất SX-KD đô thị
482Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 21,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-12.324.0008.196.000---Đất SX-KD đô thị
483Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 20m - Khu đô thị thành phố giao lưu-12.071.0008.011.000---Đất SX-KD đô thị
484Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-11.889.0007.955.000---Đất SX-KD đô thị
485Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-11.737.0007.952.000---Đất SX-KD đô thị
486Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 12m - Khu đô thị thành phố giao lưu-11.700.0007.900.000---Đất SX-KD đô thị
487Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-11.693.0007.893.000---Đất SX-KD đô thị
488Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 7,5m - Khu đô thị thành phố giao lưu-11.084.0007.611.000---Đất SX-KD đô thị
489Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đấu giá 3ha-7.282.0005.024.000---Đất SX-KD đô thị
490Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đấu giá 3ha-6.682.0004.610.000---Đất SX-KD đô thị
491Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 13,5m - Khu đấu giá 3ha-4.930.0003.401.000---Đất SX-KD đô thị
492Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá 3ha-4.656.0003.260.000---Đất SX-KD đô thị
493Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-15.611.0009.531.000---Đất SX-KD đô thị
494Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 25m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-13.146.0008.381.000---Đất SX-KD đô thị
495Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 17,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-12.324.0008.011.000---Đất SX-KD đô thị
496Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15,5m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-11.737.0007.952.000---Đất SX-KD đô thị
497Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 15m - Khu đô thị mới Cổ Nhuế-11.693.0007.893.000---Đất SX-KD đô thị
498Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 60m - Khu Đoàn Ngoại Giao-18.076.00010.599.000---Đất SX-KD đô thị
499Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 50m - Khu Đoàn Ngoại Giao-17.254.00010.271.000---Đất SX-KD đô thị
500Quận Bắc Từ LiêmMặt cắt đường rộng 40m - Khu Đoàn Ngoại Giao-16.433.0009.860.000---Đất SX-KD đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận