Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng

0

Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng mới nhất theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 07/2021/QĐ-UBND và Quyết định 12/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 07/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND và 07/2021/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất tại quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -8.040.000----Đất ở đô thị
2Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -8.940.000----Đất ở đô thị
3Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.180.000----Đất ở đô thị
4Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -15.350.000----Đất ở đô thị
5Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -18.760.000----Đất ở đô thị
6Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -22.950.000----Đất ở đô thị
7Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -27.480.000----Đất ở đô thị
8Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -9.230.000----Đất ở đô thị
9Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)19.640.000----Đất ở đô thị
10Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -16.430.000----Đất ở đô thị
11Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.300.000----Đất ở đô thị
12Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -7.211.000----Đất ở đô thị
13Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.590.000----Đất ở đô thị
14Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -10.550.000----Đất ở đô thị
15Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -12.900.000----Đất ở đô thị
16Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -14.510.000----Đất ở đô thị
17Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -6.750.000----Đất ở đô thị
18Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -8.190.000----Đất ở đô thị
19Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.190.000----Đất ở đô thị
20Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.700.000----Đất ở đô thị
21Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -11.140.000----Đất ở đô thị
22Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -13.620.000----Đất ở đô thị
23Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -8.440.000----Đất ở đô thị
24Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -14.340.000----Đất ở đô thị
25Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -11.480.000----Đất ở đô thị
26Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -7.930.000----Đất ở đô thị
27Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -6.700.000----Đất ở đô thị
28Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -7.800.000----Đất ở đô thị
29Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -9.120.000----Đất ở đô thị
30Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -4.210.000----Đất ở đô thị
31Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -6.570.000----Đất ở đô thị
32Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -5.630.000----Đất ở đô thị
33Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.640.000----Đất ở đô thị
34Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -9.350.000----Đất ở đô thị
35Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -10.490.000----Đất ở đô thị
36Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.920.000----Đất ở đô thị
37Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.180.000----Đất ở đô thị
38Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.660.000----Đất ở đô thị
39Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -9.710.000----Đất ở đô thị
40Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.040.000----Đất ở đô thị
41Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.510.000----Đất ở đô thị
42Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.740.000----Đất ở đô thị
43Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -8.410.000----Đất ở đô thị
44Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -10.330.000----Đất ở đô thị
45Quận Cẩm LệKhu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -17.410.000----Đất ở đô thị
46Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 7,5m -12.940.000----Đất ở đô thị
47Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 10,5m -14.300.000----Đất ở đô thị
48Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 15m -16.640.000----Đất ở đô thị
49Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 21m -19.550.000----Đất ở đô thị
50Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 5,5m -11.630.000----Đất ở đô thị
51Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 7,5m -13.500.000----Đất ở đô thị
52Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 10,5m -15.000.000----Đất ở đô thị
53Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 15m -16.880.000----Đất ở đô thị
54Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 21m -20.250.000----Đất ở đô thị
55Quận Cẩm LệKhu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.970.000----Đất ở đô thị
56Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -5.630.000----Đất TM-DV đô thị
57Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -6.260.000----Đất TM-DV đô thị
58Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.230.000----Đất TM-DV đô thị
59Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -10.750.000----Đất TM-DV đô thị
60Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -13.130.000----Đất TM-DV đô thị
61Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -16.070.000----Đất TM-DV đô thị
62Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -19.240.000----Đất TM-DV đô thị
63Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -6.460.000----Đất TM-DV đô thị
64Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)13.750.000----Đất TM-DV đô thị
65Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -11.500.000----Đất TM-DV đô thị
66Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.310.000----Đất TM-DV đô thị
67Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -5.050.000----Đất TM-DV đô thị
68Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.310.000----Đất TM-DV đô thị
69Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.390.000----Đất TM-DV đô thị
70Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.030.000----Đất TM-DV đô thị
71Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -10.160.000----Đất TM-DV đô thị
72Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -4.730.000----Đất TM-DV đô thị
73Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -5.730.000----Đất TM-DV đô thị
74Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -7.130.000----Đất TM-DV đô thị
75Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.390.000----Đất TM-DV đô thị
76Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.800.000----Đất TM-DV đô thị
77Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.530.000----Đất TM-DV đô thị
78Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -5.910.000----Đất TM-DV đô thị
79Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.040.000----Đất TM-DV đô thị
80Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -8.040.000----Đất TM-DV đô thị
81Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -5.550.000----Đất TM-DV đô thị
82Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -4.690.000----Đất TM-DV đô thị
83Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -5.460.000----Đất TM-DV đô thị
84Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -6.380.000----Đất TM-DV đô thị
85Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -2.950.000----Đất TM-DV đô thị
86Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -3.940.000----Đất TM-DV đô thị
87Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -4.599.000----Đất TM-DV đô thị
88Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.350.000----Đất TM-DV đô thị
89Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.550.000----Đất TM-DV đô thị
90Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -7.340.000----Đất TM-DV đô thị
91Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -8.340.000----Đất TM-DV đô thị
92Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.030.000----Đất TM-DV đô thị
93Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.060.000----Đất TM-DV đô thị
94Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -6.800.000----Đất TM-DV đô thị
95Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -7.730.000----Đất TM-DV đô thị
96Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -3.860.000----Đất TM-DV đô thị
97Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -4.720.000----Đất TM-DV đô thị
98Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -5.890.000----Đất TM-DV đô thị
99Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -7.230.000----Đất TM-DV đô thị
100Quận Cẩm LệKhu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -12.190.000----Đất TM-DV đô thị
101Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -8.040.000----Đất ở đô thị
102Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -8.940.000----Đất ở đô thị
103Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.180.000----Đất ở đô thị
104Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -15.350.000----Đất ở đô thị
105Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -18.760.000----Đất ở đô thị
106Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -22.950.000----Đất ở đô thị
107Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -27.480.000----Đất ở đô thị
108Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -9.230.000----Đất ở đô thị
109Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)19.640.000----Đất ở đô thị
110Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -16.430.000----Đất ở đô thị
111Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -13.300.000----Đất ở đô thị
112Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -7.211.000----Đất ở đô thị
113Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.590.000----Đất ở đô thị
114Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -10.550.000----Đất ở đô thị
115Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -12.900.000----Đất ở đô thị
116Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -14.510.000----Đất ở đô thị
117Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -6.750.000----Đất ở đô thị
118Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -8.190.000----Đất ở đô thị
119Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.190.000----Đất ở đô thị
120Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -7.700.000----Đất ở đô thị
121Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -11.140.000----Đất ở đô thị
122Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -13.620.000----Đất ở đô thị
123Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -8.440.000----Đất ở đô thị
124Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -14.340.000----Đất ở đô thị
125Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -11.480.000----Đất ở đô thị
126Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -7.930.000----Đất ở đô thị
127Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -6.700.000----Đất ở đô thị
128Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -7.800.000----Đất ở đô thị
129Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -9.120.000----Đất ở đô thị
130Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -4.210.000----Đất ở đô thị
131Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -6.570.000----Đất ở đô thị
132Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -5.630.000----Đất ở đô thị
133Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.640.000----Đất ở đô thị
134Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -9.350.000----Đất ở đô thị
135Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -10.490.000----Đất ở đô thị
136Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.920.000----Đất ở đô thị
137Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -7.180.000----Đất ở đô thị
138Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.660.000----Đất ở đô thị
139Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -9.710.000----Đất ở đô thị
140Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -11.040.000----Đất ở đô thị
141Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.510.000----Đất ở đô thị
142Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.740.000----Đất ở đô thị
143Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -8.410.000----Đất ở đô thị
144Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -10.330.000----Đất ở đô thị
145Quận Cẩm LệKhu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -17.410.000----Đất ở đô thị
146Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 7,5m -12.940.000----Đất ở đô thị
147Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 10,5m -14.300.000----Đất ở đô thị
148Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 15m -16.640.000----Đất ở đô thị
149Quận Cẩm LệCác khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - phường Hòa XuânĐường 21m -19.550.000----Đất ở đô thị
150Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 5,5m -11.630.000----Đất ở đô thị
151Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 7,5m -13.500.000----Đất ở đô thị
152Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 10,5m -15.000.000----Đất ở đô thị
153Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 15m -16.880.000----Đất ở đô thị
154Quận Cẩm LệKhu đô thị sinh thái Hòa Xuân - phường Hòa XuânĐường 21m -20.250.000----Đất ở đô thị
155Quận Cẩm LệKhu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - phường Hòa XuânĐường 7,5m -8.970.000----Đất ở đô thị
156Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 3,5m -5.630.000----Đất TM-DV đô thị
157Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ ĐôngĐường 5,5m -6.260.000----Đất TM-DV đô thị
158Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.230.000----Đất TM-DV đô thị
159Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 5,5m -10.750.000----Đất TM-DV đô thị
160Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 7,5m -13.130.000----Đất TM-DV đô thị
161Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 10,5m -16.070.000----Đất TM-DV đô thị
162Quận Cẩm LệKhu Đảo nổi - phường Khuê TrungĐường 15m -19.240.000----Đất TM-DV đô thị
163Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 5,5m -6.460.000----Đất TM-DV đô thị
164Quận Cẩm LệKhu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê TrungĐường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)13.750.000----Đất TM-DV đô thị
165Quận Cẩm LệKhu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê TrungĐường 5,5m -11.500.000----Đất TM-DV đô thị
166Quận Cẩm LệKhu dân cư mới phường Khuê TrungĐường 3,5m -9.310.000----Đất TM-DV đô thị
167Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5m -5.050.000----Đất TM-DV đô thị
168Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.310.000----Đất TM-DV đô thị
169Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.390.000----Đất TM-DV đô thị
170Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.030.000----Đất TM-DV đô thị
171Quận Cẩm LệKhu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khư dân cư Hòa Phát 5 - phường Hòa AnĐường 15m -10.160.000----Đất TM-DV đô thị
172Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 5,5m -4.730.000----Đất TM-DV đô thị
173Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 7,5m -5.730.000----Đất TM-DV đô thị
174Quận Cẩm LệKhu đô thị Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - phường Hòa AnĐường 10,5m -7.130.000----Đất TM-DV đô thị
175Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 5,5m -5.390.000----Đất TM-DV đô thị
176Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 7,5m -7.800.000----Đất TM-DV đô thị
177Quận Cẩm LệKhu dân cư Phước Lý mở rộng - phường Hòa AnĐường 10,5m -9.530.000----Đất TM-DV đô thị
178Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 3,75m -5.910.000----Đất TM-DV đô thị
179Quận Cẩm LệKhu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - phường Hòa AnĐường 10,5m -10.040.000----Đất TM-DV đô thị
180Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnĐường 5,5m -8.040.000----Đất TM-DV đô thị
181Quận Cẩm LệKkhu dân cư Hòa Phát 3 - phường Hòa AnTuyến giao thông trên mương khe cạn có độ rộng 5,5m -5.550.000----Đất TM-DV đô thị
182Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 5,5m -4.690.000----Đất TM-DV đô thị
183Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 7,5m -5.460.000----Đất TM-DV đô thị
184Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa PhátĐường 10,5m -6.380.000----Đất TM-DV đô thị
185Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 5,5m -2.950.000----Đất TM-DV đô thị
186Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 7,5m -3.940.000----Đất TM-DV đô thị
187Quận Cẩm LệCác khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ TâyĐường 10,5m -4.599.000----Đất TM-DV đô thị
188Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.350.000----Đất TM-DV đô thị
189Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.550.000----Đất TM-DV đô thị
190Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -7.340.000----Đất TM-DV đô thị
191Quận Cẩm LệKhu E1 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -8.340.000----Đất TM-DV đô thị
192Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -5.030.000----Đất TM-DV đô thị
193Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -6.060.000----Đất TM-DV đô thị
194Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -6.800.000----Đất TM-DV đô thị
195Quận Cẩm LệKhu E2 -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -7.730.000----Đất TM-DV đô thị
196Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 5,5m -3.860.000----Đất TM-DV đô thị
197Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 7,5m -4.720.000----Đất TM-DV đô thị
198Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 10,5m -5.890.000----Đất TM-DV đô thị
199Quận Cẩm LệKhu D và Khu E2 mở rộng - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -7.230.000----Đất TM-DV đô thị
200Quận Cẩm LệKhu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - phường Hòa XuânĐường 15m -12.190.000----Đất TM-DV đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận