Bảng giá đất tại Quận Hà Đông – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại Quận Hà Đông – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại Quận Hà Đông – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Quận Hà ĐôngAn HòaĐầu đường - Cuối đường21.516.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
2Quận Hà ĐôngAo SenĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
3Quận Hà ĐôngBa LaQuốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
4Quận Hà ĐôngBà TriệuQuang Trung - Đường Tô Hiệu24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
5Quận Hà ĐôngBà TriệuĐường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
6Quận Hà ĐôngBạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
7Quận Hà ĐôngBế Văn ĐànĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
8Quận Hà ĐôngBùi Bằng ĐoànĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
9Quận Hà ĐôngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
10Quận Hà ĐôngCầu AmTừ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
11Quận Hà ĐôngCầu ĐơĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
12Quận Hà ĐôngChiến ThắngĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
13Quận Hà ĐôngChu Văn AnBưu điện Hà Đông - Cầu Am24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
14Quận Hà ĐôngĐại AnĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
15Quận Hà ĐôngĐinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
16Quận Hà ĐôngĐường 19/5Cầu Đen - Đường Chiến Thắng18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
17Quận Hà ĐôngĐường 72Địa phận quận Hà Đông -11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
18Quận Hà ĐôngĐường Biên GiangCầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
19Quận Hà ĐôngĐường Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
20Quận Hà ĐôngDương LâmĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.853.0008.018.000-Đất ở đô thị
21Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
22Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
23Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa11.040.0007.507.0006.403.0005.851.000-Đất ở đô thị
24Quận Hà ĐôngĐường qua khu Hà Trì ICông ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
25Quận Hà ĐôngĐường Tố HữuGiáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
26Quận Hà ĐôngĐường trục phát triển phía BắcĐường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ16.704.00010.524.0008.853.0008.018.000-Đất ở đô thị
27Quận Hà ĐôngHà CầuĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
28Quận Hà ĐôngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
29Quận Hà ĐôngHoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
30Quận Hà ĐôngHoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
31Quận Hà ĐôngHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
32Quận Hà ĐôngLa DươngĐầu đường - Cuối đường11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
33Quận Hà ĐôngLa NộiĐầu đường - Cuối đường11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
34Quận Hà ĐôngLê Hồng phongĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
35Quận Hà ĐôngLê LaiĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
36Quận Hà ĐôngLê LợiQuang Trung - Đường Tô Hiệu25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
37Quận Hà ĐôngLê LợiĐường Tô Hiệu - Công ty Sông Công21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
38Quận Hà ĐôngLê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
39Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnGiáp Hoài Đức - Ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Lê Trọng Tấn16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
40Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnNgã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Dương Nội - Ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
41Quận Hà ĐôngLương Ngọc QuyếnĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
42Quận Hà ĐôngLương Văn CanĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
43Quận Hà ĐôngLý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
44Quận Hà ĐôngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
45Quận Hà ĐôngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
46Quận Hà ĐôngNgô Đình MẫnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
47Quận Hà ĐôngNgô Gia KhảmĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
48Quận Hà ĐôngNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
49Quận Hà ĐôngNgô QuyềnTừ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
50Quận Hà ĐôngNgô Thì NhậmĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
51Quận Hà ĐôngNgô Thì SỹĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
52Quận Hà ĐôngNguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
53Quận Hà ĐôngNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
54Quận Hà ĐôngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
55Quận Hà ĐôngNguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
56Quận Hà ĐôngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
57Quận Hà ĐôngNguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
58Quận Hà ĐôngNguyễn TrựcĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
59Quận Hà ĐôngNguyễn Văn LộcĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
60Quận Hà ĐôngNguyễn Vãn TrỗiTrần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
61Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânQuang Trung - Bế Văn Đàn21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
62Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânBế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
63Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Trắng - Cầu Đen24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
64Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Đen - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
65Quận Hà ĐôngPhan Bội ChâuĐầu đường - Đầu đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
66Quận Hà ĐôngPhan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
67Quận Hà ĐôngPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
68Quận Hà ĐôngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
69Quận Hà ĐôngPhan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
70Quận Hà ĐôngPhố LụaĐầu phố - Cuối phố14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
71Quận Hà ĐôngPhố Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)Đường Phúc La - Chùa Trắng11.040.0007.507.0006.403.0005.851.000-Đất ở đô thị
72Quận Hà ĐôngPhố Phú LươngPhố Xốm - Đình Nhân Trạch9.660.0006.665.0005.699.0005.216.000-Đất ở đô thị
73Quận Hà ĐôngPhúc LaĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
74Quận Hà ĐôngPhùng HưngCầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
75Quận Hà ĐôngPhùng HưngGiáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
76Quận Hà ĐôngQuang TrungCầu Trắng - Ngô Thì Nhậm29.000.00016.240.00013.340.00011.890.000-Đất ở đô thị
77Quận Hà ĐôngQuang TrungNgô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
78Quận Hà ĐôngQuang TrungLê Trọng Tấn - Đường sắt21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
79Quận Hà ĐôngQuốc lộ 6AĐường sắt - Cầu Mai Lĩnh16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
80Quận Hà ĐôngTản ĐàĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
81Quận Hà ĐôngTân XaĐầu đường - Cuối đường12.200.0007.930.0006.710.0006.100.000-Đất ở đô thị
82Quận Hà ĐôngTây SơnĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
83Quận Hà ĐôngThanh BìnhĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
84Quận Hà ĐôngThành CôngĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
85Quận Hà ĐôngTiểu công nghệĐầu đường - Cuối đường16.100.00010.143.0008.533.0007.728.000-Đất ở đô thị
86Quận Hà ĐôngTô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
87Quận Hà ĐôngTô HiệuĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
88Quận Hà ĐôngTrần Đăng NinhĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
89Quận Hà ĐôngTrần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
90Quận Hà ĐôngTrần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
91Quận Hà ĐôngTrần PhúNguyễn Trãi - Cầu Trắng34.800.00019.140.00015.660.00013.920.000-Đất ở đô thị
92Quận Hà ĐôngTrần Văn ChuôngĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
93Quận Hà ĐôngTrưng NhịĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
94Quận Hà ĐôngTrưng TrắcĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
95Quận Hà ĐôngTrương Công ĐịnhĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
96Quận Hà ĐôngVăn KhêĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
97Quận Hà ĐôngVăn LaQuang Trung - Cổng làng Văn La16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
98Quận Hà ĐôngVăn PhúQuang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
99Quận Hà ĐôngVạn PhúcCầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình19.488.00011.888.0009.939.0008.964.000-Đất ở đô thị
100Quận Hà ĐôngVạn PhúcNgã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
101Quận Hà ĐôngAn HòaĐầu đường - Cuối đường21.516.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
102Quận Hà ĐôngAo SenĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
103Quận Hà ĐôngBa LaQuốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
104Quận Hà ĐôngBà TriệuQuang Trung - Đường Tô Hiệu24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
105Quận Hà ĐôngBà TriệuĐường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
106Quận Hà ĐôngBạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
107Quận Hà ĐôngBế Văn ĐànĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
108Quận Hà ĐôngBùi Bằng ĐoànĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
109Quận Hà ĐôngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
110Quận Hà ĐôngCầu AmTừ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
111Quận Hà ĐôngCầu ĐơĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
112Quận Hà ĐôngChiến ThắngĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
113Quận Hà ĐôngChu Văn AnBưu điện Hà Đông - Cầu Am24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
114Quận Hà ĐôngĐại AnĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
115Quận Hà ĐôngĐinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
116Quận Hà ĐôngĐường 19/5Cầu Đen - Đường Chiến Thắng18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
117Quận Hà ĐôngĐường 72Địa phận quận Hà Đông -11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
118Quận Hà ĐôngĐường Biên GiangCầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
119Quận Hà ĐôngĐường Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
120Quận Hà ĐôngDương LâmĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.853.0008.018.000-Đất ở đô thị
121Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
122Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai8.280.0005.796.0004.968.0004.554.000-Đất ở đô thị
123Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa11.040.0007.507.0006.403.0005.851.000-Đất ở đô thị
124Quận Hà ĐôngĐường qua khu Hà Trì ICông ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
125Quận Hà ĐôngĐường Tố HữuGiáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
126Quận Hà ĐôngĐường trục phát triển phía BắcĐường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ16.704.00010.524.0008.853.0008.018.000-Đất ở đô thị
127Quận Hà ĐôngHà CầuĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
128Quận Hà ĐôngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
129Quận Hà ĐôngHoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
130Quận Hà ĐôngHoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
131Quận Hà ĐôngHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
132Quận Hà ĐôngLa DươngĐầu đường - Cuối đường11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
133Quận Hà ĐôngLa NộiĐầu đường - Cuối đường11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
134Quận Hà ĐôngLê Hồng phongĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
135Quận Hà ĐôngLê LaiĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
136Quận Hà ĐôngLê LợiQuang Trung - Đường Tô Hiệu25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
137Quận Hà ĐôngLê LợiĐường Tô Hiệu - Công ty Sông Công21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
138Quận Hà ĐôngLê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
139Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnGiáp Hoài Đức - Ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Lê Trọng Tấn16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
140Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnNgã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Dương Nội - Ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
141Quận Hà ĐôngLương Ngọc QuyếnĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
142Quận Hà ĐôngLương Văn CanĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
143Quận Hà ĐôngLý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
144Quận Hà ĐôngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
145Quận Hà ĐôngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
146Quận Hà ĐôngNgô Đình MẫnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
147Quận Hà ĐôngNgô Gia KhảmĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
148Quận Hà ĐôngNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
149Quận Hà ĐôngNgô QuyềnTừ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
150Quận Hà ĐôngNgô Thì NhậmĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
151Quận Hà ĐôngNgô Thì SỹĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
152Quận Hà ĐôngNguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
153Quận Hà ĐôngNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
154Quận Hà ĐôngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
155Quận Hà ĐôngNguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
156Quận Hà ĐôngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
157Quận Hà ĐôngNguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
158Quận Hà ĐôngNguyễn TrựcĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
159Quận Hà ĐôngNguyễn Văn LộcĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
160Quận Hà ĐôngNguyễn Vãn TrỗiTrần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
161Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânQuang Trung - Bế Văn Đàn21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
162Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânBế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
163Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Trắng - Cầu Đen24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
164Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Đen - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
165Quận Hà ĐôngPhan Bội ChâuĐầu đường - Đầu đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
166Quận Hà ĐôngPhan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
167Quận Hà ĐôngPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
168Quận Hà ĐôngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
169Quận Hà ĐôngPhan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
170Quận Hà ĐôngPhố LụaĐầu phố - Cuối phố14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
171Quận Hà ĐôngPhố Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)Đường Phúc La - Chùa Trắng11.040.0007.507.0006.403.0005.851.000-Đất ở đô thị
172Quận Hà ĐôngPhố Phú LươngPhố Xốm - Đình Nhân Trạch9.660.0006.665.0005.699.0005.216.000-Đất ở đô thị
173Quận Hà ĐôngPhúc LaĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
174Quận Hà ĐôngPhùng HưngCầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
175Quận Hà ĐôngPhùng HưngGiáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
176Quận Hà ĐôngQuang TrungCầu Trắng - Ngô Thì Nhậm29.000.00016.240.00013.340.00011.890.000-Đất ở đô thị
177Quận Hà ĐôngQuang TrungNgô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
178Quận Hà ĐôngQuang TrungLê Trọng Tấn - Đường sắt21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
179Quận Hà ĐôngQuốc lộ 6AĐường sắt - Cầu Mai Lĩnh16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
180Quận Hà ĐôngTản ĐàĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
181Quận Hà ĐôngTân XaĐầu đường - Cuối đường12.200.0007.930.0006.710.0006.100.000-Đất ở đô thị
182Quận Hà ĐôngTây SơnĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
183Quận Hà ĐôngThanh BìnhĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
184Quận Hà ĐôngThành CôngĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
185Quận Hà ĐôngTiểu công nghệĐầu đường - Cuối đường16.100.00010.143.0008.533.0007.728.000-Đất ở đô thị
186Quận Hà ĐôngTô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
187Quận Hà ĐôngTô HiệuĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
188Quận Hà ĐôngTrần Đăng NinhĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
189Quận Hà ĐôngTrần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường21.576.00012.730.00010.572.0009.493.000-Đất ở đô thị
190Quận Hà ĐôngTrần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
191Quận Hà ĐôngTrần PhúNguyễn Trãi - Cầu Trắng34.800.00019.140.00015.660.00013.920.000-Đất ở đô thị
192Quận Hà ĐôngTrần Văn ChuôngĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
193Quận Hà ĐôngTrưng NhịĐầu đường - Cuối đường24.360.00013.885.00011.449.00010.231.000-Đất ở đô thị
194Quận Hà ĐôngTrưng TrắcĐầu đường - Cuối đường19.952.00011.971.0009.976.0008.978.000-Đất ở đô thị
195Quận Hà ĐôngTrương Công ĐịnhĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
196Quận Hà ĐôngVăn KhêĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
197Quận Hà ĐôngVăn LaQuang Trung - Cổng làng Văn La16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
198Quận Hà ĐôngVăn PhúQuang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
199Quận Hà ĐôngVạn PhúcCầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình19.488.00011.888.0009.939.0008.964.000-Đất ở đô thị
200Quận Hà ĐôngVạn PhúcNgã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
201Quận Hà ĐôngVăn QuánĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
202Quận Hà ĐôngVăn YênĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
203Quận Hà ĐôngVũ Trọng KhánhĐầu đường - Cuối đường25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
204Quận Hà ĐôngVũ Văn CẩnĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
205Quận Hà ĐôngXa LaĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.466.0008.538.000-Đất ở đô thị
206Quận Hà ĐôngXốmCông ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương14.030.0009.120.0007.717.0007.015.000-Đất ở đô thị
207Quận Hà ĐôngỶ LaĐầu đường - Cuối đường11.730.0007.859.0006.686.0006.100.000-Đất ở đô thị
208Quận Hà ĐôngYên BìnhĐầu đường - Cuối đường14.400.0009.072.0007.632.0006.912.000-Đất ở đô thị
209Quận Hà ĐôngYên PhúcĐầu đường - Cuối đường16.000.0009.760.0008.160.0007.360.000-Đất ở đô thị
210Quận Hà ĐôngYết KiêuĐầu đường - Cuối đường16.560.00010.433.0008.777.0007.949.000-Đất ở đô thị
211Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 19,0m - 24,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-22.272.00012.918.000---Đất ở đô thị
212Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,5m -18,5m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-19.024.00011.605.000---Đất ở đô thị
213Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m -13,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
214Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 11,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-14.152.0009.199.000---Đất ở đô thị
215Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 25,0m - 36,0m - Khu đô thị Mỗ lao-24.360.00013.885.000---Đất ở đô thị
216Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - 24,0m - Khu đô thị Mỗ lao-19.024.00011.605.000---Đất ở đô thị
217Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 8,5m -11,0m - Khu đô thị Mỗ lao-16.240.00010.231.000---Đất ở đô thị
218Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 8,5m - Khu đô thị Mỗ lao-15.312.0009.800.000---Đất ở đô thị
219Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 42,0m - Khu đô thị Xa La-17.400.00010.788.000---Đất ở đô thị
220Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24,0m - Khu đô thị Xa La-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
221Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5 đến 13,0m - Khu đô thị Xa La-13.224.0008.728.000---Đất ở đô thị
222Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 42,0m - Khu đô thị Văn Phú-17.400.00010.788.000---Đất ở đô thị
223Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24,0m - Khu đô thị Văn Phú-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
224Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu đô thị Văn Phú-15.312.0009.800.000---Đất ở đô thị
225Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Văn Phú-12.528.0008.394.000---Đất ở đô thị
226Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m - Khu đô thị Văn Phú-11.832.0007.927.000---Đất ở đô thị
227Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 27,0m - 28,0m - Khu đô thị Văn Khê-17.400.00010.788.000---Đất ở đô thị
228Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24,0m - Khu đô thị Văn Khê-16.240.00010.550.000---Đất ở đô thị
229Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 17,5m -18,0m - Khu đô thị Văn Khê-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
230Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng đến 13,5m - Khu đô thị Văn Khê-15.312.0009.800.000---Đất ở đô thị
231Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 22,5m - 23,0m - Khu đô thị mới An Hưng-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
232Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 22,5m - Khu đô thị mới An Hưng-12.528.0008.394.000---Đất ở đô thị
233Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng đến 11,5m - Khu đô thị mới An Hưng-11.832.0007.927.000---Đất ở đô thị
234Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu-14.152.0009.199.000---Đất ở đô thị
235Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu-10.904.0007.415.000---Đất ở đô thị
236Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu-9.744.0006.723.000---Đất ở đô thị
237Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1-11.136.0007.572.000---Đất ở đô thị
238Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1-9.280.0006.403.000---Đất ở đô thị
239Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1-7.656.0005.436.000---Đất ở đô thị
240Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m -15,0m - Tiểu khu đô thị Nam La Khê-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
241Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m -15,0m - Khu nhà ở Nam La Khê-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
242Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu nhà ở thấp tầng Huyndai-16.008.00010.312.000---Đất ở đô thị
243Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24m - Khu nhà ở Sông Công-14.152.0009.199.000---Đất ở đô thị
244Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m -13,0m - Khu đất dịch vụ, đất ở cầu Đơ (khu Đồng Dưa)-14.152.0009.199.000---Đất ở đô thị
245Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 19,0m - 24,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-114.846.203.208.556784.926.737.967.915---Đất ở đô thị
246Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,5m -18,5m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-112.826.792.971.734774.860.534.759.359---Đất ở đô thị
247Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m -13,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-110.807.382.734.912764.794.331.550.802---Đất ở đô thị
248Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 11,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-10.878.797.249.809754.728.128.342.246---Đất ở đô thị
249Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 25,0m - 36,0m - Khu đô thị Mỗ lao-106.768.562.261.268744.661.925.133.689---Đất ở đô thị
250Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - 24,0m - Khu đô thị Mỗ lao-104.749.152.024.446734.595.721.925.133---Đất ở đô thị
251Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 8,5m -11,0m - Khu đô thị Mỗ lao-102.729.741.787.624724.529.518.716.578---Đất ở đô thị
252Quận Hà ĐôngAn HòaĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
253Quận Hà ĐôngAo SenĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
254Quận Hà ĐôngBa LaQuốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
255Quận Hà ĐôngBà TriệuQuang Trung - Đường Tô Hiệu15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
256Quận Hà ĐôngBà TriệuĐường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
257Quận Hà ĐôngBạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
258Quận Hà ĐôngBế Văn ĐànĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
259Quận Hà ĐôngBùi Bằng ĐoànĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
260Quận Hà ĐôngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
261Quận Hà ĐôngCầu AmTừ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
262Quận Hà ĐôngCầu ĐơĐầu đường - Cuối đường15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
263Quận Hà ĐôngChiến ThắngĐầu đường - Cuối đường15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
264Quận Hà ĐôngChu Văn AnBưu điện Hà Đông - Cầu Am15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
265Quận Hà ĐôngĐại AnĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
266Quận Hà ĐôngĐinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
267Quận Hà ĐôngĐường 19/5Cầu Đen - Đường Chiến Thắng11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
268Quận Hà ĐôngĐường 72Địa phận quận Hà Đông -7.273.0004.873.0004.145.0003.782.000-Đất TM-DV đô thị
269Quận Hà ĐôngĐường Biên GiangCầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông7.273.0004.873.0004.145.0003.782.000-Đất TM-DV đô thị
270Quận Hà ĐôngĐường Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
271Quận Hà ĐôngDương LâmĐầu đường - Cuối đường10.356.0006.525.0005.489.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
272Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang5.134.0003.594.0003.436.0003.150.000-Đất TM-DV đô thị
273Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai5.134.0003.594.0003.436.0003.150.000-Đất TM-DV đô thị
274Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa6.845.0004.654.0004.039.0003.628.000-Đất TM-DV đô thị
275Quận Hà ĐôngĐường qua khu Hà Trì ICông ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
276Quận Hà ĐôngĐường Tố HữuGiáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
277Quận Hà ĐôngĐường trục phát triển phía BắcĐường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ10.356.0006.525.0005.489.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
278Quận Hà ĐôngHà CầuĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
279Quận Hà ĐôngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
280Quận Hà ĐôngHoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
281Quận Hà ĐôngHoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
282Quận Hà ĐôngHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
283Quận Hà ĐôngLa DươngĐầu đường - Cuối đường7.273.0004.873.0004.145.0003.782.000-Đất TM-DV đô thị
284Quận Hà ĐôngLa NộiĐầu đường - Cuối đường7.273.0004.873.0004.145.0003.782.000-Đất TM-DV đô thị
285Quận Hà ĐôngLê Hồng phongĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
286Quận Hà ĐôngLê LaiĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
287Quận Hà ĐôngLê LợiQuang Trung - Đường Tô Hiệu15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
288Quận Hà ĐôngLê LợiĐường Tô Hiệu - Công ty Sông Công13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
289Quận Hà ĐôngLê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
290Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnGiáp Hoài Đức - Ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Lê Trọng Tấn10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
291Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnNgã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Dương Nội - Ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
292Quận Hà ĐôngLương Ngọc QuyếnĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
293Quận Hà ĐôngLương Văn CanĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
294Quận Hà ĐôngLý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
295Quận Hà ĐôngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
296Quận Hà ĐôngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
297Quận Hà ĐôngNgô Đình MẫnĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
298Quận Hà ĐôngNgô Gia KhảmĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
299Quận Hà ĐôngNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
300Quận Hà ĐôngNgô QuyềnTừ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
301Quận Hà ĐôngNgô Thì NhậmĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
302Quận Hà ĐôngNgô Thì SỹĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
303Quận Hà ĐôngNguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường8.500.0006.035.0005.440.0004.675.000-Đất TM-DV đô thị
304Quận Hà ĐôngNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
305Quận Hà ĐôngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
306Quận Hà ĐôngNguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
307Quận Hà ĐôngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
308Quận Hà ĐôngNguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
309Quận Hà ĐôngNguyễn TrựcĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
310Quận Hà ĐôngNguyễn Văn LộcĐầu đường - Cuối đường15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
311Quận Hà ĐôngNguyễn Vãn TrỗiTrần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
312Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânQuang Trung - Bế Văn Đàn13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
313Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânBế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
314Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Trắng - Cầu Đen15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
315Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Đen - Cuối đường12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
316Quận Hà ĐôngPhan Bội ChâuĐầu đường - Đầu đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
317Quận Hà ĐôngPhan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
318Quận Hà ĐôngPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
319Quận Hà ĐôngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
320Quận Hà ĐôngPhan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
321Quận Hà ĐôngPhố LụaĐầu phố - Cuối phố8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
322Quận Hà ĐôngPhố Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)Đường Phúc La - Chùa Trắng6.845.0004.654.0004.039.0003.628.000-Đất TM-DV đô thị
323Quận Hà ĐôngPhố Phú LươngPhố Xốm - Đình Nhân Trạch5.989.0004.133.0003.534.0003.234.000-Đất TM-DV đô thị
324Quận Hà ĐôngPhúc LaĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
325Quận Hà ĐôngPhùng HưngCầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
326Quận Hà ĐôngPhùng HưngGiáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
327Quận Hà ĐôngQuang TrungCầu Trắng - Ngô Thì Nhậm17.980.00010.069.0008.271.0007.372.000-Đất TM-DV đô thị
328Quận Hà ĐôngQuang TrungNgô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
329Quận Hà ĐôngQuang TrungLê Trọng Tấn - Đường sắt13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
330Quận Hà ĐôngQuốc lộ 6AĐường sắt - Cầu Mai Lĩnh10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
331Quận Hà ĐôngTản ĐàĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
332Quận Hà ĐôngTân XaĐầu đường - Cuối đường7.650.0005.508.0004.896.0004.207.000-Đất TM-DV đô thị
333Quận Hà ĐôngTây SơnĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
334Quận Hà ĐôngThanh BìnhĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
335Quận Hà ĐôngThành CôngĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
336Quận Hà ĐôngTiểu công nghệĐầu đường - Cuối đường9.982.0006.289.0005.292.0004.791.000-Đất TM-DV đô thị
337Quận Hà ĐôngTô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường8.500.0006.035.0005.440.0004.675.000-Đất TM-DV đô thị
338Quận Hà ĐôngTô HiệuĐầu đường - Cuối đường15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
339Quận Hà ĐôngTrần Đăng NinhĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
340Quận Hà ĐôngTrần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường13.377.0007.893.0006.799.0005.886.000-Đất TM-DV đô thị
341Quận Hà ĐôngTrần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
342Quận Hà ĐôngTrần PhúNguyễn Trãi - Cầu Trắng21.576.00011.867.0009.709.0008.630.000-Đất TM-DV đô thị
343Quận Hà ĐôngTrần Văn ChuôngĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
344Quận Hà ĐôngTrưng NhịĐầu đường - Cuối đường15.103.0008.609.0007.099.0006.343.000-Đất TM-DV đô thị
345Quận Hà ĐôngTrưng TrắcĐầu đường - Cuối đường12.370.0007.422.0006.185.0005.567.000-Đất TM-DV đô thị
346Quận Hà ĐôngTrương Công ĐịnhĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
347Quận Hà ĐôngVăn KhêĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
348Quận Hà ĐôngVăn LaQuang Trung - Cổng làng Văn La10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
349Quận Hà ĐôngVăn PhúQuang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
350Quận Hà ĐôngVạn PhúcCầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình12.083.0007.370.0006.162.0005.558.000-Đất TM-DV đô thị
351Quận Hà ĐôngVạn PhúcNgã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
352Quận Hà ĐôngVăn QuánĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
353Quận Hà ĐôngVăn YênĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
354Quận Hà ĐôngVũ Trọng KhánhĐầu đường - Cuối đường15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
355Quận Hà ĐôngVũ Văn CẩnĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
356Quận Hà ĐôngXa LaĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0005.983.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
357Quận Hà ĐôngXốmCông ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương8.699.0005.654.0004.896.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
358Quận Hà ĐôngỶ LaĐầu đường - Cuối đường7.273.0004.873.0004.145.0003.782.000-Đất TM-DV đô thị
359Quận Hà ĐôngYên BìnhĐầu đường - Cuối đường8.500.0006.035.0005.440.0004.675.000-Đất TM-DV đô thị
360Quận Hà ĐôngYên PhúcĐầu đường - Cuối đường9.349.0006.630.0005.983.0005.142.000-Đất TM-DV đô thị
361Quận Hà ĐôngYết KiêuĐầu đường - Cuối đường10.267.0006.468.0005.442.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
362Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 19,0m - 24,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-13.809.0008.032.000---Đất TM-DV đô thị
363Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,5m -18,5m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-11.795.0007.195.000---Đất TM-DV đô thị
364Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m -13,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
365Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 11,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-8.774.0005.703.000---Đất TM-DV đô thị
366Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 25,0m - 36,0m - Khu đô thị Mỗ lao-15.103.0008.609.000---Đất TM-DV đô thị
367Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - 24,0m - Khu đô thị Mỗ lao-11.795.0007.195.000---Đất TM-DV đô thị
368Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 8,5m -11,0m - Khu đô thị Mỗ lao-10.069.0006.343.000---Đất TM-DV đô thị
369Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 8,5m - Khu đô thị Mỗ lao-9.493.0006.076.000---Đất TM-DV đô thị
370Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 42,0m - Khu đô thị Xa La-10.788.0006.689.000---Đất TM-DV đô thị
371Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24,0m - Khu đô thị Xa La-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
372Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5 đến 13,0m - Khu đô thị Xa La-8.199.0005.411.000---Đất TM-DV đô thị
373Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 42,0m - Khu đô thị Văn Phú-10.788.0006.689.000---Đất TM-DV đô thị
374Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24,0m - Khu đô thị Văn Phú-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
375Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu đô thị Văn Phú-9.493.0006.076.000---Đất TM-DV đô thị
376Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đô thị Văn Phú-7.767.0005.204.000---Đất TM-DV đô thị
377Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m - Khu đô thị Văn Phú-7.336.0004.915.000---Đất TM-DV đô thị
378Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 27,0m - 28,0m - Khu đô thị Văn Khê-10.788.0006.689.000---Đất TM-DV đô thị
379Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24,0m - Khu đô thị Văn Khê-10.069.0006.541.000---Đất TM-DV đô thị
380Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 17,5m -18,0m - Khu đô thị Văn Khê-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
381Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng đến 13,5m - Khu đô thị Văn Khê-9.493.0006.076.000---Đất TM-DV đô thị
382Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 22,5m - 23,0m - Khu đô thị mới An Hưng-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
383Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 22,5m - Khu đô thị mới An Hưng-7.767.0005.204.000---Đất TM-DV đô thị
384Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng đến 11,5m - Khu đô thị mới An Hưng-7.336.0004.915.000---Đất TM-DV đô thị
385Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu-8.774.0005.703.000---Đất TM-DV đô thị
386Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu-6.760.0004.597.000---Đất TM-DV đô thị
387Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu-6.041.0004.168.000---Đất TM-DV đô thị
388Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1-6.904.0004.695.000---Đất TM-DV đô thị
389Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,0m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1-5.754.0003.970.000---Đất TM-DV đô thị
390Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1-4.747.0003.370.000---Đất TM-DV đô thị
391Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m -15,0m - Tiểu khu đô thị Nam La Khê-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
392Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m -15,0m - Khu nhà ở Nam La Khê-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
393Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 18,5m - Khu nhà ở thấp tầng Huyndai-9.925.0006.394.000---Đất TM-DV đô thị
394Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 24m - Khu nhà ở Sông Công-8.774.0005.703.000---Đất TM-DV đô thị
395Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m -13,0m - Khu đất dịch vụ, đất ở cầu Đơ (khu Đồng Dưa)-8.774.0005.703.000---Đất TM-DV đô thị
396Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 19,0m - 24,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-7.767.0005.204.000---Đất TM-DV đô thị
397Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 13,5m -18,5m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-9.493.0006.076.000---Đất TM-DV đô thị
398Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,0m -13,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-8.774.0005.703.000---Đất TM-DV đô thị
399Quận Hà ĐôngMặt cắt đường < 11,0m - Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc-7.767.0005.204.000---Đất TM-DV đô thị
400Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 25,0m - 36,0m - Khu đô thị Mỗ lao-10.069.0006.343.000---Đất TM-DV đô thị
401Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 11,5m - 24,0m - Khu đô thị Mỗ lao-8.774.0005.703.000---Đất TM-DV đô thị
402Quận Hà ĐôngMặt cắt đường rộng 8,5m -11,0m - Khu đô thị Mỗ lao-7.767.0005.204.000---Đất TM-DV đô thị
403Quận Hà ĐôngAn HòaĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
404Quận Hà ĐôngAo SenĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
405Quận Hà ĐôngBa LaQuốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
406Quận Hà ĐôngBà TriệuQuang Trung - Đường Tô Hiệu11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
407Quận Hà ĐôngBà TriệuĐường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
408Quận Hà ĐôngBạch Thái BưởiĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
409Quận Hà ĐôngBế Văn ĐànĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
410Quận Hà ĐôngBùi Bằng ĐoànĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
411Quận Hà ĐôngCao ThắngĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
412Quận Hà ĐôngCầu AmTừ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
413Quận Hà ĐôngCầu ĐơĐầu đường - Cuối đường11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
414Quận Hà ĐôngChiến ThắngĐầu đường - Cuối đường12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
415Quận Hà ĐôngChu Văn AnBưu điện Hà Đông - Cầu Am11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
416Quận Hà ĐôngĐại AnĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
417Quận Hà ĐôngĐinh Tiên HoàngĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
418Quận Hà ĐôngĐường 19/5Cầu Đen - Đường Chiến Thắng9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
419Quận Hà ĐôngĐường 72Địa phận quận Hà Đông -6.109.0004.215.0003.299.0002.933.000-Đất SX-KD đô thị
420Quận Hà ĐôngĐường Biên GiangCầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông6.109.0004.215.0003.299.0002.933.000-Đất SX-KD đô thị
421Quận Hà ĐôngĐường Đa SĩCông ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
422Quận Hà ĐôngDương LâmĐầu đường - Cuối đường8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000-Đất SX-KD đô thị
423Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang4.267.0002.944.0002.644.0002.350.000-Đất SX-KD đô thị
424Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng MaiĐường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai4.267.0002.944.0002.644.0002.350.000-Đất SX-KD đô thị
425Quận Hà ĐôngĐường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường sắt đến cầu Mai LĩnhQuốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa5.865.0004.268.0003.871.0003.343.000-Đất SX-KD đô thị
426Quận Hà ĐôngĐường qua khu Hà Trì ICông ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
427Quận Hà ĐôngĐường Tố HữuGiáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
428Quận Hà ĐôngĐường trục phát triển phía BắcĐường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000-Đất SX-KD đô thị
429Quận Hà ĐôngHà CầuĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
430Quận Hà ĐôngHoàng DiệuĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
431Quận Hà ĐôngHoàng Hoa ThámĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
432Quận Hà ĐôngHoàng Văn ThụĐầu đường - Cuối đường9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
433Quận Hà ĐôngHuỳnh Thúc KhángĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
434Quận Hà ĐôngLa DươngĐầu đường - Cuối đường6.109.0004.215.0003.299.0002.933.000-Đất SX-KD đô thị
435Quận Hà ĐôngLa NộiĐầu đường - Cuối đường6.109.0004.215.0003.299.0002.933.000-Đất SX-KD đô thị
436Quận Hà ĐôngLê Hồng phongĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
437Quận Hà ĐôngLê LaiĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
438Quận Hà ĐôngLê LợiQuang Trung - Đường Tô Hiệu12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
439Quận Hà ĐôngLê LợiĐường Tô Hiệu - Công ty Sông Công10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
440Quận Hà ĐôngLê Quý ĐônĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
441Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnGiáp Hoài Đức - Ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Lê Trọng Tấn8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
442Quận Hà ĐôngLê Trọng TấnNgã tư đường Nguyễn Thanh Bình và Đường Dương Nội - Ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
443Quận Hà ĐôngLương Ngọc QuyếnĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
444Quận Hà ĐôngLương Văn CanĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
445Quận Hà ĐôngLý Thường KiệtĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
446Quận Hà ĐôngLý Tự TrọngĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
447Quận Hà ĐôngMinh KhaiĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
448Quận Hà ĐôngNgô Đình MẫnĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
449Quận Hà ĐôngNgô Gia KhảmĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
450Quận Hà ĐôngNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
451Quận Hà ĐôngNgô QuyềnTừ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
452Quận Hà ĐôngNgô Thì NhậmĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
453Quận Hà ĐôngNgô Thì SỹĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
454Quận Hà ĐôngNguyễn Công TrứĐầu đường - Cuối đường7.083.0005.029.0004.533.0003.896.000-Đất SX-KD đô thị
455Quận Hà ĐôngNguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
456Quận Hà ĐôngNguyễn Thái HọcĐầu đường - Cuối đường9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
457Quận Hà ĐôngNguyễn Thanh BìnhNgã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
458Quận Hà ĐôngNguyễn Thượng HiềnĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
459Quận Hà ĐôngNguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
460Quận Hà ĐôngNguyễn TrựcĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
461Quận Hà ĐôngNguyễn Văn LộcĐầu đường - Cuối đường12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
462Quận Hà ĐôngNguyễn Vãn TrỗiTrần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
463Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânQuang Trung - Bế Văn Đàn10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
464Quận Hà ĐôngNguyễn Viết XuânBế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
465Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Trắng - Cầu Đen11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
466Quận Hà ĐôngNhuệ GiangCầu Đen - Cuối đường9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
467Quận Hà ĐôngPhan Bội ChâuĐầu đường - Đầu đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
468Quận Hà ĐôngPhan Chu TrinhĐầu đường - Cuối đường7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
469Quận Hà ĐôngPhan Đình GiótĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
470Quận Hà ĐôngPhan Đình PhùngĐầu đường - Cuối đường9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
471Quận Hà ĐôngPhan Huy ChúĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
472Quận Hà ĐôngPhố LụaĐầu phố - Cuối phố7.331.0005.279.0004.692.0004.032.000-Đất SX-KD đô thị
473Quận Hà ĐôngPhố Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)Đường Phúc La - Chùa Trắng5.865.0004.268.0003.871.0003.343.000-Đất SX-KD đô thị
474Quận Hà ĐôngPhố Phú LươngPhố Xốm - Đình Nhân Trạch4.888.0003.372.0002.639.0002.350.000-Đất SX-KD đô thị
475Quận Hà ĐôngPhúc LaĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
476Quận Hà ĐôngPhùng HưngCầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
477Quận Hà ĐôngPhùng HưngGiáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
478Quận Hà ĐôngQuang TrungCầu Trắng - Ngô Thì Nhậm14.789.0009.202.0007.723.0006.984.000-Đất SX-KD đô thị
479Quận Hà ĐôngQuang TrungNgô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn12.324.0008.011.0006.902.0006.162.000-Đất SX-KD đô thị
480Quận Hà ĐôngQuang TrungLê Trọng Tấn - Đường sắt10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
481Quận Hà ĐôngQuốc lộ 6AĐường sắt - Cầu Mai Lĩnh8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
482Quận Hà ĐôngTản ĐàĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
483Quận Hà ĐôngTân XaĐầu đường - Cuối đường6.375.0004.590.0004.080.0003.506.000-Đất SX-KD đô thị
484Quận Hà ĐôngTây SơnĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
485Quận Hà ĐôngThanh BìnhĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
486Quận Hà ĐôngThành CôngĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
487Quận Hà ĐôngTiểu công nghệĐầu đường - Cuối đường7.924.0005.624.0005.072.0004.359.000-Đất SX-KD đô thị
488Quận Hà ĐôngTô Hiến ThànhĐầu đường - Cuối đường7.083.0005.029.0004.533.0003.896.000-Đất SX-KD đô thị
489Quận Hà ĐôngTô HiệuĐầu đường - Cuối đường11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
490Quận Hà ĐôngTrần Đăng NinhĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
491Quận Hà ĐôngTrần Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
492Quận Hà ĐôngTrần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
493Quận Hà ĐôngTrần PhúNguyễn Trãi - Cầu Trắng18.076.00010.599.0008.874.0007.969.000-Đất SX-KD đô thị
494Quận Hà ĐôngTrần Văn ChuôngĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
495Quận Hà ĐôngTrưng NhịĐầu đường - Cuối đường11.503.0007.764.0006.737.0005.981.000-Đất SX-KD đô thị
496Quận Hà ĐôngTrưng TrắcĐầu đường - Cuối đường9.860.0006.852.0005.916.0005.324.000-Đất SX-KD đô thị
497Quận Hà ĐôngTrương Công ĐịnhĐầu đường - Cuối đường8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
498Quận Hà ĐôngVăn KhêĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
499Quận Hà ĐôngVăn LaQuang Trung - Cổng làng Văn La8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
500Quận Hà ĐôngVăn PhúQuang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận