Bảng giá đất tại Quận Long Biên – Hà Nội

0

Bảng giá đất tại Quận Long Biên – Hà Nội mới nhất theo Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND ban hành quy định và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024


2. Bảng giá đất tại Quận Long Biên – Hà Nội

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Quận Long BiênÁi MộĐầu đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
2Quận Long BiênBắc CầuĐầu đường - Cuối đường10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
3Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
4Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
5Quận Long BiênBồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
6Quận Long BiênBồ ĐềHết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng21.850.00012.673.00011.040.0009.508.000-Đất ở đô thị
7Quận Long BiênCầu BâyĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.800.0008.538.000-Đất ở đô thị
8Quận Long BiênCầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 513.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
9Quận Long BiênChu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
10Quận Long BiênChu Huy MânĐoàn Khuê - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
11Quận Long BiênCổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn22.040.00012.783.00011.136.0009.591.000-Đất ở đô thị
12Quận Long BiênCổ LinhThạch Đàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng16.560.00010.433.0008.832.0007.949.000-Đất ở đô thị
13Quận Long BiênĐàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường22.040.00012.783.00011.136.0009.591.000-Đất ở đô thị
14Quận Long BiênĐặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu21.850.00012.673.00011.040.0009.508.000-Đất ở đô thị
15Quận Long BiênĐặng Vũ HỷĐường tầu - Thanh Am19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
16Quận Long BiênĐặng Vũ HỷThanh Am - Đê sông Đuống14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
17Quận Long BiênĐào Văn TậpĐầu đường - Cuối đường21.000.00011.970.00010.080.0009.000.000-Đất ở đô thị
18Quận Long BiênĐê sông Đuống (đường Nam Đuống)Cầu Đông Trù - Cầu Phù Đổng10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
19Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Chương Dương16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
20Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê)chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long Biên14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
21Quận Long BiênĐoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
22Quận Long BiênĐồng DinhĐầu đường - Cuối đường13.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
23Quận Long BiênĐức GiangNgô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
24Quận Long BiênĐức GiangNhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
25Quận Long BiênĐường 22mKhu đảo Sen - Nút cầu Chui phường Gia Thụy33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
26Quận Long BiênĐường giữa khu tập thể Diêm và GỗCổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
27Quận Long BiênĐường vào Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
28Quận Long BiênĐường vào Gia ThụyQua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
29Quận Long BiênĐường vào Giang BiênTrạm y tế phường - Ngã tư số nhà 86, 4216.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
30Quận Long BiênĐường vào Ngọc Thụy - Gia QuấtĐê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
31Quận Long BiênĐường vào Tình QuangĐê sông Đuống - Tình Quang và lên đê10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
32Quận Long BiênĐường vào Trung HàĐê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà13.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
33Quận Long BiênĐường vào Z 133 (ngõ 99)Đức Giang - Z 13319.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
34Quận Long BiênGia QuấtSố nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
35Quận Long BiênGia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
36Quận Long BiênHoa LâmĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
37Quận Long BiênHoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
38Quận Long BiênHoàng Thế ThiệnĐầu đường - Cuối đường17.200.00010.320.0009.060.0007.776.000-Đất ở đô thị
39Quận Long BiênHội XáĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
40Quận Long BiênHồng TiếnĐầu đường - Cuối đường40.600.00021.924.00017.864.00015.834.000-Đất ở đô thị
41Quận Long BiênHuỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh19.952.00011.971.00010.510.0009.020.000-Đất ở đô thị
42Quận Long BiênHuỳnh Văn Nghệ449 Nguyễn Văn Linh - Khu đô thị mới Sài Đồng19.952.00011.971.00010.510.0009.020.000-Đất ở đô thị
43Quận Long BiênKẻ TạnhĐê Sông Đuống - Mai Chí Thọ16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
44Quận Long BiênKim QuanĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
45Quận Long BiênKim Quan ThượngĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
46Quận Long BiênLâm DuĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
47Quận Long BiênLâm HạĐầu đường - Cuối đường33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
48Quận Long BiênLệ MậtÔ Cách - Việt Hưng25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
49Quận Long BiênLong Biên 1CCầu Long Biên - Ngọc Lâm26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
50Quận Long BiênLong Biên 2Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
51Quận Long BiênLưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
52Quận Long BiênLý SơnĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
53Quận Long BiênMai Chí ThọĐầu đường - Cuối đường21.000.00011.970.00010.080.0009.000.000-Đất ở đô thị
54Quận Long BiênMai PhúcNguyễn Văn Linh - Cuối đường18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
55Quận Long BiênNgõ 200 đường Nguyễn Sơn (cũ)Lâm Hạ - Hoàng Như Tiếp33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
56Quận Long BiênNgô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
57Quận Long BiênNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường35.000.00018.900.00015.400.00013.650.000-Đất ở đô thị
58Quận Long BiênNgọc LâmĐê sông Hồng - Long Biên 229.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
59Quận Long BiênNgọc LâmHết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
60Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu13.224.0008.728.0007.405.0006.744.000-Đất ở đô thị
61Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
62Quận Long BiênNgọc TrìThạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn13.224.0008.728.0007.405.0006.744.000-Đất ở đô thị
63Quận Long BiênNgọc Trìnút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường13.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
64Quận Long BiênNguyễn Cao LuyệnĐầu Đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
65Quận Long BiênNguyễn LamĐầu đường - Cuối đường19.000.00011.020.0009.600.0008.268.000-Đất ở đô thị
66Quận Long BiênNguyễn SơnNgọc Lâm - Sân bay Gia Lâm33.640.00018.838.00015.474.00013.792.000-Đất ở đô thị
67Quận Long BiênNguyễn Văn CừCầu Chương Dương - Cầu Chui40.600.00021.924.00017.864.00015.834.000-Đất ở đô thị
68Quận Long BiênNguyễn Văn HưởngĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
69Quận Long BiênNguyễn Văn LinhNút giao thông Cầu Chui - Cầu Bây26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
70Quận Long BiênNguyễn Văn LinhCầu Bây - Hết địa phận quận Long Biên25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
71Quận Long BiênÔ CáchNgô Gia Tự - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
72Quận Long BiênPhan Văn ĐángĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
73Quận Long BiênPhú ViênĐầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú Hải12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
74Quận Long BiênPhúc LợiĐầu đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
75Quận Long BiênSài ĐồngNguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương22.040.00012.783.00011.136.0009.591.000-Đất ở đô thị
76Quận Long BiênSài ĐồngC.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
77Quận Long BiênTân ThụyNguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
78Quận Long BiênThạch BànNguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh21.000.00011.970.00010.080.0009.000.000-Đất ở đô thị
79Quận Long BiênThạch Bànnút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
80Quận Long BiênThạch CầuĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
81Quận Long BiênThanh AmĐê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò16.560.00010.433.0008.832.0007.949.000-Đất ở đô thị
82Quận Long BiênThép MớiĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
83Quận Long BiênThượng ThanhNgô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh21.850.00012.673.00011.040.0009.508.000-Đất ở đô thị
84Quận Long BiênTrạmĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
85Quận Long BiênTrần Danh TuyênĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
86Quận Long BiênTrường LâmĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
87Quận Long BiênTư ĐìnhĐê Sông Hồng - Đơn vị A4512.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
88Quận Long BiênVạn HạnhUBND Quận Long Biên - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
89Quận Long BiênViệt HưngNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
90Quận Long BiênVũ Đức ThậnĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
91Quận Long BiênVũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng19.952.00011.971.00010.510.0009.020.000-Đất ở đô thị
92Quận Long BiênVũ Xuân ThiềuQua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
93Quận Long BiênXuân ĐỗĐầu đường - Cuối đường10.350.0007.038.0006.003.0005.486.000-Đất ở đô thị
94Quận Long BiênÁi MộĐầu đường - Cuối đường16.542.0009.429.0007.775.0006.947.000-Đất TM-DV đô thị
95Quận Long BiênBắc CầuĐầu đường - Cuối đường6.760.0004.597.0003.921.0003.583.000-Đất TM-DV đô thị
96Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
97Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì8.774.0005.703.0004.971.0004.387.000-Đất TM-DV đô thị
98Quận Long BiênBồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
99Quận Long BiênBồ ĐềHết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng13.547.0007.857.0006.845.0005.895.000-Đất TM-DV đô thị
100Quận Long BiênCầu BâyĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0006.076.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
101Quận Long BiênÁi MộĐầu đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
102Quận Long BiênBắc CầuĐầu đường - Cuối đường10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
103Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
104Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
105Quận Long BiênBồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
106Quận Long BiênBồ ĐềHết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng21.850.00012.673.00011.040.0009.508.000-Đất ở đô thị
107Quận Long BiênCầu BâyĐầu đường - Cuối đường18.560.00011.322.0009.800.0008.538.000-Đất ở đô thị
108Quận Long BiênCầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 513.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
109Quận Long BiênChu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
110Quận Long BiênChu Huy MânĐoàn Khuê - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
111Quận Long BiênCổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn22.040.00012.783.00011.136.0009.591.000-Đất ở đô thị
112Quận Long BiênCổ LinhThạch Đàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng16.560.00010.433.0008.832.0007.949.000-Đất ở đô thị
113Quận Long BiênĐàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường22.040.00012.783.00011.136.0009.591.000-Đất ở đô thị
114Quận Long BiênĐặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu21.850.00012.673.00011.040.0009.508.000-Đất ở đô thị
115Quận Long BiênĐặng Vũ HỷĐường tầu - Thanh Am19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
116Quận Long BiênĐặng Vũ HỷThanh Am - Đê sông Đuống14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
117Quận Long BiênĐào Văn TậpĐầu đường - Cuối đường21.000.00011.970.00010.080.0009.000.000-Đất ở đô thị
118Quận Long BiênĐê sông Đuống (đường Nam Đuống)Cầu Đông Trù - Cầu Phù Đổng10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
119Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Chương Dương16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
120Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê)chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long Biên14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
121Quận Long BiênĐoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
122Quận Long BiênĐồng DinhĐầu đường - Cuối đường13.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
123Quận Long BiênĐức GiangNgô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
124Quận Long BiênĐức GiangNhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
125Quận Long BiênĐường 22mKhu đảo Sen - Nút cầu Chui phường Gia Thụy33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
126Quận Long BiênĐường giữa khu tập thể Diêm và GỗCổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
127Quận Long BiênĐường vào Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
128Quận Long BiênĐường vào Gia ThụyQua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
129Quận Long BiênĐường vào Giang BiênTrạm y tế phường - Ngã tư số nhà 86, 4216.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
130Quận Long BiênĐường vào Ngọc Thụy - Gia QuấtĐê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
131Quận Long BiênĐường vào Tình QuangĐê sông Đuống - Tình Quang và lên đê10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
132Quận Long BiênĐường vào Trung HàĐê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà13.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
133Quận Long BiênĐường vào Z 133 (ngõ 99)Đức Giang - Z 13319.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
134Quận Long BiênGia QuấtSố nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
135Quận Long BiênGia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
136Quận Long BiênHoa LâmĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
137Quận Long BiênHoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
138Quận Long BiênHoàng Thế ThiệnĐầu đường - Cuối đường17.200.00010.320.0009.060.0007.776.000-Đất ở đô thị
139Quận Long BiênHội XáĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
140Quận Long BiênHồng TiếnĐầu đường - Cuối đường40.600.00021.924.00017.864.00015.834.000-Đất ở đô thị
141Quận Long BiênHuỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh19.952.00011.971.00010.510.0009.020.000-Đất ở đô thị
142Quận Long BiênHuỳnh Văn Nghệ449 Nguyễn Văn Linh - Khu đô thị mới Sài Đồng19.952.00011.971.00010.510.0009.020.000-Đất ở đô thị
143Quận Long BiênKẻ TạnhĐê Sông Đuống - Mai Chí Thọ16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
144Quận Long BiênKim QuanĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
145Quận Long BiênKim Quan ThượngĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
146Quận Long BiênLâm DuĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
147Quận Long BiênLâm HạĐầu đường - Cuối đường33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
148Quận Long BiênLệ MậtÔ Cách - Việt Hưng25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
149Quận Long BiênLong Biên 1CCầu Long Biên - Ngọc Lâm26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
150Quận Long BiênLong Biên 2Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
151Quận Long BiênLưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
152Quận Long BiênLý SơnĐầu đường - Cuối đường19.780.00011.868.00010.419.0008.942.000-Đất ở đô thị
153Quận Long BiênMai Chí ThọĐầu đường - Cuối đường21.000.00011.970.00010.080.0009.000.000-Đất ở đô thị
154Quận Long BiênMai PhúcNguyễn Văn Linh - Cuối đường18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
155Quận Long BiênNgõ 200 đường Nguyễn Sơn (cũ)Lâm Hạ - Hoàng Như Tiếp33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
156Quận Long BiênNgô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm29.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
157Quận Long BiênNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường35.000.00018.900.00015.400.00013.650.000-Đất ở đô thị
158Quận Long BiênNgọc LâmĐê sông Hồng - Long Biên 229.900.00016.744.00013.754.00012.259.000-Đất ở đô thị
159Quận Long BiênNgọc LâmHết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ33.350.00018.676.00015.341.00013.674.000-Đất ở đô thị
160Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu13.224.0008.728.0007.405.0006.744.000-Đất ở đô thị
161Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù10.904.0007.415.0006.324.0005.779.000-Đất ở đô thị
162Quận Long BiênNgọc TrìThạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn13.224.0008.728.0007.405.0006.744.000-Đất ở đô thị
163Quận Long BiênNgọc Trìnút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường13.110.0008.653.0007.342.0006.686.000-Đất ở đô thị
164Quận Long BiênNguyễn Cao LuyệnĐầu Đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
165Quận Long BiênNguyễn LamĐầu đường - Cuối đường19.000.00011.020.0009.600.0008.268.000-Đất ở đô thị
166Quận Long BiênNguyễn SơnNgọc Lâm - Sân bay Gia Lâm33.640.00018.838.00015.474.00013.792.000-Đất ở đô thị
167Quận Long BiênNguyễn Văn CừCầu Chương Dương - Cầu Chui40.600.00021.924.00017.864.00015.834.000-Đất ở đô thị
168Quận Long BiênNguyễn Văn HưởngĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
169Quận Long BiênNguyễn Văn LinhNút giao thông Cầu Chui - Cầu Bây26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
170Quận Long BiênNguyễn Văn LinhCầu Bây - Hết địa phận quận Long Biên25.520.00014.546.00011.994.00010.718.000-Đất ở đô thị
171Quận Long BiênÔ CáchNgô Gia Tự - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
172Quận Long BiênPhan Văn ĐángĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
173Quận Long BiênPhú ViênĐầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú Hải12.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
174Quận Long BiênPhúc LợiĐầu đường - Cuối đường26.680.00015.208.00012.540.00011.206.000-Đất ở đô thị
175Quận Long BiênSài ĐồngNguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương22.040.00012.783.00011.136.0009.591.000-Đất ở đô thị
176Quận Long BiênSài ĐồngC.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
177Quận Long BiênTân ThụyNguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
178Quận Long BiênThạch BànNguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh21.000.00011.970.00010.080.0009.000.000-Đất ở đô thị
179Quận Long BiênThạch Bànnút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
180Quận Long BiênThạch CầuĐầu đường - Cuối đường14.030.0009.120.0007.949.0007.015.000-Đất ở đô thị
181Quận Long BiênThanh AmĐê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò16.560.00010.433.0008.832.0007.949.000-Đất ở đô thị
182Quận Long BiênThép MớiĐầu đường - Cuối đường18.400.00011.224.0009.715.0008.464.000-Đất ở đô thị
183Quận Long BiênThượng ThanhNgô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh21.850.00012.673.00011.040.0009.508.000-Đất ở đô thị
184Quận Long BiênTrạmĐầu đường - Cuối đường16.704.00010.524.0008.909.0008.018.000-Đất ở đô thị
185Quận Long BiênTrần Danh TuyênĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
186Quận Long BiênTrường LâmĐầu đường - Cuối đường24.150.00013.766.00011.592.00010.350.000-Đất ở đô thị
187Quận Long BiênTư ĐìnhĐê Sông Hồng - Đơn vị A4512.528.0008.394.0007.141.0006.515.000-Đất ở đô thị
188Quận Long BiênVạn HạnhUBND Quận Long Biên - Cuối đường26.450.00015.077.00012.432.00011.109.000-Đất ở đô thị
189Quận Long BiênViệt HưngNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
190Quận Long BiênVũ Đức ThậnĐầu đường - Cuối đường25.300.00014.421.00011.891.00010.626.000-Đất ở đô thị
191Quận Long BiênVũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng19.952.00011.971.00010.510.0009.020.000-Đất ở đô thị
192Quận Long BiênVũ Xuân ThiềuQua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi14.152.0009.199.0008.018.0007.076.000-Đất ở đô thị
193Quận Long BiênXuân ĐỗĐầu đường - Cuối đường10.350.0007.038.0006.003.0005.486.000-Đất ở đô thị
194Quận Long BiênÁi MộĐầu đường - Cuối đường16.542.0009.429.0007.775.0006.947.000-Đất TM-DV đô thị
195Quận Long BiênBắc CầuĐầu đường - Cuối đường6.760.0004.597.0003.921.0003.583.000-Đất TM-DV đô thị
196Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
197Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì8.774.0005.703.0004.971.0004.387.000-Đất TM-DV đô thị
198Quận Long BiênBồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
199Quận Long BiênBồ ĐềHết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng13.547.0007.857.0006.845.0005.895.000-Đất TM-DV đô thị
200Quận Long BiênCầu BâyĐầu đường - Cuối đường11.507.0007.019.0006.076.0005.293.000-Đất TM-DV đô thị
201Quận Long BiênCầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 58.128.0005.365.0004.552.0004.145.000-Đất TM-DV đô thị
202Quận Long BiênChu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
203Quận Long BiênChu Huy MânĐoàn Khuê - Cuối đường14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
204Quận Long BiênCổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn13.665.0007.926.0006.904.0005.946.000-Đất TM-DV đô thị
205Quận Long BiênCổ LinhThạch Đàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng10.267.0006.468.0005.476.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
206Quận Long BiênĐàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường13.665.0007.926.0006.904.0005.946.000-Đất TM-DV đô thị
207Quận Long BiênĐặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu13.547.0007.857.0006.845.0005.895.000-Đất TM-DV đô thị
208Quận Long BiênĐặng Vũ HỷĐường tầu - Thanh Am12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
209Quận Long BiênĐặng Vũ HỷThanh Am - Đê sông Đuống8.699.0005.654.0004.928.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
210Quận Long BiênĐào Văn TậpĐầu đường - Cuối đường13.020.0007.421.0006.250.0005.580.000-Đất TM-DV đô thị
211Quận Long BiênĐê sông Đuống (đường Nam Đuống)Cầu Đông Trù - Cầu Phù Đổng6.760.0004.597.0003.921.0003.583.000-Đất TM-DV đô thị
212Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Chương Dương10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
213Quận Long BiênĐê Sông Hồng (đường gom chân đê)chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long Biên8.774.0005.703.0004.971.0004.387.000-Đất TM-DV đô thị
214Quận Long BiênĐoàn KhuêĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
215Quận Long BiênĐồng DinhĐầu đường - Cuối đường8.128.0005.365.0004.552.0004.145.000-Đất TM-DV đô thị
216Quận Long BiênĐức GiangNgô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
217Quận Long BiênĐức GiangNhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
218Quận Long BiênĐường 22mKhu đảo Sen - Nút cầu Chui phường Gia Thụy20.677.00011.579.0009.511.0008.478.000-Đất TM-DV đô thị
219Quận Long BiênĐường giữa khu tập thể Diêm và GỗCổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
220Quận Long BiênĐường vào Gia ThụyNguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
221Quận Long BiênĐường vào Gia ThụyQua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
222Quận Long BiênĐường vào Giang BiênTrạm y tế phường - Ngã tư số nhà 86, 4210.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
223Quận Long BiênĐường vào Ngọc Thụy - Gia QuấtĐê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan7.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TM-DV đô thị
224Quận Long BiênĐường vào Tình QuangĐê sông Đuống - Tình Quang và lên đê6.760.0004.597.0003.921.0003.583.000-Đất TM-DV đô thị
225Quận Long BiênĐường vào Trung HàĐê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà8.128.0005.365.0004.552.0004.145.000-Đất TM-DV đô thị
226Quận Long BiênĐường vào Z 133 (ngõ 99)Đức Giang - Z 13312.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
227Quận Long BiênGia QuấtSố nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
228Quận Long BiênGia ThụyNguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
229Quận Long BiênHoa LâmĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
230Quận Long BiênHoàng Như TiếpNguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
231Quận Long BiênHoàng Thế ThiệnĐầu đường - Cuối đường10.664.0006.398.0005.617.0004.821.000-Đất TM-DV đô thị
232Quận Long BiênHội XáĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
233Quận Long BiênHồng TiếnĐầu đường - Cuối đường25.172.00013.593.00011.076.0009.817.000-Đất TM-DV đô thị
234Quận Long BiênHuỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh12.370.0007.422.0006.516.0005.592.000-Đất TM-DV đô thị
235Quận Long BiênHuỳnh Văn Nghệ449 Nguyễn Văn Linh - Khu đô thị mới Sài Đồng12.370.0007.422.0006.516.0005.592.000-Đất TM-DV đô thị
236Quận Long BiênKẻ TạnhĐê Sông Đuống - Mai Chí Thọ10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
237Quận Long BiênKim QuanĐầu đường - Cuối đường12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
238Quận Long BiênKim Quan ThượngĐầu đường - Cuối đường12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
239Quận Long BiênLâm DuĐầu đường - Cuối đường10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
240Quận Long BiênLâm HạĐầu đường - Cuối đường20.677.00011.579.0009.511.0008.478.000-Đất TM-DV đô thị
241Quận Long BiênLệ MậtÔ Cách - Việt Hưng15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
242Quận Long BiênLong Biên 1CCầu Long Biên - Ngọc Lâm16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
243Quận Long BiênLong Biên 2Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
244Quận Long BiênLưu Khánh ĐàmĐầu đường - Cuối đường16.542.0009.429.0007.775.0006.947.000-Đất TM-DV đô thị
245Quận Long BiênLý SơnĐầu đường - Cuối đường12.264.0007.358.0006.460.0005.544.000-Đất TM-DV đô thị
246Quận Long BiênMai Chí ThọĐầu đường - Cuối đường13.020.0007.421.0006.250.0005.580.000-Đất TM-DV đô thị
247Quận Long BiênMai PhúcNguyễn Văn Linh - Cuối đường11.408.0006.959.0006.023.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
248Quận Long BiênNgõ 200 đường Nguyễn Sơn (cũ)Lâm Hạ - Hoàng Như Tiếp20.677.00011.579.0009.511.0008.478.000-Đất TM-DV đô thị
249Quận Long BiênNgô Gia KhảmNguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm18.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
250Quận Long BiênNgô Gia TựĐầu đường - Cuối đường21.700.00011.718.0009.548.0008.463.000-Đất TM-DV đô thị
251Quận Long BiênNgọc LâmĐê sông Hồng - Long Biên 218.538.00010.381.0008.527.0007.601.000-Đất TM-DV đô thị
252Quận Long BiênNgọc LâmHết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ20.677.00011.579.0009.511.0008.478.000-Đất TM-DV đô thị
253Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu8.199.0005.411.0004.591.0004.181.000-Đất TM-DV đô thị
254Quận Long BiênNgọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù6.760.0004.597.0003.921.0003.583.000-Đất TM-DV đô thị
255Quận Long BiênNgọc TrìThạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn8.199.0005.411.0004.591.0004.181.000-Đất TM-DV đô thị
256Quận Long BiênNgọc Trìnút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường8.128.0005.365.0004.552.0004.145.000-Đất TM-DV đô thị
257Quận Long BiênNguyễn Cao LuyệnĐầu Đường - Cuối đường16.542.0009.429.0007.775.0006.947.000-Đất TM-DV đô thị
258Quận Long BiênNguyễn LamĐầu đường - Cuối đường11.780.0006.832.0005.952.0005.126.000-Đất TM-DV đô thị
259Quận Long BiênNguyễn SơnNgọc Lâm - Sân bay Gia Lâm20.857.00011.680.0009.594.0008.551.000-Đất TM-DV đô thị
260Quận Long BiênNguyễn Văn CừCầu Chương Dương - Cầu Chui25.172.00013.593.00011.076.0009.817.000-Đất TM-DV đô thị
261Quận Long BiênNguyễn Văn HưởngĐầu đường - Cuối đường10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
262Quận Long BiênNguyễn Văn LinhNút giao thông Cầu Chui - Cầu Bây16.542.0009.429.0007.775.0006.947.000-Đất TM-DV đô thị
263Quận Long BiênNguyễn Văn LinhCầu Bây - Hết địa phận quận Long Biên15.822.0009.019.0007.437.0006.645.000-Đất TM-DV đô thị
264Quận Long BiênÔ CáchNgô Gia Tự - Cuối đường15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
265Quận Long BiênPhan Văn ĐángĐầu đường - Cuối đường11.408.0006.959.0006.023.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
266Quận Long BiênPhú ViênĐầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú Hải7.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TM-DV đô thị
267Quận Long BiênPhúc LợiĐầu đường - Cuối đường16.542.0009.429.0007.775.0006.947.000-Đất TM-DV đô thị
268Quận Long BiênSài ĐồngNguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương13.665.0007.926.0006.904.0005.946.000-Đất TM-DV đô thị
269Quận Long BiênSài ĐồngC.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
270Quận Long BiênTân ThụyNguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc11.408.0006.959.0006.023.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
271Quận Long BiênThạch BànNguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh13.020.0007.421.0006.250.0005.580.000-Đất TM-DV đô thị
272Quận Long BiênThạch Bànnút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng8.774.0005.703.0004.971.0004.387.000-Đất TM-DV đô thị
273Quận Long BiênThạch CầuĐầu đường - Cuối đường8.699.0005.654.0004.928.0004.349.000-Đất TM-DV đô thị
274Quận Long BiênThanh AmĐê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò10.267.0006.468.0005.476.0004.928.000-Đất TM-DV đô thị
275Quận Long BiênThép MớiĐầu đường - Cuối đường11.408.0006.959.0006.023.0005.248.000-Đất TM-DV đô thị
276Quận Long BiênThượng ThanhNgô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh13.547.0007.857.0006.845.0005.895.000-Đất TM-DV đô thị
277Quận Long BiênTrạmĐầu đường - Cuối đường10.356.0006.525.0005.523.0004.971.000-Đất TM-DV đô thị
278Quận Long BiênTrần Danh TuyênĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
279Quận Long BiênTrường LâmĐầu đường - Cuối đường14.973.0008.535.0007.187.0006.417.000-Đất TM-DV đô thị
280Quận Long BiênTư ĐìnhĐê Sông Hồng - Đơn vị A457.767.0005.204.0004.427.0004.039.000-Đất TM-DV đô thị
281Quận Long BiênVạn HạnhUBND Quận Long Biên - Cuối đường16.399.0009.347.0007.708.0006.888.000-Đất TM-DV đô thị
282Quận Long BiênViệt HưngNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
283Quận Long BiênVũ Đức ThậnĐầu đường - Cuối đường15.686.0008.941.0007.372.0006.588.000-Đất TM-DV đô thị
284Quận Long BiênVũ Xuân ThiềuNguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng12.370.0007.422.0006.516.0005.592.000-Đất TM-DV đô thị
285Quận Long BiênVũ Xuân ThiềuQua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi8.774.0005.703.0004.971.0004.387.000-Đất TM-DV đô thị
286Quận Long BiênXuân ĐỗĐầu đường - Cuối đường6.417.0004.364.0003.722.0003.401.000-Đất TM-DV đô thị
287Quận Long BiênÁi MộĐầu đường - Cuối đường13.146.0008.381.0007.230.0006.409.000-Đất SX-KD đô thị
288Quận Long BiênBắc CầuĐầu đường - Cuối đường5.751.0003.968.0003.204.0002.761.000-Đất SX-KD đô thị
289Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000-Đất SX-KD đô thị
290Quận Long BiênBát Khối (Mặt đê sông Hồng)Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì7.395.0005.324.0004.733.0004.067.000-Đất SX-KD đô thị
291Quận Long BiênBồ ĐềNguyễn Văn Cừ - Ao di tích13.033.0008.309.0007.168.0006.354.000-Đất SX-KD đô thị
292Quận Long BiênBồ ĐềHết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
293Quận Long BiênCầu BâyĐầu đường - Cuối đường9.038.0006.409.0005.784.0004.971.000-Đất SX-KD đô thị
294Quận Long BiênCầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 56.584.0004.692.0004.235.0003.585.000-Đất SX-KD đô thị
295Quận Long BiênChu Huy MânNguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê13.033.0008.309.0007.168.0006.354.000-Đất SX-KD đô thị
296Quận Long BiênChu Huy MânĐoàn Khuê - Cuối đường11.403.0007.697.0006.679.0005.929.000-Đất SX-KD đô thị
297Quận Long BiênCổ LinhChân đê Sông Hồng - Thạch Bàn10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
298Quận Long BiênCổ LinhThạch Đàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng8.145.0005.783.0005.213.0004.480.000-Đất SX-KD đô thị
299Quận Long BiênĐàm Quang TrungĐầu đường - Cuối đường10.681.0007.476.0006.573.0005.661.000-Đất SX-KD đô thị
300Quận Long BiênĐặng Vũ HỷNgô Gia Tự - Đường tầu10.589.0007.412.0006.516.0005.612.000-Đất SX-KD đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận