Bảng giá đất tại quận Sơn Trà – Đà Nẵng

0

Bảng giá đất tại quận Sơn Trà – Đà Nẵng mới nhất theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi bởi Quyết định 07/2021/QĐ-UBND và Quyết định 12/2022/QĐ-UBND)


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 07/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND và 07/2021/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất tại quận Sơn Trà – Đà Nẵng

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4Loại
1Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 3,5m -18.310.000----Đất ở đô thị
2Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 5,5m -21.500.000----Đất ở đô thị
3Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 7,5m -24.130.000----Đất ở đô thị
4Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 10,5m -27.520.000----Đất ở đô thị
5Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 15m -33.730.000----Đất ở đô thị
6Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 3,5m -20.270.000----Đất ở đô thị
7Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 5,5m -26.950.000----Đất ở đô thị
8Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 7,5m -31.560.000----Đất ở đô thị
9Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 10,5m -37.030.000----Đất ở đô thị
10Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 15m -42.070.000----Đất ở đô thị
11Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 3,5m -10.370.000----Đất ở đô thị
12Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 5,5m -11.520.000----Đất ở đô thị
13Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 7,5m -14.070.000----Đất ở đô thị
14Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 10,5m -18.500.000----Đất ở đô thị
15Quận Sơn TràKhu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)Đường 7,5m -32.330.000----Đất ở đô thị
16Quận Sơn TràKhu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 7,5m -50.680.000----Đất ở đô thị
17Quận Sơn TràKhu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 10,5m -58.970.000----Đất ở đô thị
18Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 5,5m -17.410.000----Đất ở đô thị
19Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 7,5m -20.270.000----Đất ở đô thị
20Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 10,5m -21.280.000----Đất ở đô thị
21Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m-50.770.000----Đất ở đô thị
22Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m-30.870.000----Đất ở đô thị
23Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m-41.460.000----Đất ở đô thị
24Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 3,5m -12.820.000----Đất TM-DV đô thị
25Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 5,5m -15.050.000----Đất TM-DV đô thị
26Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 7,5m -16.890.000----Đất TM-DV đô thị
27Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 10,5m -19.260.000----Đất TM-DV đô thị
28Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 15m -23.610.000----Đất TM-DV đô thị
29Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 3,5m -14.190.000----Đất TM-DV đô thị
30Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 5,5m -18.870.000----Đất TM-DV đô thị
31Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 7,5m -22.090.000----Đất TM-DV đô thị
32Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 10,5m -25.920.000----Đất TM-DV đô thị
33Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 15m -29.450.000----Đất TM-DV đô thị
34Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 3,5m -7.260.000----Đất TM-DV đô thị
35Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 5,5m -8.060.000----Đất TM-DV đô thị
36Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 7,5m -9.850.000----Đất TM-DV đô thị
37Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 10,5m -12.950.000----Đất TM-DV đô thị
38Quận Sơn TràKhu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)Đường 7,5m -22.630.000----Đất TM-DV đô thị
39Quận Sơn TràKhu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 7,5m -35.480.000----Đất TM-DV đô thị
40Quận Sơn TràKhu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 10,5m -41.280.000----Đất TM-DV đô thị
41Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 5,5m -12.190.000----Đất TM-DV đô thị
42Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 7,5m -14.190.000----Đất TM-DV đô thị
43Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 10,5m -14.900.000----Đất TM-DV đô thị
44Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m-35.540.000----Đất TM-DV đô thị
45Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m-21.610.000----Đất TM-DV đô thị
46Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m-29.020.000----Đất TM-DV đô thị
47Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 3,5m -9.160.000----Đất SX-KD đô thị
48Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 5,5m -10.750.000----Đất SX-KD đô thị
49Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 7,5m -12.070.000----Đất SX-KD đô thị
50Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 10,5m -13.760.000----Đất SX-KD đô thị
51Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 15m -16.870.000----Đất SX-KD đô thị
52Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 3,5m -10.140.000----Đất SX-KD đô thị
53Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 5,5m -13.480.000----Đất SX-KD đô thị
54Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 7,5m -15.780.000----Đất SX-KD đô thị
55Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 10,5m -18.520.000----Đất SX-KD đô thị
56Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 15m -21.040.000----Đất SX-KD đô thị
57Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 3,5m -5.190.000----Đất SX-KD đô thị
58Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 5,5m -5.760.000----Đất SX-KD đô thị
59Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 7,5m -7.040.000----Đất SX-KD đô thị
60Quận Sơn TràCác khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 10,5m -9.250.000----Đất SX-KD đô thị
61Quận Sơn TràKhu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)Đường 7,5m -16.170.000----Đất SX-KD đô thị
62Quận Sơn TràKhu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 7,5m -25.340.000----Đất SX-KD đô thị
63Quận Sơn TràKhu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 10,5m -29.490.000----Đất SX-KD đô thị
64Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 5,5m -8.710.000----Đất SX-KD đô thị
65Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 7,5m -10.140.000----Đất SX-KD đô thị
66Quận Sơn TràKhu dân cư Marina ComplexĐường 10,5m -10.640.000----Đất SX-KD đô thị
67Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m-25.390.000----Đất SX-KD đô thị
68Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m-15.440.000----Đất SX-KD đô thị
69Quận Sơn TràĐường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m-20.730.000----Đất SX-KD đô thị
5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận