Bảng giá đất tại Thành phố Thủ Đức – Thành phố Hồ Chí Minh

0

Bảng giá đất tại Thành phố Thủ Đức – Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Căn cứ khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai 2013, giá đất tính theo giá nhà nước hiện nay gồm bảng giá đất là giá đất cụ thể. Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Nội dung bảng giá đất gồm:

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

– Bảng giá đất rừng sản xuất;

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

– Bảng giá đất làm muối;

– Bảng giá đất ở tại nông thôn;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Bên cạnh bảng giá đất như trên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ban hành chi tiết bảng giá các loại đất theo phân loại đất phù hợp với thực tế tại địa phương.

Từ những phân tích trên có thể hiểu: Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.


3. Bảng giá đất ở Thành phố Thủ Đức – TP. Hồ Chí Minh

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng câyhàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, cácsở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

Phụ lục Bảng giá đất ở Thành phố Thủ Đức – Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

(ĐƯỜNG SỐ 5) BÀ GIANG QUỐC LỘ 1K RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.700

2

BÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 RANH QUẬN ĐOÀN 4

3.700

3

BỒI HOÀN (ĐƯỜNG SỐ 14) LINH TRUNG QUỐC LỘ 1

3.700

4

CÂY KEO TÔ NGỌC VÂN CUỐI ĐƯỜNG

3.700

5

CHƯƠNG DƯƠNG VÕ VĂN NGÂN KHA VẠN CÂN

4.800

6

ĐẶNG THỊ RÀNH DƯƠNG VĂN CAM TÔ NGỌC VÂN

6.600

7

ĐẶNG VĂN BI VÕ VĂN NGÂN NGUYỄN VĂN BÁ

7.000

8

ĐÀO TRINH NHẤT (ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG LINH TÂY KHA VẠN CÂN RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

4.400

9

ĐOÀN CÔNG HỚN NGÃ BA HỒ VĂN TƯ VÕ VĂN NGÂN

8.400

10

ĐƯỜNG SỐ 19. PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH KHA VẠN CÂN CUỐI ĐƯỜNG

4.800

11

ĐƯỜNG SỐ 27. PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

12

ĐƯỜNG SỐ 38. PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH HIỆP BÌNH CUỐI ĐƯỜNG

4.200

13

ĐƯỜNG SỐ 17. PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC QUỐC LỘ 13 CUỐI ĐƯỜNG

4.400

14

ĐƯỜNG SỐ 6 PHƯỜNG LINH CHIỂU HOÀNG DIỆU 2 VÕ VĂN NGÂN

6.600

15

ĐƯỜNG SỐ 16 PHƯỜNG LINH CHIỂU HOÀNG DIỆU 2 KHA VẠN CÂN

3.700

16

ĐƯỜNG SỐ 17 PHƯỜNG LINH CHIỂU HOÀNG DIỆU 2 CUỐI ĐƯỜNG

5.200

17

ĐƯỜNG 24. PHƯỜNG LINH ĐÔNG LINH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG

3.700

18

ĐƯỜNG SỐ 35. PHƯỜNG LINH ĐÔNG TÔ NGỌC VÂN CUỐI ĐƯỜNG

4.800

19

ĐƯỜNG SỐ 36 (BẾN ĐÒ). PHƯỜNG LINH ĐÔNG KHA VẠN CÂN CUỐI ĐƯỜNG

4.200

20

ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY). PHƯỜNG LINH TÂY NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH CUỐI ĐƯỜNG

3.700

21

ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG LINH TÂY KHA VẠN CÂN CUỐI ĐƯỜNG

5.200

22

ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG LINH TÂY KHA VẠN CÂN CUỐI ĐƯỜNG

5.200

23

ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG LINH TRUNG) QUỐC LỘ 1 PHẠM VĂN ĐỒNG

4.200

24

ĐƯỜNG SỐ 3- PHƯỜNG LINH TRUNG PHẠM VĂN ĐỒNG ĐƯỜNG SỐ 1

4.000

25

ĐƯỜNG SỐ 4- PHƯỜNG LINH TRUNG PHẠM VĂN ĐỒNG ĐƯỜNG SỐ 1

4.400

26

ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG LINH TRUNG HOÀNG DIỆU 2 ĐƯỜNG SỐ 7

4.400

27

ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG LINH TRUNG HOÀNG DIỆU 2 CUỐI ĐƯỜNG

4.400

28

ĐƯỜNG SỐ 8. PHƯỜNG LINH TRUNG HOÀNG DIỆU 2 CUỐI ĐƯỜNG

4.300

29

ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG LINH TRUNG ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG SỐ 7

4.400

30

ĐƯỜNG SỐ 16. PHƯỜNG LINH TRUNG LÊ VĂN CHÍ ĐƯỜNG SỐ 17

3.700

31

ĐƯỜNG SỐ 17. PHƯỜNG LINH TRUNG QUỐC LỘ 1 XA LỘ HÀ NỘI

4.300

32

ĐƯỜNG SỐ 18. PHƯỜNG LINH TRUNG QUỐC LỘ 1 XA LỘ HÀ NỘI

4.300

33

ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỮ U). PHƯỜNG LINH XUÂN QUỐC LỘ 1K CUỐI ĐƯỜNG

3.700

34

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG LINH XUÂN QUỐC LỘ 1K CUỐI ĐƯỜNG

3.700

35

ĐƯỜNG SỐ 6. PHƯỜNG LINH XUÂN QUỐC LỘ 1K ĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)

3.700

36

ĐƯỜNG SỐ 7. PHƯỜNG LINH XUÂN QUỐC LỘ 1K ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUỒNG TRE)

3.100

37

ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG XUÂN HIỆP). PHƯỜNG LINH XUÂN QUỐC LỘ 1K CUỐI ĐƯỜNG

3.700

38

ĐƯỜNG SỐ 9. PHƯỜNG LINH XUÂN QUỐC LỘ 1K ĐƯỜNG SỐ 11

3.700

39

ĐƯỜNG SỐ 10. PHƯỜNG LINH XUÂN ĐƯỜNG SỐ 8 HẺM 42 ĐƯỜNG 10

3.700

40

ĐƯỜNG SỐ 13. PHƯỜNG LINH XUÂN ĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG) CUỐI ĐƯỜNG

3.100

41

ĐƯỜNG SỐ 7- PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

42

ĐƯỜNG SỐ 9- PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

43

ĐƯỜNG SỐ 10- PHƯỜNG TAM BÌNH ĐƯỜNG SỐ 11 CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN

3.800

44

ĐƯỜNG SỐ 12. PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

45

ĐƯỜNG SỐ 4 PHƯỜNG TAM PHÚ TÔ NGỌC VÂN RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.700

46

ĐƯỜNG SỐ 6 PHƯỜNG TAM PHÚ TÔ NGỌC VÂN CUỐI ĐƯỜNG

3.700

47

ĐƯỜNG BÌNH PHÚ-PHƯỜNG TAM PHÚ TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

48

ĐƯỜNG SỐ 3. PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ NGUYỄN VĂN BÁ (XA LỘ HÀ NỘI) CUỐI ĐƯỜNG

3.800

49

ĐƯỜNG SỐ 4. PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ ĐẶNG VĂN BI CUỐI ĐƯỜNG

3.700

50

ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ) HỒ VĂN TƯ ĐẶNG VĂN BI

3.800

51

ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ) HỒ VĂN TƯ ĐẶNG VĂN BI

3.800

52

ĐƯỜNG SỐ 11 (PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ) HỒ VĂN TƯ CẦU PHỐ NHÀ TRÀ

4.400

CẦU PHỐ NHÀ TRÀ ĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ

3.700

53

ĐƯỜNG SỐ 12- PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG

3.700

54

ĐƯỜNG SỐ 11 (TRUÔNG TRE) NGÃ BA ĐƯỜNG BÀ GIANG RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.700

55

DÂN CHỦ (PHƯỜNG BÌNH THỌ) VÕ VĂN NGÂN ĐẶNG VĂN BI

8.000

56

DƯƠNG VĂN CAM KHA VẠN CÂN PHẠM VĂN ĐỒNG

5.400

57

GÒ DƯA (HƯƠNG LỘ 25 PHƯỜNG TAM BÌNH) QUỐC LỘ 1 CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA

4.400

CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA QUỐC LỘ 1 (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)

3.700

58

HIỆP BÌNH KHA VẠN CÂN QUỐC LỘ 13

6.200

59

HỒ VĂN TƯ NGÃ BA KHA VẠN CÂN ĐƯỜNG SỐ 10

7.400

ĐƯỜNG SỐ 10 CUỐI ĐƯỜNG

7.100

60

HOÀNG DIỆU 2 KHA VẠN CÂN LÊ VĂN CHÍ

8.000

61

KHA VẠN CÂN NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC CẦU NGANG

17.300

CẦU NGANG PHẠM VĂN ĐỒNG

6.800

CẦU GÒ DƯA ĐẾN CẦU BÌNH LỢI BÊN CÓ ĐƯỜNG SẮT

4.000

ĐƯỜNG SỐ 20 (P.HIỆP BÌNH CHÁNH) ĐẾN CẦU BÌNH LỢI BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SẮT

6.200

NGÃ NĂM CHỢ THỦ ĐỨC PHẠM VĂN ĐỒNG

7.400

62

LAM SƠN TÔ NGỌC VÂN LÊ VĂN NINH

6.100

63

LÊ THỊ HOA. PHƯỜNG BÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 QUỐC LỘ 1

3.700

64

LÊ VĂN CHÍ VÕ VĂN NGÂN QUỐC LỘ 1

4.600

65

LÊ VĂN NINH NGÃ 5 THỦ ĐỨC DƯƠNG VĂN CAM

19.500

66

LINH ĐÔNG PHẠM VĂN ĐỒNG TÔ NGỌC VÂN

4.200

67

LINH TRUNG KHA VẠN CÂN XA LỘ HÀ NỘI

4.800

68

LÝ TẾ XUYÊN LINH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG

3.700

69

NGÔ CHÍ QUỐC TỈNH LỘ 43 CUỐI ĐƯỜNG

3.700

70

NGUYỄN VĂN BÁ (PHƯỜNG BÌNH THỌ. TRƯỜNG THỌ) VÕ VĂN NGÂN CẦU RẠCH CHIẾC

7.900

71

NGUYỄN VĂN LỊCH TÔ NGỌC VÂN KHA VẠN CÂN

3.700

72

PHÚ CHÂU QUỐC LỘ 1 TÔ NGỌC VÂN

3.700

73

QUỐC LỘ 13 CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI QUỐC LỘ 1

5.200

QUỐC LỘ 1 CUỐI ĐƯỜNG

4.400

74

QUỐC LỘ 13 MỚI CẦU BÌNH TRIỆU CẦU ÔNG DẦU

6.300

CẦU ÔNG DẦU NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC

6.300

NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC CẦU VĨNH BÌNH

5.900

75

QUỐC LỘ 1 CẦU BÌNH PHƯỚC NGÃ TƯ LINH XUÂN

4.500

NGÃ TƯ LINH XUÂN NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)

5.500

NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2) RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.900

76

QUỐC LỘ 1K (KHA VẠN CÂN CŨ) NGÃ TƯ LINH XUÂN SUỐI NHUM (RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG)

4.800

77

TAM BÌNH TÔ NGỌC VÂN HIỆP BÌNH

3.700

78

TAM HÀ TÔ NGỌC VÂN PHÚ CHÂU

5.500

79

TAM CHÂU (TAM PHÚ-TAM BÌNH) PHÚ CHÂU CUỐI ĐƯỜNG

4.200

80

THỐNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ) VÕ VĂN NGÂN ĐẶNG VĂN BI

8.000

81

TỈNH LỘ 43 NGÃ 4 GÒ DƯA RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

4.000

82

TÔ NGỌC VÂN KHA VẠN CÂN PHẠM VĂN ĐỒNG

8.000

PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU TRẮNG 2

6.600

CẦU TRẮNG 2 QUỐC LỘ 1

4.500

83

TÔ VĨNH DIỆN VÕ VĂN NGÂN HOÀNG DIỆU 2

7.000

84

TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN) NGUYỄN VĂN LỊCH TÔ NGỌC VÂN

4.000

85

TRƯƠNG VĂN NGƯ LÊ VĂN NINH ĐẶNG THỊ RÀNH

6.200

86

TRƯỜNG THỌ (ĐƯỜNG SỐ 2) XA LỘ HÀ NỘI CẦU SẮT

4.800

CẦU SẮT KHA VẠN CÂN

4.000

87

VÕ VĂN NGÂN KHA VẠN CÂN NGÃ TƯ THỦ ĐỨC

17.600

88

XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52) NGÃ TƯ THỦ ĐỨC NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)

4.400

89

CÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA. PHƯỜNG TAM BÌNH    

3.220

90

PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU BÌNH LỢI CẦU GÒ DƯA

12.600

CẦU GÒ DƯA QUỐC LỘ 1

10.500

91

ĐƯỜNG SỐ 7. LINH CHIỂU HOÀNG DIỆU 2 CUỐI ĐƯỜNG

4.600

92

ĐƯỜNG SỐ 22. LINH ĐÔNG LÝ TẾ XUYÊN ĐƯỜNG SỐ 30

4.500

93

ĐƯỜNG SỐ 25. LINH ĐÔNG TÔ NGỌC VÂN ĐƯỜNG SỐ 8

4.500

94

ĐƯỜNG SỐ 30. LINH ĐÔNG ĐƯỜNG SẮT CUỐI ĐƯỜNG

4.500

95

ĐƯỜNG SỐ 5. HIỆP BÌNH CHÁNH QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI ĐƯỜNG

6.600

96

ĐƯỜNG SỐ 3 QUỐC LỘ 13 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

97

ĐƯỜNG SỐ 7 QUỐC LỘ 13 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

98

ĐƯỜNG SỐ 4 QUỐC LỘ 13 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

99

ĐƯỜNG SỐ 12 QUỐC LỘ 13 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

100

ĐƯỜNG SỐ 14 QUỐC LỘ 13 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

101

ĐƯỜNG SỐ 17 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

102

ĐƯỜNG SỐ 18 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

103

ĐƯỜNG SỐ 20 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

104

ĐƯỜNG SỐ 21 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

105

ĐƯỜNG SỐ 23 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

106

ĐƯỜNG SỐ 24 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

107

ĐƯỜNG SỐ 26 PHẠM VĂN ĐỒNG CUỐI ĐƯỜNG

4.800

108

ĐƯỜNG SỐ 49 KHA VẠN CÂN (CÓ ĐƯỜNG SẮT) CUỐI ĐƯỜNG

3.000

109

ĐƯỜNG B HIỆP BÌNH CUỐI ĐƯỜNG

4.000

110

ĐƯỜNG SỐ 36 HIỆP BÌNH CUỐI ĐƯỜNG

4.000

111

ĐƯỜNG SỐ 40 HIỆP BÌNH CUỐI ĐƯỜNG

4.000

112

ĐƯỜNG SỐ 12 CẦU RẠCH MÔN NGÃ BA ĐƯỜNG SỐ 26

6.000

113

ĐƯỜNG SỐ 10 (KHU PHỐ 4. 5) TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE CUỐI ĐƯỜNG (GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG)

6.000

114

ĐƯỜNG SỐ 3 TỪ NHÀ SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 3 ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16

6.000

115

ĐƯỜNG SỐ 13 ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16 GIÁP RANH ĐƯỜNG SỐ 10

6.000

116

ĐƯỜNG SỐ 5- LC ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU 2 ĐƯỜNG SỐ 6

5.000

117

ĐƯỜNG SỐ 26. LĐ LINH ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 22

3.700

118

ĐƯỜNG SỐ 6. LĐ ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 35

3.200

119

ĐƯỜNG SỐ 8. LĐ ĐƯỜNG SỐ 25 CUỐI ĐƯỜNG

3.200

120

Ụ GHE BÌNH PHÚ VÀNH ĐAI 2

2.400

121

ĐƯỜNG SỐ 2- TP TÔ NGỌC VÂN CUỐI ĐƯỜNG

2.100

122

ĐƯỜNG SỐ 3- TP TAM HÀ HẺM 80 ĐƯỜNG 4

3.000

123

ĐƯỜNG SỐ 5- TP TÔ NGỌC VÂN CUỐI ĐƯỜNG

2.100

124

ĐƯỜNG SỐ 7- TP TÔ NGỌC VÂN TAM CHÂU

2.100

125

ĐƯỜNG SỐ 8- TP TÔ NGỌC VÂN NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 8

2.100

126

ĐƯỜNG SỐ 9- TP TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

127

LÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI) CÂY KEO TAM BÌNH

3.700

128

NGUYỄN THỊ NHUNG QUỐC LỘ 13 MỚI ĐƯỜNG VEN SÔNG

5.000

129

ĐINH THỊ THI QUỐC LỘ 13 MỚI ĐƯỜNG VEN SÔNG

5.000

130

ĐƯỜNG SỐ 1. KP5 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

131

ĐƯỜNG SỐ 2. KP6 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

132

ĐƯỜNG SỐ 3. KP5 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

133

ĐƯỜNG SỐ 4. KP6 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

134

ĐƯỜNG SỐ 6. KP6 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

135

ĐƯỜNG SỐ 7. KP5 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

136

ĐƯỜNG SỐ 8. KP4 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

137

ĐƯỜNG SỐ 5. KP5 ĐƯỜNG SỐ 7. KP5 CUỐI TUYẾN

4.000

138

ĐƯỜNG SỐ 10. KP2 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

139

ĐƯỜNG SỐ 11. KP3 QUỐC LỘ 13 CŨ CUỐI TUYẾN

4.000

140

ĐƯỜNG SỐ 12. KP2 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

4.000

141

ĐƯỜNG SỐ 15. KP3 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

3.800

142

ĐƯỜNG SỐ 21. KP1 QUỐC LỘ 13 MỚI CUỐI TUYẾN

3.800

143

ĐƯỜNG 3. NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP4 ĐƯỜNG 20. KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP4 CUỐI TUYẾN

4.000

144

ĐƯỜNG 14. KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP4 HẺM 606. QL13. KP4 CUỐI TUYẾN

4.000

145

ĐƯỜNG 1. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP5 ĐƯỜNG 4. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

146

ĐƯỜNG 2. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 1. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 8. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

147

ĐƯỜNG 5. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP5 ĐƯỜNG 15. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

148

ĐƯỜNG 7. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP6 ĐƯỜNG 15. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

149

ĐƯỜNG 9. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 6. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 8. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

150

ĐƯỜNG 10. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 5. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 15. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

151

ĐƯỜNG 12. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 5. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 10. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

152

ĐƯỜNG 13. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 5. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 10. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

153

ĐƯỜNG 14. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 5. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 10. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5

4.000

154

ĐƯỜNG 15. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG 5. KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1. KP5 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NHUNG. KP5

4.000

155

ĐƯỜNG SỐ 6. KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP6 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH. KP6 CUỐI TUYẾN

4.000

156

ĐƯỜNG SỐ 16. KHU NHÀ ĐÔNG NAM NGUYỄN THỊ NHUNG CUỐI TUYẾN

4.000

157

ĐƯỜNG SỐ 18. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG SỐ 7.KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

158

ĐƯỜNG SỐ 20. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 33. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

159

ĐƯỜNG SỐ 22. KHU NHÀ ĐÔNG NAM NGUYỄN THỊ NHUNG CUỐI TUYẾN

4.000

160

ĐƯỜNG SỐ 24. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 18. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

161

ĐƯỜNG SỐ 29. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 15. KHU NHÀ VẠN PHÚC CUỐI TUYẾN

4.000

162

ĐƯỜNG SỐ 33. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 18. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

163

ĐƯỜNG SỐ 34. KHU NHÀ ĐÔNG NAM NGUYỄN THỊ NHUNG ĐINH THỊ THI

4.000

164

ĐƯỜNG SỐ 36. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 34. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

165

ĐƯỜNG SỐ 37. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 32. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

166

ĐƯỜNG SỐ 50. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 53. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

167

ĐƯỜNG SỐ 52. KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 53. KHU NHÀ ĐÔNG NAM CUỐI TUYẾN

4.000

168

HẺM 1231 TỈNH LỘ 43 (ĐƯỜNG NAM KHU CHẾ XUẤT) TỈNH LỘ 43 NGÔ CHÍ QUỐC

3.700

169

HẺM 1099 TỈNH LỘ 43. HẺM 108 NGÔ CHÍ QUỐC (ĐƯỜNG NHÁNH PHỤ BA BÒ) TỈNH LỘ 43 NGÔ CHÍ QUỐC

3.700

170

ĐƯỜNG SỐ 6 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC) CẦU BÌNH ĐỨC ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1

4.000

171

ĐƯỜNG SỐ 11 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC) ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

172

ĐƯỜNG SỐ 15 KHU PHỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 4 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

173

ĐƯỜNG SỐ 9 KHU PHỐ 4 QUỐC LỘ 1 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

174

ĐƯỜNG SỐ 2 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC) ĐƯỜNG SỐ 23 CUỐI ĐƯỜNG

4.000

175

ĐƯỜNG SỐ 4 KHU PHỐ 4. 5. 6 GIÁP RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 3

3.000

176

ĐƯỜNG SỐ 13 KHU PHỐ 3. 4. 5 QUỐC LỘ 1 LÊ THỊ HOA

3.000

177

ĐƯỜNG SỐ 19 ĐƯỜNG SỐ 4 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

178

ĐƯỜNG SỐ 4 KHU PHỐ 2 (KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC) ĐƯỜNG SỐ 15 CUỐI ĐƯỜNG

3.000

179

ĐƯỜNG SỐ 1 NGÃ 3 ĐƯỜNG SỐ 11 VÀ ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG

3.200

180

ĐƯỜNG SỐ 6 NGÃ 3 ĐẶNG VĂN BI KHO VẬN

4.400

181

ĐƯỜNG SỐ 10 NGÃ 3 HỒ VĂN TƯ ĐƯỜNG SỐ 9

2.700

182

ĐƯỜNG SỐ 1 NGÃ 4 RMK CUỐI ĐƯỜNG

4.200

183

ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH    

2.300

184

ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH    

2.300

185

ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH    

2.300

186

ĐƯỜNG SỐ 4 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH    

2.300

187

ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH    

2.300

188

ĐƯỜNG SỐ 6 KHU DÂN CƯ TRƯỜNG THỊNH    

2.300

189

ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ HIM LAM    

3.200

190

ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ HIM LAM    

3.200

191

ĐƯỜNG SỐ 3 KHU DÂN CƯ HIM LAM    

3.200

192

NGUYỄN BÁ LUẬT VÕ VĂN NGÂN ĐƯỜNG SỐ 4

8.000

193

ĐƯỜNG SỐ 4 DÂN CHỦ ĐƯỜNG SỐ 9

4.500

194

ĐƯỜNG SỐ 6 DÂN CHỦ ĐƯỜNG SỐ 9

5.000

195

ĐƯỜNG SỐ 8 NGUYỄN BÁ LUẬT ĐƯỜNG SỐ 9

4.500

196

ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẶNG VĂN BI ĐƯỜNG SỐ 8

5.000

197

ĐƯỜNG SỐ 11 ĐƯỜNG SỐ 9 VÕ VĂN NGÂN

7.000

198

ĐƯỜNG SỐ 13 VÕ VĂN NGÂN HẺM 20

7.000

HẺM 20 ĐẶNG VĂN BI

5.500

199

BÁC ÁI VÕ VĂN NGÂN ĐẶNG VĂN BI

6.200

200

CÔNG LÝ CHU MẠNH TRINH ĐẶNG VĂN BI

6.200

201

ĐOÀN KT VÕ VĂN NGÂN KHỔNG TỬ

6.200

202

ĐỘC LẬP EINSTEIN LÊ QUÝ ĐÔN

6.200

203

ĐỒNG TIẾN HỒNG ĐỨC CUỐI ĐƯỜNG

6.200

204

HÒA BÌNH KHỔNG TỬ ĐẶNG VĂN BI

6.200

205

HỮU NGHỊ VÕ VĂN NGÂN HÀN THUYÊN

6.200

206

NGUYỄN KHUYẾN ĐOÀN KẾT THỐNG NHẤT

6.200

207

CHU MẠNH TRINH DÂN CHỦ THỐNG NHẤT

6.200

208

LƯƠNG KHẢI SIÊU DÂN CHỦ ĐOÀN KẾT

6.200

209

HÀN THUYÊN ĐOÀN KẾT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

210

KHỔNG TỬ DÂN CHỦ NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

211

EINSTEIN DÂN CHỦ NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

212

HỒNG ĐỨC DÂN CHỦ NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

213

LÊ QUÝ ĐÔN BÁC ÁI NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

214

PHAN HUY ÍCH THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

215

TAGORE THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

216

NGUYỄN CÔNG TRỨ THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

217

NGUYỄN BỈNH KHIÊM THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

218

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

219

CHU VĂN AN THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

220

ALEXANDREDE RHOHE THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

221

PASTEUR THỐNG NHẤT NGUYỄN VĂN BÁ

6.200

222

ĐƯỜNG SỐ 5. LINH TÂY ĐƯỜNG SỐ 4 PHẠM VĂN ĐỒNG

3.000

223

ĐƯỜNG SỐ 6. LINH TÂY PHẠM VĂN ĐỒNG ĐƯỜNG SỐ 9

3.500

224

ĐƯỜNG SỐ 8. LINH TÂY KHA VẠN CÂN ĐƯỜNG SỐ 9

3.500

225

ĐƯỜNG SỐ 1 – TB QUỐC LỘ 1 PHÚ CHÂU

3.700

226

ĐƯỜNG SỐ 2 – TB TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

227

ĐƯỜNG SỐ 3 – TB TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

228

ĐƯỜNG SỐ 4TB TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

229

ĐƯỜNG SỐ 11TB ĐƯỜNG SỐ 10 NHÀ SỐ 128

4.000

230

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

4.300

231

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

232

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

4.300

233

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG  

3.700

234

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2. HẺM SỐ 10. ĐƯỜNG 7. KHU PHỐ 2 TRỌN ĐƯỜNG  

3.500

235

ĐƯỜNG SỐ 1- LTR PHẠM VĂN ĐỒNG ĐƯỜNG SỐ 4

4.200

236

ĐƯỜNG SỐ 5- LTR HOÀNG DIỆU 2 CUỐI ĐƯỜNG

4.200

237

ĐƯỜNG SỐ 10- LTR ĐƯỜNG SỐ 8 LINH TRUNG

4.200

238

ĐƯỜNG SỐ 11- LTR LÊ VĂN CHÍ LINH TRUNG

4.200

239

ĐƯỜNG SỐ 12- LTR ĐƯỜNG SỐ 13 QUỐC LỘ 1

4.000

240

ĐƯỜNG SỐ 13- LTR ĐƯỜNG SỐ 14 ĐƯỜNG SỐ 1

4.000

241

ĐƯỜNG SỐ 15- LTR ĐƯỜNG SỐ 14 ĐƯỜNG SỐ 12

4.000

242

ĐƯỜNG SỐ 2 – LX
(VÀNH ĐAI ĐHQG)
QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG

3.700

243

ĐƯỜNG SỐ 15- LX
(NGUYỄN TRI PHƯƠNG – P AN BÌNH. DĨ AN. BÌNH DƯƠNG)
ĐƯỜNG SỐ 15 RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.700

244

ĐƯỜNG SỐ 2- LX.
KHU TĐC 6.8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM

3.700

245

ĐƯỜNG SỐ 4- LX.
KHU TĐC 6.8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM CUỐI ĐƯỜNG

3.700

246

ĐƯỜNG SỐ 5- LX.
KHU TĐC 6.8 HA
ĐƯỜNG SỐ 8 ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM

3.700

5/5 - (1 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận