Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

0

Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024


2. Bảng giá đất là gì?

Căn cứ khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai 2013, giá đất tính theo giá nhà nước hiện nay gồm bảng giá đất là giá đất cụ thể. Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Nội dung bảng giá đất gồm:

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

– Bảng giá đất rừng sản xuất;

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

– Bảng giá đất làm muối;

– Bảng giá đất ở tại nông thôn;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

– Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Bên cạnh bảng giá đất như trên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ban hành chi tiết bảng giá các loại đất theo phân loại đất phù hợp với thực tế tại địa phương.

Từ những phân tích trên có thể hiểu: Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở khung giá đất, nguyên tắc và phương pháp định giá đất.


3. Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng câyhàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, cácsở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

Phụ lục Bảng giá đất ở Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 1

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG

92.400

2

BÀ LÊ CHÂN TRỌN ĐƯỜNG

32.600

3

BÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG

59.800

4

BÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNG

52.800

5

CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG

57.800

6

CAO BÁ NHẠ TRỌN ĐƯỜNG

33.900

7

CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG

46.200

8

CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG

52.800

9

CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNG

66.000

10

CỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNG

58.100

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 2

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

TRẦN NÃO XA LỘ HÀ NỘI LƯƠNG ĐỊNH CỦA

22.000

LƯƠNG ĐỊNH CỦA CUỐI ĐƯỜNG

13.200

2

LƯƠNG ĐỊNH CỦA NGÃ TƯ TRẦN NÃOLƯƠNG ĐỊNH CỦA MAI CHÍ THỌ (NÚT GIAOTHÔNG AN PHÚ)

13.200

3

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH AN TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

4

ĐƯỜNG SỐ 2PHƯỜNG BÌNH AN TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

5

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

6

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH AN CUỐI ĐƯỜNG

5.800

7

ĐƯỜNG SỐ 5PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH AN CUỐI ĐƯỜNG

5.800

8

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN

5.800

9

ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH AN ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN

5.800

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 2 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 3

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN

GIÁ

TỪ

ĐN

1

2

3

4

5

1

BÀ HUYỆN THANH QUAN TRỌN ĐƯỜNG

46.400

2

BÀN CỜ TRỌN ĐƯỜNG

32.700

3

CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH

26.400

4

CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU

61.600

VÕ THỊ SÁU RANH QUẬN TÂN BÌNH

43.800

5

CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG

57.200

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 4

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐN

1

2

3

4

5

1

BẾN VÂN ĐỒN CẦU NGUYỄN KIỆU NGUYỄN KHOÁI

17.900

NGUYỄN KHOÁI CẦU DỪA

20.000

CẦU DỪA NGUYỄN TẤT THÀNH

24.000

2

ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3 TRỌN ĐƯỜNG

13.500

3

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘCƯ XÁ VĨNH HỘI TRỌN ĐƯỜNG

13.500

4

ĐINH LỂ TRỌN ĐƯỜNG

30.800

5

ĐOÀN NHƯ HÀI TRỌN ĐƯỜNG

24.700

6

ĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET HOÀNG DIỆU

26.400

HOÀNG DIỆU TÔN ĐẢN

23.300

TÔN ĐẢN XÓM CHIẾU

18.000

XÓM CHIẾU NGUYỄN THẦN HIẾN

9.600

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 4 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 5

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG

23.900

2

AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN TRI PHƯƠNG

58.200

NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ QUYỀN

29.600

3

AN ĐIỀM TRỌN ĐƯỜNG

24.600

4

BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) TRẦN TUẤN KHẢI

33.000

TRẦN TUẤN KHẢI AN BÌNH

28.600

5

BÀ TRIỆU NGUYỄN KIM LÝ THƯỜNG KIỆT

33.000

LÝ THƯỜNG KIỆT TRIỆU QUANG PHỤC

18.600

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 6

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN DƯƠNG VƯƠNG TÂN HÒA ĐÔNG KINH DƯƠNG VƯƠNG

11.200

KINH DƯƠNG VƯƠNG LÝ CHIÊU HOÀNG

12.400

LÝ CHIÊU HOÀNG RANH QUẬN 8

8.600

2

BÀ HOM KINH DƯƠNG VƯƠNG HẺM 76 BÀ HOM

17.000

HẺM 76 BÀ HOM AN DƯƠNG VƯƠNG

13.800

3

BÀ KÝ TRỌN ĐƯỜNG

8.400

4

BÀ LÀI TRỌN ĐƯỜNG

11.700

5

BÃI SẬY NGÔ NHÂN TỊNH MAI XUÂN THƯỞNG

18.800

MAI XUÂN THƯỞNG BÌNH TIÊN

18.800

BÌNH TIÊN LÒ GỐM

13.400

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 6 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 7

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐN

1

2

3

4

5

1

BẾ VĂN CẤM TRỌN ĐƯỜNG

8.400

2

BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG

4.700

3

BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG

7.400

4

CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG

8.800

5

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG

8.800

6

CHUYÊN DÙNG 9 TRỌN ĐƯỜNG

3.000

7

ĐÀO TRÍ NGUYỄN VĂN QUỲ GÒ Ô MÔI

3.600

GÒ Ô MÔI HOÀNG QUỐC VIỆT

3.600

HOÀNG QUỐC VIỆT TRƯỜNG HÀNG GIANG

3.600

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 7 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 8

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN DƯƠNG VƯƠNG CẢNG PHÚ ĐỊNH CẦU MỸ THUẬN

8.600

2

ÂU DƯƠNG LÂN TRỌN ĐƯỜNG

14.000

3

BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG

9.800

4

BẾN CẦN GIUỘC TRỌN ĐƯỜNG

10.400

5

BẾN PHÚ ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG

6.200

6

BẾN XÓM CỦI TRỌN ĐƯỜNG

8.400

7

BẾN Ụ CÂY CẦU CHÁNH HƯNG CẦU PHÁT TRIỂN

4.800

8

BÌNH ĐÔNG CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11) CẦU CHÀ VÀ

9.800

CẦU CHÀ VÀ CẦU SỐ 1

14.600

CẦU SỐ 1 CẦU VĨNH MẬU

7.200

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 8 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 9

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BÙI QUỐC KHÁI NGUYỄN VĂN TĂNG CUỐI ĐƯỜNG

1.800

2

BƯNG ÔNG THOÀN TRỌN ĐƯỜNG

2.400

3

CẦU ĐÌNH GIAO ĐƯỜNG LONGPHƯỚC SÔNG ĐỒNG NAI

1.500

4

CẦU XÂY 1 ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM) CUỐI TUYẾN NAM CAO

2.800

5

CẦU XÂY 2 ĐẦU TUYẾN NAM CAO CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY 1)

2.800

6

DÂN CHỦ,

PHƯỜNG HIỆP PHÚ

HAI BÀ TRƯNG ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶTVISO

4.800

7

DƯƠNG ĐÌNH HỘI Đ XUÂN HỢP NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN

3.400

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 9 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 10

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BÀ HẠT NGÔ GIA TỰ NGUYỄN KIM

24.700

2

BA VÌ TRỌN ĐƯỜNG

17.200

3

BẠCH MÃ TRỌN ĐƯỜNG

17.200

4

BỬU LONG TRỌN ĐƯỜNG

17.200

5

BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 ĐỒNG NAI

17.600

ĐỒNG NAI LÝ THƯỜNG KIỆT

20.200

6

CAO THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ 3 THÁNG 2

39.600

3 THÁNG 2 HOÀNG DƯ KHƯƠNG

35.200

7

NGUYỄN GIẢN THANH TRỌN ĐƯỜNG

15.000

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 10 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 11

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ÂU CƠ BÌNH THỚI RANH QUẬN TÂN BÌNH

20.200

2

BÌNH DƯƠNG THI XÃ ÂU CƠ ÔNG ÍCH KHIÊM

9.600

3

BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH MINH PHỤNG

19.400

MINH PHỤNG LẠC LONG QUÂN

17.010

4

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA

14.040

5

CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG

14.040

6

ĐẶNG MINH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG

17.200

7

ĐÀO NGUYÊN PHỔ TRỌN ĐƯỜNG

17.200

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận 12

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BÙI CÔNG TRỪNG TRỌN ĐƯỜNG

1.700

2

BÙI VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG

2.600

3

ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG

2.000

4

ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG

3.400

5

HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC NGÃ TƯ GA

5.500

NGÃ TƯ GA SÔNG SÀI GÒN

3.330

6

TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ

3.000

7

NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIU NGUYỄN ẢNH THỦ

3.200

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận 12 – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Tân Bình

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH CỘNG HÒA

13.200

2

ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH – ÂU CƠ VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH

18.000

3

BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT LÊ MINH XUÂN

17.600

LÊ MINH XUÂN CUỐI ĐƯỜNG

14.100

4

BA VÂN NGUYN HỒNG ĐÀO ÂU CƠ

13.200

5

BA VÌ THĂNG LONG KÊNH SÂN BAY (A41)

13.200

6

BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG8 LÝ THƯỜNG KIỆT

15.400

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Tân Phú

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ÂU CƠ TRỌN ĐƯỜNG

15.000

2

BÁC ÁI NGUYN XUÂN KHOÁT CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI)

9.400

3

BÌNH LONG TRỌN ĐƯỜNG

9.600

4

BÙI CẦM HỔ LŨY BÁN BÍCH KÊNH TÂN HÓA

9.700

5

BÙI XUÂN PHÁI LÊ TRỌNG TN CUỐI ĐƯỜNG

5.000

6

CẦU XÉO TRỌN ĐƯỜNG

10.400

7

CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH NGUYN XUÂN KHOÁT

10.800

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận Tân Phú – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Phú Nhuận

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

CẦM BÁ THƯỚC TRỌN ĐƯỜNG

15.500

2

CAO THẮNG PHAN ĐÌNH PHÙNG NGUYỄN VĂN TRỖI

20.600

3

CHIẾN THẮNG TRỌN ĐƯỜNG

13.100

4

CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG

19.500

5

CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG

19.500

6

CÙ LAO TRỌN ĐƯỜNG

24.000

7

DUY TÂN TRỌN ĐƯỜNG

20.700

8

ĐẶNG THAI MAI TRỌN ĐƯỜNG

12.600

Còn nữa    

 

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận Phú Nhuận – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Bình Thạnh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH CHỢ BÀ CHIU

38.000

2

BÌNH LỢI TRỌN ĐƯỜNG

15.300

3

BÌNH QUỚI CẦU KINH THANH ĐA

16.800

THANH ĐA BẾN ĐÒ

12.500

4

BÙI HỮU NGHĨA CẦU BÙI HỮU NGHĨA NGÃ BA THÁNH MẪU

25.400

NGÃ BA THÁNH MẪU BẠCH ĐẰNG

28.100

5

BÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG

23.600

6

CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HÒA CẦU CHU VĂN AN

20.800

CẦU CHU VĂN AN ĐINH BỘ LĨNH

23.600

7

CÔNG TRƯỜNG HÒA BÌNH TRỌN ĐƯỜNG

20.500

Còn nữa    

 

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Gò Vấp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

THEO QĐ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN HỘI TRỌN ĐƯỜNG

5.200

2

AN NHƠN TRỌN ĐƯỜNG

8.000

3

NGUYỄN VĂN KHỐI PHẠM VĂN CHIÊU LÊ VĂN THỌ

9.200

LÊ VĂN THỌ ĐƯỜNG SỐ 8

9.200

4

DƯƠNG QUẢNG HÀM TRỌN ĐƯỜNG

8.400

5

HẠNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG

11.000

6

HOÀNG HOA THÁM TRỌN ĐƯỜNG

9.900

7

HOÀNG MINH GIÁM GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN NGUYỄN KIỆM

18.800

Còn nữa    

 

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận Gò Vấp – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Bình Tân

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 AN DƯƠNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 6.300
2 AO ĐÔI MÃ LÒ QUỐC LỘ 1A 3.800
3 ẤP CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ TÂN KỲ TÂN QUÝ 4.000
4 BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN TÂY LÂN 3.000
5 BÌNH LONG TÂN KỲ TÂN QUÝ NGÃ TƯ BỐN XÃ 7.000
6 BÌNH THÀNH TRỌN ĐƯỜNG 2.600
7 BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG 2.800
8 BÙI HỮU DIÊN NGUYỄN THỨC TỰ CUỐI ĐƯỜNG 5.000

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở Quận Thủ Đức

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

(ĐƯỜNG SỐ 5) BÀ GIANG QUỐC LỘ 1K RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

3.700

2

BÌNH CHIỂU TỈNH LỘ 43 RANH QUẬN ĐOÀN 4

3.700

3

BỒI HOÀN (ĐƯỜNG SỐ 14) LINH TRUNG QUỐC LỘ 1

3.700

4

CÂY KEO TÔ NGỌC VÂN CUỐI ĐƯỜNG

3.700

5

CHƯƠNGDƯƠNG VÕ VĂN NGÂN KHA VẠN CÂN

4.800

6

ĐẶNG THỊ RÀNH DƯƠNG VĂN CAM TÔ NGỌC VÂN

6.600

7

ĐẶNG VĂN BI VÕ VĂN NGÂN NGUYỄN VĂN BÁ

7.000

8

ĐÀO TRINH NHẤT (ĐƯỜNG SỐ 11. PHƯỜNG LINH TÂY KHA VẠN CÂN RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG

4.400

9

ĐOÀN CÔNG HỚN NGÃ BA HỒ VĂN TƯ VÕ VĂN NGÂN

8.400

Còn nữa    

 

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở Thành phố Thủ Đức – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở huyện Nhà Bè

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 PHẠM HÙNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH CUỐI ĐƯỜNG 3000
2 ĐẶNG NHỮ LÂM HUỲNH TẤN PHÁT KHO DẦU B 4.500
3 ĐÀO SƯ TÍCH LÊ VĂN LƯƠNG CẦU PHƯỚC LỘC 3.400
CẦU PHƯỚC LỘC CUỐI ĐƯỜNG 2.800
4 ĐÀO TÔNG NGUYÊN HUỲNH TẤN PHÁT KHO DẦU C 4.500
5 NGUYỄN VĂN RÀNG TRỌN ĐƯỜNG 1.740
6 DƯƠNG CÁT LỢI HUỲNH TẤN PHÁT KHO DẦU A 4.500
7 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3 TRỌN ĐƯỜNG 1.440

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở huyện Nhà Bè – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở huyện Bình Chánh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
1 AN HẠ TRẦN VĂN GIÀU NGUYỄN VĂN BỨA 1.500
2 AN PHÚ TÂY – HƯNG LONG QUỐC LỘ 1 CẦU RẠCH GIA 2.400
CẦU RẠCH GIA ĐOÀN NGUYỄN TUẤN 1.800
3 BÀ CẢ QUỐC LỘ 50 ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4.5 400
4 BÀ THAO NGUYỄN CỬU PHÚ XÃ TÂN NHỰT 1.500
5 BÀU GỐC DƯƠNG ĐÌNH CÚC HƯNG NHƠN 1.500
6 BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3) VÕ VĂN VÂN RANH QUẬN BÌNH TÂN 1.600
7 BÌNH HƯNG QUỐC LỘ 50 NGUYỄN VĂN LINH 3.300
NGUYỄN VĂN LINH ĐỒN ÔNG VĨNH 2.400

Còn nữa

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở huyện Hóc Môn

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH KÊNH TRẦN QUANG CƠ

610

2

BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 THÁI THỊ GIỮ

780

3

BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG

830

4

BÀ ĐIỂM 3 (BÀ ĐIỂM) NGUYỄN THỊ SÓC NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG

1.040

5

BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN

1.040

6

BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22

1.250

7

NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22

1.560

Còn nữa    

 

Bảng giá đất ở huyện Củ Chi

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN NHƠN TÂY TRỌN ĐƯỜNG  

310

2

BÀ THIÊN TRỌN ĐƯỜNG  

320

3

BÀU LÁCH TRỌN ĐƯỜNG  

290

4

BÀU TRĂM TRỌN ĐƯỜNG  

460

5

BÀU TRE TRỌN ĐƯỜNG  

730

6

BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 SÔNG SÀI GÒN

290

7

BẾN ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

290

Còn nữa    

 

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở huyện Củ Chi – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất ở huyện Cần Giờ

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN THỚI ĐÔNG SÔNG SOÀI RẠP + 1KM

560

+ 1KM RANH RỪNG PHÒNG HỘ

430

2

BÀ XÁN RỪNG SÁC CẦU TẮC TÂY ĐEN

430

3

ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA DUYÊN HẢI

640

4

BÙI LÂM DUYÊN HẢI BIỂN ĐÔNG

1.080

5

ĐẶNG VĂN KIỀU BẾN ĐÒ CƠ KHÍ DUYÊN HẢI

1.080

6

ĐÀO CỬ DUYÊN HẢI TẮC XUẤT

1.560

TẮC XUẤT LÊ HÙNG YÊN

1.500

LÊ HÙNG YÊN GIỒNG CHÁY

1.500

7

ĐÊ EC RỪNG SÁC TRẦN QUANG QUỜN

590

 

     

 

Xem chi tiết tại: Bảng giá đất ở huyện Cần Giờ – Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh có file Phụ lục đính kèm (vui lòng tải file để xem đầy đủ):

5/5 - (2 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận