Danh mục câu ràng ngành nghề áp dụng tại TP. Hồ Chí Minh

0

Câu ràng ngành nghề kinh doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh phụ thuộc vào quy hoạch của địa phương. Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc thay đổi ngành nghề kinh doanh, doanh nghiệp cần thêm các công ràng ngành nghề kinh doanh này bên dưới ngành nghề đăng ký của doanh nghiệp. Dưới đây là danh mục hơn 150 câu ràng ngành nghề áp dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh​.


STT Mã ngành Tên ngành Điều kiện Ghi chú
1 0111 Trồng lúa (Không hoạt động tại trụ sở)
2 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại trụ sở)
3 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột (Không hoạt động tại trụ sở)
4 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa (Không hoạt động tại trụ sở)
5 0121 Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại trụ sở)
6 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm (Không hoạt động tại trụ sở)
7 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Không hoạt động tại trụ sở)
8 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Không hoạt động tại trụ sở)
9 0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò (Không hoạt động tại trụ sở)
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa (Không hoạt động tại trụ sở)
11 0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai (Không hoạt động tại trụ sở)
12 0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn (Không hoạt động tại trụ sở)
13 0146 Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở)
14 0149 Chăn nuôi khác (Không hoạt động tại trụ sở)
15 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Không hoạt động tại trụ sở)
16 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (Không hoạt động tại trụ sở)
17 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống (Không hoạt động tại trụ sở)
18 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Không hoạt động tại trụ sở)
19 0220 Khai thác gỗ (Không hoạt động tại trụ sở)
20 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (Không hoạt động tại trụ sở)
21 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (Không hoạt động tại trụ sở)
22 0321 Nuôi trồng thủy sản biển (Không hoạt động tại trụ sở)
23 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa (Không hoạt động tại trụ sở)
24 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Không hoạt động tại trụ sở)
25 0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm (Trừ khai thác vàng)
26 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở)
27 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Không hoạt động tại trụ sở
28 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ giết mổ gia súc gia cầm) (không hoạt động tại trụ sở)
29 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở)
30 1030 Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở)
31 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Không hoạt động tại trụ sở)
32 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Không hoạt động tại trụ sở)
33 1061 Xay xát và sản xuất bột thô (Không hoạt động tại trụ sở)
34 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Không hoạt động tại trụ sở, trừ sản xuất thực phẩm tươi sống)
35 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) (không hoạt động tại trụ sở)
36 1072 Sản xuất đường (Không hoạt động tại trụ sở)
37 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo (Không hoạt động tại trụ sở)
38 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Không hoạt động tại trụ sở)
39 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) (không hoạt động tại trụ sở)
40 1077 Sản xuất cà phê (Không hoạt động tại trụ sở).
41 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) (không hoạt động tại trụ sở)
42 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở)
43 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Không hoạt động tại trụ sở)
44 1311 Sản xuất sợi (không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
45 1312 Sản xuất vải dệt thoi (Không hoạt động tại trụ sở)
46 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Không hoạt động tại trụ sở)
47 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Không hoạt động tại trụ sở)
48 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
49 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Không hoạt động tại trụ sở)
50 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Không hoạt động tại trụ sở)
51 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Không hoạt động tại trụ sở)
52 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Không hoạt động tại trụ sở)
53 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở)
54 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ (Không hoạt động tại trụ sở)
55 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Không hoạt động tại trụ sở)
56 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (Không hoạt động tại trụ sở)
57 1811 In ấn (Không hoạt động tại trụ sở).
(Trừ in tráng bao bì kim loại, in ấn trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may)
58 1812 Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rèn lập khuôn tem)
59 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (Không hoạt động tại trụ sở)
60 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản (Không hoạt động tại trụ sở)
61 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Không hoạt động tại trụ sở)
62 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
63 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở)
64 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (Không hoạt động tại trụ sở)
65 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Không hoạt động tại trụ sở)
66 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở)
67 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (Không hoạt động tại trụ sở)
68 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic (Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b).
69 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (Trừ sản xuất vật liệu xây dựng)
70 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa (Không hoạt động tại trụ sở)
71 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Không hoạt động tại trụ sở)
72 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (Không hoạt động tại trụ sở)
73 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở)
74 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở)
75 2410 Sản xuất sắt, thép, gang (Không hoạt động tại trụ sở)
76 2431 Đúc sắt, thép (Không hoạt động tại trụ sở)
77 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở)
78 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Không hoạt động tại trụ sở)
79 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (Không hoạt động tại trụ sở)
80 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược (Trừ vàng miếng)
81 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Không hoạt động tại trụ sở)
82 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở; không sản xuất, gia công tại chi nhánh; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại).
83 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Không hoạt động tại trụ sở)
84 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)
85 2610 Sản xuất linh kiện điện tử (Không hoạt động tại trụ sở)
86 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (Không hoạt động tại trụ sở)
87 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông (Không hoạt động tại trụ sở)
88 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Không hoạt động tại trụ sở)
89 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
90 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Không hoạt động tại trụ sở)
91 2720 Sản xuất pin và ắc quy (Không hoạt động tại trụ sở)
92 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (Không hoạt động tại trụ sở)
93 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Không hoạt động tại trụ sở)
94 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (Không hoạt động tại trụ sở)
95 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Không hoạt động tại trụ sở)
96 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng (Không hoạt động tại trụ sở)
97 2790 Sản xuất thiết bị điện khác (Không hoạt động tại trụ sở)
98 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (Không hoạt động tại trụ sở)
99 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (Không hoạt động tại trụ sở)
100 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Không hoạt động tại trụ sở)
101 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (Không hoạt động tại trụ sở)
102 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (Không hoạt động tại trụ sở)
103 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Không hoạt động tại trụ sở)
104 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (Không hoạt động tại trụ sở)
105 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (Không hoạt động tại trụ sở)
106 2819 Sản xuất máy thông dụng khác (Không hoạt động tại trụ sở)
107 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Không hoạt động tại trụ sở)
108 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác (Không hoạt động tại trụ sở)
109 2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc (Không hoạt động tại trụ sở)
110 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi (Không hoạt động tại trụ sở)
111 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Không hoạt động tại trụ sở)
112 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (Không hoạt động tại trụ sở)
113 3240  Sản xuất đồ chơi, trò chơi (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
114 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Không hoạt động tại trụ sở)
115 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
(Trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
116 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
117 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
118 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
119 3314 Sửa chữa thiết bị điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
120 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
121 3319 Sửa chữa thiết bị khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
122 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
123 3511 Sản xuất điện (Không hoạt động tại trụ sở)
124 3512 Truyền tải và phân phối điện (Không hoạt động tại trụ sở)
125 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
126 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Không hoạt động tại trụ sở)
127 3700 Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở)
128 3811 Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở)
129 3830 Tái chế phế liệu (Không hoạt động tại trụ sở)
130 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Không hoạt động tại trụ sở)
131 4321 Lắp đặt hệ thống điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở)
132 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
133 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở)
134 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở)
135 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở)
136 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy  (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
137 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (Trừ môi giới bất động sản)
138 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở)
139 4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (Không hoạt động tại trụ sở)
140 4632 Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở)
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
141 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009
và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
142 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm)
143 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
144 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan   Đối với xăng dầu và các sản phẩm liên quan: (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn).
Đối với khí đốt và các sản phẩm liên quan: (Không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh).
145 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ mua bán vàng miếng)
146 4663  Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
147 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu    Đối với xăng dầu: (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mở hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dung đi săn hoặc thể thao và tiên khí; trừ buôn bán hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 1/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). (Không tồn trữ hóa chất).
Đối với phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (Không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư).
Đối với phế liệu, phế thải kim loại: (Không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
Đối với bán buôn hóa chất: (Trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp).
148 4690 Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
149 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
150 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
151 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Không hoạt động tại trụ sở chính) . (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
152 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Không hoạt động tại trụ sở chính) (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh).
153 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
154 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
155 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Có nội dung được phép lưu hành)
156 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ các loại trò chơi, đồ chơi có hại cho việc phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội)
157 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Đối với hóa chất thông thường: (Không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư).
Đối với bán lẻ cây cảnh: (Không bao gồm thực vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư).
Đối với bán lẻ vàng, bạc, đá quí, trang sức: (Trừ vàng miếng).
Đối với hàng lưu niệm, hàng thủ công mĩ nghệ, tác phẩm nghệ thuật: (Trừ đồ cổ)
(trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
158 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ hóa chất, đồ cổ, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP.HCM)
159 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
160 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ vàng, tem, tiền kim khí, hoạt động của đấu giá viên).
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
161 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng,
đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
162 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
163 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
164 4940 Vận tải đường ống (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
165 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
166 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
167 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi)
168 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển)
169 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
170 5224 Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
171 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
172 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không)
173 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)
174 5590 Cơ sở lưu trú khác (Không hoạt động tại trụ sở)
175 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không hoạt động tại trụ sở)
176 5629 Dịch vụ ăn uống khác (Trừ hoạt động bar và quán giải khát có khiêu vũ).
(Trừ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không)
177 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ hoạt động bar và quán giải khát có khiêu vũ)
178 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
179 5912 Hoạt động hậu kỳ (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
180 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
181 5914 Hoạt động chiếu phim (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
(Không hoạt động tại trụ sở)
182 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ kinh doanh karaoke)
183 6190 Hoạt động viễn thông khác (Trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp)
184 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet)
185 6312 Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí)
186 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
187 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
188 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
189 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
190 7020 Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
191 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
192 7310 Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
193 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng  (trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)
194 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán)
195 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động) Nếu vốn điều lệ không đủ 2 tỷ đồng
196 7820 Cung ứng lao động tạm thời (trừ cho thuê lại lao động) Nếu vốn điều lệ không đủ 2 tỷ đồng
197 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Trừ cho thuê lại lao động)
198 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ)
199 8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
200 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất,… làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh,…).
(Trừ họp báo)
201 8292 Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
202 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
203 8531 Đào tạo sơ cấp (Không hoạt động tại trụ sở)
204 8532 Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở)
205 8533 Đào tạo cao đẳng (Không hoạt động tại trụ sở)
206 8541 Đào tạo đại học (Không hoạt động tại trụ sở)
207 8542 Đào tạo thạc sỹ (Không hoạt động tại trụ sở)
208 8543 Đào tạo tiến sỹ (Không hoạt động tại trụ sở)
209 8551 Giáo dục thể thao và giải trí (Trừ hoạt động các sàn nhảy)
210 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật (Trừ hoạt động các sàn nhảy)
(không hoạt động tại trụ sở)
211 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở)
212 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
213 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế (Không hoạt động tại trụ sở)
214 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (không có bệnh nhân lưu trú)
215 8691 Hoạt động y tế dự phòng (Không hoạt động tại trụ sở)
216 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (Trừ các hoạt động gây chảy máu và không có bệnh nhân lưu trú)
217 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (Không có bệnh nhân lưu trú)
218 8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện (Không có bệnh nhân lưu trú)
219 8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật Không câu ràng khả năng tự chăm sóc (trừ hoạt động khám, chữa bệnh)
(không có bệnh nhân lưu trú)
220 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
221 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao (Trừ hoạt động của các sàn nhảy)
222 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (Trừ hoạt động của các sàn nhảy)
223 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (Trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng).
224 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
225 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
226 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
227 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
228 9529 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
229 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ hoạt động gây chảy máu)
230 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ (trừ môi giới kết hôn có yếu tố nước ngoài)
231 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ các hoạt động gây chảy máu)
(trừ dịch vụ xông hơi, xoa bóp)
(Trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ)
5/5 - (2 bình chọn)

 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Để lại bình luận

Đây là nơi để trao đổi ý kiến bài viết hoặc yêu cầu download tài liệu. 

Một số lưu ý:

- Địa chỉ email bạn cung cấp tại trường "Email của bạn" sẽ không được công khai. (Không khuyến khích để lại thông tin email tại trường "Bình luận của bạn")

- KHÔNG sử dụng ngôn từ thiếu văn hoá, khiêu dâm, đe dọa, lăng nhục hay xúc phạm cá nhân, đơn vị hay tổ chức khác hoặc bình luận mang tính chất spam.