Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần [Phụ lục I-7]

1

Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Phục lục I-7) ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành.


1. Mẫu danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Phục lục I-7)

Phụ lục I-7

(Ban hành kèm theo thông số 01/2021/TT-BKHĐTngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

STT

Tên cổ đông sáng lập

Ngày,
tháng, năm sinh đối v
i cổ đông sáng
lập là
nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân số

Địa chỉ liên lạc đối với CĐSL là cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với CĐSL là tổ chức

Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan
c
p Giy tờ
pháp
lý của cá nhân/t chức

Vốn góp1

Thời hạn góp vốn3

Chữ ký
của cổ đông sáng lập4

Ghi chú

Tổng sc
phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ
phần

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

……….

Slượng

Giá tr

Số lượng

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

……….., ngày …… tháng ……. năm……….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)5

Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần:


2. Hướng dẫn điền biểu mẫu

1 Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sn hình thành giá trị vốn cổ phần cửa từng c đông sáng lập cần được liệt kê cụ th: tên loại tài sn góp vốn cổ phn; số lượng tng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại ca từng loại tài sản góp vn cổ phn; thời điểm góp vốn cổ phần ca tng loại tài sản. Giá tr ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nưc ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.

2 Loại tài sản góp vốn bao gm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, s tiền được góp bng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dng đất, quyền s hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết k thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sn, s lượng v giá tr còn lại ca mi loại tài sản).

Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồđăng ký doanh nghiệp.

3 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thi hạn góp vn là thời hạn cổ đông sáng lp dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không phải kê khai thời hạn góp vốn.

4C đông sáng lập là cá nhân ký trc tiếp vào phần này.

– Đi với cổ đông sáng lập là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu ti Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông số 01/2021/TT-BKHĐT.

– Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định ca Tòa án hoặc Trng tài thì không cn chữ ký tại phn này.

5 – Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp đăng ký chuyn đi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hi đồng qun trị của công ty sau chuyn đổi ký trc tiếp vào phần này.

– Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện th tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.

5/5 - (6 bình chọn)


 
LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng liên hệ về email: info@hilaw.vn
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
1 bình luận
  1. […] Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (mẫu Phụ lục I-7 ban hành kèm theo Thông tư […]

Để lại bình luận